Tải bản đầy đủ

Giới thiệu sách Củng cố và ôn luyện tiếng Anh 9 tập 1

BÙI VĂN VINH
BÙI THỊ KIỀU ANH - DƯƠNG THỊ HỒNG ĐIỆP
MAI ANH NGỌC - NGUYỄN HỒNG QUÂN - LÊ THỊ HỒNG THÚY

CỦNG CỐ VÀ ÔN LUYỆN
TIẾNG ANH 9
TẬP II
THEO CHƯƠNG TRÌNH 10 NĂM CỦA BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

NHÀ XUẤT BẢN ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI


Các tác giả
TT

2

Họ tên

Cơ quan công tác


1
2

Bùi Văn Vinh
Bùi Thị Kiều Anh

Công ty Cổ phần Giáo dục Fermat
Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội

3

Dương Thị Hồng Điệp

Trường Cao đẳng Vĩnh Phúc

4
5

Mai Anh Ngọc
Nguyễn Hồng Quân

Sở Giáo dục và Đào tạo Thừa Thiên Huế
Công ty Cổ phần Giáo dục Fermat

6

Lê Thị Hồng Thúy

Trường THPT Trần Phú, Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc

CỦNG CỐ VÀ ÔN LUYỆN TIẾNG ANH 9 (TẬP 2)


MỤC LỤC
LỜI NÓI ĐẦU..................................................................................................... 5
Unit 7. RECIPES AND EATING HABITS........................................................ 7
Unit 8. TOURISM...............................................................................................25
Unit 9. ENGLISH IN THE WORLD................................................................47
REVIEW 3............................................................................................................69
Unit 10. SPACE TRAVEL..................................................................................85


Unit 11. CHANGING ROLES IN SOCIETY.................................................105
Unit 12. MY FUTURE CAREER.....................................................................130
REVIEW 4..........................................................................................................153

3


LỜI NÓI ĐẦU
Củng cố và Ôn luyện tiếng Anh 9 (tập II) là cuốn sách nằm trong bộ 08 cuốn
cùng tên cấp THCS gồm các môn Toán, Ngữ văn và Tiếng Anh dành cho giáo
viên và học sinh trong quá trình dạy học bổ trợ và nâng cao. Đây là bộ sách được
tổ chức biên soạn công phu, có sự tham gia của các giảng viên, giáo viên giỏi ở
nhiều tỉnh thành và các cán bộ chỉ đạo môn học của các cơ sở giáo dục và đào tạo
với trình độ chuyên môn cao, đầy tâm huyết và kinh nghiệm.
Củng cố và Ôn luyện Tiếng Anh 9 (tập II) được biên soạn theo các chủ đề
bám sát nội dung của 6 đơn vị bài học và 2 bài ôn tập trong Sách giáo khoa Tiếng
Anh 9 hệ 10 năm (tập II) nhằm giúp giáo viên và học sinh lớp 9 có một tài liệu
luyện tập các bài học trên lớp và ôn tập chuẩn bị cho kỳ thi vào lớp 10 trong cả
kỳ thi đại trà và thi vào các lớp chuyên. Các dạng bài tập được trình bày phong
phú về mặt nội dung và đa dạng về mặt hình thức, trong đó tập trung vào luyện
ngữ âm, trọng âm, từ vựng (tổng hợp từ vựng của từng bài, có giải thích từ loại, ngữ
nghĩa, phiên âm quốc tế và ví dụ), cách cấu tạo từ, tóm tắt ngữ pháp và hệ thống bài
tập thực hành thông qua kỹ năng đọc hiểu, kỹ năng viết và sử dụng ngôn ngữ
tổng hợp trong các bài kiểm tra (Tests).
Mỗi một bài học (từ Unit 7 đến Unit 12) được chia thành 02 mục lớn như sau:
A. Tóm tắt lý thuyết (Vocabulary, Word Foramation and Grammar): Mục
này tóm tắt và hệ thống các từ vựng, cấu tạo từ và ngữ pháp.
B. Luyện tập (Test 1 và Test 2): Bao gồm 2 bài kiểm tra (bài tập tổng hợp về
ngữ âm, từ vựng, ngữ pháp và các kỹ năng sử dụng ngôn ngữ như nói, đọc và viết).
Bài ôn tập (Review 1 và Review 2): Được trình bày sau mỗi 03 bài học, thiết
kế dưới hình thức các dạng bài tập phong phú nhằm giúp học sinh lớp 9 củng cố
kiến thức và đánh giá xếp loại học sinh theo quy chế của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
Củng cố và Ôn luyện Tiếng Anh 9 (tập II) được biên soạn dựa trên thực
tiễn của việc dạy và học tiếng Anh hiện nay trong các trường phổ thông. Đây sẽ
là tài liệu tham khảo bổ ích cho giáo viên và học sinh, góp phần thiết thực nâng

5


cao khả năng sử dụng ngôn ngữ tiếng Anh của học sinh phổ thông trong thời kỳ
đổi mới và hội nhập quốc tế. Trong quá trình biên soạn bộ sách này, chúng tôi đã
nhận được sự động viên, khích lệ và giúp đỡ rất nhiều của các cá nhân, tổ chức,
các bạn đồng nghiệp. Cho phép chúng tôi được nói lời cảm ơn đối với các tập thể
và cá nhân nói trên.
Dù đã rất cố gắng, có thể cuốn sách còn sai sót và nội dung chưa hoàn thiện,
rất mong nhận được sự góp ý của bạn đọc. Ý kiến góp ý xin gửi về:
Công ty Cổ phần Giáo dục Fermat
Địa chỉ: Số 6A1, Tiểu khu Ngọc Khánh, Ba Đình, Hà Nội
Điện thoại:  02462734948. Hotline: 0977333961
Email: contact@fermat.edu.vn
Website: www.fermat.edu.vn
Xin trân trọng cảm ơn!
Các tác giả

6

CỦNG CỐ VÀ ÔN LUYỆN TIẾNG ANH 9 (TẬP 2)


Unit

7

RECIPES AND EATING HABITS

A. REVIEW
I. Vocabulary
Words

Transcription Meaning

chop (v)

/t∫ɒp/

cube (n)

/kju:b/

deep-fry (v)

/ˌdiːp ˈfraɪ/

dip (v)

/dɪp/

drain (v)

/dreɪn/

garnish (v)

/ˈɡɑːnɪʃ/

grate (v)

/ɡreɪt/

grill (v)

/ɡrɪl/

làm ráo
nước
trang trí
(thức ăn)
mài, xát
(thành bột);
nạo (thức
ăn)
nướng

marinate (v)

/ˈmærɪneɪt/

ướp

peel (v)

/piːl/

purée (v)

/’pjʊərei/

roast (v)

/rəʊst/

shallot (n)

/ʃəˈlɒt/

Examples

Peel the cucumber and chop it into 
small cubes.
miếng hình A cube is a solid or hollow figure with
lập phương six equal square sides.
chặt

rán ngập
mỡ
nhúng

Today my mother is teaching me how
to deep-fry fish.
She dipped her toe into the pool to 
see how cold it was.
Leave the dishes to drain.
Garnish
the dish with almonds before serving.
As you grate your potatoes, let them
drop into a large bowl of ice water. 
I’ll grill the bacon rather than fry it.

I always marinate the chicken in 
white wine for a couple of hours 
before frying.
gọt vỏ, bóc We should peel potatoes before
vỏ
cooking.
xay nhuyễn The first solid food she gave
her baby was puréed carrot.
quay
I roasted the vegetables with
some olive oil.
hành khô
Cooking with shallots means adding
their delicate flavour to many dishes
in your kitchen.
7


Words

Transcription Meaning

Examples

simmer (v)

/ˈsɪmə(r)/

om

spread (v)

/spred/

phết (bơ)

sprinkle (v)

/ˈsprɪŋkl/

slice (v)

/slaɪs/

rắc (hương
liệu)
cắt lát

staple (n)

/ˈsteɪpl/

starter (n)

/’statə[r]/

steam (v)

/sti:m/

Leave the soup to simmer for 10
minutes before serving it.
She spread her toast with a thick 
layer of butter.
I sprinkled some sugar on top of
the cake.
Could you slice me a very thin piece 
of cake?
Shortages mean that even staples like 
bread are difficult to find.
This dish can be served as a starter or
a main course.
The best way to steam your food is of
course to have a steamer at home. 
I’m making a stew for lunch.

lương thực
chính
món khai
vị
hấp

stew (n, v)

/stju:/

(món) hầm

stir-fry (v)

/ˈstɜː fraɪ/

xào

tender (a)

/ˈtendə(r)

mềm

versatile (a)

/ˈvɜːsətaɪl/

đa dụng

whisk (v)

/wisk/

đánh
(trứng...)

Stir-fry the chicken for one minute,
then add the vegetables.
This meat is extremely tender.
Eggs are easy to cook and are an
extremely versatile food.
He whisked the butter and
eggs together, wondering if this was
the right way to make an omelette.

II. Word formation
Word

Related words

Transcription

Meaning

combine (v)
tradition (n)
succeed (v)

combination (n)
traditional (a)
success (n)
successful (a)
successfully (adv)
importance (n)
significant (a)
significance (n)
signification (n)
nutritious (a)

/ˌkɒmbɪˈneɪʃn/
/trəˈdɪʃənl/
/səkˈses/
/səkˈsesfl/
/səkˈsesfəli/
/ɪmˈpɔːtns/
/sɪɡˈnɪfɪkənt/
/sɪɡˈnɪfɪkəns/
/ˌsɪɡnɪfɪˈkeɪʃn/
/njuˈtrɪʃəs/

sự kết hợp
truyền thống
sự thành công
thành công
một cách thành công
tầm quan trọng
quan trọng
ý nghĩa
sự báo hiệu
bổ dưỡng

important (a)
signify (v)

nutrition (n)
8

CỦNG CỐ VÀ ÔN LUYỆN TIẾNG ANH 9 (TẬP 2)


Word

Related words

Transcription

Meaning

mix (v)
cook (v)

mixture (n)
overcook (n)
undercook (n)
arrangement (n)
addition (n)
additional (a)
characteristic (n)
characterise (v)
healthy (a)
healthily (adv)
unhealthy (a)

/ˈmɪkstʃə(r)/
/ˌəʊvəˈkʊk/
/ˌʌndəˈkʊk/
/əˈreɪndʒmənt/
/əˈdɪʃn/
/əˈdɪʃənl/
/ˌkærəktəˈrɪstɪk/
/ˈkærəktəraɪz/
/ˈhelθi/
/ˈhelθɪli/
/ʌnˈhelθi/

sự pha trộn
nấu quá lửa
nấu thiếu lửa
sự sắp xếp
sự thêm vào
cộng thêm, thêm
đặc tính
mô tả
khỏe mạnh
một cách khỏe mạnh
không khỏe

arrange (v)
add (v)
character (n)
health

III. Grammar
1. Some/Any
- Cả some và any đều được dùng để chỉ một số lượng không xác định khi
không thể hay không cần phải nêu rõ số lượng chính xác.
1.1 Some: Một ít, một vài
- Some thường được đặt trong câu khẳng định, trước danh từ đếm được (số
nhiều) hoặc danh từ không đếm được.
Ví dụ:

I want some milk.                               



I need some eggs.

- Đôi khi some được dùng trong câu hỏi (khi chúng ta mong chờ câu trả lời
là Yes. Hoặc được dùng trong câu yêu cầu, lời mời hoặc lời đề nghị).
Ví dụ: Did you buy some oranges?


Would you like some more coffee?                 



May I go out for some drink?

1.2. Any: Một ít, một vài
- Any thường đặt trước danh từ đếm được (số nhiều) hoặc danh từ không
đếm được trong câu phủ định hoặc nghi vấn.
Ví dụ:

Do you want any sugar?                           



She didn’t see any boys in her class.
Unit 7. RECIPES AND EATING HABIT

9


- Any được dùng trong mệnh đề khẳng định, trước danh từ không đếm
được, danh từ đếm được ở dạng số ít hoặc sau các từ có nghĩa phủ định (never,
hardly, scarcely, without….).
Ví dụ: I’m free all day. Come and see me any time you like.


He’s lazy. He never does any work.



If there are any letters for me, can you send them on to this address?



If you need any more money, please let me know.

Notes:
- Khi danh từ đã được xác định, chúng ta có thể dùng some và any không
có danh từ theo sau.
Ví dụ:

Tim wanted some milk, but he couldn’t find any.



(Or) If you have no stamps, I will give you some.

- Các đại từ (something, anything, someone, anyone, somebody, anybody, somewhere, anywhere…) được dùng tương tự như cách dùng some, any.
Ví dụ: I don’t see anything on the table.


(Or) Is there anybody in your house now?



(Or) I want to do something to help you.

2. A cup of tea, a loaf of bread
- Tea và bread là những danh từ không đếm được do đó chúng ta không thể
dùng mạo từ a hoặc số từ trước nó nhưng có thể nói a cup of tea và a loaf of bread.
- Các ví dụ về cách diễn đạt số lượng một danh từ không đếm được: a carton
of apple juice, a tin of paint, a bottle of milk, a box of cereal, a tube of toothpaste,
a glass of coffee, a piece of wood, a slice of bread, a sheet of paper, half a pound
of butter, two littres of petrol, a bar of chocolate…
- Cách dùng này cũng có thể áp dụng đối với danh từ só nhiều đứng sau of:
a box of matches, two kilos of tomatoes, a collection of stamps
3. Động từ khuyết thiếu trong câu điều kiện loại 1 (Modal verbs in
conditional sentences type 1)

10

Mệnh đề phụ (If – clause)

Mệnh đề chính (Main clause)

If + S + V (present simple)

S + will/ can/ may/ must + V (bare infinitive)

CỦNG CỐ VÀ ÔN LUYỆN TIẾNG ANH 9 (TẬP 2)


Ví dụ:
I will buy a big house if I have enough money.
I will be late for school if you don’t drive faster.
If he wants to pass the exam, he must study harder.
If you finish your homework, you can watch TV. (permission)
He can learn to become a good cook if he tries hard. (ability)
If she likes eating spicy food, he may/ might add chilli. (possibility)
If you feel unhealthy, you shouldn’t eat fast food. (advice)
If you don’t want to get weight, you must follow these safety instructions. (necessity)
B. PRACTICE TESTS
TEST 1
PHONETICS
I. Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that
of the others in each group.
1. A. garnish
B. drain
C. tender
D. sprinkle
2. A. garnish
B. dip
C. slice
D. grill
3. A. spread
B. cream
C. bread
D. head
4. A. sugar
B. stew
C. sauce
D. steam
5. A. grate
B. shallot
C. marinate
D. staple
II. Choose the word whose main stressed syllable is placed differently from
that of the others in each group.
1. A. ingredient B. tablespoon
C. recipe
D. benefit
2. A. ingredient B. traditional
C. avocado
D. significant
3. A. celery
B. marinate
C. versatile
D. mayonnaise
4. A. cucumber
B. delicious
C. tomato
D. nutritious
5. A. promote
B. diverse
C. language
D. combine
VOCABULARY AND GRAMMAR
I. Choose the best answer to complete each of the following sentences.
1. Food in Northern Vietnam is not as ____________ as that in Central and
Southern Vietnam, as black pepper is often used rather than chilies.
A. strong

B. flavour

C. spicy



D. exciting

Unit 7. RECIPES AND EATING HABIT

11


2. Another feature in northern cuisine is in winter all family members gather
around a big hotpot ____________ there is a combination of seasoned broth,
vegetables and meats.
A. which

B. in which

C. what

D. x

3. A meal of Hue people has a natural combination between flavours and colours
of dishes, which creates the unique ____________ in the regional cuisine.
A. feature

B. part

C. description

D. list

4. One special feature of cuisine in Southern Vietnam is short cooking time which
aims to ____________ the freshness of food.
A. stay

B. continue

C. exist

D. remain

5. If I feel hungry in the afternoon, I ____________ snacks like fresh carrots.
A. would have

B. had

C. might have

D. had had

6. If my mother goes home late this evening, my father ____________.
A. will cook

B. would cook

C. had cooked

D. has cooked

7. If people work so much, they ____________ depressed and eat more.
A. may feel
C. felt

B. had felt
D. may have felt

8. Beet greens are the most ____________ part of the vegetable and can be cooked
like any other dark leafy green vegetable.
A. careful

B. nutritious

C. traditional

D. colourful

9. Pumpkin soup is a good source of ____________, minerals and vitamins,
especially vitamin A.
A. fibres

B. solids

C. sugars

D. fats

10. You ____________ chicken, you cook it in an oven or over a fire without liquid.
A. steam

B. roast



C. fry

D. boil

11. You usually ____________ vegetables like onion. It means that you cut them
into many small pieces.
A. whisk

B. chop

C. grate

D. sprinkle

12. Is there ____________ apple juice in the fridge, Quang?
A. an

B. a

C. any

D. some

13. Such ____________ as sugar, sugarcane, and coconut water are mostly used in
Southern Vietnamese food than in Northern and Central Vietnam.
A. ingredients
12

B. courses

CỦNG CỐ VÀ ÔN LUYỆN TIẾNG ANH 9 (TẬP 2)

C. dishes

D. menus


14. Despite the differences in cuisine of each region, there are similarities, such as
the ____________ for main meals – rice, ways of adding fish sauce, herbs and
other flavours.
A. basic

B. staple

C. foundation

D. necessity

15. Some of famous ____________ in Southern Vietnam are Hu Tieu Nam Vang,
Bun Mam, fried rice, flour cake, and many kinds of puddings.
A. foods

B. ingredients

C. stapes

D. dishes

II. Give the correct form of the word in brackets to complete the following text.
CREATING YOUR OWN DISHES
Good cooking is always a strange (1) ____________ (MIX) of science and art
and you certainly have to be fairly (2) ____________ (CREATE) if you want to
come up with your own recipes. All cooking also demands a fair amount of
(3) ____________ (PREPARE), and this is doubly true when you’re producing
(4) ____________ (ORIGIN) dishes. You also have to be thick- skinned. You’ll be
(5) ____________ (SURPRISE) by how honest people can be when it comes to
food. I’ve had people tell me my latest dish is (6) ____________ (DISGUST)) and
(7) ____________ (THOROUGH) incredible! Sometimes, they were right! But
don’t get upset. Just smile (8) ____________ (SWEET) and thank them for their
valuable opinion. And never forget that when you’re waiting (9) ____________
(ANXIOUS) to hear whether or not your ‘masterpiece’ is a success and they
suddenly show their (10) ____________ (APPRECIATE) you’ll realize it was all
worth it.
III. Complete the following sentences with a, an, some or any.
1. There aren’t __________ good restaurants in this town.
2. Don’t worry about lunch. I’ve bought __________ sandwiches.
3. You need __________ scissors to cut the paper.
4. Have you got __________ brother and sister?
5. I think you owe me __________ money.
6. We’d like to stay longer, but we don’t have __________ time.
7. Could you give me __________ information please?
8. My shirt is dry now. Have you got __________ iron?
9. Could you bring me __________ glass, please?
10. Shall we have __________ fish? This restaurant is famous for it.
Unit 7. RECIPES AND EATING HABIT

13


READING
I. Read the text below and write one word in each blank to complete it.
In a modern dairy, the milking of cows is carried out by (1) ____________.
Cows are usually milked twice a (2) ____________ by a milking machine. The
warm milk from cow is (3) _____________ in a large vat where it is cooled. The
milk is then taken to another part of the dairy for processing.
Fresh milk is converted to pasteurized milk and (4) ____________ in the
processing section of the dairy. A number of machines are used to process the
milk. Three of the most (5) ______________ machines used to process milk are the
separator, the pasteurizer and the homogenizer.
The separator (6) _______________ the cream from the milk. Milk without
cream is known as skimmed milk. Skimmed milk is drunk by people who want to
(7) ______________ the fat content in their diet. The pasteurizer serves to heat the
milk to a certain (8) _______________ so as to (9) ________________ any bacteria
that it may contain. It is not safe to drink milk that has not been pasteurized.
Cream and milk are blended in the homogenized to produce full-cream milk. The
milk is then cooked and (10) ________________. The bottles are stored in a cool
place before they are delivered to shops and homes.
II. Read the following text and answer the questions below.
CHOCOLATE
Everybody loves chocolate. We eat chocolate candy and chocolate desserts. We
drink hot chocolate. Even the word for chocolate is similar in most languages.
Where did chocolate come from originally and how is it produced?
Chocolate is native to Mexico. The Indians there called it “chocolatl”. They
ground beans from the cacao or cocoa tree and mixed them with water and vanilla
to make a drink. The Aztec Indians believed that God sent them this special kind
of tree, and their chocolate drink was important in their religion.
Spanish explorers took cocoa beans back to Spain in the sixteenth century. The
Spanish added sugar to their chocolate drink. They kept their recipe secret from
the rest of Europe for a hundred years.
In the seventeenth century, people in England started opening chocolate
houses. By 1715, there were 2,000 chocolate houses in London alone. People met
there to talk and drink chocolate. The custom of leaving tips for waiters originated
in chocolate houses.
The Swiss were the first to make solid milk chocolate in 1876. Milk chocolate is a
mixture of chocolate, sugar, and milk. Chocolate bars are made of milk chocolate.
14

CỦNG CỐ VÀ ÔN LUYỆN TIẾNG ANH 9 (TẬP 2)


UNIT 7. RECIPES AND EATING HABITS
TEST 1
PHONETICS AND PHONOLOGY
I. Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the
others in each group.
1. D

2. C

3. B

4. A

5. B

II. Choose the word whose main stressed syllable is placed differently from that of the
others in each group.
1. A2. C3. D4. A5. C

VOCABULARY AND GRAMMAR
I. Choose the best answer to complete each of the following sentences.
1. C
2. B
3. A
4. D
5. C
6. A7. A8. B9. A10. B
11. B
12. C
13. A
14. B
15. D
II. Give the correct form of the word in brackets to complete the following text.
1. mixture
5. surprised
9. anxiously

2. creative
3. preparation
6. disgusting
7. thoroughly
10. appreciation

4. original
8. sweetly

III. Complete the following sentences with a, an, some, any or x.
1. any
6. any

2. some
7. some

3. x
8. any

4. any
9. a

5. some
10. some

READING
I. Read the text below and write one word in each blank to complete it.
1. machines 2. day
6. removes 7. reduce

3. collected
8. temperature

4. cream
9. destroy

5. important
10. bottled

II. Read the following text and answer the questions below.
1. They ground beans from the cacao or cocoa tree and mixed them with water and vanilla
to make a drink.
2. They added sugar to their chocolate drink.
3. The custom of leaving tips for waiters originated in chocolate houses.
4. People gather these pods, break them open with large knives, take out the beans, and
dry them. After a few days, the beans are cleaned, roasted, and ground into tiny pieces.
The natural fat in the beans becomes a liquid. Chocolate is made from this liquid.
5. When people started growing cacao trees, they stopped fighting. In this way, chocolate
brought peace to the Africans there.
III. Read the following text and complete the statements below.
1. different opinions
4. it doesn’t smell

2. rice
3. people’s attitudes to food
5. talking about food

ĐÁP ÁN

7



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×