Tải bản đầy đủ

THIẾT kế kết cấu và BIỆN PHÁP THI CÔNG CÔNG TRÌNH CHUNG cư CAO TẦNG PHÚ điền BUILDING

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC GIAO THÔNG VẬN TẢI
KHOA KỸ THUẬT XÂY DỰNG

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP

TÊN ĐỀ TÀI: THIẾT KẾ KẾT CẤU VÀ BIỆN PHÁP THI CÔNG CÔNG
TRÌNH CHUNG CƯ CAO TẦNG PHÚ ĐIỀN BUILDING

GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN 1

: ĐỖ VĂN LINH

GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN 2

: ĐẶNG VIỆT TUẤN

SINH VIÊN THỰC HIỆN

: PHAN NGỌC MỸ


LỚP

: XDDD2-K53

MÃ SỐ SINH VIÊN

: 5351101135

Hồ Chí Minh, ngày 05 tháng 01 năm 2017


Lời cảm ơn
Lời đầu tiên, em xin gửi lời cảm ơn chân thành đến quý Thầy Cô trong khoa Kỹ
Thuật Xây Dựng nói chung và Bộ môn Kết Cấu Xây Dựng nói riêng – những người đã
truyền đạt những kiến thức cơ bản trong quá trình học tập.
Đặc biệt, em xin chân thành cảm ơn Thầy ĐỖ VĂN LINH và thầy ĐẶNG VIỆT
TUẤN đã hướng dẫn em hoàn thành đồ án tốt nghiệp này. Nhờ sự hướng dẫn nhiệt
tình của Thầy, em đã tích lũy cho mình những kiến thức thực tế mà từ trước đến nay
em chưa được biết. Bên cạnh đó, những kiến thức vô cùng sâu sắc của Thầy đã gợi mở
cho em những ý tưởng mới để hoàn thiện luận văn của em thêm phong phú và sinh
động hơn.
Em cũng xin cảm ơn tất cả bạn bè trong lớp, những người luôn sát cánh cùng em
trong suốt những năm học vừa qua. Cảm ơn mọi người đã hợp tác cùng nhau thảo luận
và đóng góp những hiểu biết để giúp cho quá trình làm luận văn tốt nghiệp của em
được hoàn thành.
Đồ án tốt nghiệp là một công trình đầu tay của mỗi em. Mặc dù đã cố gắng
nhưng kiến thức và kinh nghiệm còn hạn chế nên đồ án chắc chắn có nhiều sai sót, em
kính mong được sự chỉ dẫn của quý Thầy Cô để em ngày càng hoàn thiện kiến thức
của mình hơn.
Cuối cùng, em xin chúc quý Thầy Cô nhiều sức khỏe để có thể tiếp tục sự nghiệp
truyền đạt kiến thức cho các thế hệ mai sau.
Em xin chân thành cảm ơn!

TP. Hồ Chí Minh, ngày 05 tháng 01 năm 2017
Sinh viên thực hiện

Phan Ngọc Mỹ


ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP CHUYÊN NGÀNH XDDD&CN



MỤC LỤC
MỤC LỤC ......................................................................................................................1
DANH MỤC HÌNH ẢNH .............................................................................................5
DANH MỤC BẢN BIỂU...............................................................................................7
PHẦN KIẾN TRÚC ......................................................................................................9
CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ KIẾN TRÚC .........................................................10
1.1. GIỚI THIỆU VỀ CÔNG TRÌNH. ..................................................................10
1.2. CÁC GIẢI PHÁP KIẾN TRÚC CỦA CÔNG TRÌNH. ................................11
1.2.1. Giải pháp mặt bằng. ........................................................................................11
1.2.2. Giải pháp mặt cắt và cấu tạo ...........................................................................13
1.2.3. Giải pháp mặt đứng và hình khối. ...................................................................15
1.2.4. Giải pháp kết cấu công trình của kiến trúc. ...................................................17
1.2.5. Các giải pháp kỹ thuật khác của công trình. ...................................................17
PHẦN KẾT CẤU .........................................................................................................20
CHƯƠNG 2: PHÂN TÍCH LỰA CHỌN GIẢI PHÁP KẾT CẤU .........................21
2.1. CƠ SỞ TÍNH TOÁN KẾT CẤU ....................................................................21
2.2. LỰA CHỌN GIẢI PHÁP KẾT CẤU PHẦN THÂN ....................................21
2.2.1. Phân tích lựa chọn giải pháp kết cấu phần thân ..............................................21
2.2.2. Kích thước các cấu kiện của công trình ..........................................................22
2.2.3. Mặt bằng kết cấu các sàn nhà ..........................................................................27
CHƯƠNG 3: TẢI TRỌNG TÁC DỤNG LÊN CÔNG TRÌNH ..............................29
3.1. TẢI TRỌNG THƯỜNG XUYÊN ...................................................................29
3.1.1. Tải trọng phân bố đều trên sàn ........................................................................29
3.1.2. Tải trọng do tường xây ....................................................................................31
3.1.3. Tải trọng khác .................................................................................................32
3.2. HOẠT TẢI SỬ DỤNG .....................................................................................33
3.3. TẢI TRỌNG GIÓ ............................................................................................34
3.3.1. Thành phần tĩnh của tải trọng gió ...................................................................34
3.3.2. Đặc trưng động học của công trình .................................................................36
3.3.3. Thành phần động của tải trọng gió ..................................................................38
CHƯƠNG 4: TÍNH TOÁN THIẾT KẾ SÀN ...........................................................46
4.1. MẶT BẰNG CÁC Ô SÀN ...............................................................................46
4.2. TÍNH TOÁN THIẾT KẾ Ô SÀN ...................................................................48
4.2.1. Xác định loại ô bản .........................................................................................48
4.2.2. Tính toán thiết kế ô sàn làm việc 2 phương (ô sàn 5) .....................................48
4.2.3. Tính toán thiết kế ô sàn làm việc 1 phương (ô sàn 24) ...................................54
4.2.4. Tính toán thiết kế ô sàn bằng phần mềm Robot Structural Analysis 2016 .....56
4.2.5. Kiểm tra độ võng .............................................................................................59
1


ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP CHUYÊN NGÀNH XDDD&CN

4.2.6. Bố trí thép ........................................................................................................61
CHƯƠNG 5: TÍNH TOÁN THIẾT KẾ MÓNG ......................................................62
5.1. XÁC ĐỊNH NỘI LỰC TÍNH TOÁN MÓNG ................................................62
5.1.1. Phương pháp xác định nội lực.........................................................................62
5.1.2. Tính toán nội lực .............................................................................................63
5.1.3. Tổ hợp nội lực truyền xuống móng .................................................................63
5.1.4. Tải trọng chân cột khung trục Y2 chưa kể dầm sàn của hầm B2 ...................64
5.1.5. Tải trọng sàn hầm B2 truyền về móng khung trục Y2 ....................................65
5.1.6. Tải trọng tính móng đã kể đến sàn tầng hầm ..................................................66
5.2. PHÂN TÍCH LỰA CHỌN GIẢI PHÁP MÓNG ..........................................67
5.2.1. Điều kiện địa chất công trình ..........................................................................67
5.2.2. Lựa chọn giải pháp nền móng và các giả thiết tính toán. ................................71
5.3. THIẾT KẾ CHI TIẾT MÓNG .......................................................................72
5.3.1. Lựa chọn đài móng, loại cọc và chiều sâu mũi cọc ........................................72
5.3.2. Tính toán sức chịu của cọc khoan nhồi ...........................................................73
5.3.3. Mặt bằng kết cấu móng ...................................................................................76
5.3.4. Tính toán đài móng .........................................................................................78
PHẦN THI CÔNG ....................................................................................................101
CHƯƠNG 6: GIỚI THIỆU CÔNG TRÌNH ...........................................................103
6.1. TÌM HIỂU CÔNG TRÌNH ...........................................................................103
6.1.1. Đặc điểm về kiến trúc của công trình ...........................................................103
6.1.2. Đặc điểm về kết cấu của công trình ..............................................................103
6.1.3. Đặc điểm khí hậu, địa chất, thủy văn và giao thông của công trình .............103
6.2. PHÂN TÍCH CÔNG NGHÊ VÀ LỰA CHỌN BIỆN PHÁP THI CÔNG 104
6.2.1. Điều kiện thi công và năng lực của đơn vị thi công ......................................104
6.2.2. Phần tích lựa chọn giải pháp thi công phần ngầm ........................................106
6.2.3. Phân tích lựa chọn giải pháp thi công phần thân. .........................................106
6.3. DANH MỤC CÁC TIÊU CHUẨN XÂY DỰNG CÓ LIÊN QUAN ..........107
CHƯƠNG 7: THI CÔNG CỌC, CỪ .......................................................................107
7.1. PHƯƠNG PHÁP VÀ TRÌNH TỰ THI CÔNG CỌC KHOAN NHỒI .....107
7.1.1. Số liệu thiết kế ...............................................................................................107
7.1.2. Tiêu chuẩn thiết kế ........................................................................................107
7.1.3. Chọn thiết bị cơ giới phục vụ cho công tác thi công.....................................107
7.1.4. Trình tự thi công cọc khoan nhồi ..................................................................111
7.2. LỰA CHỌN VÀ TÍNH TOÁN CỪ /TƯỜNG VÂY ...................................117
7.2.1. Lựa chọn phương án......................................................................................117
7.2.2. Tính toán hệ cừ Larsen và chống Shoring ....................................................119
7.3. THI CÔNG CỪ LARSEN .............................................................................125
7.3.1. Tính toán và chọn máy thi công cừ ...............................................................125
7.3.2. Kỹ thuật thi công cừ thép Larsen ..................................................................126
2


ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP CHUYÊN NGÀNH XDDD&CN

7.4. THI CÔNG HỆ CHỐNG SHORING...........................................................127
7.4.1. Chọn máy thi công hệ chống Shoring ...........................................................127
7.4.2. Kỹ thuật thi công hệ chống Shoring..............................................................128
CHƯƠNG 8: THIẾT KẾ HỐ ĐÀO .........................................................................128
8.1. ĐÀO ĐẤT .......................................................................................................128
8.1.1. Quy trình thi công .........................................................................................128
8.1.2. Mặt bằng hố đào ............................................................................................128
8.1.3. Lựa chọn máy phục vụ đào đất .....................................................................129
8.2. Biện pháp tiêu thoát nước .............................................................................132
8.3. An toàn lao động trong công tác đào đất .....................................................132
CHƯƠNG 9: CÔNG TÁC BÊ TÔNG PHẦN NGẦM ...........................................135
9.1. CÔNG TÁC THÉP PHẦN NGẦM ..............................................................135
9.1.1. Các yêu cầu kỹ thuật .....................................................................................135
9.1.2. Lựa chọn máy thi công ..................................................................................137
9.2. CÔNG TÁC BÊ TÔNG PHẦN NGẦM .......................................................137
9.2.1. Yêu cầu kỹ thuật............................................................................................137
9.2.2. Lựa chọn máy phục vụ công tác đổ bê tông. ................................................139
9.2.3. Thống kê khối lượng bê tông phần ngầm .....................................................139
CHƯƠNG 10: THIẾT KẾ VÁN KHUÔN PHẦN NGẦM ....................................140
10.1. LỰA CHỌN VÀ TÍNH TOÁN VÁN KHUÔN PHẦN NGẦM ...............140
10.1.1. Phân tích lựa chọn trình tự thi công phần ngầm .........................................140
10.1.2. Tính toán điển hình cho cấu kiện đài móng M1 (X1-Y1)...........................140
10.1.3. Tính toán điển hình cho cấu kiện giằng móng GX1 ...................................142
10.1.4. Tính toán điển hình cho cấu kiện cột C1 (X4-Y1) cột hầm B2 ..................144
10.1.5. Tính toán điển hình cho cấu kiện dầm DBX-3 (Y1 đến Y2) ......................147
10.1.6. Tính toán điển hình cho ô sàn (X3-X4/Y1-Y2) sàn hầm B1 ......................150
10.1.7. Tính toán điển hình cho cấu kiện vách V2 hầm B2 ....................................154
10.2. THỐNG KÊ KHỐI LƯỢNG CHI TIẾT VÁN KHUÔN PHẦN NGẦM
.................................................................................................................................156
CHƯƠNG 11: TỔ CHỨC VÀ LẬP TIẾN ĐỘ THI CÔNG PHẦN NGẦM........157
CHƯƠNG 12: THIẾT KẾ TỔNG MẶT BẰNG THI CÔNG PHẦN NGẦM .....159
12.1. TRÌNH TỰ THIẾT KẾ TỔNG MẶT BẰNG THI CÔNG ......................159
12.2. NỘI DUNG THIẾT KẾ TỔNG MẶT BẰNG THI CÔNG ......................159
12.2.1. Định vị diện tích công trình xây dựng ........................................................159
12.2.2. Bố trí cần trục, vận thằng và các thiết bị xây dựng trên mặt bằng ..............160
12.2.3. Quy hoạch mạng lưới giao thông ................................................................161
12.2.4. Bố trí kho bãi ...............................................................................................162
12.2.5. Quy hoạch nhà tạm......................................................................................162
12.2.6. Thiết kế hệ thống an toàn, bảo vệ và vệ sinh ..............................................164
12.2.7. Quy hoành hệ thống điện nước trong công trình ........................................164
3


ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP CHUYÊN NGÀNH XDDD&CN

CHƯƠNG 13: CÔNG TÁC BÊ TÔNG PHẦN THÂN ..........................................165
13.1. CÔNG TÁC THÉP PHẦN THÂN .............................................................165
13.1.1. Các yêu cầu kỹ thuật ...................................................................................165
13.1.2. Lựa chọn máy thi công ................................................................................165
13.2. CÔNG TÁC BÊ TÔNG PHẦN THÂN ......................................................165
13.2.1. Yêu cầu kỹ thuật..........................................................................................165
13.2.2. Lựa chọn máy phục vụ công tác đổ bê tông ...............................................167
13.2.3. Thống kê khối lượng bê tông phần thân .....................................................167
CHƯƠNG 14: THIẾT KẾ VÁN KHUÔN PHẦN THÂN CHO TẦNG ĐIỂN
HÌNH...........................................................................................................................168
14.1. LỰA CHỌN VÀ TÍNH TOÁN VÁN KHUÔN PHẦN THÂN .................168
14.2. THỐNG KÊ KHỐI LƯỢNG CHI TIẾT VÁN KHUÔN PHẦN THÂN 168
CHƯƠNG 15: TỔ CHỨC VÀ LẬP TIẾN ĐỘ THI CÔNG PHẦN THÂN .........169
15.1. TỔ CHỨC THI CÔNG CÔNG TÁC BTCT PHẦN THÂN: ...................169
15.1.1. Tổ chức thi công:.........................................................................................169
15.1.2. Xác định phân đoạn thi công trong mỗi đợt:...............................................169
15.2. THỐNG KÊ KHỐI LƯỢNG CÔNG VIỆC PHẦN THÔ ........................169
15.3. THỐNG KẾ KHỐI LƯỢNG CÔNG VIỆC PHẦN HOÀN THIỆN ......169
CHƯƠNG 16: THIẾT KẾ TỔNG MẶT BẰNG THI CÔNG PHẦN THÂN ......170
16.1. TRÌNH TỰ THIẾT KẾ TỔNG MẶT BẰNG THI CÔNG ......................170
16.2. NỘI DUNG THIẾT KẾ TỔNG MẶT BẰNG THI CÔNG ......................170
16.2.1. Định vị diện tích công trình xây dựng ........................................................170
16.2.2. Bố trí cần trục, vận thằng và các thiết bị xây dựng trên mặt bằng ..............171
16.2.3. Quy hoạch mạng lưới giao thông ................................................................171
16.2.4. Bố trí kho bãi ...............................................................................................172
16.2.5. Quy hoạch nhà tạm......................................................................................172
16.2.6. Thiết kế hệ thống an toàn, bảo vệ và vệ sinh ..............................................173
16.2.7. Quy hoành hệ thống điện nước trong công trình ........................................174
PHỤ LỤC ...................................................................................................................177

4


ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP CHUYÊN NGÀNH XDDD&CN

DANH MỤC HÌNH ẢNH
Hình 1.1 Mặt bằng hầm B2 ...................................................................................11
Hình 1.2 Mặt bằng tầng điển hình văn phòng ......................................................12
Hình 1.3 Mặt bằng tầng điển hình căn hộ .............................................................13
Hình 1.4 Mặt cắt 1-1 .............................................................................................14
Hình 1.5 Mặt đứng (X1-X4) .................................................................................16
Hình 2.1 Mặt bằng kết cấu tầng 1 .........................................................................27
Hình 2.2 Mặt bằng kết cấu tầng điển hình ............................................................28
Hình 3.1 Mặt cắt cấu tạo sàn ................................................................................29
Hình 3.2 Mặt bằng định vị hướng gió tác động lên công trình ...........................34
Hình 3.3 Biểu đồ chuyển vị của gió theo phương X ............................................39
Hình 3.4 Hệ số động lực ξ ....................................................................................42
Hình 3.5 Biểu đồ chuyển vị của gió tác dụng theo phương Y ..............................43
Hình 4.1 Chi tiết sàn tầng điển hình .....................................................................46
Hình 4.2 Sơ đồ Momen Mx ..................................................................................57
Hình 4.3 Sơ đồ Momen My ..................................................................................57
Hình 5.1 Sơ đồ tính của công trình .......................................................................62
Hình 5.2 Diện truyền tải sàn tầng hầm truyền về cột và vách ..............................65
Hình 5.3 Mặt cắt địa chất khu đất. ........................................................................70
Hình 5.4 Bố trí cọc trong đài M2 ..........................................................................77
Hình 5.5 Mặt bằng kết cấu móng ..........................................................................78
Hình 5.6 Mặt bằng bố trí móng M2 ......................................................................80
Hình 5.7 Mặt bằng bố trí móng M4 ......................................................................83
Hình 5.8 Mặt bằng bố trí móng M5 ......................................................................84
Hình 5.9 Sơ đồ tính thép đài móng M2 theo phương X .......................................98
Hình 5.10 Sơ đồ tính thép móng M2 theo phương Y ...........................................99
Hình 6.1 Nhiệt độ không khí trung bình các tháng (ºC) .....................................103
Hình 6.2 Lượng mưa trung bình các tháng (mm) ...............................................104
Hình 7.1 Catalog của máy khoan KH-125..........................................................108
Hình 7.2 Mặt bằng bố trí cừ Larsen ....................................................................118
Hình 7.3 Catalog cừu Larsen ..............................................................................119
Hình 7.4 Mặt bằng bố trí cừ Larsen và hệ chống thành vách .............................120
Hình 7.5 Sơ đồ tính toán trên Etabs hệ chống vách thành hố đào ......................122
Hình 7.6 Chuyển vị của hệ chống vách thành hố đào ........................................123
5


ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP CHUYÊN NGÀNH XDDD&CN

Hình 7.7 Biểu đồ lực dọc chống vách thành hố đào ...........................................123
Hình 7.8 Biểu đồ mômen chống vách thành hố đào ...........................................124
Hình 7.9 Biểu đồ lực cắt chống vách thành hố đào ............................................124
Hình 8.1 Mặt bằng chi tiết hố đào ......................................................................129
Hình 9.1 Bảng thông số kỹ thuật của các loại máy công tác thép ......................137
Hình 9.2 Thông số kỹ thuật của máy ..................................................................139
Hình 10.1 Catalog khả năng chịu lực giáo hoa khế ............................................148
Hình 10.2 Catalog khả năng chịu lực của giáo hoa khế .....................................151
Hình 12.1 Mặt bằng định vị công trình...............................................................159
Hình 12.2 Hình dáng tổng quan cẩu tháp ...........................................................161
Hình 12.3 Biểu đồ tải trọng cẩu tháp ..................................................................161
Hình 16.1 Định vị diện tích công trình ...............................................................170
Hình 16.2 Thông số kỹ thuật của các loại vận thăng chở người ........................171
Hình 16.3 Bản vẽ mẫu sàn Platform ...................................................................175
Hình 16.4 Hệ thống bao che xung quanh công trình ..........................................175
Hình 16.5 Địa điểm học an toàn định kỳ ............................................................176
Hình 16.6 Hệ dầm H400 gông cẩu tháp .............................................................176

6


ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP CHUYÊN NGÀNH XDDD&CN

DANH MỤC BẢN BIỂU
Bảng 2.1 Lựa chọn sơ bộ chiều dầy các ô bản sàn ...............................................22
Bảng 2.2 Kích thước dầm sơ bộ cho tầng điển hình ............................................23
Bảng 2.3 Kích thước tiết diện dầm sơ bộ cho hầm B1 và tầng 1, 2, 3, 4 .............24
Bảng 2.4 Kích thước tiết diện cột sơ bộ cho hầm B2 – Tầng 4 ............................25
Bảng 2.5 Kích thước tiết diện cột sơ bộ cho các tầng ..........................................26
Bảng 3.1 Tĩnh tải tác dụng lên sàn hầm B1 ..........................................................29
Bảng 3.2 Tĩnh tải tác dụng lên sàn tầng điển hình................................................30
Bảng 3.3 Tĩnh tải tác dụng lên sàn mái tầng kỹ thuật và sàn tầng mái ...............30
Bảng 3.4 Tĩnh tải tác dụng lên sàn vệ sinh ...........................................................31
Bảng 3.5 Tải tường xây ........................................................................................31
Bảng 3.6 Tĩnh tải tác dụng lên bản thang .............................................................32
Bảng 3.7 Hoại tải sử dụng ....................................................................................33
Bảng 3.8 Bảng giá trị áp lực gió phân bố .............................................................35
Bảng 3.9 Giá trị áp lực gió tác dụng lên dầm biên ...............................................36
Bảng 3.10 Khối lượng và tâm khối lượng từng tầng ............................................37
Bảng 3.11 Chu kỳ và tầng số của các giao động riêng của công trình .................38
Bảng 3.12 Hai dạng giao động được xét ..............................................................38
Bảng 3.13 Xác định giá trị tiêu chuẩn thành phần động WFj ................................40
Bảng 3.14 Xác định hệ số  i ...............................................................................41
Bảng 3.15 Bảng kết quả tính toán gió động theo phương X ................................42
Bảng 3.16 Xác định giá trị tiêu chuẩn thành phần động( theo phương Y) ...........43
Bảng 3.17 Xác định hệ số  i ...............................................................................44
Bảng 3.18 Kết quả tính gió động thep phương Y .................................................45
Bảng 4.1 Bảng thống kê kích thước ô sàn ............................................................47
Bảng 4.2 Nội lực xuất từ Robot Stuctural Analysis .............................................57
Bảng 4.3 Bảng so sánh kết quả nội lực .................................................................58
Bảng 5.1 Tải trọng được khia báo trong phần mềm .............................................63
Bảng 5.2 Các tổ hợp tải trọng trung gian ..............................................................63
Bảng 5.3 Kết quả lựa chọn cặp nội lức thiết kế móng ..........................................64
Bảng 5.4 Bảng tĩnh tải sàn tầng hầm ....................................................................65
Bảng 5.5 Bảng nội lực tính toán cho móng đã kể đến sàn tầng hầm ....................66
Bảng 5.6 Chỉ tiêu cơ lý các lớp đất. ......................................................................67
Bảng 5.7 Bảng tính thành phần u.∑gffsili ..............................................................75
7


ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP CHUYÊN NGÀNH XDDD&CN

Bảng 5.8 Phản lực chân cột C2 (X1-Y2) ..............................................................76
Bảng 5.9 Xác định số lượng cọc và đài móng ......................................................77
Bảng 5.10 Bảng nội tính toán cho M2-C2(X1-Y2) .............................................80
Bảng 5.11 Nội lực kiểm tra móng M2 ..................................................................82
Bảng 5.12 Kết quả kiểm tra ..................................................................................82
Bảng 5.13 Bảng nội lực kiểm tra ..........................................................................83
Bảng 5.14 Bảng kết quả kiểm tra móng ...............................................................84
Bảng 5.15 Bảng nội lực kiểm tra ..........................................................................84
Bảng 5.16 Bảng kết quả kiểm tra móng M5 .........................................................85
Bảng 5.17 Nội lực kiểm tra lún của móng cọc M2 ...............................................85
Bảng 7. 1 Bảng 5.18 Bảng tính lún móng M1 ......................................................88
Bảng 5.19 Nội lực kiểm tra lún của móng cọc M2 ...............................................89
Bảng 5.20 Bảng tính lún móng M1 ......................................................................92
Bảng 5.21 Nội lực kiểm tra lún của móng cọc M2 ...............................................92
Bảng 5.22 Bảng tính lún móng M1 ......................................................................96
Bảng 5.23 Tháp chọc thủng của đài......................................................................96
Bảng 5.24 Bảng kết quả tính thép móng M4 và M5 ...........................................100
Bảng 6.1 Danh mục các tiêu chuẩn thi công ......................................................107
Bảng 7.1 Bảng số liệu đầu vào tính toán hệ chống vách thành hồ đào ..............122
Bảng 7.2 Bảng kết quả tính toán hệ chống Shoring ...........................................125
Bảng 9.1 Bảng thống kê bê tông phần ngầm ......................................................139
Bảng 10.1 Bảng tải trọng ngang tác dụng lên ván khuôn móng .........................140
Bảng 10.2 Bảng tải trọng ngang tác dụng lên ván giằng móng ..........................142
Bảng 10.3 Bảng tải trọng ngang tác dụng lên ván cột C1 Hầm B2 ....................145
Bảng 10.4 Bảng tải trọng phương đứng tác dụng lên ván đáy dầm DBX-3.......148
Bảng 10.5 Bảng tải trọng phương đứng tác dụng lên ván đáy sàn .....................152
Bảng 10.6 Bảng tải trọng ngang tác dụng lên ván khuốn vách V2 ....................154
Bảng 10.7 Thống kê khối lượng ván khuôn phần móng ....................................156
Bảng 10.8 Thống kê khối lượng ván khuôn Hầm B2 .........................................157
Bảng 10.9 Thống kê khối lượng ván khuôn Hầm B1 .........................................157
Bảng 11.1 Bảng thống kê công việc phần ngầm ................................................158

8


ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP CHUYÊN NGÀNH XDDD&CN

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC GIAO THÔNG VẬN TẢI
KHOA KỸ THUẬT XÂY DỰNG

PHẦN KIẾN TRÚC
(KHỐI LƯỢNG: 10%)
GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN

: ĐỖ VĂN LINH

SINH VIÊN THỰC HIỆN

: PHAN NGỌC MỸ

LỚP

: XDDD2-K53

MÃ SỐ SINH VIÊN

: 5351101135

Nhiệm vụ được giao:
-Tìm hiểu giải pháp kiến trúc công trình
- Tìm hiểu các giải pháp kỹ thuật có liên quan
Danh mục bảng vẽ đi kèm:
Mặt bằng hầm B2 và B1
Mặt bằng các tầng điển hình
Mặt đứng trục (X1-X4) và (Y1-Y4)
Mặt cắt 1-1 và 2-2

KT-01
KT-02
KT-03
KT-04

Kết quả :

Hồ Chí Minh, ngày 05 tháng 01 năm 2017
9


ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP CHUYÊN NGÀNH XDDD&CN

CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ KIẾN TRÚC
1.1. GIỚI THIỆU VỀ CÔNG TRÌNH.
Tên công trình: Chung cư cao tầng Phú Điền Building;
Địa điểm xây dựng: 83 Lý Thường Kiệt, Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội;
Chức năng nhiệm vụ của công trình: Với thủ đô Hà Nội, việc đối mặt với tình
trạng gia tang dân số một cách chóng mặt đang là vấn đề hóc búa vẫn chưa lời giải.
Trong điều kiện đất đai hạn hạn hẹp, diện tích đất xây dựng một cách trầm trọng,
đặc biệt là khu vực nội độ. Việc xây dựng các chung cư cao tầng là một trong nhưng
phương pháp hiệu quả đã được áp dụng khá phố biến hiện nay. Mặc khác nó còn thay
đổi bộ mặt cảnh quang đô thị.
Phú Điền Building cũng hướng tới mục đích đó. Với địa trí nằm gọi trong trung
tâm thủ đô, xen lẫn với các cơ quan sơ ban ngành, cao công văn phòng và trung tâm
thương mại thuộc khu vực Quận Hoàn Kiếm. Với sự hiện diện của công trình này phần
nào sẽ giải quyết được nhu cầu cư trú của đại bộ phận người làm việc ở các khu vực
lân cận. Ngoài ra với vị trí đặc biệt như thế, công trình còn có thên 4 tầng văn phòng
đủ khả năng đáp ứng nhu cầu của các công ty lớn.
Quy mô công trình: Công trình là một nhà đơn nguyên, có mặt bằng hình gần
vuông. Với hình dạng như thế khiển cho công trình có dáng vẽ vững trải nhưng vẫn
gọn gàng thoáng đãng với hệ thống ban công đó nắng và kính bao phủ khu vực văn
phòng.
Công trình sở hữu 22 tầng nổi và 2 tầng tầng hầm. Với độ cao tính từ mặt đất là
74.8m. Tầng 1-4 là khu vực văn phòng, tầng 5-20 là khu vực căn hộ với số lượng căn
hộ mỗi tầng lên tới 8 căn. Tầng áp mái được sử dụng làm hội trườn và khu liên hợp đa
chức năng. Hầm B2 và B1 được xử dụng làm bãi giữ xe và bố trí một vài bộ phần kỹ
thuật của công trình với độ sâu lên tới 6.25m so với mặt đất.
Cấp công trình: là công trình cấp II theo quy định tại điều 6 Nghị định
15/2013/NĐ - CP của bộ xây dựng.
Vị trí giới hạn khu vực xây dựng công trình: Phú Điền Building năm trên mặt
đường Lý Thường Kiệt. Với bên trái là Mövenpick Hotel ngăn cách giữa hai công
trình là ngõ Vạn Kiếp. Và bên phải là tòa nhà Thông Tấn Xã Việt Nam - Trung Tâm
Thông Tin Đối Ngoại.

10


ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP CHUYÊN NGÀNH XDDD&CN

1.2. CÁC GIẢI PHÁP KIẾN TRÚC CỦA CÔNG TRÌNH.
1.2.1. Giải pháp mặt bằng.
Thiết kế tổng mặt bằng tuân thủ các quy định về số tầng, chỉ giới xây dựng và chỉ
giới đường đỏ, diện tích xây dựng do cơ quan có chức năng lập. Công trình có 1 khối
chính 22 tầng kích thước theo 2 phương 29.3x29.3 m. Mặt bằng công trình được bố trí
mạch lạc. Hệ thống giao thông của công trình được tập trung ở khu trung tâm của công
trình sảnh thang tầng, hệ thống giao thông đứng bao gồm 3 thang máy, 1 cầu thang bộ
ở trung tâm công trình và một cầu thang bộ một bên công tình phục vụ khu vực văn
phòng và dân cư sinh sống trong công trình …
Mặt bằng công trình được tổ chức như sau:
+ Hầm B2 và B1 có chiều cao lần lượt là 3 m và 3.25 m được sử dụng làm bãi
giữ xe và các phòng kỹ thuật.
Hình 1.1 Mặt bằng hầm B2

11


ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP CHUYÊN NGÀNH XDDD&CN

+ Tầng 1 có chiều cao 4.2 m được bố trí làm khu dịch vụ cộng đồng và văn
phòng.
+ Tầng 2-4 có chiều cao từ 3.6 - 3.9 m được sử dụng như khu văn phòng. Mỗi
lần đều có bố trí khu vực vệ sinh riêng dành chon am và nữ.
Hình 1.2 Mặt bằng tầng điển hình văn phòng

12


ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP CHUYÊN NGÀNH XDDD&CN

+ Tầng 5-20 có chiều cam 3.3 m, được sử dụng làm các tầng căn hộ chung cư,
mỗi tầng có 6 căn hộ, mỗi căn hộ đều có khu vực vệ sinh, bếp riêng.
Hình 1.3 Mặt bằng tầng điển hình căn hộ

+ Tầng áp mái có chiều cam 3.4 m được làm hồi trường và khu đa chức năng.
1.2.2. Giải pháp mặt cắt và cấu tạo
Trên cơ sở mặt bằng đã thiết kế ta có được mặt cắt của công trình gồm mặt cắt 11 và 2-2.
Công trình được thiết kế với khoảng cách thông thủy tối thiểu của các tầng điển
hình là 2.7 m, tầng tầm là 2.3 m. Cốt sàn toàn tầng giống nhua ngoài trừ vị trí ban công
được cấu tạo thấp hơn 0.03m so với cốt sàn. Nhà vệ sinh có cốt sàn bằng với sàn tầng
nhưng có gờ nổi tịa cửa để phân cách.

13


ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP CHUYÊN NGÀNH XDDD&CN

Hình 1.4 Mặt cắt 1-1

14


ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP CHUYÊN NGÀNH XDDD&CN

Cửa đi toàn công trình đều có cùng chiều cao 2.2 m cửa sổ bố trí cao hơn mặt sàn
0.9m.

Cấu tạo bản sàn

1.2.3. Giải pháp mặt đứng và hình khối.
Công trình tuy có chiều cao vượt trội so với các công trình lân cận song vẫn giữ
được sự hai hòa với cảnh quan xung quanh vì có kiến trúc gọn gàng, mặt đứng đơn
giản nhưng vẫn đảm bảo công năng cần thiết.

15


ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP CHUYÊN NGÀNH XDDD&CN

Hình 1.5 Mặt đứng (X1-X4)

16


ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP CHUYÊN NGÀNH XDDD&CN

1.2.4. Giải pháp kết cấu công trình của kiến trúc.
Ở đây chọn sơ đồ tính là hệ khung (dầm + cột) chịu toàn bộ tải trọng đứng và
ngang, tường ngăn đóng vai trò bao che không tham gia chịu lực.
Với công trình này, hệ dầm và cột khá phức tạp do lưới cột không đều nhau nên
việc phân chia sàn, bố trí dầm chính, dầm phụ, tính toán thiết kế kết cấu này gặp khó
khăn.
Bộ phận chính của công trình là các căn hộ được bố trí xung quanh hành lang và
được ngăn cách bởi tường xây gạch. Công trình được thiết kế theo kết cấu khung bê
tông cốt thép đổ toàn khối, chiều cao các tầng điển hình 3.3 m với nhịp lớn nhất là
6.8m, giải pháp kết cấu bê tông đưa ra là sàn bêtông cốt thép đổ toàn khối. Giải pháp
này có ưu điểm là tạo không gian đẹp, tận dụng không gian tốt (đặc biệt là không gian
đứng), dễ bố trí các hệ thống kỹ thuật như điện, nước.Dễ thi công ,phù hợp với các tiêu
chuẩn Việt Nam hiện hành.
Vật liệu mà kiến trúc lựa chọn là bê tông.
1.2.5. Các giải pháp kỹ thuật khác của công trình.
Nêu và phân tích các giải pháp sau:
1.2.5.1. Giải pháp giao thông theo phương ngang và phương đứng trong và ngoài
công trình
a. Giải pháp giao thông theo phương ngang
Các chỗ cặn hộ và văn phòng được xây xung quanh hành lang chính của công
trình. Hành lang được bố trí ngay trung tâm toàn nhà và các thang bộ và tháng máy
được bố trí dọc truyên tuyến đường, rất tiện đi lại dù mặt bằng công trình khá rộng.
b. Giải pháp giao thông theo phương đứng
Thang máy được bố trí 3 lồng ngay khu vực trung tâm tòa nhà và cạnh lối đi
chính nên rất thuận tiện và tiết kiệm thời gian.
Thang bộ được bố trí ở trung tâm tòa nhà đối diện với thang máy và một thang
bộ khác được bố trí lệch về phía trái, cuối hành lang của tầng.
1.2.5.2. Giải pháp thông gió chiếu sáng
a. Thông gió chiếu sáng tự nhiên
Công trình đặc biệt chú ý đến chiếu tự nhiên, ở các tầng văn phòng tường bao
được sử dụ hoàn toàn bằng kính cường lực để tậng dụng ưu thế anh sang tự nhiên của
khí hậu nhiệt đới gió mùa.

17


ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP CHUYÊN NGÀNH XDDD&CN

Đối với các tầng căn hộ đều có ban công đón nắng, cửa kính có rèm bao quanh
mặt bằng tầng, dù cố căn hộ lớn lên tới 8 căn nhưng tất cả căn hộ đều có tối thiểu 2
ban công đón nắng. Tận dụng tối đá áng sang tự nhiên.
Ở các thang bộ bên hông công trình cũng được bố trí kinh để tậng dụng anh sang
mặt trời phục vụ cho việc chiếu sáng phục vụ cho việc di chuyển.
b. Thông gió chiếu sáng nhân tạo
Vì đặt điểm công trình năm trong trung tâm thành phố, khói bụi và ôi nhiểm
không khí ảnh hưởng tới. Nên dù có hệ thống không gió tự nhiên là các ban công và
cửa sổ khung vực vùng biên mặt bằng nhưng vẫn bố trí đầy đủ hệ thông thông gió
nhân tạo.
Công trình sử dụng cửa kính là chủ yếu nên rất phù hợp với việc sử dụng điều
hòa. Hệ thống điều hòa đi đến từng căn hộ, hệ thống nguồi nóng được bố trí phù hợp ở
những vị trí ngoài trời và không làm ảnh hưởng đến cảnh quan của công trình.
1.2.5.3. Giải pháp cấp, thoát nước
a. Giải pháp cấp nước
Nước từ hệ thống cấp nước của thành phố thông qua trạm bơm ở Hầm B2 sẽ
được bơm lên các bể chứa ở mái và các tầng. Nước từ các bể này sẽ được dẫn tới phân
bố đi các tầng và đồng thời bơm vòa hệ thống chữa cháy.
b. Giải pháp thoát nước
Nước thải sinh hoại theo các lỗ thông tầng đi xuống riêng biệt và sẽ được các
đường ống tập trung xuống hệ thống xử lý nước thải trước khi được đứa vào hệ thống
thoái nước của thành phố.
Nước mưa sẽ đi qua các sê-nô xuống các đường ống xung quanh công trình và được xả
thẳng vào hệ thống nước chung của thành phố.
1.2.5.4. Giải pháp cấp điện
Công trình sử dụng điện khu vực do thành phố cung cấp với hiện trạng nguồn
điện sẵn có. Toàn bộ đường dây điện được đi ngầm (được tiến hành lắp đặt đồng thời
khi thi công). Hệ thống cấp điện chính đi trong các hộp kỹ thuật đặt ngầm trong tường
và phải bảo đảm an toàn không đi qua các khu vực ẩm ướt, tạo điều kiện dễ dàng khi
cần sữa chữa. Ở mỗi tầng đều có lắp đặt hệ thống an toàn điện: hệ thống ngắt điện tự
động từ 1A đến 80A được bố trí theo tầng và theo khu vực (đảm bảo an toàn phòng
chống cháy nổ).Giải pháp phòng cháy chữa cháy.
1.2.5.5. Giải pháp phòng cháy chữa cháy
a. Hệ thống báo cháy:
Thiết bị phát hiện báo cháy được bố trí ở mỗi tầng và mỗi phòng, ở nơi công
cộng của mỗi tầng. Mạng lưới báo cháy có gắn đồng hồ và đèn báo cháy, khi phát hiện
được cháy, phòng quản lý, bảo vệ nhận tín hiệu thì kiểm soát và khống chế hoả hoạn
cho công trình.
18


ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP CHUYÊN NGÀNH XDDD&CN

b. Hệ thống cứu hỏa:
Nước: Được lấy từ bể nước xuống, sử dụng máy bơm xăng lưu động và các hệ
thống cứu cháy khác như bình cứu cháy khô tại các tầng, đèn báo các cửa thoát hiểm,
đèn báo khẩn cấp tại tất cả các tầng.
Các cầu thang bộ được xem như thang bộ thoát hiểm vào những trường hợp
nguy hiểm xảy ra, vì 2 thang bộ đều được đặt ở trên lối đi chính và cực kỳ thuật tiện
cho việc thoát hiểm.
1.2.5.6. Giải pháp về thông tin liên lạc
Với nhu cầu sử dụng của người dân, công trình bố trí cáp truyền hình, cáp mạng
lưới internet. Với điện thoại thì hầu hết là do nhu cầu cá nhân, và thời đại công nghệ
này thì mạng điện thoại không dây là phổ biến.

19


ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP CHUYÊN NGÀNH XDDD&CN

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC GIAO THÔNG VẬN TẢI
KHOA KỸ THUẬT XÂY DỰNG

PHẦN KẾT CẤU
(KHỐI LƯỢNG: 30%)
GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN

: ĐỖ VĂN LINH

SINH VIÊN THỰC HIỆN

: PHAN NGỌC MỸ

LỚP

: XDDD2-K53

MÃ SỐ SINH VIÊN

: 5351101135

Nhiệm vụ được giao:
-Phân tích và lựa chọn giải pháp kết cấu
-Xác định tải trọng tác dụng lên công trình
-Tính toán, thiết kế sàn tầng điển hình
-Tính toán, thiết kế móng cho khung trục Y2
Danh mục bảng vẽ đi kèm:
Mặtk bằng kết cấu tầng 1 và tầng điển hình
Mặt bằng và mặt cắt bố trí thép sàn
Mặt bố trí móng và chi tiết cọc khoan nhồi
Chi tiết đài móng cọc khoan nhồi

KC-01
KC-02
KC-03
KC-04

Kết quả :

Hồ Chí Minh, ngày 05 tháng 01 năm 2017
20


ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP CHUYÊN NGÀNH XDDD&CN

CHƯƠNG 2: PHÂN TÍCH LỰA CHỌN GIẢI PHÁP KẾT CẤU
2.1. CƠ SỞ TÍNH TOÁN KẾT CẤU
[1]Phan Quang Minh, Ngô Thế Phong, Nguyễn Đình Cống. Kết cấu bê tông
cốt thép – Cấu kiện cơ bản. NXB Khoa học và Kỹ thuật. 2010.
[2] Lê Anh Hoàng. Nền và móng. NXB Xây Dựng
[3] Bộ Xây dựng. TCVN 2737:1995- Tải trọng và tác động- Tiêu chuẩn
thiết kế.
[4] Bộ Xây dựng. TCXD 229:1995- Chỉ dẫn tính toán thành phần động của
tải trọng gió theo tiêu chuẩn TCVN 2737:1995
[5] Bộ Xây dựng. TCVN 5574:2012- Kết cấu bê tông cốt thép- Tiêu chuẩn
thiết kế. NXB Xây dựng 2012.
[6] Bộ Xây dựng. TCXD 205:1998- Móng cọc- Tiêu Chuẩn thiết kế
[7]Các bản vẽ kiến trúc công trình

2.2. LỰA CHỌN GIẢI PHÁP KẾT CẤU PHẦN THÂN
2.2.1. Phân tích lựa chọn giải pháp kết cấu phần thân
2.2.1.1. Lựa chọn giải pháp cho hệ kết cấu tổng thể
Chọn Phương án hệ kết cấu khung giằng ( khung và vách cứng)
Hệ kết cấu khung giằng được tạo ra bằng sự kết hợp hệ thống khung và hệ thống
vách cứng. Hệ thống vách cứng thường được tạo ra tại khu vực cầu thang bộ, cầu
thang máy, khu vệ sinh chung hoặc các tường biên, là các khu vực có tường liên tục
nhiều tầng. Hệ thống khung được bố trí tại các khu vực còn lại của ngôi nhà. Hai hệ
thống khung và vách được liên kết với nhau qua hệ kết cấu sàn. Trong trường hợp này
hệ sàn liền khối có ý nghĩa lớn. Thường trong hệ kết cấu này hệ thống vách đóng vai
trò chủ yếu chịu tải trọng ngang, hệ khung chủ yếu được thiết kế để chịu tải trọng
thẳng đứng. Sự phân rõ chức năng này tạo điều kiện để tối ưu hoá các cấu kiện, giảm
bớt kích thước cột, dầm, đáp ứng được yêu cầu của kiến trúc.
Hệ kết cấu khung-giằng tỏ ra là kết cấu tối ưu cho nhiều loại công trình cao tầng.
Loại kết cấu này sử dụng hiệu quả cho các ngôi nhà đến 40 tầng được thiết kế cho
vùng có động đất  cấp 7.
Qua xem xét các đặc điểm các hệ kết cấu chịu lực trên áp dụng vào đặc điểm
công trình và yêu cầu kiến trúc em chọn hệ kết cấu chịu lực cho công trình là hệ kết
cấu khung giằng với vách được bố trí là cầu thang máy và vách ngăn.
2.2.1.2. Lựa chọn giải pháp kết cấu sàn
a. Lựa chọn giải pháp Sàn sườn toàn khối để thiết kế cho công trình:
21


ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP CHUYÊN NGÀNH XDDD&CN

- Ưu điểm: Tính toán đơn giản, được sử dụng phổ biến ở nước ta với công nghệ thi
công phong phú nên thuận tiện cho việc lựa chọn công nghệ thi công.
- Nhược điểm:
+ Chiều cao dầm và độ võng của bản sàn rất lớn khi vượt khẩu độ lớn, dẫn đến
chiều cao tầng của công trình lớn nên gây bất lợi cho kết cấu công trình khi
chịu tải trọng ngang và không tiét kiệm chi phí vật liệu.
+ Không tiết kiệm không gian sử dụngVật liệu sử dụng cho công trình
b. Vật liệu sử dụng cho công trình
- Vật liệu bê tông:
Với công trình có chiều cao 74.8m, số tầng là 22 tầng nên ta dùng bê tông B30,
Mác M400 có:
E = 32500Mpa, Rb = 17 Mpa; Rbt = 1.2 Mpa
- Vật liệu thép:
Nhóm A-I , ∅ ≤10 có Rs =225 Mpa; Rsw = 175 Mpa.
Nhóm A-III , ∅ ≥10 có Rs =365 Mpa; Rsw = 290 Mpa.
2.2.2. Kích thước các cấu kiện của công trình
Lựa chọn kích thước tiết diện các cấu kiện của kết cấu công trình trên cơ sở đảm
bảo điều kiện độ cứng và điều kiện tải trọng.
Sơ bộ bố trí phương án kế cấu để chọn kích thước các cấu kiện. Chiều dầy sàn
nên chọn mỏng để giảm trọng lượng công trình.
a. Chọn sơ bộ chiều dầy bản sàn
Chiều dầy bản sàn được chọn theo công thức:
hb  (

1 1
 ) L1 ;
30 50

trong đó: L1 là kích thước cạnh ngắn của ô bản.
Các ô bản được lựa chọn kích thước theo bảng dưới đây:

Bảng 2.1 Lựa chọn sơ bộ chiều dầy các ô bản sàn
22


ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP CHUYÊN NGÀNH XDDD&CN

STT

Tên ô bản

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29

S1, S10, S68, S77
S2, S9, S69, S76
S3, S8, S70, S75
S4, S7, S71, S74
S5, S6, S72, S73
S11, S26, S52, S67
S12, S25, S53, S66
S13, S24, S54, S65
S14, S23, S55, S64
S15, S22, S56, S63
S16, S21, S57, S62
S17, S20, S58, S61
S18, S19, S59, S60
S27, S51
S28, S50
S29, S49
S30, S48
S31, S47
S32, S46
S33, S45
S34, S44
S35, S43
S36
S37
S38
S39
S40
S41
S42

Kích thước ô bản

L1
2670
1305
1930
1750
4275
2100
2025
1930
1930
1750
1750
2100
2025
2025
2775
3525
1930
1930
1930
1750
1750
1750
2310
2310
2310
1390
1390
3200
3290

Chiều
Chiều dầy sàn
dầy sàn
tính toán sơ
chọn hb
bộ (mm)
(mm)

L2
4420
4420
4275
4275
5200
4420
4420
2100
2025
2100
2025
5210
5210
4420
4420
4420
2775
3200
3525
2775
3200
3525
2775
3200
3525
2775
3200
6400
3525

53 - 76
26 - 37
39 - 55
35 - 50
86 - 122
42 - 60
41 - 58
39 - 55
39 - 55
35 - 50
35 - 50
42 - 60
41 - 58
41 - 58
56 - 79
71 - 101
39 - 55
39 - 55
39 - 55
35 - 50
35 - 50
35 - 50
46 - 66
46 - 66
46 - 66
28 - 40
28 - 40
64 - 91
66 - 94

120
120
120
120
120
120
120
120
120
120
120
120
120
120
120
120
120
120
120
120
120
120
120
120
120
120
120
120
120

Chú thích

Sàn hai phương
Sàn một phương
Sàn một phương
Sàn một phương
Sàn hai phương
Sàn một phương
Sàn một phương
Sàn hai phương
Sàn hai phương
Sàn hai phương
Sàn hai phương
Sàn một phương
Sàn một phương
Sàn một phương
Sàn hai phương
Sàn hai phương
Sàn hai phương
Sàn hai phương
Sàn hai phương
Sàn hai phương
Sàn hai phương
Sàn một phương
Sàn hai phương
Sàn hai phương
Sàn hai phương
Sàn hai phương
Sàn một phương
Sàn một phương
Sàn hai phương

b. Chọn sơ bộ kích thước tiết diện dầm
Chiều cao và bể rộng tiết diện dầm chính được chọn theo điều kiện độ cứng:
1 1
hd  (  ) L; bd  (0,3  0,5) hd Chiều cao và bể rộng tiết diện dầm phụ
8 12

được chọn theo điều kiện độ cứng:
1 1
hd  (  ) L; bd  (0,3  0,5) hd
13 20

trong đó: L, hd , bd lần lượt là nhịp dầm, chiều cao và bề rộng của dầm.

Bảng 2.2 Kích thước dầm sơ bộ cho tầng điển hình
23


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×