Tải bản đầy đủ

Tài liệu KYS 200 câu đồng nghĩa trái nghĩa chọn lọc part 1

200 CÂU TÌM TỪ ĐỒNG NGHĨA – TRÁI NGHĨA
CHỌN LỌC TỪ CÁC ĐỀ THI ĐH
PART 1
Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the word(s) CLOSEST in eaning
to the underlined word(s) in each of the following questions.
Câu 1:

An elderly woman in a nearby farm house heard a car stop, an unusual occurrence in
so remote an area.
A. automatic.

Câu 2:

D. dizzy.

B. decide.

C. prevent.

D. discover.


B. report.

C. find out.

D. inquire about.

B. hated.

C. discovered.

D. revealed.

She sat with a pensive expression on her face.
A. oppressed.

Câu 7:

C. revolting.

They detested each other on sight.
A. argued with.

Câu 6:

B. merry.

Did anyone acknowledge responsibility for the outbreak of the fire?
A. admit.

Câu 5:

D. mean.

Who can predict his comings and goings?
A. foretell.

Câu 4:

C. savage.


She had no idea what made him angry one minute and jovial the next.
A. incredulous.

Câu 3:

B. distant.

B. caged.

C. thoughtful.

D. happy.

If we continue to deplete the Earth's natural resources, we will cause serious damage to
the environment.
A. explode.

Câu 8:

B. conserve.

C. exhaust.

D. dig into.

The ideas of that religious group were denounced on yesterday evening's program on
TV.
A. praised.

Câu 9:

B. ignored.

C. attacked.

D. explained.

He was met by a throng of journalists and photographers.
A. crowd.

B. barrier.

C. group.

D. few.

Câu 10: Some of the business practices of that chemical company make it a menace in this area.
A. large employer.

B. major producer.

C. leader.

D. threat.

Câu 11: Newspapers are often guilty of distorting the truth.
A. abusing.

B. breaking.

Tài liệu KYS Chuẩn mực của tài liệu tự học

C. twisting.

D. harming.

1


Câu 12: Though he’s rich, he prefers to live in a modest little house.
A. attractive.

B. clever.

C. current.

D. humble

Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the word(s) OPPOSITE in
meaning to the underlined word(s) in each of the following questions.
Câu 13: In 1989, the Soviet Union decided to withdraw its troops from Afghanistan.
A. reduce.

B. increase.

C. advance.

D. retreat.

Câu 14: It is important for a teacher to be totally impartial when determining which students
will pass or fail.
A. hostile.

B. biased.

C. dislike.

D. worried.

Câu 15: We did a thorough search of the house, but we couldn't find my car keys.
A. complete.

B. careless.

C. funny.

D. smooth

Câu 16: It is difficult to tolerate a person who continually lies.
A. welcome.

B. reject.

C. dismiss.

D. get rid of.

Câu 17: With people having fewer kids these days, the local school can easily accommodate all
the children in the area.
A. discourage.

B. reject.

C. layoff.

D. sack.

Câu 18: I don't want to change jobs. I'm quite content with my present position.
A. disappointed.

B. unsatisfied.

C. happy.

D. concerned.

Câu 19: There is a Vietnamese proverb which states that if you want to gather a lot of
knowledge, act as if you are ignorant.
A. collect.

B. miss.

C. save.

D. recall.

Câu 20: The teacher is simply too lenient with her students and is passing people who ought to
fail.
A. occupied.

2

B. satisfied.

C. disappointed.

D. strict

Tài liệu dành riêng cho ✦ THÀNH VIÊN VIP ✦


KEY
Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the word(s) CLOSEST in meaning
to the underlined word(s) in each of the following questions.
Câu 1:

An elderly woman in a nearby farm house heard a car stop, an unusual occurrence in
so remote an area.
A. automatic.

B. distant.

C. savage.

D. mean

• remote = distant (adj)
• remote (adj): far away from places where other people live – nghĩa là ở một nơi cách
xa nơi người khác sống.
• distant (adj): far away in space or time – nghĩa là cách xa cả về mặt không gian và
thời gian
• Dịch: Một người phụ nữ cao tuổi ở một căn nhà nông gần đó nghe thấy tiếng ô tô
đỗ, một hiện tượng bất thường ở một khu vực xa xôi, hẻo lánh như thế.
Nghĩa tham khảo của khác từ khác:
- automatic (adj): tự động
- savage /ˈsævɪdʒ/ (adj): hung ác, hoang dại
- mean (adj): bủn xỉn (miêu tả tích cách của người).
Câu 2:

She had no idea what made him angry one minute and jovial the next.
A. incredulous.

B. merry.

C. revolting.

D. dizzy

• jovial = merry (adj)
• jovial /ˈdʒəʊviəl/ (adj): very cheerful and friendly – nghĩa là vui tươi, thân thiện
• merry (adj): happy and cheerful – nghĩa là hạnh phục và vui tươi. Từ này hay được
dùng trong câu “the more, the merrier” – càng đông càng vui.
• Dịch: Cô ấy không biết điều gì khiến anh ấy vừa giận dữ một phút trước, phút sau
lại vui vẻ như vậy.
Nghĩa tham khảo của các từ khác:
- incredulous (adj): hoài nghi, ngờ vực
- revolting (adj): gây phẫn nộ
- dizzy (adj): hoa mắt, chóng mặt.
Câu 3:

Who can predict his comings and goings?
A. foretell.

B. decide.

C. prevent.

D. discover

• predict = foretell (v): dự đoán. Lưu ý: tiền tố fore- và tiền tố pre- đều có nghĩa là
trước, có thể dựa vào tiến tố để đoán nghĩa của từ.
• Dịch: Ai có thể đoán được lúc nào anh ta đến và đi?
Nghĩa tham khảo của các từ khác:
Tài liệu KYS Chuẩn mực của tài liệu tự học

3


- decide (v): quyết định
- prevent (v): ngăn cản
- discover (v): khám khá ra, phát hiện ra.
Câu 4:

Did anyone acknowledge responsibility for the outbreak of the fire?
A. admit.

B. report.

C. find out.

D. inquire about

• acknowledge = admit (v)
• acknowledge (v): to accept that something is true, nghĩa là thừa nhận điều gì đó là
đúng
• admit (v): thừa nhận
• Dịch: Đã có ai nhận trách nhiệm cho vụ hỏa hoạn chưa?
Nghĩa tham khảo của các từ khác:
- report (v): báo cáo
- find out (v): tìm ra
- inquire about (v): hỏi về điều gì.
Câu 5:

They detested each other on sight.
A. argued with.

B. hated.

C. discovered.

D. revealed

• detest = hate (v)
• detest (v): to hate somebody/something very much, nghĩa là cực kỳ ghét ai hay cái
gì, ghét cay ghét đắng
• hate (v): ghét cái gì (từ mang nghĩa trung tính)
• Dịch: Cứ nhìn thấy nhau là họ lại ghét cay ghét đắng lẫn nhau.
Nghĩa tham khảo của các từ khác:
- argue with (v): tranh cãi với ai
- discover (v): phát hiên ra, khám phá ra
- reveal (v): tiết lộ, bộc lộ ra điều gì.
Câu 6:

She sat with a pensive expression on her face.
A. oppressed.

B. caged.

C. thoughtful.

D. happy

• pensive = thoughtful (adj)
• pensive (adj): thinking deeply about something, especially because you are sad or
worried, nghĩa là suy nghĩ sâu sắc về điều gì, đặc biệt khi đang buồn hoặc lo lắng,
trầm tư.
• thoughtful (adj): quiet, because you are thinking, nghĩa là trầm tư vì đang mải nghĩ
về điều gì. Nghĩa phổ biến hơn của từ này là tử tế, chu đáo với người khác.
• Dịch: Cô ấy ngồi với vẻ trầm tư trên khuôn mặt.
Nghĩa tham khảo của các từ khác:
- oppressed (adj): bị đàn áp, áp bức
4

Tài liệu dành riêng cho ✦ THÀNH VIÊN VIP ✦


- caged (adj): bị nhốt trong cũi
- happy (adj): hạnh phúc, vui vẻ.
Câu 7:

If we continue to deplete the Earth's natural resources, we will cause serious damage to
the environment.
A. explode.

B. conserve.

C. exhaust.

D. dig into

• deplete = exhaust (v)
• deplete (v): to reduce something in size or amount, especially supplies of energy,
money, etc. – nghĩa là làm giảm cái gì với số lượng lớn, thường là nguồn cung cấp
năng lượng hoặc nguồn tài chính.
• exhaust (v) /ɪɡˈzɔːst/: to use all of something so that there is none left, nghĩa là sử
dụng hết cái gì đó đến mức không còn nữa, làm cho kiệt quệ.
• Dịch: Nếu chúng ta tiếp tục làm kiệt quệ nguồn tài nguyên thiên nhiên của Trái đất,
thì sẽ gây ra nguy hại nghiêm trọng cho môi trường.
Nghĩa tham khảo các từ khác:
- explode (v): nổ tung
- conserve (v): bảo tồn
- dig into (cụm động từ đa nghĩa): bắt đầu ngấu nghiến ăn cái gì, đào bới thông tin về
cái gì, v.v.
Câu 8:

The ideas of that religious group were denounced on yesterday evening's program on
TV.
A. praised.

B. ignored.

C. attacked.

D. explained

• denounce = attack (v)
• denounce /dɪˈnaʊns/: to strongly criticize somebody/something that you think is
wrong, illegal, etc., nghĩa là kịch liệt phê phán ai hay điều gì mà bạn nghĩ là sai hoặc
trái pháp luật.
• attack (v): to criticize somebody/something severely, nghĩa là kịch liệt đả kích ai.
• Dịch: Những ý kiến về nhóm tôn giáo đó đã bị kịch liệt lên án trong chương trình
TV tối qua.
Nghĩa của những từ khác:
- praise (v): khen ngợi
- ignore (v): tảng lờ
- explain (v): giải thích.
Câu 9:

He was met by a throng of journalists and photographers.
A. crowd.

B. barrier.

C. group.

D. few

• throng /θrɒŋ/ = crowd (n): đám đông
• Dịch: Anh ta được đợi bởi một đám đông các nhà báo và nhiếp ảnh gia.
Tài liệu KYS Chuẩn mực của tài liệu tự học

5


Nghĩa của các từ khác:
- barrier (n): rào cản
- group (n): nhóm
- few (tính từ): một ít.
Câu 10: Some of the business practices of that chemical company make it a menace in this area.
A. large employer.

B. major producer.

C. leader.

D. threat

• menace = threat (n)
• menace /ˈmenəs/ (n) a person or thing that causes, or may cause, serious damage,
harm or danger, nghĩa là người hay vật gây, hoặc có thể gây ra sự nguy hại, nguy
hiểm nghiêm trọng
• threat (n): mối đe dọa
• Dịch: Một vài cung cách làm ăn kinh doanh của công ty hóa chất đó khiến cho nó trở
thành mối đe dọa ở khu vực này.
Nghĩa tham khảo của những từ khác:
- large employer (cụm danh từ): nhà tuyển dụng lớn
- major producer (cụm danh từ): nhà sản xuất lớn
- leader (n): lãnh đạo, người đứng đầu.
Câu 11: Newspapers are often guilty of distorting the truth.
A. abusing.

B. breaking.

C. twisting.

D. harming

• distort = twist (v)
HOÀNG XUÂN hocmai.vn
Facebook: Hoang Xuan Fanpage: Learn English with Sandy Page 4
• distort (v): to twist or change facts, ideas, etc. so that they are no longer correct or
true, nghĩa là xuyên tạc, thay đổi sự thật, ý tưởng nào đó để chúng không còn đúng
hoặc chính xác nữa.
• Dịch: Báo chí thường phạm tội xuyên tạc sự thật.
Nghĩa tham khảo của những từ khác:
- abuse (v): lạm dụng
- break (v): phá vỡ
- harm (v): gây hại.
Câu 12: Though he’s rich, he prefers to live in a modest little house.
A. attractive.

B. clever.

C. current.

D. humble

• modest = humble (adj): khiêm tốn
• Dịch: Mặc dù anh ta giàu có, nhưng anh ta vẫn thích sống ở trong một căn nhà nhỏ
khiêm tốn.
Nghĩa tham khảo của những từ khác:
6

Tài liệu dành riêng cho ✦ THÀNH VIÊN VIP ✦


- attractive (adj): hấp dẫn
- clever (adj): thông minh
- current (adj) = present: hiện tại
Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the word(s) OPPOSITE in meaning
to the underlined word(s) in each of the following questions.
Câu 13: In 1989, the Soviet Union decided to withdraw its troops from Afghanistan.
A. reduce.

B. increase.

C. advance.

D. retreat

• withdraw >< advance (v)
• withdraw (v): to move back or away from a place, nghĩa là rút khỏi một nơi nào đó
• advance (v): to move forward towards somebody/something, often in order to attack
or threaten them or it, nghĩa là tiến về phía ai, thường là để tấn công hoặc đe dọa họ.
• Dịch: Vào năm 1989, Xô Viết Cũ quyết định rút quân khỏi Afghanistan.
Nghĩa tham khảo của những từ khác:
- reduce (v): giảm
- increase (v): tăng
- retreat (v): to move away from a place or an enemy because you are in danger or
because you have been defeated, nghĩa là rút quân khỏi một nơi vào đó vì nguy hiểm
hoặc do bị đánh bại.
Câu 14: It is important for a teacher to be totally impartial when determining which students
will pass or fail.
A. hostile.

B. biased.

C. dislike.

D. worried

• impartial >< biased (adj)
• impartial /ɪmˈpɑːʃl/ (adj): not supporting one person or group more than another,
nghĩa là không thiên về một người hay một nhóm người nào, công tâm.
• biased /ˈbaɪəst/ (adj): having a tendency to show favour towards or against one
group of people or one opinion for personal reasons; making unfair judgements, nghĩa
là có thiên hướng ủng hộ ai hoặc chống lại ai vì lý do cá nhân, đưa ra phán quyết
không công bằng.
• Dịch: Điều quan trọng với một người giáo viên là hoàn toàn công tâm khi quyết
định học sinh nào đỗ, học sinh nào trượt.
Nghĩa tham khảo của những từ khác:
- hostile (adj): thù địch
- diskike (v): ghét
- worried (adj): lo lắng.

Tài liệu KYS Chuẩn mực của tài liệu tự học

7


Câu 15: We did a thorough search of the house, but we couldn't find my car keys.
A. complete.

B. careless.

C. funny.

D. smooth

• thorough >< careless (adj)
• thorough /ˈθʌrə/ doing things very carefully and with great attention to detail, nghĩa
là làm gì đó một cách rất cẩn thận và chi tiết.
• careless (adj): bất cẩn
• Dịch: Chúng tôi tiến hành khám xét toàn bộ ngôi nhà, nhưng chúng tôi không thể
tìm ra những chiếc chìa khóa ô tô.
Nghĩa tham khảo của những từ khác:
- complete (adj): toàn bộ, hoàn toàn
- funny (adj): hài hước
- smooth (adj): êm ả (dòng nước).
Câu 16: It is difficult to tolerate person who continually lies.
A. welcome.

B. reject.

C. dismiss.

D. get rid of

• tolerate >< reject (v)
• tolerate (v): to accept somebody/something that is annoying, unpleasant, etc.
without complaining, nghĩa là chấp nhận ai/ cái gì gây khó chịu mà không than phiền.
• reject (v): to refuse to accept or consider something, nghĩa là từ chối chấp nhận hoặc
cân nhắc điều gì.
• Dịch: Thật khó để có thể chấp nhận người mà liên tục nói dối.
Nghĩa tham khảo của các từ khác:
- welcome (v): chào mừng
- dismiss (v): giải tán, cho nghỉ việc
- get rid of (v): từ bỏ cái gì.
Câu 17: With people having fewer kids these days, the local school can easily accommodate all
the children in the area.
A. discourage.

B. reject.

C. lay off.

D. sack

• accommodate >< reject (v)
• accommodate (v): to provide somebody with a room or place to sleep, live or
sit, nghĩa là cung cấp cho ai phòng hoặc một nơi để ngủ, sống hoặc ngồi.
• reject (v): to refuse to accept or consider something, nghĩa là từ chối chấp nhận hoặc
cân nhắc điều gì.
• Dịch: Ngày nay, với việc người dân có ít con hơn thì trường học ở địa phương có thể
dễ dàng cung cấp phòng học cho tất cả trẻ em ở khu vực đó.
Nghĩa tham khảo những từ khác:
- discourage (v): làm nản lòng
8

Tài liệu dành riêng cho ✦ THÀNH VIÊN VIP ✦


- lay off (v): giảm biên chế (cho ai nghỉ việc khi không có đủ việc cho người đó làm)
- sack (v): sa thải.
Câu 18: I don't want to change jobs. I'm quite content with my present position.
A. disappointed.

B. unsatisfied.

C. happy.

D. concerned

• content >< unsatisfied (adj)
• content (adj): happy and satisfied with what you have, nghĩa là vui vẻ và hài lòng
với cái mà bạn có.
• unsatisfied (adj): not having got what you hoped, nghĩa là không có cái mà bạn hy
vọng sẽ có, không thỏa mãn
• Dịch: Tôi không muốn đổi việc. Tôi khá là hài lòng với vị trị hiện tại của tôi.
Nghĩa tham khảo những từ khác:
- disappointed (adj): thất vọng
- happy (adj): vui vẻ, hạnh phúc
- concerned (adj): lo lắng.
Câu 19: There is a Vietnamese proverb which states that if you want to gather a lot of
knowledge, act as if you are ignorant.
A. collect.

B. miss.

C. save.

D. recall

• gather >< miss (v)
• gather (v): to collect information from different sources, nghĩa là thu thập thông tin
từ nhiều nguồn khác nhau.
• miss (v): to fail to understand something, nghĩa là bỏ lỡ thông tin gì, không hiểu
điều gì.
• Dịch: Có một câu tục ngữ Việt Nam rằng nếu bạn muốn học được nhiều kiến thức
thì hãy giả vờ như bạn ngu dốt.
Nghĩa tham khảo của các từ khác:
- collect (v): thu thập
- save (v): cứu, tiết kiệm
- recall (v): gợi nhắc lại.
Câu 20: The teacher is simply too lenient with her students and is passing people who ought to
fail.
A. occupied.

B. satisfied.

C. disappointed.

D. strict

• lenient >< strict (adj)
• lenient /ˈliːniənt/ (adj): not as strict as expected when punishing somebody or when
making sure that rules are obeyed, nghĩa là không nghiêm như mong đợi khi trừng
phạt ai đó hoặc khi phải đảm bảo các quy định được tuân theo, khoan dung.
• strict (adj): nghiêm khắc
Tài liệu KYS Chuẩn mực của tài liệu tự học

9


• Dịch: Người giáo viên đó đơn giản là quá khoan dung với học sinh của cô ấy và cho
đỗ những người mà nên đánh trượt.
Nghĩa tham khảo của các từ khác:
- occupied (adj): bận rộn, đang bị sử dụng bởi ai đó
- satisfied (adj): hài lòng
- disappointed (adj): thất vọng

TÀI LIỆU DÀNH RIÊNG CHO THÀNH VIÊN VIP

VIP KYS






Nhận toàn bộ tài liệu tự động qua email
Nhận toàn bộ các Series giải chi tiết 100%
Được cung cấp khóa đề ĐỒNG HÀNH 2K
Nhận tài liệu, sách độc quyền dành riêng cho VIP

Đăng kí VIP tại: bit.ly/vipkys

Contact us:
SĐT: 099.75.76.756
Admin: fb.com/khactridg
Fanpage Tài liệu KYS: fb.com/tailieukys
Group Gia đình Kyser: fb.com/groups/giadinhkyser
10

Tài liệu dành riêng cho ✦ THÀNH VIÊN VIP ✦



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×