Tải bản đầy đủ

mẫu câu nói lời xin lỗi

NHỮNG MẪU CÂU GIAO TIẾP THÔNG BÁO TIN BUỒN
English
1. I’m sorry to say this but…
2. There seems to be a problem with…
3. There appears to be something wrong

with…
4. I was expecting … but…
5. Sorry to bother you but…

Example: Sorry to bother you, but I think there’s
something wrong with the air-conditioning.
6. I want to complain about…
7. I have to make a complaint about…
8. I hate to tell you but…

Vietnamese
1. Tôi rất xin lỗi phải nói điều này nhưng
2. Tôi đang có một vấn đề với…
3. Có điều gì đó sai với…
4. Tôi đã rất mong đợi... nhưng…

5. Xin lỗi làm phiền bạn nhưng…

Ví dụ: Xin lỗi làm phiền bạn, nhưng tôi nghĩ
máy điều hòa không khí có vấn đề.
6. Tôi muốn phàn nàn về…
7. Tôi phải phàn nàn rằng…
8. Tôi rất không thích khi phải nói vs bạn
điều đó nhưng…
9. Tôi rất tức giận về…
10. Tôi không hài lòng với…
11. Tôi không hiểu tại sao…
12. Xin lỗi nhưng có có một vấn để ở đây…
13. Điều đó thật không công bằng.
14. Điều đó quả là lố bịch.
15. Thật là vô lý.
16. Tôi e rằng tôi phải khiếu nại về…

9. I’m angry about…
10. I’m not satisfied with…
11. I don’t understand why…
12. Excuse me but there is a problem…
13. This is unfair. /I don’t think this is fair.
14. This is ridiculous. / I think this is

ridiculous.
15. This seems unreasonable/I think that

sounds unreasonable.
16. I’m afraid I’ve got a complaint about…

Ví dụ: Tôi e rằng tôi phải khiếu nại. Một ít tiền
trong phòng khách sạn của tôi đã bị mất.
17. Tôi e là có một vấn đề nhỏ với…

Ví dụ: Tôi e là có một vấn đề nhỏ với căn
phòng của tôi – chiếc giường không nằm được.
18. Xin lỗi, có một vấn đề về…
Ví dụ: Xin lỗi, nhưng có vấn đề với lò sưởi
trong phòng tôi.
19. Tôi muốn biết là anh có thể giúp tôi


không…
20. Tôi ghét phải nói điều này, nhưng…


Example: I’m afraid I have to make a complaint.
Some money has gone missing from my hotel
room.
17. I’m afraid there is a slight problem with…

Example: I’m afraid there’s a slight problem with
my room – the bed hasn’t been made.
18. Excuse me but there is a problem about…

Example: Excuse me, but there’s a problem with
the heating in my room.
19. I wonder if you could help me….

20. I hate to have to say this, but…


16 CÁCH ĐỂ NÓI LỜI XIN LỖI
1.
2.
3.
4.

English
Sorry.
I’m sorry.
I’m so sorry!
Sorry for your loss.

5. Sorry to hear that.
6. I apologise.
7. Sorry for keeping you
8.
9.
10.
11.
12.

waiting.
Sorry I’m late.
Please forgive me.
Sorry, I didn’t mean
to do that.
Excuse me.
Pardon me.

Vietnamese
1.
2.
3.
4.
5.

6.
7.
8.
9.
10.
11.
12.

13. I owe you an apology.

13.

14. My bad.
15. Whoops!
16. Oops, sorry.

14.
15.
16.

Xin lỗi nhé
Tôi xin lỗi/ Tôi rất tiếc
Tôi rất xin lỗi
Tôi rất lấy làm tiếc về sự mất mát của cậu/ bạn
(khi có người thân qua đời)
Tôi rất tiếc khi nghe/ biết điều đó (khi ai đó chia
sẻ thông tin không tốt như một đứa trẻ bị ốm
hoặc bị mất việc)
Tôi xin lỗi (khi bạn gây ra sai xót/ lỗi lầm gì đó)
Xin lỗi vì để bạn phải chờ đợi
Xin lỗi, tôi đến muộn.
Làm ơn hãy tha thứ cho tôi.
Xin lỗi, tôi không cố ý làm vậy (bạn vô tình làm
sai điều gì đó)
Xin lỗi (khi bạn làm phiền ai đó)
Xin lỗi (khi bạn muốn ngắt lời ai đó hoặc dùng
tương tự như “excuse me”)
Tôi nợ bạn một lời xin lỗi. (bạn mắc lỗi trước đó
một lúc/ khoảng thời gian)
Là tại tớ (phổ biến với thiếu niên)
Rất tiếc
Xin lỗi (giọng chế nhạo, mỉa mai)

40 CÂU GIAO TIẾP NẰM LÒNG CỦA CÁC CAO THỦ TIẾNG ANH
English
1. What's up?
2. How's it going?
3. What have you been doing?
4. Nothing much.
5. What's on your mind?
6. I was just thinking.
7. I was just daydreaming.
8. It's none of your business.
9. Is that so?
10. How come?
11. Absolutely!
12. Definitely!

Vietnamese
1. Có chuyện gì vậy?
2. Dạo này ra sao rồi?
3. Dạo này đang làm gì?
4. Không có gì mới cả.
5. Bạn đang lo lắng gì vậy?
6. Tôi chỉ nghĩ linh tinh thôi.
7. Tôi chỉ đãng trí đôi chút thôi.
8. Không phải là chuyện của bạn.
9. Vậy hả?
10. Làm thế nào vậy?
11. Chắc chắn rồi!
12. Quá đúng!


13.
14.
15.
16.
17.
18.
19.
20.
21.
22.
23.
24.
25.
26.
27.
28.
29.
30.
31.
32.
33.
34.
35.
36.
37.
38.
39.
40.
41.
42.
43.
44.
45.
46.
47.
48.
49.
50.
51.
52.
53.
54.
55.

Of course!
You better believe it!
I guess so.
There's no way to know.
I can't say for sure.
This is too good to be true!
No way! (Stop joking!)
I got it.
Right on! (Great!)
I did it! (I made it!)
Got a minute?
About when?
I won't take but a minute.
Speak up!
Seen Melissa?
So we've met again, eh?
Come here.
Come over.
Don't go yet.
Please go first. After you.
Thanks for letting me go first.
What a relief.
What the hell are you doing?
You're a life saver.
I know I can count on you.
Get your head out of your ass!
That's a lie!
Do as I say.
This is the limit!
Explain to me why.
Ask for it!
In the nick of time.
No litter.
Go for it!
What a jerk!
How cute!
None of your business!
Don't peep!
Say cheese!
Be good !
Bottom up!
Me? Not likely!
Scratch one’s head.

13.
14.
15.
16.
17.
18.
19.
20.
21.
22.
23.
24.
25.
26.
27.
28.
29.
30.
31.
32.
33.
34.
35.
36.
37.
38.
39.
40.
41.
42.
43.
44.
45.
46.
47.
48.
49.
50.
51.
52.
53.
54.
55.

Dĩ nhiên!
Chắc chắn mà.
Tôi đoán vậy.
Làm sao mà biết được.
Tôi không thể nói chắc.
Chuyện này khó tin quá!
Thôi đi (đừng đùa nữa).
Tôi hiểu rồi.
Quá đúng!
Tôi thành công rồi!
Có rảnh không?
Vào khoảng thời gian nào?
Sẽ không mất nhiều thời gian đâu.
Hãy nói lớn lên.
Có thấy Melissa không?
Thế là ta lại gặp nhau phải không?
Đến đây.
Ghé chơi.
Đừng đi vội.
Xin nhường đi trước. Tôi xin đi sau.
Cám ơn đã nhường đường.
Thật là nhẹ nhõm.
Anh đang làm cái quái gì thế kia?
Bạn đúng là cứu tinh.
Tôi biết có thể trông cậy vào bạn mà.
Đừng có giả vờ khờ khạo!
Xạo quá!
Làm theo lời tôi.
Đủ rồi đó!
Hãy giải thích cho tôi tại sao.
Tự mình làm thì tự mình chịu đi!
Thật là đúng lúc.
Cấm vứt rác.
Cứ liều thử đi.
Thật là đáng ghét.
Ngộ ngĩnh, dễ thương quá!
Không phải việc của bạn.
Đừng nhìn lén!
Cười lên nào ! (Khi chụp hình)
Ngoan nhá! (Nói với trẻ con)
Cạn ly / 100% nào!
Tao hả? Không đời nào!
Nghĩ muốn nát óc


Take it or leave it!
Hell with haggling!
Mark my words!
Bored to death!
What a relief!
Enjoy your meal!
Go to hell!

56.
57.
58.
59.
60.
61.
62.

63. It serves you right!
64. The more, the merrier!

63.
64.

56.
57.
58.
59.
60.
61.
62.

65.
66.
67.
68.
69.
70.
71.
72.
73.
74.

Beggars can’t be choosers!
Boys will be boys!
Good job!= well done!
Go hell!
Just for fun!
Try your best!
Make some noise!
Congratulations!
Rain cats and dogs.
Love me love my dog.

75. Strike it.

65.
66.
67.
68.
69.
70.
71.
72.
73.
74.
75.

Chịu thì lấy, không chịu thì thôi!
Thấy kệ nó!
Nhớ lời tao đó!
Chán chết!
Đỡ quá!
Ăn ngon miệng nhá!
Đi chết đi! (Đừng nói câu này nhiều
nha!)
Đáng đời mày!
Càng đông càng vui (Nhất là khi tổ
chức tiệc)
Ăn mày còn đòi xôi gấc
Nó chỉ là trẻ con thôi mà!
Làm tốt lắm!
Đồ quỷ tha ma bắt!
Cho vui thôi!
Cố gắng lên!
Sôi nổi lên nào!
Chúc mừng!
Mưa tầm tã (than vãn khi trời mưa to)
Yêu em yêu cả đường đi, ghét em
ghét cả tông ty họ hàng
Trúng quả

CÁCH NÓI LỊCH SỰ ĐỂ YÊU CẦU VÀ ĐỀ NGHỊ BẰNG TIẾNG ANH
English

Vietnamese
Nhờ ai làm việc gì đó cho bạn
Asking someone to do something for
1. Bạn có thể mở cửa giúp tôi được
you
không?
2. Phiền bạn mở cửa giúp tôi được
1. Could you open the door for me,
không?
please?
3. Bạn có thể mở cửa giúp tôi được
không?
2. Would you mind opening the door
for me, please?
Hỏi xem liệu bạn có thể làm điều gì đó
4. Làm ơn, tôi có thể dùng máy tính
3. Can you open the door for me,
của bạn được không?
please?
5. Làm ơn cho tôi mượn ít tiền được
không?
6. Bạn có phiền nếu tôi tăng nhiệt độ


Asking if you can do something
4. Can I use your computer, please?

không?
7. Bạn có phiền nếu tôi tăng nhiệt độ

không?

Đề nghị làm điều gì đó cho người khác
8. Tôi có thể... không?
9. Bạn có muốn tôi… không?
5. Could I borrow some money from Ví dụ:
you, please?
“Tôi có thể giúp bạn không?”
“Tôi mở cửa cho bạn nhé?”
6. Do you mind if I turn up the “Bạn có muốn một ly cà phê khác
heating?
không?”
“Bạn có muốn tôi trả lời điện thoại
không?”
“Tôi sẽ phô tô, nếu bạn muốn”
7. Would you mind if I turned up the
heating?
Trả lời các đề nghị
10. Vâng, làm ơn. Tôi muốn biết...
Offering to do something for another
11. Không, cảm ơn.
person
12. Vâng làm ơn. Bạn thật tốt bụng
13. Vâng làm ơn, thật tốt quá. / Vâng,
8. Can / Shall I…?
tôi rất thích.
14. Nếu bạn không phiền. / Nếu bạn có
9. Would you like me to…?
thể.
15.
Ổn mà, tôi có thể làm được mà /
Example:
Đừng lo, tôi sẽ làm
16. Cảm ơn bạn, thật tuyệt
“Can I help you?”
“Shall I open the window for you?”
“Would you like another coffee?”
“Would you like me to answer the
phone?”
“I’ll do the photocopying, if you like.”

Responding to offers
10. Yes please. I’d like to know...


11. No thanks.
12. That would be very kind of you.
13. Yes please, that would be lovely. /

Yes please, I’d love one.
14. If you wouldn’t mind. / If you

could.
15. It’s OK, I can do it. / Don’t worry,

I’ll do it.
16. Thank you, that would be great.

99 CÁCH ĐỂ NÓI ‘VERY GOOD’
English
1. You’re on the right track now
2. You’ve got it made
3. Super!
4. That’s right!
5. That’s good!
6. You’re really working hard today
7. You’re very good at that
8. That’s coming along nicely
9. GOOD WORK!
10. I’m happy to see you working like
that
11. That’s much, much better!

Vietnamese
1. Bạn đang đi đúng hướng rồi đấy
2. Bạn làm được rồi đấy
3. Quá tuyệt!
4. Đúng rồi!
5. Được đấy!
6. Hôm nay bạn vất vả rồi.
7. Bạn rất giỏi làm việc đó đấy!
8. Nó đang vận hành rất ổn đấy.
9. Tốt đấy!
10. Tôi rất mừng khi thấy bạn làm việc
như vậy
11. Như thế ổn hơn nhiều rồi đấy!


12. Exactly right
13. I am proud of the way you worked

today
14. You’ re doing that much better
today
15. You’ve just about get it
16. That’s the best you’ve ever done
17. You’re doing a good job
18. THAT’S IT!
19. Now you’ve figured it out

12. Chính xác!
13. Tôi rất tự hào về cách bạn làm việc
14.
15.
16.
17.
18.
19.

20.
21.
22.
23.
24.
25.
26.
27.
28.
29.
30.
31.
32.

That’s quite an improvement
GREAT!
I knew u could do it
Congratulation!
Not bad
Keep working on it
You’re improving
Now u have it!
You are learning fast
Good for u!
Couldn’t have done it better myself
Are u proud of yourself?
One more time and u’ll have it

20.
21.
22.
23.
24.
25.
26.
27.
28.
29.
30.
31.
32.

33.
34.
35.
36.
37.
38.
39.
40.
41.
42.
43.
44.

You really make my job fun
That’s the right way to do it
You’re getting better everyday
You did it that time!
That is not half bad
Nice going
You haven’t missed a thing!
WOW!!!
That’s the way!
Keep up the good work
TERRIFIC!
Nothing can stop u now

33.
34.
35.
36.
37.
38.
39.
40.
41.
42.
43.
44.

45. That’s the way to do it
46. SENSATIONAL
47. You’ve got ur brain in gear today

45.
46.
47.

hôm nay.
Hôm nay bạn làm tốt hơn nhiều
đấy.
Bạn sắp hoàn thành rồi đấy!
Cái này là tốt nhất trong số những
cái bạn từng làm đấy.
Bạn đang làm tốt đấy.
Chuẩn rồi.
Bây giờ bạn đã hiểu ra vấn đề rồi
đấy.
Bạn tiến bộ nhiều đấy.
Tuyệt!
Tôi biết bạn có thể làm được mà
Chúc mừng!
Không tồi đâu
Cứ tiếp tục đi
Bạn đang tiến bộ đấy
Bạn làm đúng rồi đấy
Bạn tiếp thu nhanh đấy
Tốt đấy!
Bạn làm rất tốt đấy
Bạn tự hào về bản thân chứ?
Thêm một chút nữa thôi là bạn làm
được.
Bạn thực sự giúp tôi rất nhiều đấy.
Bạn làm đúng rồi đấy
Bạn đang tiến bộ từng ngày đấy
Bạn làm được rồi.
Không tệ một chút nào đâu.
Ổn đấy.
Bạn làm không sót chút nào cả.
WOW!!!
Bạn làm đúng rồi
Cứ tiếp tục đi
Rất tuyệt!
Bây giờ không gì có thể cản bạn
được cả.
Bạn làm đúng cách rồi đấy
Bất ngờ ghê!
Hôm nay bạn làm việc như máy
vậy


48.
49.
50.
51.

That’s better
That was first class work
EXCELLENT!!
That’s the best ever

48.
49.
50.
51.

52.
53.
54.
55.
56.
57.

You’ve just about mastered it
PERFECT!
That’s better than ever
Much better
WONDERFUL!!
You must have been practicing

52.
53.
54.
55.
56.
57.

58.
59.
60.
61.
62.
63.
64.
65.
66.
67.
68.
69.
70.
71.
72.

You did it very well
FINE
You’re really going to town
OUSTANDING!
FANTASTIC!
TREMEDOUS!
That’s how to handle that
Now that’s what i call a fine job
That’s great
Right on!
You re really improving
You’re doing beatifully!
SUPERB!
Good remembering
You’ve got that down pat

58.
59.
60.
61.
62.
63.
64.
65.
66.
67.
68.
69.
70.
71.
72.

73.
74.
75.
76.
77.
78.
79.
80.
81.
82.
83.
84.
85.
86.
87.

You certainly did it well today.
Keep it up!
Congratulation. You got it right!
You did a lot of work today
Well look at you go
That’s it
I am very proud of you
MARVELOUS!
I like that
Way to go
Now you have the hang of it
You’re doing fine
Good thinking
You are really learn a lot
Good going

73.
74.
75.
76.
77.
78.
79.
80.
81.
82.
83.
84.
85.
86.
87.

Tốt hơn rồi đấy
Chất lượng công việc tuyệt hảo
Xuất sắc!
Đó là điều tốt nhất tôi từng thấy
đấy
Bạn sắp thành bậc thầy rồi.
Hoàn hảo!
Tốt hơn bao giờ hết!
Tốt hơn nhiều rồi đấy.
Tuyệt vời!
Chắc hẳn bạn đã luyện tập rất
nhiều.
Bạn làm rất tốt.
Ổn đấy.
Bạn sắp thành tài rồi.
Rất đáng khen!
Tuyệt vời
Dễ sợ!
Đó là cách làm đúng đấy
Bạn làm đúng ý tôi rồi đấy.
Tuyệt đấy!
Đúng rồi.
Bạn thật sự đang tiến bộ đấy.
Bạn đang làm rất tốt.
Tuyệt vời
Trí nhớ tốt đấy.
Quá tốt, tôi không có gì phàn nàn
cả.
Bạn chắc chắn làm rất tốt hôm nay.
Tiếp tục đi.
Chúc mừng. Bạn làm đúng rồi.
Hôm nay bạn vất vả rồi.
Chà nhìn bạn xem.
Chuẩn rồi.
Tôi rất tự hào về bạn.
Kỳ diệu.
Tôi thích điều đó.
Đúng rồi.
Bạn biết cách làm rồi đấy.
Bạn đang làm tốt đấy.
Suy nghĩ tốt đấy.
Bạn học rất nhanh đấy.
Tiến độ tốt đấy.


88. I have never seen anyone do it
89.
90.
91.
92.
93.
94.
95.
96.
97.

better
Keep on trying
You outdid yourself today
Good for you!
I think ‘ve got it now
That’s good (boy or girl)
You figured that out fast
You remebered!
That’s really nice
That kind of work makes me happy

98. I think you’re doing the right thing

88. Tôi chưa thấy ai làm tốt hơn bạn
89.
90.
91.
92.
93.
94.
95.
96.
97.
98.

cả.
Tiếp tục cố gắng nhé.
Hôm nay bạn rất xuất sắc.
Tốt đấy.
Tôi nghĩ bạn làm đúng rồi đấy.
Đúng rồi.
Bạn giải quyết nhanh đấy.
Bạn nhớ rồi à!
Thật sự rất tuyệt đấy!
Bạn làm việc như vậy khiến tôi rất
vui
Tôi nghĩ bạn đang làm đúng đấy.

CÁC CÁCH ĐỂ ĐƯA RA GỢI Ý VÀ LỜI KHUYÊN TRONG TIẾNG ANH
English
Suggestions
1. Should

Vietnamese
Gợi ý
1. Nên
Bạn nên cố gắng thực hành tiếng Anh

“You should try to practise English.”

Bạn không nên dịch quá nhiều

“You shouldn’t translate too much.”

2. Sao bạn không ...?

2. Why don’t you ...?

“Why don’t you join an English club?”

Sao bạn không tham gia vào một câu lạc
bộ tiếng Anh?
3. phải, nên

3. ought to

“You ought to read more.”
4. If I were you, I’d…

“If I were you, I’d watch more television.”

Suggest and recommend

Bạn phải/nên đọc nhiều hơn
4. Nếu tôi là bạn, tôi sẽ…

Nếu tôi là bạn, tôi sẽ xem tivi nhiều hơn.
Đề xuất và khuyến nghị
5. suggest + động từ đuôi “ing”
“Tôi đề nghị là chúng ta nên đi thăm tháp


5. suggest + V-ing

“”I suggest visiting the Eiffel Tower.” (We
should all go.)
6. suggest + that + verb

“I suggest that you visit the Eiffel Tower.”
(I’m not going.)
7. recommend + noun

“I recommend the lasagne.” (It’s a very
good dish to choose in this restaurant.)

Ép-phen” (Tất cả chúng ta nên đi.)
6. suggest + that + động từ không

“to”
“Tôi nghĩ là bạn nên đi thăm tháp Épphen” (Tôi sẽ không đi.)
7. recommend + danh từ

“Tôi đề nghị món lasagna.” (Đó là một
món ngon có thể chọn tại nhà hàng này.)

Lời khuyên
Advice
8. Advise

“I advise you to buy a good dictionary.”

8. Động từ Advise

“Tôi khuyên bạn nên mua một cuốn từ
điển tốt.”
9. Danh từ Advice

9. Advice

“Can you give me some advice?”

“Let me give you some advice.”

“Bạn có thể cho tôi vài lời khuyên được
không?”
“Hãy để tôi cho bạn một vài lời khuyên.”
“Cô ấy đã cho tôi một lời khuyên rất hữu
ích: mua một cuốn từ điển tốt.”

“She gave me a very useful piece of
advice: to buy a good dictionary.”
Một số cách nói khác
“Bạn luôn có thể…”
Một số cách nói khác

“Bạn đã cân nhắc….”

“You could always…”

“Có lẽ chúng ta có thể…”

“Have you considered…”

“Bạn có nghĩ rằng đó sẽ là một ý tưởng


“Perhaps we could…”

hay khi….”

“Do you think it’s a good idea to…”

“Bạn đã nghĩ về….”
“Ở vị trí của bạn, tôi sẽ…”

“Have you thought about…”

“Bạn có lẽ nên…”

“In your position, I would…”
“You should perhaps…”

15 CÁCH ĐỂ NÓI ‘YES’ TRONG TIẾNG ANH
English
1. Absolutely!
- Did you enjoy the Shen Yun show?
- Absolutely, it’s the most marvelous show
I’ve ever seen.
2. Cool !

- Do you want to go eating Trang Tien ice
cream?
- Cool!
3. Certainly!
- Could you buy for me a cup of coffee?
- Certainly, darling!
4. Definitely!
- Do you think that I will pass the exam?
- Definitely, you did learn very hard.
5. Of course
- Promise me you will not lie to your
mom!
- Of course dad, I’m honest!
6. No problem!

- Son, remember clean your room.
- No problem, mom!

Vietnamese
1. Tất nhiên rồi!
- Cậu có thích buổi trình diễn nghệ thuật
Shen Yun không?
- Tất nhiên rồi, đó là buổi diễn tuyệt vời
nhất mà tôi từng xem.
2. Được đấy!
- Cậu có muốn đi ăn kem Tràng Tiền
không?
- Được đấy!
3. Được chứ!
- Anh mua cho em một ly cà phê nhé?
- Tất nhiên rồi em yêu!
4. Nhất định rồi
- Cậu có nghĩ là mình sẽ vượt qua kỳ thi
không?
- Chắc chắn rồi, cậu đã học hành chăm chỉ
thế cơ mà.
5. Tất nhiên rồi
- Hãy hứa với bố con sẽ không nói dối
mẹ!
- Tất nhiên mà bố, con là người trung
thực.
6. Chuyện nhỏ!
- Con trai, nhớ lau dọn phòng con đấy.
- Chuyện nhỏ, mẹ ạ!


7. Ok
- Do you agree that we will go to the bar
at 8 p.m?
- OK! See you!
8. Okey- dokey
Example: Could you help me to move this
box to that corner?
- Okey – Dokey!
9. Right!
- Excuse me! Is the church near that tree
over there?
- Right, go that way!
10. Sound great!
- Do you want to go to the cinema this
evening?
- Sound great, I’m so tired of the exam.
11. Sure!
- Would you like a cup of tea?
- Sure, thanks you, give me one please!
12. Totally!

- Do you think that CEO will agree our
plan?
- Totally, it’s the best in compare with
other groups’.
13. Right on
- I suggest that we should travel by bus.
- Right on!
14. By all means

- May I borrow this book?
- By all means.
15. You bet!
- Do you enjoy the party?
- You bet!

7. Được rồi.
- Cậu có đồng ý rằng mình lên quán bar
lúc 8 giờ tối nay không?
- Ừ. Hẹn gặp lại cậu!
8. Ừ chuyện nhỏ!
- Bạn giúp tôi chuyển cái hộp này ra góc
kia được không?
- Ừ, chuyện nhỏ như con thỏ!
9. Đúng rồi
- Xin lỗi! Có phải nhà thờ ở gần cái cây
đằng kia không?
- Đúng rồi, đi lối đó.
10. Nghe hay đấy
- Cậu có muốn đi xem phim chiều nay
không?
- Nghe hay đấy, tớ mệt mỏi với kỳ thi quá.
11. Chắc chắn rồi!
- Cậu muốn uống trà không?
- Chắc chắn rồi, cảm ơn cậu, cho mình
một ly nhé!
12. Tất nhiên rồi
- Cậu có nghĩ rằng tổng giám đốc chấp
thuận kế hoạch của chúng ta không?
- Tất nhiên rồi, nó tốt nhất so với các bản
của những nhóm khác.
13. Nhất chí luôn
- Tôi gợi ý rằng chúng ta nên đi bằng xe
buýt.
- Nhất chí luôn!
14. Đồng ý (thường được dùng để
đáp lại lời xin phép, hỏi ý kiến)
- Tôi có thể mượn quyển sách này được
không?
- Được thôi.
15. Đương nhiên rồi! (Trả lời với thái
độ say mê, hào hứng)
- Bạn thích bữa tiệc này chứ?
- Ồ, đương nhiên rồi!

CÁC CÁCH KHÁC NHAU ĐỂ NÓI ‘XIN LỖI’ BẰNG TIẾNG ANH
English

Vietnamese


1. I’m sorry…
“I’m sorry I’m late.”
2. I’m (really/ terribly/ so) sorry
for…
“I’m so sorry for being late. It won’t
happen again.”
3. Sorry about…
“Sorry about the mess. I didn’t have time
to clear it up.”
4. Opps! Sorry…
“Opps! Sorry I drunk all your coffee
brother.”
5. Please excuse my…
“Please excuse my late response.”
6. I apologise for…
“I apologise for not calling earlier.”
7. Excuse me for…
“Excuse me for interrupting.”
8. I’m afraid …
“I’m afraid I can’t help you.”
9. I regret to inform you…
“I regret to inform you that your
application has been denied.”

1. Tôi xin lỗi
“Tôi xin lỗi, tôi đến muộn.”
2. Tôi rất xin lỗi vì…
“Tôi rất xin lỗi vì đến muộn. Sẽ không
như vậy nữa đâu.”
3. Xin lỗi vì…
“Xin lỗi vì đống bừa bộn. Tôi đã không có
thời gian để dọn dẹp nó.”
4. Ôi, xin lỗi…
“Ôi! Xin lỗi, anh đã uống hết cà phê của
em rồi em trai.”
5. Xin lỗi vì…của tôi
“Xin lỗi vì sự phản hồi chậm trễ của tôi.”
6. Tôi xin lỗi vì…
“Tôi xin lỗi vì không gọi sớm hơn.”
7. Xin thứ lỗi cho tôi vì…
“Thứ lỗi cho tôi vì ngắt lời.”
8. Tôi e rằng…
“Tôi e rằng tôi không thể giúp được
bạn.”
9. Tôi rất tiếc phải thông báo với
bạn…
“Tôi rất tiếc phải thông báo với bạn rằng
đơn xin việc của bạn đã bị từ chối.”
10. I shouldn’t have…
10. Tôi không nên…
“I shouldn’t have said that. Don’t be mad “Tôi không nên nói như thế. Đừng giận
at me.”
tôi nhé.”
11. I’d like to apologise for…
11. Tôi muốn xin lỗi vì…
“I’d like to apologise for not returning “Tôi muốn xin lỗi vì không gọi lại cho
your call.”
bạn.”
12. My apologies for…
“My apologies for the delay.”
12. Xin lỗi vì
13. Please accept my apology for…
“Tôi xin lỗi vì sự trì hoãn.”
“Please accept my apology for the
13. Xin hãy chấp nhận lời xin lỗi của
inconvenience.”
tôi vì…
“Xin hãy chấp nhận lời xin lỗi của tôi vì
14. Forgive me for…
sự bất tiện.”
“Forgive me for what I said earlier. I
14. Xin thứ lỗi cho tôi vì
didn’t mean to hurt you.”
“Xin thứ lỗi vì những điều tôi nói trước
15. Can you forgive me?
đó. Tôi không có ý làm tổn thương bạn.”
“I was wrong. Can you forgive me?”
15. Bạn có tha thứ cho tôi được
không?
“Tôi đã sai rồi. Bạn có tha thứ cho tôi


16. Pardon me for…
được không?”
“Pardon me for being so rude.”
16. Xin tha lỗi cho tôi vì…
17. I beg your pardon…
“Xin thứ lỗi cho tôi vì đã tỏ ra thô lỗ.”
“I beg your pardon sir, I didn’t see you
17. Xin bạn thứ lỗi…
stand here.”
“Tôi xin ngài thứ lỗi, tôi đã không nhìn
thấy ngài đứng đây.”(nên tôi đã dẫm vào
18. I would like to expresss a
chân ngài)
sincerest apologies
18. Tôi muốn nói lời xin lỗi chân
“I would like to make a sincerest
thành nhất
apologies for my inappropriate actions at “Tôi muốn bày tỏ lời xin lỗi chân thành
your birthday party.”
nhất vì hành động không phù hợp của tôi
19. I’m sorry, that was entirely my ở bữa tiệc sinh nhật của bạn.”
fault…
19. Tôi xin lỗi, đó hoàn toàn là lỗi
“I’m sorry, that was entirely my fault
của tôi…
when I broke your favorite vase.”
“Tôi xin lỗi, đó hoàn toàn là lỗi của tôi
khi làm vỡ lọ hoa yêu thích nhất của
bạn.”

23 CỤM TỪ DẪN DẮT THÔNG DỤNG NHẤT TRONG GIAO TIẾP
English
1. It is worth noting that…
2. It was not by accident that..
3. What is more dangerous…
4. But frankly speaking…
5. Be effected to a greater or less
degress…
6. According to estimation…
7. According to statistics…
8. According to sursey data…
9. Viewed from different angles…
10. In the eyes of domestic and foreign
tourists…
11. As far as I know…
12. Not long ago
13. More recently
14. What is mentioning is that…
15. There is no denial that….
16. To be hard times…
17. According to a teacher who asked
no to be named…
18. Make best use of…

Vietnamese
1. Đáng chú ý là…
2. Không phải tình cờ mà…
3. Nguy hiểm hơn là…
4. Thành thật mà nói….
5. Ít nhiều bị ảnh hưởng…
6.
7.
8.
9.
10.
11.
12.
13.
14.
15.
16.
17.
18.

Theo ước tính…
Theo thống kê
Theo số liệu điều tra
Nhìn từ nhiều khía cạnh khác nhau
Trong mắt của du khách trong và
ngoài nước
Theo như tôi được biết…
Cacha đâu không lâu
Gần đây hơn..
Điều đáng nói là…
Không thể chối cãi là..
Trong lúc khó khăn…
Theo 1 giáo viên đề nghị giấu
tên…
Tận dụng tối đa


19. In a little more detail
20. From the other end of the line
21. Doing a bit of fast thinking, he

19. Chi tiết hơn 1 chút
20. Từ bên kia đầu dây (điện thoại)
21. Sau thoáng suy nghĩ, anh ta nói…

said..
22. Keep up with the Joneses
23. I have a feeling that…

22. Đua đòi
23. Tôi có cảm giác rằng….



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×