Tải bản đầy đủ

Đề thi thử môn Lý trường THPT Kim Sơn A – Ninh Bình lần 3 – 2018

SỞ GD& ĐT NINH BÌNH
Trường THPT Kim Sơn A

ĐỀ THI THỬ THPTQG LẦN 3 NĂM 2018
MÔN: VẬT LÝ 12
Thời gian làm bài: 50 phút;
(40 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 132

Họ, tên thí sinh:..................................................................... SBD: .............................
Câu 1: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Quang trở là một linh kiện bán dẫn hoạt động dựa trên hiện tượng quang điện ngoài.
B. Điện trở của quang trở tăng nhanh khi quang trở được chiếu sáng.
C. Quang trở là một linh kiện bán dẫn hoạt động dựa trên hiện tượng quang điện trong.
D. Điện trở của quang trở không đổi khi quang trở được chiếu sáng bằng ánh sáng có bước sóng ngắn.
Câu 2: Sự phát sáng của vật nào dưới đây là sự quang phát quang ?
A. Tia lửa điện
B. Hồ quang điện
C. Bóng đèn típ
D. Bóng đèn led
Câu 3: Trong thí nghiệm giao thoa I-âng, nguồn S phát ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ người ta đặt

màn quan sát cách mặt phẳng hai khe một khoảng D thì khoảng vân io = 1 mm. Khi khoảng cách từ màn
quan sát đến mặt phẳng hai khe lần lượt là D + ΔD hoặc D - ΔD thì khoảng vân thu được trên màn tương
ứng là 2i và i. Nếu khoảng cách từ màn quan sát đến mặt phẳng hai khe là D + 3ΔD thì khoảng vân trên
màn là:
A. 4 mm.
B. 2 mm.
C. 3 mm.
D. 2,5 mm.
Câu 4: Chiếu bức xạ có bước sóng 1 vào một quả cầu kim loại đặt cô lập về điện thì xảy ra hiện tượng
quang điện và sau một thời gian thì quả cầu đạt điện thế cực đại V1. Biết động năng ban đầu của electron
quang điện lúc này đúng bằng nữa công thoát của kim loại. Chiếu bức xạ có bước sóng 2 = 1 -  thì
điện thế cực đại của nó là 5V1. Chiếu riêng bức xạ có bước sóng  vào quả cầu thì điện thế cực đại của nó

A. 1,85 V1.
B. 3,25 V1.
C. 2,25 V1.
D. 4,25 V1.
2
Câu 5: Từ thông qua một khung dây dẫn kín có biểu thức  = cos 100t  (Φ tính bằng Wb; thời gian t

tính bằng giây). Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung dây có giá trị hiệu dụng bằng
A. 100 (V).
B. 200 2 (V).
C. 200 (V).
D. 100 2 (V).
Câu 6: Một ống dây có độ tự cảm L=2H đang tích lũy một năng lượng từ 1J thì dòng điện giảm đều về 0
trong 0,1 s. Độ lớn suất điện động tự cảm trong thời gian đó là
A. 1 V.
B. 10 V.
C. 20 V.
D. 0,2 V.
Câu 7: cho 2 quả cầu kim loại nhỏ giống hệt nhau,chứa các điện tích cùng dấu q1 > q2 . được treo vào
chung một điểm O bằng 2 sợi dây chỉ mảnh không dãn bằng nhau.hai quả cầu đẩy nhau và góc giữa 2 dây
treo là 60o . cho 2 quả cầu tiếp xúc với nhau,rồi thả ra thì đẩy nhau mạnh hơn và góc giữa dây treo bây
giờ là 90o .tính tỷ số q1/q2
A. 0,085
B. 5,45
C. 11,77
D. 13,32
Câu 8: Hai điểm M,N trên một phương truyền sóng dao động vuông pha với nhau, cách nhau một đoạn


ngắn nhất bằng 0,2m, Bước sóng bằng:
A. 0,4m
B. 0,5m
C. 0,1m
D. 0,8m
Câu 9: Biết các bước sóng trong vùng ánh sáng nhìn thấy của quang phổ vạch Hiđrô vạch đỏ λ1= 0,6563
μm, vạch lam λ2= 0,4861 μm, vạch chàm λ3 = 0,4340 μm và vạch tím λ4 = 0,4102 μm. Tìm bước sóng của
vạch quang phổ khi electron chuyển từ quỹ đạo dừng N về M ?
A. 1,0939 μm.
B. 1,8744 μm.
C. 1,8121 μm.
D. 1,2811 μm.
Câu 10: Ở Việt Nam, mạng điện xoay chiều dân dụng được sử dụng có điện áp hiệu dụng và tần số là
A. U  220 2 (V); f = 50 (Hz).
B. U = 220 (V); f = 60 (Hz).
C. U = 220 (V); f = 50 (Hz).
D. U  220 2 (V); f = 60 (Hz).
Câu 11: Một tia sáng đơn sắc đi từ môi trường thuỷ tinh chiết suất n =
khí, điều kiện về góc tới i để có phản xạ toàn phần là
A. i  400.
B. i  450.
C. i  350.
Đăng tải bởi https://blogvatly.com

2 đến mặt phân cách với không

D. i  300

Trang 1/5 - Mã đề thi 132


Câu 12: Một mạch dao động LC lí tưởng gồm cuộn thuần cảm L  50mH và tụ điện có điện dung C.
Trong mạch đang có dao động điện từ tự do với cường độ dòng điện trong mạch i  0,16cos4000t (i tính
bằng A, t tính bằng s). Ở thời điểm điện áp giữa hai bản tụ là 16V và đang giảm, độ lớn cường độ dòng
25 5
.10 s là
điện qua mạch ở thời điểm t 
6
A. 0 A
B. 0,16 A
C. 0, 8 2 A
D. 0,8 A
Câu 13: Đặt một điện áp xoay chiều u = U 2 cos(ωt) (U và ω không đổi) vào hai đầu một đoạn mạch chỉ
có tụ điện có điện dung C. Cường độ dòng điện hiệu dụng I qua mạch có biểu thức là
U
U 2
.
A. I 
B. I = ωC U 2 .
C. I 
D. I = ωCU.
.
C
C
Câu 14: Cuộn sơ cấp của một máy biến áp lí tưởng có N1 vòng dây. Khi đặt một điện áp xoay chiều có
giá trị hiệu dụng 120V vào hai đầu cuộn sơ cấp thì điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp để hở đo
được là 100V. Nếu tăng thêm 150 vòng dây cho cuộn sơ cấp và giảm 150 vòng dây ở cuộn thứ cấp thì khi
đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp một điện áp hiệu dụng 160V thì điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp để
hở vẫn là 100V. Kết luận nào sau đây đúng?
A. N1 = 1320 vòng.
B. N1 = 975 vòng.
C. N1 = 825 vòng.
D. N1 = 1170 vòng.
Câu 15: Lần lượt đặt vào hai đầu đoạn mạch xoay chiều
gồm biến trở R, cuộn cảm thuần L và tụ điện C nối tiếp
hai điện áp xoay chiều u1  U1 2 cos  1t  1  V và

u1  U2 2 cos  2 t  2  V người ta thu được đồ thị
công suất toàn mạch theo biến trở R như hình vẽ. Biết
rằng P2max  x . Giá trị của x gần giá trị nào sau đây
nhất?
A. 112,5 Ω.
B. 106 Ω.
C. 108 Ω.
D. 101 Ω.
Câu 16: Dùng một prôtôn có động năng 5,45 MeV bắn vào hạt nhân 94 Be đang đứng yên. Phản ứng tạo ra
hạt nhân X và hạt α. Hạt α bay ra theo phương vuông góc với phương tới của prôtôn và có động năng 4 MeV.
Khi tính động năng của các hạt, lấy khối lượng các hạt tính theo đơn vị khối lượng nguyên tử bằng số
khối của chúng. Năng lượng tỏa ra trong phản ứng này bằng:
A. 2,125
B. 3,125 MeV.
C. 4,225 MeV.
D. 1,145 MeV.
Câu 17: Một vật sáng AB đặt trên trục chính, vuông góc với trục chính của một thấu kính cho ảnh A’B’,
cùng chiều nhỏ hơn vật 2 lần. Dịch chuyển vật một đoạn 15cm thì được ảnh nhỏ hơn vật 3 lần. Tiêu cự
của thấu kính là:
A. 45cm
B. -5cm
C. 15cm
D. -15cm
Câu 18: Một sợi dây dài 1,5m, hai đầu cố định. Trên dây có sóng dừng với 3 bụng sóng. Bước sóng của
dao động là
A. 1 m.
B. 0,5 m.
C. 3 m.
D. 2 m.
Câu 19: Hạt nhân 27
13 Al có
A. 13 prôtôn và 14 nơtron.
B. 13 prôtôn và 27 nơtron.
C. 13 nơtron và 14 prôtôn.
D. 13 prôtôn và 13 nơtron.
Câu 20: Tác dụng nổi bật nhất của tia hồng ngoại là
A. tác dụng quang điện
B. tác dụng quang học
C. tác dụng nhiệt
D. tác dụng hóa học
Câu 21: Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe sáng là 0,2 mm, khoảng
cách từ hai khe sáng đến màn ảnh là D = 1 m, khoảng vân đo được là i = 2 mm. Bước sóng của ánh sáng

A. 0,4 μm.
B. 0,6 μm.
C. 0,5μm.
D. 0,7 μm.
Câu 22: Quang phổ vạch phát xạ
A. do các chất rắn, chất lỏng hoặc chất khí có áp suất lớn phát ra khi bị nung nóng.
B. là một dải có màu từ đỏ đến tím nối liền nhau một cách liên tục.
Đăng tải bởi https://blogvatly.com

Trang 2/5 - Mã đề thi 132


C. của các nguyên tố khác nhau, ở cùng một nhiệt độ thì như nhau về độ sáng tỉ đối của các vạch.
D. là một hệ thống những vạch sáng (vạch màu) riêng lẻ, ngăn cách nhau bởi những khoảng tối.
Câu 23: Máy biến áp là một thiết bị dùng để biến đổi
A. điện áp một chiều thành điện áp xoay chiều.
B. điện áp và tần số của dòng điện xoay chiều.
C. điện áp xoay chiều nhưng không làm thay đổi tần số.
D. điện áp xoay chiều thành điện áp một chiều.
Câu 24: Một vật thực hiện dao động điều hòa trên đoạn thẳng dài 12 cm. Thời gian để vật đi được đoạn
đường dài 24 cm là 2 s. Tốc độ của vật khi đi qua vị trí cân bằng là
A. 6π cm/s.
B. 12π cm/s.
C. 3π cm/s.
D. 24π cm/s.
Câu 25: Dao động tổng hợp của hai dao động điều hòa x1 = Acos(ωt – π/6) và x2 = 2Acos(ωt + 11π/6) có
vận tốc dao động cực đại là
A. vmax = 2ωA
B. vmax = ωA
C. vmax = ωA
D. vmax = 3ωA
Câu 26: Trong dao động điều hòa, biên độ dao động phụ thuộc vào:
A. Cách chọn gốc tọa độ
B. Cách kích thích dao động
C. Cách chọn gốc thời gian.
D. Chu kỳ của hệ dao động
Câu 27: Điều kiện để có dương cực tan với bình điện phân dung dich AgNO3 là
A. cực dương làm bằng Cu
B. cực dương làm bằng bất cứ kim loại nào.
C. cực âm làm bằng kim loại Ag
D. cực dương làm bằng kim loại Ag
Câu 28: Một con lắc đơn có chiều dài dây treo là l dao động tại một nơi trên Trái Đất với tần số 2 Hz.
Nếu cắt bỏ đi một đoạn dây treo bằng 3/4 chiều dài ban đầu thì con lắc đơn mới dao động điều hòa với tần
số bao nhiêu?
A. 4 Hz.
B. 2,3 Hz.
C. 1,73 Hz.
D. 1 Hz.
Câu 29: Theo định nghĩa về đơn vị khối lượng nguyên tử thì 1u bằng
A. khối lượng của một nguyên tử hiđrô 11 H
B. khối lượng của một hạt nhân nguyên tử cacbon 126 C
C. 1/12 khối lượng hạt nhân nguyên tử của đồng vị cacbon
D. 1/12 khối lượng của đồng vị nguyên tử Oxi

12
6

C.

Câu 30: Chất phóng xạ 210
84 Po (Poloni) là chất phóng xạ α. Lúc đầu poloni có khối lượng 1 kg. Khối lượng
poloni đã phóng xạ sau thời gian bằng 2 chu kì là
A. 0,5 kg.
B. 0,75 kg.
C. 0,25 kg.
D. 1 kg.
Câu 31: Một vật dao động điều hoà khi đi qua vị trí mà động năng bằng thế năng thì vận tốc và gia tốc có
độ lớn lần lượt là 10 cm/s và 100 cm/s2. Chu kì biến thiên của động năng là
π
π
π
π
A.
s.
B.
s.
C.
s.
D.
s.
10
5
20
4
Câu 32: Có bốn vật A, B, C, D kích thước nhỏ, nhiễm điện. Biết rằng vật A hút vật B nhưng lại đẩy C.
Vật C hút vật D. Khẳng định nào sau đây là không đúng.
A. Điện tích của vật A và D trái dấu.
B. Điện tích của vật A và D cùng dấu.
C. Điện tích của vật B và D cùng dấu.
D. Điện tích của vật A và C cùng dấu.
Câu 33: Tai ta phân biệt được hai âm có độ cao (trầm – bổng) khác nhau là do hai âm đó có
A. cường độ âm khác nhau.
B. độ to khác nhau.
C. biên độ âm khác nhau.
D. tần số khác nhau.
Câu 34: Công thức tính độ lớn của lực Lorenxơ tác dụng lên điện tích q chuyển động với vận tốc v trong
từ trường đều có cảm ứng từ B, phương chuyển động hợp với phương của từ trường góc α là:
A. f = |q|vBsinα
B. f = |q|Vb
C. f = |q|vBcosα
D. f = |q|vBtanα
Câu 35: Xung quanh từ trường

B biến thiên có

(1) B đang giảm

điện trường xoáy E với đường sức điện bao
quanh các đường sức từ có chiều cho như hình vẽ.
Hỏi trường hợp nào vẽ đúng mối quan hệ về chiều
giữa B và E
A. Hình (1) đúng, Hình (2) sai
Đăng tải bởi https://blogvatly.com

E

(2) B đang tăng

E

E

Trang 3/5 - Mã đề thi 132

E


B. Cả hình (1) và hình (2) đều sai
C. Cả hình (1) và hình (2) đều đúng
D. Hình (1) sai, Hình (2) đúng
Câu 36: Cho ba vật dao động điều hòa chung vị trí cân bằng, cùng phương, cùng biên độ 2cm, cùng chu
kỳ 1,2s. Vật 1 sớm pha hơn vật 2, vật 2 sớm pha hơn vật 3. Và vật 1 vuông pha với vật 3. Gọi t1 là
khoảng thời gian mà x1 x2  0 và gọi t2 là khoảng thời gian x2 x3  0 ( trong đó x1 ,x2 ,x3 là li độ của 3 vật).
Biết rằng 2t1  3t2  1,5s. Biên độ tổng hợp của 3 vật là:
A. 4,788cm
B. 4,669cm
C. 4,828cm
D. 4,811cm
Câu 37: Hai điện trở bất kỳ có giá trị R1, R2 ≠ 0, khi mắc nối tiếp điện thì điện trở tương đương có giá trị
bằng x (Ω), khi mắc song song thì điện trở tương đương có giá trị bằng y (Ω). Tỉ số

x
luôn lớn hơn hoặc
y

bằng
A. 8
B. 4
C. 2
D. 1
Câu 38: Trong máy thu thanh, Loa có tác dụng
A. Khuếch đại âm thanh
B. Tách tín hiệu âm thanh ra khỏi dao động điện từ
C. Hòa trộn các loại âm thanh thành một bản nhạc
D. Biến dao động điện thành dao động âm
Câu 39: Trên bề mặt một chất lỏng, tại hai điểm A, B cách nhau 14 cm có hai nguồn dao động điều hòa
theo phương thẳng đứng với cùng biên độ, cùng tần số và cùng pha tạo ra hai sóng kết hợp có bước sóng
bằng 4 cm. C là một điểm trên mặt chất lỏng sao cho tam giác ABC vuông cân tại C. Trên đoạn AC, hai
điểm liên tiếp có phần tử sóng dao động với biên độ cực đại cách nhau một đoạn ngắn nhất xấp xỉ bằng
bao nhiêu?
A. 2,500 cm.
B. 3,849 cm.
C. 1,187 cm.
D. 3,687 cm.
Câu 40: Đặt một điện áp xoay chiều vào hai đầu một đoạn mạch gồm điện trở thuần, cuộn dây thuần cảm
và một tụ điện có điện dung C thay đổi được theo thứ tự đó ghép nối tiếp nhau. Điều chỉnh C để công suất
tiêu thụ trên mạch đạt giá trị cực đại bằng 400W. Nếu nối tắt tụ C thì cường độ dòng điện trong mạch trễ
pha so với điện áp một góc 600. Công suất tiêu thụ của mạch sau khi nối tắt bằng
A. 100 (W).
B. 300 (W).
C. 400 (W).
D. 200 (W).
----------- HẾT ----------

Đăng tải bởi https://blogvatly.com

Trang 4/5 - Mã đề thi 132


SỞ GD& ĐT NINH BÌNH
Trường THPT Kim Sơn A

ĐỀ THI THỬ THPTQG LẦN 3 NĂM 2018
MÔN: VẬT LÝ 12
Thời gian làm bài: 50 phút;
(40 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 132

Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10

Đáp án
C
C
B
B
D
C
C
D
B
C

Câu
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20

Đăng tải bởi https://blogvatly.com

Đáp án
B
B
D
D
B
A
D
A
A
C

Câu
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30

Đáp án
A
D
C
A
D
B
D
A
C
B

Câu
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40

Đáp án
A
B
D
A
C
C
B
D
A
A

Trang 5/5 - Mã đề thi 132



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×