Tải bản đầy đủ

Đề thi thử Vật Lý THPT Ngô Gia Tự – Vĩnh Phúc lần 4 – 2018

SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC
TRƯỜNG THPT NGÔ GIA TỰ

Mã đề thi: 431

KÌ THI KSCĐ LỚP 12 LẦN IV. NĂM HỌC 2017 - 2018
Đề thi môn: Vật lí
Thời gian làm bài 50 phút, không kể thời gian giao đề
(Đề thi gồm 40 câu trắc nghiệm)

SBD: ………………… Họ và tên thí sinh: ………………………………………………………………..
Câu 1: Mạch dao động LC lý tưởng có L = 2mH, C =8pF, lấy 2 =10. Ban đầu tụ tích điện cực đại Q0.
Thời gian ngắn nhất từ lúc ban đầu đến khi mà năng lượng điện trường bằng ba lần năng lượng từ trường

2
105
106
s .
A. .10 7 s.
B.
C. 10-7s.

D.
s.
75
30
3
Câu 2: Ở mặt nước có hai nguồn sóng A,B dao động theo phương vuông góc với mặt nước, có phương
trình u = acost, cách nhau 20cm với bước sóng 5cm. I là trung điểm AB. P là điểm nằm trên đường
trung trực của AB cách I một đoạn 5cm. Gọi (d) là đường thẳng qua P và song song với AB. Điểm M
thuộc (d ) và gần P nhất, dao động với biên độ cực đại. Khoảng cách MP là
A. 3,81cm.
B. 3cm.
C. 2,5 cm.
D. 2,81cm.
Câu 3: Chọn đáp án sai khi nói về sóng điện từ:
A. là sóng ngang và có thể là sóng dọc
B. Có lưỡng tính sóng hạt
C. Lan truyền trong chân không với tốc độ c = 3.108m/s
D. không mang điện tích
Câu 4: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 2 mm, khoảng cách từ
hai khe đến màn quan sát là 1,2 m. Nguồn S phát ra ánh sáng trắng có bước sóng từ 0,4 m đến 0,76 m .
Bước sóng lớn nhất của bức xạ cho vân sáng tại điểm M trên màn cách vân trung tâm một khỏang 1,95
mm là :
A. 0,56 m
B. 0,65 m
C. 0,48 m
D. 0,72 m
Câu 5: Mạch điện gồm điện trở R mắc nối tiếp với cuộn dây thuần cảm L và tụ điện C. Điện áp xoay chiều hai
đầu đoạn mạch bằng điện áp hai đầu điện trở R khi:
A. LCω = 1
B. Điện áp Ul = Uc = 0
C. Điện áp hai đầu R cùng pha với dòng điện
D. Điện áp hai đầu đoạn mạch cùng pha với dòng điện
Câu 6: Một con lắc lò xo dao động điều hòa trên mặt phẳng nằm ngang với chu kỳ T = 2π (s), quả cầu
nhỏ có khối lượng m1. Khi lò xo có độ dài cực đại và vật m1 có gia tốc là – 2(cm/s2) thì một vật có khối
lượng m2 (m1 = 2m2 ) chuyển động dọc theo trục của lò xo đến va chạm đàn hồi xuyên tâm với vật m 1 có
hướng làm lò xo nén lại. Biết tốc độ chuyển động của vật m2 ngay trước lúc va chạm là 3 3 (cm/s).
Quãng đường mà vật m1 đi được từ lúc va chạm đến khi vật m1 đổi chiều chuyển động là
A. 2 cm.
B. 6,5 cm.
C. 4 cm.


D. 6 cm.
Câu 7: Hiệu điện thế hai đầu mạch ngoài cho bởi biểu thức nào sau đây?
A. UN = I(RN + r)
B. UN = E + I.r
C. UN =E – I.r
D. UN = Ir
Câu 8: Một tụ xoay có điện dung biến thiên liên tục và tỉ lệ thuận với góc quay theo hàm bậc nhất từ giá
trị C1 = 10 pF đến C2 = 370 pF tương ứng khi góc quay của các bản tụ tăng dần từ 00 đến 1800. Tụ điện
được mắc với một cuộn dây có hệ số tự cảm L = 2 H để tạo thành mạch chọn sóng của máy thu. Để thu
được sóng điện từ có bước sóng 18,84 m thì phải xoay tụ ở vị trí ứng với góc quay bằng
A. 400 .
B. 300 .
C. 600 .
D. 200 .
Câu 9: Trong dao động điều hoà, độ lớn gia tốc của vật
A. Không thay đổi.
B. Giảm khi độ lớn vận tốc tăng.
C. Tăng khi độ lớn vận tốc tăng.
D. Bằng 0 khi vận tốc bằng 0.
Trang 1/5 - Mã đề thi 431


Câu 10: Cho mạch điện nối tiếp gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L thay đổi được, tụ điện C và
điện trở R. Điện áp đặt vào hai đầu đoạn mạch u = 100 .cos100πt (V). Khi điện áp hiệu dụng trên cuộn
dây đạt giá trị cực đại ULMAx thì điện áp hiệu dụng trên tụ là 200 (V). Giá trị ULMAx là
A. 300 (V).
B. 200 (V).
C. 150 (V).
D. 100 (V).
Câu 11: Trong cách mắc dòng điện xoay chiều ba pha đồi xứng theo hình sao, phát biểu nào sau đây là
không đúng?
A. Điện áp pha bằng 3 lần điện áp giữa hai dây pha.
B. Dòng điện trong dây trung hoà bằng không.
C. Truyền tải điện năng bằng 4 dây dẫn, dây trung hoà có tiết diện nhỏ nhất.
D. Dòng điện trong mỗi pha bằng dòng điện trong mỗi dây pha trong .
Câu 12: Một ống sáo dài 80 cm, hở hai đầu, tạo ra một sóng dừng trong ống sáo với âm là cực đại ở hai
đầu ống, trong khoảng giữa ống sáo có bốn nút sóng. Bước sóng của âm là
A.   40 cm.
B.   80 cm.
C.   20 cm.
D.   160 cm.
Câu 13: Trong mạch điện xoay chiều gồm một hộp kín (chỉ chứa một trong hai phần tử hoặc tụ điện
hoặc cuộn dây cảm thuần) và điện trở thuần R mắc nối tiếp. Nếu dòng điện trễ pha hơn so với điện áp góc

thì hộp kín chứa
3
3
A. cuộn dây có ZL  3R.
B. cuộn dây có ZL 
R.
3
3
C. tụ điện có ZC 
D. tụ điện có ZC  3R.
R.
3
Câu 14: Mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp đang có tính dung kháng, khi tăng tần số của dòng điện
xoay chiều thì hệ số công suất của mạch
A. giảm
B. bằng 0.
C. tăng.
D. không thay đổi.
Câu 15: Có hai nguồn dao động kết hợp S1 và S2 trên mặt nước cách nhau 8cm có phương trình dao động



) (mm) và us2 = 2cos(10t + ) (mm). Tốc độ truyền sóng trên mặt nước
4
4
là 10cm/s. Xem biên độ của sóng không đổi trong quá trình truyền đi. Điểm M trên mặt nước cách S1
khoảng S1M=10cm và S2 khoảng S2M = 6cm. Điểm dao động cực đại trên S2M xa S2 nhất là
A. 2,33cm.
B. 6cm.
C. 3,57cm.
D. 3,07cm.
Câu 16: Một thấu kính mỏng gồm hai mặt lồi cùng bán kính 20 cm, có chiết suất đối với tia đỏ là n đ = 1,5
và đối với tia tím là nt = 1,54. Chiếu một chùm ánh sáng trắng song song với trục chính của thấu kính
trên. Khoảng cách giữa tiêu điểm chính đối với ánh đỏ và đối với ánh sáng tím nằm cùng phía bằng
A. 1,48 mm.
B. 2,96 cm.
C. 1,48 cm.
D. 2,96 mm.
Câu 17: Khi mắc tụ C1 vào mạch dao động thì thu được sóng điện từ có bước sóng 1 = 100m, khi thay
tụ C1 bằng tụ C2 thì mạch thu được sóng  2 = 75m. Khi mắc hai tụ nối tiếp với nhau rồi mắc vào mạch thì
bắt được sóng có bước sóng là:
A. 125 m
B. 120 m
C. 80 m
D. 60 m
Câu 18: Thực hiện giao thoa sóng với hai nguồn cùng pha S1S2 cách nhau 5λ. Hỏi trên đoạn S1S2 có bao
nhiêu điểm dao động với biên độ cực đại nhưng ngược pha với hai nguồn
A. 6
B. 7
C. 5
D. 11
14
Câu 19: Giả sử một nguồn sáng chỉ phát ra ánh sáng đơn sắc có tần số 7,5.10 Hz. Công suất phát xạ của
nguồn là 10W. Số pho ton mà nguồn phát ra trong một giây xấp xỉ bằng:
A. 2,01.1020
B. 2,01.1019
C. 0,33.1020
D. 0,33.1019
Câu 20: Một proton chuyển động thẳng đều trong miền có cả từ trường đều và
E
điện trường đều. Véctơ vận tốc của hạt và hướng đường sức điện trường như
hình vẽ.
v
E = 8000V/m, v = 2.106m/s, xác định hướng và độ lớn :
lần lượt là us1 = 2cos(10t -

A.

hướng ra. B = 0,002T

B.

hướng vào. B = 0,0024T
Trang 2/5 - Mã đề thi 431


C. hướng lên. B = 0,003T
D. hướng xuống. B = 0,004T
Câu 21: Một khung dây dẫn phẳng quay đều với tốc độ góc ω quanh một trục cố định nằm trong mặt
phẳng khung dây, trong một từ trường đều có vectơ cảm ứng từ vuông góc với trục quay của khung. Suất
điện động cảm ứng trong khung có biểu thức e = E cos(ωt + π/2 ). Tại thời điểm t = 0, vectơ pháp tuyến
0

của mặt phẳng khung dây hợp với vectơ cảm ứng từ một góc bằng
o

o

o

o

A. 150 .
B. 180 .
C. 45 .
D. 90 .
Câu 22: Một vật nhỏ khối lượng m đặt trên một tấm ván nằm ngang hệ số ma sát nghỉ giữa vật và tấm
ván là
. Cho tấm ván dao động điều hoà theo phương ngang với tần số
. Để vật không bị
trượt trên tấm ván trong quá trình dao động thì biên độ dao động của tấm ván phải thoả mãn điều kiện
nào? Lấy
.
A. A≤0,3cm
B. A  2,5cm
C. A  1, 25cm
D. A  2,15cm
Câu 23: Mạch điện xoay chiều RLC ghép nối tiếp, đặt vào hai đầu mạch một điện áp u = U 0cos  t (V).
Điều chỉnh C = C1 thì công suất của mạch đạt giá trị cực đại Pmax = 400W. Điều chỉnh C = C2 thì hệ số
3
công suất của mạch là
. Công suất của mạch khi đó là
2
A. 200W
B. 150
C. 300W
D.
W
Câu 24: Sóng ngang
A. chỉ truyền được trong chất rắn.
B. truyền được trong chất rắn và bề mặt chất lỏng
C. truyền được trong chất rắn, chất lỏng và chất khí
D. không truyền được trong chất rắn
Câu 25: Phát biểu nào sau đây về đại lượng đặc trưng của sóng cơ học là không đúng?
A. Chu kì của sóng chính bằng chu kỳ dao động của các phần tử dao động khi sóng truyền qua.
B. Tần số của sóng chính bằng tần số dao động của các phần tử dao động khi sóng truyền qua.
C. Tốc độ của sóng chính bằng tốc độ dao động của các phần tử dao động khi sóng truyền qua.
D. Bước sóng là quãng đường sóng truyền đi được trong một chu kì .
Câu 26: Kim loại dùng làm catốt của một tế bào quang điện có công thoát A = 2,2eV. Chiếu vào catốt một bức xạ
có bước sóng  . Muốn triệt tiêu dòng quang điện, người ta phải đặt vào anốt và catốt một hiệu điện thế hãm có độ
lớn U h = 0,4V. Bước sóng  của bức xạ có thể nhận giá trị nào sau đây?

A. 0,478  m.

B. 0,678  m.

C. 0,577  m.

Câu 27: Một vật dao động điều hòa có phương trình
x=4cm lần thứ 2008 theo chiều âm kể từ thời điểm bắt đầu dao động là :
A.

12430
(s)
30

B.

12043
(s).
30

C.

10243
(s)
30

D. 0,448  m.
Thời điểm vật đi qua vị trí
D.

12403
(s)
30

Câu 28: Chiết suất của môi trường trong suốt đối với các bức xạ điện từ
A. giảm dần từ màu đỏ đến màu tím.
B. tăng dần từ màu đỏ đến màu tím.
C. có bước sóng khác nhau đi qua có cùng một giá trị.
D. đối với tia hồng ngoại lớn hơn chiết suất của nó đối với tia tử ngoại.
Câu 29: Độ lớn cảm ứng từ tại tâm vòng dây dẫn tròn mang dòng điện không phụ thuộc
A. bán kính vòng dây.
B. cường độ dòng điện chạy trong dây.
C. bán kính dây dẫn.
D. môi trường xung quanh.
Câu 30: Cho đoạn mạch RLC mắc nối tiếp , cuộn dây cảm thuần, điện trở R thay đổi được. Đặt hai đầu
đoạn mạch một điện áp xoay chiều có điện áp hiệu dụng là 22OV. Khi R = R1 và R = R2 thì mạch có cùng
công suất. Biết R1 + R2 = 110. Khi R = R1 công suất của mạch là
A. 400 W.
B. 220 W.
C. 880 W.
D. 440W.
Câu 31: Hai điểm trên một đường sức trong một điện trường đều cách nhau 2m. Độ lớn cường độ điện
trường là 1000 V/m. Hiệu điện thế giữa hai điểm đó là:
A. 1000 V.
B. 2000 V.
C. 500 V.
D. chưa đủ dữ kiện để xác định.
Trang 3/5 - Mã đề thi 431


Câu 32: Quang phổ liên tục
A. dùng để xác định bước sóng của ánh sáng.
B. dùng để xác định nhiệt độ của các vật phát sáng do bị nung nóng.
C. dùng để xác định thành phần cấu tạo của các vật phát sáng.
D. không phụ thuộc bản chất và nhiệt độ của vật.
Câu 33: Khi nói về dao động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.
B. Dao động cưỡng bức có tần số nhỏ hơn tần số của lực cưỡng bức.
C. Dao động của con lắc đồng hồ là dao động cưỡng bức.
D. Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của lực cưỡng bức.
Câu 34: Một đoạn dây dẫn thẳng dài 100cm đặt trong một từ trường đều B=0,1T và vuông góc với véc tơ
cảm ứng từ. Dòng điện qua dây có cường độ 10A. Lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn có giá trị:
A. 1N.
B. 10N.
C. 0,1N.
D. 100N.
Câu 35: Con lắc đơn có quả cầu tích điện âm dao động điều hòa trong điện trường đều có véc tơ cường
độ điện trường thẳng đứng. Độ lớn lực điện bằng một nửa trọng lực. Khi lực điện hướng lên chu kỳ dao
động của con lắc là T1 . Khi lực điện hướng xuống chu kỳ dao động của con lắc là
T
T
A. T2 = T1 + 3 .
B. T2 = 1 .
C. T2 = 1 .
D. T2 = T1. 3 .
3
2
Câu 36: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn S phát ra ba ánh sáng đơn sắc:
1  0,42 m (màu tím); 2  0,56 m (màu lục); 3  0,70 m (màu đỏ). Giữa hai vân sáng liên tiếp có
màu giống như màu của vân trung tâm có 14 vân màu lục. Số vân tím và vân đỏ nằm giữa hai vân sáng
liên tiếp kể trên là
A. 20 vân tím; 12 vân đỏ.
B. 20 vân tím; 11 vân đỏ.
C. 18 vân tím; 12 vân đỏ.
D. 19 vân tím; 11 vân đỏ.
Câu 37: Một đoạn mạch tiêu thụ có công suất 100 W, trong 20 phút nó tiêu thụ một năng lượng
A. 10 kJ.
B. 2000 J.
C. 120 kJ.
D. 5 J.
Câu 38: Một khung dây tròn có đường kính 6,28cm gồm 100 vòng dây, đặt khung dây trong không khí.
Cho dòng điện có cường độ 1(A) chạy qua vòng dây. Cho   3,14 . Cảm ứng từ tại tâm khung dây có giá
trị là
A. 2.10-5 (T).
B. 2 (mT).
C. 1 (mT).
D. 10-5 (T).
Câu 39: Một lò xo có khối lượng không đáng kể, hệ số đàn hồi k = 100N/m được đặt nằm ngang, một
đầu được giữ cố định, đầu còn lại được gắn với chất điểm m1 = 0,5 kg. Chất điểm m1 được gắn với chất
điểm thứ hai m2 = 0,5kg .Các chất điểm đó có thể dao động không ma sát trên trục Ox nằm ngang (gốc O
ở vị trí cân bằng của hai vật) hướng từ điểm cố định giữ lò xo về phía các chất điểm m1, m2. Tại thời điểm
ban đầu giữ hai vật ở vị trí lò xo nén 2cm rồi buông nhẹ. Bỏ qua sức cản của môi trường. Hệ dao động
điều hòa. Gốc thời gian chọn khi buông vật. Chỗ gắn hai chất điểm bị bong ra nếu lực kéo tại đó đạt đến
1N. Thời điểm mà m2 bị tách khỏi m1 là


1

A. s .
B. s .
C.
D.
s.
s.
15
6
2
10
Câu 40: Một động cơ điện mắc vào mạch điện xoay chiều có tần số f = 50Hz. hiệu điện thế hiệu dụng U
= 200V tiêu thụ một công suất P = 1,2 kW. Cho biết hệ số công suất của động cơ là 0,8 và điện trở hoạt
động của động cơ là R = 2 . Xác định hiệu suất của động cơ.
A. 9,375 %
B. 80,6 %
C. 10,34 %
D. 90,6 %
----------- HẾT ---------Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

Trang 4/5 - Mã đề thi 431


SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC
TRƯỜNG THPT NGÔ GIA TỰ
-----------

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2018 – LẦN 4
Môn: VẬT LÝ
Thời gian làm bài 50 phút, không kể thời gian giao đề.
———————
Mã đề thi 431

Câu

Đáp án

Câu

Đáp án

Câu

Đáp án

Câu

Đáp án

1

A

11

A

21

B

31

B

2

D

12

A

22

A

32

B

3

A

13

A

23

C

33

A

4

B

14

C

24

B

34

A

5

D

15

D

25

C

35

C

6

D

16

C

26

A

36

D

7

C

17

D

27

B

37

C

8

D

18

C

28

B

38

B

9
10

B
A

19
20

B
D

29
30

C
D

39
40

C
D

Trang 5/5 - Mã đề thi 431



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×