Tải bản đầy đủ

De cuong on thi

TRUNG TÂM GDNN – GDTX MỸ ĐỨC

ĐỀ CƯƠNG ÔN THI THPT QUỐC GIA NÔN HÓA HỌC
Năm học: 2017 – 2018
Phần I. ĐẠI CƯƠNG KIM LOẠI, KIM LOẠI KIỀM, KIM LOẠI KIỀM THỔ, NHÔM
( Lý thuyết: ôn tập thông qua các câu hỏi trắc nghiệm
II. Bài tập mức độ vận dụng thấp)
A. ĐẠI CƯƠNG KIM LOẠI
I. Vị trí trong BTH, tính chất vật lý.
Câu 1: Trong bảng hệ thống tuần hoàn, phân nhóm chính của phân nhóm nào sau đây chỉ gồm toàn
kim loại:
A. Nhóm I ( trừ hidro ), II và III
B. Nhóm I ( trừ hidro )
C. Nhóm I ( trừ hidro ) Và II
D. Nhóm I ( trừ hidro ), II, III và IV.
Câu 2: Cho Na (Z=11). Cấu hình electron của nguyên tử Na là:
A. 1s22s22p63s33p5.
B. 1s22s22p63s1.
C. 1s22s32p6.
D. 1s22s22p53s3
Câu 3: Fe có Z =26. Cấu hình electron của ion Fe2+ là:

A. 1s22s22p63s23p63d44s2.
B. 1s22s22p63s23p63d6.
C. 1s22s22p63s23p63d54s1.
D. Kết quả khác.
Câu 4: Cho cấu hình electron: 1s22s22p63s23p6. Dãy gồm các nguyên tử và ion có cấu hình electron
trên là:
A. Ca2+, Cl, Ar.
B. Ca2+, F, Ar.
C. K+, Cl, Ar.
D. K+, Cl-, Ar.
Câu 5: Kim loại có các tính chất vật lý chung là:
A. Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, ánh kim.
B. Tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, ánh kim, tính đàn hồi.
C. Tính dẻo, tính dẫn điện, tính khó nóng chảy, ánh kim.
D. Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, tính cứng.
Câu 6: Trong các phát biểu sau, phát biểu đúng là:
A. Bản chất của liên kết kim loại là lực hút tĩnh điện.
B. Một chất oxi hoá gặp một chất khử nhất thiết phải xảy ra phản ứng hoá học.
C. Với một kim loại, chỉ có thể có một cặp oxi hoá – khử tương ứng.
D. Đã là kim loại phải có nhiệt độ nóng chảy cao.
Câu 7: Liên kết kim loại là
A. liên kết sinh ra bởi lực hút tĩnh điện giữa các ion dương và các electron tự do.
B. liên kết sinh ra bởi lực hút tĩnh điện giữa ion dương và các ion âm.
C. liên kết giữa các nguyên tử bằng các cặp electron dùng chung.
D. liên kết sinh ra bởi lực hút tĩnh điện giữa nguyên tử H tích điện dương và nguyên tử O tích
điện âm.
Câu 8: Trong mạng tinh thể kim loại có
A. các nguyên tử kim loại.
B. các electron tự do.
C. các ion dương kim loại và các electron tự do.
D. ion âm phi kim và ion dương kim loại.
II. Tính chất hóa học-dãy điện hóaCâu 9: Nhóm kim loại không tan trong cả axit HNO3đ nóng và axit H2SO4đ nóng là:
GV: Phạm Thị Dịu


TRUNG TÂM GDNN – GDTX MỸ ĐỨC

A. Ag, Pt
B. Pt, Au
C. Cu, Pb


D. Ag, Pt, Au
Câu 30: Cặp kim loại nào sau đây thụ động trong axit HNO3 đặc, nguội?
A. Mg, Fe
B. Al, Ca.
C. Al, Fe.
D. Zn, Al
Câu 10: Khi cho Fe vào dung dịch hỗn hợp các muối AgNO3, Cu(NO3)2, Pb(NO3)2 thì Fe sẽ khử các
ion kim loại theo thứ tự sau:( ion đặt trước sẽ bị khử trước)
A. Ag+, Pb2+,Cu2+
B. Cu2+,Ag+, Pb2+
C. Pb2+,Ag+, Cu2
D. Ag+, Cu2+, Pb2+
Câu 11: Cho các cặp oxi hoá khử sau: Fe2+/Fe; Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+. Từ trái sang phải tính oxi hoá tăng
dần theo thứ tự Fe2+, Cu2+, Fe3+ và tính khử giảm dần theo thứ tự Fe, Cu, Fe2+. Điều khẳng định nào
sau đây là đúng:
A. Fe không tan được trong dung dịch CuCl2.
B. Cu có khả năng tan được trong dung dịch CuCl2.
C. Fe có khả năng tan được trong các dung dịch FeCl3 và CuCl2.
D. Cu có khả năng tan được trong dung dịch FeCl2.
Câu 12: Thứ tự hoạt động của 1 số kim loại: Mg > Zn > Fe > Pb > Cu > Hg. Phát biểu nào sau đây
đúng:
A. Nguyên tử Mg có thể khử ion kẽm trong dung dịch.
B. Nguyên tử Pb có thể khử ion kẽm trong dung dịch.
C. Nguyên tử Cu có thể khử ion kẽm trong dung dịch.
D. Nguyên tử Fe có thể khử ion kẽm trong dung dịch.
Câu 13: Dung dịch Cu(NO3)3 có lẫn tạp chất AgNO3. Chất nào sau đây có thể loại bỏ được tạp chất:
A. Bột Fe dư, lọc.
B. Bột Cu dư, lọc.
C. Bột Ag dư, lọc.
D. Bột Al dư, lọc.
2+
Câu 14: Chất nào sau đây có thể oxi hoá Zn thành Zn ?
A. Fe
B. Ag+.
C. Al3+.
D. Mg2+.
Câu 15: Phương trình phản ứng hoá học sai là:
A. Al + 3Ag+ = Al3+ + Ag.
B. Zn + Pb2+ = Zn2+ + Pb.
2+
2+
C. Cu + Fe = Cu + Fe.
D. Cu + 2Fe3+ = 2Fe2+ + Cu2+.
Câu 16: Cho 3 kim loại Cu, Fe, Al và 4 dung dịch ZnSO4, AgNO3, CuCl2 và MgSO4. Kim loại nào
sau đây khử được cả 4 dung dịch muối?
A. Cu
B. Fe
C. Al.
D. Tất cả đều sai.
Câu 17: Một phương pháp hoá học làm sạch một loại thuỷ ngân có lẫn Zn, Sn, Pb là ngâm hỗn hợp
trong dung dịch X dư. X có thể là:
A. Zn(NO3)2.
B. Sn(NO3)2. C. Pb(NO3)2. D. Hg(NO3)2.
Câu 18: Để bảo vệ vỏ tàu đi biển phần ngâm dưới nước người ta nối nó với
A. Zn.
B. Cu.
C. Ni.
D. Sn.
Câu 19 : Cho lá sắt vào dung dịch HCl loãng có một lượng nhỏ CuSO4 thấy H2 thoát ra càng lúc
càng nhanh do
A. Lá sắt bị ăn mòn kiểu hoá học.
B. Lá sắt bị ăn mòn kiểu điện hoá.
C.Fe khử Cu2+ thành Cu.
D.Fe tan trong dung dịch HCl tạo khí H2.
Câu 20 : Ngâm một lá Ni lần lượt trong những dung dịch muối sau : MgSO4, NaCl, CuSO4, AlCl3,
ZnCl2, Pb(NO3)2, AgNO3. Ni khử được các ion kim loại
A. Mg2+, Ag+, Cu2+. B. Na+, Ag+, Cu2+.
C. Pb2+, Ag+, Cu2+.
D. Al3+, Ag+, Cu2+.
Câu 21: Khi nung nóng Fe với chất nào sau đây thì tạo ra hợp chất sắt (II) :
A. S
B. Dung dịch HNO3
C. O2
D. Cl2
Câu 22: Ngâm 1 đinh sắt sạch trong 200 ml dung dịch CuSO4. Sau khi phản ứng kết thúc, lấy đinh
sắt ra khỏi dung dịch, rửa nhẹ, sấy khô, thấy khối lượng đinh sắt tăng thêm 0,8 gam. Nồng độ mol/l
của dung dịch CuSO4 ban đầu là:
A. 1,5M
B. 0,5M
C. 0,6M
D. 0,7M
GV: Phạm Thị Dịu


TRUNG TÂM GDNN – GDTX MỸ ĐỨC

Câu 23: Giả sử cho 9,6 gam bột Cu vào 100 ml dung dịch AgNO3 0,2M. Sau khi phản ứng kết thúc
thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là:
A. 32,4 gam.
B. 2,16 gam
C. 12,64 gam.
D. 11,12 gam
Câu 24: Hoà tan 5,1 gam oxit của kim loại hoá trị 3 cần dùng 54,75 gam dung dịch HCl 20%. Công
thức của oxit kim loại đó là:
A. Al2O3.
B. Fe2O3.
C. Cr2O3.
D. Pb2O3.
Câu 25: Cho 10,8 gam Al tác dụng với 9,6 gam lưu huỳnh. Sau phản ứng thu được chất rắn X. Khối
lượng chất rắn X là:
A. 15 gam
B. 20,4 gam
C. Kết quả khác.
D. 10 gam
Câu 26: Đốt natri trong bình chứa khí clo, sau phản ứng thu được 11,7 gam muối NaCl. Khối lượng
natri tham gia phản ứng là:
A. 2,3 gam
B. 6,9 gam
C. 4,6 gam
D. Kết quả khác.
Câu 27: Cho 5,4 gam một kim loại X tác dụng với khí clo dư, thu được 26,7 gam muối. Kim loại X
là:
A. Mg
B. Al
C. Cu
D. Fe
Câu2: Cho 13 gam một kim loại X tác dụng với khí clo dư, thu được 27,2 gam muối. Kim loại X là:
A. Cu
B. Mg
C. Zn
D. Ag
Câu 29: Điện phân dung dịch muối nào sau đây sẽ điều chế được kim loại tương ứng?
A. AgNO3 ( điện cực trơ) B. NaCl
C. CaCl2
D. AlCl3
Câu 30: Hoà tan 15 gam Al, Cu trong axit HCl dư, sau phản ứng thu được 3,36 lit khí hiđrô (đktc).
Thành phần % kim loại Al trong hỗn hợp là:
A. 28%
B. 10%
C. 82%
D. Kết quả khác.
Câu 31: Đốt cháy Na trong bình chứa 4,48 lit oxi (đktc). Khối lượng oxit thu được là:
A. 12,8 gam
B. 24,8 gam
C. 4,6 gam
D. Kết quả khác.
Câu 32: Khi clo hoá 30g bột đồng và sắt cần 1,4 lit khí clo(đktc).Thành phần % của đồng trong hhợp
đầu là:
A. 46,6%
B. 55,6%
C. 44,5%
D. 53,3%
Câu 33: Đốt natri trong bình chứa khí clo, sau phản ứng thu được 11,7 gam muối NaCl. Thể tích khí
clo cần dùng (đktc) là:
A. 6,72 lit
B. 4,48 lit
C. Kết quả khác.
D. 2,24 lit
Câu 34: Cho m gam Mg tác dụng với HNO3 loãng, dư thì thu được 4,48 lit khí không màu hoá nâu
trong không khí (đktc). Giá trị của m là:
A. 8,5 gam
B. 4,8 gam
C. 7,2 gam
D. Kết quả khác.
Câu 35: Đốt cháy 10,8 gam Al trong không khí. Biết oxi chiếm 20% thể tích không khí thì thể tích
không khí (đktc) cần dùng là:
A. 22,4 lit
B. 11,2 lit
C. 4,48 lit
D. Kết quả khác.
Câu 36: Có m gam hỗn hợp Al, Ag. Cho a gam hỗn hợp trên tác dụng với axit H2SO4 loãng thì có
6,72 lit khí H2 (đktc) bay ra. Cũng m gam hỗn hợp trên nếu cho phản ứng hết với HNO3 đặc, nguội
thì có 4,48 lit khí màu nâu đỏ bay ra (đktc) duy nhất. Giá trị của m là:
A. 54 gam
B. 28 gam
C. 27 gam
D. Kết quả khác.
Câu 37: Ngâm 1 lá Zn trong 50 ml dung dịch AgNO3 0,2M. Sau khi phản ứng xảy ra xong lấy lá Zn
ra sấy khô, đem cân, thấy:
A. Khối lượng lá kẽm tăng 0,215 gam
B. Khối lượng lá kẽm giảm 0,755 gam
C. Khối lượng lá kẽm tăng 0,43 gam.
D. Khối lượng lá kẽm tăng 0,755 gam
Câu 38: Cho 6,4 gam một kim loại X tác dụng với khí clo dư, thu được 13,5 gam muối. Kim loại X
là:
A. Cu
B. Al
C. Mg
D. Fe
GV: Phạm Thị Dịu


TRUNG TÂM GDNN – GDTX MỸ ĐỨC

Câu 39: Trong quá trình điện phân, những ion âm di chuyển về:
A. Cực dương, ở đây xảy ra sự oxi hoá.
B. Cực âm, ở đây xảy ra sự khử.
C. Cực dương, ở đây xảy ra sự khử.
D. Cực âm, ở đây xảy ra sự oxi hoá.
Câu 40: Trong số các kim loại: Nhôm, sắt, đồng, chì, crôm thì kim loại cứng nhất là:
A. Nhôm
B. Đồng
C. Sắt
D. Crôm
Câu 41: Đốt cháy 9,6 gam Mg trong không khí. Biết oxi chiếm 20% không khí thì thể tích không khí
(đktc) cần dùng là:
A. 11,2 lit
B. 33,6 lit
C. 22,4 lit
D. 44,8 lit
Câu 42: Cho Mg (Z=12). Cấu hình electron của ion Mg2+ là:
A. 1s22s22p63s1.
B. 1s22s22p6.
C. 1s22s22p63s23p2.
D. 1s22s22p63s2.
Câu 43: Cho hỗn hợp X gồm Al, Fe, Cu. Lấy 9,94 gam X hòa tan trong lượng dư dung dịch HNO3
loãng thì thoát ra 3,584 lít khí NO ( đktc). Tổng khối lượng muối khan tạo thành là :
A. 39,7g
B. 29,7g
C. 39,3g
D. Kết quả khác
Câu 44: Cho 10,8 gam Al tác dụng với 9,6 gam lưu huỳnh. Sau phản ứng thu được chất rắn X. Cho
chất rắn X tan hoàn toàn trong 400 ml dung dịch axit HCl. Thể tích khí thu được (đktc) là:
A. 13,44 lit
B. 8,96 lit
C. 11,2 lit
D. Kết quả khác.
Câu 45: Bản chất của ăn mòn hoá học và ăn mòn điện hoá giống và khác nhau là:
A. Giống là cả 2 đều là sự ăn mòn, khác là có và không có phát sinh dòng điện.
B. Giống kà cả 2 đều phát sinh dòng điện, khác là chỉ có ăn mòn hoá học mới là quá trình oxi
hoá khử.
C. Giống là cả 2 đều là quá trình oxi hoá khử, khác là có và không có phát sinh dòng điện.
D. Giống là cả 2 đều phản ứng với dung dịch chất điện li, khác là có và không có phát sinh
dòng điện.
Câu 46: Để tách lấy Ag ra khỏi hỗn hợp Ag và Cu người ta dùng cách:
A. Ngâm hỗn hợp vào lượng dư dung dịch AgNO3.
B. Ngâm hỗn hợp vào lượng dư dung dịch FeCl2.
C. Nung hỗn hợp với oxi dư rồi hoà tan hỗn hợp thu được vào dung dịch HCl dư.
D. Tất cả đều đúng.
Câu 47: Một dung dịch chứa 0,2 mol Mg2+; 0,1 mol Na+ và 0,25 mol . Cô cạn dung dịch này sẽ thu
được khối lượng muối khan là:
A. Kết quả khác.
B. 19,1 gam
C. 31,1 gam
D. 26,2 gam
Câu 48: Nhận biết ion Cu2+ ta dùng thuốc thử là dung dịch nào sau đây?
A. K2SO4.
B. KOH
C. AgNO3.
D. Na2CO3.
Câu 49: Hoà tan hoàn toàn m gam Fe trong 100 ml dung dịch AgNO3 2M. Giá trị của m là:
A. 11,2 gam
B. 16,8 gam
C. 5,6 gam
D. Kết quả khác.
Câu 50: Hoà tan 15 gam Al, Cu trong axit HCl dư, sau phản ứng thu được 3,36 lit khí hiđrô (đktc).
Nếu axit dư 10 ml thì thể tích HCl 2M cần dùng là:
A. 150 ml
B. 160 ml
C. 140 ml
D. 170 ml
Câu 51: Đốt magie trong bình chứa khí clo, sau phản ứng thu được 19 gam muối MgCl2. Thể tích khí
clo (đktc) cần dùng là:
A. Kết quả khác.
B. 4,48 lit
C. 2,24 lit
D. 6,72 lit
Câu 52: Phản ứng Fe + HNO3  Fe(NO3)3 + NH4NO3 + H2O. Tổng các hệ số cân bằng của phản ứng
là:
A. 9
B. 20
C. 64
D. 58
III. Ăn mòn kim loại:
Câu 53: Chọn câu trả lời đúng nhất:
GV: Phạm Thị Dịu


TRUNG TÂM GDNN – GDTX MỸ ĐỨC

A. An mòn kim loại là sự phá huỷ kim loại do kim loại tiếp xúc với dung dịch axit tạo ra dòng
điện.
B. Sự ăn mòn kim loại là sự phá huỷ kim loại bởi chất khí hay hơi nước ở nhiệt độ cao.
C. Tất cả đều đúng.
D.Sự phá huỷ kim loại hay hợp kim dưới dạng h.học của môi trường xung quanh gọi là sự ăn
mòn kim loại.
Câu 54: Một vật bằng hợp kim Zn-Cu để trong không khí ẩm ( có chứa khí CO2) xảy ra ăn mòn điện
hoá. Quá trình xảy ra ở cực dương của vật là:
A. quá trình khử Cu. B. quá trình khử ion H+. C. quá trình oxi hoá ion H+.
D. quá
trình khử Zn.
Câu55: Fe bị ăn mòn điện hoá khi tiếp xúc với kim loại M để ngoài không khí ẩm. Vậy M là:
A. Cu
B. Mg
C. Al
D. Zn
Câu 56: Trong không khí ẩm, vật làm bằng chất liệu gì dưới đây sẽ xảy ra hiện tượng sắt bị ăn mòn
điện hoá?
A. Sắt tây ( sắt tráng thiếc).
B. Sắt nguyên chất.
C. Hợp kim gồm Al và Fe.
D. Tôn ( sắt tráng kẽm).
IV. Điều chế kim loại:
Câu 57: phương pháp nhiệt luyện là phương pháp dùng chất khử như C, Al, CO, H2 ở nhiệt độ cao để
khử ion kim loại trong hợp chất. Hợp chất đó là:
A. muối rắn.
B. dung dịch muối.
C. hidroxit kim loại.
D. oxit kim loại.
Câu 58: Hoà tan 2,4 gam một oxit sắt cần vừa đủ 90 ml dung dịch HCl 1M. Công thức của oxit sắt
nói trên là:
A. Fe2O3.
B. FeO
C. Fe3O4.
D. Công thức khác.
Câu 59: Khi điện phân dung dịch CuCl2( điện cực trơ) thì nồng độ dung dịch biến đổi :
A. tăng dần.
B. không thay đổi.
C. Chưa khẳng định được vì chưa rõ nồng độ phần trăm hay nồng độ mol.
D. giảm dần.
Câu 60: Từ Fe2O3 người ta điều chế Fe bằng cách:
A. điện phân nóng chảy Fe2O3. B. khử Fe2O3 ở nhiệt độ cao. C. nhiệt phân Fe2O3.
D.
Tất cả đều đúng.
Câu 61: Ion Na+ bị khử khi:
A. Điện phân dung dịch Na2SO4.
B. Điện phân dung dịch NaCl
C. Điện phân dung dịch NaOH
D. Điện phân nóng chảy NaCl.
Câu 62: Dẫn 1 luồng H2 dư qua hỗn hợp rắn X nung nóng gồm Al2O3, MgO, FeO và CuO. Sau phản
ứng được hỗn hợp rắn Y gồm bao nhiêu kim loại?
A. 1
B. 3
C. 4
D. 2
Câu 63: Để nhận biết sự có mặt của ion Cu2+ trong dung dịch người ta chỉ cần dùng:
A. Dung dịch NaOH. B. Quỳ tím. C. Dung dịch HNO3, đun nóng. D. Nhiệt phân.
Câu 64: Muốn điều chế Pb theo phương pháp thuỷ luyện người ta cho kim loại nào vào dung dịch
Pb(NO3)2:
A. Ca
B. Na
C. Cu
D. Fe
n+
Câu 65: M là kim loại. Phương trình sau đây: M + ne → M biểu diễn:
A. Nguyên tắc điều chế kim loại.
B. Tính chất hoá học chung của kim loại.
C. Sự khử của kim loại.
D. Sự oxi hoá ion kim loại.
GV: Phạm Thị Dịu


TRUNG TÂM GDNN – GDTX MỸ ĐỨC

Câu 66: Những tính chất vật lý chung của kim loại như tính dẻo, tính dẫn điện, dẫn nhiệt, tính ánh
kim được xác định bởi yếu tố nào sau đây?
A. Các electron tự do.
B. Khối lượng nguyên tử.
C. Các ion dương kim loại.
D. Mạng tinh thể kim loại.
Câu 67: Cu tác dụng với dung dịch bạc nitrat theo phương trình ion rút gọn:
Cu + 2Ag+  Cu2+ + 2 Ag. Trong các kết luận sau, kết luận sai là:
A. Cu2+ có tính oxi hoá yếu hơn Ag+.
B. Cu có tính khử mạnh hơn Ag.
+
2+
C. Ag có tính oxi hoá mạnh hơn Cu .
D. Ag có tính khử yếu hơn Cu.
Câu 68: Liên kết trong hợp kim là liên kết:
A. kim loại và cộng hoá trị.
B. ion.
C. cộng hoá trị.
D. kim loại.
Câu 69: Các tính chất vật lý chung của kim loại gây ra do:
A. Trong kim loại có các electron tự do.
B. Có nhiều kiểu mạng tjinh thể kim loại.
C. Các kim loại đều là chất rắn.
D. Trong kim loại có các electron hoá trị.
Câu 70: Cho từ từ dung dịch AgNO3 vào dung dịch HCl thì hiện tượng là:
A. Có hiện tượng sủi bọt khí.
B. Có kết tủa vàng.
C. Không có hiện tượng gì.
D. Có kết tủa trắng.
Câu 71: Bột Ag có lẫn tạp chất là bột Fe, Cu và bột Pb. Muốn có Ag tinh khiết có thể ngâm hỗn hợp
vào một lượng dư dung dịch X, sau đó lọc lấy Ag. Dung dịch X là dung dịch của:
A. AgNO3
B. NaOH
C. H2SO4
D. HCl
Câu 72: Kim loại dẫn điện tốt nhất là:
A. Bạc
B. Vàng
C. Đồng
D. Chì
Câu 73: Nhúng 2 lá kim loại Zn và Cu vào dung dịch axit H2SO4 loãng rồi nối 2 lá kim loại bằng một
dây dẫn. Khi đó sẽ có:
A. Dòng electron chuyển từ lá đồng sang lá kẽm qua dây dẫn.
B. Dòng electron chuyển từ lá kẽm sang lá đồng qua dây dẫn.
C. Dòng ion H+ trong dung dịch chuyển về lá đồng.
D. Cả B và C cùng xảy ra.
Câu 74: Kim loại nào sau đây không tác dụng được với dung dịch CuSO4?
A. Fe
B. Al
C. Ag
D. Zn.
Câu 75: Khi cho hợp kim Fe-Cu vào dung dịch H2SO4 loãng, chủ yếu xảy ra:
A. sự thụ động hoá.
B. ăn mòn hoá học.
C. ăn mòn điện hoá.
D. ăn mòn hoá học và điện hoá.
Câu 76: Hợp kim là:
A. Chất rắn thu được khi trộn lẫn các kim loại với nhau.
B. Là chất rắn thu được khi trộn lẫn kim loại với phi kim.
C. Tất cả đều sai.
D. Là chất rắn thu được sau khi nung nóng chảy hỗn hợp các k.loại khác nhau hoặc hhợp
k.loại với phi kim.
Câu 77: Có 1 mẫu bạc lẫn tạp chất là kẽm, nhôm, chì. Có thể làm sạch mẫu bạc này bằng dung dịch:
A. AgNO3.
B. HCl
C. H2SO4 loãng.
D. Pb(NO3)2.
Câu 78: Những kim loại nào sau đây có thể được điều chế theo phương pháp nhiệt luyện ( nhờ chất
khử CO) đi từ oxit kim loại tương ứng:
A. Ca, Cu
B. Al, Cu
C. Mg, Fe
D. Fe, Ni
Câu 79: Khi cho các chất: Ag, Cu, CuO, Al, Fe vào dung dịch axit HCl thì các chất đều bị tan hết là:
A. Cu, Al, Fe
B. Cu, Ag, Fe
C. CuO, Al, Fe
D. Al, Fe, Ag
Câu 80: Cho Na kim loại lượng dư vào dung dịch CuCl2 sẽ thu được kết tủa là:
A. Cu(OH)2
B. CuCl
C. Cu
D. Tất cả đều đúng.
GV: Phạm Thị Dịu


TRUNG TÂM GDNN – GDTX MỸ ĐỨC

Câu 81: Dãy kim loại nào sau đây đều không tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nguội?
A. Al, Fe, Au, Mg.
B. Zn, Pt, Au, Mg.
C. Al, Fe, Zn, Mg.
D. Al, Fe, Au, Pt.
Câu 82: Vỏ tàu biển làm bằng thép thường có ghép những mảnh kim loại khác để làm giảm ăn mòn
vỏ tàu trong nước biển. Kim loại nào trong số các kim loại dưới đây phù hợp tốt nhất cho mục đích
này là:
A. Magiê
B. Chì
C. Đồng
D. Kẽm
Câu 83: Chất nào sau đây khi tác dụng với axit HNO3 không giải phóng khí:
A. Fe3O4.
B. FeCO3.
C. Fe2O3.
D. CaCO3.
Câu 84: Dung dịch FeSO4 có lẫn tạp chất CuSO4. Chất nào sau đây có thể loại bỏ được tạp chất:
A. Bột Mg dư, lọc.
B. Bột Cu dư, lọc.
C. Bột Al dư, lọc.
D. Bột Fe dư, lọc.
Câu 85: Cho Fe (Z=26). Cấu hình electron của nguyên tử Fe là:
A. 1s22s22p63s23p63d8.
B. 1s22s22p63s23p64s23d6.
C. 1s22s22p53s3.
D. 1s22s22p63s23p63d64s2.
Câu 86: Đốt magie trong bình chứa khí clo, sau phản ứng thu được 19 gam muối MgCl2. Khối lượng
magie tham gia phản ứng là:
A. 4,8 gam
B. 7,2 gam
C. 2,4 gam
D. Kết quả khác.
Câu 87: Đốt Na trong bình chứa 11,2 lit không khí (đktc). Khối lượng Na tham gia phản ứng là (biết
oxi chiếm 20% thể tích không khí)
A. 4,6 gam
B. 2,3 gam
C. 6,9 gam
D. Kết quả khác.
Câu 88: Đốt 5,4 g Al trong bình chứa lưu huỳnh (p.ứng vừa đủ). K.lượng lưu huỳnh tham gia phản
ứng là:
A. 6,4 gam
B. 12,8 gam
C. 9,6 gam
D. 3,2 gam
Câu 89: Đốt cháy 8,4 gam Fe trong bình chứa lưu huỳnh (phản ứng vừa đủ). Khối lượng muối thu
được là:
A. 12,0 gam
B. 14,5 gam
C. Kết quả khác.
D. 13,2 gam
Câu 90: Cho 0,64 gam Cu tác dụng với axit HNO3 đặc, dư. Thể tích khí NO2 (đktc) thu được sau
phản ứng là:
A. 22,4 ml
B. 224 ml
C. 448 ml
D. 44,8 ml
B. KIM LOẠI KIỀM,
I. LÝ THUYẾT CHUNG
1. Cấu hình electron chung lớp ngoài cùng:
2. Tính chất hóa học chung: Tính khử mạnh (Tác dụng với phi kim, với axit, với H2O, chú ý
hiện tượng quan sát được khi cho những kim loại này tác dụng với dung dịch muối)
II. MỘT SỐ CÂU HỎI VÀ DẠNG TOÁN THƯỜNG GẶP:
1. Bài toán CO2 dẫn vào dung dịch kiềm NaOH, KOH
2. Bài toán dựa vào phản ứng điện phân nóng chảy tìm tên kim loại
3. Bài toán kim loại tác dụng với H2O, với axit
4. Bài toán xác định tên 2 kim loại ở 2 chu kì liên tiếp
III. BÀI TOÁN:
Câu 1:
Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm IA là
A. 3.
B. 2.
C. 4.
D. 1.
Câu 2:
Công thức chung của oxit kim loại thuộc nhóm IA là
A. R2O3.
B. RO2.
C. R2O.
D. RO.
Câu 3:
Cấu hình electron của nguyên tử Na (Z =11) là
A. 1s22s2 2p6 3s2.
B. 1s22s2 2p6.
C. 1s22s2 2p6 3s1.
D. 1s22s2 2p6 3s23p1.
Câu 4:
Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là
GV: Phạm Thị Dịu


TRUNG TÂM GDNN – GDTX MỸ ĐỨC

A. NaCl.
B. Na2SO4.
C. NaOH.
D. NaNO3.
Câu 5:
Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Na2CO3 tác dụng với dung dịch
A. KCl.
B. KOH.
C. NaNO3.
D. CaCl2.
Câu 6:
Khi nhiệt phân hoàn toàn NaHCO3 thì sản phẩm của phản ứng nhiệt phân là
A. NaOH, CO2, H2.
B. Na2O, CO2, H2O.
C. Na2CO3, CO2, H2O.
D. NaOH, CO2, H2O.
Câu 7:
Để bảo quản natri, người ta phải ngâm natri trong
A. nước.
B. rượu etylic.
C. dầu hỏa.
D. phenol lỏng.
Câu 8: Một muối khi tan vào nước tạo thành dung dịch có môi trường kiềm, muối đó là
A. Na2CO3.
B. MgCl2.
C. KHSO4.
D. NaCl.
Câu 9: Trong công nghiệp, natri hiđroxit được sản xuất bằng phương pháp
A. điện phân dung dịch NaCl, không có màng ngăn điện cực.
B. điện phân dung dịch NaCl, có màng ngăn điện cực
C. điện phân dung dịch NaNO3 , không có màn ngăn điện cực
D. điện phân NaCl nóng chảy
Câu 10: Trong quá trình điện phân dung dịch NaCl, ở cực âm xảy ra:
A. sự khử ion Na+.
B. Sự oxi hoá ion Na+.
C. Sự khử phân tử nước.
D. Sự oxi hoá phân tử nước
Câu 11: Những đặc điểm nào sau đây không là chung cho các kim loại kiềm?
A. số oxi hoá của nguyên tố trong hợp chất.
B. số lớp electron.
C. số electron ngoài cùng của nguyên tử.
D. cấu tạo đơn chất kim loại.
Câu 12: Điện phân NaCl nóng chảy với điện cực trơ, ở catôt thu được
A. Na.
B. NaOH.
C. Cl2.
D. HCl.
Câu 13: Trường hợp không xảy ra phản ứng với NaHCO3 khi :
A. tác dụng với kiềm.
B. tác dụng với CO2.
C. đun nóng.
D. tác dụng với axit.
Câu 14: Cho 0,02 mol Na2CO3 tác dụng với lượng dư dung dịch HCl thì thể tích khí CO2 thoát ra
(đktc) là
A. 0,672 lít.
B. 0,224 lít.
C. 0,336 lít.
D. 0,448 lít.
Câu 15: Trung hoà V ml dung dịch NaOH 1M bằng 100 ml dung dịch HCl 1M. Giá trị của V là
A. 400.
B. 200.
C. 100.
D. 300.
Câu 16: Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít khí CO2 (ở đktc) vào dung dịch chứa 8 gam NaOH, thu được
dung dịch X. Khối lượng muối tan có trong dung dịch X là (Cho C = 12, O = 16, Na = 23)
A. 10,6 gam.
B. 8,4 gam.
C. 21,2 gam.
D. 16,8 gam.
Câu 17: Điện phân muối clorua kim loại kiềm nóng chảy thu được 1,792 lít khí (đktc) ở anot và
6,24 gam kim loại ở catot. Công thức hoá học của muối đem điện phân là
A. LiCl.
B. NaCl.
C. KCl.
D. RbCl.
Câu 18: Cho 0,69 gam một kim loại kiềm tác dụng với nước (dư) thu được 0,336 lít khí hiđro (ở
đktc). Kim loại kiềm là (Cho Li = 7, Na = 23, K = 39, Rb = 85)
A. Rb.
B. Li.
C. Na.
D. K.
Câu 19: Cho 6,08 gam hỗn hợp NaOH và KOH tác dụng hết với dung dịch HCl tạo ra 8,30 gam hỗn
hợp muối clorua. Số gam mỗi hidroxit trong hỗn hợp lần lượt là:
A. 2,4 gam và 3,68 gam.
B. 1,6 gam và 4,48 gam.
C. 3,2 gam và 2,88 gam.
D. 0,8 gam và 5,28 gam.
Câu 20: Cho 100 gam CaCO3 tác dụng với axit HCl dư. Khí thoát ra hấp thụ bằng 200 gam dung
dịch NaOH 30%. Lượng muối Natri trong dung dịch thu được là
A. 10,6 gam Na2CO3
B. 53 gam Na2CO3 và 42 gam NaHCO3
GV: Phạm Thị Dịu


TRUNG TÂM GDNN – GDTX MỸ ĐỨC

C. 16,8 gam NaHCO3
D. 79,5 gam Na2CO3 và 21 gam NaHCO3
Câu 21: Cho hỗn hợp các kim loại kiềm Na, K hòa tan hết vào nước được dung dịch X và 0,672 lít
khí H2 (đktc). Thể tích dung dịch HCl 0,1M cần để trung hòa hết một phần ba dung dịch X là
A. 100 ml.
B. 200 ml.
C. 300 ml.
D. 600 ml.
Câu 22: Nồng độ phần trăm của dung dịch thu được khi cho 3,9 gam Kali tác dụng với 108,2 gam
H2O là
A. 5,00%
B. 6,00%
C. 4,99%.
D. 4,00%
Câu 23: Cho 3,1 gam hỗn hợp 2 kim loại kiềm thuộc 2 chu kì liên tiếp trong bảng tuần hoàn tác
dụng với nước dư thu được 1,12 lít khí (đktc), dung dịch thu được đem cô cạn thu được m gam chất
rắn khan. Tên của 2 kim loại và giá trị của m lần lượt là:
A. K và Rb; 4,8gam
B. Na và K; 4,8gam
C. Rb và Cs; 3,95gam
D. Li và Na; 2,4gam
C. KIM LOẠI KIỀM THỔ VÀ HỢP CHẤT:
I. LÝ THUYẾT CHUNG
1. Cấu hình electron chung lớp ngoài cùng:
2. Tính chất hóa học chung: Tính khử mạnh (Tác dụng với phi kim, với axit, với H2O)
3. Tính chất hóa học của các hợp chất:
a. Ca(OH)2 (Canxi hiđroxit)
b. CaCO3 (Canxi cacbonat)
c. CaSO4 (Canxi sunfat)
d. Nước cứng
II. MỘT SỐ CÂU HỎI VÀ DẠNG TOÁN THƯỜNG GẶP:
1. Bài toán CO2 dẫn vào dung dịch kiềm(Chú ý cách lập tỉ lệ mol)
2. Bài toán dựa vào phản ứng điện phân nóng chảy tìm tên kim loại
3. Bài toán kim loại tác dụng với H2O, với axit
III. BÀI TOÁN:
Câu 1:
Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm IIA là
A. 3.
B. 2.
C. 4.
D. 1.
Câu 2:
Trong bảng tuần hoàn, Mg là kim loại thuộc nhóm
A. IIA.
B. IVA.
C. IIIA.
D. IA.
Câu 3:
Khi đun nóng dung dịch canxi hiđrocacbonat thì có kết tủa xuất hiện. Tổng các hệ số tỉ
lượng trong phương trình hóa học của phản ứng là
A. 4.
B. 5.
C. 6.
D. 7.
Câu 4:
Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dd có môi trường
kiềm là
A. Be, Na, Ca.
B. Na, Ba, K.
C. Na, Fe, K.
D. Na, Cr, K.
Câu 5: Kim loại không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường là
A. Fe.
B. Na.
C. Ba.
D. K.
Câu 6: Hai kim loại đều thuộc nhóm IIA trong bảng tuần hoàn là
A. Sr, K.
B. Na, Ba.
C. Be, Al.
D. Ca, Ba.
Câu 7: Chất có thể dùng làm mềm nước cứng tạm thời là
A. NaCl.
B. NaHSO4.
C. Ca(OH)2.
D. HCl.
Câu 8: Kim loại không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường là
A. Na.
B. Ba.
C. Be.
D. Ca.
Câu 9: Phương pháp thích hợp điều chế kim loại Ca từ CaCl2 là
A. nhiệt phân CaCl2.
B. dùng Na khử Ca2+ trong dung dịch CaCl2.
GV: Phạm Thị Dịu


TRUNG TÂM GDNN – GDTX MỸ ĐỨC

C. điện phân dung dịch CaCl2.
D. điện phân CaCl2 nóng chảy.
Câu 10: Chất phản ứng được với dung dịch H2SO4 tạo ra kết tủa là
A. NaOH.
B. Na2CO3.
C. BaCl2.
D. NaCl.
Câu 11: Nước cứng là nước có chứa nhiều các ion
A. Cu2+, Fe3+.
B. Al3+, Fe3+.
C. Na+, K+.
D. Ca2+, Mg2+.
Câu 12: Hai chất được dùng để làm mềm nước cứng vĩnh cửu là
A. Na2CO3 và HCl.
B. Na2CO3 và Na3PO4.
C. Na2CO3 và Ca(OH)2.
D. NaCl và Ca(OH)2.
Câu 13: Nước cứng không gây ra tác hại nào dưới đây?
A. Gây ngộ độc nước uống.
B. Làm mất tính tẩy rửa của xà phòng, làm hư hại quần áo.
C. Làm hỏng các dung dịch pha chế. Làm thực phẩm lâu chín và giảm mùi vị thực phẩm.
D. Gây hao tốn nhiên liệu và không an toàn cho các nồi hơi, làm tắc các đường ống dẫn nước.
Câu 14: Cho các hiđroxit: NaOH, Mg(OH)2, Fe(OH)3, Al(OH)3. Hiđroxit có tính bazơ mạnh nhất là
A. NaOH.
B. Mg(OH)2.
C. Fe(OH)3.
D. Al(OH)3.
Câu 15: Cặp chất không xảy ra phản ứng là
A. Na2O và H2O.
B. dung dịch NaNO3 và dung dịch MgCl2.
C. dung dịch AgNO3 và dung dịch KCl.
D. dung dịch NaOH và Al2O3.
Câu 16: Khi cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 thấy có
A. bọt khí và kết tủa trắng.
B. bọt khí bay ra.
C. kết tủa trắng xuất hiện.
D. kết tủa trắng sau đó kết tủa tan dần.
Câu 17: Khi dẫn từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2 thấy có
A. bọt khí và kết tủa trắng.
B. bọt khí bay ra.
C. kết tủa trắng xuất hiện.
D. kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan dần.
Câu 18: Cho các kim loại: Fe, Na, K, Ca. Số kim loại trong tác dụng được với nước ở nhiệt độ
thường là
A. 4.
B. 1.
C. 2.
D. 3.
Câu 19: Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Ba(HCO3)2 tác dụng với dung dịch
A. HNO3.
B. HCl.
C. Na2CO3.
D. KNO3.
Câu 20: Cho 10 gam một kim loại kiềm thổ tác dụng hết với nước thoát ra 5,6 lít khí (đktc). Tên của
kim loại kiềm thổ đó là
A. Ba.
B. Mg.
C. Ca.
D. Sr.
Câu 21: Cho 10 lít hỗn hợp khí (đktc) gồm CO2 và 68,64% CO về thể tích đi qua 100 gam dung
dịch Ca(OH)2 7,4% thấy tách ra m gam kết tủa. Trị số của m bằng
A. 10 gam.
B. 8 gam.
C. 6 gam.
D. 4 gam.
Câu 22: Cho 10 ml dd muối canxi tác dụng với dung dịch Na2CO3 dư tách ra một kết tủa, lọc và
đem nung kết tuả đến lượng không đổi còn lại 0,28 gam chất rắn. Khối lượng ion Ca2+ trong 1 lít
dung dịch đầu là
A. 10 gam
B. 20 gam.
C. 30 gam.
D. 40 gam.
Câu 23: Hoà tan 8,2 gam hỗn hợp bột CaCO3 và MgCO3 trong nước cần 2,016 lít khí CO2 (đktc). Số
gam mỗi muối ban đầu là
A. 2,0gam và 6,2gam
B. 6,1gam và 2,1gam
C. 4,0gam và 4,2gam
D. 1,48gam và 6,72gam
Câu 24: Dẫn V lít(đktc) khí CO2 vào 0,3lit ddCa(OH)2 0,02M thì thu được 0,2 gam kết tủa. Giá trị
của V là
A. 44,8 ml hoặc 89,6 ml
B. 224 ml
C. 44,8 ml hoặc 224 ml
D.
44,8 ml
GV: Phạm Thị Dịu


TRUNG TÂM GDNN – GDTX MỸ ĐỨC

Câu 25: Dẫn 17,6 g CO2 vào 500 ml dd Ca(OH)2 0,6M. Phản ứng kết thúc thu được bao nhiêu gam
kết tủa? A. 20 gam.
B. 30 gam.
C. 40 gam.
D. 25 gam.
Câu 26: Dẫn V lit CO2 (đktc) vào dung dịch Ca(OH)2 thu được 25 gam kết tủa và dung dịch X, đun
nóng dung dịch lại thu thêm được 5 gam kết tủa nữa. Giá trị của V là
A. 7,84 lit
B. 11,2 lit
C. 6,72 lit
D. 5,6 lit
Câu 27: Hoà tan hoàn toàn 8,4 gam muối cacbonat của kim loại M (MCO3) bằng dung dịch H2SO4
loãng vừa đủ, thu được một chất khí và dung dịch G1. Cô cạn G1, được 12,0 gam muối sunfat trung
hoà, khan. Công thức hoá học của muối cacbonat là (Cho C = 12, O = 16, Mg = 24, Ca = 40, Fe = 56,
Ba = 137)
A. CaCO3.
B. MgCO3.
C. BaCO3.
D. FeCO3.
Câu 28: Hoà tan hết 5,00 gam hỗn hợp gồm một muối cacbonat của kim loại kiềm và một muối
cacbonat của kim loại kiềm thổ bằng dung dịch HCl thu được 1,68 lít CO2(đkc). Cô cạn dung dịch
sau phản ứng sẽ thu được một hỗn hợp muối khan nặng
A. 7,800 gam.
B. 5,825 gam.
C. 11,100 gam.
D. 8,900 gam
Câu 29: Hấp thụ hoàn toàn 2,688 lít khí CO2 (ở đktc) vào 2,5 lít dung dịch Ba(OH)2 nồng độ a mol/l,
thu được 15,76 gam kết tủa. Giá trị của a là (cho C = 12, O = 16, Ba = 137)
A. 0,032.
B. 0,04.
C. 0,048.
D. 0,06.
D. NHÔM VÀ HỢP CHẤT:
I. LÝ THUYẾT CHUNG
1. Cấu hình electron lớp ngoài cùng:
2. Tính chất hóa học chung: Tính khử mạnh
(Tác dụng với phi kim, với axit, với oxit kim loại, dd bazoơ)
3. Tính chất hóa học của các hợp chất:
a. Al2O3: Có tính lưỡng tính
b. Al(OH)3: Có tính lưỡng tính (Chú ý 5 hiện tượng)
c. Cách nhận biết ion Al3+
II. MỘT SỐ CÂU HỎI VÀ DẠNG TOÁN THƯỜNG GẶP:
1. Câu hỏi lý thuyết thường cho ở dạng tổng hợp thể hiện tính lưỡng tính của nhôm và hợp
chất.
2. Cần chú ý bài toán thể hiện tính lưỡng tính của nhôm:
3
Al + NaOH + H2O  NaAlO2 + 2 H2
III. BÀI TOÁN:
Câu 1: Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử Al là
A. 4.
B. 3.
C. 1.
D. 2.
Câu 2: Al2O3 phản ứng được với cả hai dung dịch:
A. Na2SO4, KOH.
B. NaOH, HCl.
C. KCl, NaNO3.
D. NaCl, H2SO4.
Câu 3: Mô tả nào dưới đây không phù hợp với nhôm?
A. Ở ô thứ 13, chu kì 2, nhóm IIIA.
B. Cấu hình electron [Ne] 3s2 3p1.
C. Tinh thể cấu tạo lập phương tâm diện.
D. Mức oxi hóa đặc trưng +3.
Câu 4: Kim loại Al không phản ứng với dung dịch
A. NaOH loãng.
B. H2SO4 đặc, nguội. C. H2SO4 đặc, nóng. D. H2SO4 loãng.
Câu 5: Ở nhiệt độ thường, kim loại Al tác dụng được với dung dịch
A. Mg(NO3)2.
B. Ca(NO3)2.
C. KNO3.
D. Cu(NO3)2.
Câu 6: Chất phản ứng được với dung dịch NaOH là
A. Mg(OH)2.
B. Ca(OH)2.
C. KOH.
D. Al(OH)3.
GV: Phạm Thị Dịu


TRUNG TÂM GDNN – GDTX MỸ ĐỨC

Câu 7: Để phân biệt dung dịch AlCl3 và dung dịch KCl ta dùng dung dịch
A. NaOH.
B. HCl.
C. NaNO3.
D. H2SO4.
Câu 8: Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là
A. quặng pirit.
B. quặng boxit.
C. quặng manhetit. D. quặng
đôlômit.
Câu 9: Chỉ dùng dung dịch KOH để phân biệt được các chất riêng biệt trong nhóm nào sau đây?
A. Zn, Al2O3, Al.
B. Mg, K, Na.
C. Mg, Al2O3, Al.
D. Fe, Al2O3, Mg.
Câu 10: Kim loại phản ứng được với dung dịch NaOH là
A. Ag.
B. Cu.
C. Fe.
D. Al.
Câu 11: Chất có tính chất lưỡng tính là
A. NaCl.
B. Al(OH)3.
C. AlCl3.
D. NaOH.
� cAl(NO3)3 + dNO + eH2O.
Câu 12: Cho phản ứng: aAl + bHNO3 ��
Hệ số a, b, c, d, e là các số nguyên, tối giản. Tổng (a + b) bằng
A. 5.
B. 4.
C. 7.
D. 6.
Câu 13: Kim loại Al không phản ứng với dung dịch
A. H2SO4 đặc, nguội.
B. Cu(NO3)2.
C. HCl.
D. NaOH.
Câu 14: Chất phản ứng được với dung dịch NaOH là
A. Al2O3.
B. MgO.
C. KOH.
D. CuO.
Câu 15: Chất không có tính chất lưỡng tính là
A. NaHCO3.
B. AlCl3.
C. Al(OH)3.
D. Al2O3.
Câu 16: Phản ứng hóa học xảy ra trong trường hợp nào dưới đây không thuộc loại phản ứng nhiệt
nhôm?
A. Al tác dụng với Fe2O3 nung nóng
B. Al tác dụng với CuO nung nóng.
C. Al tác dụng với Fe3O4 nung nóng
D. Al tác dụng với axit H2SO4 đặc nóng
Câu 17: Al2O3 phản ứng được với cả hai dung dịch:
A. KCl, NaNO3.
B. Na2SO4, KOH.
C. NaCl, H2SO4.
D. NaOH, HCl.
Câu 18: Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3. Hiện tượng xảy ra là
A. có kết tủa keo trắng và có khí bay lên.
B. có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan.
C. chỉ có kết tủa keo trắng.
D. không có kết tủa, có khí bay lên.
Câu 19: Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch NaAlO2. Hiện tượng xảy ra là
A. có kết tủa nâu đỏ.
B. có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa lại tan.
C. có kết tủa keo trắng.
D. dung dịch vẫn trong suốt.
Câu 20: Nhôm hidroxit thu được từ cách nào sau đây?
A. Cho dư dung dịch HCl vào dung dịch natri aluminat.
B. Thổi khí CO2 vào dung dịch natri aluminat.
C. Cho dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3.
D. Cho Al2O3 tác dụng với nước
Câu 21: Các dung dịch MgCl2 và AlCl3 đều không màu. Để phân biệt 2 dung dịch này có thể dùng
dung dịch của chất nào sau đây?
A. NaOH.
B. HNO3.
C. HCl.
D. NaCl.
Câu 22: Cho 2,7 gam Al tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư. Sau khi phản ứng kết thúc, thể
tích khí H2 (ở đktc) thoát ra là (Cho Al = 27)
A. 3,36 lít.
B. 2,24 lít.
C. 4,48 lít.
D. 6,72 lít.
Câu 23: Cho bột nhôm tác dụng với dung dịch NaOH (dư) thu được 6,72 lít khí H2 (ở đktc). Khối
lượng bột nhôm đã phản ứng là (Cho Al = 27)
A. 2,7 gam.
B. 10,4 gam.
C. 5,4 gam.
D. 16,2 gam.
GV: Phạm Thị Dịu


TRUNG TÂM GDNN – GDTX MỸ ĐỨC

Câu 24: Cho 5,4 gam bột nhôm tác dụng với 100 ml dung dịch NaOH 0,2M. Sau khi phản ứng xảy
ra hoàn toàn thu được V lít khí hiđro (ở đktc). Giá trị của V là (Cho H = 1, Al = 27)
A. 3,36 lít.
B. 6,72 lít.
C. 0,448 lít.
D. 0,224 lít.
Câu 25: Hoà tan m gam Al vào dung dịch HNO3 rất loãng chỉ thu được hỗn hợp khí gồm 0,015 mol
N2O và 0,01 mol NO. Giá trị của m là
A. 8,1 gam.
B. 1,53 gam.
C. 1,35 gam.
D. 13,5 gam.
Câu 26: Điện phân Al2O3 nóng chảy với dòng điện cường độ 9,65A trong thời gian 3000 giây, thu
được 2,16 gam nhôm. Hiệu suất của quá trình điện phân là
A. 60%.
B. 70%.
C. 80%.
D. 90%.
Câu 27: Hòa tan hết m gam hỗn hợp Al và Fe trong lượng dư dung dịch H 2SO4 loãng thoát ra 0,4 mol
khí, còn trong lượng dư dung dịch NaOH thì thu được 0,3 mol khí. Giá trị m đã dùng là
A. 11,00 gam.
B. 12,28 gam.
C. 13,70 gam.
D. 19,50 gam.
Câu 28: Cho m gam hỗn hợp bột Al và Fe tác dụng với dung dịch NaOH dư thoát ra 6,72 lít khí
(đktc). Nếu cho m gam hỗn hợp trên tác dụng với dung dịch HCl dư thì thoát ra 8,96 lít khí (đktc).
Khối lượng của Al và Fe trong hỗn hợp đầu là
A. 10,8 gam Al và 5,6 gam Fe.
B. 5,4 gam Al và 5,6 gam Fe.
C. 5,4 gam Al và 8,4 gam Fe.
D. 5,4 gam Al và 2,8 gam Fe.
Câu 29: 31,2 gam hỗn hợp bột Al và Al 2O3 tác dụng với dung dịch NaOH dư thoát ra 13,44 lít khí
(đktc). Khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp đầu là
A. 21,6 gam Al và 9,6 gam Al2O3
B. 5,4 gam Al và 25,8 gam Al2O3
C. 16,2 gam Al và 15,0 gam Al2O3
D. 10,8 gam Al và 20,4 gam Al2O3
Câu 30: Xử lý 9 gam hợp kim nhôm bằng dung dịch NaOH đặc, nóng (dư) thoát ra 10,08 lít khí
(đktc), còn các thành phần khác của hợp kim không phản ứng. Thành phần % của Al trong hợp kim

A. 75%.
B. 80%.
C. 90%.
D. 60%.
Câu 31: Hòa tan hoàn toàn hợp kim Al - Mg trong dung dịch HCl, thu được 8,96 lít khí H 2 (đktc).
Nếu cũng cho một lượng hợp kim như trên tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 6,72 lít khí
H2 (đktc). Thành phần phần trăm theo khối lượng của Al trong hợp kim là
A. 69,2%.
B. 65,4%.
C. 80,2%.
D. 75,4%.
Câu 32. Cho dung dịch chứa 2,8 gam NaOH tác dụng với dung dịch chứa 3,42 gam Al2(SO4)3. Sau
phản ứng khối lượng kết tủa thu được là
A. 3,12 gam.
B. 2,34 gam.
C. 1,56 gam.
D. 0,78 gam.
Câu 33: Cho 200 ml dung dịch AlCl3 1,5M tác dụng với V lít dung dịch NaOH 0,5M, lượng kết tủa
thu được là 15,6 gam. Giá trị lớn nhất của V là (cho H = 1, O = 16, Al = 27)
A. 1,2.
B. 1,8.
C. 2,4.
D. 2.

GV: Phạm Thị Dịu


TRUNG TÂM GDNN – GDTX MỸ ĐỨC

PHẦN II: SẮT, CROM VÀ HỢP CHẤT CỦA CHÚNG
A. SẮT VÀ HỢP CHẤT
Câu 1:X3+ có cấu hình electron là: 1s22s22p63s23p63d5
a. Cấu hình electron của X là
A. 1s22s22p63s23p64s23d3
B. 1s22s22p63s23p63d5
C. 1s22s22p63s23p63d6
D. 2s22s22p63s23p63d64s2
b. Cấu hình electron của X2+là
A. 1s22s22p63s23p64s23d3
B. 1s22s22p63s23p63d5
C. 1s22s22p63s23p63d6.
D. 2s22s22p63s23p63d64s2.
c. Vị trí của nguyên tố X trong bảng tuần hoàn là
A. ô số 26, chu kì 4 nhóm VIIIA. B. ô số 26 chu kì 4, nhóm IIA.
C. ô số 26, chu kì 3, nhóm VIIIB.
D. ô số 26, chu kì 4, nhóm VIIIB.
Câu 2:Hoà tan Fe vào dd AgNO3 dư, dung dịch thu được chứa chất nào sau đây?
A. Fe(NO3)2
B. Fe(NO3)3
C. Fe(NO2)2, Fe(NO3)3, AgNO3
D. Fe(NO3)3 , AgNO3
Câu 3:Cho hỗn hợp bột Fe,Cu vào dung dịch HNO3 loãng, phản ứng kết thúc thấy có bột Fe còn dư.
Dung dịch thu được sau phản ứng có chứa:
A. Fe(NO3)3 , Cu(NO3)2
B. Fe(NO3)3, HNO3, Cu(NO3)2
C. Fe(NO3)2
D. Fe(NO3)2 ,Fe(NO3)3, Cu(NO3)2
Câu 4: Đốt cháy sắt trong không khí, thì phản ứng xảy ra là
� Fe3O4.B. 4Fe + 3O2 ��
� 2Fe2O3.
A. 3Fe + 2O2 ��
� 2FeO.
C. 2Fe + O2 ��
D. tạo hỗn hợp FeO, Fe2O3, Fe3O4.
Câu 5: Dãy kim loại bị thụ động trong axit HNO3 đặc, nguội là
A. Fe, Al, Cr
B. Fe, Al, Ag
C. Fe, Al, CuD. Fe, Zn, Cr
Câu 6:Cho các chất Cu, Fe, Ag và các dung dịch HCl, CuSO 4 , Fe(NO3)2 , FeCl3.Số cặp chất có phản
ứng với nhau là
A. 5
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 7:. Dãy các kim loại được sắp xếp theo chiều giảm dần tính khử là
A. Zn, Cr, Ni, Fe, Cu, Ag, Au
B. Zn, Fe, Cr, Ni, Cu, Ag, Au
C. Fe, Zn, Ni, Cr, Cu, Ag, Au
D. Zn, Cr, Fe, Ni, Cu, Ag, Au.
Câu 8:Trong phòng thí nghiệm để bảo quản muối Fe2+ người ta thường :
A. Ngâm vào đó một đinh sắt .
B.Cho vào đó một vài giọt dung dịch HCl.
C. Mở nắp lọ đựng dung dịch. D. Cho vào đó vài giọt dung dịch H2SO4 loãng.
Câu 9: Để tránh sự thuỷ phân của muối Fe3+ người ta cho vào dung dịch muối Fe3+
A.một vài giọt dd NaOH.
B. một vài giọt dd HCl.
C.một vài giọt H2O.
D. một mẩu Fe.
Câu 10:Để điều chế Fe(NO3)2 ta có thể dùng phản ứng nào sau đây?
A. Fe + HNO3
B. Dung dịch Fe(NO3)3 + Fe
C. FeO + HNO3
D. FeS+ HNO3
C. Xuất hiện kết tủa màu nâu đỏ đồng thời có hiện tượng sủi bọt khí
D. Có kết tủa nâu đỏ tạo thành sau đó tan lại do tạo khí CO2
Câu 11: Khi thêm dung dịch Na2CO3 vào dung dịch FeCl3 sẽ có hiện tượng gì xảy ra?
A. Xuất hiện kết tủa màu nâu đỏ vì xảy ra hiện tượng thủy phân
GV: Phạm Thị Dịu


TRUNG TÂM GDNN – GDTX MỸ ĐỨC

B. Dung dịch vẫn có màu nâu đỏ
Câu 12:Cho 7,28 gam kim loại M tác hết với dung dịch HCl, sau phản ứng thu được 2,912 lit khí ở
27,3 C và 1,1 atm. M là kim loại nào sau đây?
A. Zn
B. Ca
C. Mg
D. Fe
Câu 13:Cho 2,52g một kim loại tác dụng với dung dịch H 2SO4 loãng tạo ra 6,84g muối sunfat. Kim
loại đó là
A. Mg
B. Fe C. Ca
D. Al
Câu 14: Một hỗn hợp X gồm Fe và Zn khi tác dụng với dung dịch NaOHdư cho ra 3,136 lít khí
(đktc) và để lại một chất rắn A. Hoà tan hết A trong dung dịch H2SO4 loãng, sau đó thêm NaOH dư
được kết tủa B. Nung B ngoài không khí đến khối lượng không đổi được chất rắn nặng 12,8 gam .
Tính khối lượng của hỗn hợp X.
A. 18,24 gam.
B. 18,06 gam.
C. 17,26 gam.
D. 16,18 gam.
Câu 15: Cho 1 gam bột Fe tiếp xúc với oxi một thời gian thu được 1,24 gam hỗn hợp Fe2O3 và Fe dư.
Lượng sắt dư là
A. 0,036 g.
B. 0,44 gam,
C. 0,132 gam.
D. 1,62 gam.
Câu 16:Hòa tàn 10g hỗn hợp bột Fe và Fe 2O3 bằng dung dịch HCl thu được 1,12 lít khí (đktc) và
dung dịch A. Cho A tác dụng với NaOH dư, thu được kết tủa. Nung kết tủa trong không khí đến khối
lượng không đổi được chất rắn có khối lượng là
A. 11,2g
B. 12,4g
C. 15,2g
D. 10,9g
Câu 17: Hòa tan hoàn toàn 10,44 gam một oxit sắt bằng dung dịch H 2SO4 đặc, nóng thu được dung
dịch X và 1,624 lít khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Cô cạn dung dịch X, thu được m gam
muối sunfat khan. Giá trị của m là
A. 29.
B. 52,2.
C. 58,0.
D. 54,0.
Câu 18: Nung m gam bột sắt trong oxi, thu được 4,5 gam hỗn hợp chất rắn X. Hòa tan hết hỗn hợp X
trong dung dịch H2SO4 đặc nóng (dư ) thoát ra 1,26 lít (ở đktc) SO2 (là sản phẩm khử duy nhất). Giá
trị của m là
A. 3,78.
B. 2,22.
C. 2,52.
D. 2,32.
B. CROM VÀ HỢP CHẤT
Câu 1. Cấu hình electron không đúng là
A. Cr (Z = 24): [Ar] 3d5 4s1.
B. Cr (Z = 24): [Ar] 3d4 4s².
C. Cr2+: [Ar] 3d4.
D. Cr3+: [Ar] 3d³.
Câu 2. Các số oxi hóa đặc trưng của crom là
A. +2, +4 và +6.
B. +2, +3 và +6.
C. +1, +3 và +6.
D. +3, +4 và +6.
Câu 3. Chọn câu đúng.
A. Crom có tính khử mạnh hơn sắt.
B. Crom chỉ tạo được oxit bazơ.
C. Trong tự nhiên, crom có ở dạng đơn chất.
D. Phương pháp điều chế crom là điện phân Cr2O3.
Câu 4. Các kim loại nào sau đây luôn được bảo vệ trong môi trường không khí, nước nhờ lớp màng
oxit?
A. Al và Ca
B. Fe và Cr
C. Cr và Al
D. Fe và Al
Câu 5. Cho phản ứng K2Cr2O7 + HCl → KCl + CrCl3 + Cl2 + H2O. Khi cân bằng thì số phân tử HCl
bị oxi hóa là
A. 3
B. 6
C. 8
D. 14
Câu 6. Ion nào nào sau đây vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa?
GV: Phạm Thị Dịu


TRUNG TÂM GDNN – GDTX MỸ ĐỨC

A. Zn2+.
B. Al3+.
C. Cr3+.
D. Fe3+.
Câu 7. Chất nào sau đây không lưỡng tính?
A. CrO3.
B. Cr2O3.
C. Cr(OH)3.
D. Al2O3.
Câu 8. Hòa tan hết 2,16 gam hỗn hợp Cr và Fe trong dung dịch HCl đun nóng thu được 896 ml khí ở
đktc. Khối lượng crom ban đầu là
A. 0,065g
B. 1,040g
C. 0,560g
D. 1,015g
Câu 9. Đốt cháy hoàn toàn bột crom trong oxi dư thu được 4,56 gam một oxit duy nhất. Khối lượng
crom bị đốt cháy là
A. 0,78g
B. 3,12g
C. 1,74g
D. 1,19g
Câu 10. Khi cho dung dịch NaOH vào dung dịch K2Cr2O7 thì
A. dung dịch có màu vàng chuyển thành màu da cam
B. dung dịch không màu chuyển thành màu vàng
C. dung dịch có màu da cam chuyển thành màu vàng
D. dung dịch có màu da cam chuyển thành không màu

PHẦN III. NITO, PHOTPHO, CACBON, SILIC VÀ HỢP CHẤT CỦA CHÚNG
GV: Phạm Thị Dịu


TRUNG TÂM GDNN – GDTX MỸ ĐỨC

Câu 1: Ở nhiệt độ thường, nitơ khá trơ về mặt hoạt động hóa học là do
A. nitơ có bán kính nguyên tử nhỏ.
B. nitơ có độ âm điện lớn nhất trong nhóm.
C. phân tử nitơ có liên kết ba khá bền.
D. phân tử nitơ không phân cực.
Câu 2: Khi có sấm chớp khí quyển sinh ra chất:
A. Oxit cacbon
B. Oxit nitơ.
C. Nước.
D. Không có khí gì sinh ra
Câu 3: Cho các phản ứng sau: N2 + O2 � 2NO và N2 + 3H2 � 2NH3. Trong hai phản ứng
trên thì nitơ
A. chỉ thể hiện tính oxi hóa.
B. chỉ thể hiện tính khử.
C. thể hiện cả tính khử và tính oxi hóa.
D. không thể hiện tính khử và tính oxi hóa.
Câu 4: Trong phòng thí nghiệm, để điều chế một lượng nhỏ khí X tinh khiết, người ta đun nóng
dung dịch amoni nitrit bão hoà. Khí X là
A. NO.
B. N2.
C. N2O.
D. NO2.
Câu 5: Trong phòng thí nghiệm có thể điều chế N2 bằng cách
A. nhiệt phân NaNO2.
B. Đun hỗn hợp NaNO2 và NH4Cl.
C. thủy phân Mg3N2.
D. phân hủy khí NH3.
Câu 6: Trong phòng thí nghiệm người ta thu khí nitơ bằng phương pháp dời nước vì:
A. N2 nhẹ hơn không khí.
B. N2 rất ít tan trong nước.
C. N2 không duy trì sự sống, sự cháy.
D. N2 hoá lỏng, hóa rắn ở nhiệt độ rất thấp.
Câu 7: Trong công nghiệp, người ta thường điều chế N2 từ
A. NH4NO2.
B. HNO3.
C. không khí.
D. NH4NO3.
Câu 8: Phát biểu không đúng là
A. Trong điều kiện thường, NH3 là khí không màu, mùi khai.
B. Khí NH3 nặng hơn không khí.
C. Khí NH3 dễ hoá lỏng, tan nhiều trong nước.
D. Liên kết giữa N và 3 nguyên tử H là liên kết cộng hoá trị có cực.
Câu 9: Khí amoniac làm giấy quỳ tím ẩm:
A. chuyển thành màu đỏ.
B. chuyển thành màu xanh.
C. không đổi màu.
D. mất màu.
Câu 10: Nhỏ từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch CuCl2. Hiện tượng thí nghiệm là
A. lúc đầu có kết tủa màu trắng, sau đó kết tủa tan dần cho dung dịch màu xanh lam.
B. xuất hiện kết tủa màu xanh, không tan.
C. lúc đầu có kết tủa màu xanh thẫm, sau đó kết tủa tan cho dung dịch màu xanh lam.
D. lúc đầu có kết tủa màu xanh lam, sau đó kết tủa tan cho dung dịch màu xanh thẫm.
Câu 11: Khi cho kim loại Cu phản ứng với HNO3 tạo thành khí độc hại. Biện pháp nào xử lý tốt
nhất để chống ô nhiễm môi trường ?
A. Nút ống nghiệm bằng bông tẩm nước.
B. Nút ống nghiệm bằng bông tẩm cồn.
C. Nút ống nghiệm bằng bông tẩm giấm.
D. Nút ống nghiệm bằng bông tẩm nước vôi.
Câu 12: Thực hiện phản ứng giữa H2 và N2 (tỉ lệ mol 4 : 1), trong bình kín có xúc tác, thu được hỗn
hợp khí có áp suất giảm 9% so với ban đầu (trong cùng điều kiện). Hiệu suất phản ứng là
A. 20%.
B. 22,5%.
C. 25%.
D. 27%.
Câu 13: Cho 25,2 gam Fe tác dụng với HNO3 loãng đun nóng thu được khí NO là sản phẩm khử duy
nhất và một dung dịch Z, còn lại 1,4 gam kim loại không tan. Khối lượng muối trong dung dịch Z là
A. 76,5 gam.
B. 82,5 gam.
C. 126,2 gam.
D. 180,2 gam.
GV: Phạm Thị Dịu


TRUNG TÂM GDNN – GDTX MỸ ĐỨC

Câu 14: Kim cương và than chì là các dạng:
A. đồng hình của cacbon
B. đồng vị của cacbon
C. thù hình của cacbon
D.đồng phân của cacbon
Câu 15: Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít CO 2(đkc)vào dd nước vôi trong có chứa 0,25 mol Ca(OH) 2.Sản
phẩm muối thu được sau phản ứng gồm:
A. Chỉ có CaCO3
B. Chỉ có Ca(HCO3)2
C. Cả CaCO3 và Ca(HCO3)2
D. Không có cả 2 chất CaCO3 và Ca(HCO3)2
Câu 16: Khí CO2 điều chế trong phòng TN thường lẫn khí HCl.Để loại bỏ HCl ra khỏi hổn hợp,ta
dùng
A. Dung dịch NaHCO3 bão hoà
B. Dung dịch Na2CO3 bão hoà
C. Dung dịch NaOH đặc
D. Dung dịch H2SO4 đặc
Câu17: Cho2,44g hổn hợp NaCO3 và K2CO3 tác dụng hoàn toàn với dd BaCl2.Sau phản ứng thu
được3,94g kết tủa.Lọc tách kết tủa,cô cạn dd nước lọc thu được m gam muối clorua.Giá trị của m:
A. 2,66g
B. 22,6g
C. 26,6g
D. 6,26g
Câu 18: Hấp thụ hoàn toàn a mol khí CO 2 vào dd chứa b mol Ca(OH)2 thì thu được hổn hợp 2 muối
CaCO3 và Ca(HCO3)2.Quan hệ giữa a và b là
A. a>b
B. aC. bD. a = b
Câu 19: Sự hình thành thạch nhũ trong các hang động đá vôi là nhờ phản ứng hoá học nào sau đây?
A. CaCO3  CO2  H2O � Ca(HCO3)2
B. Ca(OH)2  Na2CO3 � CaCO3 �2NaOH
t0
� CaO  CO2
C. CaCO3 ��

D. Ca(HCO3)2 � CaCO3  CO2  H2O
Câu 20: Cặp chất nào sau đây không tồn tại trong cùng một dd:
A. NaHCO3v�BaCl 2
B. Na2CO3v�BaCl 2
C. NaHCO3v�NaCl
D. NaHCO3v�CaCl 2
Câu 21:Cho 7g hổn hợp 2 muối cacbonat của kim loại hoá trị II tác dụng với dd HCl thấy thoát ra
V lít khí (đkc).Dung dịch cô cạn thu được 9,2g muối khan.Giá trị của V là
A. 4,48 lít
B. 3,48 lít
C. 4,84 lít
D. Kết quả khác
Câu 22: Cho 2,24 lít khí CO2 (đkc) tác dụng vừa đủ với 200ml dd Ca(OH)2 sinh ra chất kết tủa
trắng.Nồng độ mol/lít của dd Ca(OH)2 là
A. 0,55M
B. 0,5M
C. 0,45M
D. 0,65M
Câu 23: Cho 0,53g muối cacbonat của kim loại hoá trị I tác dụng với dd HCl cho 112mlkhí
CO2(đkc).Công thức của muối là
A. Na2CO3
B. NaHCO3
C. KHCO3
D. K2CO3
Câu 24: Khi nung hổn hợp CaCO3 và MgCO3 thì khối lượng chất rắn thu được sau phản ứng chỉ
bằng một nửa khối lượng ban đầu.Thành phần % khối lượng các chất trong hổn hợp đầu là
A. 27,41% và 72,59% B. 28,41% và 71,59%
C. 28% và 72%
D. Kết quả khác
Câu 25: Nung 3,2g hổn hợp gồm CuO và Fe 2O3 với cacbon trong điều kiện không có không khí và
phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 0,672 lít (đkc) hổn hợp khí CO và CO 2 có tỉ khối so với hidro là
19,33.Thành phần% theo khối lượng của CuO và Fe2O3 trong hổn hợp đầu là
A.50% và 50%
B. 66,66% và 33,34%
C. 40% và 60%
D. 65% và 35%
Câu 26: Thổi một luồng khí CO qua ống sứ đựng m(g) hổn hợp gồm CuO,Fe2O3,FeO,Al2O3,nung
nóng khí thoát ra thu được sục vào nước vôi trong dư thì có 15g kết tủa tạo thành.Sau phản ứng chất
rắn trong ống sứ có khối lượng là 215g. m có giá trị là
GV: Phạm Thị Dịu


TRUNG TÂM GDNN – GDTX MỸ ĐỨC

A. 217,4g
B. 217,2g
C. 230g
D. Không xác định
0
Câu 27: Cho V lít khí CO2(ở 54,6 C và 2,4atm) hấp thụ hoàn toàn vào 200ml dd hổn hợp KOH 1M
và Ba(OH)2 0,75M thu được 23,64g kết tủa.V có giá trị
A. 1,343 lít
B. 4,25 lít
C. 1,343 và 4,25 lít
D. Đáp án khác
Câu 28: Đốt cháy hoàn toàn 1,6g lưu huỳnh rồi cho ảan phẩm cháy hấp thụ hoàn toàn vào 200ml dd
Ba(OH)2 0,5M.Khối lượng kết tủa thu được là
A.10,85g
B. 16,725g
C. 21,7g
D. 32,55g

Câu 29: Sục 2,24 lít CO2 vào 400ml dd A chứa NaOH 1M và Ca(OH)2 0,01M thu được kết
tủa có khối lượng
A. 10g
B. 0,4g
C. 4g
D. Kết quả khác
Câu 30: Hấp thụ hết V lít CO2(đkc) vào 500ml dd Ca(OH)2 1M thấy có 25g kết tủa.Giá trị
của V là
A. 5,6 lít
B. 16,8 lít
C. 11,2 lít
D.5,6 lít hoặc 16,8 lít

GV: Phạm Thị Dịu


TRUNG TÂM GDNN – GDTX MỸ ĐỨC

PHẦN IV: ANCOL, PHENOL, AXITCACBOXYLIC, ESTE
A. ANCOL, PHENOL
Câu 1. Tên gọi của hợp chất sau là
CH2 = CH – CH2 - CH(CH3) – CH(C2H5) – OH
A. 3 – Metyl – hept - 6 – en - 3- ol
B. 4 – Metyl – hept – 1- en-5- ol
C. 3 - Metyl – hept – 4 – en-3- ol
D. 4 – Metyl - hept - 6- en-3- ol
Câu 2. Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp 2 ancol no đơn chức thu được 70,4 gam CO2 và 39,6 gam
nước . Vậy m có giá trị là
A. 33,2g
B. 34,5g
C. 35,4g
D. 32,1g
Câu 3. Dãy hợp chất nào dưới đây có số mol bằng số mol khí H2 sinh ra khi cho tác dụng với Na ?
A. C2H5OH; C2H4(OH)2 , CH3COOH
B. C2H4(OH)2, HO- CH2 – COOH , C3H6 (OH)2
C. C3H5(OH)3 , HO – CH2 – COOH , C3H6(OH)2
D. C2H4(OH)2, CH3 – COOH , C3H6(OH)2
Câu 4. Cho 2,84 gam một hỗn hợp gồm 2 ancol đơn chức là đồng đẳng liên tiếp nhau tác dụng với
một lượng Na vừa đủ thu được 4,6 gam chất rắn và V lít khí H2 đktc . Vậy V có giá trị là
A. 0,672
B. 0,896
C. 1,12
D. 1,344
Câu 5. Khi đốt cháy một hợp chất hữu cơ đơn chức X mạch hở thu được CO2 và H2O với số mol
bằng nhau và số mol oxi tiêu tốn gấp 4 lần số mol của X . Biết X làm mất màu brom và khi cộng hợp
H2 thì tạo ra ancol đơn chức . Vậy X là
A . CH2 = CH – CH2OH
B. CH3 – CH = CH – CHO
C. CH2 = CH – CH2 – CH2OH
D. CH3 – CH = CH – CH2OH
Câu 6. Cho 14,5 gam hỗn hợp gồm 2 ancol no, đơn chức A và đi ancol no B tác dụng hết với kim
loại kali giải phóng 3,92 lít khí ( đktc) . Đem đốt cháy hoàn toàn 29 gam cũng hỗn hợp trên thu được
52,8 gam khí CO2 . Công thức của A và B lần lượt là
A. CH3OH và C2H4(OH)2
B. C2H5OH và C2H4(OH)2
C. CH3OH và C3H6(OH)2
D. C2H5OH và C3H6(OH)2
Cõu 7: Cho m gam ancol đơn chức, no, mạch hở qua bb́nh đựng CuO (dư) nung nóng. Sau khi phản
ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng chất rắn trong bb́nh giảm 0,32 gam. Hỗn hợp thu được có tỉ khối hơi
đối với H2 là 19. Giá trị m là
A. 1,48 gam.
B. 1,2 gam.
C. 0,92 gam.
D. 0,64 gam.
Câu 8. Cho vài giọt nước brom vào dung dịch phenol, lắc nhẹ thấy xuất hiện
A. kết tủa trắng.
B. kết tủa đỏ nâu.
C. bọt khí.
D. dung dịch màu xanh.
Câu 9: Công thức nào dưới đây là công thức của rượu no, mạch hở chính xác nhất? ( x �n)
A. R(OH)n
B. CnH2n+2O
C. CnH2n+2-x (OH)x
D. CnH2n+2Ox.
Câu 10: Ancol nào sau đây có số nguyên tử cacbon bằng số nhóm –OH?
A. Propan–1,2–điol B. Glixerol
C. Ancol benzylic
D. Ancol etylic.
Câu 11: Ancol bị oxi hóa bởi CuO cho sản phẩm có khả năng tham gia phản ứng tráng gương là
A. propan–2–ol.
B. etanol.
C. pentan–3–ol.
D. 2–metylpropan–2–ol.
Câu 12: Ancol X có công thức cấu tạo: CH3CH2CH2CH(CH3)OH . Tên của X là
GV: Phạm Thị Dịu


TRUNG TÂM GDNN – GDTX MỸ ĐỨC

A. 3-metylbutan -2-ol
B. 2-metylbutan-2-ol. C. pentan-2-ol.
D. 1-metylbutan-1-ol.
Câu 13: Chất nào sau đây có nhiệt độ sôi cao nhất.
A. CH3OC2H5.
B. C2H5OH.
C. C3H8.
D. CH3OH.
Câu 14: Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi của ancol đều cao hơn so với hiđrocacbon, dẫn xuất
halogen,ete có phân tử lượng tương đương là do?
A. trong phân tử ancol có liên kết cộng hoá trị
B. giữa các phân tử ancol có liên kết hiđro
C. ancol có nguyên tử oxi trong phân tử
D. ancol có phản ứng với Na
Câu 15: Phenol (C6H5OH) không phản ứng với chất nào sau đây?
A. NaOH
B. Br2.
C. NaHCO3.
D. Na.
Câu 16: Dãy gồm các chất đều tác dụng với ancol etylic là
A. HBr (t°), Na, CuO (t°), CH3COOH.
B. Ca, CuO (t°), C6H5OH, HCHO.
C. NaOH, K, MgO, CH3COOH.
D. Na2CO3, CuO (t°), CH3COOH, (CH3CO)2O
Câu 17: Chất nào sau đây hòa tan được Cu(OH)2 tạo ra dung dịch màu xanh thẫm?
A. Etanol.
B. HCl
C. Etilenglicol.
D. Phenol.
Câu 18: Dãy gồm các chất đều phản ứng với phenol là
A. nước brom, anđehit axetic, dung dịch NaOH.
B. dung dịch NaCl, dung dịch NaOH, kim loại Na.
C. nước brom, axit axetic, dung dịch NaOH.
D. nước brom, anhiđrit axetic, dung dịch NaOH.
Câu 19: Cho các phát biểu sau về phenol C6H5OH):
(1) Phenol tan nhiều trong nước lạnh.
(2) Phenol có tính axit nhưng dung dịch phenol trong nước không làm đổi màu quỳ tím.
(3) Nguyên tử H ở nhóm OH ở ancol linh động hơn trong ancol.
(4) Nguyên tử H của vòng benzen trong phenol dễ bị thay thế hơn nguyên tử H trong benzen.
(5) Cho nước brom vào dung dịch phenol thấy xuất hiện kết tủa.
Số phát biểu đúng là
A. 2.
B. 4.
C. 3.
D. 5.
Câu 20: Hãy chọn câu phát biểu sai:
A. Phenol có tính axit yếu nên làm quỳ tím hóa hồng
B. Phenol có tính axit mạnh hơn ancol nhưng yếu hơn axit cacbonic
C. Khác với benzen, phenol phản ứng với dung dịch Br2 ở nhiệt độ thường tạo kết tủa trắng.
D. Phenol là chất rắn kết tinh dễ bị oxi hoá trong không khí thành màu hồng nhạt
Câu 21: Kết luận nào sau đây là đúng?
A. Ancol và phenol đều tác dụng được với natri và với dung dịch NaOH.
GV: Phạm Thị Dịu


TRUNG TÂM GDNN – GDTX MỸ ĐỨC

B. Phenol tác dụng được với dung dịch NaOH và với dd natri cacbonat.
C. Chỉ có ancol tác dụng được với natri.
D. Chỉ có phenol tác dụng được với dung dịch NaOH.
Câu 22: Cho các chất sau : ancol etylic, phenol, stiren, toluen, benzen. Số chất làm mất màu dung
dịch nước brom là :
A. 2
B. 3
C. 1
D. 4
Câu 23: Số mol Br2 cần dùng để kết tủa hết 2,82 gam phenol là :
A. 0,03
B. 0,09
C. 0,12
D. 0,06
Câu 24: Sục khớ CO2 vào dung dịch natri phenolat thấy dung dịch bị vẩn đục. Điều đó chứng tỏ:
A. phenol là axit yếu hơn axit cacbonic.
B. phenol là chất có tính bazơ mạnh.
C. phenol là một chất lưỡng tính.
D. phenol là axit mạnh.
Câu 25: Chất nào sau đây hòa tan được Cu(OH)2 ?
A. Phenol.
B. Toluen
C. Etanol.
D. Etilenglicol.
Câu 26: Lên men hoàn toàn m gam glucozơ thành ancol etylic. Toàn bộ khí CO2 sinh ra trong quá
trình này được hấp thụ hết vào dung dịch Ca(OH)2 dư tạo ra 40 gam kết tủa. Nếu hiệu suất của quá
trình lên men là 75% thì giá trị của m là
A. 60 g.
B. 58 g.
C. 30 g.
D. 48 g.
Câu 27: Thuốc thử để phân biệt etanol và phenol là:
A. Quỳ tím.
B. Dung dịch KMnO4
C. Dung dịch brom.
D. Cu(OH)2.
Câu 28: Dùng một hóa chất nào dưới đây để nhận biết stiren, toluen, phenol?
A. Dung dịch Br2. B. Dung dịch HCl. C. Dung dịch NaOH. D. Dung dịch HNO3
Câu 29: Cho 15,6 gam hỗn hợp hai ancol đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng hết
với 9,2 gam Na, thu được 24,5 gam chất rắn. Hai ancol đó là
A. C3H5OH và C4H7OH.
B. C2H5OH và C3H7OH.
C. C3H7OH và C4H9OH.
D. CH3OH và C2H5OH.
Câu 30: Đốt cháy hoàn toàn m gam ancol đơn chức A được 6,6 gam CO2 và 3,6 gam H2O. Giá trị m

A. 10,2 gam.
B. 2 gam.
C. 2,8 gam.
D. 3 gam.
B. AXITCACBOXYLIC
Câu1 : Dãy gồm các chất được xếp theo chiều nhiệt độ sôi tăng dần từ trái sang phải là:
A. CH3CHO, C2H5OH, C2H6, CH3COOH.
B. CH3COOH, C2H6, CH3CHO, C2H5OH.
C. C2H6, C2H5OH, CH3CHO, CH3COOH.
D. C2H6, CH3CHO, C2H5OH, CH3COOH

GV: Phạm Thị Dịu


TRUNG TM GDNN GDTX M C

Cõu 2: Cho hn hp X gm ancol metylic v hai axit cacboxylic (no, n chc, k tip nhau trong
dóy ng ng) tỏc dng ht vi Na, gii phúng ra 6,72 lớt khớ H2 (ktc). Nu un núng hn hp X
(cú H2SO4 c lm xỳc tỏc) thỡ cỏc cht trong hn hp phn ng va vi nhau to thnh 25 gam
hn hp este (gi thit phn ng este hoỏ t hiu sut 100%). Hai axit trong hn hp X l
A. C3H7COOH v C4H9COOH.
B. C2H5COOH v C3H7COOH.
C. HCOOH v CH3COOH.
D. CH3COOH v C2H5COOH.
Cõu 3: Cho cỏc cht :HCHO, , HCOOH, CH3CHO v C2H2 . S cht cú phn ng trỏng bc l
A. 1
B. 3
C. 2
D. 4
Cõu 4: Axit axetic khụng phn ng vi cht no sau õy?
A. NaOH
B. MgCl2
C. ZnO
D. CaCO3
Cõu 5: Cho 2,46 gam hn hp gm HCOOH, CH3COOH, C6H5OH t|c dng va vi 400 ml
dung dch NaOH 1M. Tng khi lng mui thu c sau phn ng l{
A. 3,54 gam.
B. 4,46 gam.
C. 5,32 gam.
D. 11,26 gam
Câu 6. Cho dãy gồm các chất Na, HCl, NaOH, CaCO3, CuO, NaCl, Cu(OH)2, C2H5OH, C6H5-OH, C6H5-NH2. Số chất tác dụng đợc với dd CH3- COOH là:
A. 5
B. 6
C. 7
D. 8
Câu 7: Số đồng phân axit của C5H10O2 là
A. 3
B. 4
C. 5
D. 6
Câu 8. Dùng thuốc thử nào sau đây để phân biệt axit fomic, axit axetic?
A. quỳ tím
B. Na
C. CaCO3
D.
Cu(OH)2
Câu 9. Chất không tác dụng với Ag2O trong dd NH3, đun nóng tạo thành Ag là:
A. HCOOH
B. HCHO
C. CH3CHO
D. CH3COOH
C. ESTE
Cõu 1: X phũng húa cht no sau õy thu c glixerol?
A. Benzyl axetat.
B. Metyl fomat.
C. Metyl axetat.
D. Tristearin.
Cõu 2: Cho dóy cỏc cht: CH2=CHCOOH; CH3COOH; CH2=CH-CH2-OH; CH3COOCH=CH2;
HCOOCH3. S cht trong dóy lm mt mu dung dch brom l
A. 2.
B. 5.
C. 3.
D. 4.
Cõu3 : Cho cỏc phỏt biu sau:
(a) Cht bộo l trieste ca glixerol vi axit bộo.
(b) nhit thng, triolein tn ti trng thỏi lng.
(c) nhit thng, Cu(OH)2 tan c trong dung dch glixerol.
(d) t chỏy hon ton etyl fomat thu c s mol CO2 ln hn s mol H2O.
(e) Phenyl axetat l sn phm ca phn ng gia l axit axetic v phenol.
(f) t chỏy hon ton anehit axetic thu c s mol CO2 bng s mol H2O.
S phỏt biu ỳng l
GV: Phm Th Du


TRUNG TÂM GDNN – GDTX MỸ ĐỨC

A. 6.
B. 3.
C. 5.
D. 4.
Câu 4: Dãy gồm các chất được sắp xếp theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi từ trái sang phải là
A. HCOOH, CH3COOH, C2H5OH, HCOOCH3.
B. CH3COOH, C2H5OH, HCOOH, HCOOCH3.
C. HCOOCH3, C2H5OH, HCOOH, CH3COOH.
D. CH3COOH, HCOOH, C2H5OH, HCOOCH3.
Câu 5: Chất X có công thức phân tử C3H4O2, tác dụng với dung dịch NaOH thu được CHO2Na.
Công thức cấu tạo của X là
A. CH3-COOH.
B. HCOO-C2H3.
C. HCOO-C2H5.
D. CH3-COO-CH3.
Câu 6: Đun nóng etyl axetat với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
A. C2H5COONa và CH3OH.
B. CH3COONa và C2H5OH.
C. CH3COONa và CH3OH.
D. HCOONa và C2H5OH.
Câu7 : Chất X có cấu tạo CH3COOCH3. Tên gọi của X là
A. etyl axetat.
B. metyl propionat.
C. propyl axetat.
D. metyl axetat.
Câu 8: Phản ứng đặc trưng của este là
A. phản ứng thuỷ phân.
B. phản ứng nitro hoá.
C.
phản ứng este hoá.
D. phản ứng vô cơ hoá.
Câu 9: Thuỷ phân este X trong môi trường axit thu được cả hai sản phẩm đều tham gia phản ứng
tráng gương. Công thức của X là
A. CH3COOCH=CH2. B. HCOOCH=CH2.
C. CH2=CHCOOCH3. D. HCOOCH3.
Câu 10: Một số este có mùi thơm hoa quả, không độc. Cho biết etyl butirat và isoamyl axetat lần
lượt có mùi
A. dứa và mùi chuối chín.
B. táo và mùi hoa nhài.
C. đào chín và mùi hoa nhài.
D. chuối chín và mùi táo.
Câu 11: Este X (C8H8O2) tác dụng với lượng dư dung dịch KOH, đun nóng thu được hai muối hữu cơ
và nước. X có tên gọi là
A. metyl benzoat.
B. benzyl fomat.
C. phenyl fomat.
D. phenyl axetat.
Câu 12: Xà phòng hóa hoàn toàn 3,7 gam CH3COOCH3 bằng một lượng dung dịch NaOH vừa đủ.
Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam muối khan. Giá trị của m là
A. 3,40.
B. 4,10.
C. 3,20.
D. 8,20.
Câu 13: Thuỷ phân 8,8 gam etyl axetat bằng 300 ml dung dịch NaOH 0,2M. Sau khi phản ứng
xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch, thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là
A. 3,28.
B. 8,20.
C. 8,44.
D. 4,92.
Câu 14 Công thức của chất béo (C17H35COO)3C3H5 có tên gọi là
A. triolein.
B. tripanmitoylglyxerol.
C. tripanmitin.
D. tristearin.
Câu1 5: Số este có công thức phân tử C4H8O2 tham gia được phản ứng tráng gương là
GV: Phạm Thị Dịu


TRUNG TÂM GDNN – GDTX MỸ ĐỨC

A. 3.
B. 2.
C. 1.
D. 4.
Câu 16: Este có CTPT C2H4O2 có tên gọi nào sau đây?
A. metyl propionat.
B. etyl fomat.
C. metyl axetat.
D. metyl fomat.
Câu 17: Đun nóng este CH3OOCCH=CH2 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu
được là
A. CH2=CHCOONa và CH3OH
B. CH3COONa và CH2=CHOH.
C. CH3COONa và CH3CHO.
D. C2H5COONa và CH3OH.
Câu 18: Cho các phát biểu sau:
(1) Chất béo rắn thường không tan trong nước và nặng hơn nước.
(2) Dầu thực vật là một loại chất béo trong đó có chứa chủ yếu các gốc axit béo không no.
(3) Dầu thực vật và dầu bôi trơn đều không tan trong nước nhưng tan trong dung dịch axit.
(4) Các chất béo đều tan trong dung dịch kiềm đun nóng.
(5) Tripeptit glyxylglyxylalanin có 3 gốc -amino axit và 2 liên kết peptit.
(6) Tất cả các peptit đều có khả năng tham gia phản ứng thủy phân.
Số phát biểu đúng là
A. 2.
B. 4.
C. 5.
D. 3.
Câu 19: Phản ứng giữa axit với ancol (có xúc tác H2SO4 đặc, đun nóng) tạo thành este được gọi là
phản ứng?
A. xà phòng hóa.
B. kết hợp.
C. trung hòa.
D. este hóa.
Câu20: Thuỷ phân este X trong môi trường kiềm, thu được natri axetat và ancol metylic. Công thức
của X là
A. C2H5COOCH3.
B. CH3COOC2H5.
C. C2H3COOCH3.
D. CH3COOCH3.
Câu 21: Trong y học, sorbitol có tác dụng nhuận tràng. Công thức phân tử của sorbitol là
A. C12H22O11.
B. C6H12O6.
C. C6H14O6.
D. C12H24O11.
Câu 22: Cho các chất có công thức sau:(1) HCOOCH3; (2) (C17H35COO)3C3H5; (3) C3H5(OH)3; (4)
C17H35COOH; (5) (C17H33COO)3C3H5; (6) C15H31COOH. Những chất thuộc loại chất béo là
A. (2) và (5).
B. (2) và (3).
C. (3) và (4).
D. (1) và (5).
Câu 23: Xà phòng hóa hoàn toàn m gam triglixerit (X) bằng lượng vừa đủ NaOH, thu được 0,5 mol
glixerol và 459 gam muối. Giá trị của m là
A. 443.
B. 442.
C. 445.
D. 444.
Câu 24: Xà phòng hóa chất béo X, thu được glixerol và hỗn hợp 2 muối là natri oleat, natri panmitat
có tỷ lệ mol 1 : 2. Hãy cho biết X có bao nhiêu công thức cấu tạo?
A. 1.
B. 3.
C. 4.
D. 2.
Câu 25: Đun nóng 24,0 gam axit axetic với lượng dư ancol etylic (xúc tác H2SO4 đặc), thu được
26,4 gam este. Hiệu suất của phản ứng este hóa là
A. 55,0%.
B. 60,0%.
C. 44,0%.
D. 75,0%.
GV: Phạm Thị Dịu


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×