Tải bản đầy đủ

Cac de luyen thi (1)

SỞ GD – ĐT BẮC GIANG
TRƯỜNG THPT CẨM LÝ
(Đề thi gồm 4 trang)

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2018 LẦN II
Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN
Môn thi thành phần: HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút không kể thời gian giao đề
Mã đề thi 301

Họ, tên thí sinh:..........................................................................
Số báo danh:...............................................................................
Câu 1: Cho Alanin tác dụng với dung dịch NaOH được chất X, chất X cho tác dụng với dung dịch
HCl được chất Y. Chất Y là
A. CH3-CH(NH2)-COOH.
B. ClH3N-CH2-COOH.
C. ClH3N-CH(CH3)-COOH.
D. ClH3N-CH(CH3)-COONa.
Câu 2: Chất điện li mạnh là.
A. CuCl2.
B. HF.

C. CH3COONa.
D. Mg(OH)2.
Câu 3: Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được m gam kết tủa.
Giá trị của m là
A. 5,00.
B. 19,70.
C. 1,97.
D. 10,00.
Câu 4: Để phân biệt 3 chất lỏng mất nhãn Gly-Ala; Ala-Val-Gly, glixerol, người ta dùng hóa chất nào
sau đây?
A. AgNO3/NH3.
B. Cu(OH)2.
C. NaOH.
D. HCl.
Câu 5: Sục khí CO2 dư vào dung dịch 200 ml NaAlO2 1M thu được kết tủa, lọc kết tủa nung đến khối
lượng không đổi thu được m gam chất rắn. Giá trị m là
A. 7,8.
B. 10,2.
C. 15,6.
D. 20,4.
Câu 6: Phản ứng hóa học nào sau đây tạo ra đơn chất?
t0
t0

A. NH4Cl + NaNO3 
B. NH4Cl + NaNO2 →
0

0

t
t
C. CaCO3 →
D. NH4 NO3 + NaOH →
Câu 7: Chất nào sau đây là chất lưỡng tính?
A. Cr2O3.
B. CrCl3.
C. NaCrO2.
D. Na2CrO4.
Câu 8: Este có trong tinh dầu hoa nhài là


A. geranyl axetat.
B. etyl propionat.
C. isoamyl axetat.
D. benzyl axetat.
Câu 9: Kim loại có tỉ khối lớn nhất (nặng nhất) là
A. Ag.
B. W.
C. Cr.
D. Os.
Câu 10: Hidrat hóa but-2-en thu được sản phẩm chính là
A. Butan-1-ol.
B. ancol sec-butylic. C. anđehit butiric .
D. ancol isobutylic.
Câu 11: Cho m gam triolein tác dụng với dung dịch nước brom thấy có 9,6 gam brom bị mất màu.
Giá trị m là
A. 17,68.
B. 13,26.
C. 106,08.
D. 35,36.
Câu 12: Triglixerit có trong thành phần mỡ động vật là
A. tripanmitin.
B. triolein.
C. trilinoleoin
D. trilinolein.
Câu 13: Cho các polime sau: Poli(vinylclorua); poli(metyl metacrylat); poli(etylen-terephtalat);
xenlulozơ triaxetat; bông; đay; poliacrilonnitrin; tơ visco; gỗ; tơ nilon-6,6; tơ enang. Số các polime
có nguồn gốc từ xelulozơ là
A. 6
B. 7
C. 5.
D. 8.
Câu 14: Để tách Cu ra khỏi hỗn hợp Fe và Cu, cho hỗn hợp tác dụng với dung dịch nào sau đây?
A. FeCl3.
B. AgNO3.
C. CuSO4.
D. FeCl2.
Câu 15: Tecpit là hỗn hợp oxit sắt với kim loại A nóng chảy dùng để hàn đường day. Kim loại A là
A. Mg.
B. Fe.
C. Al.
D. Cr.

Trang 1/6 - Mã đề thi 301


Câu 16: Chất nào sau đây không làm mềm được nước cứng tạm thời?
A. HCl.
B. KOH.
C. (NH4)2CO3.
D. K3PO4.
Câu 17: Chất có nhiệt độ sôi cao nhất trong số các chất cho dưới đây?
A. C2H6.
B. CH3CHO.
C. C2H5OH.
D. CH3COOH.
Câu 18: Chất không gây nghiện là
A. ancol etylic.
B. glocozơ.
C. cafein.
D. mocphin.
Câu 19: Khi thủy phân este X thu được các sản phẩm đều tham gia phản ứng tráng bạc. X là
A. HCOOCH3.
B. CH3COOCH=CH2.
C. HCOOCH2-CH=CH2.
D. HCOOCH=CH2.
Câu 20: Thành phần chính của phân bón amonphot là
A. (NH4)2HPO4 và (NH4)3PO4.
B. (NH4)2HPO4 và NH4H2PO4.
C. (NH4)2HPO4 và KNO3.
D. (NH4)3PO4 và KNO3.
Câu 21: Cho 10,95 gam một amin bậc II đơn chức X tác dụng với dung dịch HCl dư, sau phản ứng
thu được 16,425 gam muối. Số chất thỏa mãn tính chất của X là
A. 2.
B. 4.
C. 3.
D. 8.
Câu 22: Cho các phát biểu sau:
(1) Tính chất vật lý của các kim loại kiềm biến đổi một cách đều đặn là do chúng có cùng cấu trúc
mạng tinh thể.
(2) Cs được dùng để chế tạo tế bào quang điện.
(3) Thạch cao nung CaSO4.H2O trong y tế được dùng để bó bột.
(4) Tính cứng tạm thời gây bởi các ion Mg2+, Ca2+, HCO32-, Cl2-, SO42-.
(5) Na đẩy được Cu ra khỏi CuSO4.
(6) Criolit có công thức hóa học là Na2AlF6.
Số các phát biểu sai là
A. 3.
B. 4.
C. 2.
D. 5.
Câu 23: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 1,12 gam Fe và 1,44 gam FeO bằng 300 ml dung dịch HCl
0,4 M, thu được dung dịch X. Cho dung dịch AgNO 3 dư vào X, thu được khí NO (sản phẩm khử duy
nhất của N+5) và m gam kết tủa. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là
A. 20,46
B. 21,54
C. 9,15
D. 18,3
Câu 24: Cho 300 ml dung dịch KOH 0,2M tác dụng với 200 gam dung dịch Al 2(SO4)3 c% thu được a
gam kết tủa. Mặt khác khi dùng 500 ml dung dịch KOH 0,2M tác dụng với 200 gam dung dịch
Al2(SO4)3 c% cũng thu được a gam kết tủa. Giá trị của c là
A. 9,85.
B. 3,425.
C. 5,13.
D. 2,565.
Câu 25: Điện phân 500 ml dung dịch X gồm NaCl 0,4M và Cu(NO 3)2 0,3M (điện cực trơ, màng ngăn
xốp) đến khi khối lượng dung dịch giảm 15,1 gam thì ngừng điện phân (giả thiết lượng nước bay hơi
không đáng kể). Khối lượng kim loại thoát ra ở catot (gam) là
A. 6,40.
B. 9,60.
C. 7,68.
D. 15,10.
Câu 26: Cho 8,4 gam Fe tác dụng với 200 ml dung dịch AgNO 3 2M, sau phản ứng thu được dung
dịch X và kết tủa Y. Khối lượng của kết tủa Y là
A. 32,4.
B. 16,2.
C. 48,6.
D. 43,2.
Câu 27: Hỗn hợp X gồm axit glutamic, alalin, valin, metylamin và etylamin. Đốt cháy hoàn toàn 0,18
mol hỗn hợp X cần dùng vừa đủ 0,705 mol O 2. Toàn bộ sản phẩm cháy gồm CO 2, H2O và N2 được
dẫn qua dung dịch Ca(OH)2 dư thấy khối lượng bình tăng 32,38 gam đồng thời có m gam kết tủa xuất
hiện. Giá trị của m là
A. 47,00.
B. 30,06.
C. 44,82.
D. 45,26.
Câu 28: Cho cân bằng hóa học sau trong dung dịch:

→ 2CrO42- + 2H+
Cr2O72- + H2O ¬


Phát biểu nào sau đây đúng?
Trang 2/6 - Mã đề thi 301


A. Muối Cr2O72- bền trong môi trường kiềm.
B. Cho thêm dung dịch BaCl2 xuất hiện kết tủa màu vàng.
C. Khi cho thêm dung dịch HCl vào thì dung dịch chuyển từ da cam sang màu vàng.
D. Muối Cr2O72- có tính chất lưỡng tính.
Câu 29: Cho m gam Fe tác dụng với dung dịch HNO 3 dư sau phản ứng thu được V lít NO sản phẩm
khử duy nhất ở đktc. Cũng m gam Fe như trên tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 4,48 lít H 2
(đktc). Giá trị V là
A. 6,72.
B. 4,48.
C. 8,96.
D. 1,12.
Câu 30: Cho 24,25 gam hỗn hợp X gồm chất A và B có công thức phân tử lần lượt là CH 5O3N và
C3H12O3N2 tác dụng vừa đủ với 500 ml dung dịch KOH 1M, sau phản ứng thu được một khí làm
xanh qùy tím ẩm và dung dịch chứa m gam chất tan. Giá trị m là
A. 23,2.
B. 40,3.
C. 26,5.
D. 35,6.
Câu 31: Cho các phát biểu sau:
(1) Cu tan hết trong dung dịch FeCl3 dư.
(2) Hỗn hợp Cu và Fe3O4 có tỉ lệ mol (1:1) không tan hết trong dung dịch HCl dư.
(3) Cho dung dịch AgNO3 dư tác dụng với dung dịch FeCl2 thu được kết tủa gồm hai chất.
(4) Nhúng Zn vào dung dịch FeSO4 xảy ra hiện tượng ăn mòn điện hóa.
(5) Nhúng thanh Fe vào dung dịch HCl có nhỏ vài giọt ZnSO4 xảy ra hiện tượng ăn mòn hóa học.
(6) Nhỏ dung dịch NaHSO4 vào dung dịch BaCl2 không có hiện tượng gì xảy ra.
Số các phát biểu đúng là
A. 4.
B. 3.
C. 6.
D. 5.
Câu 32: Hỗn hợp E gồm este X đơn chức và axit cacboxylic Y hai chức (đều mạch hở, không no có
một liên kết đôi C=C trong phân tử). Đốt cháy hoàn toàn m gam E thu được 18,92 gam khí CO 2 và
5,76 gam nước. Mặt khác, thủy phân hoàn toàn 46,6 gam E bằng 200 gam dung dịch NaOH 12% rồi
cô cạn dung dịch thu được phần hơi Z có chứa chất hữu cơ T. Dẫn toàn bộ Z vào bình đựng Na, sau
phản ứng khối lượng bình tăng 188 gam đồng thời thoát ra 15,68 lít khí H 2 (đktc). Biết tỉ khối của T
so với O2 là 1. Phần trăm số mol của Y trong hỗn hợp E là
A. 46,35%
B. 37,5%.
C. 53,65%.
D. 62,5%.
Câu 33: Nung bột Fe2O3 với a gam bột Al trong khí trơ, thu được 11,78 gam hỗn hợp rắn X. Cho
toàn bộ X vào lương dư NaOH, thu được 1,344 lít H2 (dktc). Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn.
Giá trị của a là:
A. 3,78
B. 2,56
C. 1,95
D. 2,43
Câu 34: E là hỗn hợp 3 peptit X, Y, Z. Thủy phân hoàn toàn 37 gam E cần dùng 450 ml dung dịch
KOH 1M, sau phản ứng hoàn toàn cô cạn thu được hỗn hợp M gồm 3 muối kali của Gly, Ala và Lys
với số mol tương ứng là x, y, z. Nếu đốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp peptit E thu được số mol
CO2 và H2O bằng nhau. Nếu đốt cháy hỗn hợp gồm a mol muối kali của Gly và b mol muối kali của
Ala (a.y =b.x) được 99 gam CO2 và 49,5 gam nước. Phần trăm khối lượng muối của kali của Ala
trong M gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 65%
B. 75%
C. 45%
D. 25%
Câu 35: Hỗn hợp X gồm metyl fomat, đimetyl oxalat, glixeryl triaxetat và phenyl axetat. Thủy phân
hoàn toàn 47,3 gam X trong dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được m gam hỗn hợp muối và 15,6
gam hỗn hợp Y gồm các ancol. Cho Y tác dụng với Na dư, thu được 5,6 lít khí H2 (đktc). Mặt khác,
đốt cháy hoàn toàn 47,3 gam X bằng oxi, thu được 92,4 gam CO2 và 26,1 gam H2O. Giá trị của m là
A. 58,2.
B. 54,3.
C. 57,9.
D. 52,5.

Trang 3/6 - Mã đề thi 301


Câu 36: Khi nhỏ từ từ đến dư dung dịch KOH vào dung dịch hỗn hợp chứa AlCl 3 và HCl, kết quả
thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau (số liệu tính theo đơn vị mol)

Tỉ số x : a có giá trị bằng
A. 3,6.
B. 4,8.
C. 3,8.
D. 4,4.
Câu 37: Cho các chất CH4; CH2=CH2; C6H6 (benzen); C6H5-CH3 (toulen); C6H5CH=CH2 (stiren);
CH ≡ CH; C2H5OH; C6H5OH (phenol), CH2=CH-CH2OH. Số chất làm mất màu dung dịch nước
Br2 là
A. 5.
B. 6.
C. 3
D. 4.
Câu 38: Cho các phát biểu sau:
(1) Tơ poliamit kém bền với nhiệt và trong môi trường axit, môi trường kiềm là do chứa nhóm
peptit –CONH- không bền.
(2) Amilopectin bao gồm các gốc α -glucozơ liên kết với nhau bằng α -1,4-glicozit và α -1,6glicozit nên có mạch phân nhánh.
(3) Anilin phản ứng với dung dịch Br2 dễ dàng hơn so với benzen.
(4) Tơ lapsan là tơ polieste.
(5) Trong y tế, axit glutamic được dùng để chữa bệnh thần kinh.
(6) Tách nước ancol sec-butylic thu được tối đa 3 anken.
Số phát biểu đúng là
A. 3.
B. 4.
C. 5.
D. 6.
Câu 39: Cho m gam chất hữu cơ đơn chức X tác dụng vừa đủ với 50 gam dung dịch NaOH 8%, sau
khi phản ứng hoàn toàn thu được 9,6 gam muối của một axit hữu cơ và 3,2 gam một ancol. Công thức
của X là
A. CH2=CHCOOCH3. B. CH3COOCH=CH2. C. CH3COOC2H5.
D. C2H5COOCH3.
Câu 40: Cho dung dịch X chứa m gam hỗn hợp gồm glucozơ và saccarozơ chia thành hai phần bằng
nhau.
- Phần 1 tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 thu được 21,6 gam Ag.
- Phần 2 đung nóng với dung dịch HCl để phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch X, trung
hòa X rồi cho dung dịch thu được tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được 86,4 gam Ag.
Giá trị m là
A. 138,6.

B. 122,4.

C. 69,3.

D. 61,2.

Trang 4/6 - Mã đề thi 301


ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ THPTQG HÓA HỌC

Trang 5/6 - Mã đề thi 301


301
301
301
301
301
301
301
301
301
301
301
301
301
301
301
301
301
301
301
301
301
301
301
301
301
301
301
301
301
301
301
301
301
301
301
301
301
301
301
301

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40

C
C
D
B
B
B
A
D
D
B
A
A
A
C
C
A
D
B
D
B
C
C
D
D
C
D
A
B
B
C
B
B
A
A
C
D
A
B
D
A

302
302
302
302
302
302
302
302
302
302
302
302
302
302
302
302
302
302
302
302
302
302
302
302
302
302
302
302
302
302
302
302
302
302
302
302
302
302
302
302

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40

C
A
B
B
D
D
A
C
A
D
A
C
D
B
C
C
D
B
B
A
C
B
D
C
C
A
B
A
C
A
B
D
D
A
A
D
B
B
D
C

303
303
303
303
303
303
303
303
303
303
303
303
303
303
303
303
303
303
303
303
303
303
303
303
303
303
303
303
303
303
303
303
303
303
303
303
303
303
303
303

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40

A
B
A
A
D
A
C
D
A
C
C
B
B
A
C
D
B
D
B
C
B
A
B
C
C
D
B
A
D
A
D
B
D
B
C
A
C
C
D
A

304
304
304
304
304
304
304
304
304
304
304
304
304
304
304
304
304
304
304
304
304
304
304
304
304
304
304
304
304
304
304
304
304
304
304
304
304
304
304
304

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40

B
A
C
D
D
D
D
A
C
B
A
D
B
A
A
C
C
B
B
A
D
B
C
A
D
D
C
D
B
A
B
B
B
A
C
C
A
A
C
D

Trang 6/6 - Mã đề thi 301



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×