Tải bản đầy đủ

De cuong on thi

TỔNG HỢP LÝ THUYẾT HÓA 11 – 12
ÔN THI THPT QUỐC GIA 2018
CHƯƠNG 1: SỰ ĐIỆN LI
1. Chất điện li: Chất điện li là những chất tan trong nước tạo thành dung dịch dẫn điện được. Muối,
bazơ và axit thuộc loại chất điện li.
2. Chất không điện li:Là những chất mà dung dịch không dẫn điện được. Dung dịch rượu etylic,
đường saccarozơ... là những chất không điện li.
Giải thích tính dẫn điện của dung dịch chất điện li: là do trong dung dịch của chúng có các tiểu phân mang
điện tích chuyển động tự do được gọi là các ion.
3. Sự điện li: Sự điện li là sự phân li thành ion dương và ion âm của phân tử chất điện li khi tan trong
nước. Sự điện li được biểu diễn bằng phương trình gọi là phương trình điện li.
Ion
Ion
dương(Cation)
âm(anion)
Axit
→ Hiđro

gốc axit
Baz
→ kim loại


Hiđroxit
ơ
Muối → kim loại (NH4+) “
gốc axit
4. Chất điện li mạnh. Chất điện li yếu.
Chất điện li mạnh là chất phân li gần như hoàn toàn. VD: HCl, HNO3, H2SO4, NaOH, KOH,
Ba(OH)2…
Chất điện li yếu là chất chỉ phân li một phần số phân tử hòa tan, phần còn lại vẫn tồn tại dưới dạng
phân tử. VD: H2S, CH3COOH…
5. Axít, bazơ và muối theo A-rê-ni-ut
Axit là những chất khi tan trong nước thì tạo thành ion H + ; Bazơ là những chất khi tan trong nước thì
tạo thành ion OH−. Định nghĩa này mô tả đúng hiện tượng nhưng không nêu lên được bản chất của axit,
bazơ và vai trò của nước.
Khái niệm về pH: Nếu biểu diễn nồng độ ion H+ của dd dưới dạng hệ thức như sau: [ H+] =10−a (mol/l)
thì số trị a được coi là pH của dung dịch, hay pH = a.
[H+](M) 10-1 10-2 10-3 10-4 10-5 10-6 10-7 10-8 10-9 10-10 10-11 10-12 10-13 10-14
I
pH =
1
2 3
4
5
6
7
8
9 10 11 12 13 14
Căn cứ vào thang pH ta có thể kết luận :
- Nước nguyên chất hay dung dịch trung tính có pH = 7
- Dung dịch axit có pH < 7, càng nhỏ nếu độ axit càng lớn.
- Dung dịch bazơ có pH > 7, càng lớn nếu độ bazơ càng lớn
Cách xác định pH
Thông thường pH được xác định bằng chất chỉ thị màu, đó là những chất thay đổi màu tùy theo giá trị
pH của dung dịch. Thí dụ, quỳ tím đổi màu hồng khi pH < 5, không đổi màu khi pH = 7, và đổi thành màu
xanh khi pH > 8 ; phenolphtalein không màu khi pH < 8, có màu đỏ tím trong khoảng pH từ 8-10, và đổi
thành màu đỏ khi pH > 10. Người ta còn pha chế hỗn hợp gồm nhiều chất chỉ thị, mà màu thay đổi từ pH
= 1 đến pH = 14. Khi cần xác định chính xác pH người ta dùng máy đo pH.
[H+] = 10-a → pH = a ;
[H+] = X.10-a → pH = a - lgX
+


-3
VD: [H ] = 10 → pH = 3 ;
[H+] = 5.10-3 → pH = 3 - lg5
[OH-] = 10-a → pH = 14 – a ;
[OH-] = X10-a → pH = 14 – a + lgX
-2
VD: [OH ] = 10 → pH = 14 – 2 ;
[OH-] = 510-2 → pH = 14 – 2 + lg5
Căn cứ vào thang pH ta có thể kết luận :
- Nước nguyên chất hay dung dịch trung tính có pH = 7
- Dung dịch axit có pH < 7, càng nhỏ nếu độ axit càng lớn.
- Dung dịch bazơ có pH > 7, càng lớn nếu độ bazơ càng lớn
Tính axit, bazơ của dung dịch muối:
- Dung dịch muối tạo bởi acid mạnh, bazơ mạnh hoặc yếu tương đương nhau không làm đổi màu
giấy quỳ. ( môi trường trung tính)
trang 1


Vd: NaCl, K2SO4…..
Muối của axit mạnh và baz mạnh hoặc có độ mạnh tương đương không bị thủy phân trong
nước.
- Dung dịch muối tạo bởi acid yếu và bazơ mạnh có pH >7,làm quỳ tím hóa xanh. ( môi trường
baz) Vd: Na2CO3, CH3COONa…
- Muối tạo bởi acid mạnh và bazơ yếu có pH < 7 làm quỳ tím hóa đỏ( môi trường axit)
Vd: NH4Cl, ZnCl2, Al2(SO4)3…..
Tóm lại: Môi trường của dung dịch muối là môi trường của chất (axit hoặc bazơ) mạnh hơn.

CHƯƠNG 2: NITƠ - PHOTPHO
Phân nhóm chính nhóm V gồm năm nguyên tố ghi trong bảng dưới đây :
Tên nguyên tố
Kí hiệu hóa học Z Các lớp electron
Bán kinh
Độ âm
nguyên tử
điện
Nitơ
N
7 2 5
0.7 Å
3
Photpho
P
15 2 8 5
1.1 Å
2.1
Asen
As
33 2 8 18 5
1.21 Å
2.0
Stibi (Antimon)
Sb
51 2 8 18 18 5
1.41 Å
1.8
Bitmut
Bi
83 2 8 18 32 18 5
1.46 Å
1.8
Ta sẽ chỉ nghiên cứu hai nguyên tố quan trọng là nitơ và photpho.
I. Tính chất của nitơ N2: là một chất khí không màu, không mùi, không vị, chiếm khoảng 4/5 thể
tích không khí và nhẹ hơn không khí tan rất ít trong nước, hóa lỏng ở -195.8 oC và hóa rắn ở -210oC. Nitơ
không duy trì sự cháy và sự hô hấp.
1. Tác dụng với hidro ở t0 trên 4000C có Ni làm xúc tác
N2 + 3H2  2NH3 + Q
2. Tác dụng với oxi: Ở 30000C ( hoặc có tia lửa điện) N2 hóa hợp với O2 tạo ra nitơ oxit NO.
N2 + O2  2NO - Q ( không màu)
Ở nhiệt độ thường, NO hóa hợp ngay với oxi trong không khí tạo ra chất có màu nâu đỏ là nitơ đioxit
2NO + O2  2NO2 (màu nâu đỏ)
Ngoài ra, người ta còn biết có các oxit khác nữa của nitơ (các oxit này không điều chế được từ phản
ứng trực tiếp của N2 và O2): N2O N2O3, N2O5
3. Điều chế và ứng dụng của nitơ
-Trong CN người ta có điều chế N2 bằng cách cất phân đoạn không khí lỏng. Hạ nhiệt độ xuống rất thấp
để không khí hóa lỏng. Sau đó nâng nhiệt độ lên dần đến –196 0C thì N2 sôi và bay lên, còn lại O 2(t0sôi1830C).
-Trong PTN N2 tinh khiết để nghiên cứu, được điều chế bằng cách đun nóng dung dịch amoni nitrit bão
hòa (NH4NO2 là muối của axit nitrơ HNO2): NH4NO2  2H2O + N2
II. Một số hợp chất của Nitơ.
1. Amoniac NH3 là một chất khí không màu, mùi khai và xốc, nhẹ hơn không khí. Có thể thu
amoniac bằng cách đẩy không khí. Amoniac hóa lỏng ở -340C và hóa rắn ở -780C, tan được nhiều nhất
trong nước.
Tính chất hoá học của amoniac: Dung dịch NH3 có tác dụng làm cho phenolphtalein từ không
màu chuyển thành màu đỏ tím, làm cho quỳ tím đổi thành màu xanh.
a. Sự phân hủy: Amoniac phân hủy ở nhiệt độ 600-7000C và áp suất thường.
2NH3  N2 + 3H2
b. Tác dụng với nước H2O + NH3  NH4+ + OH- dung dịch amoniac là một dung dịch bazơ
yếu
c. Tác dụng với axit NH3 + HCl  NH4Cl  Amoniac là một bazơ.
d. Tác dụng với chất oxi hóa.
a) Tác dụng với O2. 4NH3 + 3O2  2N2 + 6H2O + Q NH3 cháy trong O2
Khi có chất xúc tác và ở nhiệt độ 8500C:
4NH3 + 5O2  4NO + 6H2O + Q
trang 2


b) Tác dụng với Cl2. Dẫn khí NH3 vào bình khí Cl2, NH3 tự bốc cháy tạo ra ngọn lửa có khói trắng
2NH3 + 3Cl2  6HCl + N2  NH3 cháy trong Cl2 tạo khói trắng là những hạt nhỏ tinh thể NH4Cl
e. Tác dụng với dung dịch muối của kim loại mà hiđroxit là chất không tan.
VD 3NH3 + 3H2O + FeCl3  Fe(OH)3↓ + 3NH4Cl
2. Muối amoni: Cũng như các muối natri, muối kali..., tất các muối amoni đều tan. Trong dung
dịch, muối amoni điện li gần như hoàn toàn. NH4NO3  NH4+ + NO3ˉ
a. Phản ứng trao đổi ion: (NH4)2SO4 + 2NaOH  2NH3 + 2H2O + Na2SO4
Hay NH4+ + OHˉ  NH3 + H2O
Dựa vào tính chất này để nhận biết ion amoni và điều chế NH3 trong phòng thí nghiệm.
b. Phản ứng phân hủy: Muối amoni dễ bị phân hủy bởi nhiệt.
NH4Cl  NH3 + HCl ;
NH4NO2  2H2O + N2 ;
NH4NO3  2H2O + N2O
Tầm quan trọng của amoniac: NH3 có nhiều ứng dụng, đặc biệt trong nông nghiệp. Dung dịch amoniac có
thể dùng trực tiếp làm phân bón. Từ amoniac có thể điều chế ra các muối amoni mà ứng dụng chủ yếu là
phân bón. Ngoài ra, còn điều chế được HNO3 và nhiều hóa chất khác như ure, xođa...
3. Axit nitric: HNO3
a. Tính chất vật lí: là một chất lỏng không màu, bốc khói trong không khí ẩm, sôi ở khoảng 86 0C.
Tan trong nước theo bất kì tỉ lệ nào, khi đun nóng HNO 3 phân hủy sinh ra H2O, NO2 và O2 . Ngay ở nhiệt
độ thường nó đã phân hủy một phần, do vậy HNO 3 thường có màu vàng do có lẫn NO 2. Dung dịch đặc
nhất có nồng độ là 68%. Axit nitric dễ gây bỏng và có tác dụng phá hủy da, giấy, vải...
b. Tính chất hoá học của axit nitric
b1. Tính chất axit: Dung dịch HNO3 có các tính chất đặc trưng của dd axit: (5tính chất cơ bản)
b2. Tính chất oxi hóa mạnh.
a) Với kim loại: oxi hóa được hầu hết các kim loại trừ Pt và Au
Cu + 4H+ + 4 NO3ˉ  Cu2+ + 2NO3ˉ + 2NO2 + 2H2O (HNO3 loãng thì khí bay ra là NO)
dung dịch HNO3 đặc và nguội không tác dụng với Fe và Al
b) Với phi kim: Dung dịch HNO3 có thể oxi hóa một số phi kim như S, C, P... các phi kim bị oxi hóa
tới mức cao nhất. Thí dụ, cho từng giọt dung dịch HNO3 đặc vào than đun nóng, than bùng cháy
4HNO3 + C  2H2O + CO2 + 4NO2 Than bùng cháy
6HNO3 + S  H2SO4 + 6NO2 + 2H2O Lưu huỳnh tan nhanh
4. Muối nitrat: Tất cả các muối nitrat đều tan trong nước và là những chất điện li mạnh. Để nhận
biết dung dịch muối nitrat, người ta cho Cu + HCldd:
3Cu + 8H+ + 2NO3ˉ  3Cu2+ + 2NO (hóa nâu) + 4H2O
Khi nung nóng, muối nitrat bị phân hủy phóng thích oxi, Thuốc súng đen là hỗn hợp gồm 75%
KNO3, 10% S và 15% C.
Nitrat kim loại mạnh ( trước Mg) → nitrit + oxi
Nitrat kim loại TB ( từ Mg →Cu) → oxit kim loại + NO2+ O2
Nitrat kim loại yếu ( sau Cu)
→ kim loại tự do + NO2 + O2
III. Tính chất của photpho
Hai dạng thù hình quan trọng của nguyên tố photpho là photpho trắng và photpho đỏ.
1. Photpho trắng là khối trong suốt trông giống như sáp, có cấu trúc mạng tinh thể lập phương, trong
tinh thể các nguyên tử P liên kết với nhau thành từng “đơn vị cấu trúc” gồm 4 nguyên tử nằm ở bốn đỉnh
của một hình tứ diện đều.. P trắng mềm, dễ nóng chảy(44 0C), dễ bay hơi (sôi ở 2870C), không tan trong
nước, nhưng tan trong một số dung môi không cực như benzen... P trắng rất độc.
2. Photpho đỏ là một chất bột màu đỏ, có cấu trúc phức tạp.. Khác với Ptrắng, Pđỏ không độc. Dưới tác
dụng của nhiệt hoặc ánh sáng P trắng chuyển dần thành P đỏ. Ngược lại, khi nung nóng dưới áp suất cao
làm cho P đỏ thăng hoa, rồi để nguội thì hơi của nó ngưng tụ lại thành P trắng.
3. Tính chất hoá học của photpho
a. Đặc trưng cho tính hoạt động của photpho là khả năng dễ bị oxi hóa. tới mức cao nhất, +5.
4P + 5O2  2P2O5
Ngay ở điều kiện thường P trắng đã bị oxi hóa từ từ bởi oxi của không khí (để bảo quản P trắng phải
ngâm nó trong nước). P trắng tự bốc cháy trong không khí.
trang 3


P đỏ chỉ bốc cháy trong không khí khi đun nóng tới 250 0C. P cũng tương tác dễ dàng với các phi kim
khác như halogen, lưu huỳnh cho những sản phẩm trong đó nó có số oxi hóa dương (photpho bị oxi hóa).
b. Trong trường hợp chất với kim loại và hidro như Ca 3P2, Zn3P2..., PH3, photpho có số oxi hóa –3. PH3,
photphin là một chất khí rất độc, so với NH3, PH3 kém bền hơn, Ở nhiệt độ 1500, PH3 tự bốc cháy trong
không khí theo phản ứng:
2PH3 + 4O2  P2O5 + 3H2O
Nếu có lẫn hợp chất điphotphin P2H4 thì PH3 tự bốc cháy ngay trong không khí ở điều kiện thường (tính
chất này giải thích một hiện tượng đôi khi gặp ở nghĩa địa nơi có PH 3 thoát ra từ những tử thi đang thối
rữa mà vì mê tín người ta cho rằng đó là “ma trơi”).
c. Ứng dụng và điều chế photpho
- Phần lớn P được dùng để điều chế axit photphoric theo sơ đồ: P
P2O5
H3PO4. Pđỏ được
dùng để chế tạo diêm. Thuốc gắn ở đâù que diêm gồm một chất oxi hóa như KClO3 hay KNO3 ..., một
chất dễ cháy như S..., và keo dính. Thuốc quét bên cạnh hộp diêm là bột photpho đỏ và keo dính. Để tăng
độ cọ sát còn thêm bột thủy tinh nghiền mịn vào cả hai thứ thuốc trên.
- Vì hoạt động hóa học mạnh nên trong tự nhiên photpho chỉ thấy ở dạng canxi photphat
Ca3(PO4)2, có trong hai loại quặng là apatit và photphoric. Nước ta có cả hai loại quặng này, đặc biệt
quặng apatit với thành phần chính là 3Ca3(PO4)2 .CaF2 với trữ lượng rất lớn ở Lào Cai.
Trong công nghiệp người ta điều chế photpho bằng cách nung trong lò điện hỗn hợp gồm canxi
photphat, silic đioxit (cát) và than.
IV. P2O5 và axit photphoric H3PO4
1. P2O5, oxit tương ứng của H 3PO4: là một chất rắn, màu trắng, thăng hoa ở 359 0C. P2O5 rất háo
nước, vì vậy nó được dùng làm chất khô. Khi tương tác với nước vừa đủ, nó tạo nên axit photphoric:
P2O5 + 3H2O  2H3PO4
Trong P2O5 và H3PO4, P có số oxi hóa +5. Khác với nitơ, photpho có độ âm điện nhỏ nên bền hơn ở mức
+5. Do vậy, H3PO4 và P2O5 khó bị khử, không có tính chất oxi hóa như HNO3
2. Tính chất vật lí của axit photphoric
H3PO4 là một chất rắn, không màu, nóng chảy ở 42.5 0C. Nó dễ chảy nước (hút hơi nước trong không
khí ẩm), và tan trong nước theo bất kì tỉ lệ nào.
3. Tính chất hoá học của axxit photphoric
a. H3PO4 là một triaxit, nó có thể cho một, hai hay ba proton.( H+)
b. H3PO4 là một axit trung bìnhTrong dung dịch, H 3PO4 điện li theo ba nấc và ngay nấc 1 cũng chỉ
điện li một phần, ở nấc 2, nấc 3 sự điện li lại càng yếu hơn. Các phương trình điện li :
H3PO4  H+ + H2PO4ˉ ;
H2PO4ˉ  H+ + HPO42ˉ ;
HPO42ˉ  H+ + PO43ˉ
+
Trong dung dịch H3PO4, ngoài những phân tử H3PO4 còn có các ion H , H2PO4ˉ , HPO42ˉ và PO43ˉ.
Dung dịch H3PO4 có các tính chất hóa học của dung dịch axit. Cụ thể là, dung dịch H 3PO4 có tác dụng
lên chất chỉ thị màu. Dung dịch H 3PO4 tác dụng với dung dịch bazơ và oxit bazơ.Trong các tương tác này,
tuỳ theo lượng của H3PO4 và lượng chất tác dụng sẽ cho những sản phẩm muối trung hoà hay muối axit.
Thí dụ : nếu tỉ lệ n H3PO4 : n NaOH = 1:1, thì ta có phương trình:
H3PO4 + NaOH  NaH2PO4 + H2O hay H+ + H2PO4ˉ + Na+ + OHˉ  Na+ + H2PO4ˉ + H2O
H3PO4 có thể tác dụng với những kim loại có tính khử mạnh hơn so với hiđro và cho khí H2 bay ra.
4. Muối photphat: có 3 muối: muối trung hoà và 2 muối axit (hiđrophotphat và đihiđrophotphat).
Tất cả các muối trung hoà và muối axit của kim loại kiềm và amoni đều tan trong nước. Với các kim loại
khác chỉ muối đihiđrophotphat là tan được, ngoài ra đều không tan hoặc tan ít trong nước.
5. Điều chế và ứng dụng của axit photphoric
Trong công nghiệp, người ta điều chế H3PO4 bằng cách cho dung dịch H2SO4 đặc có dư tác dụng với
canxi photphat Ca3(PO4)2 tán nhỏ ( lấy từ quặng apatit hoặc quặng photphorit):
Ca3(PO4)2 + 3H2SO4  2H3PO4 + 3CaSO4
CaSO4 tan ít nên kết tủa lắng xuống, H 3PO4 còn lại trong dung dịch. H3PO4 điều chế được, dùng để sản
xuất phân bón hoá học (phân lân).
6. Phân đạm: cung cấp nitơ hoá hợp cho cây dưới dạng ion nitrat NO3ˉ và ion amoni NH4+.
a. Phân đạm amoni: NH4Cl, (NH4)2SO4, NH4NO3 ... Các muối này được điều chế từ amoniac và axit
tương ứng... Amoni nitrat có tỉ lệ % N cao (35%), tuy nhiên nó dễ chảy nước (do hút hơi nước trong
không khí ẩm) và đóng cục
trang 4


b. Phân đạm ure(NH2)2CO: là loại phân đạm tốt nhất hiện nay, có %N rất cao(46%),. tổng hợp ure,
thường là từ NH3 và CO2 (ở nhà máy phân đạm Hà Bắc, tổng hợp ure theo phương pháp này). Trong đất,
ure biến đổi lẫn thành amoni cacbonat theo phản ứng sau: (NH 2)2CO + 2H2O(NH4)2CO3 Nhược điểm của
ure là dễ chảy nước, tuy ít hơn so với muối nitrat, vì vậy phải bảo quản ở nơi khô ráo.
c. Phân đạm nitrat. Đó là các muối nitrat: NaNO3, Ca(NO3)2... Các muối này được điều chế từ axit
nitric và cacbonat kim loại tương ứng. Phân đạm nitrat dễ chảy nước, khó bảo quản.
7. Phân lân: cung cấp photpho hóa hợp cho cây dưới dạng ion photphat PO 43-. Phân lân đặc biệt
cần thiết cho cây ở thời kì sinh trưởng, nó thúc đẩy các quá trình sinh hóa, quá trình trao đổi chất và năng
lượng của thực vật, có tác dụng làm cho cây trồng cứng cáp, cành lá khỏe, hạt chắc, quả hoặc củ to. Phân
lân đánh giá theo tỉ lệ % khối lượng P 2O5 tương ứng với lượng photpho có trong thành phần của nó.
Nguyên liệu để chế biến phân lân là quặng apatit và photphorit, có thành phần chính là Ca3(PO4)2.
a. Phân lân tự nhiên: Có thể dùng trực tiếp bột quặng photphat làm phân bón. Ca 3(PO4)2 tuy
không tan trong nước nhưng tan được trong một số axit hữu cơ có sẵn trong đất, hoặc được tiết ra từ rễ
một loại cây. Vì vậy bột quặng photphat chỉ được dùng ở những vùng đất chua hoặc một số loại cây nhất
định. Phân lân nung chảy có dạng tinh thể nhỏ màu xanh, hơi vàng, trong như thuỷ tinh nên gọi là phân
lân thuỷ tinh.
b. Supephotphat: Thông thường gọi là supe lân, dạng bột màu trắng xám hoặc sẫm, với thành
phần chính là muối tan được, đó là Ca(H2PO4)2 . Có hai loại là supe lân đơn và supe lân kép.
a) Supephotphat đơn: Trộn bột quặng photphat với dung dịch axit sunfuric đặc, phản ứng sau đây xảy
ra:
Ca3(PO4)2 + 2H2SO4  Ca(H2PO4)2 + 2CaSO4
Phản ứng tỏa nhiệt làm cho nước bay hơi. Người ta thêm nước vừa đủ để muối CaSO 4 kết tinh thành
muối ngậm nước: CaSO4 .2H2O (thạch cao). Supephotphat đơn là hỗn hợp của canxi đihiđrophotphat và
thạch cao.
b) Supephotphat kép: Trộn bột quặng photphát với axit photphoric, phản ứng sau đây xảy ra :
Ca3(PO4)2 + 4H3PO4  3Ca(H2PO4)2
Trong thành phần của supephotphat kép không có lẫn thạch cao, do đó tỉ lệ %P2O5 cao hơn.
c. Amophot.
Cho amoniac tác dụng với axit photphoric thu được hỗn hợp NH4H2PO4, (NH4)2HPO4. Hỗn hợp các
muối này có tên là amophot, nó là một thứ phân bón phức hợp có cả các nguyên tố N và nguyên tố P.
Phân đạm nitrat dùng thích hợp cho những vùng đất chua và mặn.
8. Phân kali:
Kali clorua KCl là loại phân kali được dùng nhiều nhất, có dạng tinh thể nhỏ, vị rất mặn và rất dễ tan.
Kali clorua được điều chế từ những quặng có KCl như sinvinit, cacnalit... Sinvinit là một hỗn hợp gồm
chủ yếu có KCl và NaCl. Để tách riêng KCl và NaCl người ta dựa vào độ tan của chúng thay đổi khác
nhau khi nhiệt độ tăng lên,

CHƯƠNG 3: CACBON - SILIC
I. Cacbon
Cấu hình electron: 1s22s22p2, C ở ô thứ 6, chu kì 2, nhóm IVA. Một số dạng thù hình cơ bản của C là: kim
cương, than chì, fuleren. C thể hiện tính khử(chủ yếu) hoặc tính oxi hóa.
1. Tác dụng với O2:
C + O2  CO2 ; CO2 + C  2CO
2. Tác dụng với hợp chất: HNO3đặc, H2SO4đặc, KClO3, các oxit của kim loại…
3. Tác dụng với H2(có xúc tác,t0):
2H2 + C  CH4
3. Tác dụng với kim loại ở t0cao tạo thành cacbua: C + Al  Al4C3
Tùy theo dạng thù hình, C có những ứng dụng khác nhau, VD kim cương dùng làm đồ trang sức,
dao cắt kính… Các loại C khác dùng làm chất khử trong luyện kim, thuốc pháo, thuốc nổ đen, nồi nấu
chảy các kim loại, than hoạt tính, chất độn trong sản xuất cao su, mực in…
II. Hợp chất của Cacbon
1. Cacbon monooxit CO: Là chất khí không màu, không mùi, không vị, rất ít tan trong nước, bền
với nhiệt rất độc, không tác dụng với nước, axit, kiềm ở điều kiện thường. CO được dùng làm chất khử
trong công nghiệp luyện kim.
H2SO4đặc, t0
PTN : CO được điều chế bằng cách: HCOOH
CO + H2O
trang 5


CN: C + H2O  CO + H2 hoặc C + CO2  2CO
2. Cacbon đioxit CO2: là chất khí không màu, không mùi, ít tan trong nước, là oxit axit, ở trạng
thái rắn CO2 tạo thành khối trắng gọi là “nước đá khô” hay tuyết cacbonic. CO 2 không cháy và không duy
trì sự cháy nên được dùng để dập tắt các đám cháy.
PTN:
CaCO3 + 2 HCl  CaCl2 + CO2 + H2O
TCN: CO2 được điều chế bằng cách thu hồi từ quá trình đốt cháy than để cung cấp năng lượng cho các
quá trình sản xuất khác, hoặc được thu hồi từ các sản phẩm dầu mỏ…
3. Muối cacbonat: muối cacbonat của kim loại kiềm và đa số muối hiđrocacbonat tan được trong
nước, các muối còn lại hầu như không tan, dễ tác dụng với dung dịch axit. Muối cacbonat dùng làm chất
độn trong một số ngành công nghiệp, NaHCO3 dùng làm thuốc đau dạ dày…
III. Silic và hợp chất của Silic
Silic có 2 dạng thù hình là Si tinh thê(là chất bán dẫn) và silic vô định hình. Trong p/ứ hóa học Si
vừa thể hiện tính khử, vừa thể hiện tính oxi hóa.
Si + O2 → SiO2 ,
Si + 2Mg → Mg2Si
Si là nguyên tố phổ biến thứ 2 sau oxi, chiếm gần 29,5% khối lượng vỏ trái đất, tồn tại chủ yếu ở dạng
SiO2. Si được dùng trong kĩ thuật vô tuyến, tế bào quang điện, pin mặt trời…
SiO2 là chất ở dạng tinh thể, không tan trong nước, tan chậm trong kiềm, tan được trong HF, SiO 2
là nguyên liệu để sản xuất thủy tinh đồ gốm.
SiO2 + 2NaOH → Na2SiO3 + H2O,
SiO2 + 4HF → SiF4 + 2H2O.
Axit Silixic là chất rắn ở dạng keo, không tan trong nước, là axit rất yếu, yếu hơn axit cacbonic.
Muối Silicat: chỉ có silicat của kim loại kiềm là tan được, dung dịch đậm đặc Na 2SiO3 và K2SiO3
gọi là thủy tinh lỏng. Vải hoặc gỗ tẩm thủy tinh lỏng khó cháy, ngoài ra thủy tinh lỏng còn được dùng để
chế tạo keo dán thủy tinh, sứ.
Công nghiệp Silicat bao gồm các ngành sản xuất thủy tinh, đồ gốm, ximăng từ những hợp chất
thiên nhiên của Silic và các hóa chất khác.

CHƯƠNG 4: ĐẠI CƯƠNG VỀ HÓA HỌC HỮU CƠ
LẬP CTPT
Phân tích định tính
(1)
Phân tích định lượng
(2)
 CT ĐƠN GIẢN NHẤT
Tìm M
CTPT
1. Cách lập CT Đơn giản nhất
A: CxHyOzNt
a. Tìm mC, mH, mN, mO
3
mC  12nCO2  mCO2
11
mH O
mH  2nH 2O  2
9
mN  28nN2  mN2
mO  mA  mC  mH  mN
b. Lập tỉ lệ:
m m m m
x: y : z :t  C : H : O : N
12 1 16 14
Hoặc
%C % H %O % N
x : y : z :t 
:
:
:
12
1
16 14
đưa về số nguyên nhỏ nhất

DANH PHÁP
1.Tên thông thường
Theo nguồn gốc tìm ra chúng
2. Tên gốc-chức
Tên phần gốc+tên phần chức
3. Tên thay thế
Tên phần thế+Tên mạch C chính
+ Tên phần định chức
a. Số đếm và tên mạch chính
Số đếm
Tên mạch chính
mono
met
đi
et
tri
pro
tetra
but
penta
pent
hexa
hex
hepta
hept
octa
oct
nona
non
đeca
đec
b. Tên một số gốc hiđrocacbon
hóa trị I:
CH3- : Metyl ; C2H5- : Etyl
CH3-CH2-CH2- : Propyl
trang 6

ĐỒNG PHÂN
1. Đồng phân cấu tạo:
Cùng CTPT, khác nhau về
cấu tạo hóa học
Vd: C5H12O có các đồng
phân cấu tạo:
C-C-C-C-C-OH

C

C

C

C

C

OH

C

C

C

C

C

OH
OH

C C C C OH

C

C

C
OH

C

C

C

C

C

C

C
OH
C
C

C

C

C
C
O C

O

C

C
C

C

C

C

C

C

C


 s: p:r :v

CTĐG I: CsHpOrNv
2. Cách tìm M
A
d .M B
MA = B
mA
M = nA
A

MA = 22, 4.d A (ở đktc)
K .mct .1000
M = mdm .t
A

3. Tìm CTPT
a. Từ CTĐG I
CTPT A: (CsHpOrNv)n
Tìm MA n  CTPT
b. Dùng CT
12 x
y 16 z 14t M A




mC mH mO mN mA
12 x
y
16 z 14t M A




%C % H %O % N 100

(Prop-1-yl)
(CH3)2CH- : isopropyl (Prop-2yl)
CH3CH2CH2CH2- : Butyl
(But-1-yl)
CH3CH(CH3)CH2- : isobutyl
(2-metylprop-1-yl)
CH3CH2(CH3)CH- : sec-butyl
(But-2-yl)
(CH3)3C- : tert-butyl
(2-metylpro-2-yl)
CH3CH(CH3)CH2CH2- : isoamyl
(2-metylbut-1-yl)
CH2=CH- : vinyl
CH2=CH-CH2- : anlyl
C6H5- : Phenyl
C6H5-CH2- : Benzyl
o-C6H4-CH3 : o-tolyl
m-C6H4-CH(CH3)2 :m-cumenyl

C O C

C

C

C
C
C

O

C

C

C

C C O C C C
C

C

O

C

C

C

2. Đồng phân lập thể:
Cùng CTCT, nhưng khác
nhau về cấu trúc không gian
VD:
Cl

Cl
C

H

C
H cis-đicloeten

Cl

H
C

H

C
Cl
trans-đicloeten

6

7

CH2 CH3

1

CH3

2

3

4

5

5

CH CH=CH CH3
OH

4

CH3 C CH
Pent-3-en-2-ol.

3

2

1

CH C CH

CH3

5,5-đimetyl hept-3-en-1-in

CHƯƠNG 5: HIĐROCACBON NO
ANKAN (PARAFIN)

MONOXICLOANKAN

Công thức chung: CnH2n + 2 ( n  1 )
(hở, no)

trang 7

CnH2n ( n  3 )
(đơn vòng no)


TCHH

TCHH

1. Phản thế với Br2 hoặc Cl2 khi có as hoặc t0:
as
����
(  HBr )
CH3-CH2-CH3 + Br2
CH3CHBrCH3
(spc)
Cơ chế phản ứng thế:
GĐ 1: Khơi màu phản ứng
as
X  X ��
�X0  X0
GĐ 2: Phát triển dây chuyền
R  H  X 0 � 0 R  HX (1)
0
R  X  X � R  X  X 0 (2)

1. Phản ứng thế với Br2 hoặc Cl2 khi có as hoặc t0
+
Br + HBr
Br2

R  H  X 0 � ...
.......
GĐ 3: Đứt dây chuyền:
X 0  X 0 � X2
0

R X0 �R X

0

R  0R � R  R

+ H2 → CH3CH2CH2CH3

2. Phản ứng tách ( gãy liên kết C-C và C-H )
5000 C , xt

CH3CH2CH2CH3 ����
CH3CH=CH-CH3 + H2
CH4 + CH3CH=CH2
C2H6 + CH2=CH2
3. Phản ứng cháy:
3n  1
CnH2n+2 + 2 O2 � nCO2 + (n + 1) H2O
Nhận xét:
+
+

nH 2O  nCO2

2. Phản ứng tách
0

t , xt

CH3[CH2]4CH3 ���

nH 2O  nCO2

nmonoxicloankan 

+
ĐIỀU CHẾ:

ĐIỀU CHẾ:
Al4C3 + 12H2O � 3CH4 + 4Al(OH)3
CaO
���

nung

+ H2

3. Phản ứng cháy:
3n
CnH2n + 2 O2 � nCO2 + nH2O
Nhận xét:
+

nankan  nH 2O  nCO2

RCOONa + NaOH (r)

Ngoài ra xiclopropan, xiclobutan còn có phản ứng
cộng mở vòng
-H2, Br2, HBr đều mở được vòng xiclopropan
Ni ,800
+ H2 ���� CH3CH2CH3
+ Br2 � BrCH2CH2CH2Br
+ HBr � BrCH2CH2CH3
-H2 mở được vòng xilobutan

1
nCO
n 2
0

t , xt

CH3[CH2]4CH3 ���

+ H2

CH3
RH + Na2CO3

0

t , xt

CH3[CH2]5CH3 ���

+ H2

CHƯƠNG 6: HIĐROCACBON KHÔNG NO
ANKEN (OLEFIN)
CT Chung: CnH2n ( n  2 )
(hở, có 1 nối đôi)
TCHH
1. Phản ứng cộng:
tac nhan cong

� C-C
C=C �����

ANKAĐIEN
CT Chung: CnH2n-2 ( n  3 )
(hở, có 2 nối đôi)
TCHH
1. Phản ứng cộng:
C=C-C=C � C-C-C=C
C-C=C-C
trang 8

ANKIN
CT Chung: CnH2n-2 ( n  2 )
(hở, có 1 nối ba)
TCHH
1. Phản ứng cộng:
CC � C=C � C-C


� C-C-C-C

Tác nhân cộng:
Với: + H2 (Ni, t0)
+ Halogen X2/CCl4
+ Axit H-A
+ H-OH (H+, t0)
Quy tắc cộng Maccopnhicop
2. Phản ứng trùng hợp:
nC=C

(

C C

2. Phản ứng trùng hợp:
nC=C-C=C � (-C-C=C-C-)n

)n

Monome
Polime
ĐK:
+ Chất trùng hợp phải có liên kết
bội.
+ Có t0, p, xt.
3. Phản ứng oxi hóa:
a) Phản ứng cháy:
3n
CnH2n + 2 O2 � nCO2 + nH2O

b) Với dd KMnO4:
3CnH2n + 2KMnO4 + 4H2O �
3CnH2n(OH)2 + 2MnO2 + 2KOH

Monome

CnH2n+1OH

�����

CnH2n + H2O
e tan ol
���

t0

CnH2n+1X + KOH
CnH2n + KX + H2O
Quy tắc Zaixep

CuCl
���

NH 4Cl

CH2=CH-CCH
Vinyl axetilen
(But-1-en-3-

in)
C
���

3C2H2 6000 C
benzen
3. Phản ứng oxi hóa:
a) Pư cháy: tương tự ankađien.

3. Phản oxi hóa:
a) Phản ứng cháy:
3n  1
CnH2n-2 + 2 O2 � nCO2 + (n- b) Với dd KMnO4:
1)H2O
1.ddKMnO4
����

2. H 
CC
Nhận xét:
HOOC-COOH
1.ddKMnO4

2. H 
nCn H 2 n2  nCO2  nH 2O C-CC ����
C-COOH + CO2
b) Với dd KMnO4:
 ddKMnO4
C=C-C=C �����

ĐIỀU CHẾ
H 2 SO4damdac
t0

2C2H2

Polime

C(OH)C(OH)C(OH)C(OH)

ĐIỀU CHẾ

2. Phản ứng đime hóa và trime
hóa:

xt ,t 0


CH3CH2CH2CH3 ���
CH2=CH-CH=CH2 + 2H2
xt ,t 0

CH3C(CH3)CH2CH3 ���
CH2=C(CH3)-CH=CH2 + 2H2

4. Phản ứng thế H ở C mang
nối ba bằng ion bạc:
CHCH + 2[Ag(NH3)2]OH �
AgCCAg + 4NH3 + 2H2O
Tương tự:
R-CCH � R-CCAg
(Dùng để nhận biết ank-1-in)
ĐIỀU CHẾ
CaC2 + 2H2O � C2H2 +
Ca(OH)2
e tan ol
CH2X-CH2X + 2KOH ����
CHCH + 2KX + 2H2O
0

2CH4

1500 C
�����

lamlanhnhanh

CHƯƠNG 7: HIĐROCACBON THƠM

trang 9

C2H2 + 3H2


BENZEN và
ANKYLBENZEN
CT Chung: CnH2n-6 ( n  6 )

STIREN (VINYL BENZEN)
CH=CH2

2. Phản ứng trùng hợp và
CTCT:
2. Phản ứng cộng với H2
đồng trùng hợp:
xt ,t 0
(Ni,t0)
���

TCHH
TCHH
nC
6H5CH=CH2
( CH CH2 )n
1. Phản ứng thế H ở vòng
1. Phản ứng cộng:
0
Ni
,
t
benzen:
C6H5CH=CH2 + Br2 �

+ 3H2 ���
Với : + Br2 khan, khí Cl2 (Fe)
C6H5CHBr-CHBr
+ HONO2 đ (H2SO4đ)
C6H5CH=CH2Polistiren
+ HCl �
C6H5CHCl-CH3
H NO
+
2 nCH2=CH-CH=CH2 +
+ NO
2
+
xt ,t 0
���

nC
6H5CH=CH2
3. Phản ứng oxi hóa:
(
CH2 CH=CH CH2 CH CH2 )n

Với dd KMnO4/H+
NO
2
CH
COOH
3

 KMnO4
H

+

����


NAPHTALEN

H+

poli(butađien-stiren)
Với H2 (Ni,t0)
CH=CH2

CH2 CH3
 H2
���

Ni ,t 0

CTCT:
2. Cộng với H2 (Ni, t0)
TCHH
1. Phản ứng2thế:
H2
����

Ni ,1500 C
Tetralin

CH 3COOH
tetralin

+ Br2 3����
H2
������
Ni ,2000 C ,35 atm

Br
đecalin
+ HBr

3. Phản-bromnaphtalen
ứng oxi hóa bởi O2
 O2 ( kk )
������

V O ,300  4500 C
2 5

H 2 SO4 d
O + HONO2 ����
C
NO2
O
C

+ H2O
Anhiđrit phtalic
Thủy phân
anhiđrit phtalic ta sẽ
-nitronapphtalen
được axit phtalic

O

CH2CH3
4 H 2
���

Ni ,t 0

3. Phản ứng oxi hóa:
COOH

CH=CH2
 KMnO4
����

H  ,t 0

ĐIỀU CHẾ:
xt ,t 0
���

4 H 2
Hexan
Benzen
0
xt ,t
���

Heptan 4 H 2 Toluen

ĐIỀU CHẾ:
CH 2 CH 2
����

H
Benzen
Toluen
xt ,t 0
���

Toluen  H 2 Stiren

CHƯƠNG 8: DẪN XUẤT HALOGEN-ANCOL-PHENOL
DẪN XUẤT HALOGEN
CT Chung: R-X; RX2, RX3, …
TCHH

PHENOL
Chất đơn giản: C6H5OH
TCHH
trang 10

ANCOL
R(OH)x
TCHH


1. Phản ứng thế halogen
bằng nhóm –OH:
 NaOH
����

0
Ankyl-X t ,(  NaX ) AnkylOH
t0

CH3CH2CH2X + NaOH ��
CH3CH2CH2OH +
NaX
 HOH
����

t 0 ,(  HX )
Anlyl-X
Anlyl-OH
CH2=CHCH2-X + NaOH
loang
���

t0
CH2=CHCH2OH +
NaX
 NaOH loang
�����

t0
Phenyl-X
không

C6H5-X
Vinyl-X
C6H5-X hoặc CH2=CH-X chỉ
tác dụng được trong điều kiện
NaOH đặc, có t0, P cao.
Br-C6H4-CH2Br + NaOH loãng
t0
��
� Br-C6H4CH2OH + NaBr
Br-C6H4-CH2-Br + NaOH đặc,

t 0 , Pcao
����
NaO-C6H4CH2OH +
NaBr + H2O
2. PƯ tách HX
 KOH
���

e tan ol

CH3-CHBr-CH2CH3
CH3CH=CH-CH3 + KBr +H2O
Quy tắc Zaixep
3. PƯ với Mg (ete khan):
ete khan
R-X + Mg ���� R-Mg-X
R-Mg-X
R-Mg-X

 HOH
���

ROH
1.CO2
2. H 

���


RH

R-COOH

1. Tính axit:
 NaOH
C6H5OH ���� C6H5ONa
+H2O
 CO2  H 2O
C6H5ONa �����
C6H5OH + NaHCO3
2. Phản ứng thế H ở vòng
benzen:
OH
+ Br2 (dd) �
OH
Br
Br
+

1. Phản ứng thế H trong
nhóm -OH
a. PƯ chung của ancol:
x
R(OH)x + Na  R(ONa)x + 2

H2

b. PƯ riêng của glixerol:
Làm tan Cu(OH)2 tạo dung dịch
màu xanh da trời
2C3H5(OH)3 + Cu(OH)2 �
CH2 OH

HBr

Br
2,4,6-tribrom phenol (  trắng)

HO

CH O Cu
CH2 OH

CH2

O CH

+ 2H2O

CH2

HO

–OH:
3. Ảnh hưởng qua lại giữa 2. PƯ thế nhóm
H 2 SO4

nhóm (-OH) và gốc (-C6H5) C2H5OH ���
1700
C2H4 + H2O
H 2 SO4
trong phân tử C6H5OH:
���

CH3CH(OH)-CH2CH3 1800 C
CH3CH=CH-CH3 +
*C6H5OH + NaOH �
H
O
2
C6H5ONa +
Quy tắc Zaixep
H2O
C2H5OH + NaOH � không pư
H 2 SO4
���

2C2H5OH 1400 C C2H5OC2H5
+ H2O
*C6H5OH + 3Br2 (dd) �
3. PƯ oxi hóa:
C6H2Br3OH +
a. PƯ cháy:
3HBr
3n  1
C6H6 + Br2 (dd) � không pư
CnH2n+1OH + 2 O2 �
nCO2 + (n+1) H2O
Nhận xét:
*C6H5OH + HCl � không pư

nCn H 2 n1OH  nH 2O  nCO2
C2H5OH + HCl
C2H5Cl +
H2O
b. Oxi hóa bởi CuO, t0:
 CuO
���

t0
Ancol bậc I
Anđehit
 CuO
���

t0
Ancol bậc II
Xeton
 CuO
���

t0
Ancol bậc III
không


ĐIỀU CHẾ: Từ hiđrocacbon
ĐIỀU CHẾ: Từ benzen
as
 CH 2 CH CH3
� CH3Br + HBr
������

CH4 + Br2 ��
H
C6H6
1.O2 ( kk )
����

2. H 2 SO4
C
H
CH(CH
)
CH2=CH2 + Br2 
6 5
3 2
C6H5OH + CH3COCH3
CH2BrCH2Br
trang 11

ĐIỀU CHẾ: Từ anken hoặc
dẫn xuất halogen
 HOH
�����
CnH2n H 2 SO4loang CnH2n+1OH
0

t
� R-OH +
R-X + NaOH ��


NaX
Fe

C6H6 + Br2 ��� C6H5Br +
HBr
ANĐEHIT

CHƯƠNG 9: ANĐEHIT-XETON-AXIT CACBOXYLIC
XETON
AXIT CACBOXYLIC

R(CHO)x
HCH=O; CH3CHO;
O=CH-CH=O; …
TCHH
1. PƯ cộng:
Ni ,t 0

RCH=O + H2 ���
RCH2OH
Ancol bậc I
RCH=O + HCN �
RCH(CN)OH
2. PƯ oxi hóa:
a. Với dd Br2, dd KMnO4:
Anđehit làm mất màu dd Br2,
dd KMnO4 ở điều kiện thường
RCHO + Br2 + H2O �
RCOOH + 2HBr
3RCHO + 2KMnO4 + KOH �
3RCOOK + 2MnO2 + 2H2O
b. Với AgNO3 / NH3:
RCHO + 2[Ag(NH3)2]OH �
RCOONH4 + 3NH3 + H2O +
2Ag
HCHO + [Ag(NH3)2]OH �
(NH4)2CO3 + NH3 + H2O +
4Ag

R(CO)xR1 hoặc R(CO)x
CH3COCH3; CH3COCH=CH2
C6H5-CO-CH3; …
TCHH
1. PƯ cộng:
Ni , t 0

RCOR1 + H2 ���
RCH(OH)R1
Ancol bậc II
RCOR1 + HCN 
CN
R C OH
R1
2. PƯ oxi hóa:
Xeton:
-Không làm mất màu dd Br2
-Không làm mất màu dd
KMnO4 ở đk thường
-Không tráng bạc.
* Khi đun nóng với dung dịch
KMnO4 / H+ ,xeton bị gãy
mạch cacbon ở nhóm -CO- tạo
thành hỗn hợp các axit
cacboxylic
VD:
 KMnO4
����

H  ,t 0
CH3COCH3
CH3COOH + HCOOH

3. PƯ thế ở gốc hiđrocacbon:
R(CHO)x + 2x[Ag(NH3)2]OH
VD:

3-CO-CH3 + Br2
R(COONH4)x + 3xNH3 + xH2O CHCH
3COOH
����

+ 2x Ag
CH3-CO-CH2Br +
HBr
Chú ý:
[Ag ( NH 3 )2 ]OH
RCHO ������ 2Ag

R(COOH)x
HCOOH; CH3COOH
HOOC-COOH; …
TCHH
1. Tính axit:
-Điện li trong dd, làm quỳ tím
hóa đỏ.
-PƯ với: bazơ, oxit bazơ,
muối của axit yếu hơn, kim
loại trước H
-Liên kết hiđro liên phân tử
bền hơn so với ancol nên t0s
cao hơn.
2. PƯ tạo thành dẫn xuất
axit:
H 2 SO4 d
����
t0
RCOOH + HOR1
RCOOR1 + H2O
Este
P2O5
����
2RCOOH (  H 2O ) (RCO)2O
Anhiđrit của RCOOH

3. PƯ ở gốc hiđrocacbon:
a. Thế ở gốc no:
VD:
 Cl2 , xt P
����

CH3CH2COOH (  HCl )
CH3CHClCOOH
Thế ở cacbon 
b. PƯ thế ở gốc thơm:
 HONO2
������
H 2 SO4 d (  H 2O )
C6H5-COOH
COOH
NO2
Axit m-nitrobenzoic

[Ag ( NH 3 ) 2 ]OH

HCHO ������ 4Ag
[Ag ( NH 3 )2 ]OH
R(CHO)x ������ 2xAg
ĐIỀU CHẾ
1. PP chung: Từ ancol bậc I
t0

RCHO + CuO ��

ĐIỀU CHẾ
1. PP Chung: Từ ancol bậc II
t0

RCH(OH)R1 + CuO ��
trang 12

ĐIỀU CHẾ
1. PP chung: Từ dx halogen
 KCN
���

R-X (  KX ) R-CN


RCHO + Cu + H2O
Anđehit
2. PP riêng đc HCHO,
CH3CHO
xt ,t 0
� HCHO +
CH4 + O2 ���
H2O
2C2H4 + O2
2CH3CHO

R-CO-R1 + Cu + H2O
Xeton
2. PP riêng đc axeton:
1.O2 ( kk )
����

C6H5CH(CH3)2 2.ddH 2 SO4
CH3-CO-CH3 + C6H5OH

PdCl2
���

CuCl2



0

 H 2 O , H ,t
�����

(  NH 3 )

RCOOH

2. PP riêng đc CH3COOH
 O2 ,(  H 2O )
�����

Mengiam
C2H5OH
CH3CO
OH
 O2
���
0�
CH3CHO xt ,t
CH3COOH
xt ,t 0

CH3OH + CO ���
CH3COOH

NHẬN BIẾT MỘT SỐ ION TRONG DUNG DỊCH
I. NGUYÊN TẮC: Tạo kết tủa hoặc bay hơi
II. NHẬN BIẾT DUNG DỊCH
CATION
Catio
Hiện tượng + Phương trình
n
Na+
Đốt→lửa màu vàng
NH4+

Dd kiềm→khí mùi khai(xanh quì ẩm)
NH4+ + OH- → NH3 + H2O

Ba2+

Anio
n
NO3-

ANION
Hiện tượng + Phương trình

bột Cu + mt axit→dd màu xanh, khí nâu đỏ
3Cu + 2NO3-+8H+→3Cu2++2NO+4H2O
2NO + O2 →2 NO2
Dd muối Ba2+(mt axit)→↓trắng ko tan
Ba2+ + SO42- → BaSO4
Dd AgNO3→↓trắng
Ag+ + Cl- → AgCl

Dd H2SO4l →↓ trắng, ko tan H2SO4 dư
SO42Ba2+ + SO42- → BaSO4
3+
Al
Dd kiềm dư→↓keo trắng, tan trong OH-dư
ClAl3+ + 3OH-→Al(OH)3
Al(OH)3 + OH-→AlO2- + 2H2O
Fe2+
Dd kiềm→↓trắng xanh→đỏ nâu (kokhí)
CO32- Dd axit→sủi bọt khí
2+
Fe + 2OH → Fe(OH)2
CO32- + 2H+→CO2 + H2O
4Fe(OH)2 + O2 + 2H2O → 4Fe(OH)3
Fe3+
Dd kiềm →↓đỏ nâu
Fe3+ +3OH-→Fe(OH)3
2+
Cu
Dd NH3→↓Xanh, tạo phức tan màu xanh
Cu2+ + 2OH- →Cu(OH)2
Cu(OH)2 + 4NH3 → Cu[(NH3)4](OH)2
III. NHẬN BIẾT CHẤT KHI
Chất
Hiện tượng – phương trình
CO2
Dd Ca(OH)2 hoặc Ba(OH)2 dư→kết tủa trắng
CO2 + Ca(OH)2→CaCO3 + H2O
SO2
Dd Br2→ mất màu nâu đỏ dd Br2 ( SO2 cũng tạo kết tủa trắng +dd Ca(OH)2 hoặc Ba(OH)2 dư)
SO2 + Br2 + 2H2O → 2HBr + H2SO4
H2S
Dd muối Cu2+ hoặc Pb2+→kết tủa đen
H2S + Cu2+ → CuS + 2H+ H2S + Pb2+ → PbS + 2H+
NH3
Quỳ tím ẩm→hóa xanh

CHƯƠNG 22 :HÓA HỌC VÀ VẤN ĐỀ PHÁT TRIỂN KINH TẾ
1/Một số chất gây nghiện: Rượu, thuốc phiện, cần sa, nicotin, cafein, cocain, heroin, mocphin,...
2 /Các khí gây ô nhiễm: CO, CO2, SO2, H2S, NOx, CFC, bụi
Tác hại:
- Hiệu ứng nhà kính
- Sức khỏe
trang 13


- Sinh trưởng, phát triển động, thực vật
- Phá tầng ozon, mưa axit ( do SO2 ; NO2 ,...)
3. Ô nhiễm môi trường nước
Nguyên nhân: - Tự nhiên: mưa, gió bão lụt →kéo chất bẩn
- Nhân tạo: sinh hoạt, giao thông vận tải, thuốc trừ sâu
Các tác nhân gây ô nhiễm: ion kim loại nặng(Hg, Pb, Cu, Mn,...), anion NO3-, PO43-, SO42-, thuốc,...
Tác hại: lớn sự sinh trưởng, phát triển động thực vật
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ÔN TẬP
CÂU HỎI NHẬN BIẾT CHẤT HỬU CƠ
Câu 1: Dùng thuốc thử nào sau đây để phân biệt ba dung dịch: CH3NH2 , H2NCH2COOH,
HOOC[CH2]2CH(NH2)COOH là
A. phenolphtalein.
B. quỳ tím.
C. NaOH
D. NaCl
Câu 2: Nhỏ dung dịch iot lên miếng chuối xanh thấy xuất hiện màu xanh tím là do chuối xanh có chứa
A. Glucozo
B. Saccarozo C. Tinh bột D. Xenlulozo
Câu 3: Cho dung dịch chứa các chất sau: X1 : C6 H 5  NH 2 ; X 2 : CH 3  NH 2 ; X 3 : NH 2  CH 2  COOH; .
X 4 : HOOC  CH 2  CH 2  CHNH 2COOH; X5 : H 2 N  CH 2  CH 2  CH 2  CHNH 2COOH
Dung dịch nào làm quỳ tím hóa xanh? A. X 2 , X 3 , X 4
B. X 2 , X5
C. X1, X3 , X 5 D. X1 , X 2 , X5
Câu 4: Hợp chất không làm đổi màu giấy quỳ tím ẩm là:
A. NH3
B. H2N-CH2-COOH
C. CH3COOH
D. CH3NH2
Câu 5: Phương án nào dưới đây có thể phân biệt được saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ ở dạng bột?
A. Cho từng chất tác dụng với dung dịch iot.
B. Cho từng chất tác dụng với dung dịch
C. Hoà tan từng chất vào nước, sau đó đun nóng và thử với dung dịch iot.
D. Cho từng chất tác dụng với vôi sữa
Câu 6: Cho các nhận định sau: (1) Alanin làm quỳ tím hóa xanh (2) Axit glutamic làm quỳ tím hóa đỏ
(3) Lysin làm quỳ tím hóa xanh (4) Axit adipic và hexametylendiamin là nguyên liệu để sản xuất tơ
nilon-6,6 (5) Methionin là thuốc bổ thận. Số nhận định đúng là:
A. 2
B. 5
C. 3
D. 4
Câu 7: Chất có phản ứng màu biure là A. Tinh bột.
B. Saccarozơ
C. Protein
D. Chất
béo.
Câu 8: Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly-Ala-Gly với Gly-Ala là
A. Cu(OH) 2
B. Dung dịch HCl
C. Dung dịch NaOH
D. Dung dịch NaCl
Câu 9: Cho các nhận định sau: (1) Alanin làm quỳ tím hóa xanh (2) Axit glutamic làm quỳ tím hóa đỏ (3)
Lysin làm quỳ tím hóa xanh (4) Axit adipic và hexametylendiamin là nguyên liệu để sản xuất tơ nilon-6,6
(5) Methionin là thuốc bổ thận.
Số nhận định đúng là: A. 2
B. 5 C. 3
D. 4
Câu 10: Để phân biệt glucozơ với etanal ta dùng cách nào sau đây?
A. tác dụng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ cao
B. tác dụng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ phòng
C. thực hiện phản ứng tráng gương
D. dùng dung dịch Br2
Câu 11: Chất tác dụng với Cu(OH)2 cho hợp chất có màu tím là:
A. Ala-Gly-Val
B. Ala-Gly
C. Gly-Ala.
D. Val-Gly
Câu 12: Tiến hành các thí nghiệm với các dung dịch X, Y, Z, T thu được kết quả sau: Dung dịch X làm
quì tím chuyển màu xanh.; Dung dịch Y cho phản ứng màu biure với Cu(OH)2.; Dung dịch Z không làm
quì tím đổi màu.; Dung dịch T tạo kết tủa trắng với nước brom. Dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là dung
dịch :
A. metyl amin, lòng trắng trứng, alanin, anilin.
B. metyl amin, anilin, lòng trắng trứng, alanin.
trang 14


C. lòng trắng trứng, metyl amin, alanin, anilin.

D. metyl amin, lòng trắng trứng, anilin, alanin.

Cu(OH)2 OH

o

t
� Dung dịch màu xanh lam ��
� Kết tủa đỏ gạch.X là dung
Câu 13: Cho sơ đồ sau: X �����
dịch nào sau đây :A. Protein.
B. Triolein.
C. Glucozơ.
D. Vinyl
fomat.
Câu 14: Cho thông tin thí nghiệm 4 chất dưới bảng sau:
Mẫu thử
Nhiệt độ sôi (oC) Thuốc thử
Hiện tượng
X
-6,3
Khí HCl
Khói trắng xuất hiện
Y
32,0
AgNO3/NH3 Có kết tủa Ag xuất hiện
Z
184,1
Br2
Kết tủa trắng
T
77,0
Na
Không phản ứng
Biết trong X, Y, Z, T có chứa các chất sau: etyl axetat, metylamin, anilin, metyl fomat. Phát biểu đúng là:
A. Y là metyl fomat B. T là anilin C. X là etyl axetat
D. Z là metylamin
Câu 15: Thực hiện thí nghiệm đối với ác dung dịch và có kết quả ghi theo bảng sau:
Mẫu thử
Thuốc thử
Hiện tượng
X
Quỳ tím
Hóa đỏ
Y
Dung dịch iot.
Xuất hiện màu xanh tím
Z
Cu(OH)2 ở điều kiện thường
Xuất hiện phức xanh lam
T
Cu(OH)2 ở điều kiện thường
Xuất hiện phức màu tím
P
Nước Br2
Xuất hiện kết tủa màu trắng
Các chất X, Y, Z, T, P lần lượt là
A. Phenylamoni clorua, hồ tinh bột, lòng trắng trứng, saccarozo, anilin
B. axit glutamic, hồ tinh bột, glucozo, glyxylglyxin, alanin
C. phenylamoni clorua, hồ tinh bột, etanol, lòng trắng trứng, alanin
D. axit glutamic, hồ tinh bột, saccarozo, glyxylglyxylglyxin, alanin
Câu 16: Tiến hành thí nghiệm với các chất X, Y, Z, T, kết quả được trình bày trong bảng dưới đây:
X
Y
Z
T
Nước brom
Không mất màu Mất màu
Không mất màu Không mất màu
Nước
Tách lớp
Tách lớp
Dung dịch đồng Dung dịch đồng
nhất
nhất
Dung dịch
Không có kết tủa Không có kết tủa Có kết tủa
Không có kết tủa
AgNO3 / NH 3
X, Y, Z, T lần lượt là
A. etylaxetat, fructozơ, anilin, axit aminoaxetic.
B. etylaxetat, anilin, axit aminoaxetic, fructozơ.
C. axit aminoaxetic, anilin, fructozơ, etylaxetat. D. etylaxetat, anilin, fructozơ, axit aminoaxetic.
Câu 17: Hiện tượng khi làm thí nghiệm với các chất sau ở dạng dung dịch X, Y, Z, T được ghi lại như sau:
Chất
X
T
Z
T
Thuốc thử

Quỳ tím

Hóa xanh

Không đổi màu

Không đổi màu

Hóa đỏ

Nước Brom

Không có kết tủa

Kết tủa trắng

Không có kết tủa

Không có kết tủa

Chất X, Y, Z, T lần lượt là
A. Glyxin, Anilin, Axit glutamic, Metylamin.
B. Anilin, Glyxin, Metylamin, Axit glutamic.
C. Axit glutamic, Metylamin, Anilin, Glyxin.
D. Metylamin, Anilin, Glyxin, Axit glutamic.
Câu 18: Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau:
Mẫu thử
Thuốc thử
Hiện tượng
X
Quỳ tím
Quỳ tím chuyển màu xanh
Y
Nước brom
Kết tủa màu trắng
trang 15


Z
Dung dịch AgNO3/NH3
Kết tủa Ag trắng sáng
T
Cu(OH)2
Dung dịch có màu xanh lam
Các dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là
A. Natri stearat, anilin, mantozo, saccaroz
B. Natri stearat, anilin, saccarozo, mantozo
C. Anilin, natri stearat, saccarozo, mantozo
D. Anilin, natri stearat, mantozo, saccarozo
Câu 19: X, Y, Z, T là một trong số các dung dịch sau: glucozơ; fructozơ; glixerol; phenol. Thực hiện các
thí nghiệm để nhận biết chúng và có kết quả như sau:
Chất
Y
Dung dịch AgNO3/NH3, đun Xuất hiện kết
tủa bạc trắng
nhẹ
Nước Br2
Nhạt màu

Z

X
Xuất hiện kết tủa
bạc trắng

T

Xuất hiện kết tủa
trắng

Các dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là.
A. fructozơ, glucozơ,glixerol,phenol.
B.phenol, glucozơ, glixerol,fructozơ.
C. glucozơ, fructozơ,phenol,glixerol.
D. fructozơ, glucozơ, phenol,glixerol
Câu 20: Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau:
Mẫu thử
Thuốc thử
Hiện tượng
X
Dung dịch I2
Có màu xanh tím
Y
Cu(OH)2 trong môi trường kiềm
Có màu tím
Z
Dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, đun nóng
Kết tủa Ag trắng sáng
T
Nước Br2
Kết tủa trắng
Dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là:
A. Lòng trắng trứng, hồ tinh bột, glucozơ, anilin. B. Hồ tinh bột, lòng trắng trứng, anilin, glucozơ.
C. Hồ tinh bột, anilin, lòng trắng trứng, glucozơ.
D. Hồ tinh bột, lòng trắng trứng, glucozơ, anilin
Câu 21: Kết quả thí nghiệmcủa cácdungdịchX,Y, Z với thuốcthử được ghi ở bảngsau:
Mẫuthử
Thuốc thử
Hiệntượng
X
Quỳtím
Quỳtím chuyển màu xanh
Y
Cu(OH)2 trong môi trường kiềm
Dung dịch màu tím
Z
Dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng
Kết tủa Ag trắng
Các chất X, Y,Zlần lượt là :
A. metyl amin, lòng trắng trứng,glucozơ.
B. metyl amin,glucozơ, lòng trắng trứng.
C. glucozơ, metyl amin,lòng trắng trứng.
D. glucozơ,lòng trắng trứng, metyl amin.
Câu 22: X, Y, Z, T, P là các dung dịch chứa các chất sau: axit glutamic, alanin, phenylamoni clorua,
lysin và amoni clorua. Thực hiện các thí nghiệm và có kết quả ghi theo bảng sau:
Thuốc thử
Quì tím.

X
hóa đỏ

Y
hóa xanh

Z
T
không đổi màu hóa đỏ

Dung dịch NaOH, đunkhí thoát ra
dd trong suốt dd trong suốt
nóng.
Các chất X, Y, Z, T, P lần lượt là.
A. amoni clorua, phenylamoni clorua, alanin, lysin, axit glutamic.
B. axit glutamic, lysin, alanin, amoni clorua, phenylamoni clorua.
trang 16

dd phân lớp

P
hóa đỏ
dd trong suốt


C. amoni clorua, lysin, alanin, phenylamoni clorua, axit glutamic.
D. axit glutamic, amoni clorua, phenylamoni clorua, lysin, alanin
Câu 23: Tiến hành thí nghiệm với các chất X, Y, Z, T (trong dung dịch) thu được các kết quả như sau
Mẫu thử
Thí nghiệm
Hiện tượng
X hoặc T
Tác dụng với quỳ tím
Quỳ tím chuyển màu xanh
Y
Có kết tủa Ag
Tác dụng với dung dịch AgNO3 / NH3 đun nóng
Z
Tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3
Không hiện tượng
Y hoặc Z
Tác dụng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm
Dung dịch xanh lam
T
Tác dụng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm
Có màu tím
Biết T là chất hữu cơ mạch hở. Các chất X, Y, Z, T lần lượt là
A.Anilin, glucozơ, saccarozơ, Lys – Gly- Ala
B.Etylamin, glucozơ, saccarozơ, Lys-Val- Ala
C.Etylamin, Glucozơ, Saccarozơ, Lys-Val
D.Etylamin, Fructozơ, saccarozơ, Glu-Val-Ala
Câu 24: Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau:
Mẫu thử
Thuốc thử
Hiện tượng
T
Quỳ tím
Quỳ tím chuyển màu xanh
Y
Dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng Kết tủa Ag trắng sáng
X, Y
Cu(OH)2
Dung dịch xanh lam
Z
Nước brom
Kết tủa trắng
X, Y, Z, T lần lượt là:
A. Saccarozơ, glucozơ, anilin, etylamin.
B. Saccarozơ, anilin, glucozơ, etylamin.
C. Anilin, etylamin, saccarozơ, glucozơ.
D. Etylamin, glucozơ, saccarozơ, anilin
Câu 25..Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi lại ở bảng sau:
Mẫu thử
Thuốc thử
T
Quì tím
X, Y
Cu(OH)2
X
Nước brom
Z
Nước brom
Các chất X, Y, Z, T lần lượt là
A. glucozơ, glixerol, anilin, axit axetic.
C. axit axetic, glixerol, glucozơ, anilin.

Hiệntượng
Quì tím hóa đỏ
Dung dịch xanh lam
Mất màu nước brom
Kết tủa trắng
B. axit axetic, glucozơ, glixerol, anilin.
D. glixerol, glucozơ, anilin, axit axetic.

Câu 26: Khi làm thí nghiệm với các chất sau X, Y, Z, T ở dạng dung dịch nước của chúng thấy có các hiện
tượng sau: Chất X tan tốt trong dung dịch HCl và tạo kết tủa trắng với dung dịchbrom. ; Chất Y và Z đều
hòa tan được Cu(OH)2tạo dung dịch xanhlam. ; Chất T và Y đều tạo kết tủa khi đun nóng với dung
dịchAgNO3/NH3. Các chất X, Y, Z, T đều không làm đổi mày quỳ tím.
A. anilin, fructozơ, glixerol,metanal
B. phenol, fructozơ, etylen glicol,metanal.
C. anilin, glucozơ, etylen glicol,metanol.
D. phenol, glucozơ, glixerol,etanal.
Câu 27:Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z và T với thuốc thử được ghi lại ở bảng sau:
Chất
X
Y
Z
T
Thuốc thử
Dung dịch HCl
có phản ứng không phản ứng có phản ứng
có phản ứng
Dung dịch NaOH

có phản ứng

không phản ứng

trang 17

không phản ứng

có phản ứng


Dung dịch AgNO3/NH3

không phản
có phản ứng
không phản ứng không phản ứng
ứng
Các chất X, Y, Z và T lần lượt là:
A. mononatri glutamat, glucozơ, saccarozơ, metyl acrylate
B. benzyl axetat, glucozơ, alanin, triolein.
C. lysin, frutozơ, triolein, metyl acrylat.
D. metyl fomat, fructozơ, glyxin, tristearin
Câu 28: Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau:
Dung dịch
Thuốc thử
Hiện tượng
mẫu thử
X, T
Quỳ tím
Quỳ tím chuyển màu xanh
Y
Dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng
Kết tủa Ag trắng sáng
Y, Z
Cu(OH)2
Dung dịch xanh lam
X, T
Dung dịch FeCl3
Kết tủa đỏ nâu
X, Y, Z, T lần lượt là
A. etylamin, glucozơ, saccarozơ, trimetylamin.
B. etylamin, saccarozơ, glucozơ, anilin.
C. anilin, etylamin, saccarozơ, glucozơ.
D. etylamin, glucozơ, amilozơ, trimetylamin
Câu 29: Kết quả thí nghiệm của các hợp chất hữu cơ A, B, C, D, E như sau:
Mẫu thử
Thuốc thử
Hiện tượng
A
Dung dịch AgNO3 trong môi trường NH3 đun nóng
Kết tủa Ag trắng sáng
B
Cu(OH)2 trong môi trường kiềm, đun nóng
Kết tủa Cu2O đỏ gạch
C
Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường
Dung dịch xanh lam
D
Nước Br2
Mất màu dung dịch Br2
E
Qùy tím
Hóa xanh
Các chất A, B, C, D, E lần lượt là:
A. Etanal, axit etanoic, metyl axetat, phenol, etyl amin.
B. Metyl fomat, etanal, axit metanoic, glucozơ, metyl amin.
C. Metanal, glucozơ, axit metanoic, fructozơ, metyl amin.
D. Metanal, metyl fomat, axit metanoic, metyl amin, glucozơ.
CHƯƠNG ĐẠI CƯƠNG – VÔ CƠ HÓA 11

Câu 1: Chọn phát biểu sai
A. Chỉ có hợp chất ion mới có thể điện li được trong nước.
B. Chất điện li phân li thành ion khi tan vào nước hoặc nóng chảy.
C. Sự điện li của chất điện li yếu là thuận nghịch.
D. Nước là dung môi phân cực, có vai trò quan trọng trong quá trình điện li.
Câu 2: Trong dung dịch H3PO4 (bỏ qua sự phân li của H2O) chứa bao nhiêu loại ion ?
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
Câu 3:Trong các chất sau chất nào là chất điện li yếu:
A. NaOH
B. HCl
C. HClO4
Câu 4:Chất nào sau đây không dẫn điện được;
A. KCl rắn, khan
B. CaCl2 nóng chảy
C. dd NaOH
Câu 5:Trong các chất sau chất nào là chất điện li mạnh;
A. HF
B. HNO2
C. HNO3
Câu 6: Chọn câu trả lợi đúng trong các câu sau đây: dd chất điện li dẫn điện được là do:

trang 18

D. HNO2
D. dd HClO
D. H2SO3


A. Sự chuyển dịch các electron
C.Sự chuyển dịch các phân tử hòa tan

B.Sự chuyển dịch các cation
D. Sự chuyển dịch của cả cation và

anion
Câu 7: Cho các chất : H2O, HCl, NaOH, NaCl, CuSO4, HCOOH. Các chất điện li yếu là :
A. H2O, HCOOH, CuSO4.
B. HCOOH, CuSO4.
C. H2O, HCOOH.
D. H2O, NaCl, HCOOH, CuSO4.
Câu 8: Dãy chất nào dưới đây chỉ gồm những chất điện li mạnh ?
A. HNO3, Cu(NO3)2, H3PO4, Ca(NO3)2.
B. CaCl2, CuSO4, H2S, HNO3.
C. H2SO4, NaCl, KNO3, Ba(NO3)2.
D. KCl, H2SO4, H2O, MgCl2.
Câu 9: Phương trình điện li nào dưới đây viết không đúng ?
A. HCl  H+ + ClB. CH COOH � CH COO- + H+
3

3

C. H3PO4  3H + 3PO4
D. Na3PO4  3Na + PO43Câu 10: Phương trình điện li nào dưới đây được viết đúng ?
A. H2SO4 � H+ + HSO4B. H2CO3 � H+ + HCO3+

3-

+

C. H2SO3  2H+ + SO32D. Na2S � 2Na+ + S2Câu 11. Dãy gồm các ion (không kể đến sự phân li của nước) cùng tốn tại trong một dung dịch là:
A. Al3+; NH4+, Br-, OH-.
B. Mg2+, K+, SO42-; PO43-.
C. H+, Fe3+, NO3-, SO42-.
D. Ag+, Na+, NO3-, Cl-.
Câu 12. Dãy gồm các ion cùng tồn tại trong một dung dịch là:
A. Al3+, PO43-, Cl-, Ba2+.
B. Ca2+, Cl-, Na+, CO32-.
C. K+, Ba2+, OH-, Cl-.
D. Na+, K+, OH-, HCO3-.
Câu 13. Dãy gồm các ion (không kể đến sự phân li của nước) cùng tồn tại trong một dung dịch là :

3

2




2

2
3
3



A. H , Fe , NO3 ,SO 4
B. Ag , Na , NO3 , Cl C. Mg , K ,SO 4 , PO4 D. Al , NH 4 , Br , OH
Câu 14: Các ion nào sau không thể cùng tồn tại trong một dung dịch ?
A. Na+, Mg2+, NO3-, SO42-.
B. Ba2+, Al3+, Cl–, NO3C. Cu2+, Fe3+, SO42-, Cl– .
D. K+, NH4+, OH–, PO43-.
� NaCl  H 2 O
Câu 15. Cho phản ứng hóa học : NaOH HCl ��
Phản ứng hóa học nào sau đây có cùng phương trình ion thu gọn với phản ứng trên?
2KOH FeCl2 ��
� Fe  OH  2  2KCl
� Na 2CO3  H 2O
A.
B. NaOHNaHCO3 ��
� NaCl  NH 3  H 2 O
� KNO3  H 2 O
C. NaOH NH 4 Cl ��
D. KOH HNO 3 ��
Câu 16. Cho 4 phản ứng:
(1) Fe + 2HCl → FeCl2 + H2
(2) 2NaOH + (NH4)2SO4 → Na2SO4 + 2NH3 + 2H2O
(3) BaCl2 + Na2CO3 → BaCO3 + 2NaCl
(4) 2NH3 + 2H2O + FeSO4 → Fe(OH)2 + (NH4)2SO4
Các phản ứng thuộc loại phản ứng axit - bazơ là
A. (2), (4).
B. (3), (4).
C. (2), (3).
D. (1), (2).
Câu 17: Cho phản ứng sau: Fe(NO3)3 + A B + KNO3. Vậy A, B lần lượt là :
A. KCl, FeCl3.
B. K2SO4, Fe2(SO4)3.
C. KOH, Fe(OH)3.
D. KBr, FeBr3.
2+
2Câu 18: Phương trình ion : Ca + CO3  CaCO3 là của phản ứng xảy ra giữa cặp chất nào sau đây ?
1) CaCl2 + Na2CO3
2) Ca(OH)2 + CO2
3) Ca(HCO3)2 + NaOH
4) Ca(NO3)2 + (NH4)2CO3
A. 1 và 2.
B. 2 và 3.
C. 1 và 4.
D. 2 và 4.
Câu 19: Cho các phản ứng hóa học sau :
trang 19


(1) (NH4)2SO4 + BaCl2 
(2) CuSO4 + Ba(NO3)2 
(3) Na2SO4 + BaCl2 
(4) H2SO4 + BaSO3 
(5) (NH4)2SO4 + Ba(OH)2 
(6) Fe2(SO4)3 + Ba(NO3)2 
Dãy gồm các phản ứng có cùng một phương trình ion thu gọn là :
A. (1), (3), (5), (6).
B. (3), (4), (5), (6). C. (2), (3), (4), (6).
D. (1), (2), (3), (6).
Câu 20. Để nhận biết ba axit đặc, nguội: HCl, H2SO4, HNO3 đựng riêng biệt trong ba lọ bị mất nhãn, ta
dùng thuốc thử là: A. Fe.
B. CuO.
C. Al.
D. Cu.
Câu 21. Có thể phân biệt 3 dung dịch: KOH, HCl, H2SO4 (loãng) bằng một thuốc thử là
A. giấy quỳ tím.
B. Zn.
C. Al.
D. BaCO3.
Câu 22.Thuốc thử dùng để phân biệt 3 dung dịch riêng biệt: NaCl, NaHSO4, HCl là
A. NH4Cl.
B. (NH4)2CO3.
C. BaCO3.
D. BaCl2.
Câu 23.Các hợp chất trong dãy chất nào dưới đây đều có tính lưỡng tính?
A. Cr(OH)3, Fe(OH)2, Mg(OH)2.
B. Cr(OH)3, Zn(OH)2, Pb(OH)2.
C. Cr(OH)3, Zn(OH)2, Mg(OH)2.
D. Cr(OH)3, Pb(OH)2, Mg(OH)2.
Câu 24. Dãy gồm các chất vừa tan trong dung dịch HCl, vừa tan trong dung dịch NaOH là:
A. NaHCO3, MgO, Ca(HCO3)2.
B. NaHCO3, ZnO, Mg(OH)2.
C. NaHCO3, Ca(HCO3)2, Al2O3.
D. Mg(OH)2, Al2O3, Ca(HCO3)2.
Câu 25:Có các dd: Ba(OH)2, Na2CO3, NaHCO3, NaHSO4. Số cặp chất tác dụng được với nhau là:
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5.
Câu 26.Cho dãy các chất: Ca(HCO3)2, NH4Cl, (NH4)2CO3, ZnSO4, Al(OH)3, Zn(OH)2. Số chất trong dãy có
tính chất lưỡng tính là
A. 3.
B. 5.
C. 2.
D. 4.
Câu 27: Trong các dung dịch: HNO3, NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2, dãy gồm các chất đều
tác dụng được với dung dịch Ba(HCO3)2 là:
A. HNO3, NaCl, Na2SO4.
B. HNO3, Ca(OH)2, KHSO4, Na2SO4.
C. NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2.
D. HNO3, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2.
Câu 28: Khi hòa tan trong nước, chất nào sau đây làm cho quỳ tím chuyển màu xanh ?
A. NaCl.
B. NH4Cl.
C. Na2CO3.
D. FeCl3.
Câu 29: Trong các muối sau, dung dịch muối nào có môi trường trung tính ?
A. FeCl3.
B. Na2CO3.
C. CuCl2.
D. KCl.
Câu 30 . Có năm dung dịch đựng riêng biệt trong năm ống nghiệm: (NH 4)2SO4, FeCl2, Cr(NO3)3, K2CO3,
Al(NO3)3. Cho dung dịch Ba(OH)2 đến dư vào năm dung dịch trên. Sau khi phản ứng kết thúc, số ống
nghiệm có kết tủa là A. 4.
B. 2.
C. 5.
D. 3.
Câu 31.Cho các chất: NaHCO3, CO, Al(OH)3, Fe(OH)3, HF, Cl2, NH4Cl. Số chất tác dụng được với dung
dịch NaOH loãng ở nhiệt độ thường là A. 4.
B. 5.
C. 3.
D. 6.
Câu 32. Cho dãy các chất: NaOH, Sn(OH)2, Pb(OH)2, Al(OH)3, Cr(OH)3. Số chất trong dãy có tính chất
lưỡng tính là A. 4.
B. 1.
C. 3.
D. 2.
Câu 33. Cho dãy các chất sau: Al, NaHCO3, (NH4)2CO3, NH4Cl, Al2O3, Zn, K2CO3, K2SO4. Có bao nhiêu
chất trong dãy vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với dung dịch NaOH?
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 34. Dãy gồm các chất vừa tan trong dung dịch HCl, vừa tan trong dung dịch NaOH là
A. NaHCO3, ZnO, Mg(OH)2
B. Mg(OH)2, Al2O3, Ca(HCO3)2
C. NaHCO3, MgO, Ca(HCO3)2
D. NaHCO3, Ca(HCO3)2, Al2O3
Câu 35. Cho dãy các chất: Al, Al(OH)3, Zn(OH)2, NaHCO3, Na2SO4. Số chất trong dãy vừa phản ứng
được với dung dịch HCl, vừa phản ứng được với dung dịch NaOH là
trang 20


A. 2.
B. 5.
C. 3.
D. 4.
Câu 36.Dung dịch nào dưới đây khi phản ứng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư, thu được kết tủa trắng?
A. Ca(HCO3)2.
B. FeCl3.
C. AlCl3.
D. H2SO4.
Câu 37.Cho dung dịch Ba(HCO3)2 lần lượt vào các dung dịch sau: HNO 3, Na2SO4, Ba(OH)2, NaHSO4. Số
trường hợp có phản ứng xảy ra là
A. 3.
B. 2.
C. 1.
D. 4.
Câu 38. Chất nào sau đây không tạo kết tủa khi cho vào dung dịch AgNO3?
A. HCl
B. K3PO4
C. KBr
D. HNO3
Câu 39. Dãy các chất đều tác dụng được với dung dịch Ba(HCO3)2 là:
A. HNO3, Ca(OH)2 và Na2SO4.
B. HNO3, Ca(OH)2 và KNO3.
C. HNO3, NaCl và Na2SO4.
D. NaCl, Na2SO4 và Ca(OH)2.
Câu 40.Tiến hành các thí nghiệm sau
(a) Cho dung dịch NH3 vào dung dịch BaCl2
(b)Sục khí SO2 vào dung dịch H2S
(c)Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch H3PO4 (d)Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch HCl
(e)Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch HF Sau khi kết thúc thí nghiệm, số trường hợp thu được
kết tủa là
A. 2
B.3
C. 5
D. 4
Câu 41.Nhỏ từ từ đến dư dung dịch NaOH loãng vào mỗi dung dịch sau : FeCl3, CuCl2, AlCl3, FeSO4.
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số trường hợp thu được kết tủa là :
A. 1
B. 4
C. 2
D. 3
Câu 42:Chọn câu đúng
A. Giá trị pH tăng thì độ bazơ giảm
B. Giá trị pH tăng thì độ axit tăng.
C. Dung dịch có pH >7 làm quỳ tím hoá xanh
D. Dung dịch có pH >7 làm quỳ tím hoá đỏ.
Câu 43.Trong số các dung dịch có cùng nồng độ 0,1M dưới đây, dung dịch chất nào có giá trị pH nhỏ
nhất?
A. Ba(OH)2
B. H2SO 4
C. HCl
D. NaOH
Câu 44: Hỗn hợp X chứa Na2O, NH4Cl, NaHCO3 và BaCl2 có số mol mỗi chất đều bằng nhau. Cho hỗn
hợp X vào H2O (dư), đun nóng, dung dịch thu được chứa
A. NaCl, NaOH, BaCl2.
B. NaCl, NaOH.
C. NaCl, NaHCO3, NH4Cl, BaCl2. D.
NaCl.
Câu 45. Cho bốn hỗn hợp, mỗi hỗn hợp gồm hai chất rắn có số mol bằng nhau: Na2O và Al2O3; Cu và
FeCl3; BaCl2 và CuSO4; Ba và NaHCO3. Số hỗn hợp có thể tan hoàn toàn trong nước (dư) chỉ tạo ra dung
dịch là
A. 3.
B. 2.
C. 1.
D. 4.
Câu 46. Để trung hòa 20 ml dung dịch HCl 0,1M cần 10 ml dung dịch NaOH nồng độ x mol/l. Giá trị của
x là
A. 0,3
B. 0,4
C. 0,2
D. 0,1.
Câu 47. Cho 50 ml dung dịch HNO3 1M vào 100 ml dung dịch KOH nồng độ x mol/l, sau phản ứng
thuđược dung dịch chỉ chứa một chất tan duy nhất. Giá trị của x là
A. 0,5.
B. 0,3.
C. 0,8.
D. l,0.
Câu 48: Dẫn 4,48 lít khí HCl (đktc) vào 2 lít nước thu được 2 lit dd có pH là
A. 2.
B. 1,5.
C. 1.
D. 3 .
Câu 49: Dung dịch NaOH 0,001M có pH là
A. 11. B. 12. C. 13. D. 14.

trang 21


Câu 50. Cho m gam hỗn hợp Mg, Al vào 250 ml dung dịch X chứa hỗn hợp axit HCl 1M và axit H 2SO4
0,5M, thu được 5,32 lít H2 (ở đktc) và dung dịch Y (coi thể tích dung dịch không đổi). Dung dịch Y có pH
là:
A. 1.
B. 6.
C. 7.
D. 2.
2+
+

Câu 51: Một dung dịch chứa 0,02 mol Cu , 0,03 mol K , x mol Cl và y mol SO42–. Tổng khối lượng các
muối tan có trong dung dịch là 5,435 gam. Giá trị của x và y lần lượt là :
A. 0,01 và 0,03.
B. 0,02 và 0,05.
C. 0,05 và 0,01.
D. 0,03 và 0,02.
Câu 52. Trộn 100 ml dung dịch (gồm Ba(OH)2 0,1M và NaOH 0,1M) với 400 ml dung dịch (gồm H2SO4
0,0375M và HCl 0,0125M), thu được dung dịch X. Giá trị pH của dung dịch X là
A. 7.
B. 2.
C. 1.
D. 6.
Câu 53: Cho một mẫu hợp kim Na –Ba tác dụng với nước dư, thu được dung dịch X và 3,36 lít H 2 (đktc).
Thể tích dd H2SO4 2M cần dùng để trung hòa dung dịch X là:
A. 30 ml.
B. 60ml.
C. 75ml.
D. 150ml.
Câu 54. Trộn 100 ml dung dịch có pH = 1 gồm HCl và HNO 3 với 100 ml dung dịch NaOH nồng độ a
(mol/l) thu được 200 ml dung dịch có pH = 12. Giá trị của a là (biết trong mọi dung dịch
[H+][OH-] = 1014
)
A. 0,15.
B. 0,30.
C. 0,03.
D. 0,12.
Câu 55. Trộn lẫn V ml dung dịch NaOH 0,01M với V ml dung dịch HCl 0,03 M được 2V ml dung dịch
Y. Dung dịch Y có pH là A. 4.
B. 3.
C. 2.
D. 1.
3+
2+
Câu 56 .Dung dịch X chứa các ion: Fe , SO4 , NH4 , Cl . Chia dung dịch X thành hai phần bằng nhau:
- Phần 1: tác dụng với lượng dư dd NaOH, đun nóng thu được 0,672 lít khí (đktc) và 1,07g kết tủa.
- Phần 2: tác dụng với lượng dư dung dịch BaCl 2 , thu được 4,66g kết tủa. Tổng khối lượng các muối
khan thu được khi cô cạn dd X là (quá trình cô cạn chỉ có nước bay hơi)
A. 3,73g.
B. 7,04g.
C. 7,46g.
D. 3,52g.
+
2Câu 57 . Dung dịch X có chứa: 0,07 mol Na ; 0,02mol SO4 và x mol OH-. Dung dịch Y có chứa
ClO4- , NO3- và y mol H+, tổng số mol ClO4- và NO3- là 0,04. Trộn X và Y được 100ml dd Z. Dung dịch
Z vó pH (bỏ qua sự điện li của H2O) là:
A. 1.
B. 2.
C. 12.
D. 13.
+
3+
Câu 58.Dung dịch X gồm 0,1 mol H , z mol Al , t mol NO3 và 0,02 mol SO42-. Cho 120 ml dung dịch Y
gồm KOH 1,2M và Ba(OH)2 0,1M vào X, sau khi các phản ứng kết thúc, thu được 3,732 gam kết ủa. Giá
trị của z, t lần lượt là:
A. 0,020 và 0,012
B. 0,020 và 0,120
C. 0,012 và 0,096
D. 0,120 và 0,020
+
+
Câu 59.Dung dịch X gồm a mol Na ; 0,15 mol K ; 0,1 mol HCO3 ; 0,15 mol CO32 và - 0,05 mol SO42- .
Tổng khối lượng muối trong dung dịch X là
A. 33,8 gam
B. 28,5 gam
C. 29,5 gam
D. 31,3 gam
2+
Câu 60. Dung dịch X chứa 0,12 mol Na+; x mol SO 4 ; 0,12 mol Cl và 0,05 mol NH 4 . Cho 300 ml dung
dịch Ba(OH)2 0,1M vào X đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, lọc bỏ kết tủa, thu được dung dịch Y.
Cô cạn Y, thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là
A. 7,190
B. 7,020
C. 7,875
D. 7,705
+
2+
+
Câu 61.Dung dịch X gồm 0,1 mol K ; 0,2 mol Mg ; 0,1 mol Na ; 0,2 mol Cl- và a mol Y2-. Cô cạn dung
dịch X, thu được m gam muối khan. Ion Y2- và giá trị của m là
2
2
2
2
A. SO 4 và 56,5.
B. CO3 và 30,1. C. SO 4 và 37,3.
D. CO3 và 42,1.
Câu 62: Dung dịch A chứa các ion: CO 32-, SO32-, SO42-, 0,1 mol HCO3- và 0,3 mol Na+. Thêm V lít dung
dịch Ba(OH)2 1M vào A thì thu được lượng kết tủa lớn nhất. Giá trị nhỏ nhất của V là :
A. 0,15.
B. 0,25.
C. 0,20.
D. 0,30.
trang 22


Câu 63.Cho dung dịch X gồm: 0,007 mol Na+; 0,003 mol Ca2+; 0,006 mol Cl-; 0,006 mol HCO3- và 0,001
mol NO3-. Để loại bỏ hết Ca2+ trong X cần một lượng vừa đủ dung dịch chứa a gam Ca(OH)2. Giá trị của a là
A. 0,180.
B. 0,120.
C. 0,444.
D. 0,222.
2+
2+
Câu 64. Dung dịch X chứa 0,1 mol Ca ; 0,3 mol Mg ; 0,4 mol Cl và a mol HCO3-. Đun dung dịch X
đến cạn thu được muối khan có khối lượng là :
A. 23,2 gam
B. 49,4 gam
C. 37,4 gam
D. 28,6 gam.
Câu 65.Cho m gam NaOH vào 2 lít dung dịch NaHCO3 nồng độ a mol/l, thu được 2 lít dung dịch X. Lấy 1
lít dung dịch X tác dụng với dung dịch BaCl2 (dư) thu được 11,82 gam kết tủa. Mặt khác, cho 1 lít dung dịch
X vào dung dịch CaCl2 (dư) rồi đun nóng, sau khi kết thúc các phản ứng thu được 7,0 gam kết tủa. Giá trị
của a, m tương ứng là
A. 0,08 và 4,8.
B. 0,04 và 4,8.
C. 0,14 và 2,4.
D. 0,07 và 3,2.
Câu 66: Nguyen tố C có chứa trong:
A. vôi sống, xô đa, nước vôi, thạch nhũ, dầu mỏ.
B. thạch nhũ, dầu mỏ, đất đèn, kim cương, thạch cao.
C. đá vôi, nước vôi, dầu mỏ, kim cương, thủy tinh.
D. xô đa, thạch nhũ, đất đèn, kim cương, gang trắng.
Câu 67: Nhóm gồm các khí đều cháy được (pứ với oxi) là:
A. CO, CO2.
B. CO, H2.
C. O2, CO2.
D. Cl2, CO.
Câu 68: Nhóm gồm các khí đều pứ với dd NaOH ở điều kiện thường là
A. H2, Cl2.
B. CO, CO2.
C. CO2, Cl2.
D. Cl2, CO.
Câu 69: Nhóm các khí đều khử được oxit CuO ở nhiệt độ cao là:
A. CO, H2.
B. Cl2, CO2.
C. CO, CO2.
D. Cl2, CO..
Câu 70: Khí B có tính chất: rất độc, không màu, ít tan trong nước, cháy trong không khí sinh ra chất khí
làm đục nước vôi trong. Khí B là: A. H2.
B. CO .
C. Cl2.
D. CO2.
Câu 71: Hỗn hợp sau đây không phaỉ là hỗn hợp nổ
A. KClO3 + S + C.
B. KNO3 + S + C.
C. KClO3 + P.
D. KClO3 + KNO2 .
Câu 72: Axit HCN (axit cianic) có khá nhiều ở vỏ của củ sắn và nó là chất cực độc.Để tránh hiện tượng
bị say khi ăn sắn,người ta làm như sau
A. Cho thêm nước vôi vào rồi luộc để trung hoà HCN.
B. Rửa sạch vỏ rồi luộc,khi sôi mở nắp xoong khoảng 5 phút
C.Tách bỏ vỏ rồi luộc
D. Tách bỏ vỏ rồi luộc,khi sôi mở nắp vung khoảng 5 phút
Câu 73: Công nghiệp silicat là ngành công nghiệp chế biến các hợp chất của silic. Ngành sản xuất nào
sau đây không thuộc về công nghiệp silicat?
A. Sản xuất đồ gốm (gạch, ngói, sành, sứ). B. Sản xuất xi măng.
C. Sản xuất thuỷ tinh.
D. Sản xuất thuỷ tinh hữu cơ .
Câu 74: Người ta thường dùng cát (SiO2) làm khuôn đúc kim loại. Để làm sạch hoàn toàn những hạt cát
bám trên bề mặt vật dụng làm bằng kim loại có thể dùng dung dịch nào sau đây?
A. Dung dịch HCl. B. Dung dịch HF .
C. Dung dịch NaOH loãng. D. Dung dịch H2SO4.
Câu 75: ’’Nước đá khô’’ không nóng chảy mà thăng hoa nên được dùng để tạo môi trường lạnh và khô rất
tiện cho việc bảo quản thực phẩm. Nước đá khô là
A. CO rắn.
B. SO2 rắn.
C. H2O rắn.
D. CO2 rắn .
Câu 76: CO2 không cháy và không duy trì sự cháy nhiều chất nên được dùng để dập tắt các đám cháy.
Tuy nhiên, CO2 không dùng để dập tắt đám cháy nào dưới đây?
A. đám cháy do xăng, dầu.
B. đám cháy nhà cửa, quần áo.
C. đám cháy do magie hoặc nhôm .
D. đám cháy do khí ga.
Câu 77: Để có thể khắc chữ và hình trên thuỷ tinh người ta dùng dung dịch nào dưới đây
trang 23


A. dung dịch HCl.
B. dung dịch HBr.
C. dung dịch HI.
D. dung dịch HF .
Câu 78: Thuốc muối nabica để chữa bệnh đau dạ dày chứa muối
A. Na2CO3.
B. (NH4)2CO3.
C. NaHCO3.
D. NH4HCO3.
Câu 79. ’’Thuỷ tinh lỏng’’ là
A. silic đioxit nóng chảy.
B. dung dịch đặc của Na2SiO3 và K2SiO3 .
C. dung dịch bão hoà của axit silixic.
D. thạch anh nóng chảy.
Câu 80. So với photpho đỏ thì photpho trắng có hoạt tính hoá học
A. bằng.
B. yếu hơn.
C. mạnh hơn .
D. không so sánh được.
Câu 81. Axit photphoric và axit nitric cùng có pứ với các nhóm chất:
A. MgO, KOH, CuSO4, NH3.
B. Cu, KOH, Na2CO3.
C. Ag, KOH, Na2CO3, NH3.
D.KOH, K2O, NH3, Na2CO3.
Câu 82.Dãy chất nào sau đây chỉ gồm những chất tác dụng được với dd HNO3 đặc nguội:
A. Cu, CuO, CaCO3, Al.
B. Ca, MgO, KOH, Fe.
C. Al(OH)3, Fe, ZnO.
D. KOH, BaO, Fe(OH)3 .
Câu 83. Có thể dùng chất nào trong các chất hoà tan sau đây để làm khô khí NH3:
A. CaO
B. P2O5.
C. H2SO4 đậm đặc. D. CaCO3.
Câu 84. Khi nhiệt phân muối NaNO3 hoàn toàn thì thu được:
A. Na2O, NO2 và O2. B. Na2O và O2.
C. NaNO2 và O2.
D. NaNO2 và NO2.
Câu 85. Phản ứng nhiệt phân muối nitrat nào sau đây cho sản phẩm không đúng:
A. 2Cu(NO3)2 2CuO + 4NO2 + O2. B. 4AgNO3 2Ag2O + 4NO2 + O2.
C. 4Fe(NO3)3 2Fe2O3 + 8NO2 + O2. D. 2KNO3 2KNO2 + O2.
Câu 86. Thành phần chính của quặng photphorit là
A. Ca(H2PO4)2.
B. CaHPO4.
C. NH4H2PO4.
D. Ca3(PO4)2.
Câu 87. Thuốc nổ đen là hỗn hợp của chất nào sau đây:
A. KClO3, S và C.
B. KClO3, P, C.
C. KNO3, S , C.
D. KNO2, S , P.
A. H2SO4 và SO2.
B. HNO3 và N2O5.
C. H2CO3 và CO2.
D. Không có chất phù hợp.
Câu 88. Hiện tượng “ ma trơi” do pứ hóa học nào xảy ra:
A. Khí P2H4 bốc cháy. B. khí PH3 cháy.
C. Khí P2H4 lẫn PH3 bốc cháy. D.P bốc cháy.
Câu 89. Trong phòng thí nghiệm, để điều chế một lượng nhỏ khí X tinh khiết, người ta đun nóng dung
dịch amoni nitrit bão hoà. Khí X là:
A. N2O.
B. N2 .
C. NO2.
D. NO..
Câu 90.Cho hỗn hợp Fe, Cu phản ứng với dung dịch HNO3 loãng. Sau khi phản ứng hoàn toàn, thu được
dung dịch chỉ chứa một chất tan và kim loại dư. Chất tan đó là
A. Cu(NO3)2.
B. HNO3.
C. Fe(NO3)2 .
D. Fe(NO3)3.
Câu 91. Cho Cu và dung dịch H2SO4 loãng tác dụng với chất X (một loại phân bón hóa học), thấy thoát ra
khí không màu hóa nâu trong không khí. Mặt khác, khi X tác dụng với dung dịch NaOH thì có khí mùi khai
thoát ra. Chất X là
A. amophot.
B. ure.
C. natri nitrat.
D. amoni nitrat .
Câu 92. Tác nhân chủ yếu gây mưa axit là
A. CO và CH4.
B. CH4 và NH3.
C. SO2 và NO2 .
D. CO và CO2.
Câu 93.Nhóm những chất khí (hoặc hơi) nào dưới đây đều gây hiệu ứng nhà kính khi nồng độ của chúng
trong khí quyền vượt quá tiêu chuẩn cho phép?
A. N2 và CO
B. CO2 và O2
C. CH4 và H2O
D.CO2 và CH4
Câu 94.Không khí trong phòng thí nghiệm bị ô nhiễm bởi khí clo. Để khử độc, có thể xịt vào không khí
dung dịch nào sau đây?
A. Dung dịch NH3.
B. Dung dịch NaCl .
C.Dung dịch NaOH .
D. Dung dịch H2SO4 loãng .
trang 24


Câu 95.Dung dịch chất X không làm đổi màu quỳ tím; dung dịch chất Y làm quỳ tím hóa xanh. Trộn lẫn
hai dung dịch trên thu được kết tủa. Hai chất X và Y tương ứng là
A. KNO3 và Na2CO3
B. Ba(NO3)2 và Na2CO3
C. Na2SO4 và BaCl2
D. Ba(NO3)2 và K2SO4
Câu 96.Phát biểu nào dưới đây không đúng?
A. SiO2 là oxit axit.
B. Đốt cháy hoàn toàn CH4 bằng oxi, thu được CO2 và H2O.
C. Sục khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 dư, dung dịch bị vẩn đục .
D. SiO2 tan tốt trong dung dịch HCl.
Câu 97: Dãy các chất đều bị nhiệt phân khi nung nóng là
A.MgCO3, Ca(HCO3)2, K2CO3, CaCO3.
B. Mg(HCO3)2, CaCO3, KHCO3, MgCO3.
B.Na2CO3, KHCO3, NaNO3, Mg(HCO3)2.

D. K2CO3, CaCO3, Mg(HCO3)2, NaHCO3.

Câu 98.Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Cu(OH)2 tan được trong dung dịch NH3.
B. Cr(OH)2 là hiđroxit lưỡng tính .
C. Kim loại Cu phản ứng được với dung dịch hỗn hợp KNO3 và HCl.
D. Khí NH3 khử được CuO nung nóng.
Câu 99.Các chất khí điều chế trong phòng thí nghiệm thường được thu theo phương pháp đẩy không khí
(cách 1, cách 2) hoặc đầy nước (cách 3) như các hình vẽ dưới đây:
Có thể dùng cách nào trong 3 cách trên để thu khí NH3 ?

A. Cách 1
B. Cách 2
C. Cách 3
D. Cách 2 hoặc Cách 3
Câu 100.Dẫn hỗn hợp khí gồm CO2, O2, N2 và H2 qua dung dịch NaOH. Khí bị hấp thụ là :
A. N2.
B. O2.
C. CO2.
D. H2.
Câu 101.Cho các phản ứng sau:
0

(a)

t
C  H 2O (hoi) ��


(b) Si + dung dịch NaOH 
0

0

t

(c) FeO  CO ��
0

t
t


(d) O3 + Ag 
(e) Cu(NO3 ) 2 ��
(f) KMnO 4 ��
Số phản ứng sinh ra đơn chất là
A. 4.
B. 3.
C. 5.
D. 6.
Câu 102.Tiến hành các thí nghiệm sau:
(1) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Ca(HCO3)2.
(2) Cho dung dịch HCl tới dư vào dung dịch NaAlO2 (hoặc Na[Al(OH)4]).
(3) Sục khí H2S vào dung dịch FeCl2.
(4) Sục khí NH3 tới dư vào dung dịch AlCl3.
(5) Sục khí CO2 tới dư vào dung dịch NaAlO2 (hoặc Na[Al(OH)4]).
(6) Sục khí etilen vào dung dịch KMnO4.
Sau khi các phản ứng kết thúc, có bao nhiêu thí nghiệm thu được kết tủa?
A. 3.
B. 4.
C. 6.
D. 5.
Câu 103. Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Nhiệt phân AgNO3
(b) Nung FeS2 trong không khí

trang 25


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×