Tải bản đầy đủ

Chi tiet PP tang giam khoi luong 2018

PHệễNG PHAP TAấNG GIAM KHOI LệễẽNG

PHNG PHP TNG GIM KHI LNG

I PHNG PHP GII
1. Ni dung phng phỏp
Mi s bin i húa hc (c mụ t bng phng trỡnh phn ng) u cú liờn quan n s tng
hoc gim khi lng ca cỏc cht
Da vo s tng hoc gim khi lng khi chuyn 1 mol cht X thnh 1 hoc nhiu mol cht Y( cú
th qua cỏc giai on trung gian) ta d ng tớnh c s mol ca cỏc cht v ngc li. T s mol hoc
quan h v s mol ca acc1 cht m ta s bit c s tng hay gim khi lng ca cỏc cht X,Y
Cỏc chỳ ý khi s dng phng phỏp tng gim khi lng l:
+ Xỏc nh ỳng mi liờn h t l mol gia cỏc cht ó bit (cht X) vi cht cn xỏc nh (cht
Y) ( cú th lp s hp thc chuyn húa gia 2 cht ny, chỳ ý h s)
+ Tớnh xem khi chuyn t cht X sang cht Y (hoc ngc li) thỡ khi lng tng lờn hay
gim i theo t l phn ng v theo bi ó cho
+ Cui cựng da vo quy tc tam sut, lp phng trỡnh toỏn hc gii
2. Cỏc dng toỏn thng gp
Cú th núi phng phỏp tng gim khi lng ỏp dng rt rng rói trong hu ht cỏc bi toỏn
húa hc(hu c ln vụ c). sau õy l Thy lit kờ mt s dng bi toỏn cú s tng hoc gim khi
lng

a. Trong húa hu c
Ancol:
ROH + Na RONa + 0,5H2
C 1 mol ROH to 1 mol RONa thỡ tng 22g ng thi gii phúng 0,5 mol khớ H2
Anehit:
RCHO + Ag2O RCOOH + 2Ag
C 1 mol RCHO to 1 mol RCOOH thỡ tng 16g
Axit:
RCOOH + NaOH RCOONa + H2O
C 1 mol RCOOH to 1 mol RCOONa tng 22g
Este :
RCOOR + NaOH RCOONa + ROH
C 1 mol este to 1 mol mui RCOONa thỡ tng 23 M nu R = CH3
C 1 mol este to 1 mol mui RCOONa thỡ gim M-23 nu R > CH3
Amino axit:
HOOC R NH2 + HCl HOOC-R-NH3Cl
C 1 mol amino axit to 1 mol mui tng 36,5g
Hirocacbon:
CnH2n+2-2k + kBr2 CnH2n+2-2kBr2k
Khi lng bỡnh brom tng = khi lng hirocacbon phn ng
Ank-1-in:
2R-C CH + Ag2O 2R-C CAg + H2O
C 1 mol ank-1-in to 1 mol kt ta tng 107g
Amin:
RNH2 + HCl RNH3Cl
C 1mol amin tỏc dng to 1 mol mui tng 36,5g
ThS. LU HUNH VN LONG (Ging viờn Trng H Th Du Mt- Bỡnh Dng)
-1Website: www.hoahoc.edu.vn
Chuyn giao file WORD xin liờn h 0986.616.225 hoc email: vanlongtdm@gmail.com


PHệễNG PHAP TAấNG GIAM KHOI LệễẽNG
b. Trong húa vụ c:

Kim loi + Axit (HCl, H2SO4 loóng) Mui + H2
m tng = m gc axit = m mui m kim loi

mA + nBm+ mAn+ + nB (A khụng tỏc dng vi nc)
- MA < MB Khi lng KL tng bng: mB(bỏm) mA(tan) = mdd gim
Nu khi lng kim loi A tng x% thỡ: mA tng = a.x% ( a l khi lng ban u ca A)


- MA > MB Khi lng KL gim bng: mA(tan) mB(bỏm)) = mdd tng
Nu khi lng kim loi A gim y% thỡ: mA gim = a.y% ( a l khi lng ban u ca A)

Mui cacbonat + axit (HCl, H2SO4 loóng) Mui + CO2 + H2O
m tng = m clorua m cacbonat = 11 n CO2
m tng = m sunfat m cacbonat = 36 n CO2



Mui hirocacbonat + axit (HCl, H2SO4 loóng) Mui + CO2 + H2O

m gim = m hirocacbonat m clorua = 25,5 n CO2
m gim = m hirocacbonat m sunfat= 13 n CO2


CO2 + dung dch Ca(OH)2 hoc Ba(OH)2 Kt ta + H2O

Nu m > m CO2 mdd gim = Nu m > m CO2
Nu m < m CO2 mdd tng = m CO2 - m


Oxit + CO (H2) Cht rn + CO2 ( H2, CO, H2O)
+ mrn = moxit mO
+ tng khi lng ca hn hp khớ sau so vi hn hp khớ u chớnh l bng khi lng
Oxi trong oxit b kh.

II- CC V D MINH HA
V D 1: Cú 1 lớt dung dch hn hp Na2CO3 0,1 mol/l v (NH4)2CO3 0,25 mol/l. Cho 43 gam hn
hp BaCl2 v CaCl2 vo dung dch ú. Sau khi cỏc phn ng kt thỳc ta thu c 39,7 gam kt ta A
v dung dch B. Tớnh % khi lng cỏc cht trong A.
A. %mBaCO3 = 50%, %mCaCO3 = 50%.

B. %m BaCO3 = 50,38%, %mCaCO3 = 49,62%.

C. %mBaCO3 = 49,62%, %m CaCO3 = 50,38%. D. Khụng xỏc nh c.
HNG DN GII
Trong dung dch:
Na2CO3 2Na+ + CO32
(NH4)2CO3 2NH4+ + CO32
BaCl2 Ba2+ + 2Cl
CaCl2 Ca2+ + 2Cl
Cỏc phn ng:
Ba2+ + CO32 BaCO3

(1)

ThS. LU HUNH VN LONG (Ging viờn Trng H Th Du Mt- Bỡnh Dng)
-2Website: www.hoahoc.edu.vn
Chuyn giao file WORD xin liờn h 0986.616.225 hoc email: vanlongtdm@gmail.com


PHƯƠNG PHÁP TĂNG GIẢM KHỐI LƯNG
2+

Ca

+ CO32  CaCO3

(2)

Theo (1) và (2) cứ 1 mol BaCl2, hoặc CaCl2 biến thành BaCO3 hoặc CaCO3 thì khối lượng muối
giảm (71  60) = 11 gam. Do đó tổng số mol hai muối BaCO3 và CaCO3 bằng:
43  39,7
= 0,3 mol
11

mà tổng số mol CO32 = 0,1 + 0,25 = 0,35, điều đó chứng tỏ dư CO32.
Gọi x, y là số mol BaCO3 và CaCO3 trong A ta có:
x  y  0,3

197x  100y  39,7


x = 0,1 mol ; y = 0,2 mol.

Thành phần của A:

%m BaCO3 

0,1 197
100 = 49,62%;
39,7

%mCaCO3 = 100  49,6 = 50,38%.
 Đáp án C
VÍ DỤ 2: Hồ tan hồn tồn 23,8 gam hỗn hợp một muối cacbonat của kim loại hố trị (I) và một
muối cacbonat của kim loại hố trị (II) bằng dung dịch HCl thấy thốt ra 4,48 lít khí CO2 (đktc). Cơ
cạn dung dịch thu được sau phản ứng thì khối lượng muối khan thu được là bao nhiêu?
A. 26,0 gam.

B. 28,0 gam.

C. 26,8 gam.

D. 28,6 gam.

HƯỚNG DẪN GIẢI
Cứ 1 mol muối cacbonat tạo thành 1 mol muối clorua cho nên khối lượng muối khan tăng (71 
60) = 11 gam, mà

n CO2 = nmuối cacbonat = 0,2 mol.
Suy ra khối lượng muối khan tăng sau phản ứng là 0,211 = 2,2 gam.
Vậy tổng khối lượng muối khan thu được là 23,8 + 2,2 = 26 gam.
 Đáp án A
VÍ DỤ 3: Hòa tan 14 gam hhợp 2 muối MCO3 và N2(CO3)3 bằng dung dịch HCl dư, thu được dung
dịch A và 0,672 lít khí (đktc). Cơ cạn dung dịch A thì thu được m gam muối khan. m có giá trị là:
A. 16,33g
B. 14,33g
C. 9,265g
D. 12,65g
HƯỚNG DẪN GIẢI
CO32- → 2Cl- + CO2
Vận dụng phương pháp tăng giảm khối lượng.
Cứ 1 mol muối CO32- → 2 mol Cl- và giải phóng 1 mol CO2 thì lượng muối tăng:
71- 60 =11g
Theo đề số mol CO2 thốt ra là 0,03 thì khối lượng muối tăng 11.0,03 = 0,33 (g)
ThS. LƯU HUỲNH VẠN LONG (Giảng viên Trường ĐH Thủ Dầu Một- Bình Dương)
-3Website: www.hoahoc.edu.vn
Chuyển giao file WORD xin liên hệ 0986.616.225 hoặc email: vanlongtdm@gmail.com


PHệễNG PHAP TAấNG GIAM KHOI LệễẽNG
Vy mmui clorua = 14 + 0,33 = 14,33 (g).
ỏp ỏn B
V D 4: Cho dung dch AgNO3 d tỏc dng vi dung dch hn hp cú hũa tan 6,25 gam hai mui
KCl v KBr thu c 10,39 gam hn hp AgCl v AgBr. Hóy xỏc nh s mol hn hp u.
A. 0,08 mol.

B. 0,06 mol.

C. 0,03 mol.

D. 0,055 mol.

HNG DN GII
C 1 mol mui halogen to thnh 1 mol kt ta khi lng tng: 108 39 = 69 gam;
0,06 mol khi lng tng: 10,39 6,25 = 4,14 gam.
Vy tng s mol hn hp u l 0,06 mol.
ỏp ỏn B
V D 5: Nhỳng mt thanh graphit c ph mt lp kim loi húa tr (II) vo dung dch CuSO4 d.
Sau phn ng khi lng ca thanh graphit gim i 0,24 gam. Cng thanh graphit ny nu c nhỳng
vo dung dch AgNO3 thỡ khi phn ng xong thy khi lng thanh graphit tng lờn 0,52 gam. Kim
loi húa tr (II) l kim loi no sau õy?
A. Pb.

B. Cd.

C. Al.

D. Sn.

HNG DN GII
t kim loi húa tr (II) l M vi s gam l x (gam).
M + CuSO4 d MSO4 + Cu
C M gam kim loi tan ra thỡ s cú 64 gam Cu bỏm vo. Vy khi lng kim loi gim (M 64)
gam;
0,24. M
khi lng kim loi gim 0,24 gam.
M 64

Vy:

x (gam) =

Mt khỏc:

M + 2AgNO3 M(NO3)2 + 2Ag

C M gam kim loi tan ra thỡ s cú 216 gam Ag bỏm vo. Vy khi lng kim loi tng (216
M) gam;
0,52.M
khi lng kim loi tng 0,52 gam.
216 M

Võy:

x (gam) =

Ta cú:

0,24. M
0,52.M
=
M 64
216 M

M = 112 (kim loi Cd).

ỏp ỏn B
V D 6: Nhỳng thanh km vo dung dch cha 8,32 gam CdSO4. Sau khi kh hon ton ion Cd2+
khi lng thanh km tng 2,35% so vi ban u. Hi khi lng thanh km ban u.
A. 60 gam.

B. 70 gam.

C. 80 gam.

D. 90 gam.

HNG DN GII
Gi khi lng thanh km ban u l a gam thỡ khi lng tng thờm l

2,35a
gam.
100

ThS. LU HUNH VN LONG (Ging viờn Trng H Th Du Mt- Bỡnh Dng)
-4Website: www.hoahoc.edu.vn
Chuyn giao file WORD xin liờn h 0986.616.225 hoc email: vanlongtdm@gmail.com


PHệễNG PHAP TAấNG GIAM KHOI LệễẽNG
Zn + CdSO4

ZnSO4 + Cd

65 1 mol

112, tng (112 65) = 47 gam

8,32
2,35a
(=0,04 mol)
gam
208
100
Ta cú t l:

1
47

2,35a
0,04
100

a = 80 gam.

ỏp ỏn C
V D 7: Nhỳng thanh kim loi M hoỏ tr 2 vo dung dch CuSO4, sau mt thi gian ly thanh kim
loi ra thy khi lng gim 0,05%. Mt khỏc nhỳng thanh kim loi trờn vo dung dch Pb(NO3)2, sau
mt thi gian thy khi lng tng 7,1%. Xỏc nh M, bit rng s mol CuSO4 v Pb(NO3)2 tham gia
2 trng hp nh nhau.
A. Al.

B. Zn.

C. Mg.

D. Fe.

HNG DN GII
Gi m l khi lng thanh kim loi, M l nguyờn t khi ca kim loi, x l s mol mui phn
ng.
M

+

CuSO4



MSO4 + Cu

M (gam) 1 mol 64 gam, gim (M 64)gam.
x mol





0,05.m
x = 100
M 64
M

+

gim

0,05.m
gam.
100

(1)

Pb(NO3)2 M(NO3)2 + Pb

M (gam) 1 mol 207, tng (207 M) gam
x mol



T (1) v (2) ta cú:



7,1.m
x = 100
207 M

tng

7,1.m
gam
100

(2)

0,05.m
7,1.m
100 = 100
M 64
207 M

(3)

T (3) gii ra M = 65. Vy kim loi M l km.
ỏp ỏn B
V D 8: Cho 3,78 gam bt Al phn ng va vi dung dch mui XCl3 to thnh dung dch Y.
Khi lng cht tan trong dung dch Y gim 4,06 gam so vi dung dch XCl3. Xỏc nh cụng thc ca
mui XCl3.
ThS. LU HUNH VN LONG (Ging viờn Trng H Th Du Mt- Bỡnh Dng)
-5Website: www.hoahoc.edu.vn
Chuyn giao file WORD xin liờn h 0986.616.225 hoc email: vanlongtdm@gmail.com


PHệễNG PHAP TAấNG GIAM KHOI LệễẽNG
A. FeCl3.

B. AlCl3.

C. CrCl3.

D. Khụng xỏc nh.

HNG DN GII
Gi A l nguyờn t khi ca kim loi X.
Al

+

XCl3 AlCl3 + X

3,78
= (0,14 mol) 0,14
27

Ta cú :

0,14 mol.

(A + 35,53)0,14 (133,50,14) = 4,06

Gii ra c: A = 56. Vy kim loi X l Fe v mui FeCl3.
ỏp ỏn A
V D 9: Ngõm mt vt bng ng cú khi lng 15 gam trong 340 gam dung dch AgNO3 6%. Sau
mt thi gian ly vt ra thy khi lng AgNO3 trong dung dch gim 25%. Khi lng ca vt sau
phn ng l
A. 3,24 gam.

B. 2,28 gam.

C. 17,28 gam.

D. 24,12 gam.

HNG DN GII

n AgNO3 ( ban đầu ) =

340 6
= 0,12 mol;
170 100

n AgNO3 ( ph.ứng ) = 0,12

25
= 0,03 mol.
100

Cu + 2AgNO3 Cu(NO3)2 + 2Ag
0,015 0,03

0,03 mol

mvt sau phn ng = mvt ban u + mAg (bỏm) mCu (tan)
= 15 + (1080,03) (640,015) = 17,28 gam.
ỏp ỏn C
V D 10: Nhỳng mt thanh km v mt thanh st vo cựng mt dung dch CuSO4. Sau mt thi gian
ly hai thanh kim loi ra thy trong dung dch cũn li cú nng mol ZnSO4 bng 2,5 ln nng mol
FeSO4. Mt khỏc, khi lng dung dch gim 2,2 gam. Khi lng ng bỏm lờn thanh km v bỏm
lờn thanh st ln lt l
A. 12,8 gam; 32 gam.

B. 64 gam; 25,6 gam.

C. 32 gam; 12,8 gam.

D. 25,6 gam; 64 gam.
HNG DN GII

Vỡ trong cựng dung dch cũn li (cựng th tớch) nờn:
[ZnSO4] = 2,5 [FeSO4]


n ZnSO4 2,5n FeSO4
Zn + CuSO4 ZnSO4 + Cu

(1)

2,5x 2,5x 2,5x mol
ThS. LU HUNH VN LONG (Ging viờn Trng H Th Du Mt- Bỡnh Dng)
-6Website: www.hoahoc.edu.vn
Chuyn giao file WORD xin liờn h 0986.616.225 hoc email: vanlongtdm@gmail.com


PHƯƠNG PHÁP TĂNG GIẢM KHỐI LƯNG
Fe + CuSO4  FeSO4 + Cu
x

 x  x

(2)

 x mol

Từ (1), (2) nhận được độ giảm khối lượng của dung dịch là
mCu (bám)  mZn (tan)  mFe (tan)


2,2 = 64(2,5x + x)  652,5x 56x



x = 0,4 mol.

Vậy:

mCu (bám lên thanh kẽm) = 642,50,4 = 64 gam;
mCu (bám lên thanh sắt) = 640,4 = 25,6 gam.

 Đáp án B
VÍ DỤ 11: Hòa tan 3,28 gam hỗn hợp muối CuCl2 và Cu(NO3)2 vào nước được dung dịch A. Nhúng
Mg vào dung dịch A cho đến khi mất màu xanh của dung dịch. Lấy thanh Mg ra cân lại thấy tăng thêm
0,8 gam. Cơ cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối khan. Tính m?
A. 1.28 gam.

B. 2,48 gam.

C. 3,1 gam.

D. 0,48 gam.

HƯỚNG DẪN GIẢI
Ta có:





mtăng = mCu  mMg phản ứng = m Cu2   m Mg2  3,28  m gèc axit  m Mg2  0,8


m = 3,28  0,8 = 2,48 gam.

 Đáp án B
VÍ DỤ 12: Hòa tan 3,28 gam hỗn hợp muối MgCl2 và Cu(NO3)2 vào nước được dung dịch A. Nhúng
vào dung dịch A một thanh sắt. Sau một khoảng thời gian lấy thanh sắt ra cân lại thấy tăng thêm 0,8
gam. Cơ cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối khan. Giá trị m là
A. 4,24 gam.

B. 2,48 gam.

C. 4,13 gam.

D. 1,49 gam.

HƯỚNG DẪN GIẢI
Áp dụng định luật bảo tồn khối lượng: Sau một khoảng thời gian độ tăng khối lượng của thanh
Fe bằng độ giảm khối lượng của dung dịch muối. Do đó:
m = 3,28  0,8 = 2,48 gam.
 Đáp án B
VÍ DỤ 13: Nhúng 1 thanh nhơm nặng 45 gam vào 400 ml dung dịch CuSO4 0,5M. Sau một thời gian
lấy thanh nhơm ra cân nặng 46,38 gam. Khối lượng Cu thốt ra là bao nhiêu:
A. 0,64g
B. 1,28g
C. 1,92g
D. 2,56g
HƯỚNG DẪN GIẢI
2Al + 3CuSO4 
 Al2(SO4)3 + 3Cu
Cứ 2 mol Al  3 mol Cu khối lượng tăng 3.64 – 2.27 = 138 gam
Theo đề n mol Cu khối lượng tăng 46,38 - 45 = 1,38 gam
nCu = 0,03 mol.  mCu = 0,03.64 = 1,92 gam
 Đáp án C
ThS. LƯU HUỲNH VẠN LONG (Giảng viên Trường ĐH Thủ Dầu Một- Bình Dương)
-7Website: www.hoahoc.edu.vn
Chuyển giao file WORD xin liên hệ 0986.616.225 hoặc email: vanlongtdm@gmail.com


PHƯƠNG PHÁP TĂNG GIẢM KHỐI LƯNG
VÍ DỤ 14: Một bình cầu dung tích 448 ml được nạp đầy oxi rồi cân. Phóng điện để ozon hố, sau đó
nạp thêm cho đầy oxi rồi cân. Khối lượng trong hai trường hợp chênh lệch nhau 0,03 gam. Biết các thể
tích nạp đều ở đktc. Thành phần % về thể tích của ozon trong hỗn hợp sau phản ứng là
A. 9,375 %

B. 10,375 %

C. 8,375 %

D. 11,375 %

HƯỚNG DẪN GIẢI
Thể tích bình khơng đổi, do đó khối lượng chênh là do sự ozon hóa.
Cứ 1mol oxi được thay bằng 1mol ozon khối lượng tăng 16g
Vậy khối lượng tăng 0,03 gam thì số ml ozon (đktc) là .22400 = 42 (ml).
%O3 = = 9,375 %.
 Đáp án A
VÍ DỤ 15: Cho hồ tan hồn tồn a gam Fe3O4 trong dung dịch HCl, thu được dung dịch D, cho D tác
dụng với dung dịch NaOH dư, lọc kết tủa để ngồi khơng khí đến khối lượng khơng đổi nữa, thấy khối
lượng kết tủa tăng lên 3,4 gam. Đem nung kết tủa đến khối lượng khơng đổi được b gam chất rắn. Giá
trị của a, b lần lượt là:
A. 46,4 và 48 gam

B. 48,4 và 46 gam

C. 64,4 và 76,2 gam D. 76,2 và 64,4 gam

HƯỚNG DẪN GIẢI
 2FeCl3 + FeCl2 + 4H2O
Fe3O4 + 8HCl 
 Fe(OH)2 + 2NaOH
FeCl2 + 2NaOH 

FeCl3 + 3NaOH 
 Fe(OH)3 + 3NaOH
 4Fe(OH)3
4Fe(OH)2 + O2 + 2H2O 
 Fe2O3 + 3H2O
2Fe(OH)3 

Nhận xét : Ta thấy Fe3O4 có thể viết dạng Fe2O3.FeO. Khi cho D tác dụng với NaOH kết tủa thu được
gồm Fe(OH)2 và Fe(OH)3. Để ngồi khơng khí Fe(OH)2  Fe(OH)3.
1 mol Fe(OH)2 1 mol Fe(OH)3 thêm 1 mol OH khối lượng tăng lên 17 gam
0,2 mol ………… 0,2 mol …………………………………………. 3,4 (gam)
 0,2 mol Fe3O4 và

0,3 mol Fe2O3

a = 232.0,2 = 46,4 (gam), b = 160.0,3 = 48 (gam)
 Đáp án A
VÍ DỤ 16: Hồ tan hồn tồn 104,25 gam hỗn hợp X gồm NaCl và NaI vào nước được dung dịch A.
Sục khí Cl2 dư vào dung dịch A. Kết thúc thí nghiệm, cơ cạn dung dịch thu được 58,5 gam muối khan.
Khối lượng NaCl có trong hỗn hợp X là
A. 29,25 gam.

B. 58,5 gam.

C. 17,55 gam.

D. 23,4 gam.

HƯỚNG DẪN GIẢI
Khí Cl2 dư chỉ khử được muối NaI theo phương trình
2NaI + Cl2  2NaCl + I2
ThS. LƯU HUỲNH VẠN LONG (Giảng viên Trường ĐH Thủ Dầu Một- Bình Dương)
-8Website: www.hoahoc.edu.vn
Chuyển giao file WORD xin liên hệ 0986.616.225 hoặc email: vanlongtdm@gmail.com


PHƯƠNG PHÁP TĂNG GIẢM KHỐI LƯNG
Cứ 1 mol NaI tạo thành 1 mol NaCl
 Khối lượng muối giảm 127  35,5 = 91,5 gam.
Vậy: 0,5 mol  Khối lượng muối giảm 104,25  58,5 = 45,75 gam.


mNaI = 1500,5 = 75 gam



mNaCl = 104,25  75 = 29,25 gam.

 Đáp án A
VÍ DỤ 17: Khi lấy 3,33g muối clorua của một kim loại chỉ có khối lượng II và một lượng muối nitrat
của kim loại đó có cùng số mol như muối clorua trên, thấy khác nhau 1,59g. Kim loại trong 2 muối nói
trên là:
A. Mg
B. Ba
C. Ca
D. Zn
HƯỚNG DẪN GIẢI
Đặt cơng thức 2 muối là MCl2 và M(NO3)2
1 mol 2 muối chênh lệch nhau 62.2 – 2.35,5 = 53 (g)
Nếu gọi số mol mỗi muối là x thì:
x=
M + 71 =

1,59
 0, 03(mol)
53

3,33
 111 → M = 40( Ca)
0,03

 Đáp án C
VÍ DỤ 18: Hòa tan 5,8g muối cacbonat MCO3 bằng dung dịch H2SO4 lỗng, vừa đủ thu được một chất
khí và dung dịch G1. Cơ cạn G1 được 7,6g muối sunfat trung hòa. Cơng thức hóa học của muối
cacbonat là:
A. MgCO3
B. FeCO3
C. BaCO3
D. CaCO3
HƯỚNG DẪN GIẢI
MCO3 + H2SO4 
 MSO4 + CO2 + H2O
1 mol muối MCO3 chuyển thành 1 mol MSO4 tăng 96 – 60 = 36 gam
Số mol MCO3 là:

7,6  5,8
 0, 05(mol)
36
→ M + 60 =

5,8
= 116 → M = 56(Fe)
0,05

 Đáp án B
VÍ DỤ 19: (ĐH A 2007): Hòa tan hồn tồn 2,81g hỗn hợp gồm Fe2O3, MgO, ZnO trong 500ml dung
dịch H2SO4 0,1M( vừa đủ). Sau phản ứng hỗn hợp muối sunfat khan thu được sau khi cơ cạn có khối
lượng là:
A. 3,81g
B. 4,81g
C. 5,81g
D. 6,81g
HƯỚNG DẪN GIẢI
Ta thấy:
cứ 1 mol O2- được thay bởi 1 mol SO42- thì tăng 80g
Mà n(SO42- pư) = 0,5.0,1 = 0,05 (mol) → tăng 80.0,05 = 4 (gam)
ThS. LƯU HUỲNH VẠN LONG (Giảng viên Trường ĐH Thủ Dầu Một- Bình Dương)
-9Website: www.hoahoc.edu.vn
Chuyển giao file WORD xin liên hệ 0986.616.225 hoặc email: vanlongtdm@gmail.com


PHệễNG PHAP TAấNG GIAM KHOI LệễẽNG
m(mui) = 2,81 + 4 = 6,81 (g)
ỏp ỏn D
V DU 20: Dn t t hn hp khớ CO v H2 qua ng s ng 30,7 gam hn hp bt cỏc oxit MgO,
Al2O3, Fe3O4, CuO. Sau khi phn ng xy ra hon ton, thu c 6,72 lớt (ktc) hn hp khớ v hi
ch cha CO2 v H2O, trong ng s cũn li m gam cht rn. Giỏ tr ca m l:
A. 21,1
B. 23,5
C. 28,3
D. 25,9
HNG DN GII
Sơ đồ phản ứng : Oxit + khí (CO, H2 ) rắn + khí (CO2 , H2O)
CO + [O] CO2 (1)
Bản chất là các phản ứng :
H2 + [O] H2O (2)
6,72
Theo (1), (2) : n[O] = nCO2 + nH2O = nkhí =
= 0,3 mol
22,4
Nhận xét : moxit = mrắn + m[O] m = mrắn = moxit mrắn
m = 30,7

16.0,3 = 25,9 gam



ỏp ỏn D
V DU 21: Thi t t V lớt (ktc) hn hp khớ X gm CO v H2 i qua hn hp bt CuO, Fe3O4,
Al2O3 trong ng s un núng. Sau khi xy ra phn ng hon ton thu c hn hp Y ch gm khớ
CO2 v hi H2O, nng hn hn hp X ban u l 0,32 gam. Giỏ tr ca V l:
A. 0,112
B. 0,224
C. 0,336
D. 0,448
HNG DN GII
Sơ đồ phản ứng : Oxit + khí (CO, H2 ) rắn + khí (CO2 , H2O)
CO + [O] CO2 (1)
Bản chất là các phản ứng :
H2 + [O] H2 O (2)
Theo (1), (2) : 1 mol (CO2 + H2O) tạo thành, M = 16 g/mol
Với m = 0,32 g nkhí = n(CO2 + H2 O) = n(CO + H2 ) =

0,32
= 0,02 mol
16

V = 22,4.0,02 = 0,448 lít

ỏp ỏn D
V DU 22: Cho m gam hn hp bt Zn v Fe vo lng d dung dch CuSO4. Sau khi phn ng kt
thỳc, lc b phn dung dch thu c m gam bt rn. Thnh phn % theo khi lng ca Zn trong hn
hp ban u l:
A. 90,28%
B. 85,3%
C. 82,2%
D. 12,67%
HNG DN GII
Zn + CuSO4 ZnSO4 + Cu
x

x

m gim = 65x 64x = x

Fe + CuSO4 FeSO4 + Cu
y

y

m tng = 64y 56y = 8y
Vỡ khi lng hn hp rn trc v sau phn ng khụng i nờn m gim = m tng
ThS. LU HUNH VN LONG (Ging viờn Trng H Th Du Mt- Bỡnh Dng)
-10Website: www.hoahoc.edu.vn
Chuyn giao file WORD xin liờn h 0986.616.225 hoc email: vanlongtdm@gmail.com


PHÖÔNG PHAÙP TAÊNG GIAÛM KHOÁI LÖÔÏNG
→ x = 8y → %Zn 

65 x
*100%  90,28%
65 x  56 y

 Đáp án A
VÍ DỤ 23: Nung 47,4gam KMnO4 một thời gian thấy còn lại 44,04gam chất rắn. Tính % khối lượng
KMnO4 đã bị nhiệt phân là:
A. 505
B. 70%
C. 80%
D. 65%
HƯỚNG DẪN GIẢI
o

t C
2KMnO4 
K2MnO4 + MnO2 + O2↑
Cứ 2 mol KMnO4 phân hủy giảm 32 g (chính là O2)
Theo đề bài: 0,21 (mol)

47,4 – 44,04 = 3,36(g)

0,21.158
*100%  70%
47,4

% KMnO4 phản ứng =
 Đáp án B

VÍ DỤ 24: Nung 100 gam hỗn hợp gồm Na2CO3 và NaHCO3 cho đến khi khối lượng hỗn hợp không đổi
được 69 gam chất rắn. Xác định phần trăm khối lượng của mỗi chất tương ứng trong hỗn hợp ban đầu.
A. 15,4% và 84,6%. B. 22,4% và 77,6%. C. 16% và 84%.

D. 24% và 76%.

HƯỚNG DẪN GIẢI
Chỉ có NaHCO3 bị phân hủy. Đặt x là số gam NaHCO3.
o

t
2NaHCO3 
 Na2CO3 + CO2 + H2O

Cứ nung

168 gam  khối lượng giảm: 44 + 18 = 62 gam
x

Ta có:

 khối lượng giảm: 100 – 69 = 31 gam

168 62

 x = 84 gam.
x
31

Vậy NaHCO3 chiếm 84% và Na2CO3 chiếm 16%.
 Đáp án C
VÍ DỤ 25: Cho 3,0 gam một axit no, đơn chức A tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH. Cô cạn dung
dịch sau phản ứng thu được 4,1 gam muối khan. CTPT của A là:
A. HCOOH

B. C3H7COOH

C. CH3COOH

D. C2H5COOH.

HƯỚNG DẪN GIẢI
Cứ 1 mol axit đơn chức tạo thành 1 mol muối thì khối lượng tăng (23  1) = 22 gam, mà theo đầu
bài khối lượng muối tăng (4,1  3) = 1,1 gam nên số mol axit là
naxit =

1,1
3
= 0,05 mol.  Maxit =
= 60 gam.
22
0,05

Đặt CTTQ của axit no, đơn chức A là CnH2n+1COOH nên ta có:
14n + 46 = 60

 n = 1.

ThS. LƯU HUỲNH VẠN LONG (Giảng viên Trường ĐH Thủ Dầu Một- Bình Dương)
-11Website: www.hoahoc.edu.vn
Chuyển giao file WORD xin liên hệ 0986.616.225 hoặc email: vanlongtdm@gmail.com


PHệễNG PHAP TAấNG GIAM KHOI LệễẽNG
Vy CTPT ca A l CH3COOH.
ỏp ỏn C
V D 26: (C Khi A 2007): Cho 5,76 gam axit hu c X n chc, mch h tỏc dng ht vi
CaCO3 thu c 7,28 gam mui ca axit hu c. Cụng thc cu to thu gn ca X l
A. CH2=CHCOOH.

B. CH3COOH.

C. HCCCOOH.

D. CH3CH2COOH.
HNG DN GII

t CTTQ ca axit hu c X n chc l RCOOH.
2RCOOH + CaCO3 (RCOO)2Ca + CO2 + H2O
C 2 mol axit phn ng to mui thỡ khi lng tng (40 2) = 38 gam.
x mol axit (7,28 5,76) = 1,52 gam.


x = 0,08 mol M RCOOH

5,76
72 R = 27
0,08

Axit X: CH2=CHCOOH.
ỏp ỏn A
V DU 27: Cho 11 gam hn hp 3 axit n chc cựng dn ng ng tỏc dng hon ton vi kim loi
Na d thu c 2,24 lit H2(ktc). Tớnh khi lng mui hu c to thnh:
HNG DN GII
n(H2) =

2,24
0,1(mol)
22,4

Gi cụng thc chung ca 3 axit n chc l: RCOOH:
2RCOOH + 2Na 2RCOONa + H2
C 2 mol axit p 2 mol mui v 1 mol H2 khi lng mui tng 44 g
Theo bi
0,1 mol
m(mui) = 11 + 4,4 = 15,4 (g)

4,4g

V DU 28 (H B 2007): Khi oxi húa hon ton 2,2 gam mt anehit n chc thu c 3 gam axit
tng ng. Cụng thc ca anehit l (cho H = 1, C = 12, O = 16)
A. HCHO.
B. C2H3CHO.
C. C2H5CHO.
D. CH3CHO.
HNG DN GII
RCHO + [O] RCOOH
C 1 mol RCHO 1 mol RCOOH tng 16g

0,8
0,05(mol)
16
2,2
44 R 15 CH3CHO
ta cú: R + 29 =
0,05
bi:

tng 3-2,2 = 0,8 g

ỏp ỏn D
ThS. LU HUNH VN LONG (Ging viờn Trng H Th Du Mt- Bỡnh Dng)
-12Website: www.hoahoc.edu.vn
Chuyn giao file WORD xin liờn h 0986.616.225 hoc email: vanlongtdm@gmail.com


PHệễNG PHAP TAấNG GIAM KHOI LệễẽNG
V DU 29: Oxi húa m gam X gm CH3CHO, C2H3CHO, C2H5CHO bng oxi cú xỳc tỏc, sn phm thu
c sau phn ng gm 3 axit cú khi lng l (m + 3,2)gam. Cho m gam X tỏc dng vi lng d
dung dch AgNO3/NH3 thỡ thu c x gam kt ta. Giỏ tr ca x l:
A. 10,8g
B. 21,6g
C. 32,4g
D. 43,2g
HNG DN GII
t cụng thc chung ca 3 anehit l RCHO
2RCHO + O2 2RCOOH
C 2 mol RCHO tỏc dng thỡ tng 32g
bi:
0,2 mol

tng 3,2 g
Do c 3 anehit u n chc (khụng cú HCHO) nờn:
RCHO 2Ag
0,2 mol
0,4 (mol)
mAg = 0,4.108 = 43,2 (g)
ỏp ỏn D
V DU 30: Cho 2,02g hn hp hai ancol n chc, ng ng k tip nhau tỏc dng va vi Na thu
c 3,12g mui khan. Cụng thc phõn t ca hai ancol l:
A. CH3OH, C2H5OH
B. C2H5OH, C3H7OH
C. C3H7OH, C4H9OH
D. C4H9OH, C5H11OH
HNG DN GII
t CTTB ca 2 ancol no n chc: C n H 2n+1OH
Ta cú:

Cn H 2n+1OH + Na Cn H 2n+1ONa + 0,5H2

a(mol)
a(mol)
Khi lng tng = 22a = 3,12 2,02 a = 0,05 (mol)
14n 18

2, 02
40, 4 n 1,6 CH3OH v C2H5OH
0,05

ỏp ỏn A
V DU 31: t chỏy hon ton m gam hn hp cỏc este no, n chc, mch h. Dn ton b sn phm
chỏy vo bỡnh ng dung dch Ba(OH)2 d thy khi lng bỡnh tng 1,55g. Khi lng kt ta thu
c l:
A. 2,5g
B. 4,925g
C. 6,94g
D. 3,52g
HNG DN GII
t CT chung ca cỏc este no, n chc, mch h l CnH2nO2
CnH2n+2 + O2
nCO2 + nH2O
a(mol)
an
an
CO2 + Ba(OH)2 BaCO3 + H2O
an
an
m tng = m(CO2) + m(H2O) = an(44 + 18) = 1,55 an = 0,025
m = 0,025.197 = 4,925 (g)
ỏp ỏn B
ThS. LU HUNH VN LONG (Ging viờn Trng H Th Du Mt- Bỡnh Dng)
-13Website: www.hoahoc.edu.vn
Chuyn giao file WORD xin liờn h 0986.616.225 hoc email: vanlongtdm@gmail.com


PHệễNG PHAP TAấNG GIAM KHOI LệễẽNG
V DU 32: Cho 2,46 gam hn hp gm HCOOH, CH3COOH, C6H5OH tỏc dng va vi 40 ml
dung dch NaOH 1M. Tng khi lng mui khan thu c sau phn ng l:
A. 3,52g
B. 3,34g
C. 8,42g
D. 6,45g
HNG DN GII
Gọi công thức chung của hỗn hợp là RH
o

t
Phản ứng : RH + NaOH
RNa + H2 O (*)

Nhận xét :
1 mol NaOH phản ứng, khối lượng muối tăng : M = 23 1 = 22 gam
Với nNaOH = 0,04.1 = 0,04 mol m = 22.0,04 = 0,88 gam
mmuối = mhỗn hợp + m = 2,46 + 0,88 = 3,34 gam

ỏp ỏn B
V DU 33: Cho a gam hn hp HCOOH, CH2=CHCOOH v C6H5OH tỏc dng va ht vi Na, thu
c 3,36 lớt khớ H2 (ktc) v 25,4 gam mui rn. Giỏ tr ca a l:
A. 22,1

B. 28,7

C. 18,8

D. 32,0

HNG DN GII
Gọi công thức chung của hỗn hợp là RH
o

t
Phản ứng : 2RH + 2Na
2RNa + H2 (*)

Nhận xét :
1 mol H2 giải phóng, khối lượng muối tăng : M = 2(23 1) = 44 gam \
Với nH2 =
mmuối

3,36
= 0,15 mol m = 44.0,15 = 6,6 gam
22,4
= mhỗn hợp + m a = mhỗn hợp = mmuối m

a = 25,4 6,6 = 18,8 gam

ỏp ỏn C
V DU 34: Cho 4,4 gam este n chc X tỏc dng ht vi dung dch NaOH thu c 4,8 gam mui
natri. Tờn gi ca este X l:
A. metylpropionat
B. etylaxetat
C. metylbutirat.
D. etylpropionat.
HNG DN GII
Khối lượng muối tăng este X có dạng RCOOCH3
o

t
Phản ứng : RCOOCH3 + NaOH
RCOONa + CH3 OH (*)
Nhận xét :
1 mol NaOH phản ứng, khối lượng muối tăng : M = 23 15 = 8 gam
0,4
Với m = 4,8 4,4 = 0,4 gam nX = nNaOH =
= 0,05 mol
8
4,4
MX =
= 88 R + 59 = 88 R = 29 (C2H5 )
0,05
X là C2H5COOCH3 (metylpropionat)

ỏp ỏn A
V DU 35: Thc hin phn ng este húa gia 16,6 gam hn hp 3 axit HCOOH, CH3COOH v
C2H5COOH vi lng d C2H5OH, thu c 5,4 gam H2O. Khi lng este thu c l:
ThS. LU HUNH VN LONG (Ging viờn Trng H Th Du Mt- Bỡnh Dng)
-14Website: www.hoahoc.edu.vn
Chuyn giao file WORD xin liờn h 0986.616.225 hoc email: vanlongtdm@gmail.com


PHệễNG PHAP TAấNG GIAM KHOI LệễẽNG
A. 25,3 g

B. 22,0 gam

C. 11,2 gam

D. 25,0 gam.

HNG DN GII
Gọi công thức chung của 3 axit là RCOOH
o

t

RCOOC2H5 + H2O (*)
Phản ứng : RCOOH + C2H5 OH

Nhận xét :

1 mol H2O tạo thành, khối lượng tăng : M = 29 1 = 28 gam
5,4
= 0,3 mol m = 28.0,3 = 8,4 gam
18
= maxit + m = 16,6 + 8,4 = 25,0 gam

Với nH2O =
meste

ỏp ỏn D
V DU 36: Hn hp X gm metanol, etanol v propan-1-ol. Dn 19,3 gam hi X qua ng ng bt
CuO nung núng chuyn ton b ru thnh anehit, thy khi lng cht rn trong ng gim 7,2
gam so vi ban u. Khi lng anehit thu c l:
A. 11,9 gam
B. 18,85 gam
C. 18,40 gam.
D. 17,50 gam.
HNG DN GII
Gọi công thức chung của 3 ancol là RCH2OH
o

t
Phản ứng : RCH2 OH + CuO
RCHO + Cu + H2 O (*)
Nhận xét : 1 mol Cu tạo thành

khối lượng rắn giảm : M1 = 16 gam

khối lượng chất hữ u cơ giảm : M2 = 2 gam
m1.M2 7,2.2
Với m1 = 7,2 gam m2 =
=
= 0,9 gam
M1
16
manđehit = mancol
m2 = 19,3 0,9 = 18,4 gam





ỏp ỏn C
V DU 37: (H A 2009): Cho 1 mol amino axit X phn ng vi dung dch HCl (d), thu c m1
gam mui Y. Cng 1 mol amino axit X phn ng vi dung dch NaOH (d), thu c m2 gam mui Z.
Bit m2 m1 = 7,5. Cụng thc phõn t ca X l:
A. C4H10O2N2.
B. C5H9O4N.
C. C4H8O4N2.
D. C5H11O2N.
HNG DN GII
t cụng thc X l (NH2)xR(COOH)y
Khi 1 (mol) X tỏc dng vi HCl d to mui: m1 = (NH3Cl)xR(COOH)y (g)
Khi 1 (mol) X tỏc dng vi NaOH d to mui: m2 = (NH2)xR(COONa)y (g)
bi m2 m1 = 7,5 22y - 36,5x = 7,5
Nghim duy nht tho món: x = 1, y = 2 C5H9O4N
P N B
V DU 38: (H B 2010): Hn hp X gm alanin v axit glutamic. Cho m gam X tỏc dng hon ton
vi dung dch NaOH (d), thu c dung dch Y cha (m+30,8) gam mui. Mt khỏc, nu cho m gam
X tỏc dng hon ton vi dung dch HCl, thu c dung dch Z cha (m+36,5) gam mui. Giỏ tr ca
m l
A. 112,2
B. 165,6
C. 123,8
D. 171,0
HNG DN GII
ThS. LU HUNH VN LONG (Ging viờn Trng H Th Du Mt- Bỡnh Dng)
-15Website: www.hoahoc.edu.vn
Chuyn giao file WORD xin liờn h 0986.616.225 hoc email: vanlongtdm@gmail.com


PHƯƠNG PHÁP TĂNG GIẢM KHỐI LƯNG
N aO

CH3CH(NH2)COOH

H

m + 30,8 g muối

m (g) hh X
C3H5(NH2)(COOH)2

HC

l

m + 36,5 g muối



Alanin và axit glutamic tác dụng với HCl nên khối lượng tăng là HCl:
36,5
nX = nHCl =
= 1 (mol)
36,5



Gọi x là số mol của alanin  số mol của axit glutamic (1 – x ) mol
CH3CH(NH2)COOH + NaOH 
 CH3CH(NH2)COONa + H2O
x (mol)

x (mol): tăng 22x (g)

C3H5(NH2)(COOH)2 + 2NaOH 
 C3H5(NH2)(COONa)2 + 2H2O
(1- x) mol

(1- x) mol: tăng 44(1-x) (g)
 Theo đề bài tăng 30,8 g nên:
22x + 44(1-x) = 30,8 → x = 0,6 (mol)
 m = 0,6.89 +147.0,4 = 112,2g
 ĐÁP ÁN A
VÍ DỤ 39: (ĐH B 2013):Hỗn hợp X gồm hai axit cacboxylic đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong
cùng dãy đồng đẳng. Đốt cháy hồn tồn 4,02 gam X, thu được 2,34 gam H2O. Mặt khác 10,05 gam X
phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được 12,8 gam muối. Cơng thức của hai axit là
A. C3H5COOH và C4H7COOH.
B. C2H3COOH và C3H5COOH.
C. C2H5COOH và C3H7COOH.
D. CH3COOH và C2H5COOH.
HƯỚNG DẪN GIẢI
NaOH
RCOOH 
 RCOONa
Theo phương pháp tăng giảm khối lượng:
12,8  10,05
 0,125 (mol)
nRCOOH/10,5 g =
22
0,125.4, 02
 0, 05 (mol)
 nRCOOH/4,02 g =
10, 05

Ta có:

MX 

4, 02
 80, 4  Loại A và D ;
0, 05

HX 

2.n H2 O
0, 05

 5,2  Loại C

 ĐÁP ÁN B
VÍ DỤ 40: (ĐH A 2012): Đốt cháy hồn tồn 4,64 gam một hiđrocacbon X (chất khí ở điều kiện
thường) rồi đem tồn bộ sản phẩm cháy hấp thụ hết vào bình đựng dung dịch Ba(OH)2. Sau các phản
ứng thu được 39,4 gam kết tủa và khối lượng phần dung dịch giảm bớt 19,912 gam. Cơng thức phân tử
của X là
A. CH4.
B. C3H4.
C. C4H10.
D. C2H4.



HƯỚNG DẪN GIẢI
Gọi số mol CO2 và H2O là a và b mol.
mC + mH = 12.a + 2.b = 4,64

(1)

mdd giảm = m BaCO3 – ( m CO2  m H2 O ) = 19,912

ThS. LƯU HUỲNH VẠN LONG (Giảng viên Trường ĐH Thủ Dầu Một- Bình Dương)
-16Website: www.hoahoc.edu.vn
Chuyển giao file WORD xin liên hệ 0986.616.225 hoặc email: vanlongtdm@gmail.com


PHƯƠNG PHÁP TĂNG GIẢM KHỐI LƯNG



 44.a + 18.b = 39,4 – 19,912 = 19,488
Giải hệ phương trình (1) và (2): a = 0,348 ; b = 0,232.
C nCO2
0,348
3
Tỷ lệ:


  C3H4
H 2n H2O 2.0,232 4

(2)

 ĐÁP ÁN B

MỘT SỐ BÀI TẬP VẬN DỤNG GIẢI THEO PHƯƠNG PHÁP
TĂNG GIẢM KHỐI LƯỢNG
BÀI 1: Đốt cháy hồn tồn m gam hai kim loại Mg và Fe trong khơng khí, thu được (m + 0,8) g hai
oxit. Để hòa tan hồn tồn hai oxit này thì khối lượng dung dịch H2SO4 20% tối thiểu phải dùng là:
A. 32,6g
B. 32g
C. 28,5g
D. 24,5g
BÀI 2: Đốt cháy hồn tồn 1,43g một hỗn hợp kim loại gồm Mg, Al, Zn thì thu được 2,23g hỗn hợp
oxit. Để hòa tan hết hỗn hợp oxit này cần dùng dung dịch H2SO4 0,2M có thể tích là:
A. 200ml
B. 250ml
C. 150ml
D. 300ml
BÀI 3: Hòa tan hồn tồn 23,8 gam hỗn hợp một muối cacbonat của kim loại hóa trị I và một muối
cacbonat của kim loại hóa trị II bằng dung dịch HCl thấy thốt ra 4,48 lit khí CO2 ( đktc). Cơ cạn dung
dịch thu được sau phản ứng thì muối khan thu được là bao nhiêu ?
A. 26g
B. 28g
C. 26,8g
D. 28,6g
BÀI 4: Cho 3 gam một axit no đơn chức A tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH. Cơ cạn dung dịch
sau phản ứng thu được 4,1 gam muối khan. Cơng thức phân tử của A là:
A. HCOOH
B. C3H7COOH
C. CH3COOH
D. C2H5COOH
BÀI 5: Cho dung dịch AgNO3 dư tác dụng với dung dịch hỗn hợp có hòa tan 6,25gam hai muối KCl
và KBr thu được 10,39g hỗn hợp AgCl và AgBr. Hãy xác định số mol hỗn hợp đầu
A. 0,08 mol
B. 0,06 mol
C. 0,03 mol
D. 0,055mol
BÀI 6: Nhúng một thanh graphit được phủ một lớp kim loại hóa trị II vào dung dịch CuSO4 dư. Sau
phản ứng khối lượng của thanh graphit giảm đi 0,24g. Cũng thanh graphit đó nếu được nhúng vào
dung dịch AgNO3 thì sau phản ứng xong thấy khối lượng thanh graphit tăng lên 0,52g. Kim loại hóa trị
II đó là:
A. Pb
B. Cd
C. Al
D. Sn
BÀI 7: Hòa tan hồn tồn 104,25 gam hỗn hợp X gồm NaCl và NaI vào nước được dung dịch A. Sục
khí Cl2 dư vào dung dịch A. Kết thúc thí nghiệm, cơ cạn dung dịch thu được 58,5gam muối khan. Khối
lượng NaCl có trong hỗn hợp X là:
A. 29,25g
B. 58,5g
C. 17,55g
D. 23,4g
BÀI 8: Ngâm một vật bằng Cu có khối lượng 15g trong 340g dung dịch AgNO3 6%. Sau một thời gian
lấy vật ra thấy khối lượng AgNO3 trong dung dịch giảm 25%. Khối lượng của vật sau phản ứng là:
A. 3,24g
B. 2,28g
C. 17,28g
D. 24,12g
BÀI 9: Nhúng một thanh kẽm và một thanh sắt vào cùng một dung dịch CuSO4. Sau một thời gian lấy
2 thanh kim loại ra thấy trong dung dịch còn lại có nồng độ mol ZnSO4 bằng 2,5 lần nồng độ FeSO4.
Mặt khác khối lượng dung dịch giảm 2,2 gam. Khối lượng Cu bám lên kẽm và bám lên sắt lần lượt là:
A. 12,8g và 32g
B. 64g và 25,6g
C. 32g và 12,8g
D. 25,6g và 64g
CÂU 10: Trung hồ 5,48 gam hỗn hợp gồm axit axetic, phenol và axit benzoic, cần dùng 600 ml dung
dịch NaOH 0,1M. Cơ cạn dung dịch sau phản ứng, thu được hỗn hợp chất rắn khan có khối lượng là
A. 6,84 gam.
B. 4,90 gam.
C. 6,80 gam.
D. 8,64 gam.
ThS. LƯU HUỲNH VẠN LONG (Giảng viên Trường ĐH Thủ Dầu Một- Bình Dương)
-17Website: www.hoahoc.edu.vn
Chuyển giao file WORD xin liên hệ 0986.616.225 hoặc email: vanlongtdm@gmail.com


PHƯƠNG PHÁP TĂNG GIẢM KHỐI LƯNG
CÂU 11: Cho 5,76 gam axit hữu cơ X đơn chức, mạch hở tác dụng hết với CaCO3 thu được 7,28
gam muối của axit hữu cơ. Cơng thức cấu tạo thu gọn của X là (Cho H = 1; C = 12; O = 16; Ca = 40)
A. CH2=CH-COOH.
B. CH3COOH.
C. HC≡C-COOH.

D. CH3-CH2-COOH.

CÂU 12: Khi đốt cháy hồn tồn 4,4 gam chất hữu cơ X đơn chức thu được sản phẩm cháy chỉ
gồm 4,48 lít CO2 (ở đktc) và 3,6 gam nước. Nếu cho 4,4 gam hợp chất X tác dụng với dung dịch
NaOH vừa đủ đến khi phản ứng hồn tồn, thu được 4,8 gam muối của axit hữu cơ Y và chất hữu cơ
Z. Tên của X là (Cho H = 1; C = 12; O =16; Na = 23)
A. etyl propionat. B. metyl propionat.
C. isopropyl axetat.
D. etyl axetat.
CÂU 13: Cho 5,9 gam amin đơn chức X tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl, sau khi phản ứng xảy
ra hồn tồn thu được dung dịch Y. Làm bay hơi dung dịch Y được9,55 gam muối khan. Số cơng
thức cấu tạo ứng với cơng thức phân tử của X là
A. 5.
B. 4.
C. 2.
D. 3.
CÂU 14: Trong phân tử aminoaxit X có một nhóm amino và một nhóm cacboxyl. Cho 15,0 gam X tác
dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, cơ cạn dung dịch sau phản ứng thu được 19,4 gam muối khan.
Cơng thức của X là
A. H2NC3H6COOH.
B. H2NCH2COOH.
C. H2NC2H4COOH.

D. H2NC4H8COOH.

CÂU 15: Hỗn hợp X gồm axit HCOOH và axit CH3COOH (tỉ lệ mol 1:1). Lấy 5,3 gam hỗn hợp X
tác dụng với 5,75 gam C2H5OH (có xúc tác H2SO4 đặc) thu được m gam hỗn hợp este (hiệu suất
của các phản ứng este hố đều bằng 80%). Giá trị của m là (cho H = 1, C = 12, O = 16)
A. 10,12.
B. 6,48.
C. 8,10.
D. 16,20.
CÂU 16: Khi oxi hóa hồn tồn 2,2 gam một anđehit đơn chức thu được 3 gam axit tương ứng. Cơng
thức của anđehit là (cho H = 1, C = 12, O = 16)
A. HCHO.
B. C2H3CHO.
C. C2H5CHO.
D. CH3CHO.
CÂU 17:  -aminoaxit X chứa một nhóm -NH2. Cho 10,3 gam X tác dụng với axit HCl (dư), thu
được 13,95 gam muối khan. Cơng thức cấu tạo thu gọn của X là (cho H = 1, C = 12, N = 14, O = 16, Cl =
35,5)
A. H2NCH2COOH.
B. H2NCH2CH2COOH.
C. CH3CH2CH(NH2)COOH.

D. CH3CH(NH2)COOH.

CÂU 18: Cho 0,76g hỗn hợp 2 amin đơn chức dãy đồng đẳng liên tiếp tác dụng vừa đủ với dung dịch
HNO3 thì thu được 2,02g hỗn hợp muối khan. Hai amin đó là:
A. Etyl amin và propyl amin
B. Metyl amin và etyl amin
C. Anilin và benzyl amin
D. anilin và metyl amin
CÂU 19: X là hiđrocacbon mạch hở có CTPT C7H8. Khi chó X tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3
thì thu được 1 chất Y có khối lượng phân tử lớn hơn X là 214g. X có CTCT là:
A. CH  C-CH2-CH2-CH2-C  CH
B. CH  C-CH2-CH=CH-CH=CH2
D. A và C đúng
C.
CH

C

CH2

CH

C

CH

CH3

CÂU 20: X là 1 aminoaxit no chỉ chứa 1 nhóm COOH và 1 nhóm NH2. Cho 0,89g X phản ứng vừa đủ
với HCl tạo ra 1,255g muối. Vậy cơng thức của X có thể là:
ThS. LƯU HUỲNH VẠN LONG (Giảng viên Trường ĐH Thủ Dầu Một- Bình Dương)
-18Website: www.hoahoc.edu.vn
Chuyển giao file WORD xin liên hệ 0986.616.225 hoặc email: vanlongtdm@gmail.com


PHệễNG PHAP TAấNG GIAM KHOI LệễẽNG
A. H2N CH2 COOH

B. CH3 CH

C. CH3 CH

D. C3H7 CH

CH2

COOH

NH2

NH2

COOH

COOH

NH2

CU 21: Thy phõn 0,01 mol este ca 1 ancol a chc vi 1 axit n chc tiờu tn ht 1,2g NaOH.
Mt khỏc khi thy phõn 6,35g este ú thỡ tiờu tn ht 3g NaOH v thu c 7,05g mui. CTPT v
CTCT ca este l:
A. (CH3COO)3C3H5
B. (C2H3COO)3C3H5
C. C3H5(COOCH3)3
D. C3H5(COOC2H3)3
CU 22: Mt hn hp A gm metanal v etanal. Khi oxi húa mg hn hp A thu c hn hp B gm
2 axit hu c tng ng cú t khi hi so vi A bng x. Bit hiu sut phn ng l 100%. Khong gii
hn ca x l:
A. 1,33B. 1,53C. 1,36D. 1,36CU 23: Cht A l este ca glyxerin vi axit cacboxylic n chc mch h A. un núng 5,45g A vi
NaOH cho ti phn ng hon ton thu c 6,15g mui. CTCT ca A l:
A. HCOOH
B. CH3COOH
C. C2H5COOH
D. C3H7COOH
CU 24: A l mt -aminoaxit no ch cha mt nhúm NH2 v mt nhúm COOH. Cho 17,8g A tỏc
dng vi dung dch NaOH d thu c 22,2g mui. CTCT ca A l:
A. H2N CH2 COOH
B.
H2N

C. CH3 CH
NH2

COOH

D. H3C

CH2

CH2

CH2

CH

COOH

COOH

NH2

CU 25: Cho 20,15g hn hp 2 axit no n chc tỏc dng va vi dung dch Na2CO3 thỡ thu c
V lit CO2(ktc) v dung dch mui. Cụ cn dung dch thỡ thu c 28,96g mui. Giỏ tr ca V l:
A. 4,84lit
B. 4,48lit
C. 2,24lit
D. 2,42lit
CU 26: Cho 10g hn hp 2 ancol no n chc k tip nhau trong dóy ng ng tỏc dng va vi
Na kim loi to ra 14,4 cht rn v V lit khớ H2(ktc). V cú giỏ tr l:
A. 1,12lit
B. 2,24lit
C. 3,36lit
D. 4,48lit
CU 27: Khi thy phõn hon ton 0,05 mol este ca 1 axit a chc vi 1 ancol n chc tiờu tn ht
5,6 g KOH. Mt khỏc khi thy phõn 5,475 g este ú thỡ tiờu tn ht 4,2 gam KOH v thu c 6,225g
mui. Vy CTCT este l:
A. (COOC2H5)2
B. (COOCH3)2
C. (COOCH2CH2CH3)2
D. Kt qu khỏc
CU 28: Cho 3,04g hn hp A gm 2 amin n chc, no tỏc dng va vi dung dch HCl thu
5,96g mui. Th tớch N2(ktc) sinh ra khi t ht 3,04g hn hp A l:
A. 0,224lit
B. 0,448lit
C. 0,672lit
D. 0,896 lit
CU 29: Chia 10g hn hp hai axit HCOOH v CH3COOH thnh 2 phn bng nhau.
Phn 1: tỏc dng vi Na d c 1,064 lit H2(ktc).
Phn 2: tỏc dng vi 4,6g ancol etylic cú xt vi hiu sut phn ng este húa l 60%. Khi
lng este thu c l:
A. 2,66g
B. 7,66g
C. 4,596g
D. 8,96g

ThS. LU HUNH VN LONG (Ging viờn Trng H Th Du Mt- Bỡnh Dng)
-19Website: www.hoahoc.edu.vn
Chuyn giao file WORD xin liờn h 0986.616.225 hoc email: vanlongtdm@gmail.com


PHÖÔNG PHAÙP TAÊNG GIAÛM KHOÁI LÖÔÏNG
CÂU 30: Nung 100g hỗn hợp gồm Na2CO3 và NaHCO3 cho đến khi khối lượng hỗn hợp không thay
đổi được 69g chất rắn. Xác định thành phần % khối lượng của mỗi chất trong hỗn hợp lần lượt là:
A. 16% và 84%
B. 84% và 16%
C. 26% và 74%
D. 74% và 26%
CÂU 31: Ngâm một đinh sắt sạch trong 200ml dung dịch CuSO4 đến khi dung dịch hết màu xanh, lấy
đinh sắt ra khỏi dung dịch, rửa sạch, sấy khô, cân thấy đinh sắt tăng 0,8 gam. Nồng độ mol của dung
dịch CuSO4 là:
A. 0,5M
B. 5M
C. 0,05M
D. 0,1M
CÂU 32: Đem đun nóng m gam Cu(NO3)2 một thời gian rồi dừng lại, làm nguội và đem cân thấy khối
lượng giảm 0,54g so với ban đầu. Khối lượng muối Cu(NO3)2 đã bị nhiệt phân là:
A. 1,88g
B. 0,47g
C. 9,4g
D. 0,94g
CÂU 33: Cho 5,615 gam hỗn hợp gồm ZnO, Fe2O3, MgO tác dụng vừa đủ với 100ml dung dịch
H2SO4 1M thì khối lượng muối sunfat thu được là:
A. 13,815g
B. 13,615g
C. 15,215g
D. 12,615g
ĐÁP ÁN
1D
11A
21B
31A

2B
12B
22D
32D

3A
13B
23B
33B

4C
14B
24C

5B
15B
25B

6B
16D
26B

7A
17C
27A

8C
18B
28D

9B
19D
29C

10C
20B
30A

ThS. LƯU HUỲNH VẠN LONG (Giảng viên Trường ĐH Thủ Dầu Một- Bình Dương)
-20Website: www.hoahoc.edu.vn
Chuyển giao file WORD xin liên hệ 0986.616.225 hoặc email: vanlongtdm@gmail.com



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×