Tải bản đầy đủ

Cac de luyen thi (1)

HÓA VÔ CƠ

ĐỀ 1

Câu 1. Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Kim loại Cu khử được ion Fe2+ trong dung dịch.
B. Kim loại Al tác dụng được với dung dịch NaOH.
C. Kim loại có khối lượng riêng nhỏ nhất là Li.
D. Kim loại cứng nhất là Cr.
Câu 2. Cho các phát biểu sau: (a) Dung dịch hỗn hợp FeSO 4 và H2SO4 làm mất màu dung dịch KMnO4.
(b) Fe2O3 có trong tự nhiên dưới dạng quặng hematit.
(c) Cr(OH)3 tan được trong dung dịch axit mạnh và kiềm.
(d) CrO3 là oxit axit, tác dụng với H2O chỉ tạo ra một axit.
Số phát biểu đúng là
A. 3.
B. 2.
C. 1.
D. 4.
+
+
+




Câu 3. Một cốc nước có chứa các ion: Na 0,02 mol), Mg2 0,02 mol), Ca2 0,04 mol), Cl 0,02 mol), HCO3 0,10 mol) và SO42
0,01 mol). Đun sôi cốc nước trên cho đến khi các phản ứng xảy ra hoàntoàn thì nước còn lại trong cốc
A. là nước mềm.
B. có tính cứng vĩnh cửu. C. có tính cứng toàn phần. D. có tính cứng tạm thời.
Câu 4. Kim loại sắt bị thu động bởi dung dịch A. H2SO4 loãng. B. HCl đặc, nguội.
C. HNO3 đặc, nguội. D. HCl loãng.
Câu 5. Dung dịch nào sau đây tác dụng được với kim loại Cu? A. HCl.
B. HNO3 loãng. C. H2SO4 loãng.
D. KOH.
Câu 6. Quặng nào sau đây có thành phần chính là Al2O3? A. Hematit đỏ.B. Boxit. C. Manhetit.
D. Criolit.
Câu 7. Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp Mg và Al cần vừa đủ 2,8 lít O 2 (đktc), thu được 9,1 gam hỗn hợp 2 oxit. Giá trị của m
là A. 5,1.
B. 7,1.
C. 6,7.
D. 3,9.
Câu 8: Chất nào không dẫn điện được? A. HCl trong nước. B. KOH nóng chảy.
C. KCl rắn, khan. D. NaCl nóng chảy.
Câu 9: Hiệu ứng nhà kính là hiện tượng Trái Đất đang ấm lên do các bức xạ có bước sóng dài trong vùng hồng ngoại bị giữ lại
mà không bức xạ ra ngoài vũ trụ. Khí nào là nguyên nhân chính gây ra hiệu ứng nhà kính?A. SO2. B. CO2.
C. N2. D. O2.
Câu 10: Dãy các chất nào sau đây đều là chất điện li yếu: A. NaOH, CH3COOONa, HCl, Na2SO4
B. Mg(NO3)2, NaOH, NH3, NH4Cl
C. NaOH, Na2CO3 , NaHCO3, HF
D. H2O, HClO, CH3COOH , Mg(OH)2
Câu 11. Điều nào sau đây đúng khi nói về cacbon đioxit? A. Làm vẩn đục dung dịch NaOH.
B. Là khí không màu, nhẹ hơn không khí.
C. Là chất khí có thể dùng chữa cháy khi có đám cháy magie.
D. Có thể tạo ra ''nước đá khô'' dùng để tạo môi trường lạnh không có hơi ẩm.
Câu 12: Trộn lẫn V ml dung dịch NaOH 0,01M với V ml dung dịch HCl 0,03M thu được 2V ml dung dịch Y. Dung dịch Y có pH
là: A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 1.
Câu 13: Chọn phát biểu đúng?
A. Trong phòng thí nghiệm điều chế HNO3 người ta cho NaNO3 tinh thể tác dụng với dd H2SO4 đậm đặc đun nóng.
B. CO có khả năng khử các oxit kim loại MgO, ZnO, Fe2O3 thành kim loại.


C. Độ dinh dưỡng của phân lân được đánh giá theo %P trong phân lân.
D. Trong các phản ứng hóa học Si chỉ thể hiện tính khử.
Câu 14: Phát biểu nào sau đây là đúng ?
A. Trong công nghiệp nhôm được sản xuất từ quặng đolomit.
B. Cho Fe tác dụng với dung dịch HNO3 đặc nóng, sau phản ứng vẫn còn sắt dư thì muối thu được là Fe(NO 3)3.
C. Ca(OH)2 được dùng làm mất tính cứng vĩnh cửu của nước. D. CrO3 tác dụng với nước tạo ra hỗn hợp axit.
Câu 15: Hỗn hợp gồm 1,3 mol Mg và x mol Zn vào dung dịch chứa 2 mol Cu2+ và 2 mol Ag+ sau phản ứng hoàn toàn, lọc bỏ
phần dung dịch thu được chất rắn gồm 2 kim loại. Giá trị của x có thể là A. 2,0. B. 2,2.
C. 1,5.
D. 1,8.
Câu 16. Oxit nào sau đây là oxit axit? A. CrO3.
B. FeO.
C. Cr2O3.
D. Fe2O3.
Câu 17. Cho 6,72 lít khí CO (đktc) phản ứng với CuO đun nóng, thu được hỗn hợp khí có tỉ khối so với H 2 bằng 18. Khối lượng
CuO đã phản ứng là A. 24 gam.
B. 8 gam.
C. 16 gam.
D. 12 gam
Câu 18. Hỗn hợp X chứa: NaHCO 3, NH4NO3 và CaO (các chất có cùng số mol). Hòa tan hỗn hợp X vào H 2O (dư), đun nóng. Sau
phản ứng kết thúc, lọc bỏ kết tủa, thu được dung dịch Y. Dung dịch Y có môi trường:
A. Axit.
B. Lưỡng tính.
C. Bazơ.
D. Trung tính.
Câu 19: Cho dd NaOH vào dd muối clorua Z, lúc đầu thấy xuất hiện kết tủa màu trắng hơi xanh, sau đó chuyển dần sang màu
nâu đỏ. Công thức của X là A. FeCl2. B. MgCl2.
C. AlCl3.
D. FeCl3.
t�
Câu 20: Cho sơ đồ phản ứng: Fe(NO3)2 ��
B. Fe(NO2)2. C. FeO. D. Fe2O3.
� X + NO2 + O2. Chất X là A. Fe3O4.
Câu 21: Khi X thoát ra khi đốt than trong lò, đốt xăng dầu trong động cơ, gây ngộ độc hô hấp cho người và vật nuôi, do làm giảm
khả năng vận chuyển oxi của máu. X là A. CO2. B. SO2.
C. CO.
D. Cl2.
Câu 22: Thí nghiệm nào sau đây không xảy ra phản ứng?
A. Cho dung dịch HCl vào dung dịch Fe(NO3)2.
B. Cho Si vào dung dịch NaOH, đun nóng.
C. Cho dung dịch NaHCO3 vào dung dịch HCl.
D. Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch H3PO4.
Câu 23: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(1) Ngâm một lá đồng trong dung dịch AgNO3.
(2) Ngâm một lá kẽm trong dung dịch HCl loãng.
(3) Ngâm một lá nhôm trong dung dịch NaOH loãng. (4) Ngâm một lá sắt được quấn dây đồng trong dung dịch HCl loãng.
(5) Để một vật bằng thép ngoài không khí ẩm.
(6) Ngâm một miếng đồng vào dung dịch Fe 2(SO4)3.
Số thí nghiệm xảy ra ăn mòn điện hóa là A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 24. Phương trình hoá học nào sau đây sai?
A. Fe2O3 + 8HNO3→ 2Fe(NO3)3+ 2NO2+4H2O
B. Cr2O3+ 2Al →Al2O3+ 2Cr


C. CaCO3+ 2HCl→CaCl2 + CO2+H2O
D. AlCl3+3AgNO3→Al(NO3)3+3AgCl
Câu 25: Hòa tan hết 7,74 gam hỗn hợp bột Mg, Al bằng 500 ml dung dịch hỗn hợp HCl 1M và H 2SO4 0,28M thu được dung dịch
X và 8,736 lít khí H2 (ở đktc). Cô cạn dung dịch X thu được khối lượng muối khan là
A. 38,93gam.
B. 103,85 gam.
C. 25,95 gam.
D. 77,86 gam.
Câu 26. Ở nhiệt độ thường, dung dịch Ba(HCO3)2 tác dụng được với dung dịch nào sau đây?
A. KCl.
B. KNO3.
C. NaCl.
D. Na2CO3.
Câu 27. hỗn hợp gồm Zn, Mg và Ag vào dung dịch CuCl 2, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp gồm 3 kim
loại. Ba kim loại đó là: A. Mg, Cu và Ag.
B. Zn, Mg và Ag.
C. Zn, Mg và Cu. D. Zn, Ag và Cu.
Câu 28.Trong phòng thí nghiệm, khí X được điều chế và thu vào bình tam giác theo hình vẽ bên. Khí X được tạo ra từ phản ứng
hóa học nào sau đây?
H2SO4 �
a�
c, 1700C
A. C2H5OH ������
� C2H4 (k) + H2O.
0

CaO, t C
B. CH3COONa (r) + NaOH (r) ����
� CH4 (k) + Na2CO3.
C. 2Al + 2NaOH + 2H2O → 2NaAlO2 + 3H2.
D. Cu + 4HNO3 (đặc) → Cu(NO3)2 + 2NO2 (k) + 2H2O.
Câu 29: Cho 23 gam Na tác dụng với 100 gam nước. Nồng độ phần trăm của dung dịch thu được là
A. 23,8%.
B. 30,8%.
C. 32,8%.
D. 29,8%.
Câu 30: Hòa tan hết 17,84 gam hỗn hợp gồm 3 kim loại (Fe, Ag, Cu) dùng dư dung dịch HNO 3, thu được 4,032 lít khí NO là sản
phẩm khử duy nhất (ở đktc) và một dung dịch X. Cô cạn dung dịch X thu được m gam muối khan. Giá trị của m là
A. 54,28.
B. 60,27.
C. 45,64.
D. 51,32.
Câu 31: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp Na và Ba vào nước thu được dung dịch X. Sục khí CO 2 vào dung dịch X. Kết quả thí
nghiệm thu được biểu diễn trên đồ thị sau
Giá trị của m và x lần lượt là
A. 228,75 và 3,0
B. 228,75 và 3,25
C. 200,0 và 2,75
D. 200,0 và 3,25
Câu 32: Ứng dụng nào sau đây được trình bày không đúng?
A.Sn, Cr dùng để tráng hay mả lên các đồ vật bằng sắt.
2+
2+
B.Dùng nước vôi để xử lý sơ bộ chất thải (dạng Pb , Hg )
C.Dùng fomon để bào quản thực phẩm (cá, thịt)
D.Zn, Pb dùng để chế tạo pin hay acquy.
Câu 33. Hòa tan Fe3O4 trong dung dịch H2SO4 loãng, dư thu được dung dịch X. Cho dung dịch X lần lượt phản ứng với các chất
sau: KMnO4, Cl2, NaOH, Cu(NO3)2, Cu, KNO3, KI. Số phản ứng xảy ra là: A. 7. B. 4. C. 6. D. 5.
Câu 34: Điện phân dung dịch chứa hỗn hợp gồm CuSO4 và NaCl (tỉ lệ mol tương ứng 1 : 3) với điện cực trơ, màng ngăn xốp,
cường độ dòng điện 2,68A. Sau thời gian điện phân t (giờ), thu được dung dịch Y (chứa hai chất tan) có khối lượng giảm 10,375
gam so với dung dịch ban đầu. Dung dịch Y phản ứng vừa hết với 2,55 gam Al 2O3. Giá trị của t gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 4.
B. 5.
C. 6.
D. 3,5.
Câu 35: Dung dịch X chứa 0,02 mol Al3+; 0,04 mol Mg2+; 0,04 mol NO3-; x mol Cl- và y mol Cu2+. Cho X tác dụng hết với dung
dịch AgNO3 dư, thu được 17,22 gam kết tủa. Mặt khác, cho 170 ml dung dịch NaOH 1M vào X thu được m gam kết tủa. Biết các
phản ứng đều xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là: A. 5,06.
B. 3,30.
C. 4,08. D. 4,86.
Câu 36: Trong quá trình sản xuất Ag từ quặng Ag2S bằng phương pháp thủy luyện người ta dùng các hóa chất
A. Dung dịch H2SO4, Zn. B. Dung dịch HCl đặc, Mg. C. Dung dịch NaCN, Zn.
D. Dung dịch HCl loãng, Mg.
Câu 37: Khi nói về kim loại, phát biểu nào sau đây sai?
A. Kim loại có độ cứng lớn nhất là Cr.
B. Kim loại có khối lượng riêng nhỏ nhất là Li.
C. Kim loại dẫn điện tốt nhất là Cu.
D. Kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất là W.
Câu 38: Cho 14,2 gam P2O5 vào V ml dung dịch hỗn hợp gồm NaOH 1M, phản ứng xong cô cạn dung dịch thu được 27,3 gam
chất rắn. Giá trị của V là A. 350,0.
B. 462,5.
C. 600,0.
D. 452,5.
Câu 39: Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít CO2 (đktc) vào 100 ml dung dịch gồm K2CO3 0,2M và KOH x mol/lít, sau khi các phản ứng
xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y. Cho toàn bộ Y tác dụng với dung dịch BaCl2 (dư), thu được 11,82 gam kết tủa. Giá trị của
x là:
A. 1,4.
B. 1,0.
C. 1,2.
D. 1,6.
Câu 40: Hòa tan hết 12,48 gam hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe 3O4, Fe2O3 trong dung dịch chứa 0,74 mol HNO 3 (dùng dư), thu được
0,08 mol khí X và dung dịch Y. Dung dịch Y hòa tan tối đa x gam bột Cu. Biết khí NO là sản phẩm khử duy nhất của cả quá
trình và các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của x là. A. 17,28
B. 9,60
C. 8,64
D. 11,52
HÓA VÔ CƠ
ĐỀ 2
Câu 1. Thí nghiệm nào sau đây không xảy ra phản ứng hóa học?
A. Cho BaSO4 vào dung dịch HCl loãng.
B. Cho kim loại Fe vào dung dịch FeCl3.
C. Cho Al2O3 vào dung dịch NaOH.
D. Cho CaO vào dung dịch HCl.
Câu 2. Thực hiện các thí nghiệm sau:


(a) Cho Fe3O4 vào dung dịch HCl.
(b) Cho Fe3O4 vào dung dịch HNO3 dư, tạo sản phẩm khử duy nhất là NO.
(c) Sục khí SO2 đến dư vào dung dịch NaOH.
(d) Cho Fe vào dung dịch FeCl 3 dư.
(e) Cho hỗn hợp Cu và FeCl3 (tỉ lệ mol 1: 1) vào H2O dư. (g) Cho Al vào dung dịch HNO3 loãng (không có khí thoát ra).
Sau khi các thí nghiệm xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được dung dịch chứa hai muối là A. 4.
B. 5. C. 3. D. 2.
Câu 3. Cho các phát biểu sau:
(a) Điện phân dung dịch NaCl (điện cực trơ), thu được Na tại catot.
(b) Có thể dùng Ca(OH)2 làm mất tính cứng của nước cứng tạm thời.
(c) Thạch cao nung có công thức là CaSO4.2H2O.
(d) Trong công nghiệp, Al được sản xuất bằng cách điện phân nóng chảy Al 2O3.
(e) Điều chế Al(OH)3 bằng cách cho dung dịch AlCl3 tác dụng với dung dịch NH3.
Số phát biểu đúng là A. 5.
B. 2.
C. 4.
D. 3.
Câu 4.Hoàn tan hoàn toàn a gam hỗn hợp Al và Al 2O3 vào dung dịch H2SO4
loãng, thu được dung dịch X và 10,08 lít H 2 (đktc). Cho từ từ dung dịch
NaOH 1M vào X, số mol kết tủa Al(OH) 3 (n mol) phụ thuộc vào thể tích
dung dịch NaOH (V lít) được biểu diễn bằng đồ thị bên. Giá trị của a là
A. 2,34.
B. 7,95.
C. 3,87.
D. 2,43.
Câu 5. Cho hỗn hợp gồm Na2O, CaO, Al2O3 và MgO vào lượng nước dư,
thu được dung dịch X và chất rắn Y. Sục khí CO2 đến dư vào X, thu được kết
tủa là A. Mg(OH)2.
B. Al(OH)3.
C. MgCO3.
D. CaCO3.
Câu 6: Sắt là kim loại phổ biến và được con người sử dụng nhiều nhất. Trong công nghiệp, oxit sắt được luyện thành sắt diễn ra
trong lò cao được thực hiện bằng phương pháp A. điện phân.
B. nhiệt luyện.
C. nhiệt nhôm. D. thủy luyện.
Câu 7: Để bảo vệ vỏ tàu biển, người ta thường dùng phương pháp nào sau đây ?
A. Dùng chất ức chế sự ăn mòn.
B. Dùng phương pháp điện hóa.
C. Dùng hợp kim chống gỉ.
D. Cách li kim loại với môi trường bên ngoài.
Câu 8: Cho bột Al vào dd KOH dư, thấy hiện tượng
A. sủi bọt khí, bột Al không tan hết và thu được dd màu xanh lam.
C. sủi bọt khí, bột Al tan dần đến hết và thu được dd không màu.

B. sủi bọt khí, bột Al không tan hết và thu được dd không màu.
D. sủi bọt khí, bột Al tan dần đến hết và thu được dd màu xanh lam.

Câu 9: Người hút thuốc lá nhiều thường mắc các bệnh nguy hiểm về đường hô hấp. Chất gây hại chủ yếu trong thuốc lá là:
A.becberin
B.nicotin
C.axit nicotinic
D.mocphin
Câu 10: Trong các dung dịch: HNO3, NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2, dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung
dịch Ba(HCO3)2 là :
A. HNO3, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2.
B. HNO3, NaCl, Na2SO4.
C. HNO3, Ca(OH)2, KHSO4, Na2SO4.
D. NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2.
Câu 11: Trong sơ đồ: (1) Cu + X → Y + Z
(2) Fe + Y → Z + Cu
(3) Fe + X → Z
(4) Z + Cl2 → X
X, Y, Z lần lượt là: A. FeCl3, FeCl2, CuCl2
B. FeCl3, CuCl2, FeCl2
C. AgNO3, Fe(NO3)2, HNO3
D. HNO3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3
Câu 12: Đốt cháy 5,12 gam hỗn hợp gồm Zn, Cu và Mg trong oxi dư, thu được 7,68 gam hỗn hợp X. Toàn bộ X phản ứng vừa đủ
với V ml dung dịch HCl 1M. Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn. Giá trị của V là: A. 240.
B. 480. C. 320. D. 160.
Câu 13: Các chất khí X, Y, Z, R, T lần lượt được tạo ra từ các quá trình phản ứng sau:
(1) Na2SO3 tác dụng với dung dịch axit sunfuric thu được khí X.
(2) Sắt (II) sunfua tác dụng với dung dịch axit clohiđric thu được khí Y.
(3) Nhiệt phân kali clorat, xúc tác mangan đioxit thu được khí Z.
(4) Nhiệt phân quặng đolomit thu được khí R.
(5) Đốt quặng pirit sắt thu được khí T.
Số chất khí tác dụng được với dung dịch KOH là :A. 2.
B. 5.
C. 4.
D. 3.
Câu 14. Thực hiện các thí nghiệm với hỗn hợp bột gồm Ag và Cu (hỗn hợp X):
(a) Cho X vào bình chứa một lượng dư khí O3 (ở điều kiện thường). (b) Cho X vào một lượng dư dung dịch HNO3 (đặc).
(c) Cho X vào một lượng dư dung dịch HCl (không có mặt O2).
(d) Cho X vào một lượng dư dung dịch FeCl3.
Thí nghiệm mà Cu bị oxi hoá còn Ag không bị oxi hoá là A. (c).
B. (a).
C. (d).
D. (b).
Câu 15. Khử hoàn toàn 6,4 gam hỗn hợp CuO và Fe 2O3 bằng khí H2, thu được m gam hỗn hợp kim loại và 1,98 gam H 2O. Giá trị
của m là A. 2,88.
B. 6,08.
C. 4,64.
D. 4,42.
Câu 16. Thành phần chính của phân lân supephotphat kép là: A. Ca(H2PO4)2.CaSO4.
B. Ca3(PO4)2. C. CaSO4. D. Ca(H2PO4)2.
Câu 17: Cho các phản ứng hóa học sau:
(1) (NH4)2SO4 + BaCl2 →
(2) CuSO4 + Ba(NO3)2 →
(3) Na2SO4 + BaCl2 →
(4) H2SO4 + BaSO3 →
(5) (NH4)2SO4 + Ba(OH)2 →
(6) Fe2(SO4)3 + Ba(NO3)2 →
Các phản ứng đều có cùng một phương trình ion rút gọn là
A. (1), (2), (3), (6).
B. (2), (3), (4), (6).
C. (3), (4), (5), (6).
D. (1), (3), (5), (6).
Câu 18: Kim loại được dùng phổ biến để tạo trang sức, có tác dụng bảo vệ sức khỏe là A. đồng. B. sắt tây. C. bạc.
D. sắt.
Câu 19: Cho các kim loại: Na, Ca, Cu, Fe, K. Số kim loại tác dụng với H2O tạo dung dịch bazơ là: A. 2. B. 4. C. 1. D. 3.


Câu 20: Cho 86,3 gam hỗn hợp X gồm Na, K, Ba và Al2O3 ( trong đó oxi chiếm 19,47% về khối lượng) tan hết vào nước, thu
được dung dịch Y và 13,44 lít khí H2 (đktc). Cho 3,2 lít dung dịch HCl 0,75M vào dung dịch Y. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn
toàn, thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là A. 23,4. B. 27,3.
C. 10,4. D. 54,6.
Câu 21: Hoà tan hoàn toàn 1,92 gam Mg trong dd HNO 3 loãng dư thì thu được 0,224 (l) khí X (đktc) và dd Y. Cô cạn dd Y thu
được 12,64 gam muối. khí X là.
A. NO2
B. NH3
C. N2O
D. N2.
Câu 22. Cho bột Fe vào dung dịch gồm AgNO3 và Cu(NO3)2. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X gồm
hai muối và chất rắn Y gồm hai kim loại. Hai muối trong X và hai kim loại trong Y lần lượt là
A. Cu(NO3)2; AgNO3 và Cu; Ag.
B. Fe(NO3)2; Fe(NO3)3 và Cu; Ag.
C. Cu(NO3)2, Fe(NO3)2 và Ag; Cu.
D. Cu(NO3)2; Fe(NO3)2 và Cu; Fe.
Câu 23. Cho các phát biểu sau: (1) Amoniac lỏng đuợc dùng làm chất làm lạnh trong thiết bị lạnh.
(2) Để làm khô khí NH3 có lẫn hơi nước, cho khí NH3 đi qua bình đựng dung dịch H2SO4 đậm đặc.
(3) Khi cho quỳ tím ẩm vào lọ đựng khí NH3, quỳ tím chuyển thành màu đỏ.
(4) Nitơ lỏng đuợc dùng để bảo quản máu và các mẫu vật sinh học.
Số phát biểu đúng là
A. 3. B. 4. C. 1
D. 2.


Câu 24: Để nhận biết ion NO 3 trong dung dịch có thể dùng thuốc thử nào sau đây?
A. Dung dịch HCl.
B. Dung dịch NaOH. C. Dung dịch BaCl2. D. Cu và dung dịch H2SO4 loãng.
Câu 25: Cho 7,68 gam hỗn hợp Fe 2O3 và Cu tác dụng với HCl dư, sau phản ứng còn lại 3,2 gam Cu. Khối lượng của Fe 2O3
ban đầu là: A. 2,3 gam
B. 3,2 gam
C. 4,48 gam D. 4,42 gam
Câu 26: Khi điện phân NaCl nóng chảy (điện cực trơ), tại catot xảy ra ?
A. sự khử ion Na+
B. sự khử ion ClC. sự oxi hóa ion ClD. sự oxi hóa ion Na +
Câu 27: Nung nóng một ống sứ chứa 36,1 gam hỗn hợp gồm MgO, CuO, ZnO và Fe 2O3 rồi dẫn hỗn hợp khí X gồm CO và
H2 dư đi qua đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 28,1 gam chất rắn. Tổng thể khí X (đktc) đã tham gia phản ứng
khử là : A. 5,6 lít
B. 11,2 lít
C. 22,4 lít
D. 8,4 lít
Câu 28: Dung dịch Fe 2(SO4)3 không phản ứng với chất nào sau đây ? A. NaOH.
B. Ag.
C. BaCl2.
D. Fe.
Câu 29: Hòa tan hoàn toàn 7,5 gam hỗn hợp gồm Mg và Al bằng lượng vừa đủ V lít dung dịch HNO3 1M. Sau khi các phản ứng
kết thúc, thu được 0,672 lít N2 (ở đktc) duy nhất và dung dịch chứa 54,9 gam muối. Giá trị của V là
A. 0,72.
B. 0,65.
C. 0,70.
D. 0,86.
Câu 30: Cho hỗn hợp Cu và Fe hòa tan vào dung dịch H 2SO4 đặc nóng tới khi phản ứng hoàn toàn, thu được dung dịch X và một
phần Cu không tan. Cho dung dịch NH3 dư vào dung dịch X thu được kết tủa Y. Thành phần của kết tủa Y gồm
A. Fe(OH)2.
B. Fe(OH)2, Cu(OH)2.
C. Fe(OH)3, Cu(OH)2.
D. Fe(OH)3.
Câu 31: Dung dịch chất nào dưới đây khi phản ứng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư, thu được kết tủa trắng?
A. FeCl3.
B. AlCl3.
C. H2SO4.
D. Ca(HCO3)2.
Câu 32: Lấy 200 ml dung dịch gồm NaOH 1,6M và KOH 1M tác dụng hết với dung dịch H3PO4 thu được dung dịch X. Chia X
thành 2 phần bằng nhau:
– Phần 1: Cô cạn thu được 17,12 gam hỗn hợp muối khan.
– Phần 2: Cho tác dụng với dung dịch CaCl2 (dư) thu được m gam kết tủa.
Giá trị của m là A. 14,74.
B. 20,24.
C. 9,30.
D. 14,70.
Câu 33. Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Đốt dây Mg trong không khí.
(b) Sục khí Cl 2 vào dung dịch FeSO4.
(c) Cho dung dịch H2SO4 loãng vào dung dịch Fe(NO3)2. (d) Cho Br2 vào dung dịch hỗn hợp NaAlO2 và NaOH.
(e) Sục khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2.
(g) Đun sôi dung dịch Ca(HCO 3)2.
Số thí nghiệm xảy ra phản ứng oxi hoá-khử là
A. 3.
B. 5.
C. 2.
D. 4.
Câu 34: Tiến hành điện phân dung dịch chứa NaCl và 0,15 mol Cu(NO 3)2 bằng điện cực trơ, màng ngăn xốp với cường độ
dòng điện không đổi I = 5A trong thời gian 6562 giây thì dừng điện phân, thấy khối lượng dung dịch giảm 15,11gam. Dung
dịch sau điện phân hòa tan tối đa m gam bột Fe, phản ứng tạo ra khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N +5). Giá trị m là.
A. 2,80 gam
B. 4,20 gam
C. 3,36 gam
D. 5,04 gam
Câu 35. Để 2,52 gam bột sắt trong không khí, sau một thời gian thu được 2,84 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe2O3, Fe3O4. Để hòa tan
hết X cần 500 ml dung dịch HNO3 a (mol/l), sau phản ứng sinh ra 0,56 lít NO (sản phẩm khử duy nhất ở đktc) và dung dịch Y. Giá trị
của a và khối lượng chất tan trong Y là:
A. 0,25M và 6,95 gam. B. 0,028M và 9,65 gam.
C. 0,28 M và 9,65 gam. D. 0,025M và 6,95 gam.
Câu 36: Cho hỗn hợp bột gồm 2,7 gam Al và 5,6 gam Fe vào 550 ml dung dịch AgNO 3 1M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn
toàn, thu được m gam rắn. Biết thứ tự trong dãy điện hóa: Fe 3+/Fe2+ đứng trước Ag+/Ag. Giá trị của m là:
A. 64,8.
B. 32,4.
C. 54,0.
D. 59,4.
Câu 37: Hỗn hợp X gồm FeCl2 và KCl có tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 2. Hòa tan hoàn toàn 16,56 gam X vào nước dư thu được
dung dịch Y. Cho dung dịch AgNO3 dư vào Y, kết thúc phản ứng thu được m gam kết tủa. Giá trị m là
A. 40,92 gam
B. 37,80 gam
C. 49,53 gam
D. 47,40 gam
- và SO 2Nước
cứng

nước
chứa
nhiều
ion
HCO
Câu 38: Nhận định nào sau đây là đúng
A.
3
4
B. Để làm mềm tính cứng của nước cứng vĩnh cửu bằng cách đun nóng.
C. Nước tự nhiên thường có cả tính cứng tạm thời và tính cứng vĩnh cửu.
D. Nước cứng là tác nhân gây ô nhiễm nguồn nước hiện nay.


Câu 39: Cho dãy các chất: Ca(HCO3)2, NH4Cl, (NH4)2CO3, ZnSO4, Al(OH)3, Zn(OH)2. Số chất trong dãy tác dụng được với cả
dung dịch HCl và dung dịch NaOH là: A. 5.
B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 40: Nung nóng 19,52 gam hỗn hợp gồm Al và Cr 2O3 trong điều kiện không có không khí, sau một thời gian, thu được hỗn
hợp rắn X. Hòa tan hết X cần dùng 600 ml dung dịch HCl 1,6M thu được 0,18 mol khí H 2 và dung dịch Y. Cho dung dịch
NaOH dư vào Y, thu được x gam kết tủa. Giá trị của x là. A. 72,00
B. 10,32
C. 6,88
D. 8,60



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×