Tải bản đầy đủ

505 cau muc do de trich trong de thi thu cua ctruo7o7ng noi tieng

505 câu trích từ đề thi thử TNTHPTQG 2017
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố :
H =1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S =32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52;
Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; Ba=137.
Câu 1: Oxit nào sau đây là oxit axit
A. CrO
B. Al2O3
C. CrO3
D. Fe2O3
Câu 2: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ
A. Ca
B. Na
C. Al
D. Fe
Câu 3: Phần trăm khối lượng của nguyên tố oxi trong glucozơ là
A. 44,44%
B. 53,33%
C. 51,46%
D. 49,38%
Câu 4: Tơ nào sau đây thuộc tơ nhân tạo
A. tơ olon

B. tơ tằm
C. tơ visco
D. tơ nilon-6,6
Câu 5: Nhiệt phân hiđroxit Fe (II) trong không khí đến khi khối lượng không đổi thu được
A. Fe3O4
B. FeO
C. Fe2O3
D. Fe
Câu 6: Phản ứng nào sau đây là sai
A. Cr(OH)3 + NaOH
NaCrO2 + 2H2O


B. 3Zn + 2CrCl3

3ZnCl2 + 2Cr



C. 2Cr + 3Cl2

2CrCl3



D. 2Na2CrO4 + H2SO4

Na2Cr2O7 + Na2SO4 + H2O



Câu 7: Dung dịch anilin (C6H5NH2) không phản ứng được với chất nào sau đây
A. NaOH
B. Br2
C. HCl
D. HCOOH
Câu 8: Trường hợp nào sau đây tạo sản phẩm là ancol và muối natri của axit cacboxylic
A. HCOOCH=CH-CH3 + NaOH
B. HCOOC(CH3)=CH2 + NaOH
t0


t0
→


C. CH2=C(CH3)COOH + NaOH

t0




D. HCOOCH2CH=CH2 + NaOH

0

t



Câu 9: Trong công nghiệp, Al được điều chế bằng cách nào dưới đây
A. Điện phân nóng chảy AlCl3.
B. Điện phân dung dịch AlCl3.
C. Cho kim loại Na vào dung dịch AlCl3.
D. Điện phân nóng chảy Al2O3.
Câu 10: Nhận định nào sau đây là đúng
A. Nước cứng là nước chứa nhiều ion HCO3- và SO42B. Để làm mềm tính cứng của nước cứng vĩnh cửu bằng cách đun nóng.
C. Nước tự nhiên thường có cả tính cứng tạm thời và tính cứng vĩnh cửu.
D. Nước cứng là tác nhân gây ô nhiễm nguồn nước hiện nay.
Câu 11: Một phân tử xenlulozơ có phân tử khối là 15.106, biết rằng chiều dài mỗi mắc xích C6H10O5
khoảng 5.10-7 (mm). Chiều dài của mạch xenlulozơ này gần đúng là
A. 3,0.10-2 (mm)
B. 4,5.10-2 (mm)
C. 4,5.10-1 (mm)
D. 3,0.10-1 (mm)
Câu 12: Đốt cháy 0,01 mol este X đơn chức bằng lượng oxi vừa đủ, thu được 448 ml khí CO2 (đktc).
Mặt khác đun nóng 6,0 gam X với dung dịch KOH vừa đủ, thu được lượng muối là :
A. 10,0 gam
B. 6,8 gam
C. 9,8 gam
D. 8,4 gam
Câu 13: Cho 2a mol bột Fe vào dung dịch chứa 5a mol AgNO3, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu
Trang 1


505 câu trích từ đề thi thử TNTHPTQG 2017
được dung dịch gồm các chất.
A. Fe(NO3)3.
B. Fe(NO3)2 và Fe(NO3)3.
C. Fe(NO3)2, AgNO3.
D. Fe(NO3)3 và AgNO3.
Câu 14: Điều khẳng định nào sau đây là sai
A. Al(OH)3 phản ứng được với dung dịch HCl và dung dịch KOH.
B. Trong các phản ứng hóa học, kim loại Al chỉ đóng vai trò là chất khử?
C. Kim loại Al tan được trong dung dịch H2SO4 loãng, nguội.
D. Kim loại Al có tính dẫn điện tốt hơn kim loại Cu.
Câu 15: Hòa tan hết 3,24 gam bột Al trong dung dịch HNO 3 dư, thu được 0,02 mol khí X duy nhất và
dung dịch Y chứa 27,56 gam muối. Khí X là
A. NO2
B. N2O
C. N2
D. NO
Câu 16: Xà phòng hóa hoàn toàn triglyxerit X trong dung dịch NaOH dư, thu được glyxerol, natri oleat,
natri stearat và natri panmitat. Phân tử khối của X là
A. 860
B. 862
C. 884
D. 886
Câu 17: Để phân biệt các dung dịch riêng biệt: anilin, glucozơ và alanin, ta dùng dung dịch nào sau đây
A. NaOH
B. AgNO3/NH3
C. HCl
D. Br2
Câu 18: Số đồng phân cấu tạo ứng với amin có công thức phân tử C4H11N là.
A. 7
B. 6
C. 8
D. 5
Câu 19: Phát biểu nào sau đây là đúng
A. Xenlulozơ tan tốt trong đimetyl ete.
B. Saccarozơ có khả năng tham gia phản ứng tráng gương.
C. Glucozơ thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với H2 (xúc tác Ni, to).
D. Amilozơ và amilopectin là đồng phân của nhau.
Câu 20: Thí nghiệm nào sau đây có phản ứng hóa học xảy ra
A. Cho dung dịch Fe(NO3)3 vào dung dịch AgNO3.
B. Cho Cr2O3 vào dung dịch NaOH loãng.
C. Nhỏ dung dịch Br2 vào dung dịch chứa NaCrO2 và NaOH.
D. Cho bột Fe vào dung dịch HNO3 đặc, nguội.
Câu 21: Nhận định nào sau đây là sai
A. Ở điều kiện thường, các amino axit là chất rắn, dễ tan trong nước.
B. Ở trạng thái tinh thể, các amino axit tồn tại ở dạng ion lưỡng cực (muối nội phân tử).
C. Axit glutamic là thuốc hổ trợ thần kinh.
D. Trùng ngưng axit 6-aminohexanoic thu được nilon-6 có chứa liên kết peptit.
Câu 22: Hiđro hóa hoàn toàn a mol chất hữu cơ X mạch hở cần dùng a mol H2 (xúc tác Ni, t0) thu được
este Y có công thức phân tử C4H8O2. Số đồng phân thỏa mãn của X là
A. 5
B. 3
C. 4
D. 6
Câu 23: Thực hiện các phản ứng sau:
(1) Cho Na vào dung dịch CuSO4.
(2) Điện phân dung dịch CuSO4 bằng điện cực trơ.
(3) Thổi luồng khí H2 đến dư qua ống nghiệm chứa CuO.
(4) Nung nóng hỗn hợp gồm Al và CuO trong khí trơ.
(5) Cho bột Fe vào dung dịch CuCl2.
Sau khi kết thúc thí nghiệm, số trường hợp thu được Cu đơn chất là
A. 5
B. 2
C. 4
D. 3
Câu 24: Cho hỗn hợp gồm Fe2O3 và Cu vào lượng dư dung dịch H 2SO4 loãng thu được dung dịch X và
còn lại một phần rắn không tan. Dung dịch X tác dụng được với bao nhiêu chất trong số các chất sau: Fe,
NaNO3, Cl2 và KMnO4
A. 3
B. 2
C. 1
D. 4
Trang 2


505 câu trích từ đề thi thử TNTHPTQG 2017
A. 0,08
B. 0,12
C. 0,10
D. 0,06
Câu 25: Cho dãy các chất: triolein; saccarozơ; nilon-6,6; tơ lapsan; xenlulozơ và glyxylglyxin. Số chất
trong dãy cho được phản ứng thủy phân trong môi trường kiềm là
A. 6
B. 4
C. 5
D. 3
Câu 26: Thực hiện các thí nghiệm sau
(1) Cho bột Al vào dung dịch NaOH (dư).
(2) Điện phân dung dịch NaCl bằng điện cực trơ, không màng ngăn xốp.
(3) Cho dung dịch KI vào dung dịch chứa Na2Cr2O7 và H2SO4.
(4) Dẫn luồng khí NH3 qua ống sứ chứa CrO3.
(5) Cho bột Fe vào lượng dư dung dịch FeCl3.
Số thí nghiệm thu được đơn chất là.
A. 2
B. 4
C. 5
D. 3
…………………………………………………..
Câu 27: Đốt cháy hoàn toàn este no, đơn chức, mạch hở (X) thấy thể tích O2 cần đốt gấp 1,25 thể tích
CO2 tạo ra. Số lượng công thức cấu tạo của X là:
A. 4
B. 3.
C. 5.
D. 6.
Câu 28: Lấy 7,8 gam kali tác dụng hoàn toàn với nước thu được V lít khí (đktc). Giá trị của V là:
A. 2,24 lít.
B. 1,12 lít.
C. 0,56 lít.
D. 4,48 lít.
Câu 29: Chất nào sau đây không có phản ứng thủy phân ?
A. Gly-Ala.
B. Saccarozơ.
C. Tristearin.
D. Fructozơ.
0
Câu 30: Cho m gam fructozơ tác dụng với H 2 (xúc tác Ni, t , hiệu suất 80%) thu được 36,4 gam
sobitol. Giá trị của m là:
A. 45,0.
B. 36,0.
C. 45,5.
D. 40,5.
Câu 31: Hòa tan hết a mol Al vào dung dịch X vào dung dịch chứa 2a mol NaOH thu được dung dịch
X. Kết luận nào sau đây là đúng ?
A. Sục CO2 dư vào dung dịch X thu được a mol kết tủa.
B. Dung dịch X không phản ứng với dung dịch CuSO 4.
C. Thêm 2a mol HCl vào dung dịch X thu được 2a/3 mol kết tủa.
D. Dung dịch X làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ.
Câu 32: Nước thải công nghiệp thường chứa các ion kim loại nặng như Hg 2+, Pb2+, Fe3+... Để xử lí sơ
bộ nước thải trên, làm giảm nồng độ các ion kim loại nặng với chi phí thấp, người ta sử dụng chất nào
sau đây ?
A. Ca(OH)2.
B. NaCl.
C. HCl.
D. KOH..
Câu 33: Thành phần chính của quặng Mandehit là:
A. FeCO3.
B. Fe2O3.
C. FeS2.
D. Fe3O4.
Câu 34: Chất nào sau đây phản ứng với Cu(OH) 2 / NaOH tạo dung dịch màu tím ?
A. Anbumin.
B. Glucozơ.
C. Glyxyl alanin.
D. Axit axetic.
Câu 35: Cho dung dịch muối X đến dư vào dung dịch muối Y, thu được kết tủa Z. Cho Z vào dung
dịch HNO3 (loãng, dư), thu được chất rắn T và khí không màu hóa nâu trong không khí. X và Y lần
lượt là :
A. AgNO3 và Fe(NO3)2. B. AgNO3 và FeCl2.
C. AgNO3 và FeCl3.
D. Na2CO3 và BaCl2.
Câu 36: Polime X là chất rắn trong suốt, cho ánh sáng truyền qua tốt nên được dùng chế tạo thủy tinh
hữu cơ plexiglas. Monome tạo thành X là :
A. CH2=C(CH3)COOCH3.
B. CH2=CH-CN.
C. CH2=CH-Cl.
D. H2N-(CH2)6-COOH.
Câu 35: Amin nào sau đây tồn tại ở trạng thái khí ở điều kiện thường ?
A. anilin.
B. iso propyl amin.
C. butyl amin.
D. trimetyl amin.
Câu 36: Phát biểu không đúng là :
A. Các kim loại Na, K, Ba có cấu trúc mạng tinh thể lập phương tâm khối.
B. Phương pháp cơ bản điều chế kim loại kiềm thổ là điện phân nóng chảy muối clorua của chúng.
Trang 3


505 câu trích từ đề thi thử TNTHPTQG 2017
C. Nhiệt độ nóng chảy của các kim loại kiềm giảm dần từ Li & Cs.
D. Tất cả các nguyên tố kim loại kiềm thổ đều tác dụng với nước giải phóng khí H 2.
Câu 37: Phi kim X tác dụng với kim loại M thu được chất rắn Y. Hòa tan Y vào nước được dung dịch
Z. Thêm AgNO3 dư vào dung dịch Z được chất rắn G. Cho G vào dung dịch HNO 3 đặc nóng dư thu
được khí màu nâu đỏ và chất rắn F. Kim loại M và chất rắn F lần lượt là:
A. Al và AgCl
B. Fe và AgCl
C. Cu và AgBr
D. Fe và AgF
Câu 38: Cho các phản ứng sau:
(1) Cu + H2SO4 đặc, nguội
(5) Cu + HNO3 đặc, nguội
(2) Cu(OH)2 + glucozơ
(6) axit axetic + NaOH
(3) Gly-Gly-Gly + Cu(OH) 2/NaOH
(7) AgNO3 + FeCl3
(4) Cu(NO3)2 + FeCl2 + HCl
(8) Al + Cr2(SO4)3
Số phản ứng xảy ra ở điều kiện thường ?
A. 5.
B. 7.
C. 8.
D. 6.
Câu 39: Cho a mol sắt tác dụng với a mol khí clo, thu được hỗn hợp rắn X. Cho X vào nước, thu được
dung dịch Y. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Dung dịch Y không tác dụng với chất nào sau đây ?
A. AgNO3.
B. Cu.
C. NaOH.
D. Cl2.
Câu 40: Phản ứng nào sau đây là sai ?
A. Cu + 4HNO3 đặc nguội → Cu(NO3)2 + 2NO2 + 2H2O.
B. 4Fe(OH)2 + O2 + 2H2O → 4Fe(OH)3.
C. 3Zn + 2CrCl3 → 2Cr + 3ZnCl2.
D. CuO + 2HCl → CuCl 2 + H2O.
Câu 41: Cho các kim loại : Al, Cu, Au, Ag. Kim loại dẫn điện tốt nhất trong các kim loại này là :
A. Ag.
B. Cu.
C. Al.
D. Au.
Câu 42: Chất nào sau đây ở trạng thái rắn ở điều kiện thường ?
A. Glyxin.
B. Triolein.
C. Etyl aminoaxetat.
D. Anilin.
Câu 43: Dung dịch CuSO4 loãng được dùng làm thuốc diệt nấm cho hoa. Để điều chế 800 gam dung
dịch CuSO4 5%, người ta hòa tan CuSO 4.5H2O vào nước. Khối lượng CuSO 4.5H2O cần dùng là ?
A. 32,0 gam
B. 40,0 gam
C. 62,5 gam
D. 25,6 gam
Câu 44 : Thủy phân 14,6 gam Gly-Ala trong dung dịch NaOH dư thu được m gam muối. Giá trị của m
là :
A. 20,8
B. 18,6
C. 22,6
D. 20,6
Câu 45: Người hút thuốc là nhiều thường mắc các bệnh nguy hiểm về đường hô hấp. Chất gây hại chủ
yếu có trong thuốc lá là :
A. Mophin.
B. Heroin.
C. Cafein.
D. Nicotin.
Câu 46: Nhận xét nào sau đây không đúng ?
A. Trong phản ứng este hóa từ ancol và axit, phân tử nước có nguồn gốc từ nhóm –OH của axit
cacboxylic.
B. Không thể điều chế được phenyl axetat từ phenol và axit axetic.
C. Phản ứng este hóa giữa axit cacboxylic và ancol là phản ứng thuận nghịch.
D. Thủy phân este đơn chức trong môi trường bazơ luôn cho sản phẩm là muối và ancol.
Câu 47: Cho 17,6 gam hỗn hợp X gồm Fe và Cu phản ứng với dung dịch HCl loãng (dư), đến khi phản
ứng xảy ra hoàn toàn thu được 4,48 lít khí H 2(đktc) và dung dịch chứa m gam muối. Giá trị m là :
A. 25,4 gam
B. 31,8 gam
C. 24,7 gam
D. 21,7 gam
Câu 48: Chất X (có M = 60 và chứa C, H, O). Chất X phản ứng được với Na, NaOH, và NaHCO 3. Tên
gọi của X là :
A. axit axetic
B. axit fomic
C. metyl fomat
D. metyl axatat
Câu 49: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp A gồm xenlulozơ, tinh bột, glucozơ và saccarozơ cần 2,52
lít O2 (đktc) thu được 1,8 gam H 2O. Giá trị m là
A. 6,20
B. 5,25
C. 3,60
D. 3,15
Câu 50: Benzyl axetat là một este có mùi thơm của hòa nhài. Công thức cấu tạo của benzyl axetat là
A. CH3COOC6H5
B. CH3COOCH2C6H5 C. C6H5CH2COOCH3
D. C6H5COOCH3
Trang 4


505 câu trích từ đề thi thử TNTHPTQG 2017
Câu 51: Điện phân một lượng dư dung dịch MgCl 2 (điện cực trơ, có màng ngăn xốp bao điện cực) với
cường độ dòng điện 2,68A trong 2 giờ. Sau khi dừng điện phân khối lượng dung dịch giảm m gam, giả
thiết nước không bay hơi, các chất tách ra đều khan. Giá trị của m là :
A. 8,7
B. 18,9
C. 7,3
D. 13,1
Câu 52: Cho lên men 45 gam glucozơ để điều chế ancol etylic, hiệu suất phản ứng 80%, thu được V lít
CO2 (đktc). Giá trị của V là :
A. 11,20
B. 5,60
C. 8,96
D. 4,48
Câu 53: Cho 26 gam hỗn hợp chất rắn A gồm Ca, MgO, Na2O tác dụng hết với dung dịch HCl 1M
(vừa đủ) thu được dung dịch A trong đó có 23,4 gam NaCl. Giá trị của V là:
A.0,09
B. 1,20
C. 0,72
D. 1,0
Câu 54: Dẫn 8,96 lít CO2 (ở đktc) vào 600 ml dung dịch Ca(OH) 2 0,5M. Phản ứng kết thúc thu được m
gam kết tủa. Gía trị của m là
A. 40

B. 30

C. 25

D. 20

Câu 55: Có 4 dd đựng trong 4 lọ hóa chất mất nhãn là (NH 4)2SO4, K2SO4, NH4NO3, KOH, để nhận biết 4
chất lỏng trên, chỉ cần dùng dung dịch
A. BaCl2.

B. NaOH.

C. Ba(OH)2.

D. AgNO3

Câu 56: Hợp chất nào sau đây tác dụng được với vàng kim loại?
A. Không có chất nào.

B. Axit HNO3 đặc nóng.

C. Dung dịch H2SO4 đặc nóng.

D. Hỗn hợp axit HNO3 và HCl có tỉ lệ số mol 1:3.

Câu 57: Điện phân 200 ml dung dịch muối CuSO4 trong thời gian, thấy khối lượng dung dịch giảm 8
gam. Dung dịch sau điện phân cho tác dụng với dd H2S dư thu được 9,6g kết tủa đen. Nồng độ mol của
dung dịch CuSO4 ban đầu là
A. 2M

B. 1,125M

C. 0,5M

D. 1M

Câu 58: Cho khí CO dư đi qua hỗn hợp gồm CuO, Al2O3, MgO (nung nóng). Khi phản ứng xảy ra hoàn
toàn thu được chất rắn gồm
A. Cu, Al2O3, Mg.

B. Cu, Al, MgO.

C. Cu, Al, Mg.

D. Cu, Al2O3, MgO

Câu 59: Điện phân hoàn toàn 200ml dung dịch AgNO 3 với 2 điện cực trơ thu được một dung dịch có
pH=2. Xem thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể thì lượng Ag bám ở catot là
A. 0,540 gam.

B. 0,108 gam.

C. 0,216 gam.

D. 1,080 gam.

Câu 60: Có các dung dịch Al(NO3)3, NaNO3, Mg(NO3)2, H2SO4. Thuốc thử để phân biệt các dd đó là
A. dd BaCl2.

B. dd NaOH.

C. dd CH3COOAg.

D. qùi tím.

Câu 61: Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là
A. quặng đôlômit

B. quặng boxit.

C. quặng manhetit.

D. quặng pirit.

Câu 62: Các nguyên tử thuộc nhóm IIA có cấu hình electron lớp ngoài cùng là
A.

ns1np 2

B.

ns 2

C.

np 2

D.

ns1sp1

Câu 63 Cho 8,40 gam sắt vào 300 ml dung dịch AgNO 3 1,3 M. Lắc kĩ cho phản ứng xảy ra hoàn toàn thu
được m gam chất rắn. Giá trị của m là
A. 16,20

B. 42,12

C. 32,40

D. 48,60
Trang 5


505 câu trích từ đề thi thử TNTHPTQG 2017
Câu 64 : Cho dãy chuyển hoá sau:

A. Cl2, Fe, HNO3.

+X
+Y
+Z
Fe →
FeCl3 
→ FeCl2 
→ Fe ( NO3 ) 3

B. Cl2, Cu, HNO3.

C. Cl2, Fe, AgNO3.

. X, Y, Z lần lượt là:

D. HCl, Cl2, AgNO3.

Câu 65: Chỉ dùng một thuốc thử duy nhất nào sau đây để phân biệt hai khí SO2 và CO2?
A. dd Ba(OH)2.

B. H2O.

C. dd Br2.

D. dd NaOH.

Câu 66: Hỗn hợp X gồm Fe và Cu, trong đó Cu chiếm 43,24% khối lượng. Cho 14,8 gam X tác dụng hết
với dung dịch HCl thấy có V lít khí (đktc) bay ra. Giá trị của V là
A. 1,12

B. 3,36

C. 2,24

D. 4,48

Câu 67: Có 5 lọ đựng riêng biệt các khí sau: N 2, NH3, Cl2, CO2, O2. Để xác định lọ đựng khí NH3 và Cl2
chỉ cần dùng thuốc thử duy nhất là
A. dung dịch BaCl2.

B. quì tím ẩm.

C. dd Ca(OH)2.

D. dung dịch HCl.

Câu 68: Cho dung dịch NaOH (dư) vào dung dịch chứa hỗn hợp FeCl 2 và CrCl3, thu được kết tủa X.
Nung X trong không khí đến khối lượng không đổi thu được chất rắn Y. Vậy Y là
A. Fe2O3.

B. CrO3.

C. FeO.

D. Fe2O3 và Cr2O3.

Câu 69: Hoà tan 5,6 gam Fe bằng dung dịch HNO 3 loãng (dư), sinh ra V lít khí NO (sản phẩm khử duy
nhất, ở đktc). Giá trị của V là
A. 2,24

B. 3,36

C. 4,48

D. 6,72

Câu 70: Hai kim loại đều phản ứng với dung dịch Cu(NO3)2 giải phóng kim loại Cu là
A. Fe và Au.

B. Al và Ag.

C. Cr và Hg.

D. Al và Fe.

Câu 71: Cho các kim loại: Ni, Fe, Cu, Zn; số kim loại tác dụng với dung dịch Pb(NO3)2 là
A. 4

B. 3

C. 2

D. 1

Câu 72 Cho các hợp kim sau: Cu-Fe (I); Zn-Fe (II); Fe-C (III); Sn-Fe (IV). Khi tiếp xúc với dung dịch
chất điện li thì các hợp kim mà trong đó Fe đều bị ăn mòn trước là:
A. II, III và IV.

B. I, III và IV.

C. I, II và III.

D. I, II và IV.

Câu 73: Dung dịch chất nào sau đây làm quì tím hóa xanh?
A. Alanin.

B. Anilin.

C. Metylamin.

D. Glyxin.

Câu 74: Cho các hợp kim sau: Al – Zn (1); Fe – Zn (2); Zn – Cu (3); Mg – Zn (4). Khi tiếp xúc với dung
dịch axit H2SO4 loãng thì các hợp kim mà trong đó Zn bị ăn mòn điện hóa học là
A. (2), (3) và (4).

B. (3) và (4).

C. (1), (2) và (3).

D. (2) và (3).

Câu 75: Một loại nước cứng khi đun sôi thì mất tính cứng. Trong loại nước cứng này có hòa tan những
chất nào sau đây?
A. Ca(HCO3)2, MgCl2.

B. Mg(HCO3)2, CaCl2.

C. Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2.

D. CaSO4, MgCl2.

Câu 76: Có các thí nghiệm sau
(a) Cho kim loại Na vào dung dịch CuSO4;
(b) Sục CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2;
Trang 6


505 câu trích từ đề thi thử TNTHPTQG 2017
(c) Cho từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch Al2(SO4)3;
(d) Cho từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch FeCl3;
Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được kết tủa là
A. 1

B. 4

C. 3

D. 2

Câu 77: Chất không có khả năng hòa tan được Cu(OH)2 là
A. axit axetic.

B. Ala-Ala-Gly.

C. glucozơ.

D. Phenol.

Câu 78: Tripeptit là hợp chất mà phân tử có
A. hai liên kết peptit, ba gốc β-aminoaxit.

B. hai liên kết peptit, ba gốc α-aminoaxit.

C. ba liên kết peptit, hai gốc α-aminoaxit.

D. ba liên kết peptit, ba gốc α-aminoaxit.

Câu 79: Trong hạt nhân nguyên tử, hạt mang điện là
A. proton và electron. B. electron.

C. proton.

D. proton và notron.

Câu 80: Xenlulozơ có cấu tạo mạch không phân nhánh, mỗi gốc C6H10O5 có 3 nhóm -OH, nên có thể viết
A. [C6H7O3(OH)2]n.

B. [C6H5O2(OH)3]n.

C. [C6H7O2(OH)3]n.

D. [C6H8O2(OH)3]n.

Câu 81: Polime được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là
A. nilon-6,6.

B. polietilen.

C. poli(metyl metacrylat).

D. poli(vinyl clorua).

Câu 82: Xà phòng hóa hoàn toàn 2,96 gam HCOOC 2H5 bằng một lượng dung dịch KOH vừa đủ. Cô cạn
dung dịch sau phản ứng, thu được m gam muối khan. Giá trị của m là
A. 3,36.

B. 2,52

C. 4,20

D. 2,72

Câu 83: Cho từ từ đến dư dung dịch Ba(OH)2 vào các dung dịch sau:
(1) Dung dịch NaHCO3.

(2) Dung dịch Ca(HCO3)2.

(3) Dung dịch MgCl2.

(4) Dung dịch Na2SO4.

(5) Dung dịch Al2(SO4)3.

(6) Dung dịch FeCl3.

(7) Dung dịch ZnCl2.

(8) Dung dịch NH4HCO3.

Sau khi kết thúc các phản ứng, số trường hợp thu được kết tủa là
A. 6

B. 5

C. 8

D. 7

Câu 84: Cho 50,0 gam hỗn hợp X gồm Fe3O4 và Cu vào dung dịch HCl dư. Kết thúc phản ứng còn lại
20,4 gam chất rắn không tan. Phần trăm khối lượng của Cu trong hỗn hợp X là
A. 40,8

B. 53,6

C. 20,4

D. 40,0

……………………………………………………………………………………………….
Câu 85: Đun nóng dung dịch chứa 27 gam glucozơ với AgNO 3/NH3, giả sử hiệu suất phản ứng là 75%
thấy Ag kim loại tách ra. Khối lượng Ag kim loại thu được là:
A. 16,2 gam

B. 21,6 gam.

C. 24,3 gam

D. 32,4 gam

Câu 86: Để phân biệt các dung dịch riêng biệt: Al(NO3)3, FeCl3, KCl, MgCl2, có thể dùng dung dịch:
A. HCl.

B. HNO3.

C. Na2SO4.

D. NaOH.

Câu 87: Để thu được kim loại Fe từ dung dịch Fe(NO 3)2 theo phương pháp thuỷ luyện, có thể dùng kim
loại nào sau đây:
Trang 7


505 câu trích từ đề thi thử TNTHPTQG 2017
A. Zn.

B. Fe.

C. Na.

D. Ca.

Câu 88: Cho từ từ đến dư kim loại Na vào dung dịch có chứa muối FeCl3. Số phản ứng xảy ra là:
A. 4

B. 2

C. 3

D. 5

Câu 89: X là kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng, Y là kim loại tác dụng được với dung
dịch Fe(NO3)3. Hai kim loại X, Y lần lượt là:
A. Ag, Mg

B. Cu, Fe

C. Fe, Cu

D. Mg, Ag

Câu 90: Cho các chất sau : Ba(HSO3)2 ; Cr(OH)2; Sn(OH)2; NaHS; NaHSO4; NH4Cl; CH3COONH4;
C6H5ONa; ClH3NCH2COOH. Số chất vừa tác dụng với NaOH vừa tác dụng với HCl là:
A. 4

B. 5

C. 7

D. 6

Câu 91: Cho các dung dịch: X1: dung dịch HCl X2: dung dịch KNO3 X3: dung dịch Fe2(SO4)3.
Dung dịch nào có thể hoà tan được bột Cu:
A. X2,X3

B. X1,X2,X3

C. X1, X2

D. X3

Câu 92: Cho các chất: Metyl amin, Sobitol, glucozơ, Etyl axetat và axit fomic. Số chất tác dụng được với
Cu(OH)2 là:
A. 3

B. 4

C. 2

D. 5

Câu 93: Cho 20 gam hỗn hợp 3 amin: Metyl amin, etyl amin, propyl amin tác dụng vừa đủ với V ml
dung dịch HCl 1M. Sau phản ứng cô cạn dung dịch thu được 31,68 g muối khan. Giá trị của V là:
A. 240ml

B. 320 ml

C. 120ml

D. 160ml

Câu 94: Nếu vật làm bằng hợp kim Fe-Zn bị ăn mòn điện hoá thì trong quá trình ăn mòn:
A. Sắt đóng vai trò catot và bị oxi hoá.

B. Kẽm đóng vai trò catot và bị oxi hoá.

C. Kẽm đóng vai trò anot và bị oxi hoá.

D. Sắt đóng vai trò anot và bị oxi hoá.

Câu 95: Polime nào dễ bị thuỷ phân trong môi trường kiềm:
A. ( CH2-CH=CH-CH2 )n

B. ( CH2-CH2-O )n

C. ( CH2-CH2 )n

D. ( HN-CH2-CO )n

Câu 96: Cho dãy các chất: Al, Al2O3, AlCl3, Al(OH)3. Số chất trong dãy vừa phản ứng được với dung
dịch NaOH, vừa phản ứng được với dung dịch HCl là:
A. 2.

B. 4.

C. 1.

D. 3.

Câu 97: Hoá chất nào sau đây có thể sử dụng để phân biệt 3 dung dịch sau: NaCl, ZnCl2 và AlCl3.
A. Dung dịch Na2SO4

B. Dung dịch NH3

C. Dung dịch NaOH

D. Dung dịch H2SO4 loãng

Câu 98: Công thức tổng quát của aminoaxit no chứa hai nhóm amino và một nhóm cacboxyl, mạch hở
là:
A. CnH2n+2O2N2

B. CnH2n+1O2N2

C. Cn+1H2n+1O2N2

D. CnH2n+3O2N2
Trang 8


505 câu trích từ đề thi thử TNTHPTQG 2017
Câu 99: Cacbon monoxit (CO) có trong thành phần chính của loại khí nào sau đây:
A. Khí mỏ dầu

B. Khí thiên nhiên

C. Không khí

D. Khí lò cao

Câu 100: Đun nóng 6 gam CH3COOH với 6 gam C2H5OH (có H2SO4 đặc làm xúc tác) hiệu suất phản
ứng este hóa bằng 50%. Khối lượng este tạo thành là:
A. 5,2 gam

B. 8,8 gam

C. 6 gam

D. 4,4 gam

Câu 101: Trường hợp không xảy ra phản ứng hoá học là:
A. Fe + dung dịch FeCl3.

B. Fe + dung dịch HCl.

C. Cu + dung dịch FeCl3.

D. Cu + dung dịch FeCl2.

Câu 102: Chất không có phản ứng thủy phân là :
A. Etyl axetat.

B. Gly-Ala.

C. saccarozơ

D. Fructozo.

Câu 103: Hoà tan 7,8 gam hỗn hợp gồm Al và Mg bằng dung dịch HCl dư. Sau phản ứng khối lượng
dung dịch axit tăng thêm 7 gam. Khối lượng Al và Mg trong hỗn hợp ban đầu là:
A. 1,2 gam và 6,6 gam

B. 5,4 gam và 2,4 gam

C. 1,7 gam và 3,1 gam

D. 2,7 gam và 5,1 gam

Câu 104: Cho hỗn hợp X gồm Fe3O4, Cu vào dung dịch HCl dư thấy còn một phần chất rắn chưa tan.
Vậy các chất tan trong dung dịch sau phản ứng là:
A. FeCl3, FeCl2, CuCl2

B. FeCl2, CuCl2, HCl

C. FeCl3, CuCl2, HCl

D. FeCl3, FeCl2, HCl

Câu 105: Cho hai muối X, Y thỏa mãn điều kiện sau:
X + Y → không xảy ra phản ứng

X + Cu → không xảy ra phản ứng

Y + Cu → không xảy ra phản ứng

X + Y + Cu → xảy ra phản ứng

X, Y là muối nào dưới đây :
A. Fe(NO3)3 v à NaHSO4.

B. NaNO3 và NaHCO3.

C. NaNO3 và NaHSO4.

D. Mg(NO3)2 và KNO3.

Câu 106: Cho m gam Mg vào dung dịch có chứa 0,8 mol Fe(NO 3)3 và 0,05 mol Cu(NO3)2, đến phản ứng
hoàn toàn thu được 14,4 gam chất rắn.Giá trị của m là:
A. 15,6 gam.

B. 24 gam

C. 8,4 gam.

D. 6 gam.

Câu 107: Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau:
Mẫu thử

Thuốc thử

Hiện tượng

X, T

Quỳ tím

Quỳ tím chuyển màu xanh

Y

Dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng

Kết tủa Ag trắng sáng

Y, Z

Cu(OH)2

Dung dịch xanh lam

X,T

Dung dịch FeCl3

Kết tủa đỏ nâu

X, Y, Z, T lần lượt là:
Trang 9


505 câu trích từ đề thi thử TNTHPTQG 2017
A. Etylamin, glucozơ, saccarozơ, trimetylamin.

B. Etylamin, saccarozơ, glucozơ, anilin.

C. Anilin, etylamin, saccarozơ, glucozơ.

D. Etylamin, glucozơ, mantozơ, trimetylamin.

Câu 108: Thuốc thử duy nhất đề phân biệt 4 dung dịch BaCl2, H2SO4, HCl, NaCl bị mất nhãn là
A. BaCl2

B. Quỳ tím

C. HCl

D. Ba(OH)2

Câu 109: Số đồng phân đơn chức, mạch hở, tác dụng với NaOH mà không tác dụng với Na có công thức
phân tử C4H8O2 là:
A. 2.

B. 3.

C. 6.

D. 4.

Câu 110: Hoà tan hết m gam Fe bằng 400 ml dung dịch HNO 3 1M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn
thu được dung dịch chứa 26,44 gam chất tan và khí NO (sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của m là:
A. 5,60.

B. 12,24.

C. 6,12.

D. 7,84.

Câu 111: Mệnh đề nào sau đây không đúng:
A. Độ âm điện của các kim loại kiềm giảm dần từ Li đến Cs.
B. Các nguyên tố kim loại kiềm thổ đều tác dụng với nước giải phóng H2.
C. Các kim loại Na, K, Ba đều tác dụng với dung dịch HCl giải phóng H2.
D. Năng lượng ion hóa I1 của kim loại kiềm giảm dần từ Li đến Cs.
Câu 112: Cho sơ đồ phản ứng:

CH3I
(1:1)

HNO2

NH3 
→ X → Y 
→Z
CuO
t0

. Biết Z có khả năng tham gia phản

ứng tráng gương. Hai chất Y và Z lần lượt là :
A. CH3OH, HCHO.

B. C2H5OH, CH3CHO.

C. CH3OH, HCOOH.

D. C2H5OH, HCHO.

Câu 113: Chọn phát biểu đúng:
A. Trong 4 kim loại : Ba, Sn, Cr, Cu chỉ có 2 kim loại có thể được điều chế bằng phản ứng nhiệt nhôm
B. Nhúng một thanh Sn vào dung dịch NiCl2 thấy xuất hiện ăn mòn điện hóa
C. Kim loại dẫn điện tốt hơn cả là Ag, kim loại có tính dẻo nhất là Au
D. Kim loại Be có mạng tinh thể lập phương tâm diện
Câu 114: Từ glucozo bằng một phương trình phản ứng trực tiếp có thể điều chế được:
A. HCOOH.

B. CH3-CH(OH)-COOH.

C. CH3COOH.

D. C3H7OH.

……………………………………………………………………………………………………………..
Câu 115: Một dung dịch có các tính chất:
- Hòa tan Cu(OH)2 cho phức đồng màu xanh lam
- Bị thủy phân khi có mặt xúc tác axit hoặc enzim.
- Không khử đươc dung dịch AgNO3/NH3 và Cu(HO)2 khi đun nóng.
Dung dịch đó là:
A. Mantozo

B. Fructozo

C. Saccarozo

D. Glucozo
Trang 10


505 câu trích từ đề thi thử TNTHPTQG 2017
Câu 116: Cho dãy các chất sau: Saccarozo, glucozo, xenlulozo, fructozo. Số chất tham gia phản ứng
tráng gương là:
A. 1

B. 3

C. 4

D. 2

Câu 117: Cho sơ đồ chuyển hóa:
Glucozo →X→Y→CH3COOH. Hai chất X, Y lần lượt là
A. CH3CHO và CH3CH2OH

B. CH3CH2OH và CH3CHO

C. CH3CH2OH và CH2=CH2

D. CH3CH(OH)COOH và CH3CHO

Câu 118: Saccarozo có thể tác dụng với các chất nào sau đây?
A. H2O/H+, to ; Cu(HO)2, to thường

B. Cu(HO)2, to thường ; dd AgNO3/NH3

C. Cu(HO)2, đun nóng; dd AgNO3/NH3

D. Lên men; Cu(HO)2, đun nóng

Câu 119: X là một este no đơn chức, có tỉ khối hơi so với He là 22. Nếu đem đun 4,4 gam este X với dd
NaOH dư, thu được 4,1 gam muối. Công thức cấu tạo thu gọn của X là (He=4, C=12, H=1, O=16)
A. C2H5COOCH3

B. CH3COOC2H5

C. HCOOCH(CH3)2

D. HCOOCH2CH2CH3

Câu 120: Khi đốt cháy hoàn toàn 1 amin đơn chức X, người ta thu được 12,6 g H2O, 8,96 lít khí CO2 và
2,24 lít N2 (các thể tích khí đo được ở đktc). X có công thức phân tử là (N=14, C=12, H=1, O=16):
A. C3H9N

B. C2H7N

C. C4H11N

D. C5H13N

Câu 121: Trung hòa hoàn toàn 4,44 gam một amin (bậc một, mạch cacbon không phân nhánh) bằng axit
HCl, tạo ra 8,82 gam muối. Amin có công thức là (N=14, C=12, H=1)
A. H2NCH2CH2CH2CH2NH2

B. CH3CH2CH2NH2

C. H2NCH2CH2NH2

D. H2NCH2CH2CH2NH2

Câu 122: Khi đốt cháy hoàn toàn este no đơn chức, mạch hở thì số mol CO 2 sinh ra bằng số mol O2 đã
phản ứng. Tên gọi của este là:
A. metyl fomiat

B. propyl axetat

C. metyl axetat

D. etyl axetat

Câu 123: Thủy phân hoàn toàn 150 gam dung dịch saccarozo 10,26% trong môi trường axit vừa đủ ta thu
được dung dịch X. Cho dung dịch AgNO3 trong NH3 vào dung dịch X và đun nhẹ thì khối lượng Ag thu
được là (H=1, c=12, O=16, Ag=108)
A. 36,94 g

B. 19,44 g

C. 15,50 g

D. 9,72 g

Câu 124: Cho dẫy các chất: C6H5NH2 (1), C2H5NH2 (2), (C6H5)2NH (3), (C2H5)2NH (4), NH3 (5) (C6H5- là
gốc phenyl). Dãy các chất sắp xếp heo thứ tự lực bazo giảm dần là:
A. (4), (1), (5), (2), (3)

B. (3), (1), (5), (2), (4)

C. (4), (2), (3), (1), (5)

D. (4), (2), (5), (1), (3)

Câu 125: Những phản ứng hóa học nào chứng minh rằng glucozo có chứa 5 nhóm hydroxyl trong phân
tử:
A. Phản ứng tạo 5 chức este trong phân từ
B. Phản ứng tráng gương và phản ứng lên men rượu
Trang 11


505 câu trích từ đề thi thử TNTHPTQG 2017
C. Phản ứng tạo kết tủa đỏ gạch với Cu(OH)2 khi đun nóng và phản ứng lên men rượu
D. Phản ứng cho dung dịch màu xanh lam ở nhiệt độ phòng với Cu(OH)2
Câu 126: Hợp chất hữu cơ X có CTPT C 9H10O2. Đung nóng X với dd NaOH dư thu được hỗn hợp 2
muối. CTCT của X là:
A. CH3CH2COOC6H5

B. CH3-COOCH2C6H5

C. HCOOCH2CH2C6H5 D. HCOOCH2C6H4CH3
Câu 127: Este có CTPT C4H8O2, tham gia phản ứng tráng bạc có tên là: (1) Etylfomat; (2) metylxetat; (3)
propylfomat; (4) isopropylfomat; (5) etylaxetat
A. 1, 3, 4

B. 3, 4

C. 2, 3, 4

D. 1, 3, 5

Câu 128: Ancol etylicc được điều chế từ tinh bộn bằng phương pháp lên men với hiệu suất toàn bọ quá
trình là 90%, hấp thụ toàn bộ lượng CO 2, sinh ra khi lên men m gam tinh bột vào dung dịch Ba(OH) 2 dư,
thu được 400 gam kết tủa và dung gijch X. Biết khối lượng X giarm đi so với khối lượng dung dịch ban
đầu là 259,2 gam. Giá trị của m là (H=1, C=12, O=16, Ca=40)
A. 405

B. 324

C. 360

D. 288

Câu 129: Cho dãy các chất: stiren. Phenol, toluene, anilin, metyl amin. Số chất trong dãy tác dụng được
với dung dịch brom là
A. 5

B. 3

C. 4

D. 2

Câu 130: Đun nóng este: CH2=CHCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được
là:
A. CH3COONa và CH3CHO

B. C2H5COONa và CH3OH

C. CH3COONa và CH2=CHOH

D. CH2=CHCOONa và CH3OH

Câu 131: Nhận xét nào sau đây đúng?
A. Glucozo tác dụng được vơi sudng dujch nước brom tạo thành muối amoni gluconat
B. Glucozo có rất nhiều trong mật ong (khoảng 40%)
C. Xenlulozo tan được trong dung dịch Cu(OH) 2/NaOH tạo dung dịch xanh lam vì trong mỗi mắt xích
của xenlulozo có 3 nhóm OH tự do
D. Đốt cháy saccarozo thu được số mol CO2 lớn hơn số mol H2O
Câu 132: Để phân biệt tinh bột và xenlulozo ta dùng:
A. phản ứng màu với dung dịch I2
B. phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ phòng
C. phản ứng tráng bạc
D. phản ứng thủy phân
Câu 133: Cho m gam glucozo lên men thành ancol etylic với hiệu suất 60%. Hấp thụ hoàn toàn khí CO 2
sinh ra vào nước vôi trong dư thu được 30 gam kết tủa. Giá trị của m là (H=1; O=16; Ca=40; C=12)
A. 45

B. 22,5

C. 11,25

D. 14,4

Câu 134: Phát biểu nào dưới đây đúng?
Trang 12


505 câu trích từ đề thi thử TNTHPTQG 2017
A. thủy phân tinh bột thu được fructozo và glucozo
B. cả xenlulozo và tinh bột đều có phản ứng tráng bạc
C. thủy phân xenlulozo thu được glucozo
D. fructozo có phản ứng tráng bạc, chứng tỏ trong phân tử fructozo có nhóm chức –CHO
Câu 135: B là este có CTPT C8H8O2, được điều chế từ axit và ancol tương ứng và không tham gia phản
ứng tráng gương. CTPT của B là:
A. C6H5COOCH3

B. HCOOC6H4CH3

C. HCOOCH2C6H5

D. CH3COOC6H5

C. HCOOC2H5

D. HCOOCH3

C. HCOOC6H5

D. CH3COOH

Câu 136: Metyl fomat có CTPT là:
A. CH3COOCH3

B. CH3COOC2H5

Câu 137: Chất nào dưới đây không phải là este
A. CH3COOCH3

B. HCOOCH3

Câu 138: Hợp chất X có công thức cấu tạo CH3CH2 – COO – CH3. Tên gọi của X là
A. vinyl axetat

B. etyl propionat

C. metyl propionat

D. metyl metacrylat

Câu 139: Số đồng phân amin bậc 1 có cùng công thức phân tử C5H13N là
A. 6

B. 9

C. 7

D. 8

Câu 140: Cho este có công thức cấu tạo: CH2=C(CH3)COOCH3. Tên gọi của este đó là
A. Metyl metacrylic

B. Metyl acrylat

C. Metylacrylic

D. Metyl metacrylat

Câu 141: Bảng dưới đây ghi lại hiện tượng khi làm thí nghiệm các chất sau ở dạng dung dịch X, Y, Z, T
Chất

X

Thuốc thử
Dd AgNO3/NH3, to Kết tủa bạc
Dd nước brom
Mất màu
Thủy phân
Không bị thủy phân
Chất X,Y,Z,T lần lượt là

Y
Không hiện tượng
Không hiện tượng
Bị thủy phân

Z
Kết tủa bạc
Không hiện tượng
Không bị thủy phân

T
Kết tủa bạc
Mất màu
Bị thủy phân

A. fructozo, xenlulozo, glucozo và saccarozo
B. mantozo, saccarozo, fructozo, glucozo
C. glucozo, saccarozo, fructozo, mantozo
D. saccarozo, glucozo , mantozo , fructozo
Câu 142: Lên men 162 gam bột nếp (chứa 80% tinh bột). Hiệu suất quá trình lên men là 55%. Lượng
ancol etylic thu được đem pha loãng thành V (lít) ancol 23 0. Biết khối lượng riêng cuẩ ancol nguyên chất
là 0,8g/ml. Giá trị V là (H=1; C=12; O=16)
A. 220

B. 275

C. 0,220

D. 0,275

Câu 143: Số đồng phân este ứng với CTPT C4H8O2 là
A. 4

B. 5

C. 3

D. 6

Câu 144: Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc 1?
A. (CH3)3N

B. CH3NHCH3

C. CH3NH2

D. CH3CH2NHCH3

Trang 13


505 câu trích từ đề thi thử TNTHPTQG 2017
Câu 145: Thủy phân este có công thức phân tử C 4H8O2 (với xúc tác axit), thu được 2 sản phẩm hữu cơ
X,Y. Từ X có thể điều chế trược tiếp xa Y. Vậy chất X là:
A. axit fomic

B. etyl axetat

C. ancol etylic

D. ancol metylic

Câu 146: Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Tất cả các amin đều làm quỳ tím ẩm chuyển màu xanh
B. Để rửa sạch ống nghiệm có dính anilin, có thể dùng HCl
C. Ở nhiệt độ thường, tất cả các amin đều tan nhiều trong nước
D. Các amin đều không độc, được sử dụng trong chế biến thực phẩm
Câu 147: Cho biết chất nào sau đây thuộc monosacarit
A. saccarozo

B. glucozo

C. xenlulozo

D. tinh bột

Câu 148: Ứng với các công thức phân tử C5H10O2 có bao nhiêu este đồng phân của nhau tham gia phản
ứng tráng bạc?
A. 2

B. 9

C. 4

D. 5

Câu 149: Cho 27,9g anilin tác dụng với dung dịch brom, phản ứng xảy ra hoàn toàn tạo 49,5g kết tủa.
Khối lượng brom trong dung dịch brom ban đầu là (N=14; C=12; H=1; Br=80)
A. 72g

B. 24g

C. 48g

D. 144g

Câu 150: Một chất hữu cơ A có CTPT C 3H6O2 thỏa mãn: A tác dụng được dd NaOH đun nóng và dd
AgNO3/NH3, to. Vậy A có CTCT là:
A. HOC – CH2 – CH2OH

B. H – COO – C2H5

C. CH3 – COO – CH3

D. C2H5COOH

Câu 151: Cho các phát biểu sau:
(a) Chất béo được gọi chung là triglixerit hay triaxyglixerol
(b) Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan nhiều trong các dung môi hữu cơ
(c) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch
(d) Tristearin, triolein có CT lần lượt là (C17H33COO)3C3H5, (C17H35COO)3C3H5
(e) Triolein có khả năng tham gia phản ứng cộng hidro khi đun nóng có xúc tác Ni
(f) Chất béo bị thủy phân khi đun nóng trong dd kiềm

Số phát biểu đúng là:
A. 3

B. 5

C. 4

D. 6

……………………………………………………
Câu 152: Có bao nhiêu amin bậc 2 có cùng công thức phân tử C4H11N?
A. 3

B. 8

C. 4

D.

1

Câu 153: Cho một đipeptit Y có công thức phân tử C 6H12N2O3. Số đồng phân peptit của Y (chỉ chứa gốc
a-aminoaxit) mạch hở là:
A. 5

B. 4

C. 7

D.

6

Câu 154: Cho các nhận định sau:
Trang 14


505 câu trích từ đề thi thử TNTHPTQG 2017
(1) Alanin làm quỳ tím hóa xanh.
(2) Axit glutamic làm quỳ tím hóa đỏ.
(3) Lysin làm quỳ tím hóa xanh.
(4) Axit ađipic và hexametylenđiamin là nguyên liệu để sản xuất tơ nilon-6,6
(5) Methionin là thuốc bổ thận.

Số nhận định đúng là:
A. 2

B. 5

C. 3

D.

4

Câu 155: Dãy gồm các chất được dùng để tổng hợp cao su Buna-S là:
A. CH2 = C(CH3) - CH = CH2, C6H5CH = CH2

B. CH2 = CH - CH = CH2, C6H5CH = CH2

C. CH2 = CH - CH = CH2, lưu huỳnh

D. CH2 = CH - CH = CH2, CH3 - CH = CH2

Câu 156: Cho các chất sau
(I) H2N-CH2-CH2-CO-NH-CH2-CO-NH-CH2-CH2-COOH
(II) H2N-CH2CO-NH-CH2-CO-NH-CH2-COOH
(III) H2N-CH(CH3)-CO-NH-CH2-CO-NH-CH2-CO-NH-CH2-COOH
Chất nào là tripeptit?
A. III

B. I

C. II

D. I,II

Câu 157: Các dung dịch đều tác dụng được với Cu(OH)2 là:
A. glucozơ, xenlulozơ, glixerol

B. fructozơ, saccarozơ, tinh bột.

C. glucozơ, glixerol, tinh bột

D. fructozơ, saccarozơ, glixerol

Câu 158: Poli (vinyl clorua) (PVC) được điều chế từ khí thiên nhiên (chứa 95% thể tích khí metan) theo
sơ đồ chuyển hóa và hiệu suất mỗi giai đoạn như sau:
hs15%
hs95%
hs90%
Metan 
→ Axetilen 
→ Vinylclorua 
→ PVC

Muốn tổng hợp 3,125 tấn PVC thì cần bao nhiêu m3 khí thiên nhiên (đo ở đktc)?
(H=1, C=12, O=16, Cl=35,5)
A. 17466 m3

B. 18385 m3

C. 2358 m3

Câu 159: Thủy phân este C4H6O2 trong môi trường axit thì ta thu được một hỗn hợp

D. 5580 m3
các chất đều có

phản ứng tráng
gương. Vậy công thức cấu tạo của este có thể là ở đáp án nào sau đây?
A. H-COO-CH=CH-CH3

B. CH2=CH-COO-CH3

C. CH3-COO-CH=CH2

D. H-COO-CH2-CH=CH2

Câu 160: Để trung hòa 200 ml dung dịch aminoaxit 0,5M cần 100 g dung dịch NaOH 8%, cô cạn dung
dịch được 16,3 g muối khan. X có công thức cấu tạo (cho H=1; C=12; N=14; O=16; Na=23):
A. (H2N)2CH-COOH

B. H2N-CH2-CH(COOH)2

C. H2NCH(COOH)2

D. H2N-CH2-CH2-COOH
Trang 15


505 câu trích từ đề thi thử TNTHPTQG 2017
Câu 161: Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat:
(a) Glucozơ và saccarozơ đều là chất rắn, màu trắng, có vị ngọt, dễ tan trong nước.
(b) Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit.
(c) Trong dung dịch, glucozơ và saccarozơ đều hoà tan Cu(OH)2, tạo phức màu xanh lam.
(d) Khi thuỷ phân hoàn toàn hỗn hợp gồm tinh bột và xenlulozơ trong môi trường axit, chỉ thu được một
loại monosaccarit duy nhất.
(e) Khi đun nóng glucozơ (hoặc fructozơ) với dung dịch AgNO3trong NH3 thu được Ag.
(f) Glucozơ và saccarozơ đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) tạo sobitol.
Số phát biểu đúng là
A. 5.

B. 6.

C. 4.

D.

3.

Câu 162: Clo hoá PVC thu được một polime chứa 63,96% clo về khối lượng, trung bình 1 phân tử clo
phản ứng với k mắt xích trong mạch PVC. Giá trị của k là (cho H = 1, C = 12, Cl = 35,5)
A. 6.

B. 3.

C. 4.

D.

5.

Câu 163: Để phân biệt glucozơ với etanal ta dùng cách nào sau đây
A. tác dụng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ cao

B. tác dụng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ phòng

C. thực hiện phản ứng tráng gương

D. dùng dung dịch Bĩ2

Câu 164: Cho m gam glucozơ lên men thành ancol etylic với H= 75%. Toàn bộ khí CO 2 sinh ra được hấp
thụ hết vào dung dịch Ca(OH)2 lấy dư tạo ra 500g kết tủa. Giá trị của m là: (C=12; H=1, O=16; Ca=40)
A. 720

B. 540

C. 1080

D. 600

Câu 165: Chọn Câu sai:
A. xenlulozơ và tinh bột không phản ứng được với dung dịch AgNO3/NH3
B. tinh bột và xenlulozơ có tính chất của ancol đa chức, tác dụng với Cu(OH)2, tạo thành dung dịch phức
chất màu xanh lam
C. tinh bột và xenlulozơ là những polime thiên nhiên có khối lượng phân tử rất lớn
D. ở điều kiện thường, tinh bột và xenlulozơ là những chất rắn màu trắng không tan trong nước
Câu 166: Fructozơ không phản ứng được với:
A. dung dịch Br2.

B. H2/M, to.

C. dung dịch AgNO3/NH3.

D. Cu(OH)2.

Câu 167: Cho các loại tơ: bông, tơ capron, tơ xenlulozơ axetat, tơ tằm, tơ nitron, nilon-6,6. Số tơ tổng
hợp là A. 5.

B. 3.

C. 4.

D. 2.

Câu 168: Nhóm các vật liệu được chế tạo từ polime trùng ngưng là
A. tơ axetat, nilon-6,6, poli(vinylclorua)

B. cao su, nilon-6,6;

tơ nitron

C. nilon-6,6; tơ lapsan; thủy tinh Plexiglas

D. nilon-6,6;

tơ lapsan; nilon-6

Câu 169: Các este có công thức C4H6O2 được tạo ra từ axit và ancol tương ứng có thể có công thức cấu
tạo như thế nào?
A. CH2=CH-COO-CH3; H- COO- CH2-CH= CH2; H-COO- CH=CH- CH3
Trang 16


505 câu trích từ đề thi thử TNTHPTQG 2017
B. CH2=CH-COO-CH3; CH3COO-CH= CH2; H- COO- CH2-CH= CH2
C. CH2=CH-COO-CH3; H- COO- CH2-CH= CH2
D. CH2=CH-COO-CH3; CH3COO-CH=CH2; H-COO-CH2-CH=CH2; H-COO-C(CH3)=CH2.
Câu 170: Trong các chất dưới đây, chất nào là glyxin?
A. H2N-CH2-COOH

B. CH3-CH(NH2)-COOH

C. HOOC-CH2CH(NH2)COOH

D. H2N-CH2-CH2-COOH

Câu 171: Cho 0,1 mol H2NC3H5(COOH)2(axit glutamic) vào 150 ml dung dịch HCl 2M, thu được dung
dịch X. Cho NaOH dư vào dung dịch X. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số mol NaOH đã phản
ứng là (cho H=1; C=12; N=14; O=16 ,Na=23):
A. 0,55.

B. 0,70.

C. 0,65.

D. 0,50.

Câu 172: Bệnh nhân phải tiếp đường (tiêm hoặc truyền dung dịch đường vào tĩnh mạch), đó là loại
đường nào?
A. Glucozơ

B. Fructozơ

C. Mantozơ

D. Saccarozơ

C. HCOOCH3

D. HCOOC6H5

Câu 173: Chất nào dưới đây không phải là este?
A. CH3COOH

B. CH3COOCH3

Câu 174: Một este có công thức phân tử là C 3H6O2 có phản ứng tráng gương với dung dịch AgNO 3 trong
NH3. Công thức cấu tạo của este đó là công thức nào?
A. HCOOC3H7

B. HCOOC2H5

C. C2H5COOCH3

D. CH3COOCH3

Câu 175: Hợp chất X có công thức cấu tạo CH3CH2 - COO - C2H5. Tên gọi của X là:
A. vinyl axetat

B. metyl propionat

C. etyl propionat

D. metyl metacrylat

Câu 176: Cho các polime sau : sợi bông (1), tơ tằm (2), sợi đay (3), tơ enang (4), tơ visco (5), tơ axetat
(6), nilon-6,6 (7). Loại tơ có nguồn gốc xenlulozơ là?
A. 1, 2, 3, 5, 6

B. 5, 6, 7

C.1, 2, 5, 7

D. 1, 3, 5, 6

Câu 177: Tơ nào dưới đây là tơ nhân tạo?
A. Tơ nitron

B. Tơ xenlulozơ axetat. C. Tơ tằm.

D. Tơ capron.

Câu 178: Làm bay hơi 3,7 gam este nó chiếm thể tích bằng thể tích của 1,6 gam O 2 trong cùng điều kiện.
Este trên có số đồng phân là: (cho C=12; H=1; O=16)
A. 3

B. 2

C. 4

D. 1

Câu 179: Este C4H8O2 được tạo bởi ancol metylic thì có công thức cấu tạo là:
A. HCOOC3H7.

B. CH3COOC2H5.

C. C2H5COOCH3.

D. C2H3COOCH3.

Câu 180: Tơ nilon-6,6 là
A. hexacloxiclohexan

B. poliamit của axit ađipic và exametylenđiamin

C. poli amit của axit s - aminocaproic

D. polieste của axit ađipic và etylenglicol

Câu 181: Cho 3,52 gam chất A C4H8O2 tác dụng với 0,6 lít dung dịch NaOH 0,1M. Sau phản ứng cô cạn
dung dịch thu được 4,08 gam chất rắn. Công thức của A là:
Trang 17


505 câu trích từ đề thi thử TNTHPTQG 2017
A. C2H5COOCH3

B. HCOOC3H7

C. CH3COOC2H5

D. C3H7COOH

Câu 182: Polime nào dưới đây có cùng cấu trúc mạch polime với nhựa bakelit?
A. cao su lưu hóa

B. amilozơ

C. xenlulozơ

D. Glicogen

Câu 183: Cho m gam tinh bột lên men thành ancol etylic với hiệu suất 81%. Toàn bộ lượng CO 2 hấp thụ
vào dung dịch nước vôi trong thu được 275g kết tủa và dung dịch Y. Đun kĩ dung dịch Y thu thêm 150g
kết tủa nữa. Khối lượng m là? (cho H = 1, C =12, O = 16, Ca=40)
A. 375g

B. 750g

C. 450g

D. 575g

Câu 184: C4H8O2 có bao nhiêu đồng phân mạch hở phản ứng được với dung dịch NaOH?
A. 5

B. 7

C. 6

D. 8

Câu 185: Cho các tơ sau: tơ xenlulozơ axetat, tơ capron, tơ nitron, tơ visco, tơ nilon-6,6. Có bao nhiêu tơ
thuộc loại tơ poliamit?
A. 4

B. 1

C. 2

D. 3

Câu 186: Thể tích của dung dịch axit nitric 63% (D = 1,4 g/ml) cần vừa đủ để sản xuất được 59,4 kg
xenlulozơ trinitrat (hiệu suất 80%) là? (Cho H = 1;C =12; O = 16; N=14)
A. 34,29 lít.

B. 42,34 lít.

C. 53,57 lít.

D. 42,86 lít.

Câu 187: Cho các phát biểu sau:
(a) Có thể dùng nước brom để phân biệt glucozơ và fructozơ.
(b) Trong môi trường bazơ, glucozơ và fructozơ có thể chuyển hoá lẫn nhau.
(c) Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân cấu tạo của nhau
(d) Khi đun nóng glucozơ bị khử bởi dung dịch AgNO3 trong NH3tạo ra Ag.
(e) Trong dung dịch, glucozơ và fructozơ đều hoà tan Cu(OH) 2 ở nhiệt độ cao cho dung dịch màu xanh
lam.
(f) Trong dung dịch, fructozơ tồn tại chủ yếu dạng vòng 5 cạnh a - fructozơ và 3-fructozơ.
Số phát biểu đúng là:
A. 4.

B.5.

C. 3.

D. 2

………………………………………….
Câu 188 : Tơ nilon-6,6 có tính dai, bền, mềm mại, óng mượt được dùng để dệt vải may mặc, thuộc loại:
A. tơ poliamit.

B. tơ visco.

C. tơ axetat

D. tơ polieste.

Câu 189: Ứng với công thức phân tử C4H9NO2 có bao nhiêu amino axit là đồng phân cấu tạo của nhau?
A. 3.

B. 4.

C. 5.

D. 6.

Câu 190: Câu nào sau đây không đúng:
A. Peptit có thể bị thủy phân không hoàn toàn thành các peptit ngắn hơn.
B. Khi cho Cu(OH)2 vào lòng trắng trứng thấy xuất hiện màu tím đặc trưng.
C. Hòa tan lòng trắng trứng vào nước, sau đó đun sôi, lòng trắng trứng sẽ đông tụ lại.
D. Hợp chất NH2 - CH - CH -CONH-CH2COOH thuộc loại đipeptit

Câu 191: Tiến hành bốn thí nghiệm sau:
Trang 18


505 câu trích từ đề thi thử TNTHPTQG 2017
-

Thí nghiệm (1): Nhúng thanh Fe vào dung dịch FeCl3;

-

Thí nghiệm (2): Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4;

-

Thí nghiệm (3): Nhúng thanh Cu trong dung dịch Fe2(SO4)3 có nhỏ vài giọt dung dịch H2SO4 loãng;

-

Thí nghiệm (4): Cho thanh Fe tiếp xúc với thanh Cu rồi nhúng vào dung dịch HCl.
Các thí nghiệm xuất hiện ăn mòn điện hoá là:
A. (3), (4).

B. (2), (4).

C. (1), (2).

D. (2), (3).

Câu 192: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của kim loại kiềm thổ là (n là lớp electron ngoài cùng):
A. ns2np1.

B. ns1.

C. ns2np2.

D. ns2.

Câu 193: Cho bột Fe vào dung dịch AgNO3 dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch
gồm các chất (biết trong dãy điện hóa của kim loại, cặp oxi hóa - khử: Fe3 + / Fe2 + đứng trước cặp: Ag+ /
Ag ):
A. Fe(NO3)2, AgNO3.

B. Fe(NO3)2, Fe(NO3)3.

C. Fe(NO3)2,AgNO3,Fe(NO3)3.

D.Fe(NO3)3, AgNO3.

Câu 194: Trong các thí nghiệm sau, thí nghiệm nào khi kết thúc phản ứng thu được kết tủa Al(OH)3 ?
A. Cho từ từ dung dịch Ca(OH)2 đến dư vào dung dịch AlCl3.
B. Cho từ từ dung dịch HCl đến dư vào dung dịch Al(OH)3.
C. Cho từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch AlCl3.
D. Cho từ từ dung dịch H2SO4 đến dư vào dung dịch Al(OH)3.

Câu 195: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Cho glucozơ tác dụng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường.
(b) Cho glucozơ tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, đun nóng.
(c) Cho glucozơ tác dụng với H, Ni, đun nóng.
(d) Đun nóng dung dịch saccarozơ có axit vô cơ làm xúc tác.

Số thí nghiệm xảy ra phản ứng oxi hóa - khử là:
A. 2.

B.1.

C. 3.

D. 4.

Câu 196: Một este X có công thức phân tử là C4H8O2. Khi thủy phân X trong môi trường axit thu được
axit propionic. Công thức cấu tạo thu gọn của X là:
A. CH = CHCOOCH3 B. CH3 COOC2 H5.

C. CH3 CH2 COOC2 H5.

D. CH3 CH2 COOCH3.

C. Xenlulozơ.

D. Saccarozơ.

Câu 197: Chất nào sau đây là monosaccarit?
A. Glucozơ.

B. Tinh bột.

Câu 198: Thủy phân 119,7 gam saccarozơ trong môi trường axit với hiệu suất 92%, thu được sản phẩm
chứa m gam glucozơ. Giá trị của m là: (cho H = 1, C = 12, O = 16)
A. 57,96.

B. 59,76.

C. 63,00.

D. 68,48.

Câu 199: Cho sơ đồ chuyển hóa:
0

0

+ O2 ,t
+ dung dÞch FeCl3
+ CO,t
+ (T )
Fe
→ X 
→ Y 
→ dung dÞch Z 
→ Fe(NO3)3.

Trang 19


505 câu trích từ đề thi thử TNTHPTQG 2017
Các chất Y và T có thể lần lượt là:
A. Fe3 O4 ;NaNO3.

B. Fe; Cu(NO3)2.

C. Fe; AgNO3.

D.Fe2 O3 ;HNO3.

C. +2, +3.

D. +3, +6 .

Câu 200: Các số oxi hoá thường gặp của sắt là:
A. +2, +4.

B. +2, +6 .

Câu 201: Phản ứng giữa dung dịch HNO3 loãng, dư và Fe3 O4 tạo ra khí NO (sản phẩm khử duy nhất).
Tổng các hệ số (nguyên, tối giản) trong phương trình của phản ứng oxi - hóa khử này bằng:
A. 55.

B. 17.

C. 13.

D. 20.

Câu 202: Từ m kg quặng hematit (chứa 75% Fe2 O3 còn lại là tạp chất không chứa sắt) sản xuất được
140 kg gang chứa 96% sắt. Biết hiệu suất của toàn bộ quá trình sản xuất là 80 %. Giá trị của m là A.
256.

B. 320.

C. 512.

D. 640 .

Câu 203 : Phát biểu nào sau đây sai?
A. Ngoài fructozơ, trong mật ong cũng chứa nhiều glucozơ.
B. Tơ visco thuộc loại tơ bán tổng hợp.
C. H2 NCH2COOH là chất rắn ở điều kiện thường.
D. Dung dịch lysin là quỳ tím hóa hồng.

Câu 204: Cho 7,8 gam kim loại crom phản ứng vừa đủ với V lít khí Cl2 (trong điều kiện thích hợp). Giá
trị của V (đktc) là (cho Cr = 52):
A. 3,36.

B. 10,08.

C. 5,04.

D. 4,48.

Câu 205: Asen là một nguyên tố hóa học có ký hiệu As (cùng nhóm với nguyên tố photpho, có số hiệu
là 33), là một á kim gây ngộ độc khét tiếng, ngộ độc asen sẽ dẫn đến ung thư da, ung thư phổi, ung thư
thận và bàng quang; tuy nhiên asen hữu cơ lại ít độc hơn asen vô cơ (thạch tín) rất nhiều (asen hữu cơ
không tương tác với cơ thể người và thải ra theo đường bài tiết từ 1-2 ngày), cá biển và hải sản luôn có
lượng asen hữu cơ trong cơ thể vì thế trong nước mắm sản xuất truyền thống (lên men cá) luôn có lượng
asen hữu cơ nhất định (ít gây nguy hiểm). Công thức nào dưới đây là asen hữu cơ?
A. AsCl3.

B. H3AsO4.

C. As2 S3.

D. H2N – C6H4 - AsO(OH)2.

Câu 206: Xenlulozơ có cấu tạo mạch không phân nhánh, mỗi gốc C6 H10 O5 có 3 nhóm OH, nên có thể
viết là:
A. [C6H7O3(OH)2]n.

B. [C6H7O2(OH)3]n.

C. C6H5O2(OH)3]n

D. [C6H8O2(OH)3]n.

Câu 207: Dãy nào sau đây gồm các chất được sắp xếp theo thứ tự giảm dần lực bazơ ?
A. CH3NH2, NH3, C2H5NH2.

B. CH3NH2, C2H5NH2, NH3.

C. NH3,C6H5NH2,CH3NH2.

D. C6H5NH2 ,CH3NH2,NH3.

Câu 208: Chất phản ứng với dung dịch NaOH tạo CH3COONa và C2 H5OH:
A. HCOOCH3.

B. CH3 COOCH3.

C. HCOOC2 H5.

D. CH3 COOC2 H5.

Câu 209: Chất tác dụng với Cu(OH)2 cho hợp chất có màu tím là:
A. Ala-Gly-Val.

B. Ala-Gly.

C. Gly-Ala.

D.

Val-Gly.
Trang 20


505 câu trích từ đề thi thử TNTHPTQG 2017
Câu 210: Có bao nhiêu tripeptit mà phân tử chứa 3 gốc α-aminoaxit khác nhau?
A.6 chất.

B. 8 chất.

C. 5 chất.

D.

3 chất.

Câu 211: Chất X có công thức phân tử C4H8O2. Khi X tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Y có
công thứcC3H5O3Na. Công thức cấu tạo của X là:
A. HCOOC3H7.
B. CH3COOC2H5.
C. C2H5COOCH3.

D. HCOOC3H5.

Câu 212: Cho 5 gam hỗn hợp bột Cu và Al vào dung dịch HCl dư, phản ứng xong thu được 3,36 lít H ở
đktc. % khối lượng của Al trong hỗn hợp ban đầu là:
A. 64%.

B. 54%.

C. 51%.

D. 27%.

Câu 213: Cho khí CO dư đi qua hỗn hợp gồm CuO, Al2O3, MgO (nung nóng). Sau khi các phản ứng
xảy ra hoàn toàn chất rắn thu được gồm:
A. Cu, Al, MgO

B. Cu,Al2O3, MgO

C. Cu, Al, Mg

D. Cu,Al2O3,Mg

Câu 214: Dãy cation kim loại được xếp theo chiều tăng dần tính oxi hoá từ trái sang phải là:
A. Cu2+ ,Mg2+ ,Fe2+.

B. Mg2+ ,Fe2+ ,Cu2+.

C. Mg2+ ,Cu2+ ,Fe2+.

D. Cu2+ ,Fe2+ ,Mg2+.

Câu 215: Cho một mẩu Na vào dung dịch CuSO4, hiên tượng xảy ra là:
A. có khí thoát ra, xuất hiện kết tủa xanh, sau đó kết tủa tan.
B. có khí thoát ra, xuất hiện kết tủa xanh, kết tủa không tan.
C. dung dịch mất màu xanh, xuất hiện Cu màu đỏ.
D. dung dịch có màu xanh, xuất hiện Cu màu đỏ.

……………………………………………………………………………………………
Câu 216: Polime của loại vật liệu nao sau đây có chứa nguyên tố nitơ ?
A. Cao su buna.
B. Tơ nilon-6,6.
C. Tơ visco.
D. Nhưa poli (vinyl clorua).
Câu 217: Cho chuỗi phản ứng sau:
. Chất nào sau đây phù hợp:
+ HCl
+ NaOH
X → Y 
→X
A. H2N-CH2-COOH.
B. C6H5NH2.
C. Ala-Gly.
D. HCOONH4.
Câu 218: Số đồng phân este mạch hở ứng với công thức phân tử C3H6O2 là:
A. 3.
B. 4.
C. 1.
D. 2.
Câu 219: Chất có phản ứng với dung dịch Br2 là:
A. Phenyl clorua.
B. Alanin.
C. Metyl amin.
D. Triolein.
Câu 220: Trường họp nào sau đây tạo hợp chất Fe(II) ?
A. Nhúng thanh sắt vào dung dịch H2SO4 loãng.
B. Đốt dây sắt trong bình đựng khıı́ Cl2.
C. Nhúng thanh sắt vào dung dịch AgNO3 dư.
D. Cho bột Fe vào dung dịch HNO3 dư.
Câu 221: Nhúng một lá sắt (dư) vào dung dịch chứa một trong các chất sau: FeCl 3, AlCl3, CuSO4,
Pb(NO3)2, H2SO4 đăc nóng. Sau phản ứng lấy lá sắt ra, có bao nhiêu trường hơp tạo muối sắt (II) ?
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
Câu 222: Dãy kim loại tan hoàn toàn trong H2O ở điều kiên thường là:
A. Fe, Na, K.
B. Ca, Ba, K.
C. Ca, Mg, Na.
D. Al, Ba, K.
Câu 223: Glyxin là tên gọi của chất nào sau đây?
A. C6H5NH2.
B. CH3NH2.
C. H2N-CH2-COOH.
D. CH3-CH(NH2)-COOH.

Trang 21


505 câu trích từ đề thi thử TNTHPTQG 2017
Câu 224: Cho 2,655 gam amin no, đơn chức, mạch hở X tác dụng với lượng dư dung dich HCl. Sau khi
phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu đươc 4,8085 gam muối. Công thức phân tử của X là:
A. C3H9N.
B. C3H7N.
C. CH5N.
D. C2H7N.
Câu 225: Phản ứng nào sau đây là phản ứng nhiệt nhôm ?
A. 3Al + 3CuSO4
Al2(SO4)3 + 3Cu.
B. 8Al + 3Fe3O4
4Al2O3 + 9Fe.
o
t


→
C. 2Al2O3

đpnc




4Al + 3O2.

D. 2Al + 3H2SO4

Al2(SO4)3 + 3H2.



Câu 226: Gluxit nà o sau đây đươc goị là đường mía?
A. Saccarozơ.
B. Tinh bôt .
C. Glucozơ.
D. Fructozơ.
Câu 227: Caı́c kim loaị Fe, Cr, Cu cùng tan trong dung dich nào sau đây?
A. Dung dich HCl.
B. Dung dich HNO3 đăc, nguôị .
C. Dung dich HNO3 loãng.
D. Dung dich H2SO4 đăc, nguôị .
Câu 228: Kim loaị X tác dung vơı́ i H2SO4 loãng cho khıı́ H2. Măt khacı́ oxit cuả X bi ̣khıı́ H2 khử thành
kim loaị ở nhiêṭ đô ̣ cao. X là kim loaị nà o ?
A. Fe.
B. Al.
C. Mg.
D. Cu.
Câu 229: Cho 10 gam hỗn hợp gồm Fe và Cu tác dụng với dung dịch H 2SO4 loãng dư. Sau phản ưı́ ng thu
được 2,24 lít H2 lít khí hidro (ở đkc) dung dic̣ h X và m gam kim loaị không tan. Giaı́ tri c̣ ủ a m là
A. 6,4 gam.
B. 3,4 gam.
C. 4,4 gam.
D. 5,6 gam.
Câu 230: Cho sơ đồ sau:
. X là dung
Cu(OH)2 /OH −
t0
X 
→ dung dÞch mµu xanh lam→ kÕt tña ®
á g¹ch
dich nào sau đây:
A. Protein.
B. Triolein.
C. Glucozơ.
D. Vinyl fomat.
Câu 231: Cho các nhận định sau:
(1) Tất cả các ion kim loại chỉ bị khử.
(2) Hợp chất cacbohiđrat và hợp chất amino axit đều chứa thành phần nguyên tố giống nhau.
(3) Dung dịch muối mononatri của axit glutamic làm quỳ tím chuyển sang màu xanh.
(4) Cho kim loại Ag vào dung dịch FeCl2 thì thu được kết tủa AgCl.
(5) Tính chất vật lí chung của kim loại do các electron tự do gây ra.
(6) Phản ứng thủy phân este và protein trong môi trường kiềm đều là phản ứng một chiều.
Số nhận định đúng là
A. 3
B. 2
C. 4
D. 5
Câu 232: Chọn cặp chất không xảy ra phản ứng?
A. dung dịch AgNO3 và dung dịch Fe(NO3)2.
B. dung dịch Fe(NO3)2 và dung dịch KHSO4.
C. dung dịch H2NCH2COONa và dung dịch KOH.
D. dung dịch C6H5NH3Cl và dung dịch NaOH.
Câu 233: Cho các dung dịch FeCl3, HCl, HNO3 loãng, AgNO3, ZnCl2 và dung dịch chứa (KNO3,
H2SO4 loãng). Số dung dịch tác dụng được với kim loại Cu ở nhiệt độ thường là
A. 2
B. 5
C. 3
D. 4
Câu 234: Dãy các polime khi đốt cháy hoàn toàn đều thu được khí N2
A. tơ olon, tơ tằm, tơ capron, cao su buna-N.
B. tơ lapsan, tơ enăng, tơ nilon-6, xenlulozơ.
C. protein, nilon-6,6, poli(metyl metacrylat), PVC.
D. amilopectin, cao su buna-S, tơ olon, tơ visco.
Trang 22


505 câu trích từ đề thi thử TNTHPTQG 2017
Câu 235: Cho các sơ đồ phản ứng sau (theo đúng tỉ lệ mol):
C7H18O2N2 (X) + NaOH
X1 + X2 + H2O
X1 + 2HCl



X4 + HCl




X3

X4







X3 + NaCl

tơ nilon-6 + H2O

Phát biểu nào sau đây đúng
A. X2 làm quỳ tím hóa hồng.
B. Các chất X, X4 đều có tính lưỡng tính.
C. Phân tử khối của X lớn hơn so với X3.
D. Nhiệt độ nóng chảy của X1 nhỏ hơn X4.
Câu 250: Phân biệt các chất CaCl2, HCl, Ca(OH)2 có thể dùng dung dịch
A. NaOH.
B. NaHCO3.
C. Na2CO3.
D. NaNO3.
Câu 236: Nhận xét nào dưới đây là đúng
A. Tripeptit hòa tan Cu(OH)2 (phản ứng màu biure) tạo dung dịch xanh lam.
B. Trong phân tử protein luôn có nguyên tử nitơ.
C. Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân của nhau.
D. Este là những chất hữu cơ dễ tan trong nước.
Câu 237: Trong 4 kim loại sau: Fe, Na, Al, Cr. Kim loại nổ khi tiếp xúc với axit và kim loại khá mềm, dễ
kéo sợi, dễ dát mỏng trong 4 kim loại theo thứ tự là
A. Na và Fe.
B. Cr và Al.
C. Na và Al.
D. Cr và Fe.
Câu 238: Xà phòng hóa hỗn hợp gồm CH3COOCH3 và CH3COOC2H5 thu được sản phẩm gồm
A. 2 muối và 2 ancol
B. 2 muối và 1 ancol
C. 1 muối và 1 ancol
D. 1 muối và 2 ancol
Câu 239: Nguyên tố hóa học nào sau đây thuộc nhóm kim loại kiềm thổ
A. Natri.
B. Bari.
C. Nhôm.
D. Kali.
Câu 240: Nhận xét nào sau đây sai
A. Glucozơ được dùng làm thuốc tăng lực cho người già, trẻ em, người ốm.
B. Gỗ được dùng để chế biến thành giấy.
C. Xenlulozơ có phản ứng màu với iot.
D. Tinh bột là một trong số nguồn cung cấp năng lượng cho cơ thể.
Câu 241: X, Y, Z, T là một trong các chất sau: glucozơ, anilin (C 6H5NH2), fructozơ và phenol (C6H5OH).
Tiến hành các thí nghiệm để nhận biết chúng và ta có kết quả như sau:
Thuốc thử
X
T
Z
Y
(+): phản ứng
Nước Br2
Kết tủa
Nhạt màu
Kết tủa
(-)
o
dd AgNO3/NH3, t
(-)
Kết tủa
(-)
Kết tủa
(-): không phản ứng
dd NaOH
(-)
(-)
(+)
(-)
Các chất X, Y, Z, T lần lượt là
A. glucozơ, anilin, phenol, fructozơ
B. anilin, fructozơ, phenol, glucozơ.
C. phenol, fructozơ, anilin, glucozơ
D. fructozơ, phenol, glucozơ, anilin
Câu 242: Cho 13,5 gam hỗn hợp gồm 3 amin no, đơn chức, mạch hở tác dụng vừa đủ với 300 ml dung
dịch HCl x M, thu được dung dịch chứa 24,45 gam hỗn hợp muối. Giá trị của x là
A. 0,5.
B. 1,4.
C. 2,0.
D. 1,0.
Câu 243: Polime X dai, bền với nhiệt và giữ nhiệt tốt nên để dệt vải, may quần áo ấm , X là
A. Poliacrilonitrin
B. Poli (vinylclorua)
C. Polibutađien
D. Polietilen
............................................
Câu 244: Khi đun nóng chất X có công thức phân tử C 5H10O2 với dung dịch NaOH thu được
C2H5COONa và ancol Y. Y có tên là
A. Ancol Etylic
B. Ancol Propyolic
C. Ancol isopropyolic
D. Ancol Metylic
Câu 245: Cho dung dịch lồng trắng trứng tác dụng với dung dịch axit nitric đặc,có hiện tượng
A. Kết tủa màu tím
B. Dung dịch màu xanh
C. Kết tủa màu vàng
D. Kết tủa màu trắng
Trang 23


505 câu trích từ đề thi thử TNTHPTQG 2017
Câu 246: Cho dãy các cation kim loại :Ca2+, Cu2+, Na+, Zn2+ .Cation kim loại nào có tính oxi hóa mạnh
nhất trong dãy
A. Ca2+
B. Cu2+
C. Na+
D. Zn2+
Câu 247: Phát biểu nào sau đây là sai ?
A. Theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân,nhiệt độ nóng chảy của kim loại kiềm giảm dần
B. Ở nhiệt độ thường, tất cả các kim loại kiềm thổ đếu tác dụng được với nước
C. Na2CO3 là nguyên liệu quan trọng trong công nghiệp sản xuất thủy tinh
D. Nhôm bền trong môi trường không khí và nước là do màng oxi Al 2O3 bền vững bảo vệ
Câu 248: Cho sơ đồ sau :
X (C4H9O2N)
X1
X2
X3
H2N-CH2COOK
HCl (d )
CH3OH,HCl (khan)
KOH
NaOH,t0








Vậy X2 là :
A. ClH3N-CH2COOH
B. H2N-CH2-COOH
C. H2N-CH2-COONa
D. H2N-CH2COOC2H5
Câu 249: Cho hỗn X gồm Zn, Fe vào dung dịch chứa AgNO 3 và Cu(NO3)2, sau phản ứng thu được hỗn
hợp Y gồm 2 kim loại và dung dịch Z. Cho NaOH dư vào dung dịch Z thu được 2 kết tủa gồm 2
hidroxit kim loại.Dung dịch Z chứa
A. Zn(NO3)2, AgNO3,Fe(NO3)3
B. Zn(NO3)2 ,Fe(NO3)2
C. Zn(NO3)2, Fe(NO3)2, Cu(NO3)2
D. Zn(NO3)2,Cu(NO3)2, Fe(NO3)3
Câu 250: Oxit nào sau đây là lưỡng tính ?
A. Fe2O3
B. CrO
C. Cr2O3
D. CrO3
Câu 251: Điện phân dung dịch nào sau đây, thì có khí thoát ra ở cả 2 điện cực (ngay từ lúc mới đầu bắt
đầu điện phân)
A. Cu(NO3)2
B. FeCl2
C. K2SO4
D. FeSO4
Câu 252: Hợp chất H2N-CH2-COOH phản ứng được với : (1) NaOH, (2) HCl, (3) C 2H5OH, (4) HNO2
A. (1), (2), (3), (4)
B. (2), (3), (4)
C. (1), (2), (4)
D. (1), (2), (3)
Câu 253: Dãy kim loại đều có thể điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch muối của chúng là
A. Na, Cu
B. Ca, Zn
C. Fe, Ag
D. K, Al
Câu 254: Phát biểu nào sau đây không đúng ?
A. Enzin là những chất hầu chết có bản chất protein
B. Cho glyxin tác dụng với HNO 2 có khí bay ra
C. Phức đồng – saccarozo có công thức là (C 12H21O11)2Cu
D. Tetrapeptit thuộc loại polipeptit
Câu 255: Chất nào sau đây ở trạng thái rắn ở điều kiện thường ?
A. Glyxin.
B. Triolein.
C. Etyl aminoaxetat.
D. Anilin.
Câu 256: Dung dịch CuSO 4 loãng được dùng làm thuốc diệt nấm cho hoa. Để điều chế 800 gam dung
dịch CuSO4 5%, người ta hòa tan CuSO 4.5H2O vào nước. Khối lượng CuSO 4.5H2O cần dùng là ?
A. 32,0 gam
B. 40,0 gam
C. 62,5 gam
D. 25,6 gam
Câu 257: Thủy phân 14,6 gam Gly-Ala trong dung dịch NaOH dư thu được m gam muối. Giá trị của m
là :
A. 20,8
B. 18,6
C. 22,6
D. 20,6
Câu 258: Cho các chất sau: HCl, AgNO3, Cl2, KMnO4/H2SO4 loãng, Cu. Số chất tác dụng được với
dung dịch Fe(NO3)2 là
A. 3.
B. 2.
C. 5.
D. 4.
Câu 259: Polime X dai, bền với nhiệt và giữ nhiệt tốt nên để dệt vải, may quần áo ấm , X là
A. Poliacrilonitrin
B. Poli (vinylclorua)
C. Polibutađien
D. Polietilen
Câu 275: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Nung hỗn hợp Fe và KNO3 trong khí trơ.
(2) Cho luồng khí H2 đi qua bột CuO nung nóng.
(3) Đốt dây Mg trong bình kín chứa đầy SO2.
(4) Nhúng dây Ag vào dung dịch HNO3
Trang 24


505 câu trích từ đề thi thử TNTHPTQG 2017
Số thí nghiệm xảy ra phản ứng oxi hóa kim loại:
A. 1.
B. 4.
C. 2.
D. 3.
Câu 260: Nhiệt phân muối amoni đicromat: (NH4)2Cr2O7 thu được sản phẩm là
A. Cr2O3, N2, H2O
B. Cr2O3, NH3, H2O
C. CrO3, N2, H2O
D. CrO3, NH3, H2O
Câu 261: Aminoaxit X (CnH2n+1O2N), trong đó phần trăm khối lượng cacbon chiếm 51,28%. Giá trị của n

A. 2
B. 3
C. 5
D. 4
Câu 262: Chất nào sau đây tác dụng với tripanmitin
A. H2.
B. Dung dịch NaOH.
C. Dung dịch Br2.
D. Cu(OH)2.
Câu 263: Cho 5,6 gam Fe vào 200 ml dung dịch Cu(NO 3)2 0,5M và HCl 1,2 M thu được khí NO và m
gam kết tủa. Xác định m. Biết rằng NO là sản phẩm khử duy nhất của NO3- và không có khí H2 bay ra
A. 0,64
B. 2,4
C. 0,32
D. 1,6
Câu 264: Để phân biệt các dung dịch glucozơ, saccarozơ và hồ tinh bột có thể dùng dãy chất nào sau
đây làm thuốc thử ?
A. AgNO3/NH3 và NaOH.
B. Cu(OH)2 và AgNO3/NH3.
C. HNO3 và AgNO3/NH3. D. Nước brom và NaOH.
Câu 265: Cho 35 gam hỗn hợp các amin gồm anilin, metylamin, đimetylamin, đimetylmetylamin tác
dụng vừa đủ với 300ml dung dịch HCl 1M. Khối lượng muối khan thu được sau phản ứng là:
A. 45,65 gam
B. 45,95 gam
C. 36,095 gam
D. 56,3 gam
Câu 266: Những phản ứng hóa học lần lượt để chứng minh rằng phân tử glucozơ có nhóm chức CHO
và có nhiều nhóm OH liền kề nhau là:
A. Phản ứng tráng gương và phản ứng lên men rượu.
B. Phản ứng tráng gương và phản ứng với Cu(OH) 2 ở nhiệt độ phòng cho dung dịch màu xanh lam.
C. Phản ứng tạo phức với Cu(OH) 2 và phản ứng lên men rượu.
D. Phản ứng lên men rượu và phản ứng thủy phân.
………………………………………………………………………
Câu 267: Kim loại nào sau đây phản ứng mạnh với nước ở nhiệt độ thường ?
A. Ca
B. Fe
C. Cu
D. Ag
Câu 268: Tiến hành các thí nghiệm sau
(1) Ngâm lá đồng trong dung dịch AgNO3
(2) Ngâm lá kẽm trong dung dịch HCl loãng
(3) Ngâm lá nhôm trong dung dịch NaOH
(4) Ngâm lá sắt được cuốn dây đồng trong ddHCl
(5) Để một vật bằng gang ngoài không khí ẩm
(6) Ngâm một miếng đồng vào dung dịch Fe2(SO4)3
Số thí nghiệm xảy ra ăn mòn điện hóa là
A. 2
B. 1
C. 3
D. 4
Câu 269: Ở điều kiện thường, chất nào sau đây không có khả năng phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng?
A. FeCl3.
B. Fe2O3.
C. Fe3O4.
D. Fe(OH)3.
Câu 270: Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch Fe(NO3)3 ?
A. Ag
B. Fe
C. Cu
D. Zn
Câu 271: Phát biểu nào sau đây là sai ?
A. Thành phần chính của quặng đolomit là CaCO3.MgCO3
B. Các kim loại kiềm đều có cấu trúc mạng tinh thể lập phương tâm khối
C. Na2CO3 là nguyên liệu quan trọng trong công nghiệp sản xuất thủy tinh.
D. Thạch cao nung(CaSO4.2H2O) được dùng để bó bột, đúc tượng.
Câu 272: Tơ nào sau đây thuộc tơ nhân tạo
A. tơ olon
B. tơ tằm
C. tơ visco
D. tơ nilon-6,6
Câu 273: Chất X có các đặc điểm sau: Phân tử có nhiều nhóm –OH, có vị ngọt, hòa tan Cu(OH) 2 ở nhiệt
độ thường, phân tử có liên kết glicozit, làm mất màu nước brom. Chất X là:
Trang 25


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×