Tải bản đầy đủ

ST de luyen tap 8 diem de so 3

Ôn thi THPTQG 2018.

Môn: Hóa học 12.

ĐỀ LUYỆN TẬP SỐ 3.
Thời gian làm bài: 50 phút.
Cho biết khối lượng nguyên tử (theo u) của các nguyên tố:
H = 1, C = 12, N = 14, O = 16, Si = 28, P = 31, S = 32, Cl = 35,5, Br = 80, Li = 7, Na = 23, Mg
= 24, Al = 27, K = 39, Ca = 40, Cr = 52, Mn = 55, Fe = 56, Cu = 64, Zn = 65, Rb = 85,
Sr =
88, Ag = 108, Ba = 137, Pb = 207.
Câu 1: Khí cacbonic có công thức là
A. NO2.
B. CO.
C. CO2.
D. SO2.
Câu 2: Ứng dụng nào sau đây không phải của glucozơ?
A. sản xuất rượu etylic.
B. tráng gương, tráng ruột phích.
C. nhiên liệu cho động cơ đốt trong.
D. thuốc tăng lực trong y tế.

Câu 3: Chất nào sau đây là chất điện li?
A. KCl.
B. CH3CHO.
C. Cu.
D. C6H6 (benzen).
Câu 4: Chất béo là sau đây là chất béo không no?
A. tripanmitin.
B. triolein.
C. tristearin.
D. triglixerit.
Câu 5: Ở nhiệt độ thường, nhỏ vài giọt dung dịch iot vào lát cắt củ khoai lang thấy xuất hiện màu
A. đỏ.
B. xanh tím.
C. nâu đỏ.
D. hồng.
Câu 6: Trong điều kiện thích hợp, glucozơ lên men tạo thành C2H5OH và
A. CH3COOH.
B. SO2.
C. CO2.
D. CO.
Câu 7: Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu xanh?
A. NaCl.
B. HCl.
C. KCl.
D. NaOH.
Câu 8: Chất nào sau đây có trong thành phần của phân kali?
A. NaCl.
B. (NH2)2CO.
C. NH4NO2.
D. KNO3.
Câu 9: Trong các hợp chất sau, chất nào là chất béo?
A. (C17H35COO)3C3H5.
B. (C17H35COO)2C2H4.
C. (CH3COO)3C3H5.
D. (C3H5COO)3C3H5.
Câu 10: Dung dịch nào sau đây có pH > 7?
A. HNO3.
B. KOH.
C. CH3OH.
D. NaCl.


Câu 11: Chất nào sau đây thuộc loại monosaccarit?
A. saccarozơ.
B. tinh bột.
C. xenlulozơ.
D. glucozơ.
Câu 12: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?
A. Na.
B. Fe.
C. Al.
D. Mg.
Câu 13: Etyl axetat có phản ứng với chất nào sau đây?
A. FeO.
B. NaOH.
C. Na.
D. HCl.
Câu 14: Dãy kim loại phản ứng được với dung dịch HCl là
A. Hg, Ca, Fe.
B. Au, Pt, Al.
C. Na, Zn, Mg.
D. Cu, Zn, K.
Câu 15: Dung dịch HNO3 thể hiện tính oxi hóa mạnh khi phản ứng với chất nào?
A. C.
B. NaOH.
C. MgO.
D. CaCO3.
Câu 16: Este nào sau đây có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc?
A. metyl axetat.
B. etyl axetat.
C. etyl fomat.
D. metyl propionat.
Câu 17: Kết tủa được tạo ra khi dung dịch HCl phản ứng với chất nào?
A. Fe.
B. NaOH.
C. CaCO3
D. Na2SiO3.
Câu 18: Kết tủa được tạo ra khi cho dung dịch Ba(HCO3)2 tác dụng với
A. NaHCO3.
B. HCl.
C. KCl.
D. NaHSO4.
De so 3-Trang-1/3.


Ôn thi THPTQG 2018.

Môn: Hóa học 12.

Câu 19: Số đồng phân amin có công thức phân tử C3H9N là
A. 4.
B. 2.
C. 6.
D. 3.
Câu 20: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C3H6O2 là
A. 1.
B. 6.
C. 4.
D. 2.
Câu 21: Cho các phát biểu sau:
(1) Fructozơ và glucozơ đều có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.
(2) Saccarozơ và tinh bột đều không bị thủy phân khi có axit H2SO4 (loãng) làm xúc tác.
(3) Tinh bột được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp.
(4) Xenlulozơ và saccarozơ đều thuộc loại đisaccarit.
Số phát biểu đúng là
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 22: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Amilozơ có cấu trúc mạch không phân nhánh.
B. Glucozơ bị oxi hóa bởi H2 (Ni, to).
C. Xenlulozơ có cấu trúc mạch phân nhánh.
D. Saccarozơ không bị thủy phân.
Câu 23: Có các dung dịch riêng biệt không màu chứa các chất: NH4Cl, NaOH, (NH4)2SO4, MgCl2.
Có thể dùng thuốc nào sau đây để nhận biết các dung dịch trên?
A. quỳ tím.
B. dd AgNO3.
C. dd Ba(OH)2.
D. dd HCl.
Câu 24: Cho sơ đồ: NaCl → Na → NaOH → Na2CO3 → NaHCO3.
Có mấy phàn ứng oxi hóa-khử xảy ra trong sơ đồ trên?
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 25: Đốt cháy hoàn toàn 2,79 gam anilin, thu được thể tích khí N2 (đktc) là
A. 336 ml.
B. 224 ml.
C. 672 ml.
D. 448 ml.
Câu 26: Hòa tan hết 11,2 gam Fe trong dung dịch H2SO4 loãng (dư). Thể tích khí (đktc) thu được là
A. 10.
B. 14.
C. 4,48.
D. 19,8.
Câu 27: Tỉ khối hơi của một este no, đơn chức X so với hiđro là 37. Công thức phân tử của X là
A. C5H10O2.
B. C4H8O2.
C. C2H4O2.
D. C3H6O2.
Câu 28: Hòa tan hết m gam Cu trong dung dịch HNO3 đặc (dư), thu được 4,48 lít khí NO2 (sản
phẩm khử duy nhất ở đktc). Tìm m.
A. 6,4 gam.
B. 3,2 gam.
C. 12,8 gam.
D. 9,6 gam.
Câu 29: Este nào sau đây khi đốt cháy thu được số mol CO2 bằng số mol H2O?
A. C2H5COOCH3.
B. HCOOCH3.
C. CH3COOC2H5.
D. CH3COOCH3.
Câu 30: X là amin no, đơn chức, mạch hở, bậc 1. Cho 1,085 gam X phản ứng vừa đủ với 35 ml
dung dịch HCl 1M. Amin X là
A. metylamin.
B. etylamin.
C. đimetylamin.
D. propylamin.
Câu 31: Xà phòng hóa hoàn toàn 7,4 gam este X (CH 3COOCH3) bằng 120 ml dung dịch NaOH
1M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là
A. 8,2.
B. 9,0.
C. 7,4.
D. 6,8.
Câu 32: X là một α-amino axit chỉ chứa 1 nhóm NH 2 và 1 nhóm COOH. Cho 3,115 gam X tác
dụng hết với dung dịch NaOH, thu được dung dịch chứa 3,885 gam muối. X là
A. valin.
B. glyxin.
C. alanin.
D. axit glutamic.
Câu 33: Hỗn hợp X gồm 2 ancol no, đơn chức, mạch hở. Đốt cháy hoàn toàn một lượng X, thu
được 5,28 gam CO2 và 3,06 gam H2O. Tổng số nguyên tử hiđro có trong 2 ancol là
A. 10.
B. 14.
C. 18.
D. 22.
Câu 34: Tỉ khối hơi của este no, đơn chức, mạch hở X so với metan bằng 5,5. Thủy phân hoàn toàn
0,1 mol X bằng dung dịch NaOH vừa đủ, thu được 8,2 gam muối. X là
A. etyl fomat.
B. etyl axetat.
C. metyl axetat.
D. metyl propionat.
De so 3-Trang-2/3.


Ôn thi THPTQG 2018.

Môn: Hóa học 12.

Câu 35: Để điều chế 60 kg poli(metyl metacrylat) cần tối thiểu m 1 kg ancol và m2 kg axit tương
ứng. Biết hiệu suất của cả quá trình là 75%. Giá trị của m1 và m2 lần lượt là
A. 60 và 60.
B. 51,2 và 137,6.
C. 28,8 và 77,4.
D. 25,6 và 68,8.
Câu 36: Thể tích dung dịch HNO3 67,5% (khối lượng riêng 1,5 g/ml) cần dùng để tác dụng với
xenlulozơ tạo thành 178,2 kg xenlulozơ trinitrat là (biết lượng HNO3 bị hao hụt 20%)
A. 98 lít.
B. 140 lít.
C. 162 lít.
D. 110 lít.
Câu 37: Hỗn hợp X gồm anđehit axetic và axit axetic. Cho m gam X phản ứng vừa hết 50 ml dung
dịch NaOH 1M. Nếu cho m gam X phản ứng tráng bạc hoàn toàn, thu được 2,16 gam bạc. Tìm m.
A. 3,44 gam.
B. 4,33 gam.
C. 2,80 gam.
D. 8,20 gam.
Câu 38: Hòa tan 9,6 gam hỗn hợp X gồm Fe và Fe 2O3 trong dung dịch HCl dư, thu được 2,24 lít
khí H2 (đktc) và dung dịch Y. Thêm NaOH dư vào Y, thu được kết tủa Z. Lọc lấy Z, rồi đem nung
trong không khí đến hoàn toàn, thu được m gam chất rắn T. Tìm m.
A. 12 gam.
B. 20 gam.
C. 16 gam.
D. 24 gam.
Câu 39: Hỗn hợp X gồm FeS và FeS 2. Đốt cháy hoàn toàn 4,72 gam X trong oxi dư, thu được
1,344 lít khí SO2 (đktc). Phần trăm khối lượng của FeS2 trong X là
A. 74,58%.
B. 25,42%.
C. 25,45%.
D. 74,55%.
Câu 40: Hòa tan hết 5,568 gam hỗn hợp X gồm FeO, Fe 2O3, Fe3O4 cần vừa đủ 192 ml dung dịch
HCl 1M, thu được dung dịch Y. Thêm NaOH dư vào Y, thu được kết tủa Z. Lọc lấy Z, rồi đem nung
trong không khí đến hoàn toàn, thu được m gam chất rắn T. Tìm m.
A. 2,64 gam.
B. 5,52 gam.
C. 5,28 gam.
D. 5,76 gam.
-------------------- HẾT --------------------

De so 3-Trang-3/3.



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×