Tải bản đầy đủ

de so 2 li thuyet 2018

ĐỀ 02
(Thời gian làm bài : 60 phút)
Câu 51: Kim loại nào sau đây được điều chế từ quặng boxit ?
A. Mg.
B. Ca.
C. Al.
D. Fe.
Câu 52: Hấp thụ toàn bộ sản phẩm đốt cháy hiđrocacbon vào dung dịch Ca(OH)2, dung dịch thu được có
khối lượng giảm so với ban đầu vì khối lượng kết tủa
A. lớn hơn tổng khối lượng CO2 và H2O. B. lớn hơn khối lượng CO2.
C. bằng tổng khối lượng CO2 và H2O.
D. nhỏ hơn tổng khối lượng CO2 và H2O.
Câu 53: Cho hiđrocacbon X, mạch hở có công thức phân tử C4H8. Số đồng phân cấu tạo của X làm mất màu
dung dịch nước brom là
A. 1.
B. 4.
C. 2.
D. 3.
Câu 54: Trong các ion sau đây, ion nào có tính oxi hóa yếu nhất?
A. Cu2+.
B. Fe3+.

C. Ag+.
D. K+.
Câu 55: Trong các chất sau đây, chất nào có nhiệt độ sôi thấp nhất (trong cùng điều kiện) ?
A. CH3CH2OH.
B. CH3CH3.
C. C2H5NH2.
D. CH3COOH.
Câu 56: Khí thiên nhiên được dùng làm nhiên liệu và nguyên liệu cho các nhà máy sản xuất điện, sứ, đạm,
ancol metylic,… Thành phần chính của khí thiên nhiên là metan. Số liên kết xích ma ( ) có trong phân tử
metan là
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 57: Khử hoàn toàn 4,8 gam Fe2O3 bằng H2 dư ở nhiệt độ cao. Khối lượng nước thu được sau phản ứng

A. 0,81 gam.
B. 1,62 gam.
C. 3,60 gam.
D. 1,8 gam.
Câu 58: Khi làm thí nghiệm phản ứng của Cu với HNO3 đặc, nóng thường sinh ra khí NO2. Để hạn chế tốt
nhất khí NO2 thoát ra gây ô nhiễm môi trường, người ta đậy nút ống nghiệm bằng bông tẩm chất (hoặc dung
dịch) nào sau đây ?
A. Cồn 75o.
B. CH3COOH
C. NaOH.
D. Nước.
Câu 59: Chất nào sau đây không phản ứng được với dung dịch axit fomic?
A. CaCO3.
B. Zn.
C. NaOH.
D. Cu.
Câu 60: Hỗn hợp X gồm hai hiđrocacbon mạch hở, có thể là ankan, anken, ankin, ankađien. Đốt cháy hoàn
toàn một lượng X, thu được CO2 và H2O có số mol bằng nhau, X không thể gồm
A. hai anken.
B. ankan và ankin.
C. ankan và anken. D. ankan và ankađien.
Câu 61: Quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monome), giống nhau hoặc tương tự nhau tạo thành các phân
tử lớn (polime) được gọi là phản ứng
A. trùng ngưng.


B. trùng hợp.
C. xà phòng hóa.
D. thủy phân.
Câu 62: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hợp chất hữu cơ X là muối natri của axit hữu cơ no, đơn chức, mạch hở
thu được 0,25 mol CO2, a mol Na2CO3 và H2O. Giá trị của a và CTPT của X là
A. 0,05 và CH3COONa. B. 0,10 và CH3COONa.C. 0,05 và C2H5COONa.D. 0,10 và C3H7COONa.
Câu 63: Phát biểu nào sau đây sai ?
A. Vật bằng nhôm bền với nước và không khí do có lớp màng oxit bền bảo vệ.
B. Trong tự nhiên, các kim loại kiềm chỉ tồn tại ở dạng hợp chất.
C. Nước cứng tạm thời là nước có chứa nhiều ion HCO3-.
D. Tất cả các kim loại kiềm đều tác dụng với nước ở nhiệt độ thường.


Câu 64: Cho 18,6 gam hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử là C3H12O3N2 phản ứng hoàn toàn với 400
ml dung dịch NaOH 1,0 M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là
A. 15,90.
B. 26,30.
C. 21,90.
D. 19,90.
Câu 65: Cho 3,92 lít hỗn hợp khí X (đktc) gồm Cl2 và O2 phản ứng vừa đủ với 5,55 gam hỗn hợp Y gồm Mg
và Al, thu được 15,05 gam hỗn hợp Z. Phần trăm khối lượng của Mg trong Y là
A. 51,35%.
B. 75,68%.
C. 24,32%.
D. 48,65%.
Câu 66: Sục 4,48 lít khí CO2 (đktc) vào 1 lít dung dịch hỗn hợp Ba(OH)2 0,12M và NaOH 0,06M. Sau khi
các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là ?
A. 23,64.
B. 7,88.
C. 19,70.
D. 13,79.
Câu 67: Hỗn hợp X gồm axit fomic và ancol etylic. Cho một lượng X phản ứng vừa đủ với Na, thu được
2,24 lít khí H2 (đktc) và m gam chất rắn Y. Giá trị của m là
A. 16,30.
B. 17,0.
C. 13,60.
D. 13,80.
Câu 68: Tiến hành các thí nghiệm sau ở điều kiện thường:
(a) Nhiệt phân KMnO4.
(b) Cho Si vào dung dịch NaOH loãng.
(c) Cho KMnO4 vào dung dịch HCl đặc
(d) Sục khí CO2 vào dung dịch Na2SiO3.
(e) Cho SiO2 vào dung dịch HF.
(g) Cho Na2SO3 vào dung dịch H2SO4 đặc.
Số thí nghiệm có sinh ra đơn chất là
A. 5.
B. 3.
C. 6.
D. 4.
Câu 69: Đốt cháy hoàn toàn m gam amin X với không khí (gồm N2 và O2 với tỉ lệ mol 4:1) vừa đủ, sau phản
ứng thu được 8,96 lít CO2 (đktc); 12,6 gam H2O và 69,44 lít N2 (đktc). Giá trị của m là
A. 9,50.
B. 9,00.
C. 11,00.
D. 9,20.
Câu 70: Hấp thụ hoàn toàn 1,12 lít CO2 (đkc) vào 200 ml dung dịch KOH 1M thu được dung dịch X. Cho từ
từ dung dịch HCl 2,5M vào X đến khi bắt đầu có khí sinh ra thì hết V ml. Giá trị của V là
A. 100.
B. 80.
C. 60.
D. 40.
Câu 71: Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp X gồm một ankan và một anken, thu được 0,35 mol CO2
và 0,45 mol H2O. Phần trăm số mol của anken trong X là
A. 40%.
B. 75%.
C. 50%.
D. 25%.
Câu 72: Cho sơ đồ chuyển hóa sau:
X
Y
X.
X và Y lần lượt là
A. NaHCO3 và Na2CO3. B. Na2CO3 và NaHCO3.C. NaOH và Na2CO3.D. Na2CO3 và NaOH.
Câu 73: Xà phòng hóa hoàn toàn 3,7 gam CH3COOCH3 bằng một lượng dung dịch NaOH vừa đủ. Cô cạn
dung dịch sau phản ứng, thu được m gam muối khan. Giá trị của m là
A. 3,20.
B. 3,40.
C. 8,20.
D. 4,10.
Câu 74: Cho dãy các chất: NaOH, Al2(SO4)3, NaHCO3, Al(OH)3, (NH4)2CO3, Cr(OH)3. Số chất trong dãy có
tính chất lưỡng tính là
A. 4.
B. 3.
C. 2.
D. 1.
Câu 75: Cho một hiđrocacbon mạch hở tác dụng với HCl thu được sản phẩm chính là 2-clo-2-metylbutan.
Hiđrocacbon đã cho có tên gọi là
A. 3-metylbut-3-en.
B. 2-metylbut-3-en. C. 3-metylbut-1-en. D. 2-metylbut-2-en.


Câu 76: Cho dãy các chất và ion: Mg, F2, S, SO2, N2, O3, HCl, Cu2+ , Cl¯, Fe2O3. Số chất và ion có cả tính
oxi hóa và tính khử là:
A. 5.
B. 4.
C. 7.
D. 6.
Câu 77: Công thức đơn giản nhất của một hiđrocacbon là CnH2n+1. Hiđrocacbon đó thuộc dãy đồng đẳng của
A. anken.
B. ankađien.
C. ankin.
D. ankan.
Câu 78: Cho 200 ml dung dịch NaOH 1M tác dụng vừa đủ với dung dịch FeSO4 thu được m gam kết tủa.
Giá trị của m là
A. 5,4.
B. 9,0.
C. 4,5.
D. 18,0.
Câu 79: Đốt cháy hoàn toàn một thể tích khí thiên nhiên gồm metan, etan, propan bằng oxi không khí (trong
không khí, oxi chiếm 20% thể tích), thu được 15,4 gam CO2 và 9,9 gam nước. Thể tích không khí (ở đktc)
vừa đủ để đốt cháy hoàn toàn lượng khí thiên nhiên trên là
A. 120 lít.
B. 35 lít.
C. 70 lít.
D. 140 lít.
Câu 80: Chất X có công thức : CH3–CH(C2H5) –CH=C(CH3) –CH2 – CH3
Tên thay thế của X là
A. 2-etyl-4-metylhex-3-en.
B. 3,5-đimetylhept-3-en.
C. 5-etyl-3-metylhex-3-en
D. 3-metyl-5-etylhex-3-en
Câu 81: Số đồng phân hiđrocacbon thơm ứng với công thức phân tử C8H10 là
A. 3.
B. 2.
C. 4.
D. 5.
Câu 82: Khi cho ankan X (trong phân tử có phần trăm khối lượng cacbon bằng 83,72%) tác dụng với clo
theo tỉ lệ số mol 1:1 (trong điều kiện chiếu sáng) chỉ thu được 2 dẫn xuất monoclo đồng phân của nhau. Tên
của X là
A. 2,3-đimetylbutan.
B. 3-metylpentan.
C. 2-metylpropan.
D. butan.
Câu 83: Kim loại nào sau đây thuộc nhóm IA ?
A. Al.
B. Li.
C. Ca.
D. Mg.
Câu 84: Trùng hợp chất nào sau đây tạo ra polime dùng để sản xuất PVC?
A. buta-1,3-đien.
B. penta-1,3-đien.
C. vinylclorua.
D. 2-metylbuta-1,3-đien.
Câu 85: Cho 4,65 gam hai kim loại kiềm X và Y có cùng số mol (MX < MY) tác dụng với nước (dư), sau
phản ứng thu được 1,68 lít H2 (đktc). Kim loại kiềm X là
A. K.
B. Na.
C. Li.
D. Rb.
Câu 86: Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước (CaSO4.2H2O) được gọi là
A. đolomit .
B. đá vôi.
C. thạch cao sống.
D. thạch cao nung.
Câu 87: Hai chất nào sau đây đều là chất điện li yếu ?
A. HCl, H2S.
B. CH3COONa, CH3COOH.C. NaClO, HF. D. HF, CH3COOH.
Câu 88: Phản ứng hóa học nào sau đây sai?
A. Cu + 2FeCl3(dung dịch) → CuCl2 + 2FeCl2.
B. 2Na + 2H2O → 2NaOH + H2.
t
→ Ca + H2O.
C. H2 + CaO ⎯⎯
D. ZnSO4 + Mg → MgSO4 + Zn.
Câu 89: Hiđrat hóa 2 anken chỉ tạo thành 2 ancol . Hai anken đó là
A. eten và but-1-en .
B. eten và but-2-en .
C. propen và but-2-en .
D. 2-metylpropen và but-1-en
Câu 90: Thực hiện các thí nghiệm sau ở nhiệt độ thường:
(1) Cho bột Al vào dung dịch NaOH.
o


(2) Cho bột Fe vào dung dịch AgNO3.
(3) Cho CaO vào dung dịch CH3COOH.
(4) Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch MgCl2.
Số thí nghiệm có xảy ra phản ứng là
A. 4.
B. 2.
C. 3.
D. 1.
Câu 91: Phát biểu nào sau đây sai ?
A. Dung dịch K2Cr2O7 có màu da cam.
B. Cr2O3 tan được trong dung dịch NaOH loãng.
C. CrO3 là oxi axit.
D. Trong hợp chất, crom có số oxi hóa đặc trưng là +2, +3, +6.
Câu 92: Trộn V1 lít dung dịch X chứa HCl 0,1M và H2SO4 0,05M với V2 lít dung dịch Y chứa NaOH 0,3M
và Ba(OH)2 0,1M, thu được dung dịch có pH = 13. Tỉ lệ V1/V2 là
A. 4 : 3.
B. 3 : 2.
C. 1 : 1.
D. 1 : 2.
Câu 93: Hình vẽ sau mô tả thí nghiệm điều chế khí Z:

t
A. H2SO4 đặc + Na2SO3 rắn ⎯⎯
→ SO2 + Na2SO4 + H2O
o

t
B. Ca(OH)2 dung dịch + NH4Cl rắn ⎯⎯
→ 2NH3 + CaCl2 + H2O
o

t
→ MnCl2 + Cl2 + H2O
C. MnO2 + HCl đặc ⎯⎯
o

t
D. HCl dung dịch + Zn ⎯⎯
→ ZnCl2 + H2
Câu 94: Cho bột Fe vào dung dịch AgNO3 dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch gồm
các chất tan:
A. Fe(NO3)2, AgNO3, Fe(NO3)3.
B. Fe(NO3)2, AgNO3.
C. Fe(NO3)3, AgNO3.
D. Fe(NO3)2, Fe(NO3)3.
Câu 95: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Ở điều kiện thường, các kim loại đều có khối lượng riêng lớn hơn khối lượng riêng của nước.
B. Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là tính khử.
C. Các kim loại đều chỉ có một số oxi hoá duy nhất trong các hợp chất.
D. Ở điều kiện thường, tất cả các kim loại đều ở trạng thái rắn.
Câu 96: Để loại bỏ lớp cặn trong ấm đun nước lâu ngày (thành phần chính là CaCO3), nên dùng dung dịch
nào sau đây?
A. Giấm ăn.
B. Nước vôi.
C. Muối ăn.
D. Cồn 700.
Câu 97: Cho luồng khí CO dư qua ống sứ đựng 15,2 gam hỗn hợp FeO và Fe2O3 (nung nóng), thu được m
gam chất rắn và hỗn hợp khí X. Cho X vào dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 15 gam kết tủa. Biết các phản
ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của là
A. 11,2.
B. 12,8.
C. 8,4
D. 9,6.
Câu 98: Điện phân nóng chảy hoàn toàn 5,96 gam muối clorua của kim loại M, thu được 0,04 mol Cl2. Kim
loại M là
o


A. Na.
B. Ca.
C. Mg.
D. K.
Câu 99: Cho a mol kim loại Mg vào dung dịch chứa b mol CuSO4 và c mol FeSO4. Kết thúc phản ứng, dung
dịch thu được chứa hai ion kim loại. Quan hệ giữa a, b, c là
A. a  b.
B. b  a  b + c .
C. b  a  b + c .
D. b  a  0,5(b + c) .
Câu 100: Cho các oxit sau: Na2O, Fe2O3, Cr2O3, Al2O3, CuO. Số oxit tan hết trong lượng dư dung dịch
NaOH loãng là
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
--------------------------------------------------------------Hết--------------------------------------------------------------------------



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×