Tải bản đầy đủ

Cac de luyen thi

SỞ GD  ĐT
TỈNH LONG AN

ĐỀ THI THỬ LẦN 1 THPT QUỐC GIA NĂM 2018
Môn: KHOA HỌC TỰ NHIÊN – HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

(Đề thi có 40 câu / 4 trang)
Mã đề: 135
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố :
H =1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S =32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Fe = 56;
Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; Ba=137.
Câu 1. Cho phản ứng oxi hóa – khử Mg và HNO3 tạo sản phẩm khử duy nhất NO. Tỉ lệ số phân tử HNO3 bị khử
và số phân tử HNO3 tạo môi trường là?
A. 1: 6
B. 4: 1
C. 1: 3
D. 1: 1.
Câu 2. Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau:
Mẫu thử
Thuốc thử

Hiện tượng
Quỳ tím
Quỳ tím chuyển màu xanh
X
Nước brom
Kết tủa màu trắng
Y
Dung dịch AgNO3/NH3
Kết tủa Ag trắng sáng
Z
Cu(OH)2
Dung dịch có màu xanh lam
T
Các dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là
A. Natri stearat, anilin, mantozo, saccarozo
B. Natri stearat, anilin, saccarozo, mantozo
C. Anilin, natri stearat, saccarozo, mantozo
D. Anilin, natri stearat, mantozo, saccarozo
Câu 3. nh hưởng của v ng b n n đến nhóm -OH trong ph nol thể hiện qua phản ứng gi a ph nol với:
A. nước brom.
B. NaOH.
C. Na.
D. NaHCO3
Câu 4. Tên gọi của ank n (sản phẩm chính) thu được khi đun nóng ancol có công thức (CH3)2CHCH(OH)CH3 với
dung dịch H2SO4 đặc là:
A. 2 – metylbut – 2 – en B. 2 – metylbut – 1 – en C. 3 – metylbut – 1 – en. D. 3 – metylbut – 2 – en
Câu 5. Thực hiện phản ứng st hoá hỗn hợp gồm 322,5 gam axit m tacrylic và 150 gam ancol m tylic, hiệu suất
phản ứng đạt 60%. Tính khối lượng m tyl m tacrylat thu được?
A. 375gam
B. 735gam
C. 37,5gam
D. 225gam
Câu 6. Sục khí CO2 vào dung dịch hỗn hợp gồm Ca(OH)2 và NaOH. Ta quan sát hiện tượng th o đồ thị bên dưới
(số liệu được tính th o đơn vị mol). Giá trị của a là?
nCaCO3
0,3
a
nCO2

0


x
0,65 0,8
A. 0,10
B. 0,12
C. 0,15
D. 0,13
Câu 7. Lên m n m gam gluco ơ với hiệu suất 90%, lượng khí CO2 sinh ra hấp thụ hết vào dung dịch nước vôi
trong, thu được 10 gam kết tủa. Khối lượng dung dịch sau phản ứng giảm 3,4 gam so với khối lượng dung dịch
nước vôi trong ban đầu. Giá trị của m là
A. 20,0.
B. 30,0.
C. 13,5.
D. 15,0.
Câu 8. Cho dãy các chất: ph nol ax tat, m tyl ax tat, tyl fomat, tripanmitin, vinyl ax tat. Số chất trong dãy khi
thủy phân trong dung dịch NaOH loãng, đun nóng sinh ra ancol là?
A. 4
B. 5
C. 2
D. 3
Câu 9. Hỗn hợp khí X gồm H2 và C2H4 có tỉ khối hơi so với H là 3,75. Dẫn X qua Ni nung nóng, thu được hỗn
hợp Y có tỉ khối hơi so với H là 5. Hiệu suất của phản ứng hidro hóa là:
A. 20%
B. 25%
C. 50%
D. 40%
Câu 10. Hợp chất X có công thức phân tử C4H6. X có khả năng tham gia phản ứng thể ion kim loại và không có
tham gia phản ứng trùng hợp tạo chất có tính đàn hồi. Tên gọi của X là
A. But – 1 – en
B. But – 2 – en
C. But – 1 – in
D. 2 – metylbut – 1 – en.
Câu 11. Trong chất béo luôn có một lượng axit béo tự do. Khi thủy phân hoàn toàn 2,145 kg chất béo; cần dùng
0,3kg NaOH; thu 0,092 kg glix rol và m (kg) hỗn hợp muối Na. Khối lượng xà ph ng 60%(về khối lượng) thu
được là:A. 7,84kg
B. 3,92kg
C. 2,892kg
D. 3,787kg
Câu 12. Hợp chất X có công thức phân tử C4H8O. X tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 sinh ra bạc kết tủa. Khi X
tác dụng với hidro tạo thành Y. Đun Y với H2SO4 đặc sinh ra ank n mạch không nhánh. Tên của X là:
A. Butan-2-on
B. Anđ hit isobutyric.
C. 2-metylpropanal
D. Butanal


Câu 13. Khối lượng của tinh bột cần dùng trong quá trình lên men để tạo thành 5 lít rượu (ancol) etylic 46º là
(biết hiệu suất của cả quá trình là 72% và khối lượng riêng của rượu etylic nguyên chất là 0,8 g/ml)
A. 5,4 kg.
B. 5,0 kg.
C. 6,0 kg.
D. 4,5 kg.
Câu 14. Dẫn hỗn hợp 8,96 lít (đkc) gồm m tan, til n và ax til n qua dung dịch AgNO3/NH3 thu được 24g kết tủa,
khí thoát ra dẫm qua dung dịch Br2 dư thấy bình tăng thêm 4,2g. Phần trăm thể tích khí m tan trong hỗn hợp là:
A. 37,5%
B. 62,5%
C. 25%
D. 57,3%
Câu 15. Đốt cháy hết 9,984gam kim loại M (có hóa trị II không đổi) trong hỗn hợp khí Cl2 và O2. Sau phản ứng thu
được 20,73gam chất rắn và thể tích hỗn hợp khí đã phản ứng là 3,4272 lít (đktc). Kim loại M là
A. Ca
B. Mg
C. Zn
D. Cu
Câu 16. Trong số các chất sau đây:tolu n, b n n, til n, m tanal, ph nol, ancol anlylic, axit fomic, stir n, o –
xil n, xiclobutan, vinylax tat. Có bao nhiêu chất làm mất màu dung dịch brom?
A. 10
B. 9
C. 11
D. 8
Câu 17. Hidrocacbon thơm X có phần trăm khối lượng cacbon xấp xỉ 90,56%. X tác dụng được với dung dịch
brom. Công thức phân tử của X là:
A. C8H8
B. C8H10
C. C6H6
D. C7H8
Câu 18. X, Y, Z đều có công thức phân tử là C3H6O2. Trong đó: X làm quì tím hóa đỏ. Y tác dụng với dung dịch
NaOH nhưng không tác dụng với Na kim loại. Z tác dụng được Na và cho được phản ứng tráng gương. Tổng số
đồng phân cấu tạo thỏa mãn của X, Y, Z là:
A. 3
B. 6
C. 4
D. 5
Câu 19. Cho các phát biểu sau:
(1) Gluco ơ, fructo ơ và manto ơ đều có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.
(2) Saccaro ơ, manto ơ, tinh bột và x mlulo ơ đều bị thủy phân khi có axit H2SO4 (loãng) làm xúc tác.
(3) Tinh bột và x nlulo ơ đều được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp.
(4) Gluco ơ, fructo ơ và manto ơ đều có khả năng h a tan Cu(OH)2 thành dung dịch màu xanh.
Phát biểu đúng là:
A. (1) và (4).
B. (1), (2) và (4)
C. (1), (2) và (3)
D. (1), (2), (3) và (4)
Câu 20. Est X có các đặc điểm sau:
- Đốt cháy hoàn toàn X tạo thành CO2 và H2O có số mol bằng nhau;
- Thuỷ phân X trong môi trường axit được chất Y (tham gia phản ứng tráng gương) và chất Z (có số nguyên tử
cacbon bằng một nửa số nguyên tử cacbon trong X).
Phát biểu không đúng là:
A. Chất X thuộc loại st no, đơn chức.
B. Đốt cháy hoàn toàn 1 mol X sinh ra sản phẩm gồm 2 mol CO2 và 2 mol H2O.
C. Chất Y tan vô hạn trong nước.
D. Đun Z với dung dịch H2SO4 đặc ở 170oC thu được ank n.
Câu 21. Trong các chất sau, chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất?
A. Anđ hit ax tic.
B. Etanol
C. Axit axetic
D. Đim tyl t
Câu 22. Xà ph ng hóa hoàn toàn m gam một st no, đơn chức, mạch hở E bằng 26gam dd MOH 28% (M là kim
loại kiềm). Cô cạn hỗn hợp sau phản ứng thu được 24,74gam chất lỏng X và 10,08gam chất rắn khan Y. Đốt
cháy hoàn toàn Y, thu được sản phẩm gồm CO2, H2O và 8,97gam muối cacbonat khan. Mặt khác, cho X tác
dụng với Na dư, thu được 12,768 lít khí H2 (đktc). Phần trăm khối lượng muối trong Y có giá trị gần nhất với
A. 67,5
B. 85,0
C. 80,0
D. 97,5
Câu 23. Câu nhận xét nào sau đây không đúng?
A. Anđ hit bị hidro khử tạo thành ancol bậc 1
B. Anđ hit bị dung dịch AgNO3/NH3 oxi hóa tạo thành muối của axit cacboxylic.
C. Dung dịch fomon là dung dịch bão h a của anđ hit fomic có nồng độ trong khoảng từ 37% -40%.
D. 1 mol anđ hit đơn chức bất kỳ phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 dư đều thu được 2 mol Ag.
Câu 24. Hỗn hợp X gồm vinyl ax tat, m tyl ax tat và tyl fomat. Đốt cháy hoàn toàn 3,08gam X, thu được
2,16gam H2O. Phần trăm số mol của vinyl ax tat trong X là
A. 75%
B. 72,08%
C. 27,92%
D. 25%
Câu 25. H a tan hết 7,74gam hỗn hợp Mg, Al bằng 500ml dd hỗn hợp HCl 1M và H2SO4 0,28M thu được dd X và
8,736 lít H2 (đktC). Cô cạn dd X thu được lượng muối khan là
A. 38,93gam
B. 103,85gam
C. 25,95gam
D. 77,86gam
Câu 26. Bốn kim loại K, Al, F và Ag được ấn định không th o thứ tự là X, Y, Z, và T. Biết rằng X và Y được điều
chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy; X đẩy được kim loại T ra khỏi dung dịch muối; và Z tác dụng
được với dung dịch H2SO4 đặc nóng nhưng không tác dụng được với dung dịch H2SO4 đặc nguội. Các kim loại
X, Y, Z, và T th o thứ tự là
A. Al, K, F , và Ag
B. K, F , Al và Ag
C. K, Al, F và Ag
D. Al, K, Ag và F .


Câu 27. Cho các chất sau lần lượt phản ứng với nhau từng đôi một (điều kiện có đủ): Na, NaOH, C 2H5OH,
CH2=CHCOOH, C6H5OH. Hỏi có tối đa bao nhiêu phản ứng xảy ra?
A. 6
B. 4
C. 5
D. 7
Câu 28. Để điều chế tyl ax tat trong ph ng thí nghiệm, người ta lắp dụng cụ như hình vẽ sau:

Hóa chất được cho vào bình 1 trong thí nghiệm trên là
A. CH3COOH, C2H5OH và H2SO4 đặc.
B. CH3COOH và CH3OH.
C. CH3COOH và C2H5OH.
D. CH3COOH, CH3OH và H2SO4 đặc.
Câu 29. Cho hh X gồm 2 st đơn chức(hơn kém nhau 1 nguyên tử C trong phân tử). Đ m đốt cháy m gam X cần
vừa đủ 0,46 mol O2. Thủy phân m gam X trong 70ml dd NaOH 1M (vừa đủ) thì thu được 7,06gam hỗn hợp
muối Y và một ancol Z no, đơn chức, mạch hở. Đ m đốt hoàn toàn hỗn hợp muối Y thì cần 5,6 lít (đktc) khí
O2. Phần trăm khối lượng st có phân tử khối lớn hơn trong X là?
A. 47,104%
B. 59,893%
C. 38,208%
D. 40,107%
Câu 30. Phương pháp nào hiện đại nhất để sản xuất axit ax tic?
A. Oxi hóa butan
B. Cho m tanol tác dụng với cacbon oxit.
C. Lên m n giấm
D. Oxi hóa anđ hit ax tic.
Câu 31. Cho 2,16 gam Mg tác dụng với dung dịch HNO3 (dư). Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 0,896
lít khí NO (đktc) và dung dịch X. Khối lượng muối khan thu được khi làm bay hơi dung dịch X là:
A. 8,88gam
B. 13,92gam
C. 6,52gam
D. 13,32gam
Câu 32. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp gồm m tan, propin, buta – 1,3 – đi n thu được 3,136 lít CO2 (đktc) và
2,16gam nước. Thể tích khí oxi (đktc) đã tham gia phản ứng là?
A. 5,6 lít
B. 3,36 lít
C. 1,12 lít
D. 4,48 lít
Câu 33. Trộn 10,8gam bột Al với 34,8gam F 3O4 rồi tiến hành phản ứng nhiệt nhôm trong điều kiện không có
không khí. H a tan hoàn toàn hỗn hợp rắn sau phản ứng bằng dung dịch H2SO4 loãng (dư) thu được 10,752 lít
khí H2 (đktc). Hiệu suất của phản ứng nhiệt nhôm là
A. 80%
B. 90%
C. 70%
D. 60%
Câu 34. Ba dung dịch X, Y, Z thỏa mãn
+ X tác dụng với Y thì có kết tủa xuất hiện.
+ X tác dụng với Z thì có khí bay ra.
+ Y tác dụng với Z thì có kết tủa xuất hiện.
Các dung dịch X, Y, Z lần lượt chứa
A. AlCl3, AgNO3, KHSO4.
B. NaHCO3, Ba(OH)2, KHSO4.
C. KHCO3, Ba(OH)2, K2SO4.
D. NaHCO3, Ca(OH)2, Mg(HCO3)2.
Câu 35. Thủy phân không hoàn toàn một p nta p ptit, ngoài các α-amino axit người ta c n thu được trip ptit GlyGly-Val và 2 đip ptit gồm Ala-Gly và Gly-Ala. Công thức cấu tạo của p nta p ptit là
A. Ala-Gly-Gly-Gly-Val.
B. Gly-Ala-Gly-Gly-Val.
C. Gly-Ala-Gly-Val-Gly.
D. Gly-Gly-Val-Ala-Gly.
Câu 36. Trong bột Cacao và Chocolat có chứa tylph nylamin được gọi là "chocolat amph tamin" - chất có tác
dụng kích thích trung tâm khoái cảm của con người, giúp não tiết ra ndorphin, giúp bạn cảm thấy yêu đời hơn
khi ăn Chocolat . Etylph nylamin có công thức phân tử là
A. C7H9N.
B. C6H7N.
C. C8H11N.
D. C9H13N.
Câu 37. Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat:
(a) Gluco ơ và saccarozơ đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước.
(b) Tinh bột và x nlulo ơ đều là polisaccarit.
(c) Trong dung dịch, gluco ơ và saccaro ơ đều hoà tan Cu(OH)2, tạo phức màu xanh lam.
(d) Khi thuỷ phân hoàn toàn hỗn hợp gồm tinh bột và saccaro ơ trong môi trường axit, chỉ thu được một
loại monosaccarit duy nhất.
( ) Khi đun nóng glucozơ (hoặc fructo ơ) với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được Ag.
(g) Glucozơ và fructo ơ đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) tạo sobitol.
Số phát biểu đúng là : A. 5.
B. 3.
C. 6.
D. 4.


Câu 38. Trong nh ng năm 30 của thế kỉ XX, các nhà hóa học của hãng Du Pont (Mỹ) đã thông báo phát minh
ra một loại vật liệu ‘‘mỏng hơn tơ nhện, bền hơn thép và đẹp hơn lụa’’. Th o thời gian, vật liệu này đã có
mặt trong cuộc sống hàng ngày của con người, phổ biến trong các sản phẩm như lốp x , dù, quần áo, tất, …
Hãng Du Pont đã thu được hàng tỷ đô la mỗi năm bằng sáng chế về loại vật liệu này. Một trong số vật liệu
đó là tơ nilon-6. Công thức một đoạn mạch của tơ nilon-6 là:
A. (-CH2-CH=CH-CH2)n
B. (-NH-[CH2]6-CO-)n
C. (-NH-[CH2]6-NH-CO-[CH2]4-CO-)n
D. (-NH-[CH2]5-CO-)n
Câu 39. Cho 3 kim loại X, Y, Z. Một vài tính chất của chúng như sau:
- Y và Z đều tan được trong dung dịch H2SO4 loãng.
- X không tan trong dung dịch H2SO4 loãng.
- Y tác dụng với dung dịch muối của Z sinh ra Z.
Tính khử tăng dần của 3 kim loại đã cho là:
A. X, Y, Z
B. Y, Z, X
C. X, Z, Y
D. Z, Y, X
Câu 40. H a tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm hai kim loại trong dung dịch HNO3 dư, kết thúc các phản ứng thu được
hỗn hợp khí Y gồm 0,1mol NO; 0,15 mol NO2 và 0,05 mol N2O. Biết rằng không có phản ứng tạo muối
NH4NO3. Số mol HNO3 đã phản ứng là:
A. 1,2 mol
B. 0,35 mol
C. 0,85 mol
D. 0,75 mol
-------------------------------------------------------------- Hết -------------------------------------------------------------Chúc các em học thật tốt…!!!



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×