Tải bản đầy đủ

De thi thu THPT QG lan 3 hoang le kha

SỞ GD&ĐT THANH HÓA
TRƯỜNG THPT HOÀNG LỆ KHA
(Đề thi có 04 trang, 40 câu)

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2018
Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN
Môn thi thành phần: VẬT LÍ

Thời gian làm bài: 50 phút; không kể thời gian giao đề.

Họ, tên thí sinh:………………………………………………………Số báo danh:

Mã đề thi 122

Câu 1. Chu kì dao động tự do thay đổi khi ta thay đổi
A. ngoại lực tác dụng lên vật dao động.
B. cách kích thích dao động.
C. biên độ dao động.
D. các đặc tính của hệ dao động.
Câu 2. Một vật dao động tắt dần có
A. biên độ và lực kéo về giảm dần theo thời gian.

B. li độ và cơ năng giảm dần theo thời gian.
C. biên độ và cơ năng giảm dần theo thời gian.
D. biên độ và động năng giảm dần theo thời gian
Câu 3. Sóng điện từ
A. là sóng dọc và truyền được trong chân không.
B. là sóng ngang và truyền được trong chân không.
C. là sóng dọc và không truyền được trong chân không.
D. là sóng ngang và không truyền được trong chân không.
Câu 4. Cường độ dòng điện i = 2cos100πt (A) có pha tại thời điểm t là
A. 50πt.
B. 100πt.
C. 0.
D. 70πt.
Câu 5. Máy biến áp là thiết bị
A. biến đổi tần số của dòng điện xoay chiều.
B. có khả năng biến đổi điện áp của dòng điện xoay chiều.
C. làm tăng công suất của dòng điện xoay chiều.
D. biến đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều.
10
Câu 6. Sóng FM của một đài phát thanh có bước sóng λ = 3 m. Biết vận tốc ánh sáng trong chân không
bằng 3.108 m/s. Tần số của sóng điện từ này là
A. 80 MHz.
B. 60 MHz.
C. 100 MHz.
D. 90 MHz.
Câu 7. Chọn câu sai khi nói về đặc điểm của tia tử ngoại?
A. Tia tử ngoại không bị nước và thủy tinh hấp thụ.
B. Làm phát quang một số chất.
C. Làm ion hoá không khí.
D. Tia tử ngoại bị hấp thụ bởi tầng ôzon của khí quyển trái Đất.
Câu 8. Chọn phát biểu đúng về quang điện trở.
A. Quang điện trở được cấu tạo bằng chất bán dẫn và điện trở của nó tăng khi ánh sáng chiếu vào.
B. Quang điện trở được cấu tạo bằng kim loại và có đặc điểm điện trở giảm khi ánh sáng chiếu vào.
C. Quang điện trở được cấu tạo bằng chất bán dẫn và có đặc điểm điện trở giảm khi ánh sáng chiếu vào.
D. Quang điện trở được cấu tạo bằng kim loại và có đặc điểm điện trở tăng khi ánh sáng chiếu vào.
mt
Câu 9. Trong một phản ứng phân hạch, gọi tổng khối lượng nghỉ của các hạt trước phản ứng là
và tổng
ms
khối lượng nghỉ của các hạt sau phản ứng là


. Hệ thức nào sau đây đúng?
m t < ms
m t ≥ ms
m t > ms
m t ≤ ms
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
14
14
C
N
Câu 10. Hạt nhân 6 và hạt nhân 7 có cùng
A. số prôtôn.
B. số nơtron.
C. điện tích.
D. số nuclôn.
Câu 11. Công của lực điện trường làm di chuyển một điện tích giữa hai điểm có hiệu điện thế U = - 2000
(V) là A = 1 (J). Giá trị của điện tích đó là
A. q = 2.10-4 (C).
B. q = - 2.10-4 (C).
C. q = 5.10-4 (C).
D. q = -5.10-4 (C).
Câu 12. Một dòng điện có cường độ I = 5 (A) chạy trong một dây dẫn thẳng, dài. Cảm ứng từ do dòng điện
này gây ra tại điểm M có độ lớn B = 4.10-5 (T). Điểm M cách dây một khoảng bằng
A. 25 (cm).
B. 10 (cm).
C. 5 (cm).
D. 2,5 (cm).
Trang 1. Mã đề 122


Câu 13. Biết gia tốc cực đại của một dao động điều hòa là α và vận tốc cực đại của nó là β. Biên độ dao
động của dao động này là
α2
1
β2
β
αβ
α
A.
.
B.
.
C.
.
D. αβ.
Câu 14. Trong y học người ta dùng đèn hơi thủy ngân để phát ra bức xạ cần thiết nào sau đây?
A. tia hồng ngoại.
B. Tia X.
C. tia tử ngoại.
D. tia gamma.
Câu 15. Mắc một vôn kế (nhiệt) có điện trở rất lớn vào hai đầu điện trở thuần R = 50 Ω trong mạch RLC nối
i = 2 2 cos(100πt + π) (A)
tiếp đang có dòng điện xoay chiều
chạy qua mạch. Số chỉ của vôn kế là
100 2 V.

A. 50 V.
B.
C. 200 V.
D. 100 V.
Câu 16. Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng bằng khe Young, biết D = 1m, a = 1mm. Khoảng cách từ vân
sáng thứ 4 đến vân sáng thứ 10 ở cùng bên với vân trung tâm là 3,6mm. Bước sóng ánh sáng dùng trong thí
nghiệm là
A. 0,44µm.
B. 0,52µm.
C. 0,60µm.
D. 0,58µm.
Câu 17. Ánh sáng trắng là tập hợp các ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,4µm ≤ λ ≤ 0,75µm. Cho c = 3.108
m/s, h = 6.625.10-34 J.s. Năng lượng lớn nhất của phôtôn trong chùm ánh sáng trắng là
A. 4,969.10-20J.
B. 16,5625.10-49J.
C. 2,650.10-19J.
D. 4,969.10-19J.
234
92 U

→ α + 23090Th

Câu 18. Trong phóng xạ:

tỏa ra năng lượng 14MeV. Cho biết năng lượng liên kết riêng của

234
92 U

230
90 Th

hạt α là 7,1MeV, của hạt
là 7,63MeV. Năng lượng liên kết riêng của hạt
xấp xỉ bằng
A. 7,2MeV.
B. 8,2 MeV.
C. 7,5MeV.
D. 7,7MeV.
Câu 19. Một khung dây gồm một vòng dây có điện trở R, diện tích S, đặt trong từ trường đều có đường sức
từ vuông góc mặt phẳng khung. Cảm ứng từ B biến đổi đều một lượng là ΔB trong thời gian Δt. Công thức
nào sau đây được dùng để tính nhiệt lượng toả ra trong khung dây trong thời gian Δt ?

A. RS2

(∆B) 2
∆t

B. RS

∆B
∆t

C. S2

 ∆B 


 ∆t 

2

D.

S 2 ∆B
R ∆t

2

Câu 20. Một tia sáng hẹp gồm 3 thành phần đơn sắc đỏ, lam, tím đi từ không khí vào nước. Gọi r đ, rl, rt lần
lượt là góc lệch so với phương của tia tới ứng với tia đỏ, lam, tím; các góc này sắp xếp theo thứ tự tăng dần

A. rl, rt, rđ.
B. rt, rl, rđ .
C. rt, rđ, rl .
D. rđ, rl, rt.
Câu 21. Nối hai cực của máy phát điện xoay chiều một pha với một tụ điện có điện dung không đổi. Bỏ qua
điện trở thuần của các cuộn dây của máy phát. Khi rô to quay với tốc độ 15 vòng/s thì cường độ dòng điện
hiệu dụng chạy qua tụ điện là 1,8 A. Khi rô to quay với tốc độ 20 vòng/s thì cường độ dòng điện hiệu dụng
chạy qua tụ điện là
A. 1,02 A.
B. 3,2 A.
C. 1,35 A.
D. 2,4 A.
Câu 22. Một sóng điện từ lan truyền trong chân không với bước sóng 720m, độ lớn của vectơ cường độ điện
trường và vectơ cảm ứng từ có giá trị cực đại lần lượt là E 0 và B0. Trên một phương truyền sóng, xét một
E0
điểm M. Vào thời điểm t, cường độ điện trường tại M có giá trị 2 và đang giảm. Vào thời điểm t + ∆t, cảm
B0 3
ứng từ tại M có giá trị 2 và đang tăng. Biết rằng trong khoảng thời gian ∆t, vectơ cảm ứng từ đổi chiều

2 lần. Giá trị của ∆t là
A. 1,7 μs.
B. 2,4 μs.
C. 0,6 μs.
D. 1,8 μs.
Câu 23. Ánh sáng hồ quang điện không chứa bức xạ nào sau đây?
A. tia hồng ngoại.
B. Tia X.
C. tia tử ngoại.
D.sóng vô tuyến
Trang 2. Mã đề 122


Câu 24. Trong nguyên tử hidro, trên các quỹ đạo dừng electron chuyển động dưới tác dụng của lực hút tĩnh
điện giữa hạt nhân và electron. Khi electron chuyển từ quỹ đạo dừng L lên quỹ đạo dừng N thì tốc độ góc
của chuyển động tròn đều
A. giảm 8 lần.
B. tăng 8 lần.
C. tăng 4 lần.
D. giảm 4 lần.
Câu 25. Một điện tích q chuyển động trong điện trường không đều theo một đường cong kín. Gọi công của
lực điện trong chuyển động đó là A thì
A. A > 0 nếu q > 0.
B. A > 0 nếu q < 0.
D. A = 0 trong mọi trường hợp.
C. A ≠ 0 và dấu của A chưa xác định vì chưa biết chiều chuyển động của q.
Câu 26. Hình vẽ nào sau đây xác định đúng chiều dòng điện cảm ứng khi cho nam châm dịch chuyển lại gần
hoặc ra xa vòng dây kín?

H1

v

Icư

Icư
N

S

H2

v

N

S

H3 N

S

v
Icư

H4 N

S

v
Ic=0

A. Hình H1.
B. Hình H2.
C. Hình H3.
D. Hình H4.
Câu 27. Một người có tật cận thị có khoảng cách từ điểm cực cận đến điểm cực viễn là 10cm đến 50cm ,
quan sát một vật nhỏ qua kính lúp có tiêu cự f = 10cm. Mắt đặt sát sau kính. Phạm vi ngắm chừng khi sử
dụng kính này là
≤ ≤
≤ ≤
≤ ≤
≤ ≤
A. 4cm d 5cm.
B. 4cm d 6,8cm.
C. 5cm d 8,3cm. D. 6cm d 8,3cm.
Câu 28. Cho mạch điện kín gồm nguồn điện có suất điện động E, điện trở trong r và mạch ngoài là một biến
R2 = 8 Ω
R1 = 0 ,5 Ω
trở R. Khi biến trở lần lượt có giá trị là
hoặc
thì công suất mạch ngoài có cùng giá trị.
Điện trở trong của nguồn điện bằng
r = 1 Ω.
r = 0 , 5 Ω.
r = 4 Ω.
r = 2 Ω.
A.
B.
C.
D.
Câu 29. Một chất điểm dao động điều hoà dọc theo trục Ox, với
phương trình x(t) = Acos(ωt). Đường biểu diễn sự phụ thuộc ly độ,
vận tốc, gia tốc theo thời gian t cho ở hình vẽ. Đồ thị x(t), v(t), và a(t)
theo thứ tự là các đường
A. (3), (2),(1).
B. (3), (1),(2).
C. (1), (2), (3).
D. (2), (3), (1).

Câu 30. Hai con lắc lò xo M và N giống hệt nhau, đầu trên của hai lò xo được cố định trên cùng một giá đỡ
nằm ngang. Vật nặng của mỗi con lắc dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với biên độ của con lắc M
A 3
là A, của con lắc N là
. Trong quá trình dao động chênh lệch độ cao lớn nhất của hai vật là A. Khi động
năng của con lắc M cực đại và bằng 0,12J thì động năng của con lắc N là
A. 0,08J.
B. 0,12J.
C. 0,27J.
D. 0,09J.
1
m= 2
π
Câu 31. Một con lắc lò xo nằm ngang gồm vật
được nối với lò xo độ cứng k = 100 N/m. Đầu kia lò
2 3
xo gắn với điểm cố định. Từ vị trí cân bằng, đẩy vật cho là lò xo nén
cm rồi buông nhẹ. Khi vật qua vị
trí cân bằng lần đầu tiên thì tác dụng lên vật lực F không đổi cùng chiếu với vận tốc và có độ lớn F = 2N, khi
đó vật dao động với biên độ A 1. Biết rằng lực F chỉ xuất hiện trong thời gian 1/30s và sau khi lực F ngừng

Trang 3. Mã đề 122


tác dụng, vật dao động điều hòa với biên độ A 2. Biết trong quá trình dao động, lò xo luôn nằm trong giới hạn
A1
A2
đàn hồi. Bỏ qua ma sát. Tỷ số
bằng
2
2
7
3
7
3
2
2
A.
B.
C.
D.
Câu 32. Trên mặt nước có 2 nguồn sóng đặt tại hai điểm A, B dao động cùng pha với phương trình
u = a cos 20πt
(cm). Biết AB =10 cm và tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 15 cm/s. C và D là hai điểm
nằm trên hai điểm cực đại và tạo với AB một hình chữ nhật ABCD. Hình chữ nhật ABCD có diện tích nhỏ
nhất gần đúng bằng
A. 9,36 cm2.
B. 15,2 cm2.
C. 4,88 cm2.
D. 10,56 cm2.
λ = 24cm
Câu 33. Trên sợi dây AB có hai đầu cố định, xuất hiện một sóng dừng ổn định với bước sóng
.
Hai điểm M, N cách đầu A những khoảng lần lượt là 14cm và 27cm . Khi vận tốc dao động của phần tử vật
chất ở M là vM = 2cm/s thì vận tốc dao động của phần tử vật chất ở N là
2 3cm / s
−2cm / s
2 2cm / s
−2 2cm / s
A.
B.
C.
D.
.
.
.
.
Câu 34. Một hộp kín X được mắc nối tiếp với một cuộn dây thuần cảm L và một tụ điện C sao cho X nằm
giữa cuộn dây và tụ điện. Đoạn mạch trên được mắc vào một điện áp xoay chiều. Giá trị tức thời của điện áp
giữa hai đầu đoạn mạch L và X là u LX. Giá trị tức thời của điện áp giữa hai đầu đoạn mạch X và C là u XC. Đồ
thị biểu diễn uLX và uXC được cho như hình vẽ. Biết ZL = 4ZC.
Đường biểu diễn uLX là đường nét liền. Điện áp hiệu dụng giữa
hai đầu hộp kín X có giá trị nào sau đây?
40 5 (V )
20 10 (V )
A.
B.
.
.
40 10 (V )
20 5 (V )
C.
D.
.
.

Câu 35. Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC mắc nối tiếp một điện áp xoay
chiều giá trị hiệu dụng và tần số không đổi. Biết cuộn cảm thuần có độ tự
L = L1
L = L2
cảm L thay đổi được. Khi

thì điện áp hiệu dụng hai đầu
L1 + L 2 = 0,8H
tụ điện có giá trị như nhau. Biết
. Đồ thị biểu diễn điện áp
hiệu dụng UL vào L như hình vẽ. Tổng giá trị L3 + L4 gần giá trị nào nhất
sau đây ?
A. 1,57 H.
B. 0,98 H.
C. 1,45H.
D. 0,64 H.
Câu 36. Trên một sợi dây đang có sóng dừng ổn định với bước sóng bằng 60cm. Ba điểm theo đúng thứ tự M,
N và P trên dây có vị trí cân bằng thỏa mãn MN = 3NP = 30cm, tại N là điểm bụng. Khi vận tốc dao động tại P
là cm/s thì vận tốc dao động tại M là
A. cm/s.
B. -2 cm/s.
C. 2 cm/s.
D. 2/ cm/s.
u = 200 2 cos(100 πt + 0,132)

Câu 37. Đặt điện áp
(V) vào 2 đầu đoạn
mạch gồm: biến trở R, cuộn cảm thuần L và tụ điện C người ta thu
được đồ thị biểu diễn quan hệ giữa công suất mạch điện với điện trở
R như hình vẽ. Giá trị x, y, z lần lượt là:
Trang 4. Mã đề 122


A. 50, 400, 400.
C. 500, 40, 50.

B. 400, 400, 50.
D. 400, 500, 40.

Câu 38. Tại một buổi thực hành ở phòng thí nghiệm bộ môn Vật lý Trường THPT Hoàng Lệ Kha. Một học
sinh lớp 12C2, dùng đồng hồ bấm giây để đo chu kỳ dao động điều hòa T của một con lắc đơn bằng cách đo
thời gian mỗi dao động toàn phần. Ba lần đo cho kết quả thời gian của mỗi dao động toàn phần lần lượt là
2,01s; 2,12s; 1,99s. Thang chia nhỏ nhất của đồng hồ là 0,01s. Kết quả của phép đo chu kỳ là
A. T = (6,12 ± 0,05)s. B. T = (2,04 ± 0,05)s. C. T = (6,12 ± 0,06)s. D. T = (2,04 ± 0,06)s.
210
84

206
82

Po

Pb

là một chất phóng xạ phát ra một hạt ∝ và biến đổi thành hạt nhân chì
. Cho
Pb
rằng toàn bộ hạt nhân
sinh ra trong quá trình phân rã đều có trong mẫu chất . Tại thời điểm t 1 thì tỷ số
1
1
210
206
t 2 = t1 + ∆t
84 Po
82 Pb
7
31
giữa hạt
và số hạt
có trong mẫu là ; tại thời điểm
thì tỷ số đó là
. Tại thời điểm
210
206
t 3 = t1 − ∆ t
84 Po
82 Pb
thì tỷ số giữa khối lượng của

có trong mẫu là
420
105
210
105
103
206
103
103
A.
B.
C.
D.
7
3 Li
Câu 40. Cho proton có động năng KP = 2,25MeV bắn phá hạt nhân Liti
đứng yên. Sau phản ứng xuất
hiện hai hạt X giống nhau, có cùng động năng và có phương chuyển động hợp với phương chuyển động của
proton góc φ như nhau. Cho biết mp = 1,0073u; mLi = 7,0142u; mX = 4,0015u; 1u = 931,5 MeV/c 2. Coi phản
ứng không kèm theo phóng xạ gamma. Giá trị của góc φ là
A. 82,70.
B. 39,450.
C. 41,350.
D. 78,90.
Câu 39. Poloni

206
82

Trang 5. Mã đề 122



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×