Tải bản đầy đủ

De khao sat chat luong

SỞ GD & ĐT NAM ĐỊNH
TRƯỜNG THPT TÔ HIẾN THÀNH

(Đề thi có 04 trang)

ĐỀ THI THỬ TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA
NĂM 2018 – LẦN 1
Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN
Môn thi: VẬT LÍ
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề.

Họ, tên học sinh:..................................................................................................
Mã đề: 121
Số báo danh:.........................................................................................................
Câu 1: Hai dao động thành phần có biên độ là 4cm và 12cm. Biên độ dao động tổng hợp có thể nhận giá trị
A. 48cm.
B. 4cm.
C. 3 cm.
D. 9,05 cm.



Câu 2: Một sóng cơ có phương trình u = Acos(2 t  x) truyền dọc theo trục Ox, với x tính bằng mét, t tính
bằng giây. Tốc độ truyền sóng là
A. v = 1m/s.
B. v=2m/s.
C. v=0,5m/s.
D. v = 20m/s.
Câu 3: Trong các bức xạ hồng ngoại, tử ngoại, Rơn-ghen, gamma, bức xạ có tần số nhỏ nhất là
A. gamma.
B. hồng ngoại.
C. Rơn-ghen.
D. tử ngoại.
Câu 4: Henry (H) là đơn vị của
A. điện dung.
B. cảm kháng.
C. độ tự cảm.
D. dung kháng.
Câu 5: Chiếu xiên từ không khí vào nước một chùm sáng song song rất hẹp (coi như một tia sáng) gồm ba thành
phần đơn sắc: đỏ, lam và tím. Gọi r đ, rℓ, rt lần lượt là góc khúc xạ ứng với tia màu đỏ, tia màu lam và tia màu
tím. Mối liên hệ nào dưới đây giữa góc khúc xạ của các tia sáng ở trên là đúng?
A. rt < rℓ < rđ.
B. rℓ = rt = rđ.
C. rđ < rℓ < rt.
D. rt < rđ < rℓ.
Câu 6: Trong chân không, một ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ. Biết hằng số Plăng là h, tốc độ ánh sáng trong
chân không là c, năng lượng của một phôtôn ánh sáng đơn sắc trên là
h
h
hf
hc




f
c
c .
 .
A.
B.
.


C.
D.
14
Câu 7: Hạt nhân 6 C có
A. 6 prôtôn và 6 nơtron.
C. 8 prôtôn và 6 nơtron.
Câu 8: Khi nói về tia , phát biểu nào sau đây là sai?

B. 6 prôtôn và 8 nơtron.
D. 6 prôtôn và 14 nơtron.

 4 He  .
A. Tia  là dòng các hạt nhân nguyên tử heli 2

B. Tia không bị lệch trong điện trường và từ trường.
C. Tia  phóng ra từ hạt nhân với tốc độ bằng 2000 km/s.
D. Tia  chỉ đi được vài cm trong không khí .
Câu 9: Một mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do với điện tích cực đại của tụ điện là Q o và
cường độ dòng điện cực đại trong mạch là Io. Dao động điện từ tự do trong mạch có chu kì là
4πQ0
πQ0
2πQ0
3πQ0
A. I0 .
B. 2I0 .
C. I0 .
D. I0 .
Câu 10: Có hai quả cầu giống nhau mang điện tích q 1 và q2 có độ lớn bằng nhau (|q1| = |q2|), khi đưa chúng lại
gần nhau thì chúng hút nhau. Cho chúng tiếp xúc nhau rồi tách chúng ra một khoảng nhỏ thì chúng
A. hút nhau.
B. đẩy nhau.
C. không tương tác với nhau. D. có thể hút hoặc đẩy nhau.
Câu 11: Vật dao động điều hòa theo phương trình x = 10cos(2πt – π/2) (cm) là hình chiếu của chất điểm chuyển
động tròn đều trên đường tròn có đường kính và tốc độ góc bằng
A.20 cm và 2π rad/s
B. 10cm và π/2 rad/s
C. 5cm và π/2 rad/s
D. 10cm và 2π rad/s
Câu 12: Một sóng hình sin lan truyền trên mặt chất lỏng. Biết khoảng cách giữa 3 đầu ngọn sóng là 3 m, tốc độ
truyền sóng 3 m/s. Sóng này có tần số là
1
A. 1 Hz
B. 0,5 Hz
C. 3 Hz
D. 2 Hz
Câu 13: Dòng điện xoay chiều trong đoạn mạch chỉ có điện trở thuần R
A. có giá trị hiệu dụng tỉ lệ thuận với điện trở của mạch.

Mã đề thi 121 – Trang 1


B. cùng tần số với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch và có pha ban đầu luôn bằng 0.
π
C. luôn lệch pha 2 so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.
D. cùng tần số và cùng pha với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.
10-3
Câu 14: Một mạch dao động LC lí tưởng gồm cuộn dây có độ tự cảm L = π H và một tụ điện có điện dung
1
C = π nF. Bước sóng của sóng điện từ mà mạch có thể phát ra bằng
A. 6000 m.
B. 600 m.
C. 60 m.
D. 6 m.
�

u  220 2cos �
100 t- �
(V )
4 � ( t tính bằng s). Giá trị

Câu 15: Điện áp ở hai đầu một đoạn mạch có biểu thức là
của điện áp tức thời u ở thời điểm t = 5 ms là
A.-220V
B. 110 2 V
C. 110 2
D.220V
Câu 16: Khi nói về hiện tượng quang dẫn, phát biểu nào sau đây là sai?
A. Hiện tượng quang dẫn là hiện tượng quang điện trong.
B. Các electron dẫn và lỗ trống tham gia vào quá trình dẫn điện.
C. Là hiện tượng giảm mạnh điện trở của bán dẫn khi có ánh sáng thích hợp chiếu vào.
D. Hiện tượng quang dẫn là hiện tượng quang điện ngoài.
Câu 17: Một chất phóng xạ X có hằng số phóng xạ λ phóng xạ chuyển thành hạt nhân con Y. Ở thời điểm t 0 = 0,
có N0 hạt nhân X. Tính từ t0 đến t, số hạt nhân con Y được tạo thành là
A. N0e -λt
B. N0 (1 - λt)
C. N0(1 - eλt)
D. N0 (1 - e-λt)
Câu 18: Một mạch kín gồm nguồn điện có suất điện động là E, điện trở trong r = 4 Ω. Mạch ngoài là một điện
trở R =20 Ω. Biết cường độ dòng điện trong mạch là I = 0,5 A. Suất điện động của nguồn là
A. 10 V.
B. 12 V.
C. 2 V.
D. 24 V.
Câu 19: Bản chất dòng điện trong chất điện phân là dòng chuyển dời có hướng của hạt mang điện nào dưới đây?
A. Hạt electron tự do
B. ion dương và ion âm
C. electron tự do và lỗ trống
D. electron tự do, ion dương và ion âm
Câu 20: Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong mạch điện kín khi
A. Mạch kín đặt trong từ trường.
B. Mạch kín đặt trong điện trường.
C. Mạch kín đặt trong trường hấp dẫn
D. Từ thông qua mạch kín biến thiên.
Câu 21: Giới hạn quang điện của natri là 0,5 m. Công thoát của kẽm lớn hơn công thoát của natri 1,4 lần. Giới
hạn quang điện của kẽm xấp xỉ bằng
A. 0, 7 m.
B. 0,9 m.

C. 0,36 m.
D. 0, 63 m.
Câu 22: Trong thí nghiệm Y- âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc. Khoảng cách hai khe là 1,2 mm, khoảng
cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 0,9 m. Người ta quan sát trên màn được 9 vân sáng, khoảng
cách giữa hai vân sáng ngoài cùng xa nhau nhất là 3,6 mm. Bước sóng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm trên

A. 0,45  m
B. 0,60  m
C. 0,68  m
D. 0,58  m
Câu 23: Trên mặt một chất lỏng có hai nguồn kết hợp S 1 và S2 dao động cùng pha với tần số f = 25 Hz. Giữa S 1,
S2 có 10 hypebol là quỹ tích của các điểm đứng yên. Khoảng cách giữa hai đỉnh của hai hypebol ngoài cùng xa
nhau nhất là 18 cm. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước bằng
A. 0,25 m/s.
B. 0,8 m/s.
C. 1 m/s.
D. 0,5 m/s.

Câu 24: Đặt điện áp u = U0cos(100 t + ) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R =100  và cuộn cảm
Z  100
thuần có cảm kháng L
mắc nối tiếp. Hệ số công suất của đoạn mạch là
B. 2
C. 2
D. 1/ 2
A. 1

Mã đề thi 121 – Trang 2


Câu 25: Trong hình là đồ thị biểu diễn sự biến đổi của điện áp giữa hai đầu một đoạn mạch xoay chiều và cường
độ dòng điện chạy trong đoạn mạch đó theo thời gian. Mạch điện xoay chiều đó có phần tử nào sau đây?
A. Mạch chỉ có cuộn dây thuần cảm.
u(t) i(t)
u;i
B. Mạch chỉ có điện trở thuần.
C. Mạch chỉ có tụ điện.
0
D. Mạch có điện trở và tụ điện ghép nối tiếp.
t
Câu 26: Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x=
6cos(πt) (x tính bằng cm, t tính bằng s). Phát biểu nào sau đây
đúng?
A.Tốc độ cực đại của chất điểm là 18,8 cm/s
B.Tần số của dao động là 2 Hz.
C.Gia tốc của chất điểm có độ lớn cực đại là 113 cm/s2
D.Chu kỳ của dao động là 0,5 s.
u  200 6cos   t  (V ) 
Câu 27: Đặt điện áp xoay chiều
( thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở
100 3 , cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp. Điều chỉnh  để cường độ dòng điện hiệu dụng của đoạn
mạch đạt cực đại Imax. Giá trị của Imax bằng
A.3A
B. 6 A
C.2A
D.2 2 A
Câu 28: Ban đầu có 2N0 hạt nhân của một mẫu chất phóng xạ nguyên chất có chu kì bán rã T. Sau khoảng thời
gian t = 0,5T, kể từ thời điểm ban đầu, số hạt nhân chưa bị phân rã của mẫu chất phóng xạ này là
A. .
B. .
C. .
D. N0.
210
Câu 29: Hạt nhân 84 Po đang đứng yên thì phóng xạ  , coi phản ứng không kèm theo bức xạ điện từ. Lấy khối
lượng hạt nhân xấp xỉ bằng số khối của nó và mỗi phản ứng tỏa năng lượng W tồn tại dưới dạng động năng của
các hạt. Động năng của hạt  sau phản ứng tính theo công thức nào sau đây?
4
206
4
210
K 
.W
K 
.W
K 
.W
K 
.W
210
210
206
206
A.
B.
C.
D.
.
Câu 30: Một dây đàn chiều dài 80cm, khi gảy phát ra âm cơ bản có tần số f. Muốn cho dây đàn phát ra âm cơ
bản có tần số f'' = 1,2f thì phải bấm phím cho còn chiều dài là
A. 33,3.
B. 48,0 cm.
C. 96,0 cm.
D. 66,7cm.
Câu 31: Kí hiệu các mạch (bộ phận) như sau: (1) Mạch tách sóng; (2) Mạch khuếch đại âm tần; (3) Mạch khuếch
đại cao tần; (4) Mạch biến điệu. Trong sơ đồ khối của máy thu thanh vô tuyến điện, không có mạch nào kể trên.
A. (1) và (2)
B. (3)
C. (3) và (4)
D. (4)
Câu 32: Một sóng điện từ đang lan truyền từ một đài phát sóng ở Hà Nội đến máy thu. Biết cường độ điện
trường cực đại là 10 V/m và cảm ứng từ cực đại là 0,15 T. Tại điểm A có sóng truyền về hướng Bắc, ở một thời
điểm t nào đó khi cường độ điện trường là 6 V/m và đang có hướng Đông, thì cảm ứng từ lúc đó có độ lớn và
hướng là
A. 0,12T và hướng lên
B. 0,12T và hướng xuống
C. 0,09T và hướng lên
D. 0,09T và hướng xuống
Câu 33:
Hai dao động điều hòa cùng phương cùng tân số có đồ thị như
hình vẽ. Dao động tổng hợp của hai dao động đó có biên độ và
pha ban đầu bằng


A. 10cm và 2 rad.
B. 10cm và 3 rad.

C. 10cm và 6 rad.
D. 10cm và 0 rad.
Câu 34: Trong mẫu nguyên tử Bo, êlectron trong nguyên tử chuyển động trên các quỹ đạo dừng có bán kính r n =
n2r0 (r0 là bán kính Bo, n �N*). Khi êlectron chuyển từ quỹ đạo dừng thứ m về quỹ đạo dừng thứ n thì bán kính
giảm bớt 21ro. Bán kính của quỹ đạo dừng thứ m có giá trị là
A. 25r0.
B. 49r0.
C. 64r0.
D. 36r0.
Câu 35: Biết U235 có thể bị phân hạch theo phản ứng sau :

Mã đề thi 121 – Trang 3


Khối lượng của các hạt tham gia phản ứng: mU = 234,99332u; mn = 1,0087u; mI = 138,8970u; mY = 93,89014u;
1uc2 = 931,5MeV. Nếu có một lượng hạt nhân U235 đủ nhiều, giả sử ban đầu ta kích thích cho 1010 hạt U235
phân hạch theo phương trình trên và sau đó phản ứng dây chuyền xảy ra trong khối hạt nhân đó với hệ số nhân
nơtrôn là k = 2. Coi phản ứng không phóng xạ gamma. Năng lượng toả ra sau 5 phân hạch dây chuyền đầu tiên
(kể cả phân hạch kích thích ban đầu):
A. 175,85MeV
B. 11,08.1012MeV
C. 5,45.1013MeV
D. 8,79.1012MeV
Câu 36: Các điểm sáng M (màu đỏ) và N (màu lục) dao động điều hòa cùng biên độ trên trục Ox quanh gốc tọa
độ O. Chu kỳ dao động của M gấp 3 lần của N. Ban đầu M và N cùng xuất phát từ gốc tọa độ, chuyển động cùng
chiều. Khi gặp nhau lần đầu tiên, M đã đi được 10 cm. Quãng đường N đi được trong thời gian trên là
50
A. (20 2 - 10) cm.
B. 3 cm.
C. (30 3 - 10) cm. D. 30 cm.
Câu 37: Một chiếc pin điện thoại có ghi (3,6 V- 1000 mAh). Điện thoại sau khi sạc đầy, pin có thể dùng để nghe
gọi liên tục trong 5 h. Bỏ qua mọi hao phí. Công suất tiêu thụ điện trung bình của chiếc điện thoại trong quá trình
đó là
A. 3,60 W.
B. 0,36 W.
C. 0,72 W.
D. 7,20 W.
Câu 38: Một đoạn mạch gồm cuộn cảm có độ tự cảm L và điện trở thuần r mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung
C thay đổi được. Đặt vào hai đầu mạch một hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng U và tần số f không
đổi. Khi điều chỉnh để điện dung của tụ điện có giá trị C=C1 thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện và hai đầu
cuộn cảm có cùng giá trị và bằng U, cường độ dòng điện trong mạch khi đó có biểu thức
�

i1  2 6cos �
100 t  �
( A)
4 � . Khi điều chỉnh để điện dung của tụ điện có giá trị C=C2 thì điện áp hiệu dụng giữa

hai bản tụ điện đạt giá trị cực đại. Cường độ dòng điện tức thời trong mạch khi đó có biểu thức là
5 �
�


i2  2 2cos �
100 t  �( A)
i2  2 2cos �
100 t  �( A)
12 �
3�


A.
B.
5 �
�


i2  2 3cos �
100 t  �
( A)
i2  2 3cos �
100 t  �
( A)
12 �
3�


C.
D.
Câu 39: Trong các hình vẽ sau đây , xy là trục chính thấu kính, S là
điểm vật thật, S’ là điểm ảnh. Thấu kính thuộc loại nào và ảnh S’ có tính
S’
chất gì?
A. Thấu kính hội tụ, S’ là ảnh thật.
S
B. Thấu kính hội tụ, S’ là ảnh ảo.
y
x
C. Thấu kính phân kỳ, S’ là ảnh thật.
D. Thấu kính phân kỳ, S’ là ảnh ảo.
Câu 40: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng của I-âng, khe S được chiếu sáng bởi chùm sáng trắng có bước
sóng (0,4m đến 0,75m). Bề rộng quang phổ bậc 1 trên màn giao thoa lúc đầu đo được là 0,7mm. Khi dịch màn
theo phương vuông góc với mặt phẳng chứa hai khe một khoảng 40cm thì bề rông quang phổ bậc 1 trên màn đo
được là 0,84mm. Khoảng cách giữa 2 khe sáng S1S2 là
A. 1,5mm
B. 1,2mm
C. 1mm
D. 2mm

.

.

---------Hết-----------

Mã đề thi 121 – Trang 4


Câu 1. Giải: Nang lượng tỏa ra sau mỗi phân hạch:
E = ( mU + mn - mI - mY - 3mn )c2 = 0,18878 uc2 = 175,84857 MeV = 175,85 MeV
Khi 1 phân hạch kích thích ban đầu sau 5 phân hach dây chuyền số phân hạch xảy ra là
1 + 2 + 4 + 8 + 16 = 31
Do đó số phân hạch sau 5 phân hạch dây chuyền từ 1010 phân hạch ban đầu N = 31.1010
Năng lượng tỏa ra E = N E = 31.1010 x175,85 = 5,45.1013 MeV Chọn đáp án C

Mã đề thi 121 – Trang 5



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×