Tải bản đầy đủ

Mau cau giao tiep thong dung khi đi muộn

Mẫu câu giao tiếp thông dụng khi đi muộn
A.
1.
2.
3.
4.
5.
6.
7.
8.
9.
10.
11.
12.
13.
14.
15.
16.
17.
18.
19.

20.
21.
22.
23.
24.
B.

25.
26.

Firslt, We’ll talk about sentences when
you are a little late for work.
Sorry I'm late.
I am terribly sorry.
I apologize for being late.
I’m sorry for being late.
I'm really sorry.
It's been one of those weeks.
It won't happen again.
I will not be late again.
Traffic was unusually bad today.
I had to drop off my wife at work.
It took longer than I thought.
I had a lot of recent changes at home, but
it's all taken care of.
I had a dentist appointment this morning
and it was longer than I expected.
I got stuck in every light this morning.
Running late this morning?
What held you up this morning?
Do you have a reason for being late?
Why are you late?
You have been late three times in the last
two weeks.
Is this going to be a continual problem?
Your tardiness is getting out of hand.
You had better start managing your morning
time better.
I expect you to be at your desk at eight
o'clock.


Do you have a problem with this?
They are sentences for you when you are
late about less than 5 minutes. So what
would you say when you can be on time
and have to make a call and ask for
allowance for being late for work? Let’s
me show you.
Hi Barbara, I'm going to be 30 minutes late
today.
My car is having trouble this morning, so I

Trước hết chúng ta sẽ nói về các mẫu câu dùng
khi đi muộn một chút.
Xin lỗi tôi đến muộn.
Tôi thật sự xin lỗi.
Tôi xin lỗi vì đến muộn.
Tôi xin lỗi vì đến muộn.
Tôi thật sự xin lỗi.
Đây quả là một tuần tồi tệ.
Điều đó sẽ không xảy ra nữa đâu.
Tôi sẽ không đi làm muộn nữa.
Hôm nay giao thông tệ quá.
Tôi phải đưa vợ tôi đi làm.
Việc đó tốn nhiều thời gian hơn tôi nghĩ.
Gần đây ở nhà tôi đã có rất nhiều thay đổi, nhưng
tất cả đều được lo ổn thỏa rồi.
Sáng nay tôi đã có hẹn với nha sĩ và việc đó lâu
hơn tôi mong đợi.
Sáng nay tôi toàn gặp đèn đỏ.
Sáng nay cậu đi muộn à?
Sáng nay cậu làm gì mà đến muộn thế?
Cậu có lý do cho việc đến muộn không?
Tại sao cậu đến muộn thế?
Cậu đã đến muộn 3 lần trong hai tuần qua.
Vấn đề này sẽ tiếp tục tái diễn phải không?
Cậu đang không kiểm soát được việc bản thân
đến muộn.
Cậu nên bắt đầu quản lý thời gian buổi sáng của
mình tốt hơn.
Tôi hy vọng cậu có mặt tại bàn làm việc vào lúc 8
giờ.
Cậu có gặp vấn đề gì với điều này không?
Đó là các mẫu câu để bạn dùng khi đến muộn
ít hơn 5 phút. Vậy bạn không thể đến đúng giờ
và phải gọi điện xin phép đến muộn, bạn sẽ nói
gì? Để tôi chỉ bạn nhé.
Chào Barbara, hôm nay tôi sẽ đến muộn 30 phút.
Sáng nay chiếc xe của tôi bị trục trặc, nên tôi đã


27.
28.
29.
30.
31.
32.
33.
34.
35.
36.
37.
38.
39.

arranged for a ride with a friend.
Hey Jack, I'm running a little late today.
I just got out of my dentist appointment and
it was longer than I expected.
Mark? This is Pat. I'm stuck in traffic.
I think there is an accident that is holding up
traffic.
I'm going to be a little late.
I have a doctor's appointment tomorrow
morning.
Remember I told you earlier this week?
I’ll come in right after my appointment.
My daughter has been sick. morning.
I'm going to take her to see the doctor
tomorrow
Is it ok if I'm a little late?
I have to take my parents to the airport
tomorrow.
I shouldn't be too late, but wanted to tell
you ahead of time.

phải sắp xếp để đi cũng một người bạn.
Chào Jack, hôm nay tôi sẽ đến muộn một chút.
Tôi vừa kết thúc cuộc hẹn với nha sĩ và nó kéo
dài lâu hơn là tôi mong đợi.
Mark hà? Pat đây. Tôi bị tắc đường.
Tôi nghĩ đã có một tai nạn đang làm tắc nghẽn
giao thông.
Tôi sẽ đến muộn một chút.
Sáng mai tôi cỏ một cuộc hẹn với bác sĩ.
Bạn có nhớ tôi đã nói với bạn vào đầu tuần này
không?
Tôi sẽ đến ngay sau cuộc hẹn đó.
Con gái tôi bị ốm.
Sáng mai tôi sẽ dẫn con bé đi gặp bác sĩ.
Liệu tôi có thề đến muộn một chút được không?
Ngày mai tôi phải đưa ba mẹ tôi ra sân bay.
Tôi sẽ không đến quá muộn, nhưng tôi vẫn muốn
nói với bạn trước.

20 mẫu câu giao tiếp thông dụng khi xin về sớm
1.
2.

I have to leave a little early today.
Is it ok if I finish my work at home?

3.
4.

I have a dentist appointment at four.
I have a dentist appointment tomorrow at
four.
I have to leave early today.
Is it ok if I leave early tomorrow?
I have to pick up my wife at the airport
tomorrow.
Is it ok if I leave at three?
I have a conference with my son's teacher
tomorrow at three thirty.
I have to leave at three. Will that be ok?
I have a terrible headache.
I think I might be coming down with the flu.
I'm not feeling well.
Is it ok if I leave early today?
I should get some rest and try to fight this

5.
6.
7.
8.
9.
10.
11.
12.
13.
14.
15.

Hôm nay tôi phải về sớm một chút.
Tôi có thể hoàn thành công việc của mình ở nhà
được không?
Tôi có một cuộc hẹn với nha sĩ vào lúc 4 giờ.
ôi có một cuộc hẹn với nha sĩ vào lúc 4 giờ ngày
mai.
Hôm nay tôi phải về sớm một chút.
Vậy ngày mai tôi về sớm có được không?
Ngày mai tôi phải đón vợ tôi tại sân bay.
Vậy tôi về lúc 3 giờ có được không?
Tôi có một cuộc họp với giáo viên của con trai vào
ngày mai lúc 3 rưỡi.
Tôi phải về lúc 3 giờ. Liệu có được không?
Tôi bị đau đầu kinh khủng.
Tôi nghĩ tôi đang bị cúm.
Tôi đang càm thấy không khỏe.
Hôm nay tôi về sớm một chút có được không?
Tôi muốn nghỉ ngơi một chút và cố gắng chữa


16.
17.
18.
19.
20.

thing off early.
May I leave early today?
I think I should get some rest.
Will it be ok if I go home early today?
My son got sick and I have to pick him up
from school.
Will that be ok?

khỏi nó.
Hôm nay tôi có thể về sớm không?
Tôi nghĩ tôi nên nghỉ ngơi một chút.
Nếu hôm nay tôi về nhà sớm thì có được không?
Con trai tôi bị ốm vã tôi phải đón thằng bé ở
trường về.
Tôi về sớm có được không?

Mẫu câu giao tiếp thông dụng để động viên ai đó
1.
2.
3.
4.
5.
6.
7.
8.
9.
10.
11.
12.
13.
14.
15.
16.
17.
18.
19.
20.
21.
22.
23.
24.
25.
26.
27.
28.
29.
30.
31.
32.
33.

At time goes by, everything will be better
After rain comes sunshine
Be brave, it will be ok
Come on, you can do it
Cheer up!
Don't give up!
Do it your way!
Do it again!
Don't worry too much!
Don't be discouraged!
Do the best you can
Don’t cry because you did try your best
Every cloud has a silver lining!
Everything will be fine
Give it your best shot
Go on, you can do it!
Go for it!
Give it a shot
Give it your best
Hang in there!
Hang tough!
I trust you
I'm sure you can do it
You’ve really improved
You've almost got it
You’re on the right track
You should try it
Time heals all the wounds
That’s a real improvement
That was a good effort
Take this risk!
Try your best
Stay at it

Thời gian trôi đi, mọi thứ sẽ tốt đẹp hơn
Sau cơn mưa trời lại sángs
Hãy dũng cảm, mọi việc sẽ ổn thôi
Cố lên, bạn có thể làm được mà!
Hãy vui lên nào
Đừng bỏ cuộc
Hãy làm theo cách của bạn
Làm lại lần nữa xem
Đừng lo lắng quá
Đừng có chán nản
Thể hiện tốt nhất những gì bạn có thể nhé
Đừng khóc vì bạn đã cố gắng hết mình rồi
Trong cái rủi còn có cái may
Mọi việc rồi sẽ ổn thôi
Cố hết sức mình đi
Tiến lên, bạn làm được mà
Theo đuổi nó đi
Cứ thử xem sao
Cố gắng hết mình nhé!
Cố gắng lên!
Cố hết sức mình nhé!
Tôi tin bạn
Tôi chắc chắn bạn có thể làm được
Bạn thực sự tiến bộ đó
Thêm chút nữa là được rồi.
Bạn đi đúng hướng rồi đó
Bạn làm thử xem
Thời gian sẽ chữa lành vết thương
Đó là một sự cải thiện rõ rệt
Dù sao bạn cũng cố hết sức rồi.
Hãy thử mạo hiểm xem
Cố gắng hết sức mình
Cứ cố gắng như vậy!


34.
35.
36.
37.
38.
39.

Stick with it
People are beside you to support you
Nothing lasts forever
Nice job! I'm impressed
Make ourself more confident
Look on the bright sight

40.
41.
42.
43.
44.
45.
46.
47.
48.
49.

Let be happy
Let's forget everything in the part
Keep bent over your work
Keep up the good work
Just a little harder
Just one more
I'm rooting for you
It’s going to be all right
It will be okay
It’s not the end of the world

Hãy kiên trì lên
Mọi người luôn ở bên để ủng hộ bạn
Mọi chuyện cũng qua nhanh thôi
Làm tốt quá! Mình thực sự ấn tượng đấy!
Chúng ta hãy tự tin lên nào
Luôn nhìn vào mặt sáng của cuộc sống, nhìn vào
những điều tích cực
Hãy vui vẻ lên nào
Hãy quen những gì trong quá khứ đi nhé
Hãy tiếp tục chăm chỉ như vậy!
Cứ làm tốt như vậy nhé!
Gắng lên một chút nữa
Một lần nữa thôi
Cố lên, tôi ủng hộ bạn
Mọi việc sẽ ổn thôi
Mọi việc sẽ ổn thôi
Vẫn còn may chán

Mẫu câu giao tiếp thông dụng để mô tả người
A.
1.
2.
3.
4.
5.
6.
7.
8.
9.
B.
10.
11.
12.
13.
14.
15.
16.

He is a senior citizen.
My grandfather is quite old.
My aunt is 55.
She is middle-aged.
My sister has one toddler who is a two-year
old.
She has a baby who is 6 months old.
John is a young adult, at 24 years of age.
Paul and Anna are both teenagers. They are
16 and 17
He is an old age pensioner.
People are built in all shapes and sizes.
There are those who are fat and overweight.
Some people are extremely overweight and
are obese.
Other people are naturally slim.
Others look have absolutely no fat on them.
They are thin, or skinny
Personally, I am stocky – small, but wellbuilt.

Miêu tả theo độ tuổi
Ông ấy là một người cao tuổi.
Ông tôi khá già
Dì tôi đã 55 tuổi.
Bà ấy ở độ tuổi trung niên.
Chị gái tôi có một đứa ở tuổi mới biết đi, 2 tuổi.
Cô ấy có một đứa nhỏ được 6 tháng tuổi
John là một người đang ở độ tuổi thanh niên, 24
tuổi.
Paul và Anna đều đang ở tuổi tin. 16 tuổi và 17
tuổi.
Ông là một người ở độ tuổi hưu trí.
Miêu tả theo vóc dáng
Mọi người có vóc dáng và cỡ người khác nhau.
Có một số người mập mạp và thừa cân.
Một số khác thì thừa cân và béo phì.
Những người khác thì thon gọn
Số khác thì lại hoàn toàn không có béo chút nào.
Họ là những người gầy, như da bọc xương
Cá nhân tôi thấy, tôi nhỏ nhắn rắn chắc, nhưng
khỏe mạnh cường tráng.


17.
18.
19.
20.
21.
22.
23.
C.
24.
25.
26.
27.
28.
29.
30.
D.
31.
32.
33.
34.
35.
36.
37.
38.
39.
40.
41.
42.

My father is tall and lean – with very little
fat
Both my brothers are athletic and wellproportioned.
My sister is short, but wiry.
She is quite thin, but muscular.
My grandfather is fit for his age and takes
plenty of exercise.
He doesn’t want all his muscles to get
flabby.
She is curvaceous, with an hour-glass
figure.
My sister is an English rose – she has fair
hair and fair skin.
She doesn’t tan easily and has to be careful
in the sun.
My mother is blonde, also with a fair
complexion.
You are born with a colour – white .
In contrast, my father has dark-brown hair
and he is quite dark-skinned.
I am a red-head – with red hair.
I get freckles from the sun.

Bố tôi thì cao và gầy – tạm gọi là hơi hơi có ít thịt
Cả hai anh trai tôi thì lực lưỡng khỏe mạnh và rất
cân đối.
Chị gái tôi thì thấp, nhưng dẻo dai
chị ấy khá gầy, nhưng rắn chắc
Ông tôi trông cân đối với độ tuổi của mình và rất
chăm tập thể dục.
Ông không muốn cơ bắp của mình trở nên chảy xệ.
Bà có những đường cong gợi cảm, với thân hình
đồng hồ cát.
Miêu tả qua màu da và màu tóc
Chị gái tôi là một bông hồng của nước Anh – chị có
mái tóc hoe vàng và làn da trắng.
Chị ấy không dễ bị bắt nắng và cẩn thận với ánh
nắng mặt trời.
Mẹ tôi có mái tóc màu vàng và nước da sáng mịn

Bạn được sinh ra với một màu da – trắng.
Ngược lại, bố tôi có mái tóc màu nâu sậm và làn da
sậm màu
Tôi có cái đầu đỏ – với mái tóc đỏ.
Tôi có nhiều tàn nhang vì nắng mặt trời.
Miêu tả khuôn mặt
Some people have oval faces – their
Một số người có mặt hình trái xoan – trán của họ
foreheads are much wider than their chins.
rộng hơn nhiều so với cằm.
Other people have heart-shaped, square or
Người khác có khuôn mặt hình trái tim, mặt vuông
round faces.
chữ điền hoặc mặt tròn.
My grandfather has bushy eyebrows, a
Ông nội tôi có đôi lông mày rậm, chiếc mũi khoằm
hooked nose and high cheekbones.
và gồ má cao.
His eyes are large and set quite far apart
Đôi mắt của ông to và cách xa nhau”
My mother has a broad nose.
Mẹ tôi có chiếc mũi to.
She is lucky to have even or regular teeth
Nhưng bà lại may mắn vì có hàm răng đều.
My sister corrected her crooked teeth by
“Chị gái tôi đã chỉnh lại hàm răng bằng cách đeo
wearing a brace which straightened them.
niềng, làm chúng thẳng thớm.
She has rosy cheeks, small ears and a snub
Chị ấy có đôi má ửng hồng, đôi tai nhỏ và chiếc
nose, which goes up at the end.
mũi hếch, cánh mũi hếch lên.
I have long, curly hair
Tôi có mái tóc dài và xoăn
My sister is the opposite, with short, straight Chị tôi thì ngược lại, tóc ngắn và thẳng.
hair
My father is losing his hair – in fact he is
Bố tôi đang bị rụng tóc – thực ra là ông đang dần bị
going bald.
hói.
My brother is going to lose his hair too – it
Tóc của anh trai tôi đang bị rụng dần – nó đang
is receding.
mỏng dần.


43.
44.
45.

My mother’s hair is wavy
It’s cut in a bob and she also has a short
fringe.
It is cut horizontally across her forehead.

Mái tóc của mẹ tôi bồng bềnh
Cắt theo kiểu đầu bốp và bà cũng để mái bằng.
Tóc trước trán được cắt thẳng một đường.

46 mẫu câu giao tiếp thông dụng để đón tiếp khách
Hello everyone. It’s me Faust from
Langmaster. And today we’re going to
learn 46 sentences to help you welcome a
foreigner visitor.
So let’s begin.
A.
1.
2.

1Welcome to Langmaster.
Did you have any trouble finding us?

3.
4.
5.

Hello, Anna. Nice to see you again.
You can leave your things here
You can leave your things in my office.

6.

You can leave your things at the reception
desk.

B.
7.
8.
9.
10.
C.
11.
12.
13.
14.
15.
16.
D.
17.
18.
19.
20.
21.
E.
22.

I’ll take you around to meet the team.
This is Amit. He’s my Personal Assistant.
Can I introduce you to Lily. She’s our
Project Manager.
I’d like to introduce you to James
Pleased to meet you.
How was your trip?
Did you have a good flight?
How long are you staying in Hanoi?
Is your hotel comfortable?
Is this your first visit to Hà Nội?
Can I get you anything?
Would you like a drink?
If you need to use a phone or fax, please let
me know.
Do you need a hotel?
Do you need any travel information?
Repeat that again, please?

Chào các bạn. Tôi là Faust từ Langmaster.
Hôm nay chúng ta sẽ học 46 mẫu câu giao tiếp
giúp bạn chào đón một vị khách nước ngoài.
Nào cùng bắt đầu
Đón khách
Chào mừng bạn tới Langmaster.
Bạn có gặp khó khăn khi đến công ty chúng tôi
không?
Xin chào, Anna. Rất vui được gặp lại bạn.
Bạn có thể để đồ đạc của mình ở đây.
Bạn có thể để đồ đạc của mình ở trong văn phòng
của tôi.
Bạn có thể để đồ đạc của mình ở quầy tiếp tân.
Giới thiệu ai đó
Tôi sẽ đưa bạn đi gặp đồng đội của tôi.
Đây là Amit. Anh ấy là trợ lý riêng của tôi.
Tôi xin được giới thiệu bạn với Lily. Cô ấy là Giám
đốc dự án.
Tôi muốn giới thiệu bạn với James.
Trò chuyện
Rất vui được gặp bạn.
Chuyến đi của bạn thế nào?
Bạn có chuyến bay tốt đẹp chứ?
Bạn sẽ ở lại Hà Nội trong bao lâu?
Khách sạn của bạn thoải mái chứ?
Đây có phải là lần đầu tiên bạn tới Hà Nội?
Đề nghị giúp đỡ
Tôi lấy chút đồ uống cho bạn nhé?
Bạn có muốn uống chút gì không?
Nếu bạn muốn sử dụng điện thoại hoặc máy fax,
hãy nói với tôi.
Bạn có cần đặt khách sạn
Bạn có cần thông tin du lịch không?
Hỏi lại thông tin
Làm ơn nhắc lại với


23.
24.
25.
26.
27.
28.
F.
29.
30.
31.
32.
G.
33.
34.
H.
35.
36.
37.
38.
39.
40.
41.
I.
42.
43.
44.
J.
45.
46.

Excuse me?
I beg your pardon?
Run that by me again, please
Speak louder, please?
Would you mind repeating that, please; I
have hearing loss.
I am sorry. I don’t undersand. Could you
please repeat that?
Certainly. Sir
I’ll get them right away, madam.
I’ll help you with your baggage.
The Reception counter is just over there.
This way, please
I’m afraid, we don’t have this kind of
service.
I’m terrible sorry, it is against the rules.
I’m very sorry for…
Sorry to have kept you waiting
I’d like to apologize for the mistake
I apologise
Sorry I’m late.
Please forgive me
Sorry, I didn’t mean to do that.
You’re welcome.
Not at all.
Glad to be of service
That’s all right, sir.
Don’t worry about that, madam.

Xin lỗi
Anh làm ơn nhắc lại giúp tôi với
Làm ơn nói lại giúp tôi với
Làm ơn nói to lên với ạ
Anh có phiền nhắc lại, tôi vừa bị lỡ mất một đoạn
Xin lỗi. Tôi không hiểu. Ông có thể làm ơn nhắc lại
nó được không?
Đáp ứng nhu cầu của khách
Chắc chắn rồi thưa ông
Tôi sẽ mang chúng đến ngay, thưa bà
Để tôi mang hành lí giúp ông
Quầy tiếp tân ở ngay đằng kia. Lối này, thưa ông
Từ chối nhu cầu của khách
Tôi e là chúng tôi không có loại dịch vụ này.
Tôi rất xin lỗi nhưng việc này trái với quy định.
Xin lỗi
Tôi rất xin lỗi về…)
Xin lỗi vì khiến ông chờ lâu
Tôi muốn xin lỗi về sự cố đó
Tôi xin lỗi (khi bạn gây ra sai xót/ lỗi lầm gì đó)
Xin lỗi, tôi đến muộn.
Làm ơn hãy tha thứ cho tôi.
Xin lỗi, tôi không cố ý làm vậy (bạn vô tình làm sai
điều gì đó)
Trả lời lúc khách cảm ơn
Không có gì
Không có gì
Rất vui vì được phục vụ
Trả lời khi khách xin lỗi
Không sao thưa ông
Đừng lo lắng về điều đó thưa bà.

Mẫu câu giao tiếp thông dụng để hỏi chuyện ai đó
A.
1.
2.
3.
4.
5.

Pardon me, …..
Excuse me, …..
I hate to bother you, but …
Sir, could you help me?
Sir, I’m wondering if you know …

BẮT ĐẦU CÂU CHUYỆN
Xin lỗi, ….
Xin lỗi, ….
Tôi không muốn làm phiền bạn, nhưng…
Thưa ngài, ngài có thể giúp tôi không?
Thưa ngài, tôi đang tự hỏi nếu ngài biết rằng…


6.
7.
8.
9.
10.
11.
B.
12.
13.
14.
15.
16.
17.
18.
19.
20.
21.

I wonder if you could tell me …
This may sound like a dumb question, but
I’d like to know …
I hope you don’t mind my asking, but I’d
like to know …
Sorry, I don’t quite understand …
Would you mind telling me more about …
Sorry to keep after you, but could you tell
me …
Well, let me see…
Well now …
Oh, let me think for a minute…
I’m not sure; I’ll have to check
That’s a very interesting question.
I can’t answer that one.
I’m sorry, I really don’t know.
I’ve got no idea.
I’d like to help you, but …
That’s something I’d rather not talk about
just now.

Tôi tự hỏi nếu bạn có thể cho tôi biết…
Điều này nghe có vẻ giống như một câu hỏi ngớ
ngẩn, nhưng tôi muốn biết…
Tôi hy vọng bạn không phiền đến câu hỏi của tôi,
nhưng tôi muốn biêt…
Xin lỗi, tôi không hiểu lắm…
Bạn có thể nói cho tôi rõ hơn về…
Xin lỗi đã không bắt kịp bạn, nhưng bạn có thể nói
cho tôi…
CÁCH TRẢ LỜI KHI CÓ AI HỎI CHUYỆN
Ừ, để xem nào…
Ừ, vậy thì bây giờ…
Ồ, để tôi nghĩ xem …
Tôi không chắc lắm; Để tôi kiểm tra lại…
Đó là một câu hỏi rất thú vị.
Tôi không thể trả lời câu hỏi đó.
Tôi xin lỗi, tôi thực sự không biết.
Tôi không có ý kiến.
Tôi muốn giúp bạn, nhưng…
Chuyện đó tốt hơn tôi không nên nói ngay bây giờ.



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×