Tải bản đầy đủ

Mau cau giao tiep thong dung

30 câu giao tiếp thông dụng tại ngân hàng
1.
2.
3.
4.

I'd like to withdraw $100, please.
I want to make a withdrawal.
How would you like the money?
Could you give me some smaller notes?

5.

How many days will it take for the cheque
to clear?
Have you got any identification?
I've got my ID card.
I'd like to transfer some money to this
account.
I'd like to open an account.
Could you tell me my balance, please?

Could I have a statement, please?
I'd like to change some money.
I'd like to order some foreign currency.
What's the exchange rate for euros?
I'd like some US dollars.
Could I order a new cheque book, please?
I'd like to cancel a cheque.
I'd like to cancel this standing order.
Where's the nearest cash machine?
What's the interest rate on this account?
What's the current interest rate for personal
loans?
I've lost my bank card.
I want to report a lost credit card.
We've got a joint account.
I'd like to tell you about a change of
address.
I've forgotten my Internet banking
password.
I've forgotten the PIN number for my
card.
I'll have a new one sent out to you.
Could I make an appointment to see the
manager?
I'd like to speak to someone about a
mortgage.

6.
7.
8.
9.
10.
11.
12.
13.
14.
15.
16.
17.
18.


19.
20.
21.
22.
23.
24.
25.
26.
27.
28.
29.
30.

Tôi muốn rút 100 bảng
Tôi muốn rút tiền.
Anh/chị muốn tiền loại nào?
Anh/chị có thể cho tôi một ít tiền loại nhỏ được
không?
Phải mất bao lâu thì séc mới được thanh toán?
Anh/chị có giấy tờ tùy thân không?
Tôi có chứng minh thư.
Tôi muốn chuyển tiền sang tài khoản này.
Tôi muốn mở tài khoản.
Xin anh/chị cho tôi biết số dư tài khoản của tôi.
Cho tôi xin bảng sao kê.
Tôi muốn đổi một ít tiền.
Tôi muốn mua một ít ngoại tệ.
Tỉ giá đổi sang đồng euro là bao nhiêu?
Tôi muốn một ít tiền đô la Mỹ.
Cho tôi xin một quyển sổ séc mới.
Tôi muốn hủy cái séc này.
Tôi muốn hủy lệnh chờ này.
Máy rút tiền gần nhất ở đâu?
Lãi suất của tài khoản này là bao nhiêu?
Lãi suất hiện tại cho khoản vay cá nhân là bao
nhiêu?
Tôi bị mất thẻ ngân hàng.
Tôi muốn báo mất thẻ tín dụng.
Chúng tôi có một tài khoản chung.
Tôi muốn thông báo thay đổi địa chỉ.
Tôi quên mất mật khẩu giao dịch ngân hàng trực
tuyến của tôi.
Tôi quên mất mã PIN của thẻ.
Tôi sẽ cho người gửi cái mới cho bạn.
Cho tôi đặt lịch hẹn gặp người quản lý
Tôi muốn gặp ai đó để bàn về việc thế chấp.

37 câu giao tiếp thông dụng tại bưu điện


1.
2.
3.
4.
5.
6.
7.
8.
9.
10.
11.
12.
13.
14.
15.
16.
17.
18.
19.
20.
21.
22.
23.
24.
25.
26.
27.
28.
29.
30.
31.
32.
33.
34.
35.
36.
37.

How much is a stamp?
I'd like an envelope, please.
Do you sell postcards?
I need stamps to send eight postcards.
Can I buy stamps here?
Could I have a packet of envelopes, please?
How many would you like?
How many are there in a book?
I'd like to send this parcel to Brazil.
I would like to mail this parcel to Hai
Phong.
How much will it cost to send this letter to
the United States?
Can you put it on the scales, please?
I'd like to send this letter by Special
Delivery.
Where's the postbox?
What's the last date I can post this to
Germany to arrive in time for Christmas?
I've come to collect a parcel.
I'd like to pay this bill.
I'd like to send some money to Poland.
Can you fill in this form, please?
Please send this parcel off special delivery.

Một con tem giá bao nhiêu tiền?
Tôi muốn mua một chiếc phong bì.
Ở đây có bán bưu thiếp không?
Tôi cần tem để gửi 8 tấm bưu thiếp này
Tôi có thể mua tem ở đây được không?
Cho tôi mua một tập phong bì.
Anh/chị muốn mua bao nhiêu?
Trong một tập có bao nhiêu cái?
Tôi muốn gửi gói hàng này đến Brazil.
Tôi muốn gửi bưu phẩm này tới Hải Phòng
Gửi thư này đến Mỹ hết bao nhiêu tiền?

Anh/chị đặt nó lên cân đi
Tôi muốn gửi thư này bằng dịch vụ Chuyển phát
đặc biệt.
Hòm bưu điện ở đâu?
Muốn cái này đến Đức kịp Giáng Sinh thì tôi phải
gửi muộn nhất là khi nào?
Tôi đến để lấy hàng gửi.
Tôi muốn thanh toán hóa đơn này.
Tôi muốn gửi ít tiền đến Ba Lan.
Anh/chị hãy điền vào đơn này.
Làm ơn gửi bưu phẩm này bằng dịch vụ chuyển
phát đặc biệt nhé
Please tell me the postage.
Nói cho tôi biết bưu phí hết bao nhiêu nhé
Can I have this money order cashed, please? Tôi có thể rút tiền bằng phiếu này không?
Could you please pack this for me?
Anh có thể đóng gói món đồ này cho tôi được
không?
I got a parcel arrival notice yesterday.
Hôm qua tôi nhận được giấy báo lĩnh bưu phẩm.
Can I get it here?
Tôi có thể nhận lại đây được không?
How long will it take?
Mất khoảng bao lâu?
Are postcards cheaper to send than a letter? Gửi bưu thiếp có rẻ hơn gửi thư không?
What’s the postage on this parcel to New
Cho hỏi gửi bưu điện tới New York mất bao nhiêu
York?
cước phí?
What’s the rate for telegrams to Dong Nai?
Gửi điện đến Đồng Nai mất bao nhiêu tiền?
What’s the maximum weight allowed?
Giới hạn trọng lượng cao nhất là bao nhiêu?
Does it include insurance fee?
Bao gồm cả phí bảo hiểm không?
How long will it take for my letter to reach
Thư của tôi gửi đến nơi nhận mất bao lâu?
its destination?
Which stamp must I put on?
Tôi phải dán loại tem nào?
Is the letter overweight?
Bức thư này có nặng quá mức quy định không?
By sea or by air?
Gửi bằng đường thủy hay máy bay?
Are you sending it by regular or by express? Anh muốn gửi thư thường hay thư nhanh?
Please sign this order
Vui lòng ký tên vào phiếu này ạ


38.

Do you wish to insure it?

Anh có muốn gửi bảo đảm không?

Mẫu câu giao tiếp thông dụng để bày tỏ cảm xúc
I.
1.
2.
3.
4.
5.
6.
7.
8.
9.
10.
11.
12.
13.
14.
15.
16.
17.

Phrases to show your good emotions
I am happy.
I am in love.
I am surprised.
I am confident.
I am proud.
I am hopeful.
I am satisfied.
I am absolutely delighted.
I am thrilled to bits.
I am over the moon.
I am really pleased.
I am on cloud nine.
I am in a very good mood.
I feel great.
I feel like I'm in paradise.
I feel like I'm on top of the world.
I haven't been this happy in a long time.

18.

I don't think I can be any happier right now.

19.
20.
II.
21.
22.
23.
24.
25.
26.
27.
28.
29.
30.
31.
32.
33.
34.
35.
36.

I got everything I ever wanted.
I feel so blessed.
Phrases to show your bad emotions
I am angry.
I am sad.
I am lonely.
I am bored.
I am worried.
I am lovesick.
I am jealous.
I am in a bad mood.
I am confused.
I am scared.
I am depressed.
I am ashamed
I am disappointed.
I feel silly.
Life is so boring.
I am so bored today.

Mẫu câu diễn tả cảm xúc tích cực
Tôi đang vui.
Tôi đang yêu.
Tôi bị ngạc nhiên.
Tôi thấy tự tin.
Tôi hãnh diện lắm.
Tôi đang tràn trề hi vọng.
Tôi mãn nguyện rồi.
Tôi rất vui mừng.
Tôi rất hài lòng.
Tôi sung sướng vô cùng.
Tôi thực sự hài lòng.
Tôi hạnh phúc như đang trên mây.
Tôi đang trong tâm trạng rất tốt.
Tôi cảm thấy tuyệt vời!
Tôi cảm thấy như đang ở trên thiên đường.
Tôi như tôi đang ở đỉnh thế giới.
Tôi đã không được hạnh phúc như thế này trong
một thời gian dài.
Tôi không nghĩ tôi có thể hạnh phúc hơn lúc này
nữa.
Tôi đã có mọi thứ tôi muốn.
Tôi cảm thấy may mắn.
Mẫu câu diễn tả cảm xúc tiêu cực
Tôi tức lắm.
Tôi buồn quá.
Tôi cảm thấy cô đơn quá.
Tôi thấy chán quá à.
Tôi đang lo lắng.
Tôi đang tương tư.
Tôi đang ghen.
Tôi đang trong tâm trạng rất tệ.
Tôi đang thấy rối rắm lắm.
Tôi sợ.
Tôi đang thấy rất phiền muộn.
Tôi thấy hổ thẹn.
Tôi thất vọng lắm.
Tôi thấy thật ngớ ngẩn
Cuộc sống thật quá nhàm chán
Ngày hôm nay của tôi rất buồn tẻ.


37.
38.
39.
40.
41.
42.
43.
44.
45.
46.

I’m dying from boredom.
I get bored very easily.
I was bored most of the time.
I don't have anything to do.
Work is so boring that I’m going crazy
I think I'm a little boring.
It wasn’t as fun as I thought.
It was a little boring.
I'm doing the same thing over and over
again
My work does not interest me.

Tôi đang chán chết mất.
Tôi rất dễ chán nản.
Tôi thấy chán ngắt hầu như mọi lúc.
Tôi không có gì để làm.
Công việc chán đến nỗi tôi sắp điên lên rồi.
Tôi nghĩ rằng tôi là người hơi buồn tẻ.
Nó không vui như tôi nghĩ.
Nó khá tẻ nhạt.
Tôi cứ làm đi làm lại những việc giống nhau.
Công việc này chẳng có gì khiến tôi hứng thú.

Mẫu câu cực thông dụng khi thuyết trình
1.
2.
3.
4.
5.
6.
7.
8.
9.
10.
11.
12.
13.
14.
15.
16.
17.
18.

Good morning, ladies and gentlemen
Good afternoon, everybody
I am gonna talk today about...
The purpose of my presentation is...
I'm gonna take a look at...
I'm gonna concentrate on...
Today I am here to present to you about…
I would like to present to you …
My presentation is in three parts.
I’ll start with some general information
about myself.
Well, I’ve told you about…
That’s all I have to say about…
We’ve looked at…
I'd now like to move on to...
I'd like to turn to...
Now I'd like to look at...
As I said at the beginning...
As you remember, we are concerned with...

19.
20.
21.
22.
23.
24.
25.
26.
27.
28.

This graph shows you...
Take a look at this...
If you look at this, you will see...
This chart illustrates the figures...
This graph gives you a break down of...
As you can see...
This clearly shows ...
From this, we can understand how ...
This area of the chart is interesting...
To conclude,...

Xin chào quý vị
Xin chào mọi người
Hôm nay tôi sẽ nói về..
Mục đích bài thuyết trình của tôi là…
Tôi sẽ xem xét về...
Tôi sẽ tập trung vào...
Tôi ở đây hôm nay để trình bày với các bạn về...
Tôi muốn trình bày với các bạn về ...
Bài thuyết trình của tôi có ba phần.
Tôi sẽ bắt đầu với một vài thông tin chung về tôi.
Vâng, tôi vừa trình bày với các bạn về phần
Đó là tất cả những gì tôi phải nói về …
Chúng ta vừa xem qua phần..
Bây giờ tôi muốn chuyển sang...
Tôi muốn chuyển sang...
Bây giờ tôi muốn xem xét...
Như tôi đã nói lúc đầu...
Như quý vị cũng biết, chúng ta đang quan tâm
đến...
Đồ thị này cho quý vị thấy...
Hãy xem cái này...
Nếu quý vị xem xét điều này, quý vị sẽ thấy...
Biểu đồ này minh họa các sổ liệu..
Biểu đổ này cho quý vị thấy sự sụp đổ của…
Như bạn thấy...
Điều này cho thấy rõ ràng...
Từ đây, chúng ta có thể hiểu làm thế nào …
Phần này của biểu đó khá thú vị…
Để kết luận,...


29.
30.
31.
32.
33.
34.
35.

So let me summarize what I've said,
Many thanks for your attention
May I thank you all for being such an
attentive audience.
Now I'll try to answer any questions you
may have.
Can I answer any questions?
I'd be glad to answer any questions you
might have.
Are there any final questions?

Vậy, để tôi tóm tắt lại những gì tôi đã trình bày.
Rất cám ơn sự tham dự của quý vị.
Tôi xin cám ơn tất cả quý vị đã đến tham dự.
Giờ tôi sẽ cố gắng trả lời mọi câu hỏi của quý vị đặt
ra.
Có câu hỏi nào tôi có thế giải đáp không ạ?
Tôi rất sẵn lòng trả lời các câu hỏi mà quý vị đưa
ra.
Còn câu hỏi cuối nào không?

38 mẫu câu giao tiếp thông dụng khi đi xe buýt
1.
2.

4.
5.
6.

Let’s take the bus.
Could you tell me where the bus terminal
is?
Can you tell me where I can catch the
number 08 bus, please?
Can you let me know where to get off?
How often do the buses run?
How many stops before Hoan Kiem Lake?

7.

When does the first bus to the airport run?

8.

Is there where I can catch a bus to My Dinh
stadium?
Where is the nearest bus stop?
Am I at the right station?
Does this bus go to the library?
Have you bought the ticket?
Could you please show your commuter’s
pass?
Don’t worry, I’ll call you when your stop is
coming.
The bus runs out every 5 minutes.
It’s your stop.
The second stop after this is your position.
Can you tell me the way to the bus-stop?

3.

9.
10.
11.
12.
13.
14.
15.
16.
17.
18.
19.
20.
21.
22.

Have a look at the timetable to find out
when the next one arrives
Hurry up or we’ll miss it
Now something good has happened to you
on a bus trip!
Where’s the ticket office?

Bọn mình đi xe buýt đi
Làm ơn cho hỏi trạm xe buýt ở đâu?
Làm ơn chỉ cho tôi chỗ bắt xe buýt số 08
Anh có thể cho tôi biết điểm dừng xe được không?
Xe buýt bao lâu có 1 chuyến?
Còn bao nhiêu điểm dừng nữa mới đến Hồ Hoàn
Kiếm
Khi nào chuyến xe buýt đầu tiên tới sân bay khởi
hành?
Tôi có thể bắt xe buýt tới sân vận động Mỹ Đình ở
đây được không?
Điểm dừng xe buýt gần đây ở đâu?
Tôi ở đúng trạm không?
Xe này đến thư viện chứ?
Anh đã mua vé chưa?
Làm ơn cho tôi xem vé
Đừng lo, khi nào đến điểm dừng tôi sẽ bảo chị
Xe buýt chạy 5 phút 1 chuyến
Chị xuống đây nhé.
Sau điểm dừng này là đến điểm chị xuống đấy.
Anh có thể chỉ cho tôi đường đến bến xe buýt
không?
Nhìn vào thời gian biểu để xem khi nào đến chuyến
tiếp theo
Nhanh lên, nếu không chúng ta sẽ bị nhỡ xe mất
Bây giờ đi bằng xe buýt đã tốt hơn nhiều rồi!
Phòng bán vé ở đâu?


23.
24.
25.
26.
27.
28.
29.

Can I buy a ticket on the bus?
I’d like a Day Travel card, please.
How much is the ticket?
I’d like to renew my season ticket, please
What time’s the next bus to…?
Does this bus go to the Hanoi Library?
Does this bus stop at Ho Tung Mau?

30.
31.
32.

Which line do I need for Cau Giay?
Is this seat free?
Could I put this in the baggage area,
please?
Is this seat taken?
Do you mind if I sit here?
Could you please stop at the airport?
Can you let me know where to get off?
Could you tell me when the bus gets to the
hospital?

33.
34.
35.
36.
37.

Tôi có thể mua vé trên xe buýt được không?
Tôi muốn mua vé ngày.
Vé này bao nhiêu tiền đây ạ?
Tôi muốn gia hạn vé dài kỳ.
Mấy giờ có chuyến xe buýt tiếp theo đến…?
Xe này đến thư viện Hà Nội phải không?
Chuyến xe buýt này có dừng ở Hồ Tùng Mậu
không?
Tôi phải đi tuyến nào để đi tới Cầu Giấy?
Ghế này có trống không?
Cho tôi để cái này vào chỗ giữ đồ với?
Ghế này đã có ai ngồi chưa?
Tôi có thể ngồi đây được không?
Anh có thể dừng ở sân bay được không?
Anh có thể cho tôi biết điểm dừng xe được không?
Anh có thể nhắc tôi khi nào xe buýt đến bệnh viện
được không?

Mẫu câu giao tiếp thông dụng để giới thiệu bản thân
A.
1.
2.
3.
4.
5.
6.
B.
7.
8.
9.
10.
11.
12.
13.
C.
14.
15.
16.
17.
18.
19.
20.
D.

Name
Hello, My name is Amit.
Hey! I am Amit.
My first name is Amit.
Please call me Amit.
Everyone calls me Amit.
You may call me Amit.
Age
I am 28.
I am 28 years old.
I am over 18.
I am almost 29.
I am nearly 30.
I am in my twenty.
I am around your age.
Place
I am from Vietnam.
I come from Vietnam.
I was born in Hanoi.
I grew up in Saigon.
I spent most of my life in Tuscany.
I live in Chicago.
I have lived in San Franciso for ten years.
Job

Tên
Xin chào, Tên tôi là Amit.
Xin chào, tôi là Amit.
Tên tôi là Amit.
Cứ gọi tôi là Amit.
Mọi người vẫn gọi tôi là Amit.
Anh có thể gọi tôi là Amit.
Tuổi
Tôi 28 tuổi.
Tôi 28 tuổi.
Tôi trên 18 tuổi.
Tôi sắp 29.
Tôi gần 30.
Tôi ngoài 20.
Tôi ngang tuổi anh.
Quê quán
Tôi đến từ Việt Nam.
Tôi đến từ Việt Nam.
Tôi sinh ra ở Hà Nội.
Tôi lớn lên ở Sài Gòn.
Tôi sống phần lớn quãng đời của mình ở Tuscany.
Tôi sống ở Chicago.
Tôi đã sống ở San Franciso được 10 năm.
Công việc


21.
22.
23.
24.
25.
E.
26.
27.
28.
29.
30.
31.
32.
33.
34.
35.
F.
36.
37.
38.
39.
40.
G.
41.
42.
43.
44.
45.
46.

I’m in 7th grade.
I’m a student.
I work as a nurse in Sydney.
I’m in the funiture bussiness.
I earn my living as a hairdresser.
Hobby
I’m very interested in learning English.
I have a passion for traveling and exploring.
My hobbies are reading and writing.
I like reading books.
I am a good cook.
I am good at playing chess.
I like shopping when I’m free.
I have a passion for traveling.
I enjoy taking pictures.
I’m very interested in learning history.
Family
There are four of us in my family.
I don’t have any siblings.
I would have liked a sister.
My grandparents are still alive.
I am the only child.
Marital status
I’m not dating anyone
I’m not seeing anyone
I’m in a relationship
I’m engage to be married next month
I’m single.
I get married.

Tôi đang học lớp 7.
Tôi là một sinh viên.
Tôi là một y tá ở Sydney.
Tôi làm trong ngành nội thất.
Tôi kiếm sống bằng nghề làm tóc.
Sở thích
Tôi rất thích thú khi học tiếng Anh.
Tôi có đam mê du lịch và khám phá.
Sở thích của tôi là đọc và viết.
Tôi thích đọc sách.
Tôi là một đầu bếp cừ.
Tôi giỏi chơi cờ.
Tôi thích đi mua sắm khi rảnh rỗi.
Tôi mê du lịch.
Tôi thích chụp ảnh.
Tôi rất thích thú tìm hiểu lịch sử.
Gia đình
Có 4 người trong gia đình tôi.
Tôi không có anh chị em.
Tôi rất thích nếu có chị/em gái.
Ông bà tôi vẫn còn sống.
Tôi là con một.
Tình trạng hôn nhân
Tôi đang hẹn hò với bất kì ai.
Tôi đang không gặp gỡ với bất kì ai.
Tôi đang hẹn hò.
Tôi đã đính hôn và sẽ cưới tháng tới.
Tôi đang độc thân.
Tôi đã kết hôn.



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×