Tải bản đầy đủ

Hoàn thiện cơ chế quản lý vốn tại tổng Công ty xây dựng công trình giao thông I_2

Luân vn thc s kinh t -Header Page 1Luân vn thc s kinh t of 140.
`

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƢỜNG ĐẠI HỌC THƢƠNG MẠI
----------------------------

PHAN THỊ LÀN

HOÀN THIỆN CƠ CHẾ QUẢN LÝ VỐN TẠI
TỔNG CÔNG TY XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
GIAO THÔNG I

LUẬN VĂN THẠC SĨ KINH TẾ

`

HÀ NỘI, NĂM 2016

ngân hàng thng mi ngân sách nhà nc tai chinh ngân hang phát trin kinh t kinh t huy ng vn nng lc cnh tranh tng trng ki



Luân vn thc s kinh t -Header Page 2Luân vn thc s kinh t of 140.

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƢỜNG ĐẠI HỌC THƢƠNG MẠI
----------------------------

PHAN THỊ LÀN

HOÀN THIỆN CƠ CHẾ QUẢN LÝ VỐN TẠI
TỔNG CÔNG TY XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
GIAO THÔNG I

Chuyên ngành : Quản lý kinh tế
Mã số

:

62 34 04 10

LUẬN VĂN THẠC SĨ KINH TẾ

NGƢỜI HƢỚNG DẪN KHOA HỌC:
TS. PHAN THẾ CÔNG
`

HÀ NỘI, NĂM 2016

ngân hàng thng mi ngân sách nhà nc tai chinh ngân hang phát trin kinh t kinh t huy ng vn nng lc cnh tranh tng trng ki


Luân vn thc s kinh t -Header Page 3Luân vn thc s kinh t of 140.

i

ỜI C M ĐO N
Tôi xin cam đoan rằn c c s
v c

at n đ



tr c

nđ đ

t

c v n uy n

c côn
cc

tron

r n u n

iệu v
t

ết qu n u tron
côn tr n n

c T c i

u nv n

trun t

i nc un o

c

c, m i s

o n to n c u tr c n iệm về t n x c

nc a u nv n
Hà Nộ

t

n

n m
T

6



PHAN THỊ LÀN

ngân hàng thng mi ngân sách nhà nc tai chinh ngân hang phát trin kinh t kinh t huy ng vn nng lc cnh tranh tng trng ki


Luân vn thc s kinh t -Header Page 4Luân vn thc s kinh t of 140.

ii

ỜI CẢM ƠN
Tôi xin
c

o,

t n

yt

ớn

n

nv

iết n s u s c v c n t n tới TS P an T ế Côn đ
i p đ tôi r t t n t n tron su t t

c iện v

o n

u nv n
Tôi xin tr n tr n c m n Tr

c

i ian t

cT

n

c s đ o t o, đ t o m i điều iện t u n

iv

ian n i n c u v
in

i

o nt n

n Đ i

i p đ tôi tron su t t

i

u nv n

i c m n đến Tổng Công ty xây d ng công trình giao thôn I đ

i p đ tôi về n u n t

iệu p

c v c o việc t

Cu i c n xin c m n ia đ n , n
độn vi n, n

oa Sau Đ i

i Hà Nội,

ộ, i p tôi t p trun n

n n

c iện đề t i
it nv

i nc uv

n

o nt n

,đ n n

iệp uôn

n u n v n t c sỹ

c amn
Hà Nộ

t

n

n m
T

6



PHAN THỊ LÀN

ngân hàng thng mi ngân sách nhà nc tai chinh ngân hang phát trin kinh t kinh t huy ng vn nng lc cnh tranh tng trng ki


Luân vn thc s kinh t -Header Page 5Luân vn thc s kinh t of 140.

iii

MỤC LỤC

ỜI C M ĐO N ....................................................................................................... i
ỜI CẢM ƠN ............................................................................................................ii
D NH MỤC SƠ ĐỒ, BẢNG BIỂU ........................................................................ vi
DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT ..................................................................................vii
MỞ ĐẦU .................................................................................................................... 1
1 T n c p t iết đề t i n i n c u .............................................................................. 1
2 Tổn quan t n
3

n n i n c u có i n quan đến đề t i ........................................ 2

c tiêu n i n c u c a đề t i ............................................................................... 6

4 Đ it
5 P

n v p m vi n i n c u c a đề t i .......................................................... 6
n p pn

6 N u ns

i n c u c a đề t i ........................................................................ 6

iệu v

iệu n

i n c u ...................................................................... 7

7 Ý n ĩa c a đề t i .................................................................................................... 7
8

ết c u c a u n v n ............................................................................................... 8

CHƢƠNG 1: CƠ SỞ Ý UẬN VỀ CƠ CHẾ QUẢN Ý VỐN TRONG CÁC
DO NH NGHIỆP ..................................................................................................... 9
1.1. NHỮNG VẤN ĐỀ CHUNG VỀ CƠ CHẾ QUẢN LÝ VỐN ĐỐI VỚI CÁC
DOANH NGHIỆP ....................................................................................................... 9
111

i niệm v p n o i c c oan n

iệp .................................................... 9

1 1 2 Cổ p ần óa ................................................................................................ 14
113 N

n v n đề c un về c c ế qu n ý v n ............................................... 16

1.2. NỘI DUNG CƠ CHẾ QUẢN LÝ VỐN VÀ CÁC NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG
ĐẾN CỚ CHẾ QUẢN LÝ VỐN TRONG DOANH NGHIỆP ................................ 19
1 2 1 Nội un c c ế qu n ý v n c a oan n

iệp o t độn t eo mô

n

Côn cổ p ần............................................................................................................. 19
1.2.2. Các n n t

n

n đến việc c c ế qu n ý v n tron

oan n iệp ..... 25

1.2.3. S cần t iết p i o n t iện c c ế qu n ý v n đ i với oan n iệp ....... 28

ngân hàng thng mi ngân sách nhà nc tai chinh ngân hang phát trin kinh t kinh t huy ng vn nng lc cnh tranh tng trng ki


Luân vn thc s kinh t -Header Page 6Luân vn thc s kinh t of 140.

iv

1.3.

INH NGHIỆ

NGÀNH VÀ
131

HOÀN THIỆN CƠ CHẾ QUẢN LÝ VỐN CỦA

ỘT SỐ

ỘT SỐ DOANH NGHIỆP .............................................................. 29

in n iệm c a ngành B u c n viễn t ôn .......................................... 29

1.3.2. in n iệm t Tổn Côn ty đầu t v p t triển n
133 N

n

i

c r t ra có t ể v n

Bộ

y

n (HUD) ....... 31

n tron Ho n t iện c c ế qu n ý v n

c a CIENCO 1 .......................................................................................................... 32
CHƢƠNG 2: THỰC TRẠNG CƠ CHẾ QUẢN

Ý VỐN TẠI TỔNG CÔNG

TY XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH GI O THÔNG I ............................................. 34
2.1. TỔNG QUAN VỀ CIENCO 1 ........................................................................... 34
211 Lc s

n t n v p t triển ................................................................. 34

2 1 2 Đặc điểm tổ c

cv

o t độn c a CIENCO 1 ......................................... 36

2.2. THỰC TRẠNG CƠ CHẾ QUẢN LÝ VỐN TẠI CIENCO 1 ........................... 46
2 2 1 Hiện tr n về uy độn v n c a CIENCO 1 .............................................. 46
2 2 2 Hiện tr n về qu n ý, s

n v n c a CIENCO 1 .................................. 52

2 2 3 Hiện tr n về qu n ý oan t u v c i p
2 2 4 Hiện tr n về p n p

i

c a CIENCO 1 ...................... 57

i n u n c a CIENCO 1 .................................... 59

2 2 5 Hiện tr n về iểm tra, i m s t qu n ý v n c a CIENCO 1 ................... 61
2 3 ĐÁNH GIÁ CHUNG VỀ CƠ CHẾ QUẢN LÝ VỐN CỦA CIENCO I........... 63
231 N

n t n t uđ tđ

232 N

n t n t i,

c tron c c ế qu n ý v n c a CIENCO 1 ........ 63

n c ế tron c c ế qu n ý v n c a CIENCO 1 ............. 65

2 3 3 N uy n n n c a n

n

n c ế ................................................................ 66

CHƢƠNG 3: PHƢƠNG HƢỚNG VÀ GIẢI PHÁP NHẰM HOÀN THIỆN CƠ
CHẾ QUẢN

Ý VỐN CỦ

TỔNG CÔNG TY XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH

GIAO THÔNG I ...................................................................................................... 68
3.1. DỰ BÁO TÌNH HÌNH PHÁT TRIỂN CỦA CIENCO I GIAI ĐOẠN 20172020 ........................................................................................................................... 68
3.2.

ỤC TIÊU VÀ PHƯƠNG HƯỚNG HOÀN THIỆN CƠ CHẾ QUẢN LÝ

VỐN TẠI CIENCO I GIAI ĐOẠN 2017-2020 ........................................................ 71
321

c ti u ...................................................................................................... 71

ngân hàng thng mi ngân sách nhà nc tai chinh ngân hang phát trin kinh t kinh t huy ng vn nng lc cnh tranh tng trng ki


Luân vn thc s kinh t -Header Page 7Luân vn thc s kinh t of 140.

v

322 P

n

ớn

o n t iện c c ế qu n ý v n c a CIENCO 1 iai đo n

2017-2020.................................................................................................................. 72
3.3. GIẢI PHÁP HOÀN THIỆN CƠ CHẾ QUAN LÝ VỐN Ở CIENCO I ............ 75
3 3 1 Ho n t iện p

n t

c t o p, uy độn v n in

oan ....................... 75

3 3 2 Huy độn t i đa v n đầu t , qu n ý c ặt c ẽ v n v t i s n ..................... 80
3 3 3 Qu n ý c ặt c ẽ oan t u, c i p

v p np

334

iểm so t qu n tr về v n .................... 85

3.4.

y

n v t n c

ỘT SỐ ĐỀ

n

UẤT VÀ

ệt

n

i

i n u n...................... 83

IẾN NGHỊ VỀ CƠ CHẾ QUẢN LÝ VỐN ĐỐI

VỚI CIENCO I ......................................................................................................... 87
KẾT UẬN .............................................................................................................. 90
D NH MỤC TÀI IỆU TH M KHẢO

ngân hàng thng mi ngân sách nhà nc tai chinh ngân hang phát trin kinh t kinh t huy ng vn nng lc cnh tranh tng trng ki


Luân vn thc s kinh t -Header Page 8Luân vn thc s kinh t of 140.

vi

DANH MỤC SƠ ĐỒ, BẢNG BIỂU
S đ 2 1: C c u tổ c

c c a CIENCO 1 ................................................................ 36

B n 2 1: Gi tr s n

n qua c c n m: ................................................................. 40

B n 2 2: C c u oan t u qua c c n m ................................................................. 42
B n 2 3: C c u L i n u n ộp .............................................................................. 43
B n 2 4: T n

n t i c n c a côn ty sau cổ p ần óa ..................................... 44

B n 2 5: C c c

s

o t độn c a côn ty iai đo n sau cổ p ần óa................... 45

B n 2 6: C c u v n c

s

u c a CIENCO 1 .................................................... 46

B n 2 7: C c u v n vay c a CIENCO 1 ................................................................ 48
B n 2 8: C c u v n c iếm
B n 2 9:

n c a CIENCO 1................................................... 49

u ao t i s n c đ n c a CIENCO 1 ................................................. 55

B n 2 10: ết qu
B n 2 11: C i p

o t độn

in

oan c a CIENCO 1 iai đo n 2014 – 2015 . 58

c o o t độn c a CIENCO 1 ................................................... 59

B n 2 12: L i n u n c a CIENCO 1 ...................................................................... 60

ngân hàng thng mi ngân sách nhà nc tai chinh ngân hang phát trin kinh t kinh t huy ng vn nng lc cnh tranh tng trng ki


Luân vn thc s kinh t -Header Page 9Luân vn thc s kinh t of 140.

vii

DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT

CHXHCN

Cộng hòa Xã hội Ch n

ĩa

DN

Doanh nghiệp

TNHH

Trách nhiệm h u h n

XNLH

Xí nghiệp liên h p

LHCXN

Liên h p các xí nghiệp

DNNN

Doanh nghiệp n

DTT

Doanh thu thuần

CTCP

Công ty Cổ phần

CIENCO 1

Tổng công ty xây d ng công trình giao thông 1

n ớc

ngân hàng thng mi ngân sách nhà nc tai chinh ngân hang phát trin kinh t kinh t huy ng vn nng lc cnh tranh tng trng ki


Luân vn thc s kinh t -Header Page 10Luân vn thc s kinh t of 140.

1

MỞ ĐẦU
1. Tính cấp thiết đề tài nghiên cứu
Quá trình hội nh p kinh tế qu c tế đặt ra yêu cầu c p bách cho các doanh
nghiệp Việt Nam là ph i nâng cao hiệu qu ho t độn , đặc biệt là với các Tổng
Côn ty n

n ớc. Sau quá trình hình thành và phát triển, các Tổng Công ty nhà

n ớc đ p t uy đ

c vai trò quan tr n đ i với t n tr

ng kinh tế, góp phần

không nh vào s kh i s c c a nền kinh tế Việt Nam. Tuy nhiên, trên th c tế nh ng
đón

óp đó c

at

n x ng với tiềm l c hiện có và nh n

uđ im N

n ớc

dành cho doanh nghiệp. Một trong nh ng nguyên nhân c a s kém hiệu qu đó
do các Tổng Công ty gặp khó kh n tron việc gi i quyết hài hòa m i quan hệ về l i
ích khi th c hiện các m c tiêu kinh tế, chính tr , xã hội c a Chính ph và các m c
tiêu về ho t động kinh doanh c a doanh nghiệp; hệ th ng qu n lý giám sát trong
việc s d ng tài s n c a N

n ớc c

để các doanh nghiệp th c s có

a iệu qu . V n đề đ

ớc chuyển biến về ch t, s d ng có hiệu qu , t n

d ng t i đa c c n u n l c sẵn có, cũn n
Cổ phần hóa Doanh nghiệp n
n c a Chính ph

n

n

uđ im N

n ớc dành cho.

n ớc là một trong nh ng ph

đẩy ho t động s n xu t kinh doanh c a n
tr

c đặt ra là làm thế nào

n ớc hiệu qu

n tiện để thúc

n C n v t ế, ch

đẩy m nh việc chuyển đổi các Tổng Côn ty n

n ớc

sang ho t động theo mô hình này.
Cùng xu thế đó, Tổng công ty xây d ng công trình giao thông I ( CIENCO 1)
cũn đ

c chuyển đổi sang ho t động theo mô hình này theo quyết đ nh s 25/QĐ-

TTg ban hành ngày 06/01/2014 c a Th t ớng chính ph về “P

uyệt p

n

n

cổ phần hóa công ty mẹ- CIENCO 1” Việc cổ phần hóa thành công CIENCO 1
ho t động theo mô hình mới, với s tham gia c a các cổ đôn c iến

c đến t

n ớc ngoài (Nh t B n), CIENCO 1 sẽ có thêm c tài chính, kinh nghiệm qu n lý và
u t ế, thiết b kỹ thu t để tìm cho mình nh ng d án lớn
ngu n v n n ớc n o i để đầu t v o c c

n v tran t

đ

c

án, kể c d án BT, BOT. Kết qu , n m

2014 ho t động s n xu t kinh doanh c a Tổn côn ty đ t khá cao, s n

ng c a

ngân hàng thng mi ngân sách nhà nc tai chinh ngân hang phát trin kinh t kinh t huy ng vn nng lc cnh tranh tng trng ki


Luân vn thc s kinh t -Header Page 11Luân vn thc s kinh t of 140.

2

DN đ t trên 8.300 tỷ đ n , đ t 107% kế ho c n m, oan t u c a DN đ t trên
7.300 tỷ đ ng, tỷ lệ doanh thu trên s n

n đ t 88%. Tuy nhiên,việc chuyển đổi

sang mô hình DN cổ phần khiến c o

n 8 000 c n

CIENCO 1 còn b ng . Trong khi, mô hình mới đ i

ộ, công nhân viên c a

i s n n động, s qu n lý

tài chính và qu n tr kinh doanh t t.
Vì v y, để đ t đ

c hiệu qu kinh doanh t i u n t thì việc p n t c c c ế

qu n lý v n đón vai tr vô c n quan tr ng trong phân tích ho t động kinh doanh
c a doanh nghiệp. Xu t phát t nh n ý t
t i CIENCO 1” đ

c tác gi ch n

n tr n, “Ho n t iện c c ế qu n lý v n

m đề tài nghiên c u cho lu n v n t c sỹ, với

hy v ng có thể góp phần hoàn thiện quá trình chuyển đổi mô hình Công ty cổ phần,
nâng cao s c c nh tranh c a Tổng Công ty trong b i c nh hội nh p kinh tế qu c tế.
2. Tổng quan tình hình nghiên cứu ó l ên quan đến đề tài
Th i gian v a qua, đ có một s công trình khoa h c đề c p đến v n đề qu n
lý s d ng v n n
c thể n

n ớc với nh ng nội dung, ph m vi và cách tiếp c n khác nhau,

:

Nguyễn Th H i Bình (2014) đ đề c p "Kinh nghiệm qu n ý đầu t , in
doanh v n t i một s qu c gia". Tác gi đ c
p p ý đầu t

in

ra c o n

i đ c nh ng hành lang

oan v n c a một s n ớc trên thế giới và t đó đ a ra n

bài h c h u ích cho Việt Nam. C thể, để nâng cao hiệu qu s d ng v n N

ng
n ớc

trong phát triển nền kinh tế, bài viết giới thiệu kinh nghiệm c a một s n ớc về
hoàn thiện

n

an p p ý đầu t

in

oan v n N

n ớc, tron đó t p trung

vào 7 nội dung sau: Thứ nhất, Khung pháp lý qu n lý v n n
doanh nghiệp (DN); Thứ hai, Ph m vi n
c p v n đầu t ; Thứ tư, N

n ớc đầu t v n; Thứ ba, Thẩm quyền

i đ i diện; Thứ 5, Phân chia l i nhu n; Thứ sáu, Thoái

v n đầu t ; Thứ bảy, Giám sát ho t độn đầu t
nghiệm n

: Ho t độn đầu t v n N

v c tr n điểm hoặc nh ng ngành nh n

T đó r t ra n

ng bài h c kinh

n ớc nên t p trung vào nh n n n , ĩn
ĩn v c đ i

nhân không có kh n n đầu t , oặc không mu n đầu t
ch m, tỷ su t đầu t t p n

n ớc đầu t v o

i v n lớn, c c côn ty t
o

n n t u

iao t ôn v n t i, truyền t ôn , n n

iv n

ng an ninh

ngân hàng thng mi ngân sách nhà nc tai chinh ngân hang phát trin kinh t kinh t huy ng vn nng lc cnh tranh tng trng ki


Luân vn thc s kinh t -Header Page 12Luân vn thc s kinh t of 140.

3

qu c phòng; Các DNNN cần

m r đ i với tr

ng h p đầu t tr c tiếp hay gián

tiếp; Phân ph i l i nhu n c a DNNN và DN có v n N

n ớc, cần ph i đ

c c thể

hóa; Về thoái v n đầu t cần c n c vào danh m c c c ĩn v c mang tính quyết
đ n đến v n mệnh kinh tế qu c dân, an ninh an toàn xã hội, c n c về hiệu qu s n
xu t in

oan , t n c

ng tính c nh tranh trong một ngành nh t đ n để x c đ nh

c c ĩn v c, DN cần đ

c thoái v n; Giám sát v n đầu t cần làm rõ: (i) Vai trò

đ i diện ch s h u đ i với tài s n N
(ii) Xây d ng bộ ch ti u đ n

i

n ớc hay v n N

n ớc đ

iệu qu đầu t v n N

c đem đầu t ;

n ớc trên c các khía

c nh về l i nhu n, hiệu qu gián tiếp về kinh tế, xã hội; (iii) Xây d ng bộ tiêu chí
giám sát ho t độn đầu t c a DN n

: Gi m s t Hội đ ng qu n tr , c p qu n lý

tron đầu t , i m s t o t độn đầu t c a côn ty con…; (iv) Đẩy m nh s tham
gia giám sát c a các bên liên quan: Qu c hội, Chính ph , c c c quan
n

u quan và

i dân...
Hoàng Xuân Hòa và cộng s Nguyễn Lê Hoa ( 2012), “ iểm soát tài chính

trong t p đo n in tế, tổn côn ty n

n ớc”. Bài viết c a đ ng tác gi đ n u ra

vai trò c a kiểm soát tài chính trong t p đo n, tổn côn ty n
đ a ra đ

n ớc

Việt Nam và

c các gi i pháp, kiến ngh với chính ph và với c Doanh nghiệp để nâng

cao hiệu qu c a ho t động kiểm soát tài chính trong các Doanh nghiệp Tổng công
ty n

n ớc. C thể, t p đo n in tế n

n ớc gần n

trong các quyết đ n đầu t mới c a mình với t c c
góp v n chi ph i), n

n ớc ra đ i; D ới óc độ công ty mẹ, với thẩm

c giao, các t p đo n in tế n

đo t 100% ngu n v n đầu t

n ớc có thể khá tho i mái trong việc đ nh

an đầu vào các d án công ty con, công ty mà t p

đo n in tế n

n ớc có v n góp chi ph i; Với t c c

độc l p, n

ần n

t p đo n in tế n
đo n in tế n

100% ay

a t y rõ, hoặc còn lệ thuộc v o c c quy đ n đ có t

tr ớc khi các t p đo n in tế n

n

đầu t (

n vai tr v t ể chế điều tiết i n quan đến các chính sách tài

tr và phân ph i v n c
quyền đ

c

có to n quyền rộng rãi

c c quyết đ n đầu t

n

n đ n v h ch toán

ớn nh c a các công ty con c a các

n ớc l i lệ thuộc vào các quyết đ nh c a an

n đ o các t p

n ớc, v n t n t i một s không rõ ràng gi a vai trò ch s h u đầu

ngân hàng thng mi ngân sách nhà nc tai chinh ngân hang phát trin kinh t kinh t huy ng vn nng lc cnh tranh tng trng ki


Luân vn thc s kinh t -Header Page 13Luân vn thc s kinh t of 140.

4

t v vai tr qu n ý n

n ớc, khiến cho các công ty con dễ “

xin “ ao c p”; Theo mô hình công ty mẹ - t p đo n đ
t p đo n in tế n

can thiệp”, t eo

c áp d ng t i Việt Nam, các

n ớc nhìn chung có nh ng thẩm quyền n

sau đ i với các

quyết đ n đầu t : (1) Đầu t mới 100% vào nh ng công ty 100% v n c a t p đo n,
hay nh n côn ty đ có oặc sẽ có v n chi ph i c a t p đo n; (2) Đầu t p t triển
s n xu t kinh doanh vào nh n côn ty nói tr n; (3) Đầu t v o n
kết cũn n
p pn

việc t n

ng công ty liên

ay i m v n sau này. T đó t c i đ đ a ra n

ng gi i

sau, đ i với Chính ph : Thứ nhất, cần có c quan qu n lý DNNN t p

trung, kể c các t p đo n in tế c uy n tr c , đ m n để th c hiện qu n lý và
giám sát s h u n

n ớc t i các DN; Thứ hai, x c đ nh l i m c tiêu chiến

ch c n n c a các t p đo n tron 5 đến 10 n m tới; Thứ ba, đ n

i

c,

i tài s n c

h u hình l n vô hình c a DNNN một cách chính xác và th c hiện c c u l i DN
trên t t c c c p

n

iện

ớn đến th c hiện m c tiêu tr n t m đ x c đ nh.

Đ i với các t p đo n, tổng công ty: Một là, cần tiếp t c đổi mới, s p xếp DN, đẩy
nhanh tiến trình cổ phần hóa DN thành viên và tr c thuộc đ n v thành viên; Hai là,
cần xây d ng hệ th ng kiểm soát tài chính hiệu qu trong các t p đo n, tổng công
ty; Ba là, cần xây d n đ

c một quy trình kiểm soát tài chính trong t p đo n m

tr ớc hết cần thiết l p m c tiêu kiểm soát tài chính c a t p đo n t eo đó m c tiêu
kiểm soát là nh ng m c mà các ho t động tài chính c a t p đo n cần đ t đ
là, cần d báo và kiểm so t đ
biểu hiện n uy c
ôn đ t đ

thái b t l i tron

c r i ro tài chính. R i ro tài chính là một tr ng thái

t ổn x y ra trong ho t độn đầu t

cm cn
in

n đến hiệu qu đầu t

m c tiêu d kiến khiến cho ch thể đầu t
oan n

c; Bốn

m v o tr ng

t ua ỗ, n nần th m chí phá s n... và gây nh

n đến ho t động tài chính.
N m 2005, Vũ Đ n Hiển th c hiện nh ng nghiên c u c a mình về các gi i
pháp hoàn thiện c c ế qu n lý tài chính t i tổng công ty hóa ch t Việt Nam. Lu n
n đ đặt v n đề cần thiết l p c c ế qu n lý tài chính phù h p với mô hình tổng
công ty. Phân tích th c tr n c c ế qu n lý tài chính c a lo i hình tổng công ty nhà
n ớc, tác gi cho rằng mô hình qu n lý tài chính hiện t i c n c

a

n kết với

ngân hàng thng mi ngân sách nhà nc tai chinh ngân hang phát trin kinh t kinh t huy ng vn nng lc cnh tranh tng trng ki


Luân vn thc s kinh t -Header Page 14Luân vn thc s kinh t of 140.

5

nh ng ch ti u đ n

ng, c thể. Các quyết đ nh qu n lý tài chính phần lớn d a

trên kinh nghiệm th c tiễn

n

a trên nh n c s , nh n t

ớc đo

oa

c

về qu n tr doanh nghiệp. Tác gi cũn đề c p đến nội dung qu n lý v n trong qu n
lý tài chính. Theo tác gi , m c tiêu c a qu n lý và s d ng v n là không ng ng m
rộng quy mô và nâng cao hiệu qu s d ng v n c a tổng công ty-một tiền đề c
để t n t i và phát triển tron môi tr

n

ng c nh tranh ngày càng kh c liệt.

Tác gi Nguyễn Phi Hà (2007) với lu n án tiến sĩ: “Ho n t iện c c ế huy
động và s d ng v n c a Tổn côn ty B u c n viễn thông Việt Nam” đ lu n
gi i nh ng v n đề c

n về c c ế uy động v n và s d ng v n c a t p đo n in

doanh theo mô hình công ty mẹ - côn ty con; đ n

i t

c tr n c c ế uy động

v n và s d ng v n c a Tổn Côn ty B u c n viễn thông Việt Nam xét theo mô
hình công ty mẹ - côn ty con Tr n c s đó, t c i đ a ra c c i i pháp nhằm
hoàn thiện c c ế uy động v n và s d ng v n c a tổn côn ty B u c n viễn
thông Việt Nam theo mô hình công ty mẹ - công ty con. N
viên t ch t i c n

: để các công ty thành

n, chuyển san c c ế ho t động c a t p đo n v đ i với

nh ng công ty con là góp v n đầu t , Nh n p n t c , đề xu t c a lu n án có ý
n

ĩa

t

n t .

i m cho việc tiếp t c nghiên c u áp d ng vào các lo i hình doanh nghiệp

Lu n án tiến sĩ: “Đổi mới c c ế qu n lý v n và tài s n đ i với các tổng công
ty 91 phát triển theo mô hình t p đo n in
Nam (2006) đ n u
c c môi tr

Việt Nam”c a Nguyễn Xuân

t t n đặc thù c a mô hình tổn côn ty, xu

n vĩ mô, môi tr

t c và nh n đ n

oan

ớng phát triển,

ng pháp lý, ch rõ nh n quan điểm có tính nguyên

ớn c n , đề ra các gi i p p đ i với n

n ớc, đ i v i các

tổng công ty nhằm đổi mới c c ế qu n lý v n và tài s n c a các tổng công ty 91
Việt Nam phát triển thành các t p đo n in

oan

Nhìn chung các công trình nghiên c u đ đ n

i v đ a ra đ

c nh ng cái

nhìn tổng thể và khách quan về qu n lý v n t i doanh nghiệp c a các công ty nhà
n ớc v c c côn ty n
n

n ớc qu n ý

n v n là doanh nghiệp n

ới d ng t p đo n in tế và tổng công ty

n ớc 100% ch có các công ty con có cổ phần hóa.

ngân hàng thng mi ngân sách nhà nc tai chinh ngân hang phát trin kinh t kinh t huy ng vn nng lc cnh tranh tng trng ki


Luân vn thc s kinh t -Header Page 15Luân vn thc s kinh t of 140.

6

Tuy n i n, c

a có Côn tr n n

i n c u n o đề c p một cách toàn diện v đầy đ

ới óc độ kinh tế chính tr đến hoàn thiện c c ế qu n lý v n t i một tổng công ty
n

n ớc sau khi cổ phần hóa hoàn toàn doanh nghiệp t

t ay đổi n

c c ế qu n lý v n sẽ

t ế nào nên việc nghiên c u v n đề này còn r t cần thiết.

3. Mục tiêu nghiên cứu của đề tài
Lu n v n n ằm m c tiêu nghiên c u c c ế qu n lý v n t i CIENCO 1 Để
th c hiện m c tiêu nghiên c u này, lu n v n t
- Hệ t n
n

óa một s

ý u n c

c hiện các nhiệm v sau:

n về c c ế qu n ý v n tron Doan

iệp
- Phân tích, đ n

i t

c tr n c c ế qu n ý v n t i CIENCO 1

- Tr n c s đó, đề tài sẽ đề xu t nh ng gi i p p đ ng bộ nhằm Hoàn thiện
c c ế qu n lý v n c a CIENCO 1
4. Đố tƣợng và phạm vi nghiên cứu của đề tài
* Đố tƣợng
Nghiên c u hoàn thiện c c ế qu n lý v n t i CIENCO 1
* Phạm vi nghiên cứu
- Về không gian: Đề tài lu n v n đ

c th c hiện trong ph m vi t i CIENCO 1

- Về thời gian: Th i gian nghiên c u t n m 2010 c o đến nay.
5. Phƣơn ph p n h ên ứu của đề tài
* Phƣơn ph p thu thập số liệu
Nh ng tài liệu đ c
- B o c o ết qu
-C cs

in

iệu côn

tiện truyền t ôn
-C c c

n để s d ng, nghiên c u ph c v cho quá trình phân tích:
tr n we site Tổn côn ty, tr n internet,

tr

n c n s c t

- N o i ra, t am
P ntc

o đ i, p

n

c…

i n quan đến c c o t độn
có t ể n m

oan c c n m

ts

in

n m i, c n s c t i c n v t n

oan c a CIENCO 1

o một s t p c

iệu v quy u t, iện t

in tế oan n iệp t

v n, c c côn tr n n

n có

tài chính in tế n
n

in tế c n tr i n quan; Gi o tr n

n m i c a Tr

i n c u, đề t i

oa

n n m ần đ y để

n Đ i

cc an

n

cT

n m i, u n

o tr ớc v t i iệu

viết về o n t iện c c ế qu n ý v n

ngân hàng thng mi ngân sách nhà nc tai chinh ngân hang phát trin kinh t kinh t huy ng vn nng lc cnh tranh tng trng ki


Luân vn thc s kinh t -Header Page 16Luân vn thc s kinh t of 140.

7

* Phương pháp mô tả thống kê
a. P

n p p so s n

- So s n
s

i ac cc

ti u v n tron

u, v n vay, v n c iếm

n

n c c u n u n v n ao

i a c c n m tr ớc t đó t y r

m: v n c
iến độn v

x c đ n n uy n n n t c độn
- So s n t eo c iều

c để t y r tỷ tr n t n

o n m c v n tron tổn c

c uv n
- So s n t eo c iều n an để t y đ
t n

cs

iến độn về s t

n đ i c a

o n m c v n qua c c n m ần đ y
b. P

n p p

-S

n p

n để t eo

n

iểu, s đ để p n t c

n p p n y i p việc p n t c một c c t u n

i, đ i c iếu, so s n

- S đ , iểu đ , đ t
( i m) c a c c c
Qua

n

n

i ac cc

đ

c tr n

ti u in tế tron c c
iểu so s n về c c c

ti u tr n

n v

n

iểu đ so s n

y v t ể iện để p n n r s t n
o n t

i ian

c n au

ti u c a côn ty: C c u v n, doanh thu, chi

phí,

i n u n qua c c n m sẽ c o t y o t độn s n xu t in

có t

cs

iệu qu , đ p n đ

i, ễ

c y u cầu c a c
n đ n

u ay

ôn ? Qua n

i , n n xét cũn n

n

s đ ,

iệu tron đó sẽ r t ra đ

t m ra đ

c c c quy u t c a s p t triển ay iến đổi để t đó có t ể đ a ra ết

u n, iến n

cn

s

oan c a oan
đo n,

n ằm iện to n, o n t iện c c ế qu n ý v n i p c o CIENCO 1

p t triển một c c

ền v n

6. Nguồn số liệu và dữ liệu nghiên cứu
- Sách, tài liệu giáo trình về qu n lý tài chính, qu n lý v n.
- Lu n v n, u n án c a c c tr

n

c n au có c n

i n quan đến v n đề

Hoàn thiện c c ế qu n lý v n c a các T p đo n, Tổng công ty Xây d ng
- Ngu n s liệu, d liệu t Phòng Tài chính CIENCO 1
7. Ý n hĩa ủa đề tài
- Góp phần hệ th ng hóa nh ng v n đề lý lu n về c c ế qu n lý v n Tổng
Công ty trong mô hình Công ty cổ phần

ngân hàng thng mi ngân sách nhà nc tai chinh ngân hang phát trin kinh t kinh t huy ng vn nng lc cnh tranh tng trng ki


Luân vn thc s kinh t -Header Page 17Luân vn thc s kinh t of 140.

8

-P ntc ,đ n

i t

c tr n c c ế qu n lý v n t i CIENCO 1, t đó r t ra

nh ng thành t u, h n chế và nguyên nhân c a h n chế.
- Tr n c s phân tích th c tr ng kiến ngh một s gi i pháp nhằm n n cao c
chế chế qu n lý v n t i CIENCO 1.
8. Kết cấu của luận văn
N o i p ần m đầu, m c
v n ao

m3c

c, ết u n v

an m c t i iệu t am

o Lu n

n

C ươn

: Cơ sở lý luận về cơ c ế quản lý vốn trong các Doanh nghiệp.

C ươn

: T ực trạn cơ c ế quản lý vốn tại Tổng công ty xây dựng công

trình giao thông 1.
C ươn 3: P ươn

ướng và giải pháp nhằm hoàn thiện cơ c ế quản lý vốn

tại Tổng công ty xây dựng công trình giao thông 1.

ngân hàng thng mi ngân sách nhà nc tai chinh ngân hang phát trin kinh t kinh t huy ng vn nng lc cnh tranh tng trng ki


Luân vn thc s kinh t -Header Page 18Luân vn thc s kinh t of 140.

9

CHƢƠNG 1: CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ CƠ CHẾ QUẢN LÝ VỐN TRONG CÁC
DOANH NGHIỆP
1.1. NHỮNG VẤN ĐỀ CHUNG VỀ CƠ CHẾ QUẢN LÝ VỐN ĐỐI VỚI
CÁC DOANH NGHIỆP
1.1.1. Khái niệm và phân loại các doanh nghiệp
Quá trình phát triển kinh tế - xã hội, đ c

ng minh s phát triển c a l c

ng s n xu t luôn g n liền với s phát triển c a khoa h c, kỹ thu t và Công nghệ.
T eo đó, c c

n t

c tổ ch c s n xu t ngày càng phát triển và hoàn thiện theo

ớng chuyên môn hóa, hiệp tác hóa, t p trung hóa và liên h p s n xu t.
Lu t Doanh nghiệp 2014 đ

c t ôn qua n y 26 t n 11 n m 2014 v c n

th c có hiệu l c t 01 t n 7 n m 2015 Doan n
tài s n, có tr s giao d c , đ
nhằm m c đ c

in

oan

cđ n

ýt n

iệp là tổ ch c có tên riêng, có
p t eo quy đ nh c a pháp lu t

C n c v o quy đ nh này thì doanh nghiệp có nh ng

đặc điểm sau:
- L đ n v kinh tế, ho t độn tr n t

n tr

ng, có tr s giao d ch ổn đ nh,

có tài s n.
-Đ đ

cđ n

ý in

oan

- Ho t động kinh doanh.
T eo điều 4 Lu t Doanh nghiệp t

“ in

oan

việc th c hiện liên t c một,

một s hoặc t t c c c côn đo n c a qu tr n , đầu t , t s n xu t đến tiêu th s n
phẩm hoặc cung ng d ch v trên th tr
Có r t nhiều lo i doanh nghiệp n
tích t p trung tới doanh nghiệp n
nghiên c u là Tổn côn ty n

ng nhằm m c đ c sin

i”

ng trong nghiên c u này, tác gi ch phân

n ớc và doanh nghiệp cổ phần, do ch thể

n ớc v đ c uyển đổi v n cổ phần đ

c một th i

gian ng n.
1.1.1.1. Khái niệm doanh nghiệp n
Khái niệm về doanh nghiệp n
nh n biết về doanh nghiệp n

nước

n ớc: Hiện nay tiêu th c c thể để phân lo i và

n ớc nhiều n ớc trên thế giới còn r t khác nhau:

ngân hàng thng mi ngân sách nhà nc tai chinh ngân hang phát trin kinh t kinh t huy ng vn nng lc cnh tranh tng trng ki


Luân vn thc s kinh t -Header Page 19Luân vn thc s kinh t of 140.

10

Liên H p qu c quan niệm: doanh nghiệp n

n ớc là nh ng doanh nghiệp do Nhà

n ớc n m toàn bộ hoặc một phần v n t i doanh nghiệp v N

n ớc có quyền kiểm soát

tới một m c độ nh t đ n qu tr n đ a ra n ng quyết sách c a doanh nghiệp.
Ngân hàng thế giới: doanh nghiệp n

n ớc n

s h u hay thuộc quyền kiểm soát c a N

một th c thể kinh tế thuộc

n ớc mà phần lớn thu nh p c a h đ

c

t o ra thông qua việc bán hàng hoá và d ch v .
Ở Pháp, doanh nghiệp n

n ớc đ

c x c đ nh là nh ng doanh nghiệp tho

m n đ 3 điều kiện: Th nh t: tính công h u c a quyền s h u doanh nghiệp, nh
đó có t ể x c đ n đ

cđav

ai: có đ a v p p n n độc l p, n

n đ oc aN
ĩa

n ớc đ i với doanh nghiệp; th

nó có đ a v p p ý n

c c oan n

iệp

pháp nhân khác trong cùng ho t động kinh tế; th ba, là tổ ch c kinh tế có h ch
toán lỗ lãi ch không ph i
C c n ớc

cn

đ n v hành chính s nghiệp c a Chính ph .
Phần Lan, Thuỵ Điển, Brazin, Tây Ban Nha, Australia...

đều x c đ nh các doanh nghiệp tron đó N
nghiệp n
N

n ớc chiếm trên 50% v n là doanh

n ớc.
n có một s n ớc x c đ nh tỷ lệ này th p

n, v

Hàn Qu c : 10%;

Italia: 25%; Malaysia: 20%; Ấn Độ x c đ nh: t t c các doanh nghiệp s n xu t hàng
hoá trong các ngành công nông nghiệp và d ch v t n
n

i t n đ

i ch s h u ch yếu đều thuộc doanh nghiệp n

n ớc, hay còn g i là xí

nghiệp công doanh. Chính ph bao g m c Chính ph Trun
đap

c do Chính ph

n v c n quyền

n
Tuy nhiên, chúng ta có thể tìm th y nh ng tiêu chí tiêu biểu tron c c đ nh

n

ĩa về doanh nghiệp n

n ớc o c c n ớc, các tổ ch c đ a ra, đó :

- Chính ph là cổ đôn c n tron

oan n

iệp hoặc có thể kiểm soát

nh ng chính sách chung c a doanh nghiệp và bổ nhiệm hoặc bãi ch c ban qu n
lý doanh nghiệp.
- Doanh nghiệp có nhiệm v s n xu t hoặc bán hàng hoá và d ch v cho công
chúng, hoặc cho các doanh nghiệp khác.
- Doanh nghiệp ph i ch u trách nhiệm về tình hình tài chính c a doanh nghiệp.

ngân hàng thng mi ngân sách nhà nc tai chinh ngân hang phát trin kinh t kinh t huy ng vn nng lc cnh tranh tng trng ki


Luân vn thc s kinh t -Header Page 20Luân vn thc s kinh t of 140.

11

N

v y, có thể th y các tiêu chí c thể để nh n biết, phân biệt doanh nghiệp

n

n ớc trên thế giới còn khác nhau, ví d n

N

n ớc trong các doanh nghiệp n

t eo ti u c

về quyền s h u c a

n ớc.

Ở Việt Nam, t i điều 4 v điều 88 Lu t Doanh nghiệp có đề ra n
Doanh nghiệp n

n ớc là doanh nghiệp o N

sau:

n ớc n m gi 100% v n điều

lệ C quan đ i diện ch s h u quyết đ nh tổ ch c qu n lý doanh nghiệp n
ới hình th c công ty trách nhiệm h u h n theo một trong hai mô

n ớc

n quy đ nh:

- Công ty trách nhiệm h u h n một thành viên do tổ ch c làm ch s h u
đ

c tổ ch c qu n lý và ho t động theo một tron
+ Ch t c côn ty, Gi m đ c hoặc Tổn

ai mô

i m đ c và Kiểm soát viên;

+ Hội đ ng thành viên, Giám đ c hoặc Tổn
- Tr

ng h p Điều lệ côn ty

viên hoặc Ch t c côn ty
- Tr
n

n

n sau đ y:

i m đ c và Kiểm soát viên.

ôn quy đ nh thì Ch t ch Hội đ ng thành

i đ i diện theo pháp lu t c a công ty.

ng h p Điều lệ côn ty

ôn quy đ nh khác, thì ch c n n , quyền và

ĩa v c a Hội đ ng thành viên, Ch t c côn ty, Gi m đ c hoặc Tổn

i mđ c

và Kiểm soát viên th c hiện t eo quy đ nh.
Việc tổ ch c qu n lý doanh nghiệp o N
lệ th c hiện t eo c c quy đ n t

n

n ớc n m gi

ới 100% v n điều

ng.

1.1.1.2. Khái niệm doanh nghiệp cổ phần
Công ty cổ phần là một công ty có s v n đ
nhau g i là cổ phần v đ

c thành l p g m nhiều hội viên g i là cổ đôn v c

ch u lỗ lãi trong s v n mà h đ
Hiện nay

óp Gi y ch ng nh n cổ phần g i là cổ phiếu.

Việt Nam, theo Lu t Doanh nghiệp 2014, Công ty cổ phần là

doanh nghiệp, tron đó: V n điều lệ đ

c chia thành nhiều phần bằng nhau g i là

cổ phần; Cổ đôn có t ể là tổ ch c, cá nhân; s
không h n chế s
n

c chia làm nhiều phần bằng

ng t i đa; Cổ đôn c

ng cổ đôn t i thiểu là 03 và

ch u trách nhiệm về các kho n n và

ĩa v tài s n khác c a doanh nghiệp trong ph m vi s v n đ

nghiệp; Cổ đôn có quyền t do chuyển n

óp v o oan

ng cổ phần c a m n c o n

i khác.

Đặc điểm nổi b t c a doanh nghiệp cổ phần là:

ngân hàng thng mi ngân sách nhà nc tai chinh ngân hang phát trin kinh t kinh t huy ng vn nng lc cnh tranh tng trng ki


Luân vn thc s kinh t -Header Page 21Luân vn thc s kinh t of 140.

12

- Là tổ ch c có t c c p p n n độc l p
Pháp lu t về công ty c a các n ớc đều xác l p một cách c thể về các quyền
v n ĩa v pháp lý c a công ty cổ phần với t cách là một p p n n độc l p, có
n n

c và t cách ch thể riêng, t n t i độc l p và tách biệt với các cổ đôn tron

công ty.
- Các cổ đôn c u trách nhiệm h u h n
Khi một tổ ch c hay cá nhân mua cổ phiếu c a CTCP t c là h đ c uyển d ch
v n c a mình theo nh n p

n t

tài s n thuộc s h u c a CTCP, n

c nh t đ nh vào công ty cổ phần và tr thành
n cổ đôn v n đ

c

ng các quyền v n

ĩa

v phát sinh t việc góp v n. V n thuộc s h u công ty chính là giới h n s r i ro
tài chính c a các cổ đôn tr n to n ộ s v n đ đầu t v o côn ty, n n tr ch
nhiệm c a nh ng cổ đôn đ i với c c n

ĩa v c a côn ty đ

c h n chế trong

ph m vi mà h đ đầu t v o cổ phiếu c a mình.
- Chuyển n

ng phần v n góp một cách t do

Hầu hết pháp lu t về công ty c a c c n ớc trên thế giới đều qui đ nh và cho
phép chuyển n

ng một cách dễ dàng và t do các lo i cổ phiếu do công ty cổ

phần phát hành t cổ đôn san c
v n điều lệ c a CTCP đ

s h u mới. Vì khác với các lo i công ty khác,

c chia thành nhiều phần bằng nhau g i là cổ phần. Giá tr

c a mỗi cổ phần g i là mệnh giá cổ phiếu. Việc góp v n v o CTCP đ
bằng cách mua cổ phiếu nên cổ phiếu đ
c a các cổ đôn
đôn

c xem là hình th c thể hiện phần v n góp

C c cổ phiếu do công ty cổ phần phát hành là hàng hoá nên các cổ

i s h u cổ phiếu có thể t do chuyển n

các cổ đôn c

c th c hiện

n ;

n t ế n a trách nhiệm c a

giới h n trong ph m vi giá tr các cổ phiếu mà h s h u nên khi h

mu n rút lui kh i công việc kinh doanh hay mu n bán cổ phiếu c a m n c o n

i

khác thì h th c hiện r t dễ dàng.
- C u trúc v n và tài chính linh ho t
CTCP không thể đ

c thành l p và ho t động nếu không có v n. V n là yếu

t quyết đ nh và chi ph i toàn bộ ho t động, quan hệ nội bộ cũn n

quan ệ với

c c đ i tác bên ngoài. Trong quan hệ nội bộ, v n c a côn ty đ

c xem là cội

ngân hàng thng mi ngân sách nhà nc tai chinh ngân hang phát trin kinh t kinh t huy ng vn nng lc cnh tranh tng trng ki


Luân vn thc s kinh t -Header Page 22Luân vn thc s kinh t of 140.

13

ngu n c a quyền l c. Với đặc tr n

o i

n côn ty đ i v n, quyền l c trong

CTCP sẽ thuộc về nh ng ai n m gi phần lớn s v n trong công ty. Trong quan hệ
với bên ngoài, v n c a CTCP là một d u hiệu ch rõ th c l c tài chính c a công ty.
Tuy nhiên, khác với nhiều yếu t khác, v n trong CTCP là yếu t n n động nh t.
Các qui lu t kinh tế th tr

ng ch ra rằng cùng với s

u t ôn

n

o

s

u

thông tiền tệ, t c là s tru chuyển các ngu n v n. S phát triển c a CTCP tỷ lệ
thu n với s luân chuyển các ngu n v n trong nền kinh tế. S v n động c a v n
trong công ty cổ phần v a ch u s chi ph i khách quan c a các qui lu t kinh tế, v a
b n

ng b i ý chí ch quan c a con n

i.

- Tính ổn đ nh trong ho t động kinh doanh và không h n chế về th i gian t n t i
Với các lo i hình doanh nghiệp t n n ay côn ty

p danh, s t n t i c a

các doanh nghiệp này luôn luôn g n liền với t c c c a ch s h u doanh nghiệp
hay các thành viên h p danh; b i vì ho t động kinh doanh c a các doanh nghiệp
này có thể sẽ b kết thúc cùng với cái chết, s rút lui hay s khánh t n c a ch
doanh nghiệp t n n ay c a một trong các thành viên h p danh c a công ty.
N

n đ i với CTCP thì ho t động kinh doanh c a công ty hoàn toàn không ph

thuộc vào b t k điều gì có thể x y ra đ i với các cổ đôn tron côn ty;

i vì

CTCP có t c c p p n n độc l p nên nếu có b t k s rút lui, s phá s n hoặc
th m chí cái chết có x y ra đ i với các cổ đôn t
t i và phát triển mà hoàn toàn không hề b

n

côn ty cổ phần v n tiếp t c t n
n

Đ yc n

một u điểm

b o đ m cho việc kinh doanh c a công ty diễn ra một cách liên t c và ổn đ nh.
- C c ế qu n lý t p trung cao
Với t c c

một p p n n độc l p, trong CTCP có s tách biệt gi a quyền

s h u v c c ế qu n ý Đó

việc các cổ đôn sẽ bầu ra Ban i m đ c và Ban

i m đ c sẽ thay mặt các cổ đôn qu n ý côn ty N
ýđ

c t p trun

các cổ đôn n
ý côn ty đ

v y, trong CTCP việc qu n

o cao v o Ban i m đ c mà không dàn tr i đều việc qu n lý cho
đ i với công ty h p danh; b i vì trong công ty h p danh việc qu n

c th c hiện b i các thành viên h p danh với t c c

n

n n

i

ch u trách nhiệm vô h n hoặc i n đới ch u trách nhiệm vô h n về các kho n n
trong kinh doanh c a công ty nên h đ

c toàn quyền qu n lý công ty và nhân danh

công ty trong các ho t động.

ngân hàng thng mi ngân sách nhà nc tai chinh ngân hang phát trin kinh t kinh t huy ng vn nng lc cnh tranh tng trng ki


Luân vn thc s kinh t -Header Page 23Luân vn thc s kinh t of 140.

14

1.1.2. Cổ phần hóa
1.1.2.1. Khái niệm về cổ phần hóa
Cổ phần hoá nói chung diễn có thể diễn ra t i các doanh nghiệp t n n, côn
ty trách nhiệm h u h n, công ty liên doanh và t i các Doanh nghiệp N
phần o t eo n

n ớc. Cổ

ĩa rộng là quá trình chuyển một doanh nghiệp t các hình th c tổ

ch c kinh doanh khác sang hình thái CTCP.
Cổ phần hoá DNNN là chuyển DNNN t n CTCP, tron đó c uyển toàn bộ
hay một phần v n và tài s n thuộc s h u N
n ớc độc quyền cho các cổ đôn
quá trình chuyển s h u N

n ớc v c c ĩn v c lâu nay Nhà

Cổ phần hoá doanh nghiệp N

n ớc không ch là

n ớc sang các cổ đôn t ôn qua việc bán một phần

hay toàn bộ cổ phần doanh nghiệp mà còn có c việc DNNN thu hút thêm v n
thông qua phát hành thêm cổ phiếu để tr thành CTCP.
Xét về b n ch t cổ phần hoá DNNN là việc N

n ớc bán một phần hay toàn

bộ giá tr cổ phần c a mình trong doanh nghiệp hoặc phát hành thêm cổ phiếu bán
c oc cđ it

ng là tổ ch c, cá nhân trong và ngoài doanh nghiệp bằn đ u giá

công khai hay thông qua th tr
p

n t

h uN

c th c hiện xã hội hoá s h u, chuyển hình thái kinh doanh một ch s
n ớc trong doanh nghiệp thành nhiều ch s h u, t c là chuyển t hình

th c s h u đ n n t san đa c
c a doanh nghiệp c o n
tế th tr

ng ch ng khoán. Cổ phần hoá DNNN chính là

i

ng, nh n n

s h u thông qua việc chuyển một phần tài s n
c để t o ra một doanh nghiệp phù h p với nền kinh

i này tr thành ch s h u c a doanh nghiệp theo tỷ lệ cổ

phần mà h s h u. CPH DNNN chính là quá trình chuyển đổi toàn bộ nh ng
DNNN m N

n ớc không cần n m gi 100% v n điều lệ thành công ty cổ phần.

CPH DNNN g n liền với việc DNNN chuyển sang ho t độn

ới tên công ty và

lu t CTCP, không còn là DNNN n a.
Ở Việt Nam, n

i ta t

ng nhầm l n gi a cổ phần o v t n n o

s nghiên c u cho rằng việc th c hiện t n n o c c Doan n
t

n đ ng với quá trình cổ phần hoá

một khái niệm rộn v đ

c đ nh n

Việt Nam N

iệp cũn

ột
ần

n t n n o DNNN

ĩa t eo n iều cách khác nhau. Có thể hiểu t

ngân hàng thng mi ngân sách nhà nc tai chinh ngân hang phát trin kinh t kinh t huy ng vn nng lc cnh tranh tng trng ki


Luân vn thc s kinh t -Header Page 24Luân vn thc s kinh t of 140.

15

nhân hóa là quá trình chuyển đổi hình th c s h u t N
th i, chuyển c c ĩn v c s n xu t kinh doanh t N

n ớc san t n n, đ ng

n ớc độc quyền san c o t

n n đ m nhiệm.
N

n tr n t

c tế, CPH v t nhân hoá DNNN về b n ch t l i khác nhau

một s điểm sau:
Th nh t, CPH DNNN nhằm th c hiện đa

ng hoá s h u n

v n gi tỷ lệ cổ phần chi ph i 51% (đ i với nh ng Doanh nghiệp đ
quan tr n đ i với nền kinh tế), N
CPH Tron

it n n o N

n N

n ớc

c x c đ nh là

n ớc v n có thể chi ph i doanh nghiệp sau

n ớc t

nhân (có thể một vài cá nhân) hoặc nếu N

ng bán l i toàn bộ doanh nghiệp c o t
n ớc có gi l i cổ phần n

n t

ng

với tỷ lệ không lớn và không ph i là cổ phần chi ph i.
Th hai, CPH DNNN nhằm t o cho DN sau khi cổ phần hoá với c c ế ho t
động nhiều ch s h u
tế n o

nn

n,

ôn

ẳn đ nh tầm quan tr ng c a thành phần kinh

n với t n n o t eo một s quan điểm l i là biện pháp nhằm t n

vai trò c a thành phần kinh tế t n n, ví d n
p ép t n n tiếp c n th tr

xo

n tr ớc c doanh nghiệp N

điều tiết N

n ớc, cho

n ớc.

1.1.2.2. Nội dung của cổ phần hoá.
Quá trình CPH DNNN bao g m nhiều nội un n
đ

cđ it
-Đ it
Đ it

n c

yếu ph i x c đ nh

ng CPH DNNN, hình th c CPH DNNN và nh ng v n đề khác.
ng c a cổ phần hoá
ng cổ phần hoá là các DNNN tho mãn một s điều kiện g n với quan

điểm c a t ng qu c gia, ph thuộc vào nh n th c kinh tế và hoàn c nh l ch s c a
qu c ia đó Nói c un đ i t

ng CPH là nh ng doanh nghiệp m N

n ớc không

cần n m gi 100% v n điều lệ.
Ở Việt Nam cổ phần o đ

c đặt tron c

n tr n tổng thể đổi mới, s p

xếp DNNN. Các DNNN (kể c các tổn côn ty) đều

đ it

ng cổ phần hoá

(không ph thuộc vào th c tr ng s n xu t kinh doanh). Tuy nhiên, nh ng DN này
không nằm trong diện gi i thể, phá s n và không thuộc ĩn v c m N
n m gi 100% v n điều lệ n

n ớc cần

: s n xu t cung ng v t liệu nổ, hoá ch t độc, phóng

x , hệ th ng truyền t i điện qu c gia, m ng thông tin, qu c phòng, an nin …
- Hình th c cổ phần hoá

ngân hàng thng mi ngân sách nhà nc tai chinh ngân hang phát trin kinh t kinh t huy ng vn nng lc cnh tranh tng trng ki


Luân vn thc s kinh t -Header Page 25Luân vn thc s kinh t of 140.

16

Cổ phần hoá DNNN có thể tiến hành theo hình th c n
+ Gi nguyên giá tr phần v n N

:

n ớc hiện có t i DN, phát hành thêm cổ

phiếu thu hút thêm v n để phát triển doanh nghiệp. Hình th c này nhằm thu hút v n
ngoài xã hội đầu t , p t triển, t n v n ho t động cho doanh nghiệp.
+ Bán toàn bộ phần giá tr thuộc v n N
th c n y đ

n ớc hiện có t i doanh nghiệp. hình

c áp d ng cho nh ng DNNN thuộc đ i t

n m N

n ớc cần n m

gi cổ phần.
+ Bán toàn bộ giá tr hiện có thuộc v n N
thành công ty cổ phần, t c

N

n ớc t i doanh nghiệp để chuyển

n ớc không còn n m gi cổ phần t i công ty.

Mỗi hình th c CPH đều có nh n

u điểm v n

c điểm ri n

N

n s đa

d ng trong hình th c sẽ t o thêm cho DN nhiều l a ch n phù h p với ngành nghề
kinh doanh, lo i

n DNNN đan t n t i, m c đ c c a ch s h u để tiến hành cổ

phần hoá.
- Các v n đề về tài chính khi tiến hành cổ phần hóa
Tr ớc khi có thể CPH DNNN, ph i xem xét các v n đề về tài chính trong quá
tr n CPH Tr ớc hết, ph i x c đ n đ

c giá tr doanh nghiệp. Trong quá trình xác

đ nh giá tr doanh nghiệp thì ph i x c đ n đ

c nh ng kho n n c a doanh nghiệp

để t đó v x lý các kho n n để tiến hành cổ phần hoá. Nếu không x lý xong n ,
đặc biệt là nh ng kho n n ph i thu không có kh n n t u
CPH đ

it

cũn

ó có t ể

c.

Với giá tr doanh nghiệp đ đ
nghiệp, đó

c x c đ nh, thì cần ph i bán cổ phần doanh

u cu i cùng kết thúc quá trình CPH DNNN. Khi bán cổ phần ph i

gi i quyết nhiều v n đề n

:

c đ nh giá bán ban đầu, p

thu về bán cổ phần,…t ôn qua

n cổ phần t

N

n t

c bán, x lý tiền

n ớc mới t u đ

c tiền về

chuyển đổi s h u DNNN. Chính vì v y, bán cổ phần có thể coi là một v n đề về tài
chính khi tiến hành CPH DNNN.
1.1.3. Những vấn đề chung về cơ chế quản lý vốn
1.1.3.1. Khái niệm cơ c ế quản lý vốn
Trong nền kinh tế th tr

ng, v n

điều kiện tiên quyết để kh i s kinh

doanh. M i doanh nghiệp đều cần có v n để t n t i và phát triển:

ngân hàng thng mi ngân sách nhà nc tai chinh ngân hang phát trin kinh t kinh t huy ng vn nng lc cnh tranh tng trng ki


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×