Tải bản đầy đủ

tieu luan trac dia Ứng dụng Phần mềm CC Pronet để bình sai lưới mặt bằng đường chuyền cấp 1

ĐẠI HỌC HUẾ
TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM
----------

TIỂU LUẬN MÔN HỌC

TRẮC ĐỊA ĐỊA CHÍNH NÂNG
CAO
Đề Tài
“Ứng dụng Phần mềm CC Pronet để bình sai
lưới mặt bằng đường chuyền cấp 1 – Dự án:
Cấp nước xã Hòa Xuân Đông, huyện Đông Hòa,
tỉnh Phú Yên (Tuyến I)”

Giáo viên hướng dẫn
Lớp
Sinh viên thực hiện

:
:
:


Huế, 01/2017

PHẦN I
GIỚI THIỆU PHẦN MỀM PRONET
1


1. Công tác chuẩn bị
Để xử lý bình sai có hiệu qủa cao thì cần thực hiện tốt một số công tác
chuẩn bị sau:
- Vẽ sơ đồ lưới: sơ đồ lưới vẽ càng giống thực địa càng tốt. Trên sơ đồ
lưới cần ghi đầy đủ tên điểm và yêu cầu phải phân biệt rõ ràng đâu là điểm cần
xác định đâu là điểm gốc.
- Tiến hành đưa kết qủa đo lên sơ đồ lưới: nếu lưới mặt bằng phải đưa hết
tất cả các góc đo, cạnh đo, phương vị đo, tọa độ các điểm gốc lên sơ đồ lưới và
thực hiện ghi hết sức rõ ràng. Nếu lưới độ cao cần phải đưa chênh cao các tuyến
và độ cao điểm gốc lên.
- Đánh số hiệu điểm: các điểm được đánh số hiệu từ 1 đến hết. Nếu bình
sai lưới mặt bằng thì các điểm được đánh số liên tục tùy ý, còn thiết kế lưới mặt
bằng và lưới độ cao thì các điểm cũng được đánh số liên tục nhưng các điểm cần
xác định phải được đánh số trước, sau đó đánh các số điểm gốc tiếp theo sau.
2. Cấu trúc dữ liệu
a. Cấu trúc tệp dữ liệu bình sai lưới mặt bằng
Bình sai lưới mặt bằng chỉ cần một tệp dữ liệu, các tệp dữ liệu trong bình
sai lưới mặt bằng được đặt tên bất kỳ, chẳng hạn A.DAT. Sau qúa trình tính khái
lược và bình sai chương trình sẽ tạo ra thêm 4 tệp mới đó là:
-A.ERR: đây là tệp báo lỗi chính tả. Trong qúa trình nhập dữ liệu nếu vào
sai khuôn dạng dữ liệu thì PRONET sẽ báo lỗi chính xác đến từng dòng cho ta
sửa một cách dễ dàng.
-A.XY: đây là tệp tọa độ khái lược để phục vụ bình sai.
-A.KL: đây là tệp kết qủa tính khái lược. Trước lúc bình sai PRONET
thực hiện kiểm tra sơ bộ kết qủa đo để phát hiện sai số thô do vào số liệu hoặc
chỉ ra các tuyến đo sai để tiến hành đo lại. PRONET có thể dự báo được các
tuyến, các góc sai bao nhiêu độ, bao nhiêu phút hoặc bao nhiêu mét.
-A.BS: đây là tệp kết qủa bình sai.
Tệp dữ liệu A.DAT có cấu trúc cụ thể như sau:
TT

Cấu trúc dữ liệu



Giải thích
2


1

Luoi dc i tp-ha noi

Tên lưới: 1dòng, không qúa 80 ký tự

2

I1 i2 i3 i4 i5

Các tham số của lưới (1 dòng):
I1: Tổng số góc đo
I2: Tổng số cạnh đo
I3: Tổng số phương vị đo
I4: Tổng số điểm cần xác định
I5: Tổng số điểm gốc

3

R1 r2 r3 r4 R5

Các tham số độ chính xác của lưới (1dòng):
R1: Sai số trung phương đo góc
R2: Hệ số a của máy đo dài (cm)
R3: Hệ số b của máy đo dài (cm)
R4: Khoảng cách các mắt lưới chữ thập
R5: Hệ số K khi tính trong hệ tọa độ UTM
Hệ Vn2000 có K=0.9999 với múi chiếu 3 độ
K=0.9996 với múi chiếu 6 độ

4

I1 R2 R3

Tọa độ điểm gốc, số dòng bằng số điểm gốc:
I1: Số hiệu điểm gốc
R2: Tọa độ X(m)
R3: Tọa độ Y(m)

5

C1 [r2]

Khai báo tên điểm: Tên điểm ≤ 8 ký tự
Số dòng=Số điểm cần xác định+Số điểm gốc
C1: Tên điểm
[R2]: độ cao (m) có thể có hoặc không. Nếu có thì
chương trình tự động tính SHC do chênh cao so với
mặt Elipxoid và SHC khi tính chuyển về tọa độ
phẳng Gauss.
3


6a

I1 i2 i3 i4 i5 i6 r7
[r8]

Góc đo (hệ góc: độ phút giây):
Số dòng=Tổng số góc đo
I1: Số thứ tự góc đo
I2: Số hiệu đỉnh trái
I3: Số hiệu đỉnh giữa
I4: Số hiệu đỉnh phải
I5, I6, I7: Góc đo (độ, phút, giây)
[R8]: Sai số góc đo (chỉ dùng khi các góc đo
không cùng độ chính xác)

6b

I1 i2 i3 i4 r5 [r6]

Góc đo (hệ góc: Grad): Số dòng=Số góc đo
I1: Số thứ tự góc đo
I2: Số hiệu đỉnh trái
I3: Số hiệu đỉnh giữa
I4: Số hiệu đỉnh phải
R5: Góc đo (Grad)
[R6]: Sai số góc đo (chỉ dùng khi các góc đo
không cùng độ chính xác)

7

I1 i2 i3 r4 [r5]

Cạnh đo: Số dòng=Số cạnh đo
I1: Số thứ tự cạnh đo
I2: Số hiệu đỉnh trái
I3: Số hiệu đỉnh phải
R4: Giá trị cạnh đo (m)
[R5]: Sai số cạnh đo (chỉ dùng khi các cạnh đo
không cùng độ chính xác)

4


8

I1 i2 i3 i4 i5 r6

Phương vị đo: Số dòng=Số phương vị đo
I1: Số thứ tự phương vị đo
I2: Số hiệu đỉnh trái
I3: Số hiệu đỉnh phải
I4, I5, I6: Phương vị đo (độ, phút, giây)

9

1 010002003004010

Các điều kiện kiểm tra
1 : số thứ tự điều kiện kiểm tra
010,002,... số hiệu điểm của các điểm tương ứng

10

000

Kết thúc file số liệu

*Phương pháp khai báo các điều kiện kiểm tra khi thực hiện bình
sai lưới mặt bằng:
Các điều kiện kiểm tra được dẫn theo từng tuyến, được khai báo thành
một dòng liên tục. Các điểm trong tuyến cần kiểm tra được khai báo bằng các
số hiệu điểm tương ứng, các số hiệu điểm này phải có đủ 3 ký tự và được viết
liền nhau, nếu các điểm có số hiệu nhỏ hơn 10 thì phải thêm số 0 ở đầu để đủ
3 ký tự.
Đối với các điều kiện hình, điều kiện vòng và điều kiện góc cố định
chương trình PRONET tự động tính kiểm tra nên không cần khai báo.

PHẦN II
BÌNH SAI LƯỚI ĐƯỜNG CHUYỀN CẤP I - DỰ ÁN: CẤP
NƯỚC XÃ HÒA XUÂN ĐÔNG, HUYỆN ĐÔNG HÒA,
TỈNH PHÚ YÊN (TUYẾN I)
1. Khởi động phần mềm Pronet.

5


2. Lựa chọn tham số bình sai phù hợp với từng địa phương.

3. Trong mục Bình sai lưới mặt bằng => Chọn file số liệu.

a) Cấu trúc file số liệu có dạng sau.
LUOI DUONG CHUYEN CAP I (DANG LUOI KHEP KIN)
98072
10. 0.5 0.5 1. 1.
8 1434092.548 591748.888
6


9 1434049.743 592245.925
DCI-N1
DCI-1
DCI-2
DCI-3
DCI-4
DCI-5
DCI-P1
NPY-62
NPY-63
1 9 8 1 193 18 58.
2 8 1 2 103 45 45.
3 1 2 3 177 56 37.
4 2 3 4 102 02 12.
5 3 4 5 181 41 50.
6 4 5 6 27 57 45.
7 5 6 7 221 14 10.
8 6 7 8 266 08 38.
9 7 8 9 165 54 45.
1 8 1 502.111
2 1 2 240.007
3 2 3 190.346
4 3 4 427.535
5 4 5 424.392
6 5 6 550.315
7 6 7 334.777
8 7 8 124.282
1 009008001002003004005006007008009
000
b)Thông báo của phần mềm: Kiểm tra xong tập dữ liệu.

7


4. Trong mục xử lý số liệu => chọn Hiển thị sơ đồ lưới.

5. Chọn bình sai lưới mặt bằng => Xuất hiện Thông báo: Bình sai
lưới mặt bằng đã hoàn thành.
Kết quả như sau:
THANH QUA TINH TOAN BINH SAI LUOI MAT BANG
LUOI DUONG CHUYEN CAP I (DANG LUOI KHEP KIN)
==================******==================
CHI TIEU KY THUAT LUOI
---------------------1_Tong so diem : 9
2_So diem goc : 2
3_So diem moi lap : 7
4_So luong goc do : 9
5_So luong canh do: 8
6_Goc phuong vi do: 0
7_He so K (UTM) : 1

SO LIEU KHOI TINH
----------------=============================================
| SO | TEN |
TOA DO
|
| TT | DIEM |-----------------------------|
| |
| X(m) | Y(m) |
|====|========|==============|==============|
| 8 |NPY-62 | 1434092.548 | 591748.888 |
| 9 |NPY-63 | 1434049.743 | 592245.925 |
=============================================
BANG THANH QUA TOA DO BINH SAI

8


=============****=============
================================================================
| SO |KI HIEU |
TOA D O
| SAI SO VI TRI DIEM |
| THU| DIEM |---------------------------|--------------------|
| TU |
| X(m) | Y(m) | Mx | My | Mp |
|====|========|=============|=============|======|======|======|
| 1 |DCI-N1 | 1434249.711 | 591271.953 |0.033 |0.017 |0.038 |
| 2 |DCI-1 | 1434046.147 | 591144.769 |0.043 |0.018 |0.046 |
| 3 |DCI-2 | 1433881.182 | 591049.771 |0.050 |0.028 |0.058 |
| 4 |DCI-3 | 1433595.250 | 591367.680 |0.029 |0.048 |0.056 |
| 5 |DCI-4 | 1433302.201 | 591674.709 |0.022 |0.071 |0.074 |
| 6 |DCI-5 | 1433824.532 | 591501.267 |0.019 |0.026 |0.032 |
| 7 |DCI-P1 | 1434133.034 | 591631.371 |0.009 |0.010 |0.013 |
================================================================
BANG TUONG HO VI TRI DIEM
===========***===========
===================================================================
|N% DIEM |N% DIEM | CHIEU DAI| Ms | Ms/S | PHUONG VI | M(a) |
| DAU | CUOI |----------|-------|--------|------------|------|
|
|
| (m) | (m) |
| o ' '' | '' |
|========|========|==========|=======|========|============|======|
|DCI-N1 |DCI-1 | 240.029 | 0.011 |1/ 22800|211 59 48.44|18.82 |
|
|NPY-62 | 502.162 | 0.013 |1/ 39500|108 14 18.39|14.50 |
|-----------------------------------------------------------------|
|DCI-1 |DCI-2 | 190.363 | 0.010 |1/ 18800|209 56 10.30|20.49 |
|
|DCI-N1 | 240.029 | 0.011 |1/ 22800| 31 59 48.44|18.82 |
|-----------------------------------------------------------------|
|DCI-2 |DCI-3 | 427.578 | 0.012 |1/ 35400|131 58 7.24|18.76 |
|
|DCI-1 | 190.363 | 0.010 |1/ 18800| 29 56 10.30|20.49 |
|-----------------------------------------------------------------|
|DCI-3 |DCI-4 | 424.435 | 0.012 |1/ 35200|133 39 55.39|19.90 |
|
|DCI-2 | 427.578 | 0.012 |1/ 35400|311 58 7.24|18.76 |
|-----------------------------------------------------------------|
|DCI-4 |DCI-5 | 550.375 | 0.013 |1/ 42100|341 37 51.59|20.81 |
|
|DCI-3 | 424.435 | 0.012 |1/ 35200|313 39 55.39|19.90 |
|-----------------------------------------------------------------|
|DCI-5 |DCI-P1 | 334.815 | 0.011 |1/ 29600| 22 51 59.69|17.18 |
|
|DCI-4 | 550.375 | 0.013 |1/ 42100|161 37 51.59|20.81 |
|-----------------------------------------------------------------|
|DCI-P1 |NPY-62 | 124.295 | 0.010 |1/ 13000|109 0 34.36|14.50 |
|
|DCI-5 | 334.815 | 0.011 |1/ 29600|202 51 59.69|17.18 |
|-----------------------------------------------------------------|
|
|DCI-N1 | 502.162 | 0.013 |1/ 39500|288 14 18.39|14.50 |
|NPY-62 |NPY-63 | 498.877 | ---- | ---- | 94 55 19.88| ---- |
|
|DCI-P1 | 124.295 | 0.010 |1/ 13000|289 0 34.36|14.50 |
|-----------------------------------------------------------------|

KET QUA DANH GIA DO CHINH XAC LUOI
==================================
1_Sai so trong so don vi M = 17.2"
--------------------------------------2_Diem yeu nhat (DCI-4 ) mp = 0.074 (m)
----------------------------------------3_Chieu dai canh yeu : (DCI-P1 _ NPY-62 ) ms/s = 1/13000
-----------------------------------------------------------

9


4_Phuong vi canh yeu : (DCI-4 _ DCI-5 ) ma = 20.81"
----------------------------------------------------------

BANG TRI DO,SO HIEU CHINH VA TRI BINH SAI GOC
===================*******===================
========================================================================
| So | K I H I E U G O C | TRI DO |SO CC|SO H.C|TRI BINH SAI|
| TT | Trai Giua Phai | o ' '' |m.ph.| ('') | o ' '' |
|----|--------------------------|------------|-----|------|------------|
| 1 |NPY-63 NPY-62 DCI-N1 |193 18 58.00| --- | 0.51|193 18 58.51|
| 2 |NPY-62 DCI-N1 DCI-1 |103 45 45.00| --- |-14.95|103 45 30.05|
| 3 |DCI-N1 DCI-1 DCI-2 |177 56 37.00| --- |-15.14|177 56 21.86|
| 4 |DCI-1 DCI-2 DCI-3 |102 2 12.00| --- |-15.06|102 1 56.94|
| 5 |DCI-2 DCI-3 DCI-4 |181 41 50.00| --- | -1.84|181 41 48.16|
| 6 |DCI-3 DCI-4 DCI-5 | 27 57 45.00| --- | 11.20| 27 57 56.20|
| 7 |DCI-4 DCI-5 DCI-P1 |221 14 10.00| --- | -1.90|221 14 8.10|
| 8 |DCI-5 DCI-P1 NPY-62 |266 8 38.00| --- | -3.33|266 8 34.67|
| 9 |DCI-P1 NPY-62 NPY-63 |165 54 45.00| --- | 0.51|165 54 45.51|
========================================================================

BANG TRI DO,SO HIEU CHINH VA TRI BINH SAI CANH
====================******====================
=======================================================================
| S0 | KI HIEU CANH |
| SO CAI CHINH |SO HIEU| TRI |
| TT |------------------| TRI DO |---------------| CHINH | BINH SAI |
| | d.1 d.2 |
| Elip | UTM | (m) | (m) |
|----|------------------|----------|-------|-------|-------|----------|
| 1 |NPY-62 DCI-N1 | 502.111 | ----- | 0.052 |-0.001 | 502.162 |
| 2 |DCI-N1 DCI-1 | 240.007 | ----- | 0.025 |-0.002 | 240.029 |
| 3 |DCI-1 DCI-2 | 190.346 | ----- | 0.020 |-0.002 | 190.363 |
| 4 |DCI-2 DCI-3 | 427.535 | ----- | 0.044 |-0.001 | 427.578 |
| 5 |DCI-3 DCI-4 | 424.392 | ----- | 0.044 |-0.001 | 424.435 |
| 6 |DCI-4 DCI-5 | 550.315 | ----- | 0.057 | 0.003 | 550.375 |
| 7 |DCI-5 DCI-P1 | 334.777 | ----- | 0.035 | 0.003 | 334.815 |
| 8 |DCI-P1 NPY-62 | 124.282 | ----- | 0.013 | 0.000 | 124.295 |
=======================================================================
*
**
Ngay....thang....nam....
1. Nguoi thuc hien do dac : .................
2. Nguoi thuc hien tinh toan: .................
** Tinh theo chuong trinh PRONET2002 **
-----------------------------------------------

10



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×