Tải bản đầy đủ

Đề 04 file word có lời giải chi tiết

Đặt mua file word soạn tin “Tôi muốn mua đề Sinh Học 2018 file word” gửi đến 0982.563.365
Hoặc vào link sau để đăng ký http://dethithpt.com/bode2018/

ĐỀ SỐ 4


BỘ ĐỀ THI THPT QUỐC GIA CHUẨN CẤU TRÚC BỘ GIÁO DỤC
Môn: Sinh học
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Câu 1: Dưới tác dụng của vi khuẩn phản nitrat hoá, nitrat sẽ bị chuyển hoá trực tiếp thành
A. amôni

B. nitrit.

C. nitơ khí quyến

D. sunfat

Câu 2: Một loài sinh vật có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n. Tế bào sinh dưỡng của thể ba
thuộc loài này có bộ nhiễm sắc thể là

A. n-1

B. 2n +1

C. n + l

D. 2n-1

Câu 3: Khi lai hai thứ bí ngô quả tròn thuần chủng với nhau thu được F1, gồm toàn bí ngô
quả dẹt, cho F1 tự thụ phấn thu được F2 có tỉ lệ kiểu hình là 9 quả dẹt: 6 quả tròn : 1 quả dài.
Có thể kết luận hình dạng bí ngô chi phối bởi
A. quy luật tương tác át chế

B. quy luật di truyền tương tác cộng gộp

C. quy luật di truyền tương tác bổ sung

D. quy luật di truyền phân li độc lập

Câu 4: Loại hoocmôn nào dưới đây không thể có trong máu của người phụ nữ không mang
thai?
A. LH

B. ACTH

C. HCG

D. MSH

Câu 5: Khi nói về cơ chế điều hoà sinh tinh, phát biểu nào sau đây sai?
A. FSH kích thích ống sinh tinh sản xuất tinh trùng
B. LH kích thích tế bào kẽ tiết ra hoocmôn testostêrôn
C. Ống sinh tinh sản sinh ra tinh trùng
D. Khi nồng độ testostêrôn trong máu giảm xuống, cả vùng dưới đồi và tuyến yên đều bị ức
chế nên giảm tiết GnRH, FSH và LH
Câu 6: Các giai đoạn của hô hấp tế bào diễn ra theo trật tự nào?
A. Chuỗi truyền electron hô hấp  chu trình Crep  đường phân
B. Đường phân  chuỗi truyền electron hô hấp  chu trình Crep
C. Chu trình Crep  đường phân  chuỗi truyền electron hô hấp
D. Đường phân  chu trình Crep  chuỗi truyền electron hô hấp


Câu 7: Ở sinh vật nhân thực, những bộ ba nào trên mARN làm nhiệm vụ kết thúc quá trình
tổng hợp prôtêin?
A. UAA, UAX, UXA B. AUG, UAG, UGA C. UAA, UUG, UGA D. UAA, UGA, UAG
Câu 8: Sắp xếp đúng trình tự tiến hoá từ thấp đến cao của tổ chức thần kinh
A. ngành Ruột khoang  ngành Giun dẹp ngành Giun Tròn  ngành Giun đốt
B. ngành Giun dẹp  ngành Ruột khoang  ngành Giun Tròn  ngành Giun đốt


Đặt mua file word soạn tin “Tôi muốn mua đề Sinh Học 2018 file word” gửi đến 0982.563.365
Hoặc vào link sau để đăng ký http://dethithpt.com/bode2018/
C. ngành Giun dẹp  ngành Giun Tròn  ngành Giun đốt ngành  Ruột khoang
D. ngành Ruột khoang  ngành Giun dẹp  ngành Giun đốt  ngành GiunTròn
Câu 9: Hạt được hình thành từ
A. hạt phấn đã nảy mầm

B. bầu nhụy

C. chi nhị

D. noãn đã được thụ tinh

Câu 10: Điểm khác nhau cơ bản giữa gen cấu trúc và gen điều hoà là
A. về cấu trúc gen

B. về vị trí phân bố của gen

C. về khả năng phiên mã của gen

D. về chức năng của prôtêin do gen tổng hợp

Câu 11: Các chất hữu cơ trong cây chủ yếu được tạo nên từ
A. H2O

B. CO2

C. các chất khoáng

D. nitơ

Câu 12: Các dạng cây trồng tam bội như dưa hấu, nho thường không hạt do
A. không có khả năng sinh giao tử bình thường
B. không có cơ quan sinh dục đực
C. không có cơ quan sinh dục cái
D. cơ chế xác định giới tính bị rối loạn
Câu 13: Một phương pháp tạo giống bò được mô tả như hình dưới đây

Với phương pháp tạo giống này, có bao nhiêu phát biểu sau đây là đúng?
(1). Đây là kỹ thuật cấy truyền phôi.
(2). Các con bò con được sinh ra đều có cùng kiểu gen.
(3). Các bò con được sinh ra đều là bò đực hoặc bò cái.
(4). Phương pháp này áp dụng đối với thú quý hiếm hoặc đối với vật nuôi sinh sản chậm và ít
A. 2

B. 1

C. 4

D. 3

Câu 14: Nhân tố nào sau đây không phải là nhân tố chủ yếu chi phối sự ra hoa?


Đặt mua file word soạn tin “Tôi muốn mua đề Sinh Học 2018 file word” gửi đến 0982.563.365
Hoặc vào link sau để đăng ký http://dethithpt.com/bode2018/

A. Tuổi cây

B. Xuân hoá

C. Quang chu kì

D. Kích thước của thân

Câu 15: Tần số các alen của một gen ở một quần thế giao phối là 0,3A và 0,7a sau một thế hệ
bị biến đổi thành 0,9A và 0,la. Quần thể này có thể đã chịu tác động của nhân tố tiến hoá nào
sau đây?
A. Các yếu tố ngẫu nhiên

B. Đột biến

C. Giao phối không ngẫu nhiên

D. Chọn lọc tự nhiên

Câu 16: Để phân biệt 2 cá thể thuộc cùng một loài hay thuộc hai loài khác nhau thì tiêu
chuẩn nào sau đây là quan trọng nhất?
A. Hình thái

B. Sinh lí, sinh hoá

C. Cách li sinh sàn

D. Sinh thái

Câu 17: Trong cơ chế duy trì nồng độ glucôzơ máu, bộ phận thực hiện là
A. tế bào tụy

B. gan

C. tim

D. thận

Câu 18: Yếu tố nào sau đây không phải là yếu tố hình thành lên điện thế nghỉ ở động vật?
A. Sự phân bố ion ở hai bên màng của tế bào và sự di chuyển của ion qua màng tế bào
B. Tính thấm có chọn lọc của màng tế bào đối với ion (cổng ion mở hay đóng)
C. Bơm Na-K
D. Khi tế bào thần kinh bị kích thích
Câu 19: Khi nói về sự biến động số lượng cá thể của quần thể sinh vật, phát biểu nào sau đây
sai?
A. Trong những nhân tố sinh thái vô sinh, nhân tố khí hậu có ảnh hường thường xuyên và rõ
rệt nhất tới sự biến động số lượng cá thể của quần thể
B. Hươu và nai là những loài ít có khả năng bảo vệ vùng sống nên khả năng sống sót của con
non phụ thuộc rất nhiều vào số lượng kẻ thù ăn thịt
C. Ở chim, sự cạnh tranh nơi làm tổ ảnh hưởng tới khả năng sinh sản của các cá thể trong
quần thể
D. Hổ và báo là những loài có khả năng bảo vệ vùng sống nên sự cạnh tranh để bảo vệ vùng
sống không ảnh hưởng tới số lượng cá thể trong quần thể
Câu 20: Hoạt động nào dưới đây là sai khi nói về ứng dụng của con người vào những hiểu
biết về ổ sinh thái?
A. Trồng xen các loại cây ưa bóng và cây ưa sáng trong cùng một khu vườn
B. Khai thác vật nuôi ở độ tuổi càng cao để thu được năng suất càng cao
C. Trồng các loại cây đúng thời vụ
D. Nuôi ghép các loài cá ở các tầng nước khác nhau trong một ao nuôi


Đặt mua file word soạn tin “Tôi muốn mua đề Sinh Học 2018 file word” gửi đến 0982.563.365
Hoặc vào link sau để đăng ký http://dethithpt.com/bode2018/
Câu 21: Cho chuỗi thức ăn: Tảo lục đơn bào  Tôm  Cá rô  Chim bói cá. Khi tìm hiểu
về chuỗi thức ăn trên, phát biểu nào sau đây là sai?
A. Đây là chuỗi thức ăn bắt đầu bằng sinh vật tự dưỡng
B. Chuỗi thức ăn trên có bậc dinh dưỡng cao nhất là cấp 4
C. Vật ăn thịt sơ cấp là cá rô
D. Chim bói cá là sinh vật tiêu thụ bậc 2
Câu 22: Mối quan hệ nào giúp sự phân bố của các cá thể trong quần thể duy trì ở mức phù
hợp, đảm bảo sự tồn tại và phát triển của loài?
A. Quan hệ hợp tác

B. Quan hệ hỗ trợ.

C. Quan hệ cộng sinh

D. Quan hệ cạnh tranh.

Câu 23: Khi cho lai giữa 2 cơ thể đều chứa 2 cặp gen dị hợp (mỗi gen quy định một tính
trạng, trội lặn hoàn toàn), kết quả thu được tỉ lệ kiểu hình là (1 : 2 :1) hoặc (3 : 1). Các tính
trạng này đã di truyền theo quy luật
A. liên kết gen

B. hoán vị gen

C. phân li độc lập

D. tương tác gen.

Câu 24: Trong quá trình tiến hóa nhỏ, sự cách li có vai trò
A. làm thay đổi tần số alen từ đó hình thành loài mới
B. góp phần thúc đẩy sự phân hóa kiểu gen của quần thể gốc
C. xóa nhòa những khác biệt về vốn gen giữa 2 quần thể đã phân li
D. tăng cường sự khác nhau về kiểu gen giữa các loài, các họ
Câu 25: Khi nói về vai trò của các yếu tố ngẫu nhiên trong tiến hóa, phát biếu nào dưới đây
là sai?
A. Một alen dù có lợi cũng có thể bị loại khỏi quần thể, và một alen có hại cũng có thể trở nên
phổ biến trong quần thể
B. Ngay cả khi không có đột biến, không có CLTN, không có di nhập gen thì tần số các alen
cũng có thể bị thay đổi bởi các yếu tố ngẫu nhiên
C. Sự biến đổi ngẫu nhiên về tần số các alen thường xảy ra với các quần thể có kích thước lớn
D. Các yếu tố ngẫu nhiên làm thay đổi tần số các alen không theo hướng xác định
Câu 26: Một gen có số nuclêôtit loại A gấp 3 lần số nuclêôtit loại X. Gen có 140 chu kì xoắn,
Số nuclêôtit mỗi loại của gen là
A. A =T = 350; G = X = 1050

B. A = T = 1050; G = X = 350

C. A = T = 700; G = X = 700

D. A = T = 360; G = X = 1040

Câu 27: Khi nói về chu trình sinh địa hoá, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?


Đặt mua file word soạn tin “Tôi muốn mua đề Sinh Học 2018 file word” gửi đến 0982.563.365
Hoặc vào link sau để đăng ký http://dethithpt.com/bode2018/
(1) Khí cacbônic là tác nhân chủ yếu gây ra hiệu ứng nhà kính.
(2) Thực vật hấp thụ nitơ dưới dạng muối amôn và muối nitrit.
(3) Khi đi vào chu trình, phần lớn phôtpho thường thất thoát và theo các dòng sông ra biển,
lắng đọng xuống đáy biển sâu dưới dạng trầm tích.
(4) Chu trình nước có vai trò quan trọng trong quá trình điều hoà khí hậu.
A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

Câu 28: Trường hợp nào dưới đây được xem là một quần thể sinh vật?
A. Những con gà trong lồng gà ngoài chợ.
B. Những con cá sống trong một dòng sông
C. Những cây cọ phân bố tại một quả đồi ở Phú Thọ
D. Các cá thể cá sấu sống ở hai khu vực khác nhau
Câu 29: Có bao nhiêu biện pháp dưới đây giúp bảo vệ các hệ sinh thái rừng?
1. Trồng cây gây rừng.
2. Tăng cường công tác tuyên truyền, giáo dục về bảo vệ rừng.
3. Xây dựng các khu bảo tồn thiên nhiên, vườn quốc gia,...
4. Phòng cháy rừng.
5. Xây dựng khai thác nguồn tài nguyên rừng một cách hợp lí.
A. 5

B. 2

C. 3

D. 4

Câu 30: Sau ba thế hệ tự phối, quần thể có cấu trúc di truyền là: 0,5 AA : 0,1 Aa : 0,4 aa.
Biết rằng quần thể không chịu tác động củá các nhân tố tiến hoá. Hãy xác định cấu trúc di
truyền của quần thể ban đầu
A. 0,15 AA : 0,8 Aa : 0,05 aa

B. 0,18 AA : 0,8 Aa : 0,02 aa

C. 0,3 AA : 0,6 Aa : 0,1 aa

D. 0,25 AA : 0,4 Aa : 0,35 aa

Câu 31: Ở người, gen quy định nhóm máu A, B, O và AB có 3 alen: I A , I B , IO trên NST
thường. Một cặp vợ chồng có nhóm máu A và B sinh được 1 trai đầu lòng có nhóm máu O.
Kiểu gen về nhóm máu của cặp vợ chồng này là:
A. IA IO và IB IB

B. IB IO và IA IA

C. IA IA và IB IB

D. IA IO và IB IO

Câu 32: Ở một loài động vật, alen A quy định lông đen trội hoàn toàn so với alen a quy định
lông trắng (gen nằm trên NST thường). Một cá thể lưỡng bội lông trắng giao phối vói một cá
thể lưỡng bội (X) thu được đời con đồng tính. Hỏi kiểu gen của (X) có thề là một trong bao
nhiêu trường hợp?
A. 4

B. 3

C. 1

D. 2


Đặt mua file word soạn tin “Tôi muốn mua đề Sinh Học 2018 file word” gửi đến 0982.563.365
Hoặc vào link sau để đăng ký http://dethithpt.com/bode2018/
Câu 33: Khi nói về hậu quả của đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể, có bao nhiêu phát biểu dưới
đây sai?
(1) Nhiều đột biến cấu trúc NST có hại cho cơ thể và thể dị hợp biểu hiện đột biến cỏ hại hơn
thể đồng hợp.
(2) Mất đoạn NST thường gây chết hoặc giảm sức sống cho cơ thể sinh vật.
(3) Đột biến lặp đoạn ờ lúa đại mạch làm tăng hoạt tính của enzim ligaza có ý nghĩa trong
công nghiệp sản xuất bia.

.

(4) Đột biến đảo đoạn được lặp đi lặp lại trên các nhiễm sắc thể góp phần tạo lên loài mới.
A. 1

B. 4

C. 2

D. 3

Câu 34: Giả sử lưới thức ăn đơn giản của một ao nuôi cá như sau:

Biết rằng loài (C) là đối tượng được chủ ao chọn khai thác để tạo ra hiệu quả kinh tế. Biện
pháp tác động nào sau đây sẽ làm tăng hiệu quà kinh tế của ao nuôi này?
A. Làm tăng số lượng loài (D) trong ao

B. Loại bỏ hoàn toàn loài (B) ra khỏi

C. Hận chế số lượng loài (A) có trong ao

D. Thà thêm loài (E) vào ao

Câu 35: Tính theo lý thuyết trong quá trình giảm phân của cơ thể có kiểu gen

AD
, cứ 1000
ad

tế bào sinh tinh của cơ thể này giảm phân thì có 540 tế bào không xảy ra hoán vị gen. Trong
quá trình phát sinh giao tử cái không thấy hiện tượng hoán vị gen xảy ra. Nếu đem lai hai cơ
thể đực và cái có kiểu gen như trên thì tỉ lệ kiểu hình tương ứng với các gen A và d là bao
nhiêu? Biêt không có đột biến mới phát sinh, mỗi gen quy định một tính trạng, tính trạng trội
lặn hoàn toàn
A. 19,25%.

B. 5,75%.

C. 10,1775%

D. 0%

Câu 36: Một loài thực vật, khi cho giao phấn giữa cây hoa đỏ với cây hoa trắng (P), thu được
F1 gồm toàn cây hoa đỏ. Cho cây F1 lai với cây đồng hợp lặn về các cặp gen, thu được đời
con co kiểu hình phân li theo tỉ lệ 1 cây hoa đỏ : 2 cây hoa hồng : 1 cây hoa trắng. Cho cây F1
tự thụ phấn thu được F2. Cho tất cả các cây hoa hồng F2 giao phấn với nhau thu được F3. Lấy
ngẫu nhiên một cây F3 đem trồng, theo lí thuyết, xác suất để cây này có kiểu hình hoa hồng
A. 85,9375%.

B. 71,875%.

C. 43,75%.

D. 28,125%.


Đặt mua file word soạn tin “Tôi muốn mua đề Sinh Học 2018 file word” gửi đến 0982.563.365
Hoặc vào link sau để đăng ký http://dethithpt.com/bode2018/
Câu 37: Biết mỗi gen quy định một tính trạng trội lặn hoàn toàn, với phép lai giữa các cá thể
có kiểu gen AabbDd và AaBbDd thì xác suất thu được kiểu hình có ít nhất một tính trạng lặn
là:
A. 85,9375%.

B. 71,875%.

C. 43,75%.

D. 28,125%.

Câu 38: Ở chuột, alen A quy định lông đen, alen a quy định lông trắng, kiểu gen B-D- quy
định kiểu hình lông xoăn, các kiểu gen B-dd, bbD-, bbdd đều quy định kiểu hình lông thẳng.
Cho giao phối chuột cái lông đen thẳng với chuột đực lồng trắng thẳng thu được F1 100%
lông đen xoăn. Cho các cá thể F1 giao phối với nhau thu được F2 gồm 1040 cá thể trong đó có
390 chuột cái lông đen xoăn, 130 chuột cái đen thẳng, 194 chuột đực lông đen xoăn, 260
chuột đực trắng thẳng, 66 chuột đực lông đen thẳng.
Nhận định nào sau đây chính xác?
A. Tính trạng hình dạng lông chịu sự chi phối của quy luật liên kết gen
B. Tính trạng màu sắc và hình dạng lông di truyền phân li độc lập
C. Cho chuột cái F1 lai phân tích, ờ đời con chuột lông đen thẳng chiếm tỷ lệ 25%
D. Có xảy ra hoán vị gen với tần số 20%
Câu 39: Sơ đồ phả hệ dưới đây mô tả một bệnh do một trong hai alen cùa một gen quy định

Biết rằng không xảy ra đột biến mới ở tất cả những người trong các gia đình trên. Theo lý
thuyết có bao nhiêu phát biểu đúng về phả hệ nói trên?
I. Bệnh do gen trội nằm trên NST giới tính X quy định.
II. Chỉ có duy nhất người số (7) là chưa xác định được chính xác kiểu gen.
III. Xác suất để cặp vợ chồng (7) và (8) sinh ra 3 người con đều có kiểu hình trội là
IV. Xác suất để cặp vợ chồng (7) và (8) sinh ra hai người con gái bình thường
A. 4

B. 1

C. 3

5
.
12

1
.
24

D. 2

Câu 40: Ở người, hệ nhóm máu ABO do một gen gồm 3 alen quy định: alen IA; IB đồng trội
so với alen IO . Một quần thể ở trạng thái cân bằng di truyền có tỉ lệ người mang nhóm máu O


Đặt mua file word soạn tin “Tôi muốn mua đề Sinh Học 2018 file word” gửi đến 0982.563.365
Hoặc vào link sau để đăng ký http://dethithpt.com/bode2018/
là 16%, tỉ lệ người mang nhóm máu B là 48%. Trong quần thể, một người mang nhóm máu A
kết hôn với một người mang nhóm máu B, xác suất để cặp vợ chồng này sinh ra người con
đầu lòng mang nhóm máu O là bao nhiêu?
A.

2
15

B.

4
17

C.

2
13

D.

4
11

Đáp án
1-C

2-B

3-C

4-C

5-D

6-D

7-D

8-A

9-D

10-D

11-B

12-A

13-C

14-D

15-A

16-C

17-B

18-D

19-D

20-B

21-D

22-D

23-C

24-B

25-C

26-B

27-C

28-C

29-A

30-A

31-D

32-D

33-C

34-D

35-B

36-C

37-B

38-C

39-C

40-A

LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: Đáp án C
Dưới tác dụng của vi khuẩn phản nitrat hoá, nitrat sẽ bị chuyến hoá trực tiếp thành nitơ khí
quyển
Câu 2: Đáp án B
Lưỡng bộ là 2n  thể ba thuộc loài này có bộ NST là: 2n + 1
Câu 3: Đáp án C
Pt/c: quả tròn X quả tròn  F1 : toàn quả dẹt; F1  F1  F2 : 9 quả dẹt: 6 quả tròn : 1 quả dài
 Đây là tỉ lệ của quy luật di truyền tương tác bổ sung.

Câu 4: Đáp án C
HCG là hoocmôn do các tế bào tiền nhau thai tiết ra và chỉ có trong máu của phụ nữ mang
thai, ACTH là hoocmôn kích tố vỏ tuyến trên thận, MSH là hoocmôn điều hòa sự hình thành
sắc tố da, LH là hoocmôn kích thích sự chín và rụng của trứng, hình thành và duy trì hoạt
động của thể vàng. Như vậy, ACTH, LH, MSH đều có trong máu người phụ nữ không mang
thai.
Câu 5: Đáp án D
+ A, B, C là những phát biểu đúng


Đặt mua file word soạn tin “Tôi muốn mua đề Sinh Học 2018 file word” gửi đến 0982.563.365
Hoặc vào link sau để đăng ký http://dethithpt.com/bode2018/
+ D sai vì khi nồng độ testostêrôn trong máu tăng cao, cả vùng dưới đồi và tuyến yên đều bị
ức chế nên giảm tiết GnRH, FSH và LH
Câu 6: Đáp án D
Hô hấp tế bào diễn ra theo trật tự là: Đường phân  chu trình Crep  chuỗi truyền electron
hô hấp
Câu 7: Đáp án D
Ở sinh vật nhân thực, có 3 bộ ba trên mARN không mã hoá cho axit amin nào mà chi làm
nhiệm vụ kết thúc quá trình tổng hợp prôtêin, đó là: UAA, UGA, UAG.
Câu 8: Đáp án A
Trình tự tiến hoá tứ thấp đến cao của tổ chức thần kinh là: ngành Ruột khoang  ngành
Giun dẹp  ngành Giun Tròn  ngành Giun đốt
Câu 9: Đáp án D
Hạt được hình thành từ noãn đã được thụ tinh
Câu 10: Đáp án D
Điểm khác nhau cơ bản giữa gen cấu trúc và gen điều hoà là vê chức năng của prôtêin do gen
tổng hợp
Câu 11: Đáp án B
Hầu hết các chất hữu cơ trong cây được tạo nên từ CO2 thông qua quá trình quang hợp ở thực
vật
Câu 12: Đáp án A
Các dạng cây trồng tam bội như dưa hấu, nho thường không hạt do không có khả năng sinh
giao từ bình thường
Câu 13: Đáp án C

(1) - đúng


Đặt mua file word soạn tin “Tôi muốn mua đề Sinh Học 2018 file word” gửi đến 0982.563.365
Hoặc vào link sau để đăng ký http://dethithpt.com/bode2018/
(2) - đúng, bằng kĩ thuật chia cắt phôi động vật thành nhiều phôi, người ta có thể tạo được
nhiều con vật có kiểu gen giống nhau.
(3) - đúng, vì các con bò con đều được sinh ra từ một phôi ban đầu nên chúng luôn có cùng
giới tính.
(4) - đúng

.

Vậy cả 4 kết luận đưa ra là đúng
Câu 14: Đáp án D
Nhũng nhân tố chủ yếu chi phối sự ra hoa là: tuổi cây, xuân hoá, quang chu kì. Vậy chi có
“kích thước của thân” không phải là nhân tố chủ yếu chi phối sự ra hoa vì nên cây được trồng
ở điều kiện tốt, cây tăng kích thước thân nhưng cây vẫn có thể chưa ra hoa
Câu 15: Đáp án A
Quần thể ban đầu có tần số alen 0,3A : 0,7 sau một thế hệ bị biến đối thành 0,9A và 0,la 
tần số alen bị biến đổi một cách đột ngột  quần thể này đã chịu tác động của nhân tố tiến
hoá các yếu tố ngẫu nhiên
Câu 16: Đáp án C
Để phân biệt 2 loại khác nhau thì quan trọng nhất là chúng không giao phối với nhau. Vậy
tiêu chuẩn cách li sinh sản là quan trọng nhất.
Câu 17: Đáp án B
Trong cơ chế duy trì nồng độ glucôzơ máu, bộ phận thực hiện là gan
Câu 18: Đáp án D
+ A, B, C là những yếu tố hình thành nên điện thế nghỉ
+ D là yếu tố hình thành nên điện thế hoạt động
Câu 19: Đáp án D
+ A là phát biểu đúng, đúng vì nếu nhiệt độ không khí xuống quá thấp là nguyên nhân gây
chết nhiều loài động vật, nhất là các loài động vật biến nhiệt.
+ B là phát biểu đúng vì nếu số lượng kẻ thù nhiều thì số lượng hươu nai giảm.
+ C là phát biểu đúng vì sự cạnh tranh nơi làm tổ ảnh hưởng tới khả năng đẻ trứng của chim.
+ D là phát biểu sai vì nếu cạnh tranh vùng sống (thức ăn, nơi ở) sẽ dẫn đến giảm số lượng cá
thể trong quần thể
Câu 20: Đáp án B


Đặt mua file word soạn tin “Tôi muốn mua đề Sinh Học 2018 file word” gửi đến 0982.563.365
Hoặc vào link sau để đăng ký http://dethithpt.com/bode2018/
+ A đúng vì khi trồng xen các loại cây ưa bóng và cây ưa sáng trong cùng một khu vườn thì
sẽ tận dụng được tối đa nguồn sống cùa môi trường vì mỗi loại cây thích nghi với điều kiện
sinh thái khác nhau.
+ B sai vì vật nuôi ở tuổi càng cao thì khả năng sinh sản càng giảm đi nên năng suất càng
thấp.
+ C đúng vì mỗi loại cây thích nghi với mùa vụ khác nhau nên trồng cây đúng thời vụ giúp
cây có mọi điện kiện thuận lợi để sinh trường và phát triển.
+ D đúng vì mỗi loài cá thích nghi với một tầng nước khác nhau, nuối ghép các loài cá giúp
tận đụng được nguồn thức ăn trong ao.
Câu 21: Đáp án D
+ A đúng vì đây là chuỗi thức ăn bắt đầu bằng tảo lục đơn bào (sinh vật tự dưỡng)
+ B đúng chuỗi thức ăn trên có 4 mắt xích nên bậc dinh dưỡng cao nhất là cấp 4.
+ C đúng, vật ăn thịt sơ cấp là động vật ăn động vật sử dụng sinh vật tự dưỡng làm thức ăn
 vật ăn thịt sơ cấp trong chuỗi thức ăn trên là cá

+ D sai vì chim bói cá thuộc bậc dinh dưỡng cấp 4 và đây là sinh vật tiêu thụ bậc 3
Câu 22: Đáp án D
Quan hệ cạnh tranh xảy ra khi các cá thể tranh giành nhau thức ăn, nơi ở, ánh sáng và các
nguồn sống khác; các con đực tranh giành con cái. Nhờ có cạnh tranh mà số lượng và sự
phân bố các cá thể trong quần thể duy trì ở mức độ phù hợp, đảm bảo sự tồn tại và phát triển
của quần thể
Câu 23: Đáp án C
Khi cho lai giữa 2 cơ thể đều chứa 2 cặp gen dị hợp (mỗi gen quy định một tính trạng, trội lặn
hoàn toàn), kết quả thu được tỉ lệ kiểu hình là (1 : 2 :1) hoặc (3 : l)  các tính trạng này di
truyền theo quy luật liên kết gen
Câu 24: Đáp án B
Cơ chế cách li có vai quan trọng trong quá trình tiến hóa vì chúng ngăn cản các loài trao đổi
vốn gen cho nhau, do vậy mỗi loài duy trì được những đặc trung riêng, tăng cường sự phân
hóa thành phần kiểu gen trong quan thể bị chia cắt
Câu 25: Đáp án C
+ A, B, D là các đặc điểm tác động của các yếu tố ngẫu nhiên đối với quần thể.
+ C là phát biểu sai vì sự biến đổi ngẫu nhiên về tần số các alen thường xảy ra vớì các quần
thể có kích thước nhỏ


Đặt mua file word soạn tin “Tôi muốn mua đề Sinh Học 2018 file word” gửi đến 0982.563.365
Hoặc vào link sau để đăng ký http://dethithpt.com/bode2018/
Câu 26: Đáp án B
Gen có 140 chu kì xoắn  số nuclêôtit của gen là: 140.20 = 2800 Số nuclêôtit loại A gấp 3
lần số nuclêôtit loại X
 4X 

N
 1400  G = X = 350; A = T = 3.350 = 1050
2

Câu 27: Đáp án C
+ (1), (3), (4) là những phát biểu đúng.
+ (2) là phát biểu sai vì thực vật hấp thụ nitơ dưới dạng muối amôn NH4 và nitrat NO3
Vậy có 3 phát biểu đúng
Câu 28: Đáp án C
Một tập hợp sinh vật được xem là một quần thể nếu thỏa mãn:
+ Tập hợp cá thể cùng loài.
+ Sống trong khoảng không gian xác định, thời gian xác định.
+ Có thể giao phối với nhau tạo ra thế hệ sau.
Xét các phương án đưa ra ta thấy
+ A: không phải là một quần thể sinh vật vì những con gà trong lồng ỏ ngoài chợ tồn tại có
tính chất nhất thời.
+ B: không phải là một quần thể sinh vật vì trong một dòng sông gồm nhiều loài cá khác
nhau.
+ C là một quần thể
+ D: không phải là quần thể sinh vật vì các con cá sấu không sống trong cùng một không gian
xác định
Câu 29: Đáp án A
Những biện pháp giúp bảo vệ hệ sinh thái rừng là: 1, 2, 3, 4, 5
Câu 30: Đáp án A
F1: 0,5 AA : 0,1 Aa : 0,4 aa
Gọi cấu trúc di truyền của quần thể ban đầu là: xAA : yAa : zaa = 1
Sau 3 thế hệ tự thụ, ta có:
1

3

+ Ti lệ kiểu gen Aa là:   .y  0,1  y  0,8
2
3

3

1
1
1  
1  
2
2
+ Tỉ lệ kiểu gen AA là: x    .y  x    .0,8  0,5  x  0,15
2
2


Đặt mua file word soạn tin “Tôi muốn mua đề Sinh Học 2018 file word” gửi đến 0982.563.365
Hoặc vào link sau để đăng ký http://dethithpt.com/bode2018/
 z  1  0,15  0,8  0,05

Vậy cấu trúc di truyền của quần thể ban đầu là: 0,15 AA : 0,8 Aa : 0,05 aa
Câu 31: Đáp án D
Vợ chồng nhóm máu A và B sinh được đứa con có nhóm máu O  IO IO  vậy bố mẹ phải cho
giao tử IO  kiểu gen của bố mẹ là IAIO và IBIO.
Câu 32: Đáp án D
A: lông đen >> a: lông trắng
Cá thể lưỡng bội lông trắng có kiểu gen là aa  để đời con đồng tính thì (X) phải có kiểu
gen thuần chủng (AA hoặc aa).
 kiểu gen của (X) có thế là một trong hai trường hợp

Câu 33: Đáp án C
(1) sai vì thể đồng hợp thì biểu hiện ngay ra kiểu hình ở cơ thể mang đột biến nên còn thể dị
hợp có thể alen đột biến bị alen trội bình thường tương ứng át đi nên thể đồng hợp thường có
hại hơn thể dị hợp.
+ (2) đúng

.

+ (3) sai vì lặp đoạn ở lúa đại mạch làm tăng hoạt tính của enzim amilaza chứ không phải
enzim ligaza.
+ (4) đúng
Vậy có 2 phát biểu sai
Câu 34: Đáp án D
+ A sai vì nếu tăng số lượng loài (D) trong ao thì loài (D) sẽ cạnh tranh thức ăn với loài (C)
 loài (C) sẽ giảm.

+ B sai vì nếu loại bỏ loài (B) ra khỏi ao thì loài (C) và loài (D) đều mất đi nguồn thức ăn.
+ C sai vì nếu hạn chế loài (A) trong ao thì loài (B) mất đi nguồn thức ăn  thì loài (C) và
loài (D) đều mất đi nguồn thức ăn.
+ D đúng vì khi ta thả thêm loài (E) vào ao thì loài (E) sẽ lấy loài (D) làm nguồn thức ăn 
loài (D) giảm loài (C) sẽ tăng lên
Câu 35: Đáp án B
Cứ 1000 tế bào sinh tinh của cơ thể này giảm phân thì có 540 tế bào không xảy ra hoán vị
gen  số tế bào có xảy ra hoán vị gen là = 1000 - 540 = 460
+ 1 tế bào có hoán vị  4 giao tử (2 giao tử liên kết, 2 giao tử hoán vị)
 460 tế bào có hoán vị tạo ra số giao tử hoán vị là: 460  2  920


Đặt mua file word soạn tin “Tôi muốn mua đề Sinh Học 2018 file word” gửi đến 0982.563.365
Hoặc vào link sau để đăng ký http://dethithpt.com/bode2018/
+ 1000 tế bào giảm phân tạo số giao tử là: 1000  4  4000 giao tử
+ Tần số hoán vị gen: f = số giao tử mang hoán vị/tổng số giao tử được sinh ra 
P:♂

920
 0, 23
4000

AD
AD
♀
ad
ad

Gp : AD  ad  0,385

AD  ad  0,5

Ad  aD  0,115
 tỉ lệ kiểu hình tương ứng với các gen A và d là:

Ad
 0,115.0,5  0,0575  5,75%
ad

Câu 36: Đáp án C
P: Hoa đỏ X hoa trắng  F1: Hoa đỏ
F1  đồng hợp lặn  Fb : 1 cây hoa đỏ : 2 cây hoa hồng : 1 cây hoa trắng

Số tổ hợp giao từ Fb là: 1  2  1  4  4  1
 F1 dị hợp 2 cặp gen cho 4 loại giao tử.

+ Vì Fb có tỉ lệ là: 1 : 2 : 1 khác với 1: 1 :1 :1 của phân li độc lập, cũng không phải có liên kết
gen vì liên kết gen cho tỉ lệ 1:1  có hiện tượng tương tác gen.
+ Kiểu gen của F1 là: AaBb
F1 lai phân tích: AaBb X aabb  Fb: 1 AaBb : lAabb : laaBb : laabb
Quy ước:
AaBb (đỏ) : Aabb (hồng) : aaBb (hồng) : aabb (trắng)
+ F1  F1 : AaBb  AaBb
F1: 9A-B- : đỏ : 3A-bb : hồng (lAAbb:2Aabb) : 3aaB- : hồng (laaBB: 2aaBb) : 1 aabb : trắng
+ Vậy có 6 cây quả hồng ở F2 là: lAAbb : 2Aabb : laaBB: 2aaBb
+ Cho cây quả hồng lai với nhau ta có:
F1 : (l/6AAbb : 2/6Aabb : l/6aaBB: 2/6aaBb) x (l/6AAbb : 2/6Aabb : l/6aaBB: 2/6aaBb)
GF2 : (l/6Ab:l/6Ab:l/6ab:l/6aB:l/6aB:l/6ab) x (l/6Ab : l/6Ab : l/6ab : l/6aB : l/6aB : l/6ab)
+ Tương đương với:
F3: (1/3Ab : l/3aB : l/3ab) X (l/3Ab : l/3aB : l/3ab)
 Xác suất để cây này có kiểu hình hoa hồng thuần chủng là:

1/3 Ab. 1/3 Ab + l/3aB.l/3aB = 2/9
Câu 37: Đáp án B


Đặt mua file word soạn tin “Tôi muốn mua đề Sinh Học 2018 file word” gửi đến 0982.563.365
Hoặc vào link sau để đăng ký http://dethithpt.com/bode2018/
Khi mỗi gen quy định một tính trạng trội lặn hoàn toàn, với phép lai giữa các cá thể có kiểu
gen AabbDd và AaBbDd thì xác suất thu được kiểu hình có ít nhất một tính trạng lặn = 1 3
4

1
2

3
4

xác suất thu được kiểu hình mang toàn tính trội  1   A   .  B   .  D    71,875%
Câu 38: Đáp án C
A: lông đen; a: lông trắng ; B-D- : lông xoăn, (B-dd, bbD-, bbdd) : lông thẳng.
F2: 390 chuột cái lông đen xoăn, 130 chuột cái đen thẳng, 194 chuột đực lông đen xoăn, 260
chuột đực hắng thẳng, 66 chuột đực lông đen thẳng = 6 : 2 : 3 : 4 :1
+ Xét sự di truyền riêng của từng cặp tính trạng
Đen/trắng = 3:1  F1: Aa X Aa
Xoăn/thẳng = 9:7  hình dạng lông bị chi phối bởi quy luật tương tác bổ sung
 F1: BbDd X BbDd  A sai

+ Mặt khác, nhận thấy màu trắng chỉ xuất hiện ở chuột đực  tính trạng phân bố không đều
ở hai giới  tính trạng màu lông di truyền liên kết với giới tính, gen nằm trên X không có
alen tương ứng trên Y.
 Xét tỉ lệ chung F2: 6 : 2 : 3 :4 :1  số tổ hợp giao tử = 16

+ Nhận thấy số tổ hợp gen của 2 cặp gen bằng số tổ hợp của 3 cặp gen  3 cặp gen quy định
2 cặp tính trạng nằm trên 2 cặp NST (liên kết gen hoàn toàn)  B, D sai
+ Thấy F2 thiếu kiểu hình trắng, xoăn (aaB-D-)  gen A liên kết hoàn toàn với gen B hoặc D,
cặp còn lại nằm trên NST khác.
+ Giả sử gen A liên kết với gen B, D nằm trên NST khác.
 F1: DdXAB Xab  DdXAB Y

+ Cho chuột cái F1 lai phân tích ta có sơ đồ lai: DdXABXab  ddXab Y  lông đen thẳng ở đời
1 1
2 4

1 1
2 4

con chiếm tỉ lệ là A  B  dd  .  . 

1
 25%  C đúng
4

Câu 39: Đáp án C
+ Quan sát phả hệ, ta nhận thấy: bố mẹ bị bệnh sinh ra con gái bình thường  bệnh do gen
trội nằm trên NST thường quy định  I sai
+ Quy ước cặp alen quy định tính trạng là A, a, ta xác định được kiểu gen của những người
trong phả hệ như sau:


Đặt mua file word soạn tin “Tôi muốn mua đề Sinh Học 2018 file word” gửi đến 0982.563.365
Hoặc vào link sau để đăng ký http://dethithpt.com/bode2018/

+ Bố mẹ của (7) có kiểu gen dị hợp Aa  Aa   7  có kiểu gen AA hoặc Aa (với xác suất
1
2
AA : Aa ); (8) có kiểu gen aa  xác suất để cặp vợ chồng (7) và (8) sinh ra 3 người con
3
3

đều có kiểu hình trội (mang kiểu gen A-) là:
1
2
1 1 1 5
 AA  .100%   Aa  . . .   III đúng
3
3
2 2 2 12

+ Xác suất để cặp vợ chồng (7) và (8) sinh ra hai người con gái bình thường (mang kiểu gen
aa) là

2
1 1 1 1 1
 Aa  . . . .   IV đúng.
3
2 2 2 2 24

Câu 40: Đáp án A
+ Gọi p, q, r lần lượt là tần số của các alen I A ;I B ;IO  theo định luật Hacđi - Vanbec, thành
phần kiểu gen của quần thể thoả mãn đẳng thức:
p2 IA IA  q 2 IB IB  2pqI A I B  2prI A IO  2qrI B IO  1

+ Theo bài ra, ta có: tỉ lệ nhóm máu O  IO IO   r 2  16%  r  0, 4 ; tỉ lệ nhóm máu B =
q 2  I B I B   2qr  I B IO   48%  q  0, 4  P  1  0, 4  0, 4  0, 2

+ Người mang nhóm máu A trong quần thể có thành phần kiểu gen là:
p 2 IA IA : 2prIA IO  0, 4IA IA : 0,16IA IO ; người mang nhóm máu B trong quần thể có thành phần

kiểu gen là: q 2 IB IB : 2qrIB IO  0,16IB I B : 0,32I B IO  khi một người mang nhóm máu A kết hôn
với một người mang nhóm máu B, xác suất để cặp vợ chồng này sinh ra người con đầu lòng
mang nhóm máu O là:
0,16
0,32
1

I A IO  .
I B IO  .  IO IO  


0,04  0,16
0,16  0,32
4
15



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×
x