Tải bản đầy đủ

On thi HKII Ly 11 (Hot)

ÔN TẬP HỌC KÌ II-MÔN VẬT LÍ - LỚP 11
1/ Một vòng dây tròn có bán kính r =20cm, điện trở R=0,04

đặt nghiêng một góc α

so với véctơ cảm ứng
từ
B

, B=0,01T. Cho cảm ứng từ giảm đều từ B xuống 0 trong thời gian
t

=0,02s. Tính độ lớn cường độ
dòng điện cảm ứng trong vòng dây khi α = 30
0
,
45
0
, 60
0
.

2/ Một ống dây dài 40cm, bán kính 2cm, có 3000 vòng dây. Lấy
.10
2
=
π
Tính năng lượng của từ
trường bên trong ống dây khi có dòng điện cường độ 10A chạy qua nó.
3/ Một khung dây hình hình chữ nhật có cạnh a=5cm, b=3cm được đặt vuông góc với từ trường có cảm
ứng từ 0,16T. Nếu từ trường giảm đều đến 0 trong thời gian 0,1s, thì suất điện động cảm ứng xuất hiện
trong khung trong thời gian trên bằng bao nhiêu?
4/ Cho dòng điện cường độ I = 2A chạy qua các vòng dây của một ống dây, thì cảm ứng từ bên trong
ống dây B=3,14.10
-6
T. Số vòng dây của ống dây bằng 5000 vòng. Tìm chiều dài của ống dây.
5/ Một hạt electron chuyển động đều theo một quỹ đạo tròn bán kính R=50cm trong từ trường B=0.05T.
Tìm thì tần số của electron.
6/ Hai dây dẫn thẳng dài đặt song song trong không khí cách nhau 30cm, có dòng điện ngược chiều với
I
1
= I
2
= 4A, Tính độ lớn cảm ứng từ tại điểm cách hai dây 15cm.
7/ Một hạt electron chuyển động trong từ trường đều B=10
-6
T theo phương vuông góc với các đường sức
từ. Nếu hạt chuyển động với vận tốc v=8.10
6
m/s thì lực Lo-ren-xơ tác dụng lên hạt có độ lớn f

=?
8/ Cho thanh dẫn điện MN dài 160cm chuyển động tịnh tiến đều trong từ trường đều, véctơ vận tốc của
thanh vuông góc với thanh. Véctơ cảm ứng từ vuông góc với thanh và hợp với véctơ vận tốc của thanh một
góc 30
o
. Cho B=0,08T, v=100cm/s. Tính suất điện động cảm ứng trong thanh.
9/ Hạt prôtôn chuyển động theo quỹ đạo tròn bán kính 10m dưới tác dụng của một từ trường đều
B=2.10
-2
T. Tinh chu kỳ chuyển động của prôtôn. (Cho khối lượng và điện tích của prôtôn lần lượt là:
1,672.10
-27
kg; 1,6.10
-19
C).
10/ Một khung dây dẫn hình chữ nhật kích thước 3cm x 4cm đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ
B=10
-4
T. Véctơ cảm ứng từ hợp với mặt phẳng khung một góc 30
o
. Tính từ thông qua khung dây đó.
11/ Hai dây dẫn thẳng, dài, song song với nhau và cách nhau 20cm đặt trong không khí. Dòng điện trong
hai dây đó có cường độ là 4A và 10A. Tính lực từ tác dụng lên một đoạn có chiều dài 0,2m của mỗi dây
dẫn.
12/ Một khung dây phẳng, diện tích 60cm
2
, gồm 100vòng được đặt trong từ trường đều. Véctơ cảm ứng từ
hợp với mặt phẳng khung dây một góc 30
o
và có độ lớn bằng 4.10
-4
T. Người ta làm cho từ trường giảm đều đến
không trong khoảng thời gian 0,02s. Tính suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung dây trong thời gian từ
trường biến đổi.
13/ Một ống dây có chiều dài l = 40cm, cảm ứng từ bên trong ống dây B = 20π.10-4 T, cường độ dòng
điện trong ống dây là I = 4A. Tính tổng số vòng dây của ống dây.
14/ Một hạt mang điện tích q = 6. 10
-10
C chuyển động với vận tốc 2.10
6
m/s trong từ trường đều và
vuông góc với cảm ứng từ. Lực Lorenxơ tác dụng lên hạt là 16.10
-6
N, Tính độ lớn cảm ứng từ.
15/ Vật sáng AB qua thấu kính hội tụ cho ảnh thật A'B' cách vật AB 160cm. Thấu kính có tiêu cự 20cm.
Tính khoảng cách từ vật AB đến thấu kính.
16/ Đặt một vật sáng AB vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ L, cách thấu kính 15cm, qua
thấu kính ta thu được một ảnh thật A
1
B
1
cao gấp hai lần vật. Tìm tiêu cự của thấu kính L.
17/ Một thợ lặn ở dưới nước nhìn thấy Mặt trời ở độ cao 60
o
so với đường chân trời. Biết chiết suất của
nước là
3
4
=
n
. Tính độ cao thực của Mặt trời so với đường chân trời.
18/ Cho một tia sáng đơn sắc chiếu lên mặt bên của một lăng kính với góc tới i, lăng kính có góc chiết
quang A=60
0
và chiết suất của chất tạo ra lăng kính n=1,5. Tính góc lệch D khi I = 30
0;
45
0


60
0
.
19/ Đặt một vật sáng nhỏ vuông góc với trục chính của thấu kính, cách thấu kính 30cm. Thấu kính cho ảnh
ảo lớn gấp 4 lần vật. Tính tiêu cự của thấu kính.
20/ Một lăng kính có tiết diện thẳng là tam giác đều ABC, chiết suất n =
3
, tia sáng tới mặt bên AB
với góc tới i
1
= 60
0
. Góc ló và góc lệch D của tia ló bằng bao nhiêu?

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×

×