Tải bản đầy đủ

cuc tri trong hh10

Bài 1.

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ

, cho đường thẳng

d
M
MA
độ điểm
thuộc sao cho
nhỏ nhất.
m=0
m =1
A.
.
B.
.

C.


Trong mặt phẳng với hệ tọa độ

và điểm

m=2

.
A ( 1; 4 )

Oxy

Bài 2.

D.

, cho hai điểm



B ( 8;3)

. Tìm điểm
M ( 0; 2 )
A.
.

M

. Tìm điểm
M ( 0; 2 )
A.
.

M

d
thuộc sao cho
M ( 4;0 )
B.
.



Trong mặt phẳng với hệ tọa độ

. Tìm điểm

M

thuộc

M ( 0; −1)

A.

d

B.

D.

.
A ( 1; 4 )

,

M ( 6; −1)

D.

.
A ( 1; 4 )

d : x + 2y − 4 = 0
và hai điểm

,

M ( 4; 0 )

D.

.
A ( 3; 4 )

d : x − 2y − 2 = 0
, cho đường thẳng

sao cho

MA2 − 2 MB 2

M ( −2; −2 )

.

,

M ( 6; −1)

, cho đường thẳng

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ

A ( 1; 4 )

và hai điểm

nhỏ nhất.
M ( 2;1)
C.
.

Oxy
B ( −1; 2 )

.

, cho đường thẳng
uuur uuur
MA + 3MB

 1
B  8; ÷
 2
5MA2 + 2 MB 2
d
M
. Tìm điểm
thuộc sao cho
nhỏ nhất.
M ( 2;1)
M ( −2;3)
M ( 0; 2 )
A.
.
B.
.
C.
.

Bài 6.

D.

d : x + 2y − 4 = 0

Oxy

Bài 5.

d : −2 x + y − 6 = 0

và hai điểm

d
MA + MB
thuộc sao cho
nhỏ nhất.
M ( 4;0 )
M ( 2;1)
B.
.
C.
.

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ
B ( 9;0 )

. Viết phương trình đường

, cho đường thẳng

Oxy

Bài 4.

.

d : x + 2y − 4 = 0

Oxy
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ

m = −1

. Tìm tọa

B ( 3;5 )

d
A
B
thẳng đi qua và cách một khoảng lớn nhất.
d : 2x + y − 6 = 0
d : 2x − y − 6 = 0
d : 2x + y + 6 = 0
A.
.
B.
. C.
.

Bài 3.

A ( 1; 4 )

d : x + 2y − 4 = 0

Oxy

và hai điểm

lớn nhất.

M ( 0; 2 )

.

C.

,

.

D.

 18 14 
M − ;− ÷
5
 5

.


A ( 2;1)

Oxy

Bài 7. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ

. Lấy điểm

thuộc

Ox

có hoành độ không

Oy

ABC
A
có tung độ không âm sao cho tam giác
vuông tại . Tìm tọa độ
C
ABC
B
điểm và sao cho diện tích tam giác
lớn nhất.
B ( 5; 0 ) C ( 0; 2 )
B ( 0; 0 ) C ( 0;5 )
,
.
B. Vậy
,
A.
.

âm và điểm

C

, cho điểm

B

thuộc

B ( 5; 0 ) C ( 0;5 )
C.
,

B ( 0;0 ) C ( 0; 2 )
D.
,
.

.

A ( 2;1)

Oxy

Bài 8. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ
âm và điểm

C

, cho điểm

. Lấy điểm

Oy

B

thuộc
ABC

thuộc

có tung độ không âm sao cho tam giác
C
ABC
B
điểm và sao cho diện tích tam giác
nhỏ nhất.
B ( 2; 0 ) C ( 0; 0 )
B ( 0;5 ) C ( 0;1)
,
.
B.
,
.
A.
B ( 2; 0 ) C ( 0; 0 )
C.
,
.

A.

Oy
và tia
tại
x y
d : + =1
6 4
.

B

, viết phương trình đường thẳng đi qua

sao cho diện tích tam giác
x y
d : + =1
4 6
B.
.

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ
chiều dương các trục
x y
d : + =1
3 6
A.
.

cắt tia

Ox

tại

OAB

đạt giá trị nhỏ nhất.
x y
x y
d : − =1
d : − + =1
6 4
6 4
C.
.
D.
.

, viết phương trình đường thẳng

d

M ( 4;1)

đi qua

và cắt

Ox Oy
OA + OB
A
B
,
lần lượt tại và sao cho
nhỏ nhất.
x y
x y
x y
d : + =1
d : − =1
d : − =1
6 3
6 3
3 6
B.
.
C.
.
D.
.

Oxy

Bài 11.

. Tìm tọa độ

M ( 3; 2 )

Oxy

Bài 10.

A

B ( 2; 0 ) C ( 0;1)
D.
,
.

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ
A

có hoành độ không

vuông tại

Oxy

Bài 9.

Ox

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ

, viết phương trình đường thẳng

d

M ( 3;1)

đi qua

và cắt chiều

Ox Oy
12OA + 9OB
A
B
dương các trục
,
lần lượt tại và sao cho
nhỏ nhất.
d : 2x − 3y − 9 = 0
d : 3x − 2 y − 9 = 0
d : 3x + 2 y − 9 = 0
d : 2x + 3 y − 9 = 0
A.
.
B.
. C.
. D.
.


Oxy

Bài 12.

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ

, viết phương trình đường thẳng

d

M ( −4;3)

đi qua

và cắt các

1
1
+
2
OA OB 2

Ox Oy
O
A
B
trục
,
lần lượt tại và khác sao cho
nhỏ nhất.
d : 4 x − 3 y + 25 = 0
d : 4 x + 3 y + 25 = 0
d : 4 x − 3 y − 25 = 0
d : 4 x − 3 y + 25 = 0
A.
. B.
. C.
. D.
.

Oxy

Bài 13.

. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ

, viết phương trình đường thẳng

M ( 2; −1)

d

đi qua

và cắt

9
4
+
2
OA OB 2

Ox Oy
O
A
B
các trục
,
lần lượt tại và khác sao cho
nhỏ nhất.
8x 9 y
8x 9 y
8x 9 y
9x 8 y
d: +
=1
d :− −
=1
d: −
=1
d: −
=1
25 25
25 25
25 25
25 25
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
M ( 0; 2 )

Oxy

Bài 14.

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ

d2 : x − 3 y + 4 = 0
. Gọi

A

, cho điểm

d1
là giao điểm của

d1 : 3 x + y + 2 = 0
và hai đường

,

d2


. Viết phương trình đường thẳng

d

đi qua

1
1
+
2
AB
AC 2

d1 d 2
C
B C B
A
và cắt hai đường thẳng ,
lần lượt tại ,
( và
khác ) sao cho
trị nhỏ nhất.
d :x+ y+2=0
d :x+ y−2=0
d :x− y−2=0
d :x+ y =0
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Oxy

M

đạt giá

A ( 1;1) B ( 3; 2 )
C ( 7;10 )
, cho ba điểm
,

. Viết phương trình

Bài 15.

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ

Bài 16.

d
C
d
A
B
đường thẳng qua sao cho tổng khoảng cách từ và đến là lớn nhất.
d : 4x + 5 y − 9 = 0
d : 4x + 5 y + 9 = 0
d : 5x + 4 y − 9 = 0
d : 5x − 4 y − 9 = 0
A.
. B.
. C.
. D.
.
Oxy
ABC
A
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ
, cho tam giác
cân tại
có phương trình cạnh
AB : x + 2 y − 2 = 0

AC : 2 x + y + 1 = 0

, phương trình cạnh
, điểm
uuur uuur
DB.DC
D
độ điểm
sao cho
có giá trị nhỏ nhất.
 2 1
D− ; ÷
D ( 0;1)
D ( −4;7 )
 3 3
A.
.
B.
.
C.
.

M ( 1; 2 )

thuộc đoạn

D ( 0;3)

D.

.

BC

. Tìm tọa


Oxy

A ( 0;1)   B ( 2; –1)
, cho hai điểm
,
và hai đường thẳng có

Bài 17.

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ

Bài 18.

d1 : ( m –1) x + ( m – 2 ) y + 2 – m = 0 d 2 : ( 2 – m ) x + ( m –1) y + 3m – 5 = 0
m
phương trình
,
. Tìm
sao
PA + PB
cho
lớn nhất.
m=2
m = 2 m =1
m = −2 m = 1
m = −2 m = − 1
A.
.
B.
,
.
C.
,
.
D.
,
.
2
2
( C ) : x + y + 4x + 4 y + 6 = 0
Oxy
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ
, cho đường tròn
và đường

d : x + my − 2m + 3 = 0

Bài 19.

Bài 20.

Bài 21.

I

( C)

m

d

( C)

thẳng
. Gọi
làm tâm của
. Tìm
để
cắt
tại hai điểm phân
A
B
AB
biệt và thỏa mãn
lớn nhất.
1
1
m=
m=−
m=4
m=4
4
4
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
A ( 1, −2 )
B ( 2,1)
d :x− y+2=0
d
M
MA + MB
Cho
và hai điểm

. Điểm
nằm trên
sao cho
nhỏ nhất là :
1 7
M  ;− ÷
M ( −1, 7 )
M ( 1,3)
M ( 3, 2 )
4 4
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
uuur uuur uuuu
r uuuu
r
MA + MB + MC + MD
A ( 2;3) , B ( 5;5 ) , C ( 4; 2 ) , D ( 1;6 )
Oy
M
Cho

thuộc
thì
nhỏ nhất khi và
chỉ khi:
M ( 0;3 )
M ( 0; 4 )
M ( 0; 45 )
M ( 0; −3)
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
A ( 2;0 ) , B ( 0;1)
( d ) : x − 2y − 4 = 0
( d)
MA - MB
M
Cho đthẳng

. Tọa độ
trên
thỏa
lớn
nhất là:
1
1


 1
−3; ÷
 3; − ÷
 1; ÷

( 2; −1)
2
2


 2
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×