Tải bản đầy đủ

Bài toán vận dụng cao chủ đề 2 lũy THỪA – mũ – LOGARIT có lời giải

PHẦN CUỐI: BÀI TOÁN VẬN DỤNG (8.9.10)
Chủ đề 2. LŨY THỪA – MŨ – LOGARIT
Câu 1: (SGD VĨNH PHÚC)Đạo hàm của hàm số y = log 2 3 x − 1 là:
6
2
6
2
A. y ′ =
B. y ′ =
C. y ′ =
D. y ′ =
3 x − 1 ln 2
3 x − 1 ln 2
( 3x − 1) ln 2
( 3x − 1) ln 2
Hướng dẫn giải
Chọn C.
Điều kiện: 3 x − 1 ≠ 0

y = log


2

3 x − 1 ⇒ y′ =

( 3x − 1) ′
( 3x − 1) ln

2

=

3
6
.
=
( 3x − 1) ln 2 ( 3x − 1) ln 2

Câu 2: (NGUYỄN KHUYẾN TPHCM) Bất phương trình 2.5 x + 2 + 5.2 x + 2 ≤ 133. 10 x có tập
nghiệm là S = [ a; b ] thì b − 2a bằng
A. 6

B. 10

C.12

D. 16

Hướng dẫn giải
Ta có: 2.5 x + 2 + 5.2 x+ 2 ≤ 133. 10 x ⇔ 50.5 x + 20.2 x ≤ 133 10 x chia hai vế bất phương
x

x
 2
20.2 x 133 10 x
2
⇔ 50 + 20.  ÷ ≤ 133. 
trình cho 5 ta được : 50 + x ≤
÷
x
÷ (1)


5
5
5
 5

x

x

 2
2
25
, (t ≥ 0) phương trình (1) trở thành: 20t 2 − 133t + 50 ≤ 0 ⇔ ≤ t ≤
Đặt t = 
÷
÷
5
4
 5
x

2
x
−4
2  2  25
2 2 2
⇔  ÷ ≤  ÷ ≤  ÷ ⇔ −4 ≤ x ≤ 2 nên a = −4, b = 2
Khi đó ta có: ≤ 
÷ ≤
5  5÷
4
5 5 5


Vậy b − 2a = 10
BÌNH LUẬN


Phương pháp giải bất phương trình dạng ma + n ( ab ) + pb > 0 : chia 2 vế

α



của bất phương trình cho a hoặc b .

Câu 3: (NGUYỄN KHUYẾN TPHCM) Cho a là số nguyên dương lớn nhất thỏa mãn
3log 3 1 + a + 3 a > 2 log 2 a . Tìm phần nguyên của log 2 ( 2017a ) .

(

A. 14

)

B. 22

C. 16

D. 19

Hướng dẫn giải
http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi – tài liệu file word mới nhất


3
2
3
Đặt t = 6 a , t > 0 , từ giả thiết ta có 3log 3 ( 1 + t + t ) > 2 log 2 t

⇔ f ( t ) = log 3 ( 1 + t 3 + t 2 ) − log 2 t 2 > 0
f ′( t ) =

3
2
1 3t 2 + 2t
2 1 ( 3ln 2 − 2 ln 3 ) t + ( 2 ln 2 − 2 ln 3) t − 2 ln 3
.

. =
ln 3 t 3 + t 2 + 1 ln 2 t
ln 2.ln 3. ( t 4 + t 3 + t )

Vì đề xét a nguyên dương nên ta xét t ≥ 1 .
3
2
Xét g ( t ) = ( 3ln 2 − 2 ln 3 ) t + ( 2 ln 2 − 2 ln 3 ) t − 2 ln 3

8 2
4
8
4

Ta có g ′ ( t ) = 3ln t + 2 ln t = t  3ln t + 2 ln ÷
9
9
9
9

g′ ( t ) = 0 ⇔ t =

2 ln 9
3ln 8

4 < 0.
9

Lập bảng biến thiên suy ra hàm số g ( t ) giảm trên khoảng [ 1; +∞ ) .
Suy ra g ( t ) ≤ g ( 1) = 5ln 2 − 6 ln 3 < 0 ⇒ f ′ ( t ) < 0 .
Suy ra hàm số f ( t ) luôn giảm trên khoảng [ 1; +∞ ) .
Nên t = 4 là nghiệm duy nhất của phương trình f ( t ) = 0 .
Suy ra f ( t ) > 0 ⇔ f ( t ) > f ( 4 ) ⇔ t < 4 ⇔ 6 a < 4 ⇔ a < 4096 .
Nên số nguyên a lớn nhất thỏa mãn giả thiết bài toán là a = 4095 .
Lúc đó log 2 ( 2017 a ) ≈ 22,97764311 .
Nên phần nguyên của log 2 ( 2017a ) bằng 22.
Đáp án: B.
15
là một nghiệm của bất phương trình
2
2 log a ( 23 x − 23 ) > log a ( x 2 + 2 x + 15 ) (*). Tập nghiệm T của bất phương trình (*)
là:

Câu 4: (NGUYỄN KHUYẾN TPHCM) Biết x =

19 

A. T =  −∞; ÷.
2


 17 
B. T = 1; ÷ .
 2

C. T = ( 2;8 ) .

D. T = ( 2;19 ) .

Hướng dẫn giải
2 log a ( 23 x − 23 ) > log

Nếu a > 1 ta có

a

(x

2

+ 2 x + 15 ) ⇔ log a ( 23 x − 23 ) > log a ( x 2 + 2 x + 15 )


23 x − 23 > x 2 + 2 x + 15

log a ( 23 x − 23 ) > log a ( x + 2 x + 15 ) ⇔  2
⇔ 2 < x < 19

 x + 2 x + 15 > 0
2

Nếu 0 < a < 1 ta có
 23x − 23 < x 2 + 2 x + 15
1 < x < 2
log a ( 23x − 23 ) > log a ( x 2 + 2 x + 15 ) ⇔ 
⇔
 x > 19
 23x − 23 > 0
Mà x =

15
là một nghiệm của bất phương trình.Chọn D.
2

BÌNH LUẬN
-

-

Sử dụng tính chất của hàm số logarit
biến nếu 0 < a < 1
 a > 1

 g ( x ) > 0

 f ( x ) > g ( x )
log a f ( x ) > log a g ( x ) ⇔ 
 0 < a < 1
 f ( x ) > 0

  f ( x ) < g ( x )

y = log a b đồng biến nếu a > 1 nghịch

Câu 5: (T.T DIỆU HIỀN) Tìm m để phương trình :

( m − 1) log 21 ( x − 2 )

2

+ 4 ( m − 5 ) log 1

2

7
A. −3 ≤ m ≤ .
3

2

1
5
+ 4m − 4 = 0 có nghiệm trên  , 4 
x−2
2 

B. m ∈ ¡ .

C. m ∈∅ .

D. −3 < m ≤

7
.
3

Hướng dẫn giải
Chọn A.
5 
Đặt t = log 1 ( x − 2 ) . Do x ∈  ; 4 ⇒ t ∈ [ −1;1]
2
2 

4 ( m − 1) t 2 + 4( m − 5)t + 4m − 4 = 0
⇔ ( m − 1) t 2 + ( m − 5 ) t + m − 1 = 0
⇔ m ( t 2 + t + 1) = t 2 + 5t + 1
⇔m=

t 2 + 5t + 1
t2 + t +1

⇔ g ( m) = f ( t )
http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi – tài liệu file word mới nhất


Xét f ( t ) =
f ′( t ) =

(t

t 2 + 5t + 1
với t ∈ [ −1;1]
t2 + t +1

4 − 4t 2
2

+ t + 1)

2

≥ 0 ∀t ∈ [ −1;1] ⇒ Hàm số đồng biến trên đoạn [ −1;1]

Để phương trình có nghiệm khi hai đồ thị g ( m ) ; f ( t ) cắt nhau ∀t ∈ [ −1;1]
⇒ f (−1) ≤ g ( m ) ≤ f ( 1) ⇔ −3 ≤ m ≤

7
3

BÌNH LUẬN
Đây là dạng toán ứng dụng hàm số để giải bài toán chứa tham số. Đối với
bài toán biện luận nghiệm mà chứa tham số thì phải tìm điều kiện đúng cho
ẩn phụ sau đó cô lập m rồi tìm max, min hàm số.
Câu 6: (LẠNG GIANG SỐ 1) Số các giá trị nguyên dương để bất phương trình
2
2
2
3cos x + 2sin x ≥ m.3sin x có nghiệm là
A. 1 .
B. 2 .
C. 3 .
D. 4 .
Hướng dẫn giải
Chọn A.
Đặt sin 2 x = t ( 0 ≤ t ≤ 1)
t

cos 2 x

3

+2

sin 2 x

sin 2 x

≥ m.3

( 1−t )

⇔3

3
3
2
t
t
+ 2 ≥ 3 ⇔ 3t + 2 ≥ m.3 ⇔ t 2 +  3 ÷ ≥ m
(3 )  
t

t

t

3 2
Đặt: y = t +  ÷ ( 0 ≤ t ≤ 1)
9 3
t

t

1 2
2
1
y ′ = 3.  ÷ .ln +  ÷ .ln < 0 ⇒ Hàm số luôn nghịch biến
9 3
3
9

t

0
_

f'(t)
f(t)

1

4
1

Dựa vào bảng biến thiên suy ra m ≤ 1 thì phương trình có nghiệm
Suy ra các giá trị nguyên dương cần tìm m = 1 .


Câu 7: (LÝ TỰ TRỌNG – TPHCM) Có bao nhiêu giá trị thực của tham số m để
2
2
phương trình m.3x −3 x + 2 + 34 − x = 36−3 x + m có đúng 3 nghiệm thực phân biệt.
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Hướng dẫn giải
Chọn A.

3x −3 x + 2 = u
⇒ u.v = 36−3 x .
 4− x
3 = v
2

Đặt.

Khi

2

đó

phương

trình

trở

thành

mu + v = uv + m ⇔ m ( u − 1) − v ( u − 1) = 0 ⇔ ( u − 1) ( m − v ) = 0
3
=1
u = 1
⇔
⇔
32− x = m ( m > 0 )
v = m
x 2 −3 x + 2

2

x =1
 x 2 − 3x + 2 = 0

⇔
⇔ x = 2
2
 4 − x = log 3 m
 x 2 = 4 − log 3 m
2
Để phương trình có ba nghiệm thì x = 4 − log 3 m có một nghiệm khác 1;2 .

Tức 4 − log 3 m = 0 ⇔ m = 81 .
Chọn A.
Câu 8: (LÝ TỰ TRỌNG – TPHCM) Cho

p, q, r .
A. y = q 2 − pr .

B. y =

log a log b log c
b2
=
=
= log x ≠ 0;
= x y . Tính y theo
p
q
r
ac

p+r
.
2q

C. y = 2q − p − r .

D. y = 2q − pr .

Hướng dẫn giải
Chọn C.
b2
b2
= x y ⇔ log = log x y
ac
ac
⇒ y log x = 2 log b − log a − log c = 2q log x − p log x − r log x

= log x ( 2q − p − r )
⇒ y = 2q − p − r (do log x ≠ 0 ).
BÌNH LUẬN
Sử dụng log a bc = log a b + log a c, log a

b
= log a b − log a c, log a b m = m log a b
c

4x
Câu 9: (CHUYÊN PHAN BỘI CHÂU) Cho hàm số f ( x ) = x
. Tính giá trị biểu thức
4 +2
 1 
 2 
 100 
A= f 
÷+ f 
÷+ ... + f 
÷?
 100 
 100 
 100 
http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi – tài liệu file word mới nhất


A. 50 .

B. 49 .

149
.
3
Hướng dẫn giải
C.

D.

301
.
6

Chọn D.
X
 100

 4
÷ = 301
1. Bấm máy tính Casio fx 570 theo công thức ∑  X
÷ 6 .
X =1  100
÷
4 +2
4x
f
x
+
f
1

x
=
1
( ) của hàm số f ( x ) = x . Ta có
2.Sử dụng tính chất ( )
4 +2
  49 
 1 
 99     2 
 98  
 51  
 50 
 100 

÷+ f 
÷ +  f 
÷+ f 
÷ + ... +  f 
÷+ f 
÷ + f 
÷+ f 
÷
 100 
 100     100 
 100  
 100  
 100 
 100 
  100 
100

Cách
Cách

A=f


1

= 49 +

42
1
2

+

4 +2

4
301
=
4+2
6

4x
.
4x + 2
4x
41− x
4x
4
4x
2
Ta có f ( x ) + f ( 1 − x ) = x
+ 1− x
= x
+
= x
+
= 1.
x
4 + 2 4 + 2 4 + 2 4 + 2.4
4 + 2 2 + 4x

PS: Chứng minh tính chất của hàm số f ( x ) =

2
2
Câu 10:
(THTT – 477) Nếu log 8 a + log 4 b = 5 và log 4 a + log8 b = 7 thì giá trị của ab
bằng
A. 29.
B. 218.
C. 8.
D. 2.

Hướng dẫn giải
Chọn A.
x
y
Đặt x = log 2 a ⇒ a = 2 ; y = log 2 b ⇒ b = 2 .

1
x+ y =5
log8 a + log 4 b 2 = 5
 x + 3 y = 15
x = 6
 3



Ta có 
. Suy ra ab = 2 x + y = 29



2
1
3
x
+
y
=
21
y
=
3
log
a
+
log
b
=
7


x + y = 7
8
 4
 3
.
BÌNH LUẬN
Nguyên tắc trong bài này là đưa về logarit cơ số 2.
(THTT – 477) Cho n > 1 là một số nguyên. Giá trị của biểu thức
1
1
1
+
+ ... +
bằng
log 2 n ! log 3 n !
log n n !
A. 0.
B. n.
C. n !.
D. 1.

Câu 11:

Hướng dẫn giải
Chọn D.
n > 1, n ∈ ¢ ⇒

1
1
1
1
+
+
+ ... +
= log n! 2 + log n! 3 + log n! 4 + ... + log n! n
log 2 n ! log 3 n ! log 4 n !
log n n !

= log n! ( 2.3.4...n ) = log n! n ! = 1

BÌNH LUẬN


Sử dụng công thức
Câu 12:

loga b =

1 ,
loga bc = loga b + loga c , loga a = 1
logb a

(CHUYÊN LƯƠNG VĂN CHÁNH) Cho hai số thực dương x, y thỏa mãn
2
2
2 x + 2 y = 4 . Tìm giá trị lớn nhất Pmax của biểu thức P = ( 2 x + y ) ( 2 y + x ) + 9 xy .

A. Pmax =

27
.
2

B. Pmax = 18 .

C. Pmax = 27 .

D. Pmax = 12 .

Hướng dẫn giải
Chọn B.
Ta có 4 = 2 x + 2 y ≥ 2 2 x + y ⇔ 4 ≥ 2 x + y ⇔ x + y ≤ 2 .
2

 x+ y
Suy ra xy ≤ 
÷ = 1.
 2 
2
2
3
3
2 2
Khi đó P = ( 2 x + y ) ( 2 y + x ) + 9 xy = 2 ( x + y ) + 4 x y + 10 xy .
2
2
P = 2 ( x + y ) ( x + y ) − 3xy  + ( 2 xy ) + 10 xy



≤ 4 ( 4 − 3 xy ) + 4 x 2 y 2 + 10 xy = 16 + 2 x 2 y 2 + 2 xy ( xy − 1) ≤ 18

Vậy Pmax = 18 khi x = y = 1 .
Câu 13:

(

(CHUYÊN PHAN BỘI CHÂU) Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình

7 −3 5

A. m <

)

x2

(

+m 7+3 5

1
.
16

)

x2

= 2x

2

−1

B. 0 ≤ m <

có đúng hai nghiệm phân biệt.

1
.
16

C. −

1
1
2
16

 1
− 2 < m ≤ 0
D. 
.
m = 1

16

Chọn D.
x2

x2

 7−3 5 
7+3 5 
1
PT ⇔ 
÷ + m
÷ = .
2 
2 
2


x2

 7 −3 5 
2
2
Đặt t = 
÷ ∈ ( 0;1] . Khi đó PT ⇒ 2t − t + 2m = 0 ⇔ 2m = t − 2t = g ( t )
2 

(1).
Ta có g ′ ( t ) = 1 − 4t = 0 ⇔ t =

1
.
4

Suy ra bảng biến thiên:

http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi – tài liệu file word mới nhất


PT đã cho có đúng 2 nghiệm phân biệt ⇔ (1) có đúng 1 nghiệm t ∈ ( 0;1)

1

1
m=


2m =
16
⇔
⇔
8
.

1

 −1 < 2m ≤ 0
 2
BÌNH LUẬN
Trong bài này các em cần lưu ý tìm điều kiện đúng cho t và mối quan hệ số
nghiệm giữa biến cũ và biến mới, tức là mỗi t ∈ ( 0;1) cho ta hai giá trị x .
Câu 14:

(CHUYÊN ĐHSP HN) Số nghiệm thực phân biệt của phương trình
x+

1
4x

2
+2
A. 2.

x 1
+
4 x

= 4 là

B. 3.

C. 1.

D. 0.

Chọn D.
Điều kiện x ≠ 0
- Nếu x > 0 ⇒ x +

1
1
x 1
≥ 1 , dấu bằng xẩy ra khi x = và + ≥ 1 ,
4x
2
4 x
1

x 1

dấu bằng xẩy ra khi x = 2 suy ra 2 x + 4 x + 2 4 + x > 4, ∀x > 0
- Nếu x < 0 ⇒ − x −

1
x+
1
1
1
1
≥1⇒ x +
≤ −1 ⇒ 2 4 x ≤ , dấu bằng xẩy ra khi x = −
2
4x
4x
2

x 1
+
x 1
x 1
1
và − − ≥ 1 ⇒ + ≤ −1 ⇒ 2 4 x ≤ , dấu bằng xẩy ra khi x = 2
4 x
4 x
2
1

x 1

Suy ra 2 x + 4 x + 2 4 + x < 1, ∀x < 0
Vậy phương trình đã cho vô nghiệm.
BÌNH LUẬN
Sử dụng bất đẳng thức Cô si cho hai số dương a + b ≥ 2 ab , dấu “=” xảy ra
khi a = b.


Câu 15:

(CHUYÊN
ĐH
VINH)
2
2
log 3 x − 2 x = log 5 x − 2 x + 2 là

(

)

A. 3.

B. 2.

Số

nghiệm
C.1.

của

phương

trình

D. 4.

Đáp án: B.
ĐK: x ≠ 0; x ≠ 2 .
Đặt t = x 2 − 2 x ⇒ x 2 − 2 x + 2 = t + 2

⇒ log3 t = log 5 ( t + 2 ) .
Đặt log 3 t = log 5 ( t + 2 ) = u
log 3 t = u


log 5 ( t + 2 ) = u

 t = 3u

u
t + 2 = 5

⇒ 5u − 2 = 3u
5u + 3u = 2
(1)
5 − 2 = 3
5 + 3 = 2

u
⇒ u
⇒  3 u
⇒ u
1
u
u
+ 2  ÷ = 1 (2)
5 − 2 = −3
3 + 2 = 5
 5 ÷
5
 
u

u

u

u

.

u
u
• Xét ( 1) : 5 + 3 = 2

Ta thấy u = 0 là 1 nghiệm, dùng phương pháp hàm số hoặc dùng BĐT để
chứng minh nghiệm u = 0 là duy nhất.
Với u = 0 ⇒ t = −1 ⇒ x 2 − 2 x + 1 = 0 , phương trình này vô nghiệm.
u

u

3
1
• Xét ( 2 ) :  ÷ + 2  ÷ = 1
5
5
Ta thấy u = 1 là 1 nghiệm, dùng phương pháp hàm số hoặc dùng BĐT để
chứng minh nghiệm u = 1 là duy nhất.

Với u = 0 ⇒ t = 3 ⇒ x 2 − 2 x − 3 = 0 , phương trình có 2 nghiệm phân biệt thỏa
x ≠ 0; x ≠ 2 .
BÌNH LUẬN
Cho

f ( x ) = g ( x ) ( 1)

nếu

f ( x ) , g ( x ) đối nghịch nhau nghiêm ngặt hoặc

g ( x ) = const và f ( x ) tăng, giảm nghiêm ngặt thì (1) có nghiệm duy nhất.
Câu 16:

(CHUYÊN THÁI BÌNH) Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để
2
phương trình sau có hai nghiệm thực phân biệt: log 3 (1 − x ) + log 1 ( x + m − 4) = 0 .
3

A.

−1
< m < 0.
4

B. 5 ≤ m ≤

21
.
4

C. 5 < m <

21
.
4

D.

−1
≤m≤2.
4

http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi – tài liệu file word mới nhất


Chọn C.

2
 x ∈ ( −1;1)

1 − x > 0
log 3 (1 − x 2 ) + log 1 ( x + m − 4) = 0 ⇔ 


2
2


3
log 3 (1 − x ) = log 3 ( x + m − 4)
1 − x = x + m − 4

2
Yêu cầu bài toán ⇔ f ( x ) = x + x + m − 5 = 0 có 2 nghiệm phân biệt ∈ ( −1;1)

Cách 1: Dùng định lí về dấu tam thức bậc hai.
Để thỏa yêu cầu bài toán ta phải có phương trình f ( x ) = 0 có hai nghiệm
thỏa: −1 < x1 < x2 < 1
a. f ( −1) > 0

m − 5 > 0
a. f ( 1) > 0
21

⇔ ∆ > 0
⇔ m − 3 > 0 ⇔ 5 < m < .
4

21 − 4m > 0

S
−1 < < 1

2
Cách 2: Với điều kiện có nghiệm, tìm các nghiệm của phương trình f ( x ) = 0
rồi so sánh trực tiếp các nghiệm với 1 và −1 .
Cách 3: Dùng đồ thị
Đường thẳng y = − m cắt đồ thị hàm số y = x 2 + x − 5 tại hai điểm phân biệt
trong khoảng

( −1;1)

khi và chỉ khi đường thẳng y = − m cắt đồ thị hàm số

y = x 2 + x − 5 tại hai điểm phân biệt có hoành độ ∈ ( −1;1) .

Cách 4: Dùng đạo hàm
Xét hàm số f ( x ) = x 2 + x − 5 ⇒ f ′ ( x ) = 2 x + 1 = 0 ⇒ x = −
21
 1
Có f  − ÷ = − ; f ( 1) = −3; f ( −1) = −5
4
 2
Ta có bảng biến thiên



1
2


Dựa vào bảng biến thiên, để có hai nghiệm phân biệt trong khoảng ( −1;1)
khi −

21
21
< − m < −5 ⇒
> m>5.
4
4

Cách 5: Dùng MTCT
Sau khi đưa về phương trình x 2 + x + m − 5 = 0 , ta nhập phương trình vào máy
tính.
* Giải khi m = −0, 2 : không thỏa ⇒ loại A, D.
* Giải khi m = 5 : không thỏa ⇒ loại B.
Câu 17:

Tập

2

( x −1) 2

tất

(

cả

các

)

.log 2 x − 2 x + 3 = 4
2

3
1
A.  ; −1;  .
2
2

x−m

giá

trị

của

m

để

phương

trình

.log 2 ( 2 x − m + 2 ) có đúng ba nghiệm phân biệt là:

 1 3
B. − ;1;  .
 2 2

3
1
C.  ;1; −  .
2
2

1 3
D.  ;1;  .
2 2

Hướng dẫn giải
Chọn D

(

)

x −1
Ta có 2( ) .log 2 x 2 − 2 x + 3 = 4
2

x−m

.log 2 ( 2 x − m + 2 ) ( 1)

2
2 x −m
⇔ 2( x −1) .log 2 ( x − 1) + 2 = 2
.log 2 ( 2 x − m + 2 ) ( 2 )


2

t
Xét hàm số f ( t ) = 2 .log 2 ( t + 2 ) , t ≥ 0.

Vì f ′ ( t ) > 0, ∀t ≥ 0 ⇒ hàm số đồng biến trên ( 0; +∞ )
2
2
Khi đó ( 2 ) ⇔ f ( x − 1)  = f ( 2 x − m ) ⇔ ( x − 1) = 2 x − m

 x 2 − 4 x + 1 + 2m = 0 ( 3 )
⇔ 2
 x = 2m − 1( 4 )
Phương trình ( 1) có đúng ba nghiệm phân biệt nếu xảy ra các trường hợp
sau:
+) PT ( 3) có nghiệm kép khác hai nghiệm phân biệt của PT ( 4 )

⇒m=

3
, thay vào PT ( 4 ) thỏa mãn
2

+) PT ( 4 ) có nghiệm kép khác hai nghiệm phân biệt của PT ( 3)

⇒m=

1
, thay vào PT ( 3) thỏa mãn
2

http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi – tài liệu file word mới nhất


+) PT ( 4 ) có hai nghiệm phân biệt và PT ( 3) có hai nghiệm phân biệt, trong
đó có một nghiệm của hai PT trùng nhau

( 4) ⇔ x = ±

2m − 1 ,với

1
3
< m < . Thay vào PT ( 3) tìm được m = 1.
2
2

1 3
KL: m ∈  ;1;  .
2 2
BÌNH LUẬN
B1: Đưa phương trình về dạng f ( u ) = f ( v ) với u , v là hai hàm theo x .
B2: Xét hàm số f ( t ) , t ∈ D.
B3: Dùng đạo hàm chứng minh hàm số f ( t ) , t ∈ D tăng hoặc giảm nghiêm ngặt trên D.
B4: f ( u ) = f ( v ) ⇔ u = v
(QUẢNG XƯƠNG I) Tất cả các giá trị của m để bất phương trình
(3m + 1)12 x + (2 − m)6 x + 3x < 0 có nghiệm đúng ∀x > 0 là:
1
1


A. ( −2; +∞ ) .
B. (−∞; −2] .
C.  −∞; − ÷.
D.  −2; − ÷.
3
3



Câu 18:

Đặt 2 x = t . Do x > 0 ⇒ t > 1 .

Chọn đáp án B
Khi

đó

ta

⇔ (3 t 2 − t) m < − t 2 − 2t − 1 ∀ t > 1 ⇔ m <



:

(3m + 1) t 2 + (2 − m) t + 1 < 0, ∀ t > 1

−t 2 − 2t − 1
∀t >1
3t 2 − t

7t 2 + 6t − 1
−t 2 − 2t − 1
> 0 ∀t ∈ (1; +∞ )
Xét hàm số f (t ) =
trên ( 1; +∞ ) ⇒ f '(t) =
(3 t 2 − t) 2
3t 2 − t
BBT

t

1 +∞

f'(t)

+


1
3

f(t)

−2
f (t) = −2 thỏa mãn yêu cầu bài toán
Do đó m ≤ lim
t →1+

BÌNH LUẬN


+ m ≥ f ( x ) ∀x ∈ D ⇔ m ≥ maxf ( x ) ∀x ∈ D

Sử dụng

+ m ≤ f ( x ) ∀x ∈ D ⇔ m ≤ minf ( x ) ∀x ∈ D

(QUẢNG XƯƠNG I) Trong các nghiệm ( x; y ) thỏa mãn bất phương trình
log x2 + 2 y2 (2 x + y) ≥ 1 . Giá trị lớn nhất của biểu thức T = 2 x + y bằng:
9
9
9
A. .
B. .
C. .
D.9.
4
2
8

Câu 19:

Chọn đáp án B
2
2

x + 2 y > 1

log
(2
x
+
y
)

1

( I ),
Bất PT

x2 + 2 y2
2
2
2
x
+
y

x
+
2
y



2
2

0 < x + 2 y < 1
( II ) .

2
2
0
<
2
x
+
y

x
+
2
y



Xét T= 2x + y
TH1: (x; y) thỏa mãn (II) khi đó 0 < T = 2 x + y ≤ x 2 + 2 y 2 < 1
2
2
2
TH2: (x; y) thỏa mãn (I) x + 2 y ≤ 2 x + y ⇔ ( x − 1) + ( 2 y −

2 x + y = 2( x − 1) +

Suy ra : max T =

1
2 2

)2 ≤

9
. Khi đó
8

1
1
9
1 
1 2 9
9 9 9 9
( 2y −
) + ≤ (2 2 + ) ( x − 1) 2 + ( 2 y −
) + ≤
. + =
2 
2 8 4 2
2
2 2 4
2 2  4
9
1
⇔ ( x; y) = (2; )
2
2

BÌNH LUẬN
- Sử dụng tính chất của hàm số logarit
biến nếu 0 < a < 1

y = log a b đồng biến nếu a > 1 nghịch

 a > 1

 g ( x ) > 0

 f ( x ) > g ( x )
log a f ( x ) > log a g ( x ) ⇔ 
 0 < a < 1
 f ( x ) > 0

  f ( x ) < g ( x )
-

Sử dụng bất đẳng thức BCS cho hai bộ số ( a; b ) , ( x; y ) thì

ax + by ≤
Dấu “=” xảy ra khi

(a

2

+ b2 ) ( x 2 + y 2 )

a b
= >0
x y

http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi – tài liệu file word mới nhất


Câu 20:
(MINH HỌA L2) Tìm tập hợp các giá trị của tham số thực m để phương
x
x
trình 6 + ( 3 − m ) 2 − m = 0 có nghiệm thuộc khoảng ( 0;1) .
A. [ 3; 4] .

B. [ 2; 4] .

C. ( 2; 4 ) .

D. ( 3; 4 ) .

Chọn C.
6 x + 3.2 x
x
x
Ta có: 6 + ( 3 − m ) 2 − m = 0 ( 1) ⇔
=m
2x + 1

Xét

hàm

f ′( x) =

6 x + 3.2 x
f ( x) =
2x + 1

số

12 x.ln 3 + 6 x.ln 6 + 3.2 x.ln 2

(2

x

+ 1)

2

xác

định

trên

¡ ,



> 0, ∀x ∈ ¡ nên hàm số f ( x ) đồng biến trên ¡

Suy ra 0 < x < 1 ⇔ f ( 0 ) < f ( x ) < f ( 1) ⇔ 2 < f ( x ) < 4 vì f ( 0 ) = 2, f ( 1) = 4.
Vậy phương trình ( 1) có nghiệm thuộc khoảng ( 0;1) khi m ∈ ( 2; 4 ) .
Câu 21:
( CHUYÊN QUANG TRUNG LẦN 3)Tìm m để bất phương trình
1 + log 5 ( x 2 + 1) ≥ log5 ( mx 2 + 4 x + m ) thoã mãn với mọi x ∈ ¡ .
A. −1 < m ≤ 0 .
B. −1 < m < 0 .
C. 2 < m ≤ 3 .
D. 2 < m < 3 .
Hướng dẫn giải
Chọn C.
BPT

thoã

mãn

với

mọi

mx 2 + 4 x + m > 0
( ∀x ∈ ¡ ) ⇔
x ∈ ¡ .⇔ 
2
2
(
)
5 x + 1 ≥ mx + 4 x + m

m > 0

m > 0
  m < −2

2
2
 m > 2
mx + 4 x + m > 0
16 − 4m < 0
(
)
∀x ∈ ¡ ⇔
⇔
⇔2 < m ≤ 3 .

2
( 5 − m ) x − 4 x + 5 − m ≥ 0
5 − m > 0
m < 5
16 − 4 ( 5 − m ) 2 ≤ 0   m ≤ 3


  m ≥ 7
BÌNH LUẬN
Sử

dụng

dấu

tam

thức

a > 0
+ f ( x ) = ax 2 + bx + c ≥ 0∀x ∈ R ⇔ 
∆ ≤ 0
a > 0
+ f ( x ) = ax 2 + bx + c > 0∀x ∈ R ⇔ 
∆ < 0

bậc

hai

không

đổi

trên

R:


e 3x − ( m -1 ) e x +1

4 
Câu 22:
( CHUYÊN QUANG TRUNG LẦN 3)Cho hàm số y = 
÷
 2017 
m để hàm số đồng biến trên khoảng ( 1; 2 ) .
A. 3e3 + 1 ≤ m < 3e 4 + 1 .
B. m ≥ 3e 4 + 1 .

C. 3e 2 + 1 ≤ m ≤ 3e3 + 1 .

. Tìm

D. m < 3e 2 + 1 .
Hướng dẫn giải

Chọn B.
e3 x −( m −1) e x +1

• y ′ =  4 ÷
 2017 

 4  ( 3x (

x
.ln 
÷. e − m − 1) e + 1) =
 2017 

e3 x −( m −1) e x +1

 4 
y′ = 
÷
 2017 

 4  ( 3x (
x
.ln 
÷. 3e − m − 1) e )
 2017 

•Hàm số đồng biến trên khoảng ( 1; 2 ) ⇔
e3 x −( m −1) e x +1

 4 
y′ = 
÷
 2017 

 4 e −( m −1) e

 2017 ÷


  4 
<0
ln  2017 ÷

3x

x

 4  ( 3x (
x
.ln 
÷. 3e − m − 1) e ) ≥ 0, ∀x ∈ ( 1; 2 ) (*),
 2017 



+1

> 0, ∀x ∈ ¡
.

Nên

(*)

⇔3e3 x − ( m − 1) e x ≤ 0, ∀x ∈ ( 1; 2 ) ⇔

3e 2 x + 1 ≤ m, ∀x ∈ ( 1; 2 )
•Đặt g ( x ) = 3e 2 x + 1, ∀x ∈ ( 1; 2 ) , g ( x ) = 3e 2 x .2 > 0, ∀x ∈ ( 1; 2 )
x
g′ ( x )
g ( x)

1
| +
| Z

2
|
|

. Vậy (*) xảy ra khi m ≥ g ( 2 ) ⇔ m ≥ 3e 4 + 1 .

BÌNH LUẬN
u
u
Sử dụng ( a ) ' = u ' a ln a và phương pháp hàm số như các bài trên.

Câu 23:

(CHUYÊN BẮC GIANG) Trong hình vẽ dưới đây có đồ thị của các hàm số
y = a x , y = b x , y = log c x .

http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi – tài liệu file word mới nhất


.

y
3

y = ax

y =b

x

2

y = log c x

1
−1

O

1

2

3

x

Hãy chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau đây?
B. a < c < b.

A. c < a < b.

C. b < c < a.

D. a < b = c.

Hướng dẫn giải
Chọn B.
Từ đồ thị
Ta thấy hàm số y = a x nghịch biến ⇒ 0 < a < 1 .
x
Hàm số y = b , y = log c x đồng biến ⇒ b > 1, c > 1

⇒ a < b, a < c nên loại A, C
Nếu b = c thì đồ thị hàm số y = b x và y = log c x phải đối xứng nhau qua đường
phân giác góc phần tư thứ nhất y = x . Nhưng ta thấy đồ thị hàm số y = log c x
cắt đường y = x nên loại D.
Câu 24:

(CHUYÊN BẮC GIANG) Biết rằng phương trình

hai nghiệm x1 , x2 ( x1 < x2 ) . Tính 2x1 − x2 .
A. 1 .
B. 3 .
C. −5 .

( x − 2)

log 2  4( x − 2 ) 

= 4. ( x − 2 )

D. −1 .

Hướng dẫn giải
Chọn D.
• Điều kiện x > 2 .
• Phương trình thành ( x − 2 )
• ⇔ ( x − 2) .( x − 2)
2

log 2 ( x − 2 )

log 2 4 + log 2 ( x − 2 )

= 4. ( x − 2 )

= 4. ( x − 2 ) hay ( x − 2 )
3

3

log 2 ( x − 2 )

= 4. ( x − 2 ) .

• Lấy lôgarit cơ số 2 hai vế ta được log 2 ( x − 2 ) .log 2 ( x − 2 ) = log 2  4 ( x − 2 ) 
 log 2 ( x − 2 ) = −1  x = 5
⇔ log ( x − 2 ) = 2 + log 2 ( x − 2 ) ⇔ 
⇔
2.

log
x

2
=
2
(
)
 2
x = 6
2
2

3




5
5
và x2 = 6. Vậy 2 x1 − x2 = 2. − 6 = −1 .
2
2
(CHUYÊN KHTN L4) Cho x, y là số

• Suy ra x1 =
Câu 25:

thực
ln x + ln y ≥ ln ( x + y ) . Tìm giá trị nhỏ nhất của P = x + y

dương

thỏa

mãn

2

A. P = 6 .

B. P = 2 2 + 3 .

C. P = 2 + 3 2 .

D. P = 17 + 3 .

Hướng dẫn giải:
Chọn đáp án B.
2
2
Từ ln x + ln y ≥ ln ( x + y ) ⇔ xy ≥ x + y . Ta xét:

Nếu 0 < x ≤ 1 thì y ≥ xy ≥ x 2 + y ⇔ 0 ≥ x 2 mâu thuẫn.
Nếu x > 1 thì xy ≥ x 2 + y ⇔ y ( x − 1) ≥ x 2 ⇔ y ≥
Ta có f ( x ) = x +

x2
x2
. Vậy P = x + y ≥ x +
.
x −1
x −1

x2
xét trên ( 1; +∞ ) .
x −1


2− 2
x=
(loai )

2x − 4x + 1
2

=0⇔
Có f ' ( x ) = 2
x − 2x + 1

2+ 2
(nhan)
x =

2
2

2+ 2 
f ( x ) = f 
Vậy min
÷
÷= 2 2 + 3 .
( 1;+∞ )
 2 

Câu 26:
(CHUYÊN KHTN L4) Tìm tập hợp tất cả các tham số m sao cho phương
2
2
trình 4 x −2 x +1 − m.2 x −2 x + 2 + 3m − 2 = 0 có bốn nghiệm phân biệt.
B. ( −∞;1) ∪ ( 2; +∞ ) . C. [ 2; +∞ ) .

A. ( −∞;1) .

D. ( 2; +∞ ) .

Hướng dẫn giải
Đặt t = 2( x −1)

2

( t ≥ 1)

Phương trình có dạng: t 2 − 2mt + 3m − 2 = 0 ( *)
Phương trình đã cho có 4 nghiệm phân biệt

⇔ phương trình (*) có hai nghiệm phân biệt lớn hơn 1

m 2 − 3m + 2 > 0
m 2 − 3m + 2 > 0
 m2 − 3m + 2 > 0

⇔
⇔
⇔ m − 1 ≥ 0
⇔ m>2
2
2
x
=
m
±
m

3
m
+
2
>
1
m

3
m
+
2
<
m

1
 2
2

 1,2
m − 3m + 2 < m − 2m + 1
Chọn đáp án: D
BÌNH LUẬN
http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi – tài liệu file word mới nhất


Trong bài này do đề bài yêu cầu phương trình có 4 nghiệm phân biệt nên ta
cần chú ý mỗi t ≥ 1 thì ta nhận được bao nhiêu giá trị x

Từ phương trình (*) chúng ta có thể cô lập m và ứng dụng hàm số để biện luận số
nghiệm của phương trình thỏa đề bài.
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để bất phương trình
log 2 (5x − 1).log 2 (2.5 x − 2) ≥ m có nghiệm với mọi x ≥ 1 ?
A. m ≥ 6 .
B. m > 6 .
C. m ≤ 6 .
D. m < 6 .

Câu 27:

Hướng dẫn giải
x
x
x
x
BPT ⇔ log 2 (5 − 1).log 2 (2.5 − 2) ≤ m ⇔ log 2 (5 − 1). 1 + log 2 (5 − 1)  ≤ m

)

(

2
Đặt t = log 6 x + x − 1 do x ≥ 1 ⇒ t ∈ [ 2; +∞ )

BPT ⇔ t (1 + t ) ≥ m ⇔ t 2 + t ≥ m ⇔ f (t ) ≥ m
Với f (t ) = t 2 + t
f , (t ) = 2t + 1 > 0 với t ∈ [ 2; +∞ ) nên hàm đồng biến trên t ∈ [ 2; +∞ )

Nên Minf (t ) = f (2) = 6
x
x
Do đó để để bất phương trình log 2 (5 − 1).log 2 (2.5 − 2) ≥ m có nghiệm với mọi

x ≥ 1 thì :
m ≤ Minf (t ) ⇔ m ≤ 6

Câu 28:

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số

m

log x + log 1 x − 3 = m ( log 4 x − 3) có nghiệm thuộc [ 32; +∞ ) ?
2
2

2

(

2

A. m ∈ 1; 3  .

để phương trình

2

)

)

B. m ∈ 1; 3 .

C. m ∈  −1; 3 .

(

D. m ∈ − 3;1 .

Hướng dẫn giải
Điều

kiện:

x > 0.

Khi

đó

phương

trình

tương

đương:

log 22 x − 2 log 2 x − 3 = m ( log 2 x − 3 ) .
Đặt t = log 2 x với x ≥ 32 ⇒ log 2 x ≥ log 2 32 = 5 hay t ≥ 5.
Phương trình có dạng

t 2 − 2t − 3 = m ( t − 3)

( *) .

Khi đó bài toán được phát biểu lại là: “Tìm m để phương trình (*) có nghiệm
t ≥ 5”
Với t ≥ 5 thì (*) ⇔

( t − 3) . ( t + 1)

⇔ t +1 − m t − 3 = 0 ⇔ m =

= m ( t − 3) ⇔ t − 3.

t +1
t −3

(

)

t +1 − m t − 3 = 0


Ta



t +1
4
= 1+
.
t −3
t −3

Với

t ≥ 5 ⇒ 1 < 1+

4
4
≤1+
=3
t −3
5−3

hay

t +1
t +1
≤ 3⇒1<
≤ 3
t −3
t −3
suy ra 1 < m ≤ 3. Vậy phương trình có nghiệm với 1 < m ≤ 3.
1<

BÌNH LUẬN
Chúng ta có thể dùng hàm số để tìm max, min của hàm số y =

Câu 29:

t +1
,t ≥ 5
t −3

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để bất phương trình
log 2 ( 7 x 2 + 7 ) ≥ log 2 ( mx 2 + 4 x + m ) , ∀x ∈ ¡ .

A. m ∈ ( 2;5] .

B. m ∈ ( −2;5] .

C. m ∈ [ 2;5 ) .

D. m ∈ [ −2;5 ) .

Hướng dẫn giải
Bất phương trình tương đương 7 x 2 + 7 ≥ mx 2 + 4 x + m > 0, ∀x ∈ ¡
( 7 − m ) x 2 − 4 x + 7 − m ≥ 0 (2)
⇔ 2
, ∀x ∈ ¡ .
(3)
mx + 4 x + m > 0
 m = 7 : (2) không thỏa ∀x ∈ ¡
 m = 0 : (3) không thỏa ∀x ∈ ¡
7 − m > 0
m < 7

2

∆′2 = 4 − ( 7 − m ) ≤ 0
m ≤ 5
⇔ 
⇔ 2 < m ≤ 5.
(1) thỏa ∀x ∈ ¡ ⇔ 
m > 0
m > 0
 ∆′ = 4 − m 2 < 0
 m > 2
 3
Câu 30:

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho khoảng ( 2;3 ) thuộc

2
2
tập nghiệm của bất phương trình log 5 ( x + 1) > log 5 ( x + 4 x + m ) − 1 (1) .

A. m ∈ [ −12;13] .

B. m ∈ [ 12;13] .

C. m ∈ [ −13;12] .

D. m ∈ [ −13; −12 ] .

Hướng dẫn giải
 2
x2 + 4x + m
2
x
+
1
>

m > − x − 4 x = f ( x )
(1) ⇔ 

5

2
m < 4 x − 4 x + 5 = g ( x )
 x2 + 4 x + m > 0

m ≥ Max f ( x ) = −12 khi x = 2


2 < x <3
⇔ −12 ≤ m ≤ 13.
Hệ trên thỏa mãn ∀x ∈ ( 2;3) ⇔ 
m ≤ Min f ( x ) = 13
khi x = 2

2 < x <3


Câu 31:
Phương trình 2 x −3 = 3x
phát biểu đúng?

2

−5 x + 6

có hai nghiệm x1 , x2 trong đó x1 < x2 , hãy chọn

A. 3 x1 − 2 x2 = log 3 8 .

B. 2 x1 − 3 x2 = log 3 8 .

C. 2 x1 + 3 x2 = log 3 54.

D. 3 x1 + 2 x2 = log 3 54.

http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi – tài liệu file word mới nhất


Hướng dẫn giải
Logarit

hóa

hai

vế

của

phương

trình

(theo



số

2)

ta

được:

( 3) ⇔ log 2 2x −3 = log 2 3x −5 x +6
2

⇔ ( x − 3) log 2 2 = ( x 2 − 5 x + 6 ) log 2 3 ⇔ ( x − 3) − ( x − 2 ) ( x − 3) log 2 3 = 0

x = 3
x − 3 = 0
x = 3
⇔ ( x − 3) . 1 − ( x − 2 ) log 2 3 = 0 ⇔ 
⇔
⇔
1

1 − ( x − 2 ) log 2 3
( x − 2 ) log 2 3 = 1  x − 2 = log 3

2

x = 3
x = 3
x = 3
⇔
⇔
⇔
 x = log 3 2 + 2
 x = log 3 2 + log 3 9
 x = log 3 18
Câu 32:
Phương trình 33+ 3 x + 33−3 x + 34 + x + 34 − x = 103 có tổng các nghiệm là ?
A. 0.
B. 2.
C. 3.
D. 4 .
Hướng dẫn giải

33+ 3 x + 33−3 x + 34+ x + 34− x = 103

( 7 ) ⇔ 27.33 x +
Đặt t = 3x +

( 7)

27
81
1

+ 81.3 x + x = 103 ⇔ 27.  33 x + 3 x
3x
3
3
3



 x 1
÷+ 81.  3 + x
3




3
÷ = 10


( 7 ')

1 Côsi
1
≥ 2 3 x. x = 2
x
3
3
3

1
1
1
1
1

⇒ t =  3x + x ÷ = 33 x + 3.32 x. x + 3.3x. 2 x + 3 x ⇔ 33 x + 3 x = t 3 − 3t
3 
3
3
3
3

3

Khi đó: ( 7 ' ) ⇔ 27 ( t 3 − 3t ) + 81t = 103 ⇔ t 3 =
Với t =

10
1 10
⇒ 3x + x =
3
3
3

103
10
⇔t=
>2
27
3

( N)

( 7 '')

y = 3
1 10
2
Đặt y = 3 > 0 . Khi đó: ( 7 '' ) ⇔ y + = ⇔ 3 y − 10 y + 3 = 0 ⇔ 
1
y 3
y=

3
x

( N)
( N)

Với y = 3 ⇒ 3x = 3 ⇔ x = 1
Với y =

1
1
⇒ 3x = ⇔ x = −1
3
3

2x
x
x
Câu 33:
Phương trình 3 + 2 x ( 3 + 1) − 4.3 − 5 = 0 có tất cả bao nhiêu nghiệm không
âm ?
A. 1.
B. 2.
C. 0.
D. 3.


Hướng dẫn giải
32 x + 2 x ( 3x + 1) − 4.3x − 5 = 0 ⇔ ( 32 x − 1) + 2 x ( 3x + 1) − ( 4.3x + 4 ) = 0
⇔ ( 3x − 1) ( 3x + 1) + ( 2 x − 4 ) ( 3x + 1) = 0 ⇔ ( 3x + 2 x − 5 ) ( 3x + 1) = 0 ⇔ 3x + 2 x − 5 = 0
x
Xét hàm số f ( x ) = 3 + 2 x − 5 , ta có : f ( 1) = 0 .

f ' ( x ) = 3x ln 3 + 2 > 0; ∀x ∈ ¡ . Do đó hàm số f ( x ) đồng biến trên ¡ .
Vậy nghiệm duy nhất của phương trình là x = 1
BÌNH LUẬN
x
Có thể đặt t = 3 > 0 sau đó tính delta theo x
2
2
Gọi x1 , x2 là hai nghiệm của phương trình 2 x2 + 4 = 22( x +1) + 22( x + 2 ) − 2 x2 +3 + 1 .
Khi đó, tổng hai nghiệm bằng?
A. 0.
B. 2.
C. −2.
D. 1.

Câu 34:

Hướng dẫn giải

2x

2

+4

=2

(

) + 2 2( x + 2) − 2 x

2 x 2 +1

Đặt t = 2 x

2

+1

2

( t ≥ 2)

2

+3

+ 1 ⇔ 8.2 x

2

+1

=2

(

) + 4.2 2( x +1) − 4.2 x

2 x 2 +1

2

2

+1

+1

, phương trình trên tương đương với

8t = t 2 + 4t 2 − 4t + 1 ⇔ t 2 − 6t − 1 = 0 ⇔ t = 3 + 10 (vì t ≥ 2 ). Từ đó suy ra

3 + 10
 x1 = log 2
2
2
2 x +1 = 3 + 10 ⇔ 

 x = − log 3 + 10
2
 2
2
Vậy tổng hai nghiệm bằng 0 .

m
Với
giá
trị
của
tham
số
thì
phương
trình
x
x
( m + 1) 16 − 2 ( 2m − 3) 4 + 6m + 5 = 0 có hai nghiệm trái dấu?
3
5
A. −4 < m < −1.
B. Không tồn tại m . C. −1 < m < .
D. −1 < m < − .
2
6

Câu 35:

Hướng dẫn giải
Đặt 4 = t > 0 . Phương trình đã cho trở thành:
x

m + 1) t 2 − 2 ( 2m − 3) t + 6m + 5 = 0.
(1444444444444
4244444444444443
( *)
f ( t)

Yêu cầu bài toán ⇔ ( *) có hai nghiệm t1 , t2 thỏa mãn 0 < t1 < 1 < t2
http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi – tài liệu file word mới nhất


m + 1 ≠ 0
m + 1 ≠ 0


⇔ ( m + 1) f ( 1) < 0
⇔ ( m + 1) ( 3m + 12 ) < 0 ⇔ −4 < m < −1.


( m + 1) ( 6m + 5 ) > 0
( m + 1) ( 6m + 5 ) > 0
BÌNH LUẬN
t = 4 x ⇔ x = log 4 t
Tìm mối quan hệ nghiệm giữa biến cũ và mới, do 
nên 0 < t1 < 1 < t2 thì
0 < t < 1 ⇒ log 4 t < 0
phương trình có hai nghiệm trái dấu.

Câu 36:
Với giá trị nào của tham số m thì phương trình 4 x − m.2 x +1 + 2m = 0 có hai
nghiệm x1 , x2 thoả mãn x1 + x2 = 3 ?
A. m = 4 .
B. m = 2 .
C. m = 1 .
D. m = 3 .
Hướng dẫn giải
Ta có: 4 x − m.2 x +1 + 2m = 0 ⇔ ( 2 x ) − 2m.2 x + 2m = 0
2

( *)

Phương trình ( *) là phương trình bậc hai ẩn 2 x có: ∆ ' = ( −m ) − 2m = m 2 − 2m .
2

m ≥ 2
2
Phương trình ( *) có nghiệm ⇔ m − 2m ≥ 0 ⇔ m ( m − 2 ) ≥ 0 ⇔ 
m ≤ 0
Áp dụng định lý Vi-ét ta có: 2 x1.2 x2 = 2m ⇔ 2 x1 + x2 = 2m
3
Do đó x1 + x2 = 3 ⇔ 2 = 2m ⇔ m = 4 .

Thử lại ta được m = 4 thỏa mãn.Chọn A.
BÌNH LUẬN
Do phương trình ( *) là phương trình bậc hai ẩn 2 x > 0 có thể có nghiệm 2 x < 0
(vô lí) nên khi giải ra tham số m = 4 thì phải thử lại.
Câu 37:

(CHUYÊN VINH – L2)Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số
1
y=
xác định trên khoảng ( 0; +∞ ) .
2
m log3 x − 4 log 3 x + m + 3

A. m ∈ ( −∞ ; − 4 ) ∪ ( 1; +∞ ) .

B. m ∈ [ 1; +∞ ) .

C. m ∈ ( −4;1) .

D. m ∈ ( 1; +∞ ) .
Hướng dẫn giải

Chọn A.
Đặt t = log3 x , khi đó x ∈ ( 0; +∞ ) ⇔ t ∈ ¡ .
y=

1
1
trở thành y = 2
.
m log x − 4 log 3 x + m + 3
mt − 4t + m + 3
2
3


Hàm số y =

1
xác định trên khoảng ( 0; +∞ ) khi và chỉ khi
m log x − 4 log 3 x + m + 3
2
3

1
xác định trên ¡
mt − 4t + m + 3
⇔ mt 2 − 4t + m + 3 = 0 vô nghiệm

hàm số y =

2

⇔ ∆′ = 4 − m 2 − 3m < 0 ⇔ m < −4 ∨ m > 1 .
(CHUYÊN VINH – L2)Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương
2
= m có hai nghiệm phân biệt.
trình x −
log 3 ( x + 1)
A. −1 < m ≠ 0 .
B. m > −1 .
C. Không tồn tại m .
D. −1 < m < 0 .
Hướng dẫn giải
Chọn B.
x + 1 > 0
 x > −1
⇔
Điều kiện: 
x + 1 ≠ 1
x ≠ 0
Xét
hàm
số

Câu 38:

f ( x) = x −

2
2
; f ′( x) = 1+
> 0, ∀x ∈ ( −1;0 ) ∪ ( 0 : +∞ )
log 3 ( x + 1)
( x + 1) .ln 3.log 32 ( x + 1)

Bảng biến thiên
0++

Từ bảng biến thiên suy ra phương trình x −

2
= m có hai nghiệm phân
log 3 ( x + 1)

biệt khi và chỉ khi m > −1
Câu 39:

(TIÊN LÃNG – HP)Cho bốn hàm số y =

( )

x

 1 
x
3 ( 1) , y = 
÷ ( 2 ) , y = 4 ( 3) ,
 3
x

x

1
y =  ÷ ( 4 ) có đồ thị là 4 đường cong theo phía trên đồ thị, thứ tự từ trái
4
qua phải là ( C1 ) , ( C2 ) , ( C3 ) , ( C4 ) như hình vẽ bên.
y ( C3 )
Tương ứng hàm số - đồ thị đúng là
( C1 )
( C4 )
A. ( 1) − ( C2 ) , ( 2 ) − ( C3 ) , ( 3) − ( C4 ) , ( 4 ) − ( C1 ) .
B. ( 1) − ( C1 ) , ( 2 ) − ( C2 ) , ( 3) − ( C3 ) , ( 4 ) − ( C4 ) .

C. ( 1) − ( C4 ) , ( 2 ) − ( C1 ) , ( 3) − ( C3 ) , ( 4 ) − ( C2 ) .
D. ( 1) − ( C1 ) , ( 2 ) − ( C2 ) , ( 3) − ( C3 ) , ( 4 ) − ( C4 ) .
Hướng dẫn giải
Chọn C.

O

http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi – tài liệu file word mới nhất

x


Ta có y =

( 3)

x

và y = 4 x có cơ số lớn hơn 1 nên hàm đồng biến nên nhận đồ

thị là ( C3 ) hoặc ( C4 ) . Lấy x = 2 ta có
thị y =

( 3)

x

( 3)

2

< 42 nên đồ thị y = 4 x là ( C3 ) và đồ

là ( C4 ) .
x

Ta có đồ thị hàm số

1
y = 4 và y =  ÷ đối xứng nhau qua Oy nên đồ thị
4
x

x

x

 1 
1
y =  ÷ là ( C2 ) . Còn lại ( C1 ) là đồ thị của y = 
÷.
4
 3
Vậy ( 1) − ( C4 ) , ( 2 ) − ( C1 ) , ( 3) − ( C3 ) , ( 4 ) − ( C2 )
1
2
2
( CHUYÊN SƠN LA – L2) Cho phương trình 4 log 9 x + m log 1 x + log 1 x + m − = 0 (
6
9
3
3
m là tham số ). Tìm m để phương trình có hai nghiệm x1 , x2 thỏa mãn x1.x2 = 3 . Mệnh đề nào
sau đây đúng ?
3
A. 1 < m < 2 .
B. 3 < m < 4 .
C. 0 < m < .
D. 2 < m < 3 .
2

Câu 40:

Hướng dẫn giải
Chọn C.
1

2

2
Ta có: 4 log9 x + m log 1 x + 6 log 1 x + m − 9 = 0
3

Đk: x > 0

3

2
1
2
⇔ 4 log 32 x + m log 3−1 x + log −1 x + m − = 0
6 32
9

(

)

2

1
2
1

⇔ 4  log 3 x ÷ − m log 3 x − log 3 x + m − = 0
3
9
2


1
2

⇔ log32 x −  m + ÷log 3 x + m − = 0
3
9


( 1)

1
2

2
Đặt t = log 3 x . Khi đó phương trình ( 1) ⇔ t −  m + ÷t + m − = 0 ( 2 )


3

9

Phương trình đã cho có hai nghiệm x1 , x2 thỏa mãn x1.x2 = 3 ⇔ log 3 x1.x2 = 1
⇔ log 3 x1 + log 3 x2 = 1 ⇔ t1 + t2 = 1

(Với t1 = log3 x1 và t2 = log3 x2 )
Áp dụng hệ thức Vi-et cho phương trình ( 2 )
Ta có t1 + t2 = 1 ⇔

−b
1
2

= 1 ⇔  m + ÷= 1 ⇔ m =
a
3
3



Vậy 0 < m <

3
là mệnh đề đúng.
2

(CHUYÊN LƯƠNG THẾ VINH – L2) Tìm tất cả các giá trị thực của tham
số m để phương trình 3x = mx + 1 có hai nghiệm phân biệt?

Câu 41:

A. m > 0 .

m > 0
.
m ≠ ln 3

B. 

C. m ≥ 2 .

D. Không tồn tại

m Hướng dẫn giải

Chọn B
Ta có: Số nghiệm của phương trình 3x = mx + 1 phụ thuộc vào số giao điểm của đồ
thị hàm số y = 3x và đường thẳng y = mx + 1 .
y = x.ln 3 + 1

y = 3x

Ta thấy y = mx + 1 luôn đi qua điểm cố định ( 0; 1) nên
+Nếu m = 0 : phương trình có nghiệm duy nhất
+ Nếu m < 0 : y = mx + 1 là hàm nghịch biến nên có đồ thị cắt đồ thị hàm số y = 3x
tại một điểm duy nhất.
+ Nếu m > 0 :Để thỏa mãn ycbt thì đường thẳng y = mx + 1 phải khác tiếp tuyến của
đồ thị hàm số y = 3x tại điểm ( 0; 1) , tức là m ≠ ln 3 .
m > 0
m ≠ ln 3

Vậy 

http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi – tài liệu file word mới nhất


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×