Tải bản đầy đủ

50 câu trắc nghiệm chuyên đề khảo sát hàm số file word có đáp án

CHUYÊN ĐỀ KHẢO SÁT HÀM SỐ – PHẦN 5
C©u
1:

x
Phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) y = x 3 − 3 x + 1 và vuông góc với đường thẳng y = − + 1
9

là:
A.

y = 9 x − 8, y = 9 x + 8

B.

y = 9 x − 8, y = 9 x + 12

C.

y = 9 x − 8, y = 9 x + 24


D.

y = 9 x − 15, y = 9 x + 17

C©u GTLN của hàm số y = sin x(1 + cos x ) trên đoạn [0; π ] là:
2:
A.
C©u
3:
A.

3 3
4

3 3
2

B.

Với giá trị nào của m, hàm số y =

m = −1

B.

C.

3 3

D.

3

x 2 + (m + 1) x − 1
nghịch biến trên mỗi khoảng xác định của nó?
2− x

m >1

C.



m ∈ ( −1;1)

D.

m≤−

5
2

C©u Cho phương trình
( x + 1) 2 (2 − x) = k . Giá trị nào của k để phương trình có 3 nghiệm
4:
A.

0
B.

0
9
2

C.

0
D.

0
C©u Phát biểu nào sau đây đúng
5:
0

A.

X điểm cực đại của hàm số

⇔ f '( x0 ) = 0

0

B. X là điểm cực tiểu của hàm số khi
0

C. X là điểm cực đại của hàm số khi

f '( x0 ) = 0, f ''( x0 ) > 0
f '( x0 ) = 0, f ''( x0 ) > 0

Nếu tồn tại h>0 sao cho f(x) < f ( x0 ) ∀x ∈ ( x0 − h; x0 + h) và x ≠ x0 thì ta nói hàm số f(x) đạt cực tiểu
D.

tại điểm x0

C©u GTLN và GTNN của hàm số y = sin x − cos x lần lượt là:
6:
A.

2; − 2

B. -1;1

C. 1;-1

D. 2;-2

http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi – tài liệu file word mới nhất

1

1


C©u Hàm số nào sau đây đồng biến trên tập xác định của nó
7:
A.
C©u
8:

y=

−x + 2
x+2

Cho hàm số f ( x) =

B.

y=

x−2
x+2

C.

y=

x−2
−x + 2

−x + 2
x−2

D.

y=

D.

y = −3

x −1
.Mệnh đề nào sau đây đúng ?
x +1

A. Hàm số f ( x) đồng biến trên R.
B. Hàm số f ( x) đồng biến trên các khoảng (-∞ ;-1) và (-1;+∞)
C. Hàm số f ( x) nghịch biến trên R
D. Hàm số f ( x) nghịch biến trên các khoảng (-∞ ;-1) và (-1;+∞)
C©u Hàm số nào sau đây nghịch biến trên R ?
9:
A.

y = 2− x

B.

y = − x4 − 1

C.

y=

x −1
x−2

C©u Tìm m để hàm số y = x 3 − 3mx 2 + 3(2m − 1) x + 1 đồng biến trên R
10 :
A.

m ≠1

B. m = 1

C.

luôn thỏa với mọi
D. Không có giá trị m
giá trị m

C©u Cho hàm số f ( x) = x 3 − 3 x 2 − 2 .Mệnh đề nào sau đây sai ?
11 :
A. Hàm số f ( x) nghịch biến trên khoảng (0 ;+∞)
B. Hàm số f ( x) nghịch biến trên khoảng (0;2)
C. Hàm số f ( x) đồng biến trên khoảng (2 ;+∞) .
D. Hàm số f ( x) đồng biến trên khoảng (-∞ ;0) .
C©u GTNN của hàm số y = 2 x 3 − 3 x 2 − 12 x + 10 trên đoạn [-3; 3] là:
12 :
A. -10
C©u
13 :

B. 1

Số đường tiệm cận của hàm số y =

A. 0

B. 1

C. 17

D. -35

C. 2

D. 3

2 x2 + x + 1
2x − 3

http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi – tài liệu file word mới nhất

2

2


C©u
14 :

4
x
9
Cho hàm số y =
− 2 x 2 − (C), phương trình tiếp tuyến của (C) tại các giao điểm của (C) với
4
4

trục Ox là:
A.

y = 15( x − 3), y = 15( x + 3)

B.

y = −15( x − 3), y = −15( x + 3)

C.

y = −15( x − 3), y = 15( x + 3)

D.

y = 15( x − 3), y = −15( x + 3)

B.

f ( x) =

4 3
x − 6x 2 + 9x −1
3

D.

f ( x) =

x2 − 8x + 9
x −5

C©u Hàm số nào sau đây có cực trị
15 :
A.

f ( x) = x 3 + 3 x 2 + 3 x + 5

C.

f ( x) =

( x − 4) 2
x2 − 2x + 5

C©u Các tiếp tuyến của đường cong (C ): y = x3 - 2x - 1 song song với đường thẳng d :y = x + 2 có
16 :

phương trình là:

A. y = x - 3 và y = x + 1

B. y = x - 1 và y = x + 3

C. y = x - 1 và y = x + 4

D. y = x - 1 và y = x - 2

C©u
17 :
A.
C©u
18 :
A.

3

2




Cho hàm số y = x − mx +  m −

m=

4
3

B.

Hàm số f ( x) =

Chẵn

m=

2
÷x + 5 . Với giá trị nào của m hàm số đạt cực tiểu tại x=1
3

3
4

C. m= 1

D.

m=

7
3

cos 2 x
sin x

B. Lẻ

C.

Không chẵn, không
D. Vừa chẵn, vừa lẻ

lẻ

C©u Hàm số nào sau đây có cực đại và cực tiểu
19 :
A.

f ( x) = 2 x + 1 − 2 x 2 − 8

C.

f ( x) =

x3
x2 − 6

B.

f ( x) = 8 − x 2

D.

f ( x) =

x
10 − x 2

C©u Số điểm cực đại của hàm số y = x4 + 100 là
20 :

http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi – tài liệu file word mới nhất

3

3


A. 1

C. 2

B. 0

D. 3

C©u Cho hình chữ nhật có chu vi là 16 cm, hình chữ nhật có diện tích lớn nhất bằng
21 :
A. 16 cm2
C©u
22 :

B.

30 cm 2

C.

Các tiếp tuyến của đường cong (C ) : y =

20 cm2

D.

36 cm 2

x−2
vuông góc với đường thẳng d :y = -3x + 2 có phương
x +1

trình là:

1
2
1
x − vaøy = x + 6
3
3
3

A.

y=

C.

y = x − 2 vaøy = x + 10

C©u
23 :
A.
C©u
24 :

Hàm số y = −

B.

y=

1
2
1
10
x − vaøy = x +
3
3
3
3

D.

y=

1
1
10
x − 2 vaøy = x +
3
3
3

C.

( −∞;1)

x 4 đồng biến trên khoảng:
2

( 1;+∞ )

B.

( −3;4 )

Giá trị nhỏ nhất của hàm số y = x +

A. 3

B.

D.

( −∞;0 )

D.

−5

4
trên đoạn [0; 4] là
x +1

24
5

C. 4

C©u Hàm số y = 2 x 3 − 3(m − 1) x 2 + 6mx có hai điểm cực trị là A và B sao cho đường thẳng AB vuông góc
25 :
A.

với đường thẳng d: y=x+2. Giá trị của m là

m=2

B.

C. Cả hai đáp án A và B đều sai

m=0

D. Hai đáp án A và B đều đúng

C©u Cho đường cong (C ) : y = x3 - 2x2 - 2x -3 .Tiếp tuyến của đường cong (C) tại điểm có hoành độ bằng
26 :

-1 có phương trình là:

A. y = 5x + 5

B. y = 5x + 1

C. y = - 3x - 7

D. y = - x - 5

C©u Cho hàm số f ( x) = − x 4 + 2 x 2 + 3 .Mệnh đề nào sau đây đúng ?
27 :
A. Hàm số f ( x) nghịch biến trên khoảng (1;+∞)
B. Hàm số f ( x) đồng biến trên khoảng (-∞ ;0)
C. Hàm số f ( x) nghịch biến trên khoảng (-1 ;1)
D. Hàm số f ( x) đồng biến trên khoảng (-1;0) .

http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi – tài liệu file word mới nhất

4

4


C©u Hàm số nào sau đây không có cực trị
28 :
A.

y=

3 − 2x
x −1

B.

y=

3x + 1
1− x

C.

y=

x +1
x2 + 8

D.

y=

x2 + x − 5
x +1

C©u Hàm số nào sau đây chỉ có cực tiểu không có cực đại
29 :
1
x

A.

f ( x) = x +

C.

f ( x) = x 2 − x + 1

B.

f ( x ) = 3 − cos x − cos 2 x

D.

f '( x ) = ( x − 3) x

C©u

y = x3 − 3 x 2 − 3 x + 2 có hai điểm cực trị A và B. Đường thẳng AB song song với đường thẳng nào

30 :

sau đây

A.
C©u
31 :
A.

y = 1+ 4x

B.

3x − 2 y − 7 = 0

C.

y = −3x + 8

3
Tìm m để hàm số: y = x −

3m 2
x + m có hai điểm cực trị
2

m∈¡

m=0

B.

C.

m≠0

D.

4x + y − 3 = 0

D.

m≤0

C©u Hàm số y = 1 − x 2
32 :
A. Đồng biến trên [0; 1]

B. Nghịch biến trên [0; 1]

C. Nghịch biến trên (0; 1)

D. Đồng biến trên (0; 1)

C©u Hàm số y = 4 − x 2 có mấy điểm cực tiểu ?
33 :
A. 0

B. 1

C. 2

D. 3

C©u Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y = − x 4 + 4 x 2 + 1 trên đoạn [−1; 5] lần lượt là:
34 :
A. 5 và −4
C©u
35 :

B. 4 và 1

C. 4 và −4

D.

5 và 1

1 3
2
Tiếp tuyến tại điểm cực tiểu của đồ thị hàm số y = x − 2 x + 3x − 5
3

A. Song song với đường thẳng x = 1

B.
Có hệ số góc bằng - 1

http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi – tài liệu file word mới nhất

5

5


C. Song song với trục hoành

D.
Có hệ số góc dương

C©u Hàm số nào sau đây không nhận O(0,0) làm điểm cực trị
36 :
A.
C©u
37 :
A.

f ( x) = − x 3 + 3 x 2

B.

f ( x) = x − 6 3 x 2

Hàm số y = −3x + 1 −

3
đồng biến trên khoảng:
x

(−1;0)

B.

(−∞;0)

C.

f ( x ) = (7 − x) 3 x + 5

D.

f ( x) = x

C.

(−1; 2)

D.

( −1;1)

C©u Hàm số y = − x 4 − 2 x 2 + 3 có bao nhiêu điểm cực trị?
38 :
A. 0
C©u
39 :

B. 1

Cho hàm số f ( x) = − x −

C. 2

D. 3

4
.Mệnh đề nào sau đây sai ?
x −1

A. Hàm số f ( x) đồng biến trên các khoảng (-1 ;1) ∪ (1;3)
B. Hàm số f ( x) nghịch biến trên các khoảng (-∞ ;1) ∪ (1;+∞)
C. Hàm số f ( x) có tập xác định là R\{1}
D. Hàm số f ( x) nghịch biến trên các khoảng (-∞ ;-1) ∪ (3;+∞)
C©u
40 :

Hàm số nào sau đây đạt cực đại tại x =

π
+ k 2π
4

A.

f ( x) = sin 2 x

B.

f ( x) = cos x − sin x

C.

f '( x) = s inx + cos x

D.

f ( x) = x − sin 2 x + 2

C©u Cho x, y là các số thực thỏa: y ≤ 0, x 2 + x = y + 12.
41 :

GTLN, GTNN của biểu thức P = xy + x + 2 y + 17 lần lượt bằng:

A. 20 ;-12

B. 5 ;-3

C. 10 ;-6

C©u Tìm m để hàm số đồng biến trên khoảng (2,+∞

D. 8 ;-5

)

42 :
A.
C©u
43 :

m <1

B.

m >1

Tọa độ giao điểm của đồ thị hàm số y =

C.

m ≤1

D.

m ≠1

x2 − 2 x − 3
và đường thẳng y = x + 1 là:
x−2

http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi – tài liệu file word mới nhất

6

6


A.

( 3,2 )

B.

( −2, −1)

C.

( 3;4 )

D.

( −1;0 )

C©u Tìm m để phương trình x 3 − 3x 2 + m = 0 có ba nghiệm phân biệt
44 :
A.

0
B.

m<0

C.

m>4

D.

x=5

D.

Không có m

C©u Các điểm cực tiểu của hàm số y = x 4 + 3x 2 + 2 là:
45 :
A.

x = −1

B.

x = 1, x = 2

C.

x=0

C©u Tìm m để đồ thị hàm sô y = x 4 − 2(m + 1) x 2 + m có 3 điểm cực trị tạo thành 3 đỉnh của 1 tam giác
46 :

vuông

A. m = 1

B. m = 0

C.

m=3

D. m = 2

C©u Hàm số y = − x 3 − 3x + 2 có bao nhiêu điểm cực trị?
47 :
A. 2

B. 0

C. 1

D. 3

C©u Cho hàm số y = x 4 + mx 2 − m − 5 . Giá trị m để hàm số có 3 cực trị là:
48 :
A.

m<3

B.

m>3

C.

m>0

D.

m<0

C©u Với giá trị nào của k thì phương trình − x 3 + 3 x + 2 − k = 0 có 3 nghiệm phân biệt
49 :
A. -1 < k < 1
C©u
50 :
A.

B.

0≤k ≤4

Tìm GTLN của hàm số y =
8
3

B. 3

C. 0 < k < 4

D.

Không có giá trị
nào của k

 −1 
x2 + 2 x + 2
trên  ; 2 
2 
x +1

C.

10
3

Hàm số không có
D.
GTLN

http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi – tài liệu file word mới nhất

7

7


ĐÁP ÁN 5
CÂU

ĐÁP ÁN

1

D

2

A

3

D

4

D

5

B

6

A

7

B

8

B

9

A

10

B

11

A

12

D

13

B

14

D

15

C

16

B

17

D

18

A

19

C

20

B

21

A

22

B

23

D

24

A

25

D

26

B

27

A

28

C

http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi – tài liệu file word mới nhất

8

8


29

C

30

D

31

C

32

B

33

A

34

A

35

C

36

C

37

A

38

B

39

B

40

C

41

A

42

C

43

D

44

A

45

D

46

C

47

B

48

D

49

C

50

C

http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi – tài liệu file word mới nhất

9

9



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×
x