Tải bản đầy đủ

1 plaxis introduction

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHAM KỸ THUẬT TPHCM

KHÓA HỌC

ỨNG DỤNG PHẦN MỀM PLAXIS
TRONG THIẾT KẾ NỀN MÓNG

GV: LÊ PHƯƠNG


NỘI DUNG KHÓA HỌC
1. SỬ DỤNG ĐƯỢC CÁC CÔNG CỤ CỦA PHẦN MỀM
PLAXIS TRONG CÁC BÀI TOÁN NỀN MÓNG CƠ BẢN.

2. HIỂU ĐƯỢC CÁC NGUYÊN LÝ CƠ BẢN TRONG PHÂN
TÍCH ĐỊA KỸ THUẬT BẰNG PP PHẦN TỬ HỮU HẠN
3. XÁC ĐỊNH ĐƯỢC CÁC THÔNG SỐ ĐẦU VÀO CHO
PHẦN MỀM TỪ CÁC THÍ NGHIỆM TRONG PHÒNG VÀ HT

4. ỨNG DỤNG ĐƯỢC PLAXIS TRONG TÍNH TOÁN CÁC
BÀI TOÁN THỰC TẾ.


2


NỘI DUNG KHÓA HỌC
C1
CÁC TÍNH NĂNG CỦA CHƯƠNG TRÌNH PLAXIS 2-D, 3D

C2
ỨNG SUẤT VÀ BIẾN DẠNG TRONG ĐẤT

C3
ƯX THÓAT NƯỚC VÀ KHÔNG THÓAT NƯỚC

C4
CÁC MÔ HÌNH TRONG PLAXIS

C5
ỨNG DỤNG
3


MỘT SỐ ỨNG DỤNG

4


MỘT SỐ ỨNG DỤNG

5


MỘT SỐ ỨNG DỤNG

6


MỘT SỐ ỨNG DỤNG



Plaxis trong thiết kế móng nông.



Xác định độ lún móng bè.

Mô hình phân tích độ lún móng bè công trình chung cư 18
tầng – 1 tầng hầm.
7


MỘT SỐ ỨNG DỤNG


Plaxis trong thiết kế móng cọc.



Xác định sức chịu tải cọc đơn

Mô hình phân tích ứng xử cọc khoan nhồi D=1m, L70m.

8


MỘT SỐ ỨNG DỤNG


Plaxis trong phân tích ứng xử tường vây.

Phân tích ứng xử tường vây công trình VCB Tower

9


ƯU & NHƯỢC ĐIỂM CỦA PLAXIS


Ưu



Mô phỏng sự làm việc chung của đất và kết cấu móng.



Mô hình tính toán theo quá trình thi công.



Tính toán bài toán cố kết thấm theo thời gian.



Công cụ tính toán đơn giản.



Cung cấp nhiều mô hình đất từ đơn giản đến phức tạp
phù hợp cho thiết kế và nghiên cứu địa kỹ thuật.



….

10


ƯU & NHƯỢC ĐIỂM CỦA PLAXIS


Nhược



Không cung cấp các công cụ chuyên dụng cho từng bàn
toán cụ thể.



Không xuất được thuyết minh tính toán cũng như bản vẽ
phục vụ công tác thiết kế.



Đồi hỏi nắm vững kiến thức cơ học đất, phần tử hữu hạn



….

11


GIỚI THIỆU CHƯƠNG TRÌNH PLAXIS


2. Cấu trúc chương trình: Gồm có 4 modul



Plaxis Input



Plaxis Calculations



Plaxis Output



Plaxis Curves

12


GIỚI THIỆU CHƯƠNG TRÌNH PLAXIS


Ưu điểm



Xem xét sự tương tác giữa kết cấu và nền đất



Mô phỏng bài toán theo quá trình thi công (Staged
Construction)



Tính toán theo thời gian (cố kết)



Xác định áp lực nước lỗ rổng



Tính toán dòng thấm



Tính toán bài toán tải trọng động



7. C-Phi Reduction Technique

FS 

S max imum available
S needed for equilibrium

13


TẠO MÔ HÌNH

14


TẠO MÔ HÌNH

15


TẠO MÔ HÌNH
Phần tử dầm, bản (plate)

16


TẠO MÔ HÌNH
Phần tử dầm, bản (plate)


Cọc – Plate



Đối với cọc ép tiết diện hình vuông cạnh D: giá trị EI, EA
xác định theo moment quán tính tương đương
D4
Lmax  htd3
D4
I td 

 htd  3
12
12
Lmax



Lmax: khoảng cách lớn nhất giữa 2 cọc, từ đó tính EA và
EI cho bề rộng 1m

17


TẠO MÔ HÌNH
Phần tử dầm, bản (plate)


Cọc – Plate



Đối với cọc nhồi tiết diện hình tròn đường kính D.
Lmax  htd3  D 4
3 D 4
I td 

 htd  3
12
64
16 Lmax



Lmax: khoảng cách lớn nhất giữa 2 cọc, từ đó tính EA và
EI cho bề rộng 1m

18


2

TẠO MÔ HÌNH
Parameter
Type of behaviour
Normal stiffness
Flexural rigidity
Equivalent thickness
Weight
Poisson's ratio

Name
Material
type
EA
EI
d
w


Value
Elastic
12106
0.12106
0.346
8.3
0.15

Unit
kN/m
kNm2/m
m
kN/m/m
-

19


2

TẠO MÔ HÌNH

20


2

TẠO MÔ HÌNH

Vải địa kỹ thuật (geotextiles) và bầu neo vữa xi măng (Grout anchor)

21


2

TẠO MÔ HÌNH

F
EA 
l
l
Parameter
Normal stiffness

F: lực kéo đứt trên đơn vị chiều rộng
l: chiều dài giãn dài
l: chiều dài mẫu thử

Name
EA

Value
1105

Unit
kN/m
22


2

TẠO MÔ HÌNH

Thanh chống (anchor)

23


2

TẠO MÔ HÌNH

24


2

TẠO MÔ HÌNH

25


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×