Tải bản đầy đủ

ÔN tập HK2 vật lý 12

CHƯƠNG 4: DAO ĐỘNG ĐIỆN TỪ.
20 CÂU BIẾT
CÂU 1/ Công thức xác định chu kì dao động điện từ tự do trong mạch dao động LC là :
L
C
A. T  2
B. T  2
C
L
2
C. T 
D. T  2 LC
LC
CÂU 2/ Mạch dao động LC có chu kì :
A.phụ thuộc vào L, không phụ thuộc vào C.
B. không phụ thuộc vào L, phụ thuộc vào C.
C. phụ thuộc vào cả L và C.
D.không phụ thuộc vào cả L và C.
CÂU 3/ Mạch dao động điện từ gồm cuộn cảm L và tụ điện C, dao động tự do với tần số góc :
A.   2 LC
C.  


LC

2
LC
1
D.  
LC
B.  

CÂU 4/ Phát biểu nào sau đây về tính chất sóng điện từ là không đúng ?
A.Sóng điện từ truyền trong mọi môi trường vật chất kể cả chân không.
B.Sóng điện từ mang năng lượng.
C.Sóng điện từ có thể phản xạ, khúc xạ, giao thoa.
D.Sóng điện từ là sóng dọc.
CÂU 5/ Công thức tính bước sóng điện từ :

c
c
T
f
B.  
C.  
D.  
f
T
c
c
CÂU 6/ Trong sơ đồ khối của một máy thu sóng vô tuyến đơn giản không có bộ phận nào dưới đây?
A.  

A.Anten thu
B.Mạch biến điệu
C.Mạch tách sóng
D.Mạch khuếch đại.
CÂU 7/ Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm chung của sóng cơ và sóng điện từ?
A.Mang năng lượng
B.Là sóng ngang
C.Bị nhiễu xạ khi gặp vật cản
D.truyền được trong chân không


CÂU 8/ Trong sơ đồ của một máy phát sóng vô tuyến điện, không có mạch (tầng)
A. tách sóng
B. khuếch đại
C. phát dao động cao tần
D. biến điệu
CÂU 9/ Sóng điện từ
A. là sóng dọc hoặc sóng ngang.
B. là điện từ trường lan truyền trong không gian.
C. có thành phần điện trường và thành phần từ trường tại một điểm dao động cùng phương.
D. không truyền được trong chân không.
CÂU 10/ Khi nói về sóng điện từ phát biểu nào sau đây là sai?
A. Sóng điện từ mang năng lượng.
B. Sóng điện từ là sóng ngang.
C. Sóng điện từ tuân theo các quy luật giao thoa, nhiễu xạ.
D. Sóng điện từ không truyền được trong chân không.
ur
ur
CÂU 11/ Trong quá trình lan truyền sóng điện từ, véctơ E và véctơ B luôn luôn :
A.trùng phương và vuông góc với phương truyền sóng.
B.biến thiên tuần hoàn theo không gian, không tuần hoàn theo thời gian.
C.dao động ngược pha nhau.
D.dao động cùng pha.
CÂU 12/ Biến điệu sóng điện từ là:
A.Là “trộn” sóng điện từ âm tần với sóng điện từ cao tần. B.Biến đổi sóng cơ thành sóng điện từ.
C.Là làm cho biên độ sóng tăng lên.
D.Là tách sóng âm tần ra khỏi sóng điện từ cao tần.
CÂU 13/ Trong dụng cụ nào dưới đây có cả máy phát và máy thu sóng vô tuyến?
A.Chiếc điện thoại di động
B.Máy thu hình.
C.Máy thu thanh
D.Cái điều khiển Ti-vi


CÂU 14/ Chọn phát biểu sai:

r

r

r

A.Trong quá trình truyền sóng E  B và v tạo thành tam diện thuận.
r
r
B.Dao động của điện trường E và từ trường B luôn đồng pha nhau.
C.Sóng điện từ là điện từ trường lan truyền trong không gian.
D.Sóng điện từ không bị phản xạ, khúc xạ.
ur
ur
CÂU 15/ Trong điện từ trường, các véctơ cường độ điện trường E và véctơ cảm ứng từ B luôn :
A.cùng phương, ngược chiều.
B.cùng phương, cùng chiều.
C.có phương vuông góc nhau.
D.có phương lệch góc nhau 450.
CÂU 16/ Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về sóng điện từ ?
A.Khi một điện tích điểm dao động thì sẽ có sóng điện từ lan truyền trong không gian dưới dạng sóng.
B.Điện tích dao động không thể bức xạ sóng điện từ.
C.Tốc độ của sóng điện từ trong chân không nhỏ hơn nhiều lần so với tốc độ ánh sáng trong chân không.
D.Tần số của sóng điện từ chỉ bằng nửa tần số điện tích dao động.
CÂU 17/ Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do, điện tích của một bản tụ điện và cường
độ dòng điện qua cuộn cảm biến thiên điều hòa theo thời gian
A. luôn ngược pha nhau.
B. với cùng biên độ.
C. luôn cùng pha nhau.
D. với cùng tần số.
CÂU 18/ Trong mạch dao động, dòng điện i và điện tích q biến thiên điều hòa với độ lệch pha là:
A.i cùng pha với q
B.i ngược pha với q
C.i sớm pha hơn q là


2

D.i chậm pha hơn q là


2

CÂU 19/ Sóng có khả năng phản xạ rất tốt ở tần điện li và trên mặt đất là:
A.Sóng dài
B.Sóng trung
C.Sóng ngắn
D.Sóng cực ngắn
CÂU 20/ Sóng điện từ
A. là sóng dọc hoặc sóng ngang.
B. là điện từ trường lan truyền trong không gian.
C. có thành phần điện trường và thành phần từ trường tại một điểm dao động cùng phương.
D. không truyền được trong chân không.

20 CÂU HIỂU
CÂU 1/ Công thức nào sau đây sai:
A. q0  C.U 0

B. I 0  q0 .

C. f 

1
2 c. LC

D.   2 c. LC

CÂU 2/ Mạch dao động điện từ gồm cuộn cảm L và tụ điện C. Khi tăng độ tự cảm của cuộn cảm lên 2 lần và giảm
điện dung của tụ điện đi 2 lần thì tần số của mạch dao động :
A.Không đổi.
B.tăng 2 lần.
C.giảm 2 lần.
D.tăng 4 lần.
CÂU 3/ Mạch dao động điện từ gồm cuộn cảm L và tụ điện C, khi tăng điện dung của tụ lên 4 lần thì chu kì dao động
của mạch :
A.tăng lên 4 lần.
B.tăng lên 2 lần.
C.giảm đi 4 lần. D.giảm đi 2 lần.
CÂU 4/ ): Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sóng điện từ?
A. Khi sóng điện từ gặp mặt phân cách giữa hai môi trường thì nó có thể bị phản xạ và khúc xạ.
B. Sóng điện từ truyền được trong chân không.
C. Sóng điện từ là sóng ngang nên nó chỉ truyền được trong chất rắn.
D. Trong sóng điện từ thì dao động của điện trường và của từ trường tại một điểm luôn đồng pha với
CÂU 5/ Tìm câu sai:
Đặc điểm của sóng điện từ:
r
r
A.Dao động của điện trường E và từ trường B luôn đồng pha nhau.
B.Là sóng ngang.
C.Lan truyền được trong môi trường vật chất lẫn chân không.
D.Không mang năng lượng.
CÂU 6/ Khi nói về điện từ trường, phát biểu nào sau đây sai?
A. Nếu tại một nơi có từ trường biến thiên theo thời gian thì tại đó xuất hiện điện trường xoáy.
B. Điện trường và từ trường là hai mặt thể hiện khác nhau của một trường duy nhất gọi là điện từ trường.
C. Trong quá trình lan truyền điện từ trường, vecto cường độ điện trường và vecto cảm ứng từ tại một điểm luôn
vuông góc với nhau.
D. Điện trường không lan truyền được trong điện môi.


CÂU 7/ Phát biểu nào sai?
A.Trong thông tin liên lạc vô tuyến người ta dùng sóng cao tần.
B.Các bộ phận của máy phát: micrô, mạch phát dao động điện từ cao tần, mạch biến điệu, mạch khuếch đại, anten.
C.Các bộ phận của máy thu là: anten, mạch khuếch đại cao tần, mạch tách sóng, mạch khuếch đại âm tần , loa.
D.Muốn cho sóng mang cao tần tải được tín hiệu âm tần thì phải khuếch đại chúng.
CÂU 8/ Một mạch dao động điện từ lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C. Trong
mạch đang có dao động điện từ tự do. Biết điện tích cực đại trên một bản tụ điện là Q 0 và cường độ dòng điện cực đại
trong mạch là I0. Tần số dao động được tính theo công thức

A. f =

1
.
2 LC

B. f = 2LC.
Q0
C. f =
.
2 I 0
I0
D. f=
.
2 Q0
CÂU 9/ Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do thì:
A. năng lượng điện từ của mạch được bảo toàn.
B. năng lượng điện trường tập trung ở cuộn cảm.
C. năng lượng điện trường và năng lượng từ trường luôn không đổi.
D. năng lượng từ trường tập trung ở tụ điện.

CÂU 10/ Chọn câu phát biểu đúng. Một dòng điện một chiều không đổi chạy trong một dây kim loại thẳng.
Xung quanh dây dẫn
A. có điện trường.
B. Có từ trường.
C. Có điện từ trường D. Không có trường nào cả
Câu 11/ Chỉ ra câu phát biểu sai. Xung quanh một điện tích dao động
A. có điện trường.
B. Có từ trường.
C. Điện từ trường
D. Không có trường nào cả.
Câu 12/ Khi phân tích thí nghiệm về hiện tượng cảm ứng điện từ, ta phát hiện ra:
A. điện trường.
B. Từ trường.
C. Điện trường xoáy. D. Điện từ trường.
câu 13/ Điện từ trường xuất hiện trong vùng không gian nào dưới đây?
A.Xung quanh một quả cầu tích điện.
B.Xung quanh một hệ hai quả cầu tích điện trái dấu.
C.Xung quanh một ống dây điện.
D.Xung quanh một tia lửa điện.
Câu 14/ Phát biểu nào sau đây khi nói về điện từ trường là không đúng?
A.Khi từ trường biến thiên theo thời gian, nó sinh ra một điện trường xoáy.
B.Khi điện trường biến thiên theo thời gian, nó sinh ra một từ trường.
C.Điện trường xoáy là điện trường mà các đường sức là những đường cong.
D.Từ trường xoáy có các đường sức từ bao quanh các đường sức điện.
Câu 15/ Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về các loại sóng vô tuyến?
A.Sóng dài chủ yếu được dùng để thông tin với nước.
B.Sóng trung có thể truyền đi rất xa vào ban ngày.
C.Sóng ngắn có năng lượng nhỏ hơn sóng dài và sóng trung.
D. Sóng dài chủ yếu được dùng để thông tin ngoài vũ trụ.
Câu 16/ Sóng điện từ nào sau đây có khả năng xuyên qua tần điện li?
A. Sóng dài
B. Sóng trung.
C. Sóng ngắn.
D. Sóng cực ngắn.
Câu 17/ Sóng điện từ nào sau đây bị phản xạ mạnh nhất ở tầng điện li?
A. Sóng dài.
B. Sóng trung.
C. Sóng ngắn.
D. Sóng cực ngắn.
Câu 18/ Sóng điện từ nào sau đây được dùng trong việc truyền thông tin trong nước?
A. Sóng dài.
B. Sóng trung.
C. Sóng ngắn.
D. Sóng cực ngắn.
Câu 19/ Nhận xét nào sau đây là đúng?
A.Sóng điện từ là sóng cơ học.
B.Sóng điện từ cũng là sóng âm, là sóng dọc nhưng có thể truyền được trong chân không.
C.Sóng điện từ là sóng ngang có thể lan truyền trong mọi môi trường, kể cả chân không.
D.Sóng điên từ chỉ lan truyền trong chất khí và bị phản xạ từ các mặt phẳng kim loại.
Câu 20/ Một máy hồ quang hoạt động gần nhà bạn là cho tivi trong nhà bạn bị nhiễu. Vì sao?
A.Hồ quang điện làm thay đổi cường độ dòng điện trong tivi.
B.Hồ quang điện làm thay đổi điện áp trên lưới điện.


C.Hồ quang điện phát ra sóng điện từ lan tới an ten của tivi.
D.Một nguyên nhân khác.
15 VẬN DỤNG THẤP.
1.
Một sóng điện từ lan truyền trong chân không có bước sóng là 300m thì tần số của sóng đó là bao
nhiêu? Biết c = 3.108m/s.
A.106Hz
B.4,3.106Hz
C.6,5.106Hz
D.9.106Hz
2.
Một máy thu vô tuyến điện có mạch dao động gồm cuộn cảm có độ tự cảm L = 5  H và tụ điện có
điện dung C = 2000  F. Bước sóng của sóng vô tuyến mà máy này thu được là:
A.5957,7m
B. 18,84.10 4 m
C.18,84m
D.188,4m
3.
Mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến gồm tụ điện có điện dung C = 90.10 -12F, cuộn dây có hệ số
tự cảm L = 14,4  H. Máy có thể thu được sóng có tần số:
A.103Hz
B.4,42.106Hz
6
C.174.10 Hz
D.39,25.103Hz
4.
Mạch chọn sóng của máy thu vô tuyến điện gồm tụ điện C = 880 pF và cuộn cảm L = 20 µH. Bước
sóng điện từ mà mạch thu được là
A.  100 m.
B.  150 m.
C.  250 m.
D.  500 m.
5.
Mạch chọn sóng ở đầu vào của máy thu vô tuyến điện gồm tụ điện C = 1nF và cuộn cảm L = 100 H
(lấy  2 10). Bước sóng điện từ mà mạch thu được là.
A. λ = 300 m.
B. λ = 600 m.
C. λ = 300 km.
D. λ = 1000 m.
6.
Một mạch dao động gồm một cuộn cảm có độ tự cảm L = 1mH và một tụ điện có điện dung C = 0,1
µF. Mạch thu được sóng điện từ có tần số nàosau đây?
A. 31830,9 Hz.
B. 15915,5 Hz.
C. 503,292 Hz.
D. 15,9155 Hz.
7.
Một chương trình đài tiếng nói Việt Nam trên sóng FM với tần số 100 MHz. Bước sóng tương ứng
của sóng này là:
A. 10 m
B. 3 m
C. 5 m
D. 2 m
8.
Một chương trình của Đài phát thanh và truyền hình Hà Nội trên sóng FM có bước sóng λ = 10/3 m.
Tần số tương ứng của sóng này là:
A. 90 MHz
B. 100 MHz
C. 80 MHz
D. 60 MHz
9.
Cường độ dòng điện tức thời trong mạch dao động LC có dạng i 0,05 sin 2000t ( A) . Tần số góc
dao động trong mạch là:
A. 318,5 rad/s
B. 318,5 Hz
C. 2000 rad/s
D. 2000 Hz
10.
Mạch dao động LC có điện tích trong mạch biến thiên điều hòa theo phương trình
q 4 cos(2 .10 4 t ) C . Tần số dao động của mạch là:
A. f = 10 Hz
B. f = 10 kHz
C. f = 2π Hz
D. f = 2π kHz
11.
Mạch dao động điện từ gồm tụ điện C = 16 nF và cuộn cảm L = 25 mH. Tần số góc dao động của
mạch là:
A.  200 Hz
B.  200 rad / s
5
C.  5.10 Hz
D.  5.10 4 rad / s
1
1
12. Một mạch dao động LC gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L= (H) và một tụ điện có điện dung C= (  F).


Chu kì dao động của mạch bằng:
A.0,2(s)
B.0,02(s)
C.0,002(s)
D.0,0002(s)

5 CÂU VẬN DỤNG CAO


1. Trong một mạch dao động LC, tụ điện có điện dung C=5  F , cường độ tức thời của dòng điện là
i  0, 05cos(2000t ) A. Biểu thức điện tích trên tụ là :

5
A. q  2,5.10 cos(2000t  ) C
2

5
B. q  2,5.10 cos(2000t  ) C
2

5
C. q  2.10 cos(2000t  ) C
4

5
D. q  2.10 cos(2000t  ) C
4
2. Trong một mạch dao động LC, tụ điện có điện dung C=5  F , cường độ tức thời của dòng điện là
i  0, 05cos(2000t ) A. Biểu thức điện tích trên tụ là :

5
A. q  2,5.10 cos(2000t  ) C
2

5
B. q  2,5.10 cos(2000t  ) C
2

5
C. q  2.10 cos(2000t  ) C
4

5
D. q  2.10 cos(2000t  ) C
4
3. Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do. Điện tích cực đại của tụ là q0 = 1  C và dòng
điện cực đại qua cuộn dây là I 0 = 10A. Tần số dao động riêng của mạch có giá trị nào?
A.16MHz
B.1,6kHz
C.16kHz
D.1,6MHz

4. Một mạch dao động điều hòa có phương trình hiệu điện thế giữa hai bản của tụ điện là u =
60cos10000πt V, điện dung của tụ điện C = 1 μF . Chu kì và bước sóng của mạch dao động có giá trị
bằng
A. T = 10-4 s; λ = 6.104 m.
B. T = 2.10-4 s; λ = 6.104 m.
C. T = 3.10-4 s; λ = 6.104 m.
D. T = 4.10-4 s; λ = 4.104 m.
5. Trong mạch dao động LC, nếu tăng điện dung của tụ điện lên 12 lần và giảm độ tự cảm của cuộn
cảm thuần xuống 3 lần thì tần số dao động của mạch
A. Giảm 4 lần.
B. Tăng 4 lần.
C. Giảm 2 lần.
D. Tăng 2 lần.
CHƯƠNG 5. SÓNG ÁNH SÁNG
20 CÂU BIẾT
Câu 1(TN2007): Nguyên tắc hoạt động của máy quang phổ dựa trên hiện tượng
A. phản xạ ánh sáng B. giao thoa ánh sáng
C. tán sắc ánh sáng D. khúc xạ ánh sáng
Câu 2(TN2007): Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là a, khoảng cách từ
mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là D, khoảng vân i. Bước sóng ánh sáng chiếu vào hai khe là
A. λ = D/(ai)
B. λ= (iD)/a
C. λ= (aD)/i
D.λ= (ai)/D
Câu 3(TN2009): Tia hồng ngoại
A. không truyền được trong chân không.
B. là ánh sáng nhìn thấy, có màu hồng.


C. không phải là sóng điện từ.
D. được ứng dụng để sưởi ấm.
Câu 4(TN2011): Chiếu một chùm sáng đơn sắc hẹp tới mặt bên của một lăng kính thủy tinh đặt trong không
khí. Khi đi qua lăng kính, chùm sáng này
A. không bị lệch phương truyền
B. bị thay đổi tần số
C. không bị tán sắc
D. bị đổi màu
Câu 5. Ánh sáng đơn sắc là
A. ánh sáng giao thoa với nhau
B. ánh sáng không bị tán sắc khi đi qua lăng kính
C. ánh sáng tạo thành dãy màu từ đỏ sang tím
D. ánh sáng luôn truyền theo đường thẳng
Câu 6. Quang phổ vạch phát xạ
A. là quang phổ gồm hệ thống các vạch màu riêng biệt trên nền tối.
B. do các chất rắn, lỏng, khí bị nung nóng phát ra
C. của mỗi nguyên tố sẽ có một màu sắc vạch sáng riêng biệt
D. dùng để xác định nhiệt độ của vật nóng phát sáng.
Câu 7. Chọn câu đúng, về tia tử ngoại
A.Tia tử ngoại không tác dụng lên kính ảnh.
B.Tia tử ngoại là sóng điện từ không nhìn thấy được.
C.Tia tử ngoại có bước sóng lớn hơn 0,76µm.
D.Tia tử ngoại có năng lượng nhỏ hơn tia hồng ngoại
Câu 8. Thông tin nào sau đây là sai khi nói về tia X?
A. Có bước sóng ngắn hơn bước sóng của tia tử ngoại.
B. Có khả năng xuyên qua một tấm chì dày vài cm.
C. Có khả năng làm ion hóa không khí. D. Có khả năng hủy hoại tế bào.
Câu 9. Nguyên tắc hoạt động của máy quang phổ dựa trên hiện tượng
A. phản xạ ánh sáng.
B. khúc xạ ánh sáng. C. tán sắc ánh sáng.
D. giao thoa ánh
sáng.
Câu 10. Chiếu một chùm ánh sáng trắng qua lăng kính. Chùm sáng tách thành nhiều chùm sáng có màu sắc
khác nhau. Đó là hiện tượng
A. khúc xạ ánh sáng.
B. nhiễu xạ ánh sáng. C. giao thoa ánh sáng.
D. tán sắc ánh
sáng.
Câu 11. Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng người ta dùng ánh sáng trắng thay ánh sáng đơn sắc thì
A. vân chính giữa là vân sáng có màu tím.
B. vân chính giữa là vân sáng có màu trắng.
C. vân chính giữa là vân sáng có màu đỏ. D. vân chính giữa là vân tối.
Câu 12. Khi nói về tia hồng ngoại, phát biểu nào dưới đây là sai?
A. Tia hồng ngoại cũng có thể biến điệu được như sóng điện từ cao tần.
B. Tia hồng ngoại có khả năng gây ra một số phản ứng hóa học.
C. Tia hồng ngoại có tần số lớn hơn tần số của ánh sáng đỏ.
D. Tác dụng nổi bật nhất của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt.
Câu 13. Trong máy quang phổ lăng kính, lăng kính có tác dụng
A. tăng cường độ chùm sáng.
B. giao thoa ánh sáng.
C. tán sắc ánh sáng.
D. nhiễu xạ ánh sáng.
Câu 14. Tia Rơn-ghen (tia X) có bước sóng
A. nhỏ hơn bước sóng của tia hồng ngoại.
B. nhỏ hơn bước sóng của tia gamma.
C. lớn hơn bước sóng của tia màu đỏ.
D. lớn hơn bước sóng của tia màu tím.
Câu 15. Tầng ôzôn là tấm “áo giáp” bảo vệ cho người và sinh vật trên mặt đất khỏi bị tác dụng hủy diệt của
A. tia tử ngoại trong ánh sáng Mặt Trời.
B. tia đơn sắc màu đỏ trong ánh sáng Mặt Trời.
C. tia đơn sắc màu tím trong ánh sáng Mặt Trời.
D. tia hồng ngoại trong ánh sáng Mặt Trời.
Câu 16. Hiện tượng giao thoa ánh sáng là bằng chứng thực nghiệm chứng tỏ ánh sáng


A. là sóng siêu âm. B. có tính chất sóng. C. là sóng dọc.
D. có tính chất hạt.
Câu 17. Khi nói về quang phổ vạch phát xạ, phát biểu nào sau đây đúng?
A.Quang phổ vạch phát xạ của một nguyên tố là một hệ thống những vạch tối nằm trên nèn quang phổ liên
tục.
B. Quang phổ vạch phát xạ của một nguyên tố là một hệ thống những vạch sáng riêng lẻ, ngăn cách nhau bởi
những khoảng tối.
C. Quang phổ vạch phát xạ do chất rắn hoặc chất lỏng phát ra khi bị nung nóng.
D. Trong quang phổ vạch phát xạ của hiđrô, ở vùng ánh sáng nhìn thấy có bốn vạch đặc trưng là vạch đỏ,
vạch cam, vạch chàm và vạch tím.
Câu 18. Chiếu chùm sáng đơn sắc hẹp tới mặt bên của một lăng kính thủy tinh đặt trong không khí. Khi đi
qua lăng kính, chùm sáng này
A.không bị lệch khỏi phương ban đầu.
B. bị đổi màu.
C.bị thay đổi tần số,
D. không bị tán sắc
Câu 19. Khi nói về tia X, phát biểu nào sau đây đúng?
A.Tia X có khả năng đâm xuyên kém hơn tia hồng ngoại.
B. Tia X có tần số nhỏ hơn tần số của tia hồng ngoại.
C. Tia X có bước sóng lớn hơn bước sóng của ánh sáng nhì thấy.
D. Tia X có tác dụng sinh lý: nó hủy diệt tế bào.
Câu 20. Khi nói về tia hồng ngoại và tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều có khả năng ion hóa chất khí như nhau.
B. Nguồn phát ra tia tử ngoại thì không thể phát ra tia hồng ngoại.
C. Tia hồng ngoại gây ra hiện tượng quang điện còn tia tử ngoại thì không.
D. Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều là những bức xạ không nhìn thấy.
20 CÂU HIỂU
Câu 1(TN2007): Khi cho ánh sáng đơn sắc truyền từ môi trường trong suốt này sang môi trường trong suốt
khác thì
A. tần số không đổi và vận tốc không đổi
B. tần số thay đổi và vận tốc thay đổi
C. tần số thay đổi và vận tốc thay đổi
D. tần số không đổi và vận tốc thay đổi
Câu 2(TN2008): Một sóng ánh sáng đơn sắc có tần số f 1, khi truyền trong môi trường có chiết suất tuyệt đối
n1 thì có vận tốc v1 và có bước sóng λ1. Khi ánh sáng đó truyền trong môi trường có chiết suất tuyệt đối n 2 (n2
≠ n1) thì có vận tốc v2, có bước sóng λ2 và tần số f2 . Hệ thức nào sau đây là đúng?
A. f2 = f1 .
B. v2. f2 = v1. f1 .
C. v2 = v1.
D. λ2 = λ1.
Câu 3(TN2009): Ánh sáng có tần số lớn nhất trong số các ánh sáng đơn sắc: đỏ, lam, chàm, tím là ánh sáng
A. lam.
B. chàm.
C. tím.
D. đỏ.
Câu 4(TN2009): Phát biểu nào sau đây sai?
A. Sóng ánh sáng là sóng ngang.
B. Các chất rắn, lỏng và khí ở áp suất lớn khi bị nung nóng phát ra quang phổ vạch.
C. Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều là sóng điện từ.
D. Ria Rơn-ghen và tia gamma đều không thuộc vùng ánh sáng nhìn thấy.
Câu 5(TN2009): Phát biểu nào sau đây sai?
A. Trong chân không, mỗi ánh sáng đơn sắc có một bước sóng xác định.
B. Trong chân không, các ánh sáng đơn sắc khác nhau truyền với cùng tốc độ.
C. Trong chân không, bước sóng của ánh sáng đỏ nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng tím.
D. Trong ánh sáng trắng có vô số ánh sáng đơn sắc.
Câu 6 : Khi nói về tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Tia tử ngoại có bước sóng lớn hơn 0,76 m
B. Tia tử ngoại được sử dụng để dò tìm khuyết tật bên trong các vật đúc bằng kim loại.
C. Tia tử ngoại không có khả năng gây ra hiện tượng quang điện.
D. Tia tử ngoại bị nước và thủy tinh hấp thụ mạnh.
Câu 7. Tia X không có ứng dụng nào sau đây ?
A. Chữa bệnh ung thư.
B. Tìm bọt khí bên trong các vật bằng kim loại.
C. Chiếu điện, chụp điện.
D. Sấy khô, sưởi ấm.
Câu 8(TN2010) Tia tử ngoại
A. có khả năng đâm xuyên mạnh hơn tia gamma.


B. có tần số tăng khi truyền từ không khí vào nước.
C. không truyền được trong chân không.
D. được ứng dụng để khử trùng, diệt khuẩn.
Câu 9(TN2010) Khi nói về quang phổ vạch phát xạ, phát biểu nào sau đây là sai?
A. Quang phổ vạch phát xạ của một nguyên tố là một hệ thống những vạch sáng riêng lẻ, ngăn cách nhau bằng
những khoảng tối.
B. Trong quang phổ vạch phát xạ của hiđrô, ở vùng ánh sáng nhìn thấy có bốn vạch đặc trưng là vạch đỏ, vạch
lam, vạch chàm và vạch tím.
C. Quang phổ vạch phát xạ do chất rắn và chất lỏng phát ra khi bị nung nóng.
D. Quang phổ vạch phát xạ của các nguyên tố hóa học khác nhau thì khác nhau.
Câu 10(TN2011): Khi nghiên cứu quang phổ của các chất, chất nào dưới đây khi bị nung nóng đến nhiệt độ
cao thì không phát ra quang phổ liên tục?
A. Chất khí ở áp suất lớn.
B. Chất khí ở áp suất thấp.
C. Chất lỏng.
D. Chất rắn.
Câu 11(TN2011): Hiện tượng nhiễu xạ và giao thoa ánh sáng chứng tỏ ánh sáng
A. có tính chất hạt.
B. là sóng dọc.
C. có tính chất sóng.
D. luôn truyền thẳng.
Câu 12(TN2011) Có bốn bức xạ: ánh sáng nhìn thấy, tia hồng ngoại, tia X và tia  . Các bức xạ này được sắp
xếp theo thức tự bước sóng tăng dần là:
A. tia X, ánh sáng nhìn thấy, tia  , tia hồng ngoại.
B. tia  ,tia X, tia hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy.
C. tia  , tia X, ánh sáng nhìn thấy, tia hồng ngoại.
D. tia  , ánh sáng nhìn thấy, tia X, tia hồng ngoại.
Câu 13(TN2012): Ba ánh sáng đơn sắc: tím, vàng, đỏ truyền trong nước với tốc độ lần lượt là v t, vv, vđ. Hệ
thức đúng là:
A. vđ = vt = vv
B. vđ < vt < vv
C. vđ > vv > vt
D. vđ < vtv < vt
Câu 14(TN2012): Tia hồng ngoại
A. có tần số lớn hơn tần số của ánh sáng tím
B. có cùng bản chất với tia gamma
C. không có tác dụng nhiệt
D. không truyền được trong chân không
Câu 15. Chọn câu sai
A. Ánh sáng trắng là tập hợp gồm 7 ánh sáng đơn sắc: đỏ, cam, vàng, lục, lam, chàm, tím.
B. Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi qua lăng kính.
C. Vận tốc của sóng ánh sáng trong các môi trường trong suốt khác nhau có giá trị khác nhau.
D. Dãy cầu vồng là quang phổ của ánh sáng trắng.
Câu 16. Tia tử ngoại được dùng
A. để tìm vết nứt trên bề mặt sản phẩm bằng kim loại.
B. trong y tế để chụp điện, chiếu điện.
C. để chụp ảnh bề mặt Trái Đất từ vệ tinh.
D. để tìm khuyết tật bên trong sản phẩm bằng kim loại.
Câu 17. Chiếu ánh sáng trắng do một nguồn nóng sáng phát ra vào khe hẹp F của một máy quang phổ lăng
kính thì trên tấm kính ảnh (hoặc tấm kính mờ) của buồng ảnh sẽ thu được
A. ánh sáng trắng
B. một dải có màu từ đỏ đến tím nối liền nhau một cách liên tục.
C. các vạch màu sáng, tối xen kẽ nhau.
D. bảy vạch sáng từ đỏ đến tím, ngăn cách nhau bằng những khoảng tối.
Câu 18. Phát biểu nào sau đây là đúng ?
A. Chất khí hay hơi ở áp suất thấp được kích thích bằng nhiệt hay bằng điện cho quang phổ liên tục.
B. Chất khí hay hơi được kích thích bằng nhiệt hay bằng điện luôn cho quang phổ vạch.
C. Quang phổ liên tục của nguyên tố nào thì đặc trưng cho nguyên tố ấy.
D. Quang phổ vạch của nguyên tố nào thì đặc trưng cho nguyên tố ấy.


Câu 19. Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng đơn sắc với khoảng vân là i. Khoảng cách giữa vân
sáng và vân tối kề nhau là
A. 1,5i.
B. 0,5i.
C. 2i.
D. i.
Câu 20: Trong chân không, bước sóng của một ánh sáng màu lục là
A. 0,55nm.
B. 0,55mm.
C. 0,55µm.
D. 0,55pm.
15 CÂU VẬN DỤNG - VẬN DỤNG CAO
Câu 1: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe
a = 0,3mm, khỏang cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát D = 2m. Hai khe được chiếu bằng ánh
sáng trắng. Khoảng cách từ vân sáng bậc 1 màu đỏ (λđ = 0,76μm) đến vân sáng bậc 1 màu tím ( λt = 0,4μm )
cùng một phía của vân trung tâm là
A. 1,8mm
B. 1,5mm
C. 2,7mm
D. 2,4mm
Câu 2: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng của Iâng, khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách từ mặt
phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2 m. Chiếu sáng hai khe bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ. Trên
màn quan sát thu được hình ảnh giao thoa có khoảng vân i = 1,2 mm. Giá trị của λ bằng
A. 0,45 μm.
B. 0,60 μm.
C. 0,65 μm.
D. 0,75 μm.
Câu 3: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 1mm, khoảng cách từ mặt
phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2m, bước sóng của ánh sáng đơn sắc chiếu đến hai khe là 0,55µm. Hệ
vân trên màn có khoảng vân là
A. 1,2mm.
B. 1,0mm.
C. 1,3mm.
D. 1,1mm.
Câu 4: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe hẹp là 1 mm, khoảng cách
từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2 m. Ánh sáng chiếu vào hai khe có bước sóng 0,5 µm.
Khoảng cách từ vân sáng trung tâm đến vân sáng bậc 4 là
A. 4 mm.
B. 2,8 mm.
C. 2 mm.
D. 3,6 mm.
Câu 5: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, người ta dùng ánh sáng đơn sắc có bước sóng 600 nm,
khoảng cách giữa hai khe là 1,5mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 3 m. Trên
màn, khoảng cách giữa hai vân sáng bậc 5 ở hai phía của vân sáng trung tâm là
A. 9,6 mm.
B. 24,0 mm.
C. 6,0 mm.
D. 12,0 mm.
Câu 6. Hai khe Iâng cách nhau 0,8mm và cách màn 1,2m. Chiếu ánh sáng đơn sắc có bước sóng  = 0,75m
vào hai khe. Khoảng cách giữa hai vân sáng bậc 4 ở hai phía của vân sáng chính giữa là
A. 12mm.
B. 10mm.
C. 9mm.
D. 8mm.
Câu 7.Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, người ta dùng ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,50 
m, khoảng cách giữa hai khe là 3mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 3m. Trên
màn, khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp là
A. 0,25mm.
B. 0,45mm.
C. 0,50mm.
D. 0,75mm.


Câu 8: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, người ta dùng ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,50 
m, khoảng cách giữa hai khe là 0,5mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 1m. Trên
màn, vân sáng bậc 3 cách vân trung tâm
A. 3,5mm.
B. 3mm.
C. 4mm.
D. 5mm.
Câu 9. Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng khoảng cách giữa hai khe là 0,3mm, khoảng cách từ hai
khe đến màn là 1,5m, khoảng cách giữa 5 vân tối liên tiếp trên màn là 1cm. Ánh sáng đơn sắc dùng trong thí
nghiệm có bước sóng là
A. 0,5m.
B. 0.5nm.
C. 0,5mm.
D. 0,5pm.
Câu 10. Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng khoảng cách giữa hai khe là 1mm, khoảng cách từ hai
khe đến màn là 1m, ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,4m vị trí của vân sáng bậc 4 cách vân trung tâm một
khoảng
A. 1,6mm.
B. 0,16mm. C. 0.016mm. D. 16mm.
Câu 11. Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng khoảng cách giữa hai khe là 2mm, khoảng cách từ hai
khe đến màn là 2m, ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,5m. Khoảng cách từ vân sáng bậc 1 đến vân sáng bậc
10 ở cùng phía với nhau so với vân sáng chính giữa là
A. 4,5mm.
B. 5,5mm.
C. 4,0mm.
D. 5,0mm.
Câu 12. Khoảng cách từ vân sáng bậc 5 đến vân sáng bậc 9 ở cùng phía với nhau so với vân sáng trung tâm

A. 4i.
B. 5i.
C. 12i.
D. 13i.
Câu 13. Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng khi a = 2mm, D = 2m,  = 0,6µm thì khoảng cách giữa hai vân
sáng bậc 4 hai bên là
A. 4,8mm.
B. 1,2cm.
C. 2,6mm.
D. 2cm.
Câu 14. Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng. Cho a = 2mm, D = 2m,  = 0,6m. Trong vùng giao
thoa MN = 12mm (M và N đối xứng nhau qua O) trên màn quan sát có bao nhiêu vân sáng:
A. 18 vân.
B. 19 vân.
C. 20 vân.
D. 21 vân.
Câu 15. Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng khoảng cách giữa hai khe là 2mm, khoảng cách từ hai
khe đến màn là 1m, ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,5m. Khoảng cách giữa vân sáng bậc 3 và vân sáng bậc
5 ở cùng phía với nhau so với vân sáng trung tâm là
A. 0,50mm.
B. 0,75mm. C. 1,25mm. D. 1,50mm.
CHƯƠNG 6: LƯỢNG TỬ ÁNH SÁNG
20 CÂU BIẾT
1.
Chọn câu đúng. Hiện tượng quang dẫn là hiện tượng
A.dẫn sóng ánh sáng bằng cáp quang.
B.tăng nhiệt độ của một chất khi bị chiếu sáng.
C.giảm nhiệt độ của một chất khi bị chiếu.
D.thay đổi màu của một chất khi bị chiếu sáng.
2.
Chọn câu đúng. Hiện tượng quang điện trong là hiện tượng
A.bức êlectron ra khỏi bề mặt kim loại khi bị chiếu sáng.
B.giải phóng êlectron khỏi mối liên kết trong chất bán dẫn khi bị chiếu sáng.
C.giải phóng êlectron khỏi kim loại bằng cách đốt nóng.
D.giải phóng êlectron khỏi một chất bằng cách bắn phá ion.
3.
Chọn câu đúng. Có thể giải thích tính quang dẫn bằng thuyết
A. êlectron cổ điển. B. sóng ánh sáng.
C. phôtôn.
D. động học phân tử.
4.
Quang điện trở hoạt động dựa vào nguyên tắc nào?
A.Hiện tượng nhiệt điện.
B.Hiện tượng quang điện.
C.Hiện tượng quang điện trong.
D.Sự phụ thuộc của điện trở vào nhiệt độ.
5.
Dụng cụ nào dưới đây không làm bằng chất bán dẫn.
A. Điot chỉnh lưu.
B. cặp nhiệt điện.
C. Quang điện trở.
D. Pin quang điện.
6.
Theo định nghĩa, hiện tượng quang điện trong là:
A. hiện tượng quang điện xảy ra bên trong một chất bán dẫn.
B. hiện tượng quang điện xảy ra bên trong một chất bán dẫn.
C.nguyên nhân sinh ra hiện tượng quang dẫn.


D.sự giải phóng các êlectron liên kết để chúng trở thành êlectron dẫn nhờ tác dụng của một bức xạ điện từ.
7.
Pin quang điện là nguồn điện trong đó:
A. quang năng được biến đổi trực tiếp thành điện năng.
B. năng lượng Mặt Trời được biến đổi trực tiếp thành điện năng.
C. một tế bào quang điện được dùng làm máy phát điện.
D. một quang điện trở, khi được chiếu sáng, thì trở thành máy phát điện.
8.
Phát biểu nào sau đây khi nói về hiện tượng quang dẫn là đúng?
A. Hiện tượng quang dẫn là hiện tượng giảm mạnh điện trở suất của chất bán dẫn khi có ánh sáng thích hợp
chiếu vào nó.
B. Trong hiện tượng quang dẫn, êlectron được giải phóng ra khỏi khối chất bán dẫn.
C. Một trong những ứng dụng quan trọng của hiện tượng quang dẫn là việc chế tạo đèn ống (đèn neon)
D. Trong hiện tượng quang dẫn, năng lượng cần thiết để giải phóng êlectron liên kết thành êlectron tự do là
rất lớn.
9.
Điều nào sau đây là sai khi nói về quang trở?
A.Bộ phận quan trọng nhất của quang điện trở là một lớp chất bán dẫn có gắn hai điện cực.
B.Quang điện trở thực chất là một điện trở mà giá trị của nó có thể thay đổi theo nhiệt độ.
C. Quang điện trở có thể dùng thay thế cho các tế bào quang điện
D. Quang điện trở là một điện trở mà giá trị của nó không thay đổi theo nhiệt độ.
10.
Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Quang điện trở là một linh kiện bán dẫn hoạt động dựa trên hiện tượng quang điện ngoài.
B. Quang điện trở là một linh kiện bán dẫn hoạt động dựa trên hiện tượng quang điện trong.
C. Điện trở quang điện trở tăng nhanh khi quang điện trở được chiếu sáng.
D. Điện trở của quang trở không đổi khi quang trở được chiếu sáng bằng ánh sáng có bước sóng ngắn.
11.
Một chất quang dẫn có giới hạn quang dẫn là 0,62m. Chiếu vào chất bán dẫn đó lần lượt các chùm
bức xạ đơn sắc có tần số f 1 = 4,5.1014Hz, f2 = 5,0.1013Hz; f3 = 6,0.1014Hz; f4= 6,5.1014Hz thì hiện tượng quang
dẫn sẽ xảy ra với:
A. chùm bức xạ có tần số f1.
B. chùm bức xạ có tần số f2.
C. chùm bức xạ có tần số f3.
D. chùm bức xạ có tần số f4.
12.
Trong hiện tượng quang dẫn của một chất bán dẫn. Năng lượng cần thiết để giải phóng một êlectron
liên kết thành êlectron tự do là A, thì bước sóng dài nhất của ánh sáng kích thích gây ra được hiện tượng
quang dẫn ở chất bán dẫn đó được xác định từ công thức:
hc
hA
c
A
A.
B.
C.
D.
A
c
hA
hc
13.
Trong dụng cụ nào dưới đây không có các lớp tiếp xúc?
A. Điot chỉnh lưu.
B. cặp nhiệt điện.
C. Quang điện trở.
D. Pin quang điện.
14.
Sự phát sáng của nguồn sáng nào dưới đây là sự phát quang?
A. Bóng đèn xe máy. B. Hòn than hồng.
C. Đèn LED
D. Ngôi sao băng.
15.
Một chất phát quang có khả năng phát ra ánh sáng màu vàng lục khi bị kích thích phát sáng. Hỏi khi
chiếu vào chất đó ánh sáng đơn sắc nào dưới đây thì chất đó sẽ phát quang?
A. Lục
B. Vàng
C. Da cam
D. Đỏ
0
,
5

m
16.
Ánh sáng phát quang của một chất có bước sóng
. Hỏi khi chiếu vào chất đó ánh sáng có bước
sóng nào dưới đây thì nó sẽ không phát quang?
A. 0,3m
B. 0,4 m
C. 0,5m
D. 0,6 m
17.
Trong hiện tượng quang – phát quang, có sự hấp thụ ánh sáng để làm gì?
A.Để tạo ra dòng điện trong chân không.
B.Để thay đổi điện trở của vật.
C.Để làm nóng vật.
D.Để làm cho vật phát sáng.
18.
Hãy chọn câu đúng. Hiện tượng quang – phát quang có thể xảy ra khi phôton bị
A.êlectron dẫn trong kẻm hấp thụ.
B.Êlectron liên kết trong CdS hấp thụ.
C.phân tử chất diệp lục hấp thụ.
D.hấp thụ trong cả ba trường hợp trên.
19.
Hãy chọn câu đúng khi xét sự phát quang của một chất lỏng và một chất rắn.
A.Cả hai trường hợp phát quang đều là huỳnh quang.
B.Cả hai trường hợp phát quang đều là lân quang.
C.Sự phát quang của chất lỏng là huỳnh quang của chất rắn là lân quang.
D.Sự phát quang của chất lỏng là lân quang của chất rắn là huỳnh quang.
20.
Trong trường hợp nào dưới đây có sự quang – phát quang?
A.Ta nhìn thấy màu xanh của một biển quảng cáo lúc ban ngày.


B.Ta nhìn ánh sáng lục phát ra từ đầu các cọc tiêu trên đường núi khi có ánh sáng đèn ôtô chiếu vào.
C.Ta nhìn thấy ánh sáng của một ngọn đèn đường.
D.Ta nhìn thấy ánh sáng đỏ của một tấm kính đỏ.
20 CÂU HIỂU
1.
Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về giả thuyết lượng tử của Plăng và thuyết lượng tử ánh
sáng?
A.Những nguyên tử hay phân tử vật chất không hấp thụ hay bức xạ ánh sáng một cách liên tục mà thành từng
phần riêng biệt, đứt quãng.
B.Chùm ánh sáng là dòng hạt, mỗi hạt là một phôtôn.
C.Năng lượng của các phôtôn là như nhau, không phụ thuộc vào bước sóng ánh sáng.
D.Khi ánh sáng truyền đi, các phôtôn hay dọc theo tia sáng với tốc độ c = 3.108 m/s trong chân không.
2.
Giới hạn quang điện của mỗi kim loại là:
A.Bước sóng của ánh sáng kích thích chiếu vào kim loại.
B.Công thoát của êlectron ở bề mặt kim loại đó.
C.Bước sóng giới hạn của ánh sáng kích thích để gây ra hiện tượng quang điện kim loại đó.
D.Năng lượng cung cấp cho electron
3.
Nếu chiếu một chùm tia hồng ngoại vào tấm kẽm tích điện âm thì
A. tấm kẽm mất dần điện tích dương
B. tấm kẽm mất dần điện tích âm
C. tấm kẽm trở nên trung hòa về điện
D. điện tích âm của tấm kẽm không đổi.
4.
Để gây ra được hiệu ứng quang điện, bức xạ rọi vào kim loại được thỏa mãn điều kiện nào sau đây?
A. Tần số lớn hơn giới hạn quang điện.
B. Tần số nhỏ hơn giới hạn quang điện.
C. Bước sóng nhỏ hơn giới hạn quang điện. D. Bước sóng lớn hơn giới hạn quang điện.
5.
Phát biểu nào sau đây khi nói về hiện tượng quang điện là đúng?
A. Là hiện tượng êlectron bứt ra khỏi bề mặt tấm kim loại khi có ánh sáng thích hợp chiếu vào nó.
B. Là hiện tượng êlectron bứt ra khỏi bề mặt tấm kim loại khi nó bị nung nóng.
C. Là hiện tượng êlectron bứt ra khỏi bề mặt tấm kim loại bị nhiễm điện do tiếp xúc với vật bị nhiễm điện
khác.
D. Là hiện tượng êlectron bị bứt ra khỏi bề mặt tấm kim loại do bất kì nguyên nhân nào khác.
6.
Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về thuyết lượng tử ánh sáng?
A. Những nguyên tử hay phân tử vật chất không hấp thụ hay bức xạ ánh sáng một cách liên tục mà thành
từng phần riêng biệt, đứt quãng.
B. Chùm sáng là dòng hạt, mỗi hạt là một phôtôn.
C. Năng lượng của các phôtôn ánh sáng là như nhau, không phụ thuộc vào bước sóng ánh sáng.
D. Khi ánh sáng truyền đi, các phôtôn không bị thay đổi, không phụ thuộc khoảng cách tới nguồn sáng.
7.
Chiếu một chùm bức xạ đơn sắc vào một tấm kẽm có giới hạn quang điện 0,35 m. Hiện tượng quang
điện sẽ không xảy ra khi chùm bức xạ có bước sóng:
A. 0,1m
B. 0,2m
C. 0,3m
D. 0,4m
8.
Giới hạn quang điện của mỗi kim loại là:
A. bước sóng dài nhất của bức xạ chiếu vào kim loại đó mà gây ra được hiện tượng quang điện.
B. bước sóng ngắn nhất của bức xạ chiếu vào kim loại đó mà gây ra được hiện tượng quang điện.
C. công nhỏ nhất dùng để bứt êlectron ra khỏi bề mặt kim loại đó.
D. công lớn nhất dùng để bứt êlectron ra khỏi bề mặt kim loại đó.
9.
Theo thuyết phôtôn của Anh-xtanh, thì năng lượng:
A. của mọi loại phôtôn đều bằng nhau.
B.của một phôtôn là  = hf.
C. giảm dần khi phôtôn ra xa dần nguồn sáng.
D.của phôtôn không phụ thuộc vào bước sóng.
10.
Điều khẳng định nào sau đây là sai khi nói về bản chất của ánh sáng?
A. Ánh sáng có lưỡng tính sóng – hạt.
B. Khi bước sóng ánh sáng càng ngắn thì tính chất hạt thể hiện càng rõ nét, tính chất sóng càng ít thể hiện.
C. Khi tính chất hạt thể hiện rõ nét, ta dễ quan sát hiện tượng giao thoa ánh sáng.
D. Khi tính chất sóng thể hiện rõ nét, ta dễ quan sát hiện tượng giao thoa ánh sáng.
15 CÂU VẬN DỤNG VÀ VẬN DỤNG CAO
11.
Phôton có bước sóng trong chân không là  = 0,5  m thì phôton đó sẽ có năng lượng là bao nhiêu?
Biết h = 6,625.10-34Js, c = 3.108m/s.


A.2,5.1024J
B.3,975.10-19J
C.3,975.10-25J
D.4,42.10-26J
12.
Một bức xạ điện từ có tần số f = 5.10 20Hz. Năng lượng của phôton ứng với bức xạ đó là bao nhiêu?
Biết h = 6,625.10-34Js;
A.3,3125.10-15J
B.6.2139.10-16J
C.5,2931.10-18J
D.3,3125.10-13J
13.
Một phôtôn có năng lượng là 4,24.10-19J. Cho h= 6,625.10-34Js; c= 3.108m/s. Bước sóng của ánh sáng
đó:
A.0,757  m
B.0,213  m
C.0,469  m
D.0,133  m
14.
Kim loại dùng làm Catôt của một tế bào quang điện có công thoát là A = 2,2eV. Cho biết h = 6,625.10 34
Js, c = 3.108m/s; 1eV= 1, 6.1019 J. Giới hạn quang điện 0 của kim loại dùng làm Catôt là:
A.0,434.10-6m
B.0,482.10-6m
C.0,524.10-6m
D.0,56.10-6m
15.
Catôt tế bào quang điện làm bằng Kẽm có giới hạn quang điện là 0,35  m . Cho h= 6,625.10-34Js; c=
8
3.10 m/s. Công thoát của êlectrôn ra khỏi kim loại là:
A.2,615.10-19J
B.1,775.10-20J
C.5,678.10-19J
D.3,456.10-20.
16.
Công thoát của Natri là A = 3,97.10-19J. Giới hạn quang điện 0 của Natri là bao nhiêu? Biết h =
6,625.10-34Js, c = 3.108m/s.
A.0,5  m
B.1,996  m
C.5,56.10-24m
D.3,87.10-19m
17. Giới hạn quang điện của một kim loại là 0, 75 m . Công thoát electron ra khỏi kim loại bằng:
A. 2,65.10-32J
B. 26,5.10-32J
C. 26,5.10-19J
D. 2,65.10-19J.
18. Giới hạn quang điện của kim loại dùng làm Catôt là 0,3  m. Cho biết h= 6,625.10-34Js, c = 3.108m/s;
1eV= 1, 6.1019 J. Công thoát của kim loại dùng làm Catôt là:
A.1,16eV
B.2,21eV
C.4,14eV
D.6,62Ev
19. Kim loại có công thoát A= 4,32.10-19J. Khi chiếu vào kim loại đó hai bức xạ 1 = 0,42  m; 2 = 0,48  m.
Hỏi bức xạ nào gây ra hiện tượng quang điện? Cho biết h = 6,625.10-34Js, c = 3.108m/s.
A.Bức xạ 1
B.Bức xạ 2
C.Cả hai bức xạ 1 , 2
D.Không có bức xạ.


20.Catôt của tế bào quang điện làm bằng kim loại có công thoát là A= 2,13eV. Người ta chiếu đồng thời hai
ánh sáng kích thích vào tế bào quang điện mà năng lượng phôtôn là 1 = 2,25eV và  2 = 1,45eV. Bức xạ nào
gây ra hiện tượng quang điện?
A. 1
B.  2
C. 1 và  2
D.Không có bức xạ nào.
21. Trong chân không, ánh sáng nhìn thấy có bước sóng nằm trong khoảng từ 0,38 m đến 0,76 m. Cho biết
hằng số Plăng h = 6, 625.1034 J.s, tốc độ ánh sáng trong chân không c = 3.108m/s và 1eV  1, 6.10 19 J. Các
phôtôn của ánh sáng này có năng lượng nằm trong khoảng
A. từ 2,62 eV đến 3,27 eV.
B. từ 1,63 eV đến 3,27 eV.
C. từ 2,62 eV đến 3,11 eV.
D. từ 1,63 eV đến 3,11 eV.
22. Một kim loại có công thoát êlectron là 7,2.10-19 J. Chiếu lần lượt vào kim loại này các bức xạ có

bước sóng λ1 = 0,18 μm, λ2 = 0,21 μm, λ3 = 0,32 μm và λ 4 = 0,35 μm. Những bức xạ có thể gây ra
hiện tượng quang điện ở kim loại này có bước sóng là
A. λ1, λ2 và λ3.
B. λ2, λ3 và λ4.
C. λ3 và λ4.
D. λ1 và λ2.
23. Với ε1, ε2, ε3 lần lượt là năng lượng của phôtôn ứng với các bức xạ tử ngoại, bức xạ màu vàng, và bức xạ hồng
ngoại thì
A. ε2 > ε1 > ε3.
B. ε3 > ε1 > ε2.
C. ε1 > ε2 > ε3.
D. ε2 > ε3 > ε1.
24. Kim loại có giới hạn quang điện o = 0,4m. Công thoát electron khỏi kim loại đó là

A. 6,625.10-20J.
B. 3,1 eV.
C. 4,14eV
D. 1,08 eV.
25. Công thoát electron của một kim loại là A = 3,2 eV. Giới hạn quang điện của kim loại này là

A. 0,28m.
B. 0,38m.
C. 0,25m.
D. 0,31m.



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×