Tải bản đầy đủ

NHOM 9 (1)

CHƯƠNG 3: QUAN HỆ VUÔNG GÓC
Liệt kê các chủ đề cần kiểm tra
Cấp độ

Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng
Cấp độ
thấp

Chủ đề

Cộng

Cấp độ cao

1. Véc tơ
trong không
gian


câu 1

Số câu 1

Số điểm 0,5

Số điểm 0,5
Tỉ lệ 5%

2. Hai đường
thẳng vuông
góc

câu 2, 3

câu 4

câu 5

Số câu 4

Số điểm 1

Số điểm 0,5

Số điểm 0,5

Số điểm 2
Tỉ lệ 20%

câu 6,7

câu 8,9

câu 10

câu 11

Số câu 6



Số điểm 1

Số điểm1

Số điểm 0,5

Số điểm 0,5

Số điểm 3

3. Đường
thẳng vuông
góc mặt
phẳng

Tỉ lệ 30%
4. Hai mặt
phẳng vuông
góc
câu 12

Câu 13

câu 14, 15

Số câu 4

Số điểm 0,5

Số điểm 0,5

Số điểm 1

Số điểm 2


Tỉ lệ 20%
5. Khoảng
cách
câu16

câu 17,18

câu 19

Số câu 20

Số câu 5

Số điểm 0,5

Số điểm 0,5

Số điểm 2,5
Tỉ lệ 25 %

Số điểm 0,5

Số điểm 1

Số câu 7

Số câu 6

Số câu 7

Số điểm 3,5

Số điểm 3

Số điểm 3,5

35%

30%

35 %

Tổng số câu
20
Tổng số
điểm10
Tỉ lệ 100%

CHUẨN KĨ NĂNG KIẾN THỨC CẦN ĐÁNH GIÁ
1. Véc tơ trong không gian
- Hiểu khái niệm véc tơ trong không gian.
- Biết phép cộng véc tơ trong không gian (câu 1).
2. Hai đường thẳng vuông góc
- Hiểu khái niệm góc giữa hai đường thẳng, hai đường thẳng vuông góc trong không
gian.
- Biết xác định góc gữa hai đường thẳng trong không gian (câu 3)
- Vận dụng kiến thức để chứng minh hai thẳng vuông góc (câu 4).
- Tính được số đo của góc giữa hai đường thẳng trong một hình lăng trụ (câu 5).
3. Đường thẳng vuông góc mặt phẳng

- Hiểu khái niệm đường thẳng vuông góc với mặt phẳng (câu 6).
- Hiểu khái niệm góc đường thẳng vuông góc với mặt phẳng (câu7).
- Xác định được đường thẳng vuông góc với mặt phẳng (câu 8, câu 9).
- Vận dụng kiến thức để xác định các yếu tố trong một hình cụ thể (câu 10, 11).
4. Hai mặt phẳng vuông góc
- Hiều khái niệm hai mặt phẳng vuông góc (câu 12)

- Biết xác định và tính góc giữa hai mặt phẳng (câu 13, 14, 15).
- Hiểu khái niệm khoảng cách từ một điểm đến mặt phẳng, khoảng cách giữa hai
đường thẳng chéo nhau (câu 16, 17).
- Biết xác định và tính khoảng cách từ một điểm đến một mặt phẳng trong hình
chóp, lăng trụ (câu 19, 20).
- Vận dụng kiến thức để tính khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau (câu
18).


BẢNG MÔ TẢ CHI TIẾT NỘI DUNG CÂU HỎI ĐỀ KIỂM TRA
CHỦ ĐỀ

CÂU

MÔ TẢ

1. Véc tơ trong
không gian

1.1

2. Hai đường
thẳng vuông góc

2.1

Định lý ba đường vuông góc.

3.1

Cho hình chóp xác định góc giữa hai đường thẳng.

4.2

Xác định hai đường thẳng vuông góc với nhau.

5.3

Tính góc giữa hai đường thẳng trong hình lăng trụ.

6.1

Điều kiện để một đường thẳng vuông góc với một
mặt phẳng.

7.1

Cho hình chóp tứ giác có một cạnh bên vuông góc
với đáy. Xác định góc giữa một cạnh bên còn lại
với đáy.

8.2

Cho hình chóp tam giác đều. Xác định đường cao.

9.2

Cho hình chóp tứ giác có đáy là hình vuông và có
cạnh bên vuông góc với mặt đáy. Số các mặt bên là
tam giác vuông.

10.3

Cho hình chóp tam giác có đáy là tam giác vuông,
biết hai góc ở đỉnh và độ dài các cạnh bên. Tính độ
dài của cạnh huyền ở tam giác đáy.

11.4

Cho hình chóp tam giác đều biết cạnh bên SA
vuông góc mp đáy. Mặt phẳng (P) đi qua B và
vuông góc với SC. Xác định thiết diện tạo bởi mp
(P) và hình chóp là hình gì.

12.1

Bản chất của đường thẳng vuông góc mp.

13.2

Cho hình chóp tam giác đều, có độ dài cạnh đáy và
cạnh bên. Tính góc giữa mặt bên và mặt đáy.

14.3

Cho hình chóp có đáy là hình chữ nhật có cạnh bên
vuông góc với đáy. Biết chiều cao hình chóp. Tính
góc giữa hai mp chứa hai mặt bên liên tiếp.

15.4

Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC.A’B’C’. Có
cạnh đáy có chiều cao, điểm M thuộc đoạn AB’
sao cho MA: MB’= k. Mặt phẳng (Q) đi qua M và
song song với A’C và BC’cắt đường thẳng CC’ tại
C1. Tính tỉ số C1C và C1C’.

3. Đường thẳng
vuông góc mặt
phẳng

4. Hai mặt phẳng
vuông góc

Quy tắc hình hộp.


5. Khoảng cách

16.1

Khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau.

17.2

Cho hình chóp tam giác đều. Tính độ dài đường
cao.

18.4

Cho hình lăng trụ tam giác. Tính khoảng cách giữa
hai đường thẳng chéo nhau.

19.3

Cho hình chóp tứ giác đều, biết cạnh bên, biết góc
giữa cạnh bên và mặt đáy. Tính độ dài cạnh đáy.

20.3

Cho lăng trụ đều ABCD.A’B’C’D’ có cạnh đáy và
cạnh bên. Đường thẳng (d) đi qua A và song song
BD. Gọi mp (P) đi qua (d) và C’. Mp (P) cắt hình
lăng trụ theo thiết diện là hình gì.

Câu 1.1. Cho hình hộp ABCD.A 'B 'C 'D ' . Khẳng định nào dưới đây đúng?
uuur uuur uuur uuuur
uuur uuur uuur uuuu
r
A. AB + AD + AA ' = AC '.
B. AB + AD + AA ' = AD '.
uuur uuur uuur uuur
uuur uuur uuur uuuu
r
AB
+
AD
+
AA
'
=
AC
.
AB
+
AD
+
AA
'
=
AB
'.
C.
D.
Câu 2.1. Cho đường thẳng a không vuông góc với mặt phẳng (P ) , đường thẳng b chứa trong (P ),
đường thẳng a là hình chiếu của dường thẳng a trên (P ). Điều kiện cần và đủ để a ^ b là

A. a P a .

.
B. a ^ a�

.
C. a cắt a�

.
D. a �a�

Câu 3.2. Cho hình lập phương ABCD.A 'B 'C 'D ' có hình vẽ bên dưới.
B

C
D

A
B’
A’

C’
D’

Góc giữa hai đường thẳng AC và B 'C ' bằng
0
A. 90 .

0
B. 60 .

0
C. 45 .

0
D. 30 .

Câu 4.2. Cho hình hộp ABCD.ABCD có tất cả các cạnh đều
� =B
��
��
ABC
BA = B
BC = 600 (hình vẽ bên dưới). Khẳng định nào dưới đây đúng?

A. B 'C ^ AC .

B. B 'C ^ BC .

C. B 'C ^ AD.

bằng

D. B 'C ^ CD.

a




Câu 5.3. Cho hình lăng trụ đều
B và AB �
đường thẳng A ��
.
0
A. 90 .

ABC .A ���
BC
AB = 1, AA �= 3

. Tìm số đo của góc giữa hai

0
B. 60 .

0
C. 45 .

0
D. 30 .

Câu 6.1. Điều kiện để đường thẳng d vuông góc với mặt phẳng (a ) là
A. d vuông góc với một đường thẳng thuộc (a).
B. d vuông góc với hai đường thẳng thuộc (a).
C. d vuông góc với hai đường thẳng song song thuộc (a ).
D. d vuông góc với hai đường thẳng cắt nhau thuộc (a).
Câu 7.1. Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có cạnh SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD ). Góc giữa
đường thẳng SB và (ABCD) là

A. SBA .


B. SBC .


C. SDA .


D. SCA .

M ,N
Câu 8.2. Cho hình chóp đều S.ABC có
lần lượt là trung điểm của cạnh AB, BC ; G là trọng
tâm của tam giác ABC . Đường thẳng nào dưới đây là đường cao của hình chóp S.ABC ?
A. SA.

B. SM .

C. SN .

D. SG .

Câu 9.2. Cho hình chóp S.ABCD có ABCD là hình vuông, đường thẳng SA vuông góc mặt phẳng
(ABCD). Hỏi hình chóp S.ABCD có bao nhiêu mặt bên là tam giác vuông?
A. 1.

B. 2.

C. 3.

D. 4.

Câu 10.3. Cho hình chóp S.ABC có tam giác ABC vuông tại B; SA = SB = SC = a ;
� = 1200; �
ASB
BSC = 600 . Tính theo a độ dài cạnh AC .
A. 2a.

B.

2a.

C. 3a.

D. 3a.

Câu 11.4. Cho hình chóp S.ABC có ABC là tam giác đều, SA ^ (ABC ) . Gọi (P ) là mặt phẳng qua
B và vuông góc với SC . Thiết diện của (P ) và hình chóp S.ABC là
A. hình thang vuông.

B. tam giác đều.

C. tam giác cân.

D. tam giác vuông.

Câu 12.1. Cho hình chóp S.ABC có hai mặt bên (SBC ) và (SAC ) vuông góc với đáy (ABC ).
Khẳng định nào sau đây sai ?
A. SC ^ (ABC ).
B. (SAC ) ^ (ABC ).
C. (SBC ) ^ (ABC ).


D. AB ^ (SAC ).

Câu 13.2. Cho hình chóp tứ giác đều có tất cả các cạnh đều bằng a. Côsin của góc giữa một mặt bên và
một mặt đáy bằng
1

1
.
A. 2

B.

2

.

1
.
C. 3

3
.
D. 3

Câu 14.3. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với (ABCD) và
SA = a. Góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (SCD) bằng
0
A. 30 .

0
B. 45 .

0
C. 90 .

0
D. 60 .

Câu 15.4. Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC.A’B’C’ có cạnh đáy bằng a. Gọi M là điểm trên cạnh
AA’ sao cho
2
.
A. 2

AM =

3a
4 . Tang của góc giữa hai mặt phẳng (MBC) và (ABC) bằng

B. 2.

1
.
C. 2

3
.
D. 2

Câu 16.1. Đường vuông góc chung của hai đường thẳng chéo nhau a và b là đường thẳng
A. đi qua một điểm thuộc a đồng thời cắt và vuông góc với b.
B. nằm trong mặt phẳng chứa a và vuông góc với b.
C. cắt và vuông góc với cả a và b.
D. vuông góc với cả a và b.
Câu 17.2. Tính chiều cao của hình chóp tam giác đều có cạnh đáy bằng 3a, cạnh bên bằng 2a.
A. a.

B. a 2.

3a
.
C. 2

D. a 3.

ABC .A1B1C 1
Câu 18.4. Cho hình lăng trụ
có ABC là tam giác cân tại A, cạnh bên tạo với mặt đáy
AA1 = a.
(A B C )
một góc bằng 600,
Hình chiếu vuông góc của A lên mặt phẳng 1 1 1 trùng với trung điểm
BC .
AA1
BC
của đoạn thẳng 1 1 Khoảng cách giữa hai đường thẳng
và 1 1 là
a 3
.
A. 2

a
.
B. 2

a 3
.
C. 6

3a
.
D. 4

Câu 19.3. Cho hình chóp tứ giác đều có cạnh bên bằng 2a và tạo với mặt phẳng đáy một góc bằng 60 0.
Độ dài của cạnh đáy là

A. a 2.

B. a 6.

a 3
.
C. 2

D. a.


Câu 20.3. Cho hình lập phương

ABCD.A1B1C 1D1

có các cạnh đều bằng a. Gọi M là trung điểm của

A
cạnh AD. Khoảng cách từ điểm 1 đến mặt phẳng (C1 D1 M ) là
2a
.
5
A.

2a
.
6
B.

1
a.
C. 2

D. a.



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×