Tải bản đầy đủ

nhóm 5 6

BÀI TẬP NHÓM 5 ĐÃ CHỈNH SỬA
Câu cũ
Câu mới
Câu 1. Cho hai đường thẳng cắt nhau d và Câu 1. Cho hai đường thẳng cắt nhau d và
d ' . Có bao nhiêu phép tịnh tiến biến d d ' . Số phép tịnh tiến biến d thành d ' là
thành d ' ?
A. 0.
A. Không có phép nào
B. 1.
B. Có một phép
C. 2.
C. Có hai phép
D. vô số.
D. Có vô số phép
Câu 2. Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm
M  1; 2 
Câu 2. Cho điểm
. Ảnh
của
điểm
r

M  1; 2  . Tìm ảnh của điểm M qua phép tịnh
v  3;5 
M qua phép tịnh tiến theo vecto
là: tiến theo vectơ vr  3;5  .
A.  2;3
A.  2;3 .
B.  4; 7 
B.  4; 7  .
C.  2; 3
C.  2; 3 .
D.  4;7 
D.  4;7  .

Ghi chú
- Mức độ nhận biết
- Phần dẫn có dạng câu hỏi.
- Phần dẫn ổn.
- Cách giải: Phép tịnh tiến biến đường
thẳng thành đường thẳng song song
hoặc trùng với nó.
- Đáp án nhiễu: liệt kê bao nhiêu.

Câu 3. Cho đường tròn  C  có bán kính
r
R  4cm . Phép tịnh tiến theo v  (2; 1) biến

- Mức độ thông hiểu -> nhận biết
- Phần dẫn có dạng câu lửng.
- Cách giải:
- Đáp án nhiễu: hợp lí ( B, D tăng
giảm 2 lần, C học sinh loại).

 C  thành đường tròn có bán kính:
A.
B.
C.
D.

4cm
B. 2cm


C. 1cm
D. 8cm

Câu 3. Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn
 C  có bán kính R  4cm . Tìm bán kính của
đường tròn (C’) biết (C’) là ảnh của (C) qua
r
phép tịnh tiến theo vecto v  (2; 1) .
A. 4cm.
B. 2cm.
C. 1cm.
D. 8cm.

- Mức độ thông hiểu
- Phần dẫn có dạng câu lửng.
- Cách giải: dùng biểu thức tọa độ
phép tịnh tiến.
- Đáp án nhiễu: hợp lí

Câu 4. Cho d : x  2 y  2  0 . Ảnh của Câu 4. Trong mặt phẳng Oxy, cho đường - Mức độ vận dụng thấp
đường thẳng d qua phép tịnh tiến theo thẳng d : x  2 y  2  0 . Tìm ảnh của đường - Phần dẫn có dạng câu lửng.


r

vecto v   2; 3 là
A. x  2 y  6  0
B. x  2 y  6  0
C. 2 x  y  6  0
D. 2 x  y  6  0 .

thẳng d qua phép tịnh tiến theo vecto - Cách giải:
r
- Đáp án nhiễu: C, D không hợp lí vì
v   2; 3
.
học sinh biết loại ngang.
A. x  2 y  6  0
B. x  2 y  6  0
C. 2 x  4 y  7  0.
D.  x  2 y  5  0. .

Câu 5. Trong mặt phẳng Oxy, ảnh của điểm
M  6;1 qua phép quay Q O ,90o  là:

Câu 5. Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm
M  6;1 . Tìm ảnh của điểm M qua phép

A. M '  1; 6  .

quay Q O ,90  .
o

B. M '  1;6  .

- Mức độ nhận biết
- Phần dẫn có dạng câu lửng.
- Cách giải:
- Đáp án nhiễu: hợp lí.

A. M '  1; 6  .

C. M '  6; 1 .

B. M '  1;6  .

D. M '  6;1 .

C. M '  6; 1 .
D. M '  6;1 .

Câu 6. Trong mặt phẳng Oxy, cho đường
tròn (C) có phương trình
( x  1)2  ( y  2) 2  9 tìm ảnh của (C) qua
phép quay Q O ,90  .
o

A.
B.
C.
D.

( x  2) 2  ( y  1) 2  9 .
( x  2) 2  ( y  1) 2  9 .
( x  1) 2  ( y  2) 2  9 .
( x  2) 2  ( y  1)2  9 .

Câu 6. Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn - Mức độ nhận biết -> thông hiểu.
(C) có phương trình ( x  1) 2  ( y  2) 2  9. Tìm - Phần dẫn có dạng câu lệnh.
- Cách giải:
ảnh của (C) qua phép quay Q O ,90  .
- Đáp án nhiễu: hợp lí.
2
2
A. ( x  2)  ( y  1)  9 .
B. ( x  2) 2  ( y  1) 2  9 .
C. ( x  1) 2  ( y  2) 2  9 .
D. ( x  2) 2  ( y  1) 2  9 .
o

Câu 7. Trong mặt phẳng Oxy, qua phép

Câu 7. Trong mặt phẳng Oxy, qua phép quay

quay Q O ,90  , M '  3; 2  là ảnh của điểm :

Q O ,90o , M '  3; 2  là ảnh của điểm nào sau



A. M  3; 2  .

đây?
A. M  3; 2  .

o

B. M  2;3 .
C. M  3; 2  .

B. M  2;3 .

- Mức độ thông hiểu
- Phần dẫn có dạng câu lửng.
- Cách giải: biểu thức tọa độ của phép
quay hoặc vẽ hình.
- Đáp án nhiễu: học sinh vẽ sai góc
quay khi cho trước ảnh M’.


D. M  2; 3 .

C. M  3; 2  .

Câu 8. Trong mặt phẳng Oxy, ảnh của điểm

D. M  2; 3
Câu 8. Trong mặt phẳng Oxy, tìm ảnh của

M  3; 4  qua phép quay Q O ,45o  là:

điểm M  3; 4  qua phép quay Q O ,45  .
o

�7 2 7 2 �
;
�.
2
2 �



A. M ' �


� 2 7 2�
;
�.
2
2 �




B. M ' �


A. M ' �



B. M ' �


� 2

2�

�7 2

2�


;
C. M ' �
�.

2 �
� 2


�7 2 7 2 �
;
�.
2
2 �


� 2 7 2�
;
�.
2
2 �



� 2

2�

�7 2

2�


;
C. M ' �
�.

2 �
� 2


- Mức độ vận dụng thấp -> thông
hiểu
- Phần dẫn có dạng câu lửng.
- Cách giải: thực hiện phép quay và
dự đoán điểm M’.
- Đáp án nhiễu: Qua phép quay điểm
M’ thuộc phần tư thứ II nên x < 0 và
y > 0 nên học sinh loại các phương án
A, C, D.
Nếu đổi các phương án thỏa x < 0 và
y > 0 thì nâng mức độ vận dụng cao.
HS giải cách khác, khó hơn.

D. M ' �
� 2 ; 2 �




D. M ' �
� 2 ; 2 �




Câu 9. Cho đường thẳng d và một điểm G
không nằm trên d . Với mỗi điểm A nằm
trên d ta dựng tam giác đều ABC (thứ tự các
đỉnh ngược chiều quay của kim đồng hồ) có
tâm là G. Quỹ tích điểm B khi A chạy trên
d là:
A. Đường thẳng d �
là ảnh của d qua
phép quay Q(G ,120 )
B. Đường thẳng d �
là ảnh của d qua
phép quay Q(G ,60 )
C. Đường thẳng d �
là ảnh của d qua
phép quay Q( G ,60 )
D. Đường thẳng d �
là ảnh của d qua
phép quay Q( G ,120 )

Câu 9. Cho đường thẳng d và một điểm G
không nằm trên d . Với mỗi điểm A nằm
trên d ta dựng tam giác đều ABC (thứ tự các
đỉnh ngược chiều quay của kim đồng hồ) có
tâm là G. Tìm tập hợp điểm B khi A di động
trên đường thẳng d.
A. Đường thẳng d �
là ảnh của d qua phép
quay Q( G ,120 )
B. Đường thẳng d �
là ảnh của d qua phép
quay Q( G ,60 )
C. Đường thẳng d �
là ảnh của d qua phép
quay Q(G ,60 )
D. Đường thẳng d �
là ảnh của d qua phép
quay Q( G ,120 )

- Mức độ vận dụng cao -> vận dụng
thấp.
- Phần dẫn có dạng câu lửng.
- Cách giải:
- Đáp án nhiễu: hợp lí.

Câu 10. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề

Câu 10. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào

- Mức độ nhận biết

0

0

0

0

0

0

0

0


nào là sai ?

là sai ?

A.Phép tịnh tiến biến đường thẳng thành

A. Phép tịnh tiến biến đoạn thẳng thành đoạn

đường thẳng bằng nó.

thẳng bằng nó.

B. Phép vị tự biến đường thẳng thành

B. Phép vị tự biến đoạn thẳng thành đoạn

đường thẳng bằng nó.

thẳng bằng nó.

- Phần dẫn có dạng câu hỏi.
- Cách giải:
- Đáp án nhiễu:

C.Phép quay biến đường thẳng thành đường C.Phép quay biến đoạn thẳng thành đoạn
thẳng bằng nó.

thẳng bằng nó.

D.Phép đồng nhất biến đường thẳng thành

D.Phép đồng nhất biến đoạn thẳng thành

đường thẳng bằng nó

đoạn thẳng bằng nó.

Câu hỏi

Sửa lại

Câu 11. (NB) Phép vị tự tâm O , tỉ số k  k �0  biến điểm M

Câu 11. Phép vị tự tâm O , tỉ số k  k �0  biến điểm M thành điểm

thành điểm M ' . Đẳng thức nào sau đây đúng?

M ' . Khẳng định nào sau đây đúng?
uuuu
r
uuuuu
r
A. OM  k.OM '
B. OM  k .OM '
uuuuu
r
uuuur
C. OM '  kOM
D. OM '  k .OM

uuuuu
r

r
1 uuuu
k

uuuu
r

uuuuu
r

uuuuu
r

uuuur

A. OM '  OM

B. OM  k .OM '

C. OM  OM '

D. OM '  k .OM

1) Dạng câu: câu hỏi
2)Phần dẫn hợp lí.
3) Cách giải
4) Đáp án đúng D.
5) Phương án nhiễu

A B, C nhớ sai công thức
Câu 12 .(TH) Trong mp Oxy cho đường thẳng d có pt 2x + 3y – Câu 12 . Trong mp Oxy cho đường thẳng d có pt 2x + 3y – 3 = 0.
3 = 0. Ảnh của đt d qua phép vị tự tâm O tỉ số k = 2 biến đường Ảnh của đt d qua phép vị tự tâm O tỉ số k = 2 là đường thẳng có pt
thẳng d thành đường thẳng có pt là:

A. 2x +3 y – 6 = 0.

B. 4x + 6y – 3 = 0.


A. 2x + y – 6 = 0

B. 4x + 2y – 5 = 0

C. 2x +3 y - 3 = 0.

C. 2x + y + 3 = 0

D. 4x - 2y – 3 = 0

1) Dạng câu: câu lửng

D. 2x -3y +3 = 0.

2)Phần dẫn chưa hợp lí.
3) Cách giải
4) Đáp án đúng A.
5) Phương án nhiễu
uuuu
r

uuuuu
r

B: hiểu sai OM  2OM '
C: biến đổi và qui đồng sai.
D: Lấy hai điểm, tìm ảnh sai nên viết ptdt sai.
Câu 13.( TH) Cho đường tròn (C ) có bán kính R=3, đường tròn (C’ ) Câu 13. Cho đường tròn (C ) có bán kính R=3, đường tròn (C’ ) là ảnh
là ảnh của (C) qua phép vị tự tâm O tỉ số k 

đường tròn (C’) là
3
2
C. R '  6

A. R ' 

1
. Bán kính của
2

của (C) qua phép vị tự tâm O tỉ số k  

1
. Bán kính của đường tròn
2

(C’) là
B. R '  
D. R '  6

3
2

3
2
C. R '  6

A. R ' 

B. R '  
D. R '  6

3
2

1) Dạng câu: câu lửng
2)Phần dẫn hợp lí.
3) Cách giải
4) Đáp án đúng A.
5) Phương án nhiễu
B: không lấy trị tuyệt đối
C: chia k
D: chia k .
Câu 14. (VDT) Cho tam giác ABC, M, N lần lượt là trung điểm Câu 14. Cho tam giác ABC, M, N lần lượt là trung điểm của AB và
của AB và AC. Tìm k để phép vị tự tâm A tỉ số k biến tam giác AC. Tìm k để phép vị tự tâm A tỉ số k biến tam giác AMN thành tam


AMN thành tam giác ABC
A. k  2
D. k  

B. k 

giác ABC.
1
2

C. k  2

A. k  2

1
2

B. k 

1
2

D. k  

C. k  2
1
2

1) Dạng câu: câu lệnh.
2)Phần dẫn hợp lí.
3) Cách giải
4) Đáp án đúng C.
5) Phương án nhiễu
B:
C:
D:
Câu 15.(NB) Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai ?

Câu 15. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai ?

A. Hai đường thẳng bất kì luôn đồng dạng.

A. Hai đường thẳng bất kì luôn đồng dạng.

B. Hai đường tròn bất kì luôn đồng dạng.

B. Hai đường tròn bất kì luôn đồng dạng.

C. Hai hình vuông bất kì luôn đồng dạng.

C. Hai hình vuông bất kì luôn đồng dạng.

D. Hai hình chữ nhật bất kì luôn đồng dạng.

D. Hai hình chữ nhật bất kì luôn đồng dạng.

1) Dạng câu: câu hỏi.
2)Phần dẫn hợp lí.
3) Cách giải
4) Đáp án đúng D.
5) Phương án nhiễu
A:
B:
C:


Câu 16. (NB) Trong các mênh đề sau, mệnh đề nào sai ?
A. Phép dời hình là một phép đồng dạng.
B. Phép vị tự là phép một phép đồng dạng.
C. Phép đồng dạng là một phép dời hình
D. Có phép dời hình không là phép đồng dạng.

Câu 16. Trong các mênh đề sau, mệnh đề nào sai ?
A. Phép dời hình là một phép đồng dạng.
B. Phép vị tự là phép một phép đồng dạng.
C. Phép đồng dạng là một phép dời hình
D. Có phép dời hình không là phép đồng dạng.

1) Dạng câu: câu hỏi.
2)Phần dẫn hợp lí.
3) Cách giải
4) Đáp án đúng C.
5) Phương án nhiễu
A:
B:
C:

Câu 17. Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn
Câu 17. (VDT) Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn  C  . Hỏi
2
2
phép đồng dạng có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép vị tự tâm  C  :  x  2    y  4   4 . Phép đồng dạng có được bằng cách thực hiện
O, tỉ số k 

1
và phép quay tâm O góc 900 biến (C) thành đường
2

tròn nào sau đây:
2
2
A.  x  2    y  1  1

B.  x  1   y  1  1

C.  x  2    y  2   1

D.  x  1   y  1  1

2

2

2

2

2

2

liên tiếp phép vị tự tâm O, tỉ số k 

1
và phép quay tâm O góc 900 biến
2

(C) thành đường tròn có phương trình
2
2
A.  x  2    y  1  1
C.  x  2    y  1  1
2

2

1) Dạng câu: câu lửng.
2)Phần dẫn có bổ sung.
3) Cách giải
4) Đáp án đúng A.
5) Phương án nhiễu
B: sai bán kính

B.  x  2    y  1  16
2

2

D.  x  2    y  1  16
2

2


C: sai tâm, quay ngược hướng
D: .Sai tâm và bán kính
Câu 18.(VDT) Cho hai hình bình hành ABCD và CEFB nằm ở hai Câu 18. Cho hình bình hành ABCD, O là trung điểm AC. Phép quay
phía đường thẳng BC. G là đỉnh thứ tư của hình bình hành DCEG, O Q O ,  biến tia AD thành tia
là trung điểm AC. Phép quay Q O ,   biến đường thẳng AD thành
A.CB .
B. BC.
C. CD.
D. AB.
đường thẳng:
A.CE .
B. BC.
C. BE.
D.
1) Dạng câu: câu lửng.
AG.

2)Phần dẫn có bổ sung.
3) Cách giải
4) Đáp án đúng A.
5) Phương án nhiễu

B: do quay sai góc
C: không nắm tc phép quay.
D: không nắm tc phép quay.

Câu 19.(VDC) Cho ABC , đường cao AH (H thuộc cạnh BC). Biết Câu 19. Cho ABC , đường cao AH (H thuộc cạnh BC). Biết
AH  4, HB  2, HC  8. Phép đồng dạng F biến HBA thành HAC. AH  4, HB  2, HC  8. Phép đồng dạng F biến HBA thành HAC. Phép
Phép đồng dạng F có được bằng cách thực hiện liên tiếp hai phép đồng dạng F có được bằng cách thực hiện liên tiếp hai phép biến hình
biến hình nào sau đây?
nào sau đây?
1
A. Phép đối xứng tâm H và phép vị tự tâm H tỉ số k  4
A. Phép đối xứng tâm H và phép vị tự tâm H tỉ số k  .
2
B. Phép đối xứng trục AH và phép vị tự tâm H tỉ số k  4 .


uuu
r

B. Phép tịnh tiến theo vectơ BA và phép vị tự tâm H tỉ số k  2.
C. Phép vị tự tâm H tỉ số k  2 và phép quay tâm H góc quay

C. Phép vị tự tâm H tỉ số k  2 và phép quay tâm H góc quay 900.
D. Phép vị tự tâm H tỉ số k  2 và phép quay tâm H góc quay 900.

900.

D. Phép vị tự tâm H tỉ số k  2 và phép quay tâm H góc quay 900.

1) Dạng câu: câu hỏi.
2)Phần dẫn hợp lí.
3) Cách giải
4) Đáp án đúng C.
5) Phương án nhiễu
A: Chỉ đúng 1 cạnh
B: Chỉ đúng 1 cạnh.
D: không nắm vững chiều quay.

uuu
r

Câu 20.(VDC) Cho hình vuông ABCD tâm O, góc giữa AB và Câu 20. Cho hình vuông ABCD tâm O. Gọi M, N, K, Q lần lượt là
uuur
0
AD bằng 90 . Gọi M, N, K, Q lần lượt là trung điểm của AD, trung điểm của AD, DC, CB, BA (như hình vẽ). Thực hiện tiếp phép

DC, CB, BA.Thực hiện tiếp phép quay tâm O góc quay 900 và quay tâm O góc quay 900 và phép đối xứng trục QN sẽ biến tam giác
phép đối xứng trục QN sẽ biến tam giác ODN thành tam giác ODN thành tam giác nào dưới đây?
nào dưới đây?
A. OBK
B.ODM
C. OCK
A. OBQ
B.ODM
C. OCK
D. OBQ
D. KNO
1) Dạng câu: câu hỏi.


2)Phần dẫn hợp lí.
3) Cách giải
4) Đáp án đúng A.
5) Phương án nhiễu
B:thực hiện phép quay 900 .
C : Thực hiện phép quay và đối xứng tâm O.
D: thực hiện sai phép quay.

CHƯƠNG I HÌNH HỌC 11


*Phép đồng dạng.



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×