Tải bản đầy đủ

DS c2 tổ hợp 3

DÃY SỐ 2

Câu 1.

Gieo hai con súc sắc. Xác suất để tổng số chấm trên hai mặt chia hết cho

A.
Câu 2.

.

C.

.

D.

1
3

.


1
5

.

B.

1
10

.

C.

1
20

.

D.

2
5

.

4
15

.

B.

6
25

.

C.



8
25

.

D.

8
15

.

5
3
4
Một bình đựng quả cầu xanh và quả cầu đỏ và quả cầu vàng. Chọn ngẫu nhiên
3
3
quả cầu. Xác suất để được quả cầu khác màu là

A.
Câu 5.

B.

1
6

6
4
2
Một hộp đựng bi xanh và bi đỏ lần lượt rút viên bi. Xác suất để rút được một bi
xanh và một bi đỏ là

A.
Câu 4.

.

11
36



3
3
2
Sắp quyển sách Toán và quyển sách Vật Lí lên một kệ dài. Xác suất để quyển
sách cùng một môn nằm cạnh nhau là

A.
Câu 3.

13
36

3

3
5

.

B.

3
7

.

C.

3
11

.

D.

3
14

.

3
3
Gieo con súc sắc cân đối và đồng chất. Xác suất để số chấm xuất hiện trên con
súc sắc đó bằng nhau:

A.

5
36

1
9

.

b) .

C.
Lời giải

Chọn D.
n ( Ω ) = 63 = 216

.

1
18

.

D.

1
36

.


3
: “số chấm xuất hiện trên con súc sắc đó bằng nhau”.
A = { ( 1,1,1) ; ( 2, 2, 2 ) ; ( 3,3,3) ; ( 4, 4, 4 ) ; ( 5,5, 5 ) ; ( 6, 6, 6 ) }
.
n ( A) = 6
.
n ( A)
6
1
P ( A) =
=
=
n ( Ω ) 216 36
KL:
.

A

5
Câu 6.
Gieo đồng tiền lần cân đối và đồng chất. Xác suất để được
ít nhất một đồng tiền xuất hiện mặt sấp là

A.
Câu 7.

B.

.

C.

1
20

1
20

Gieo

.

D.

1
32

.

.

B.

1
30

.

C.

1
15

.

D.

3
10

.

.

B.

3
7

.

C.

1
7

.

D.

4
7

.

2

con súc sắc cân đối và đồng chất. Xác suất để tổng số chấm xuất hiện trên hai
5
2
mặt của con súc sắc đó không vượt quá là

A.

2
3

.

B.

7
18

.

C.

An3 = 20n
Câu 10.

11
32

6
4
4
Một bình đựng quả cầu xanh và quả cầu trắng. Chọn ngẫu nhiên quả cầu. Xác
2
2
suất để được quả cầu xanh và quả cầu trắng là

A.
Câu 9.

.

21
32

6
3
4
Một bình đựng quả cầu xanh và quả cầu trắng. Chọn ngẫu nhiên quả cầu. Xác
3
suất để được quả cầu toàn màu xanh là

A.
Câu 8.

31
32

Nghiệm của phương trình



8
9

.

D.

5
18

.


A.
tại.
Câu 11.

n

C.

n = 16

.

C.

C.

n = 15

.

thỏa mãn

x = 13

n = 15

n

đỉnh,

8

.

n∈¥

B.

.

B.

.

C.


n = 27

n≥3

. Tìm

.

n

6

.

D.

n = 16

biết rằng đa giác đã cho có

C.

n =8

.

D.
. Giá trị của

.

10

C.

n = 15

.

135

n = 18

n

D.

.

.

bằng:

n = 14

.

Cx0 + Cxx −1 + Cxx −2 = 79
, biết

.

B.
n∈¥

x = 17

.

C.

x = 16

.

D.

x = 12

.

Cnn++83 = 5 An3+ 6
thỏa mãn

.

hoặc
.

n = 14

D.



là số nguyên dương thỏa mãn

x∈¥

n=6

D. không tồn

3Cn3+1 − 3 An2 = 52(n − 1)

n = 13

n=5

.



B.



n = 17

.

C.

Giải phương trình với ẩn số nguyên dương
A.

n =8

3 An2 − A22n + 42 = 0

.

Giá trị của
A.

Câu 17.

B.

B.

n = 15

.

thỏa mãn đẳng thức

.

n

n=5

Cn6 + 3Cn7 + 3Cn8 + Cn9 = 2Cn8+ 2

.

Tìm
A.

Câu 16.

9

Biết
A.

Câu 15.

n = 18

n∈¥

Cho đa giác đều
đường chéo
A.

Câu 14.

B.

Giá trị của
A.

Câu 13.

.

Giá trị của
A.

Câu 12.

n=6

n=6

.

B.
D.

n=5
n=5

hoặc
.

n

n=6

n=6

.

D.

An2 − 3Cn2 = 15 − 5n
thỏa mãn
hoặc

n = 12

.

n = 14

.


Câu 18.

Tìm
A.

Câu 19.

n=2

Cnn++41 − Cnn+3 = 7( n + 3)
, biết

.

.

B.
n∈¥

hoặc

n = 18

.

C.

n = 16

.

D.

n = 12

.

5
2 14
− n = n
n
C5 C6 C7
bằng bao nhiêu, biết

n=4

.

B.

n=5

.

.

C.

n=4

.

D.

n=3

.

n−2
n −1
n
n ∈ ¥ C5 + C5 + C5 = 25
Giải phương trình sau với ẩn
:

A.
Câu 21.

n = 15

Giá trị của
A.

Câu 20.

n∈¥

n=3

Tìm
A.

n=5

.

B.

n∈¥

An3 + Cnn − 2 = 14n

n=5

, biết

.

C.

n=3

hoặc

n=4

. D.

n=4

.

.

.

B.

n=6

.

C.

n=7

hoặc

n =8

. D.

n=9

.

Pn
Câu 22.

Công thức tính số hoán vị
Pn = (n − 1)!
A.

Câu 23.

A.
Câu 24.

n=3

n∈¥

15

B.

n

n=6

n = 12

thỏa

.

D.

.


C.

n=4

.

D.

n =8

.

.
B.

.

Pn = n !

An2 = 210

Biết rằng
A.

7n
2

.

12

.

C.

An2 − Cnn+−11 = 4n + 6
Câu 25.

n!
( n − 1)

C.

thỏa mãn
B.

.

.

Cn1 + Cn2 + Cn3 =

.

Tìm số tự nhiên
A.

Pn =

Pn = (n + 1)!
.

Giá trị của



. Giá trị của
B.

n = 10

.

n

21

.

D.

18

.


C.

n = 13

.

D.

n = 11

.


Câu 26.

x6

Hệ số của

( 2 − 3x )
trong khai triển

C106 .24.( −3)6
A.

Câu 27.

Hệ số của

Câu 28.

Câu 29.

B.

x7

.

( x + 2)
trong khai triển

.

D.

.

10

.

C.
2

trong khai triển

C106 26
.

D.

10

−C102

B.

.

+ x)  


C106
.

−C107 23

C104

(x

C108

.



B.

x

D.

+ 2)  

2

C106

Hệ số của
A.

C.

trong khai triển

.

.

10

.

12

Câu 30.

C.

C85 .23.35

C103 23

(x

C106 24

.



B.

Hệ số của

D.

−C85 .25.33

C103

x8

.



C83 .25.33

.

A.

C.

−C106 .24.36

8

trong khai triển

C103 27
A.

.

( 2 x + 3)

.

Hệ số của

C104 .26.( −3) 4

B.

C83 .23.35
A.



C106 .26.(−3) 4
.

x5

10

.

C.

C106 26
.

D.

.

Ax2 = 110
Câu 31.

Nếu
A.

thì:

x = 10

.

B.

( 2a − b )
Câu 32.

−80

.

C.

x = 11

hay

x = 10

. D.

x=0

3

, hệ số của số hạng thứ bằng:
B.

80

.

( a + 2)
Câu 33.

.

5

Trong khai triển
A.

x = 11

Trong khai triển nhị thức

C.
n+6

−10

,( n ∈¥ )
. Có tất cả

.

17

D.

số hạng. Vậy

n

10

.

bằng:

.


A.

17

.

B.

( 3x
Câu 34.

11.

2

− y)

− 3 4.C104
.

B.

( 2x − 5 y )

Câu 36.

60

A.


2 
 x +

x


.

35.a 6 .b−4

B.
 2 1
a + 
b


.

C.

Câu 39.

x5 . y 3

−40000

.

C.

là:

−8960

.

D.

−4000

.

6

x3 , ( x > 0 )
, hệ số của

80

là:

.

C.

, số hạng thứ

.

64a 6 − 192a 5 + 480a 4

B.

−35.a 6 .b −4

5

160

.

D.

240

.

là:

.

C.

2a 6 − 15a 5 + 30a 4

.

35.a 4 .b −5

.

D.

−35.a 4 .b

.

( x− y)

.
D.

.

, tổng hai số hạng cuối là:
−16x y15 + y 4

.

64a 6 − 192a 5 + 240a 4

16

−16x y15 + y 8
A.
.

.

, tổng ba số hạng đầu là:

2a 6 − 6a 5 + 15a 4

Trong khai triển

D.

6

Trong khai triển
A.

.

7

B.

( 2a − 1)
Câu 38.

.

8

B.

Trong khai triển

C.

, hệ số của số hạng chứa

.

Trong khai triển
A.

Câu 37.

−22400

12

− 35.C105

35.C105
.

Trong khai triển
A.

D.

, hệ số của số hạng chính giữa là:

3 4.C104

Câu 35.

.

10

Trong khai triển
A.

C.

10

B.

16xy15 + y 4
.

C.

16xy15 + y 8
.

D.


6

Câu 40.

Trong khai triển
A.

Câu 41.

−80a 9 .b3

.

4308

.

8 

x+ 2 
x 


B.

( 2 x − 1)
Câu 42.

A.

−11520

.

B.

A.

.

( 3x − y)
Câu 44.

Trong khai triển

86016

45

A.

20

.

C.

B.

.

là:

84

.

x8

D.

43008

.

là:

256

.

a4.b4

140

D.

11520

.

là:

.

D.

70

.

là:
−945x4y3

945x4y3
.

C.

.

D.

.

5

, số hạng thứ tư là:
0,4096
B.

0,0512
.

C.

( 1+ x) ( 1+ y)
6

x3 y 3
Hệ số của

.

, số hạng chứa

Trong khai triển
.

D.

x4y3

0,0064

Câu 46.

C.

2835x4y3
.

A.

x

C.

.

560

( 0,2 +0,8)
Câu 45.

.

7

−2835x4y3
A.

, số hạng không chứa

, hệ số của số hạng chứa
B.

.

60a 6 .b 4

9

8

Trong khai triển

1120

C.

, hệ số của số hạng chứa

( a − 2b)
Câu 43.

.

là:

−1280a 9 .b3

10

Trong khai triển

a 9 b3

, hệ số của số hạng chứa

−64a 9 .b3

B.

Trong khai triển
A.

 2 1 
 8a − b ÷
2 


trong khai triển
B.

800

0,2048
.

D.

.

6

là:
.

C.

36

.

D.

400

.


( 3x +
Câu 47.

A.

6 ( 3x )

Trong khai triển
A.

2

là:

( 2y)

2

B.

.

( x − y)

6C42 x 2 y 2
C.

.

11

B.

Khai triển

36C42x2y2

x8 . y 3
3
− C11

.

D.

.

, hệ số của số hạng chứa

C113

( x + y)
Câu 49.

4

Số hạng chính giữa trong khai triển

C42 x 2 y 2

Câu 48.

2y)

5

.

C.



− C115

D.

.

C118
.

x, y
rồi thay

bởi các giá trị thích hợp. Tính tổng

S = C50 + C51 + ... + C55

A.

  32

.

B.

64

1
C. .

.

12

D.

.

T =   Cn0 + Cn1 + Cn2 + Cn3 + ... + Cnn
Câu 50.

Tổng
A.

bằng:

T = 2n

.

B.

T = 2n – 1

.

C.

T = 2n + 1

.

D.

T = 4n

9
8
A10
x + Ax = 9 Ax

Câu 51.

Nghiệm của phương trình
A.

C.

x = 10

x = 11

.

B.

là:

x = 9

.
x =

x = 9

.

D.



91
9

.

5!− P4
Câu 52.

Số
A.

bằng:

5
.

B.

12

.

C.

S = C60 + C61 + .. + C66
Câu 53.

Tính giá trị của tổng

bằng:

24

.

D.

96

.

.

.


A.

64

.

B.

48

.

C.

(x

x 25 . y10
Câu 54.

Hệ số đứng trước
A.

Câu 55.

2080

+ xy )

.

B.

3003

.

.

D.

100

.

15

trong khai triển

là:
C.

2800

.

D.

 3200

.

Kết quả nào sau đây sai:

Cn0+1 = 1
A.

Câu 56.

3

72

Cnn = 1
B.

.

Số hạng không chứa

x

A.

C.

.

trong khai triển

C189

 3 1 
x + 3 
x 


B.

D.

.

là:
C183

C.

.

.

18

C188

C1018
.

Cnn −1 = n

Cn1 = n + 1

.

D.

.

2 An4 = 3 An4−1
Câu 57.

Nếu
A.

thì n bằng:

n = 11

.

B.

( 1− x)
Câu 58.

Khai triển
A.

330

n = 12

.

C.

n = 13

.

, hệ số đứng trước

.

Cho các số
khác nhau:
A.

Câu 60.

12

.

n = 14

.

12

B.

– 33

.

x7

là:
C.

–72

.

1,5, 6, 7

Câu 59.

D.

có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có

B.

24

.

C.

64

.

D.
4

–792 
.

chữ số với các chữ số

D.

256

.

Có bao nhiêu số tự nhiên có hai chữ số mà các chữ số hàng chục lớn hơn chữ số hàng
đơn vị?
A.

40

.

B.

45

.

C.

50

.

D.

55

.


Câu 61.

Có bao nhiêu số tự nhiên có chín chữ số mà các chữ số của nó viết theo thứ tự giảm
dần:
A.

Câu 62.

.

C.

.

B.

16

900

.

B.

60

.

B.

.

3

901
3

40

100

55

chia hết cho
C.

.

D.

.

D.

.

chữ số:
.

C.

899

.

D.

999

.

0, 2, 4, 6,8

chữ số lập từ các số

.

C.

với điều các chữ số đó

48

.

D.

100

.

B.

91

.

C.

10

.

D.

10

.

90

.

5
1
1
Một người vào cửa hàng ăn, người đó chọn thực đơn gồm món ăn trong món,
5
3
loại quả tráng miệng trong loại quả tráng miệng và một nước uống trong loại
nước uống. Có bao nhiêu cách chọn thực đơn:
25

.

B.

75

.

C.

100

.

2,3, 4,5

Từ các chữ số
A.

Câu 68.

20


cặp vợ chồng đi dự tiệc. Tổng số cách chọn một người đàn ông và một người
phụ nữ trong bữa tiệc phát biểu ý kiến sao cho hai người đó không là vợ chồng:

A.
Câu 67.

.

3
và .

2

17

10

10

A.
Câu 66.

12

Có bao nhiêu số tự nhiên có
không lặp lại:
A.

Câu 65.

B.

Có bao nhiêu số tự nhiên có
A.

Câu 64.

.

15

Có bao nhiêu số tự nhiên nhỏ hơn
A.

Câu 63.

5

256

.

có thể lập được bao nhiêu số gồm
B.

120

.

C.

24

256

.

B.

120

.

C.

24

4

D.

.

4

15

.

chữ số:

.

Từ các chữ số 2, 3, 4, 5 có thể lập được bao nhiêu số gồm
A.

D.

16

.

chữ số?
D.

16

.


Câu 69.

Cho
đó:
A.

Câu 70.

chữ số

số các số tự nhiên chẵn có

.

B.

Cho
chữ số
thành từ 6 chữ số đó:

120

18

.

C.

.

B.

D.

3

60

.

C.

256

.

.

B.

3260

.

5

B.

16

8

chữ số

108

.

chữ số khác nhau lập

D.

216
8

.

màu

màu khác nhau. Như vậy bạn có bao nhiêu cách

.

C.

chữ số chia hết cho

3168

6

.

10

C.

32

.

D.

20

.

là:

9000

.

D.

12070

.

0,1, 2,3, 4,5
4
Cho các chữ số
. Từ các chữ số đã cho lập được bao nhiêu số chẵn có
chữ số và các chữ số đó phải khác nhau:

A.

160

.

B.

156

.

Có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm
3, 4,5
.
A.

Câu 75.

64

Số các số tự nhiên gồm
A.

Câu 74.

.

Bạn muốn mua một cây bút mực và một cây bút chì. Các cây bút mực có

A.

Câu 73.

256

chữ số lập thành từ

. số các số tự nhiên chẵn có

khác nhau, các cây bút chì cũng có
chọn

Câu 72.

3

4,5, 6, 7,8,9

6

A.
Câu 71.

36

2, 3, 4, 5, 6, 7

6

60

.

Cho hai tập hợp
định sau:

B.

80

.

C.

5

752

.

D.

240

.

0,1, 2

chữ số khác nhau lấy từ các số

C.

240

.

D.

600

,

.

A = {a, b, c, d } B = {c, d , e}
;
. Chọn khẳng định sai trong các khẳng


N ( A) = 4

N ( B) = 3

A.
.
N ( A ∩ B) = 2

B.

N ( A ∪ B) = 7

.

C.

.

D.

.
Câu 76.

A.
Câu 77.

4536

.

B.

49

chữ số khác nhau:

.

C.

2156

.

D.

7!

.

B.

35831808

.

C.

12!

.

D.

3991680

.

B.

12!

.

C.

35831808

.

1, 2, 4, 5, 7

Cho các số
từ
A.

5

có bao nhiêu cách tạo ra một số chẵn gồm

120

.

B.

256

.

C.

Cho các số

. Số các số tự nhiên gồm
3
sao cho chữ số đầu tiên bằng
là:
A.

Câu 81.

3991680

75

.

B.

Có bao nhiêu cách sắp xếp
bạn nam và nữ ngồi xen kẻ:
A.

6

D.

3

7!

.

.

chữ số khác nhau

chữ số đã cho:

1, 2,3, 4,5, 6, 7

Câu 80.

.

12
Trong một tuần bạn A dự định mỗi ngày đi thăm một người bạn trong
người bạn
của mình. Hỏi bạn A có thể lập được bao nhiêu kế hoạch đi thăm bạn của mình (thăm
một bạn không quá một lần).
A.

Câu 79.

4530

12
Trong một tuần, bạn A dự định mỗi ngày đi thăm một người bạn trong
người bạn
của mình. Hỏi bạn A có thể lập được bao nhiêu kế hoạch đi thăm bạn của mình (Có thể
thăm một bạn nhiều lần).
A.

Câu 78.

4

Có bao nhiêu số tự nhiên gồm

.

B.

7!
3

72

.
nữ sinh,

.

C.

3

24

5

.

D.

chữ số lấy từ

240

.

7

36

.

chữ số trên

D.

2401

.

nam sinh thành một hàng dọc sao cho các

C.

720

.

D.

144

.


Câu 82.

3

Từ thành phố A đến thành phố B có con đường, từ thành phố A đến thành phố C có
2
2
con đường, từ thành phố B đến thành phố D có
con đường, từ thành phố C đến

3
thành phố D có
con đường, không có con đường nào nối từ thành phố C đến thành
phố B. Hỏi có bao nhiêu con đường đi từ thành phố A đến thành phố D.
A.

6

.

B.

12

.

C.

18

.

1,3,5

Câu 83.

Từ các số
A.

Câu 84.

.

B.

25

.

2

8

.

C.

12

3

.

.

chữ số:

27

D.

.

chữ số, mà tất cả các chữ số đều lẻ:
B.

20

.

C.

30

.

D.

10

.

7
3
790
Số điện thoại ở Huyện Củ Chi có
chữ số và bắt đầu bởi chữ số đầu tiên là
.
Hỏi ở Huyện Củ Chi có tối đa bao nhiêu máy điện thoại:
A.

Câu 86.

có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có

Có bao nhiêu số có
A.

Câu 85.

6

36

D.

1000

.

B.

100000
5

Có bao nhiêu số tự nhiên gồm
A.

240

.

B.

120

.

.

C.

chữ số lớn hơn

10000

4

C.

.

D.

1000000

.

và đôi một khác nhau:

360

.

D.

24

.

1, 2, 3

Câu 87.

Từ các số
có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên khác nhau và mỗi số có các
chữ số khác nhau:
A.

Câu 88.

15

.

B.

20

.

C.

72

.

D.

36

10

Một liên đoàn bóng rổ có
đội, mỗi đội đấu với mỗi đội khác hai lần, một lần ở sân
nhà và một lần ở sân khách. Số trận đấu được sắp xếp là:
A.

45

.

B.

90

.

C.

100

.

D.

180

.


Câu 89.

10

4
2
Một liên đoàn bóng đá có
đội, mỗi đội phải đá trận với mỗi đội khác, trận ở
2
sân nhà và trận ở sân khách. Số trận đấu được sắp xếp là:
A.

Câu 90.

5!
2!

B.

.

35

B.

.

121

B.

.

Nếu một đa giác đều có

D.

.

45

.

8

C.

.

5!
3!2!

120

11

44

B.

.

66

.

C.

.
12

D.

.

10

240

53

.

cạnh là:

.

D.

720

.

cạnh được vẽ thì số đường chéo là:
C.

132

.

D.

54

.

đường chéo, thì số cạnh của đa giác là:

10

.

C.

9

D.

.

8

.

Sau bữa tiệc, mỗi người bắt tay một lần với mỗi người khác trong phòng. Có tất cả
66
người lần lượt bắt tay. Hỏi trong phòng có bao nhiêu người:
A.

Câu 95.

90

3

Nếu tất cả các đường chéo của đa giác đều

A.
Câu 94.

C.

.

Số tam giác xác định bởi các đỉnh của một đa giác đều

A.
Câu 93.

160

Giả sử ta dùng màu để tô cho nước khác nhau trên bản đồ và không có màu nào
được dùng hai lần. Số các cách để chọn những màu cần dùng là:

A.
Câu 92.

B.

5

A.
Câu 91.

180

11

B.

.

Số tập hợp con có

3

.

C.

phần tử của một tập hợp có

C 73
A.

12

7

A73
.

B.

.

C.

33

.

D.

66

phần tử là:
7!
3!

.

D.

7

.

.


Câu 96.

15

Tên
học sinh được ghi vào
tờ giấy để vào trong hộp. Chọn tên
cho đi du lịch. Hỏi có bao nhiêu cách chọn các học sinh:
A.

Câu 97.

B.

.

15!

C.

.

1365

học sinh để

32760

D.

.

.

200

B.

.

150

.

C.

160

180

D.

.

.

12
4
Một tổ gồm
học sinh trong đó có bạn An. Hỏi có bao nhiêu cách chọn em đi
trực trong đó phải có An:
A.

Câu 99.

4!

4

3
5
2
Một hội đồng gồm giáo viên và học sinh được chọn từ một nhóm giáo viên và
6
học sinh. Hỏi có bao nhiêu cách chọn?
A.

Câu 98.

15

990

B.

.

Từ một nhóm
chọn:
A.

25

5

495

.

C.

người, chọn ra các nhóm ít nhất

B.

.

26

2

C.

.

220

165

D.

.

.

người. Hỏi có bao nhiêu cách

31

32

D.

.

.

Câu 100. Một đa giác đều có số đường chéo gấp đôi số cạnh. Hỏi đa giác đó có bao nhiêu
cạnh?
A.

5

B.

.

Câu 101. Một tổ gồm
2
nhất nữ?

(C

2
7

A.
C.

7

nam và

6

6

C.

.

B.

4

2
6

1
7

3
6

4
6

.
C72 .C62 + C73 .C61 + C74

D.

.

Câu 102. Số cách chia

10

học sinh thành

3

nhóm lần lượt gồm

.

em đi trực sao cho có ít

( C .C ) + ( C .C ) + C
2
7

.

8

D.

.

nữ. Hỏi có bao nhiêu cách chọn

+ C65 ) + (C71 + C63 ) + C64

C112 .C122

7

.
2 3 5
, , học sinh là:


C102 + C103 + C105
A.

C102 .C83 .C55
B.

.

.

C102 + C83 + C55
C.

C105 + C53 + C22
D.

.

Câu 103. Một thí sinh phải chọn
hỏi này nếu

3

10

trong số

câu hỏi. Hỏi có bao nhiêu cách chọn

10

câu

câu đầu phải được chọn:
c710 + C103

10
C20

A.

20

.

B.

.

C107 .C103
C.

.

C177
D.

.

.

Câu 104. Trong các câu sau câu nào sai?
11
C143 = C14

A.

C103 + C104 = C114
B.

.

.

C40 + C41 + C42 + C43 + C44 = 16
C.

C104 + C114 = C115
D.

.

.

Câu 105. Mười hai đường thẳng có nhiều nhất bao nhiêu giao điểm?
A.

12

B.

.

66

C nn −k = 28
Câu 106. Cho biết
A.
C.

8
8




. Giá trị của

4
2

C.

.

n



k

8

.

D. Không thể tìm được.

n

(chưa biết) học sinh. Số

n ( n + 1) ( n + 2 ) = 120
A.

B.

n ( n − 1) ( n − 2 ) = 120

là nghiệm

.

n ( n − 1) ( n − 2 ) = 720
.

D.

1, 2,3, 4,5, 6, 7

chữ số

n

n ( n + 1) ( n + 2 ) = 720
.

C.

.

3
và .

B.

3

144

lần lượt là:

Câu 107. Có tất cả
cách chọn học sinh từ nhóm
của phương trình nào sau đây?

Câu 108. Từ

D.

.

.

120

7

132

có thể lập được bao nhiêu số từ

.
4

chữ số khác nhau?


A.
.

7!

B.

.

74

C.

.

7.6.5.4

.

D.

7!.6!.5!.4!

Câu 109. Số cách chọn một ban chấp hành gồm một trưởng ban, một phó ban, một thư kí và
16
một thủ quỹ được chọn từ
thành viên là:

A.

4

B.

.

16!
4

C.

.

16!
12!.4!

.

D.

16!
12!

.

Câu 110. Trong một buổi hoà nhạc, có các ban nhạc của các trường đại học từ Huế, Đà Nằng,
Quy Nhơn, Nha Trang, Đà Lạt tham dự. Tìm số cách xếp đặt thứ tự để các ban nhạc
Nha Trang sẽ biểu diễn đầu tiên.
A.

4

B.

.

20

C.

.

24

D.

.

120

.

6

Câu 111. Ông và bà An cùng có đứa con đang lên máy bay theo một hàng dọc . Có bao
nhiêu cách xếp hàng khác nhau nếu ông An hay bà An đứng ở đầu hoặc cuối hàng:
A.

720

B.

.

1440

C.

.

18720

.

D.

40320

.

5
7
Câu 112. Có bao nhiêu cách xếp sách Văn khác nhau và sách Toán khác nhau trên một kệ
sách dài nếu các sách Văn phải xếp kề nhau?
A.

5!.7!

B.

.

2.5!.7!

.

C.

5!.8!

0,1, 2, 7,8,9

Câu 113. Từ các số
A.

120

tạo được bao nhiêu số chẵn có
B.

.

216

.

C.

0,1, 2, 7,8,9

Câu 114. Từ các số
A.

288

.

tạo được bao nhiêu số lẻ có
B.

10

360

.

C.

5

312
5

.

D.

12!

.

chữ số khác nhau?
.

D.

360

.

chữ số khác nhau?

312

.

D.

600

.

Câu 115. Trong tủ sách có tất cả
cuốn sách. Hỏi có bao nhiêu cách sắp xếp sao cho quyển
thứ nhất ở kề quyển thứ hai:


A.

10!

B.

.

725760

C.

.

9!

D.

.

9!− 2!

.

6
4
Câu 116. Trong một hộp bánh có loại bánh nhân thịt và loại bánh nhân đậu xanh. Có bao
6
nhiêu cách lấy ra bánh để phát cho các em thiếu nhi.
A.

240

.

B.

151200

C.

.

14200

.

D.

210

.

Câu 117. Trong các thí nghiệm sau thí nghiệm nào không phải là phép thử ngẫu nhiên:
A. Gieo đồng tiền xem nó mặt ngửa hay mặt sấp
3
B. Gieo đồng tiền và xem có mấy đồng tiền lật ngửa
C. Chọn bất kì 1 học sinh trong lớp và xem là nam hay nữ
D. Bỏ hai viên bi xanh và ba viên bi đỏ trong một chiếc hộp, sau đó lấy từng viên một
để đếm xem có tất cả bao nhiêu viên bi.
Câu 118. Gieo 3 đồng tiền là một phép thử ngẫu nhiên có không gian mẫu là:

{ NN , NS , SN , SS}
A.
B.
C.

{ NNN , SSS , NNS , SSN , NSN , SNS }
.
{ NNN , SSS , NNS , SSN , NSN , SNS , NSS , SNN }
.

{ NNN , SSS , NNS , SSN , NSS , SNN }

D.

.

Câu 119. Gieo một đồng tiền và một con súcsắc. Số phần tử của không gian mẫu là:
A.

24

.

B.

12

.

C.

6

8
D. .

.

Câu 120. Gieo 2 con súc sắc và gọi kết quả xảy ra là tích số hai nút ở mặt trên. Số phần tử của
không gian mẫu là:
A.

9

.

B.

18

.

C.

29

.

D.

39

.

Câu 121. Gieo con súc sắc hai lần. Biến cố A là biến cố để sau hai lần gieo có ít nhất một mặt 6
chấm :
A.

A = { ( 1;6 ) , ( 2;6 ) , ( 3;6 ) , ( 4; 6 ) , ( 5;6 ) }

.


B.
C.
D.

A = { ( 1, 6 ) , ( 2, 6 ) , ( 3, 6 ) , ( 4, 6 ) , ( 5, 6 ) , ( 6, 6 ) }

.

A = { ( 1, 6 ) , ( 2, 6 ) , ( 3, 6 ) , ( 4, 6 ) , ( 5, 6 ) , ( 6, 6 ) , ( 6,1) , ( 6, 2 ) , ( 6,3 ) , ( 6, 4 ) , ( 6,5 ) }
A = { ( 6,1) , ( 6, 2 ) , ( 6,3) , ( 6, 4 ) , ( 6,5 ) }

.
.

Câu 122. Gieo đồng tiền hai lần. Số phần tử của biến cố để mặt ngửa xuất hiện đúng
A.

2

.

B.

Câu 123. Gieo ngẫu nhiên
A.

4

4

2

.

5

.

C. .

8

.

C.

Câu 124. Cho phép thử có không gian mẫu
là:
A.

Ω = {1,2,3,4,5,6}

B = { 2,3, 4,5, 6}


E = { 1, 4, 6}

C.



12

.

D.

.

.

D.

.

D = { 2,3, 6}

B.

.

16

. Các cặp biến cố không đối nhau

C { 1, 4,5}

F = { 2, 3}








. .

.

3
A
. Chọn ngẫu nhiên thẻ. Gọi là biến
3
8
A
cố để tổng số của thẻ được chọn không vượt quá . Số phần tử của biến cố
là:

Câu 125. Một hộp đựng

A.

2

.

10

6

lần là:

đồng tiền thì không gian mẫu của phép thử có bao nhiêu biến cố:
B.

A = { 1}

D.

1

thẻ, đánh số từ

B.

3

.

1

đến

10

C.

4

5
D. .

.

Câu 126. Gieo một con súc sắc. Xác suất để mặt chấm chẵn xuất hiện là:
0, 2

A.

0,3

.

B.

Câu 127. Rút ra một lá bài từ bộ bài

A.

1
13

.

B.

0, 4

.

52
1
4

.

C.

0,5

.

D.

lá. Xác suất để được lá bích là:

C.

12
13

.

3
D. 4 .

.


Câu 128. Rút ra một lá bài từ bộ bài

A.

2
13

.

B.

Câu 129. Rút ra một lá bài từ bộ bài

A.

1
52

.

B.

Câu 130. Rút ra một lá bài từ bộ bài
đầm (Q) là:

A.

1
2197

.

B.

Câu 131. Rút ra một lá bài từ bộ bài

A.

1
13

.

B.

Câu 132. Rút ra một lá bài từ bộ bài
(lá bồi, đầm, già) là:

A.

17
52

.

B.

Câu 133. Gieo một con súc sắc

A.

1
172

.

3

52

lá. Xác suất để được lá ách (A) là:

1
169

52
2
13

.

C.

.

4
13

.

C.

1
13

.

.

C.

3
13

A.

.

D.

.

D.

.

C.

3
13

.

D.

lần. Xác suất để được mặt số hai xuất hiện cả

B.

1
18

B.

1
6

.

.

3
13

.

5

là:

1
238

.

lá. Xác suất để được một lá rô hay một lá hình người

.

C.

1
20

.

Câu 134. Gieo hai con súc sắc. Xác suất để tổng số chấm trên hai mặt bằng
1
18

D.

17
52

lá. Xác suất để được lá bồi (J) màu đỏ hay lá

52

11
26

.

lá. Xác suất để được lá ách (A) hay lá già (K) hay lá

52
3
26

C.

3
D. 4 .

lá. Xác suất để được lá ách (A) hay lá rô là:

52

1
64

.

1
13

C.

1
8

.

3

.

lần là:

D.
11

3
13

1
216

là:

D.

2
25

.

.


Câu 135. Gieo hai con súc sắc. Xác suất để tổng số chấm trên hai mặt bằng

A.

1
2

.

B.

7
12

.

C.

1
6

7

là:

.

D.

Câu 136. Gieo hai con súc sắc. Xác suất để tổng số chấm trên hai mặt chia hết cho

A.

13
36

.

B.

11
36

.

C.

1
3

Câu 137. Gieo ba con súc sắc. Xác suất để nhiều nhất hai mặt

A.

5
72

.

B.

1
216

C.

.

D.

5

1
72

1
3

3

.

là:

1
6

.

là:

.

D.

215
216

.

1 2 4 6 8 9
Câu 138. Từ các chữ số , , , , , lấy ngẫu nhiên một số. Xác suất để lấy được một số
nguyên tố là:

A.

1
2

.

B.

Câu 139. Cho hai biến cố
A
B
cố
và là:
A. Độc lập.

A



B

1
3



.

C.

A.

.

.

D.

1
1
1
P( A) = , P( B) = , P ( A ∪ B ) =
3
4
2

B.

5
6

.

C.

6
1
2

1
6

.

. Ta kết luận hai biến

B. Không xung khắc. C. Xung khắc.

Câu 140. Gieo ngẫu nhiên một con súc sắc. Xác suất để mặt
1
6

1
4

D. Không rõ.

chấm xuất hiện:

.

D.

1
3

.

Câu 141. Gieo ngẫu nhiên hai con súc sắc cân đối và đồng chất. Xác suất để sau hai lần gieo
kết quả như nhau là:

A.

5
36

.

B.

1
6

.

C.

1
2

.

D. 1.


Câu 142. Gieo đồng tiền hai lần. Xác suất để sau hai lần gieo thì mặt sấp xuất hiện ít nhất một
lần

A.

1
4

.

B.

1
2

.

C.

3
4

.

D.

1
3

.

Câu 143. Gieo hai con súc sắc cân đối và đồng chất. Xác suất để tổng số chấm xuất hiện ở hai
3
mặt trên chia hết cho là:

A.

13
36

.

B.

1
6

.

C.

Câu 144. Một con súc sắc cân đối đồng chất được gieo
lần gieo đầu bằng số chấm ở lần gieo thứ ba:

A.

10
216

.

Câu 145. Một túi chứa
là:

A.

1
5

A.

2

.

.

2

3

bi trắng và

B.

Câu 146. Một túi chứa
là:
1
5

B.

15
216

1
10

3

bi trắng và

B.

1
10

Câu 147. Chọn ngẫu nhiên một số có
0
số tận cùng là là:
0,1

A.

5

.

bi đen. Rút ra

C.

3

C.
chữ số từ các số

00

0, 2

.

B.

16
216

.

D.

9
10

.

D.

bi. Xác suất để được ít nhất

.

2

D.

bi. Xác suất để được ít nhất

.
bi đen. Rút ra

.

9
10

.

D.

đến

99

.

C.

12
216
1

4
5
1

4
5

bi trắng

.
bi trắng

.

0, 4

.

.

. Xác suất để có một con

0,3

.

1
3

lần. Xác suất để tổng số chấm ở hai

C.

3

11
36

D.

.


Câu 148. Chọn ngẫu nhiên một số có hai chữ số từ các số
số lẻ và chia hết cho

9

0, 6

.

99

đến

. Xác suất để có một con

:

0,12

A.

00

B.

0, 06

.

C.

0, 01

.

D.

.

9
9
1
Câu 149. Một hộp đựng thẻ được đánh số từ đến . Rút ngẫu nhiên hai thẻ và nhân hai số
ghi trên hai thẻ với nhau. Xác suất để tích hai số ghi trên hai thẻ là số lẻ là:

A.

1
9

.

B.

5
18

.

C.

3
18

.

D.

Câu 150. Gieo hai con súcsắc. Xác suất để tổng số chấm trên hai mặt chia hết cho

A.

13
36

.

B.

11
36

.

C.

1
6

.

3

D.

7
18

.

là:
1
3

.

3
3
2
Câu 151. Sắp quyển sách Toán và quyển sách Vật Lí lên một kệ dài. Xác suất để quyển
sách cùng một môn nằm cạnh nhau là:

A.

1
5

.

B.

9
10

.

C.

1
20

.

D.

2
5

.

6
4
2
Câu 152. Một hộp đựng bi xanh và bi đỏ lần lượt rút viên bi. Xác suất để rút được một
bi xanh và 1 bi đỏ là:

A.

2
15

.

B.

Câu 153. Một bình đựng
nhiên

A.

3
5

.

3

5

6
25

.

quả cầu xanh và

quả cầu. Xác suất để được

B.

3
7

.

C.
4

3

8
25

quả cầu đỏ và

.

3

D.

4
15

.

quả cầu vàng. Chọn ngẫu

quả cầu khác màu là:

C.

3
11

.

D.

3
14

.


3

3

Câu 154. Gieo con súc sắc cân đối và đồng chất. Xác suất để số chấm xuất hiện trên
súc sắc đó bằng nhau:

A.

5
36

B.

Câu 155. Gieo đồng tiền
hiện mặt sấp là:

A.

31
32

suất để được

B.

A.

3

4

.

Câu 158. Gieo

.

21
32

.

quả cầu xanh và

B.
4

Xác suất để được

A.

C.

.

D.

1
36

.

C.

6

11
32

.

quả cầu trắng. Chọn ngẫu nhiên

D.

3

1
32

.

quả cầu. Xác

quả cầu toàn màu xanh là:

Câu 157. Một bình đựng

1
20

.

1
18

lần cân đối và đồng chất. Xác suất để được ít nhất một lần xuất

.

Câu 156. Một bình đựng

1
20

5

1
9

con

2

1
30

.

quả cầu xanh và

C.

6

quả cầu xanh và

B.

3
7

.

2

1
15

.

quả cầu trắng. Chọn ngẫu nhiên

D.
4

3
10

.

quả cầu.

quả cầu trắng là:

C.

1
7

.

D.

4
7

.

2

con súc sắc cân đối và đồng chất. Xác suất để tổng số chấm xuất hiện trên hai
5
2
mặt của con súc sắc đó không vượt quá là:

A.

2
3

.

B.

7
18

.

C.

8
9

.

D.

5
18

.



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×