Tải bản đầy đủ

DE TOAN CHUONG v DAI SO 11 phanvantinh

ĐỀ TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG V ĐẠI SỐ 11
Người soạn: Phan Văn Tính
Đơn vị: THPT Nguyễn Quang Diêu
Người phản biện: Hà Diễm Thúy Duy
Đơn vị: THPT Nguyễn Quang Diêu

……………………………………. ………………………………………
Câu 5.3.1.PHANVANTINH. Cho hàm số y  sin x có đạo hàm trên tập �. Mệnh đề
nào sau đây là mệnh đề đúng ?
1
 cos x.
  cos x.
  sin x.

.
A. y�
B. y�
C. y�
D. y�
cos 2 x
1.


Đáp án: y '   sin x  '  cos x � A
Sai lầm
Nguyên nhân
y '   cos x (nhớ nhầm dấu “ – “ của đạo hàm y  cos x )
B. y '   cos x.
C. y '   sin x.
D. y ' 
2.

1
.
cos 2 x

y '   sin x. (sai công thức)
Nhầm công thức đạo hàm của y  tan x

Câu 5.3.1.PHANVANTINH. Cho hàm số y  cot x có đạo hàm tại mọi
x �k  k �� . Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng ?
1
.
sin 2 x


B. y�

  cot x  � 
Đáp án: y�

1
. �A
sin 2 x


A. y�

Sai lầm
1
.
B. y ' 


sin 2 x
1
.
C. y '  
cos 2 x
1
.
D. y ' 
cos 2 x
3.

1
.
sin 2 x


C. y�

1
.
cos 2 x


D. y�

Nguyên nhân
Quên dấu “ – “
Nhớ sai công thức
Nhầm công thức đạo hàm của y  tan x

�

Câu 5.3.1.PHANVANTINH. Tìm đạo hàm của hàm số y  cos �  3 x �
.
�6


1
.
cos 2 x


�

 3sin �  3 x �
.
A. y�
�6


�

 3sin �  3 x �
.
B. y�
�6


�

  sin �  3 x �
.
C. y�
�6


�

 sin �  3 x �
.
D. y�
�6

'

�

�
� �

�

sin �  3 x � 3sin �  3 x �� A
Đáp án: y  cos �  3 x �� y '   �  3 x ��
�6

�6
� �6

�6

Sai lầm
�

B. y '  3sin �  3 x �
�6

�

C. y '   sin �  3 x �
�6

�

D. y '  sin �  3 x �
�6

4.

Nguyên nhân
�
� �

�

y '  �  3 x ��
sin �  3 x � 3sin �  3 x � (quên “ - “)
�6
� �6

�6

�

�

y '   sin �  3 x �  sin �  3 x � (quên u ' )
�6

�6

�

y '  sin �  3 x � (quên u ' và quên “ - “)
�6

'

Câu 5.3.1.PHANVANTINH. Tìm đạo hàm của hàm số y  sin x  cos 2 x.

 cos x  2sin 2 x.
A. y�
 cos x  2sin 2 x.
C. y�

 cos x  sin 2 x.
B. y�
 cos x  sin 2 x.
D. y�

sin 2 x  cos x  2sin 2 x � A
Đáp án: y '   sin x  '  cos 2 x  '  cos x   2 x  '�
Sai lầm
B. y '  cos x  sin 2 x.

Nguyên nhân
y '   sin x  '  cos 2 x  '  cos x  sin 2 x (quên “ u ' “)

C. y '  cos x  2sin 2 x.

y '  cos x   2 x  '�
sin 2 x  cos x  2sin 2 x

D. y '  cos x  sin 2 x.

y '  cos x  sin 2 x

5.

(quên “ – “)

(quên u ' và quên “ - “)

Câu 5.3.2.PHANVANTINH. Tìm đạo hàm của hàm số y  x 2 cos 2 x.

 2 x cos 2 x  2 x 2 sin 2 x.
A. y�

 4 x sin 2 x.
B. y�

 2 x cos 2 x  x 2 sin 2 x.
C. y�

 2 x cos 2 x  2 x 2 sin 2 x.
D. y�

Đáp án: y  x 2 .cos 2 x � y '  2 x.cos 2 x  2 x 2 .sin 2 x � A
Sai lầm
B. y '  4 x sin 2 x

Nguyên nhân
y '   x  '  cos 2 x  '  4 x sin 2 x (hiểu sai dạng “ u.v “)
2


C. y '  2 x cos 2 x  x 2 sin 2 x

y '  2 x cos 2 x  x 2 sin 2 x

D. y '  2 x cos 2 x  2 x 2 sin 2 x

y '  2 x cos 2 x  x 2  2 x  'sin 2 x

6.

(quên “ u ' “)
(quên “ - “)

Câu 5.3.2.PHANVANTINH. Tính đạo hàm của hàm số y  3sin x  x tại
x  .

    4.
A. y�

    2.
B. y�

    3.
C. y�

    3   .
D. y�

Đáp án: y '  3cos x  1 � y '     3.( 1)  1  4 � A
Sai lầm
B. y '     2.

Nguyên nhân
y '  3cos x  1 � y '     3.1  1  2 (tính sai)

C. y '     3.

y '  3cos x � y '     3

D. y '     3  

y '  3cos x  x � y '     3.  1    3   ( đạo hàm sai)

7.

Câu 5.3.2.PHANVANTINH. Cho hàm số y 

( đạo hàm sai )

sin x
có đạo hàm trên tập xác định
2cos x  1

của nó. Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề sai ?
�2
A. y�

�3

� 5
�  .
� 8

Đáp án: y ' 

 0   1.
B. y�

cos x  2cos x  1  sin x  2sin x 

Sai lầm

 2cos x  1

2

� �
C. y�
� � 2.
�2 �


�2
� y '�
�3
 2cos x  1
2  cos x

2

1
D. y�
   .
3
� 5
� � A
� 8

B. y '  0   1

Nguyên nhân
cos x  2cos x  1  sin x  2sin x 
2  cos x
y' 

� y ' 0  2
2
2
 2cos x  1
 2cos x  1

� �
C. y ' � � 2
�2 �
1
D. y '    
3

(sai công thức đạo hàm)
cos x
� �
y' 
� y ' � � 0 ( đạo hàm sai )
2sin x
�2 �
2  cos x
y' 
� y '     1 (sai công thức đạo hàm)
2cos x  1


8.

�
Câu 5.3.2.PHANVANTINH. Cho hàm số y  cos �
�4
2
.
2

A. I  

B. I 

�
Đáp án: y '  2sin �
�4

2
.
2

C. I  0.

D. I  �.

9.

C. I  0.

D. I  �.

�
� �
�
y ' � � 2sin �  2. �
2
4�

�4 �
�4
 2 x �� I 

�A
�
2
� �
�

y '�
 � 2sin �  2. �
8�
�8�
�4

Sai lầm
B. I 

2
.
2

� �
y�
��

�4 �.
 2x �
I

. Tính
� �

y�
 �

�8�

Nguyên nhân
� �
� �
y '� �
2sin � �
�

�4 �
�4 �  2
y '  2sin �  2 x �� I 
� 2
� �
�
�4

y '�
 � 2sin �  2. �
8�
�8�
�4
� �
�  �
y ' � � 2sin �  �
�

�4 �
�4 4 �  0
y '  2sin �  2 x �� I 
�
� �
�
�4

y '�
 � 2sin �  2. �
8�
�8�
�4
�
� �
�
y ' � � 2sin �  2. �
4�
�

�4 �
�4
y '  2sin �  2 x �� I 
�
� �
�
�4

y '�
 � 2sin �  2. �
8�
�8�
�4

2
Câu 5.3.3.PHANVANTINH. Cho hàm số y  f  x   cos x với f  x  là hàm liên tục

trên �. Tìm hàm số f  x  sao cho y '  2 với mọi x ��.
A. f  x   2 x 

cos 2 x
.
2

C. f  x   2  sin 2 x.

B. f  x   2 x 

cos 2 x
.
2

D. f  x   2 x 

Đáp án: y '  f '  x   sin 2 x  2 � f '  x   2  sin 2 x
cos 2 x
f  x   2x 
� f '  x   2  sin 2 x � A
2

cos 2 x
.
4


Sai lầm
cos 2 x
B. f  x   2 x 
2

Nguyên nhân
f  x   2x 

C. f  x   2  sin 2 x

y '  f  x   sin 2 x  2 � f  x   2  sin 2 x
y '  f '  x   sin x cos x  2 � f '  x   2  sin x cos x

cos 2 x
D. f  x   2 x 
4

10. Câu

cos 2 x
� f '  x   2  sin 2 x ( sai đạm hàm)
2

f ' x   2 

2sin 2 x
 2  sin x cos x
4

5.3.4.PHANVANTINH.

Cho

hàm

số

y

1  sin x
1  cos x

� �
y ' � � a 2b (a, b��) . Tìm a  b .
�2 �
A. a  b  3.

Đáp án: y�

B. a  b  1 .
1  cos x  sin x

 1  cos x 

Sai lầm
B. a  b  1

C. a  b  1.

D. a  b  5.

2

C. a  b  1.

D. a  b  5.

a 1

� �
� y ' � � 12.2  a 2b � �
�A
b2
�2 �

Nguyên nhân
a  1

2
� �
� y ' � �  1 .2  a 2b � �
(quên ĐK a ,b)
b2
�2 �

cos x  1  cos x   sin x  1  sin x 
y' 
2
 1  cos x 
( đạo hàm sai )
a

1

� �
� y ' � � 2  a 2b � �
b  2
�2 �

y' 

a0

cos x
� �
� y ' � � 0  a 2b � �
b5
 sin x
�2 �






Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×