Tải bản đầy đủ

De toan chuong 2 DS11 nguyenvanphiqt

ĐỀ TRẮC NGHIỆM TOÁN CHƯƠNG 2 ĐS 11
+ Người soạn: Nguyễn Văn Phi.
+ Đơn vị: THPT Quốc Thái.
+ Người phản biện: Nguyễn Thanh Giang.
+ Đơn vị: THPT Bình Mỹ.

Câu 2.2.1.NguyenVanPhi. Tính
A.

30.

B.

A64

ta được kết quả.

15.

C.


24.

D.

10×

Lược giải:
Sử dụng MTBT ta được kết quả 30.
Sai lầm của HS:
HS chọn B do bấm nhầm tổ hợp
4.6 = 24
• HS chọn C do
.
4 + 6 = 10
• HS chọn D do
.

C64 = 15.



Câu 2.1.1.NguyenVanPhi. Cho

Cnk =
A.

Ank =
C.

n!
×
k!( n − k) !
n!
×
k!( n − k) !

k,n∈ ¥ , 0 ≤ k < n.

Cnk =


k!
×
n!( n − k) !

Ank =

k!
×
n!( n − k) !

B.

D.

Lược giải:
Đây là công thức SGK.
Sai lầm của HS:


Mệnh đề nào dưới đây đúng.

HS chọn B do nhớ sai vị trí của

n!



k!.




HS chọn C do hiểu nhầm công thức tổ hợp.



HS chọn D do hiểu nhầm công thức tổ hợp và nhớ sai vị trí của

n!

Câu 2.2.1.NguyenVanPhi. Mệnh đề nào sau đây sai.
A.

C.

C74 − C73 = C71.

B.

C74 − C73 = 0.

( )

2

C74.C73 = C73 .

C74 + C73 = C84.

D.

Lược giải:
Sử dụng MTBT.
Sai lầm của HS:




HS chọn B do
HS chọn C

hiểu theo kiểu trừ phân số

hiểu theo kiểu cộng phân số

C74 − C73 = C71 ≠ 0.

C74 + C73 = C77 ≠ C84.

( )

2

12
C74.C73 = C49
≠ C73 .



HS chọn D do

hiểu theo kiểu nhân phân số là

Câu 2.2.1.NguyenVanPhi. Đẳng thức nào dưới đây đúng.
A.
C.

4.3! = 4!.
4!− 3! = 1.

B.
D.

4.3! = 3.4!.

4!.3! = 12!.

Lược giải:
Sử dụng MTBT.
Sai lầm của HS:
HS chọn B do hiểu theo kiểu tính chất giao hoán.

HS chọn C do lấy

HS chọn D do lấy

4!− 3! = ( 4 − 3) ! = 1.
4!.3! = ( 4.3) ! = 12!.



k!.


Câu 2.1.2.NguyenVanPhi. Cho tứ giác lồi ABCD. Hỏi có bao nhiêu vectơ mà điểm đầu,
điểm cuối là các đỉnh của tứ giác ?
A.

16.

B.

12.

C.

8.

D.

4.

Lược giải:
Chọn điểm đầu có 4 cách.
Chọn điểm cuối có 4 cách, (do có thể là vectơ không).
Theo QTN có:

4.4 = 16

(vectơ).

Sai lầm của HS:




HS chọn B do HS hiểu tứ giác có 4 cạnh và 2 đường chéo nên có 12 vect ơ.
HS chọn C do HS hiểu tứ giác có 4 cạnh nên có 8 vectơ.
HS chọn D do HS hiểu tứ giác có 4 cạnh nên có 4 vectơ.

Câu 2.2.2.NguyenVanPhi. Cho

A.

( n + 3) ( n + 2) .

B.

n

là một số tự nhiên. Tính tỉ số

( n+ 2) !.

C.

n+ 3
.
n+ 1

( n + 3) ! ×
( n + 1) !

D.

n+ 2.

Lược giải:

Ta có:

( n + 3) ! = ( n + 3) ( n + 2) ( n + 1) ! = n + 3 n + 2
( )( )
( n + 1) !
( n + 1) !

.

Sai lầm của HS:

( n + 3) ! = n + 2 !.×
( )
( n + 1) !



HS chọn B do lấy 3 trừ 1 tức



HS chọn C do đơn giản giai thừa tức



HS chọn D do lấy 3 trừ 1 và đơn giản luôn giai thừa tức

( n+ 3) ! = n+ 3×
( n+ 1) ! n+ 1
( n + 3) ! = n + 2.
( n + 1) !


4

Câu 2.3.2.NguyenVanPhi. Tìm số hạng chứa
x.
thừa tăng dần của
A.

C74 24 x4.

B.

−C74 24 x4.

C.

x

trong khai triển

C74 2x4.

D.

( 1− 2x)

7

theo lũy

−C74 2x4.

Lược giải:

Ta có:

( 1− 2x)

7

= C70 ( −2x) + C71 ( −2x) + ... + C74 ( −2x) + ...
0

1

4

C74 ( −2x) = C74 24 x4.
4

4

Do đó số hạng chứa

x



Sai lầm của HS:

(

4

HS chọn B do hiểu

)

C74 ( −2x) = C74 −24 x4 = −C74 24 x4

C74 ( −2x) = C74 2x4

.

4

HS chọn C do sai lầm

.

C74 ( −2x) = C74 ( −2) x4 = −C74 2x4
4

HS chọn D do sai lầm

30

Câu 2.3.2.NguyenVanPhi. Tìm số hạng thứ ba trong khai triển
x.
thừa giảm dần của
A.

2 26
4C30
x .

B.

2 26
−4C30
x .

C.

3 24
−8C30
x .

Lược giải:
2

 2
2 28 4
2 26
C x  − ÷ = C30
x 2 = 4C30
x .
x
x


2
30

Ta có số hạng thứ ba:

28

Sai lầm của HS:


HS chọn B do hiểu sai dấu trừ.

D.


3
 x− ÷
x


3 24
8C30
x .

theo lũy


3

 2
C x − ÷ .
 x
3
30



HS chọn C do hiểu số hạng thứ ba là

27

3

 2
C x − ÷
 x
3
30



HS chọn D do hiểu số hạng thứ ba là

27

và sai cả dấu trừ.

Câu 2.1.3.NguyenVanPhi. Hỏi có bao nhiêu cách sắp xếp chổ ngồi cho 3 người Việt
Nam, 3 người Lào và 3 Người Campuchia vào một dãy ghế hàng ngang có 9 ghế sao
cho những người cùng quốc tịch ngồi cang nhau ?

A.

( 3!)

4

.
B.

( 3!)

3

.
C.

4.3!.

D.

9!.

Lược giải:
Xếp 3 người Việt Nam có
Xếp 3 người Lào có

3!

3!

cách.

Xếp 3 người Campuchia có
Xếp theo quốc tịch có

cách.

3!

3!

cách.

cách.

3! 3! 3! 3! ( 3!) .
Theo QTN có: . . . =
4

Sai lầm của HS:

3! 3! 3! ( 3!) .
• HS chọn B do quên xếp theo quốc tịch . . =
3!+ 3!+ 3!+ 3! = 4.3!.
• HS chọn C do áp dụng quy tắc cộng
3



HS chọn D do HS hiểu xếp tổng cộng 9 người vào 9 ghế có

Câu 2.1.3.NguyenVanPhi. Cho hai đường thẳng song song

d1

lấy m điểm phân biệt, trên đường thẳng

d2

d1,d2

9!.

.

. Trên đường thẳng

lấy n điểm phân biệt,

m,n∈ ¥




m, n > 3

. Hỏi có bao nhiêu tam giác được tạo thành từ các đi ểm trên hai đường
thẳng đó ?
A.

1 2
Cm2Cn1 + Cm
Cn .

B.

Cm3 + n.

C.

Cm3.n.

D.

Cm3.n − Cm3 − Cn3.

Lược giải:
TH1: Lấy 2 điểm trên
TH2: Lấy 1 điểm trên
Theo QTC có

d1
d1

, 1 điểm trên
, 2 điểm trên

d2
d2

có:
có:

Cm2Cn1.

Cm1Cn2.

1 2
Cm2Cn1 + Cm
Cn .

Sai lầm của HS:


HS chọn B do chưa trừ các tam giác mà 3 điểm thẳng hàng trên

d1,d2

tức

Cm3+ n.

Cm3.n.

HS chọn C do hiểu số tam giác là việc lấy 3 điểm từ m.n điểm tức
d1, d2
• HS chọn D do biết các tam giác ảo (3 đi ểm thẳng hàng) trên
nhưng sai
lầm từ việc chọn 3 điểm từ m.n điểm.




Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×