Tải bản đầy đủ

Bai 1,2 chuong 5 (giai tich 11) LQVinh

ĐỀ TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG 5 GIẢI TÍCH 11

Người soạn: Lê Quang Vinh
Đơn vị: THCS-THPT Phú Tân
Người phản biện: Lê Thị Mộng Linh
Đơn vị: THCS-THPT Phú Tân

Câu 5.1.1.LQVinh.
Tìm công thức tính đạo hàm của hàm số

A.

C.

f '  x0   lim

f  x   f  x0 
.
x  x0

f '  x0   lim


f  x   f  x0 
.
x  x0

x � x0

x � x0

y  f  x

tại điểm x  x0 .

B.

D.

f '  x0   lim

f  x   f  x0 
.
x  x0

f '  x0   lim

f  x   f  x0 
.
x  x0

x � x0

x � x0

Hs không nhớ công thức nên chọn đáp án B, C, D.
Câu 5.1.1.LQVinh.
Tìm phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số

y  f  x

tại điểm



M  x0 ; y0  .

A.

y  f '  x0   x  x0   y0 .

B.

y  f '  x0   x  x0   y0 .

C.

y  f '  x0   x  x0   y0 .

D.

y  f '  x0   x  x0   y0 .

Hs không nhớ công thức nên chọn đáp án B, C, D.
Câu 5.1.1.LQVinh.
Tìm số gia của hàm số
A. y  5.

y  f  x   x2

B. y  13.

biết x0  3; x  1.
C. y  7.

Chọn A:

y  f  x0  x   f  x0   f  2   f  3  4  9  5.

Chọn B:

y  f  x0  x   f  x0   f  2   f  3   4  9  13.

Chọn C:

y  f  x0  x   f  x0   f  4   f  3  16  9  7.

Chọn D:

y  f  x0  x   f  4   16.

D. y  16.



Câu 5.2.1.LQVinh.
Tính đạo hàm của hàm số
A.

f '  2   12.

f  x   x3  1

B.

tại x0  2.

f '  2   13.

C.

Chọn A:

f  x   x3  1 � f '  x   3x 2 � f '  2   12.

Chọn B:

f  x   x 3  1 � f '  x   3x 2  1 � f '  2   13.

Chọn C:

f  x   x 3  1 � f '  x   3x 3 � f '  2   24.

Chọn D:

f  x   x 3  1 � f '  x   x 2 � f '  2   4.

f '  2   24.

D.

f '  2   4.

Câu 5.2.2.LQVinh.
Tính đạo hàm của hàm số
A.

f '  3   96.

f  x    x 2  1

2

f '  3  16.

B.

tại x0  3.
f '  3  80.

C.

D.

f '  3  120.

Chọn A:

f  x    x 2  1 � f '  x   2  x 2  1 .2 x  4 x  x 2  1 � f '  3  96.

Chọn B:

f  x    x 2  1 � f '  x   2  x 2  1 � f '  3  16.

Chọn C:

f  x    x 2  1 � f '  x   2  x 2  1 .  2 x  1 � f '  3  80.

Chọn D:

f  x    x 2  1  x 4  2 x 2  1 � f '  x   4 x 3  4 x � f '  3   120.

2

2

2

2

Câu 5.2.2.LQVinh.
3
Tìm phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y  x  3 x  1 tại điểm có hoành độ bằng 1.

A. y  1.

B. y  0.

C. y  1.

D. y  6 x  6.

x0  1 � y0  1; y '  3 x 2  3 � y '  1  0

. Vậy pt tiếp tuyến:

y  0  x  1  1  1.

x0  1 � y0  0; y '  3 x 2  3 � y '  1  0

. Vậy pt tiếp tuyến:

y  0  x  1  0  0.

x0  1 � y0  1; y '  3 x 2  4 � y '  1  1

. Vậy pt tiếp tuyến:

x0  1 � y0  0; y '  3x 2  3x � y '  1  6

. Vậy pt tiếp tuyến:

y  1 x  1  1   x.
y  6  x  1  0  6 x  6.

Câu 5.2.2.LQVinh.
Tìm phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số

y

x 1
x  1 tại giao điểm với trục tung.


A. y  2 x  1.

1
1
y   x .
2
2
B.
2

y'

Chọn A: x  0 � y  1 ;

 x  1
2

y' 

Chọn B: y  0 � x  1 ;

 x  1
 x  1

y'

Chọn D: x  0 � y  1 ;

2

2

y' 

Chọn C: x  0 � y  1 ;

2

C. y  2 x  1.

D. y  2 x  1.

� y '  0   2 � Pttt : y  2  x  0   1  2 x  1.
1
1
1
1
� y '  1   � Pttt : y    x  1  0   x  .
2
2
2
2

2

� y '  0   2 � Pttt : y  2  x  0   1  2 x  1.

2

� y '  0   2 � Pttt : y  2  x  0   1  2 x  1.

2

 x  1

Câu 5.2.2.LQVinh.
3
2
Tìm phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y  x  3x  3 biết nó song song với đường
thẳng y  3 x  3.

A. y  3 x  2.

B. y  3 x  8.

C. y  3 x  3.

D. y  3x  1.

Chọn A:

y '  3x 2  6 x  3 � x  1 � y  5.Pttt : y  3  x  1  5  3x  2.

Chọn B:

y '  3x 2  6 x  3 � x  1 � y  5.Pttt : y  3  x  1  5  3x  8.

Chọn C:

y '  3 x 2  6 x  3 � x  1 � y  0.Pttt : y  3  x  1  0  3 x  3.


x  0 � y  3.Pttt : y  3  x  0   3  3x  3
y '  3 x 2  6 x  3  3 � �
x  2 � y  7.Pttt : y  3  x  2   7  3x  1

Chọn D:

Câu 5.2.3.LQVinh.

1
1
f  x   x5  x3
5
3 . Tìm tập nghiệm của bất phương trình f '  x   0.
Cho hàm số
A.

 1;0  � 0;1 .

B.

 1;1 .

C.

 1;1 .

D.

 �; 1 � 0;1 .

x  0( kep)


f ' x  x  x  0 � �
x  1
4
2

x 1
f '  x   x  x  0.

4

x

VT

�
+

Chọn A: Tập nghiệm của bpt:

2

1
0
 1;0  � 0;1 .

0
0

-

1
0

�

+


Chọn B:

 1;1 .

Chọn C:

 1;1 .

Chọn D:

 �; 1 � 0;1 .
�

x

VT
Câu 5.2.3.LQVinh.

f  x 

-

1
0

0
0

+

-

1
0

�

+

m 3 5 2
x  x  mx
3
2
( m là tham số). Tìm giá trị của m để phương trình

Cho hàm số
f ' x  2
có hai nghiệm trái dấu.
A.

m � 0; 2  .

Chọn A:
YCBT

m � �;0  � 2; � .

f '  x   mx 2  5 x  m  2 � mx 2  5 x  m  2  0.

f '  x   mx 2  5 x  m  2 � mx 2  5 x  m  2  0.

f '  x   mx 2  5 x  m  2 � mx 2  5 x  m  2  0.

� m  m  2   0 � m � �;0  � 2; � .

Chọn D:
YCBT

C.

� m  m  2   0 � m � 2;0  .

Chọn C:
YCBT

m � 2; 0  .

� m  m  2   0 � m � 0; 2  .

Chọn B:
YCBT

B.

f '  x   mx 2  5 x  m  2 � mx 2  5 x  m  2  0.

� m  m  2   0 � m � 2;0 .

D.

m � 2; 0 .




Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×