Tải bản đầy đủ

De cuong on tap mon hoa 11 hay

1. Lập CTPT cho các hợp chất hữu cơ sau:
a. Hợp chất X1 chứa 40 %C; 6,666 %H, còn lại là O; d X1/O2 = 5,625.
b. Đốt hoàn toàn 3,7g hợp chất X2 thu được 6,6g CO2 và 2,7g H2O; d X2/kk = 2,552.
c. Hợp chất X3 chứa C, H, N, O trong đó mC : mH : mN : mO = 3 : 1 : 7 : 8. M = 76u
d. Đốt cháy một thể tích ankan X4 cần 5 thể tích oxi trong cùng điều kiện. Tìm lại CTPT của X 4 nếu thay
bằng hiđrocacbon X4.
e. X5 có công thức đơn giản nhất là C2H5.
g. Viết công thức cấu tạo và gọi tên của hiđrocacbon X 7 có 83,33% cacbon về khối lượng trong phân tử.
Xác định công thức cấu tạo đúng của X7, biết X7 tác dụng với clo chỉ tạo được một dẫn xuất monoclo duy
nhất?
2. Viết phương trình phản ứng của propin với các chất sau:
H2/Ni,t0
H2, Pd/PbCO3
Br2/CCl4, -200C
Br2/CCl4, 200C
2+
+
AgNO3,NH3/H2O
HClkhí, dư/HgCl2
H2O, xt Hg /H
KMnO4/H2SO4

3. Điều chế:
a. PVC từ đá vôi, than đá, NaCl, H2O.
b. PE, PVA, cao su Buna từ metan.
c. ancol etylic, vinyl clorua, PVC, PE, etilenglycol từ etilen.
d. PE, PP, PVC, PVA, cao su buna, benzen, ancol etylic từ metan.
Tại sao hiện nay sản xuất P.V.C người ta chỉ sử dụng phương pháp đi từ etilen?
4. Viết phương trình hóa học xảy ra và gọi tên các sản phẩm tạo thành khi cho benzen tác dụng với:
a. Cl2 (có bột Fe làm xúc tác, to)
b. HNO3 đặc (có H2SO4 đặc, to)
c. H2SO4 đặc
d. C2H4 (H+, to)
e. H2 (Ni, 1800C)
g. Cl2 (ánh sáng, 500C)
5. Hãy nhận biết các lọ mất nhãn chứa các chất lỏng sau:
a. Benzen, toluen, hex-1- in, stiren.
b. Benzen, toluen và stiren (chỉ dùng một thuốc thử).
c. 1-bromhexan, brombenzen, 1-brombut-2-en.
d. Ancol etylic, hex-1-en, benzen và ancol anlylic.
e. Benzen, glixerol, ancol etylic và ancol anlylic.
g. Benzen, phenol, stiren, toluen.
6. Hòa tan một lượng Na dư vào 200ml dung dịch ancol etylic 90 0. Tính thể tích khí H2 (đktc) thu được.
Biết ancol etylic có khối lượng riêng bằng 0,78g/ml.
7. Một hỗn hợp X gồm benzen, phenol và ancol etylic. Chia 142,2 g hỗn hợp làm 2 phần bằng nhau:
- Phần 1 tác dụng vừa đủ với 200g dung dịch NaOH 10%.
- Phần 2 cho tác dụng với Na (dư) tạo thành 6,72 lít khí H2 (đktc).
Xác định thành phần % khối lượng các chất trong hỗn hợp X.
8. Cho một lượng andehit axetic tác dụng với AgNO 3 trong dd NH3 dư người ta thu được a gam Ag. Dùng dd
HNO3 hòa tan hoàn toàn a gam Ag trên thì thu được 4,48 lít NO (đkc). Tính a và khối lượng andehit axetic
đã tham gia phản ứng
9. Một hỗn hợp A gồm glyxeriol và 1 ancol đơn chức. Lấy 20,3 gam A phản ứng với Na dư thu được 5,04 lít
H2 (đktc).Mặt khác 8,12 gam A hòa tan vừa hết 1,96 gam Cu(OH) 2. Xác định CTPT, CTCT của ancol đơn
chức trong A.
10. Một hh X gồm 2 ankanal A, B có tổng số mol là 0,25 mol. Khi cho hh X này tác dụng với dd AgNO3/
NH3 dư có 86,4 gam Ag kết tủa và khối lượng dd AgNO3 sau phản ứng giảm 77,5 gam.
a) Xác định A, B và số mol mỗi andehit.
*b) Lấy 0,05 mol HCHO trộn với 1 andehit C được hh Y. hh này tác dụng với dd AgNO3/NH3 dư cho ra
25,92 gam Ag. Đốt cháy hết Y ta được 1,568 lít CO2 (đktc). Xác định CTCT của C.
11. Viết PTPƯ theo sơ đồ chuyển hóa:
P, xt
, 600 O C


a. C2H6  C2H5Cl  KOH
 / ancol
  A  Cl 2
  polime

 B  
b. C4H10  CH4  C2H2  C6H6  6.6.6

Vinyl clorua  P.V.C


Bạc axetilua  axetilen

CaCO3  CaO  CaC2  C2H2  etilen  PE

vinyl clorua  PVC
d. pentan  C2H4  etanol  CH3COOH  canxi axetat  axeton  propan-2- ol  C3H6  alyl clorua
 ancol alylic  2,3-dibrom propen – 1-ol  glixerol  đồng (II) glixerat
12. Điều chế chất hữu cơ
a/ Từ đá vôi, than đá và các chất vô cơ cần thiết khác, hãy viết các PTHH điều chế: P.E, P.P, cao su Buna,
thuốc trừ sâu 6.6.6.
b/ Từ metan và các chất vô cơ cần thiết khác, hãy viết PTHH điều chế: ancol etylic, anđehit axetic, axit
axetic, P.V.C.
13. Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết các lọ mất nhãn:
a. benzen, hex – 1 – en, hex – 1 – in
b. benzen, ancol etylic, dung dịch phenol, dung dịch CH3COOH.
c. axetilen, but-2-in, butan, khí sufuro
d. phenol (lỏng), ancol etylic, andehit axetic, axit axetic và glixerol
14. Tách rời từng chất sau ra khỏi hỗn hợp:
a. metan, etylen, axetylen
b. Benzen khỏi hỗn hợp với toluen và stiren
15. Cho 2,56 gam hỗn hợp X gồm etanol và phenol tác dụng với natri dư thu được 0,448 lít khí (đktc).
c.

a) Viết phương trình hóa học của các phản ứng xảy ra.
b) Tính thành phần phần trăm khối lượng của mỗi chất trong X.
16. Cho 17,2 gam anđehit đơn chức X phản ứng hoàn toàn với một lượng dư AgNO3 trong dung dịch NH3
đun nóng, thu được m gam Ag. Hoà tan hoàn toàn m gam Ag bằng dung dịch
HNO3 đặc, sinh ra 8,96 lít
NO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Xác định công thức phân tử của X.
a) Viết phương trình hóa học của các phản ứng xảy ra.
b) Viết công thức cấu tạo và gọi tên ( thay thế) các đồng phân có thể có của X.
17. Cho 3,32 gam hỗn hợp A gồm etanol và propan-1-ol tác dụng với natri dư thu được 0,672 lít khí (đktc).
a) Viết phương trình hóa học của các phản ứng xảy ra.
b) Tính thành phần phần trăm khối lượng của mỗi chất trong A.
18. X là hỗn hợp 2 ancol no đơn chức đồng đẳng liên tiếp. Cho 29,6 gam X tác dụng hoàn toàn với CuO
đun nóng được hỗn hợp Y gồm 2 anđehit. Cho Y tác dụng với lượng dung dịch AgNO3/NH3 được 172,8
gam Ag.
a) Viết phương trình hóa học của các phản ứng xảy ra.
b) Xác định công thức cấu tạo, gọi tên của hai ancol X và hai andehit Y.



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×