Tải bản đầy đủ

Tạo câu truy vấn (query) trong Access

1

QUERY – THIẾT KẾ CÂU TRUY VẤN


NỘI DUNG CHÍNH
2



CÁC LOẠI CÂU TRUY VẤN



QUY TRÌNH XÂY DỰNG CÂU TRUY VẤN



MỘT SỐ VÍ DỤ CÂU TRUY VẤN ĐƠN GIẢN
(Select Query)



KHÁI NIỆM CÂU TRUY VẤN
3



ĐẶT VẤN ĐỀ






Mỗi bảng dữ liệu chỉ chứa 1 phần thông tin mà người dùng
yêu cầu
Tính đa dạng của yêu cầu đối với thông tin từ người sử
dụng
Ví dụ:





Hóa đơn HD001 thuộc ngày nào và đã mua các mặt hàng gì,
số lượng bao nhiêu?
Mặt hàng nào được mua với số lượng nhiều nhất trong 1 lần?
Số lượng sinh viên học môn TQL2 trong học kỳ 3 năm học
2007-2008



KHÁI NIỆM CÂU TRUY VẤN
4



GIẢI PHÁP
 Thiết

kế lại bảng dữ liệu ?


 Xây dựng 1 bảng dữ liệu có tính tạm thời?


 QUERY


CÂU TRUY VẤN LÀ GÌ ?
5









Câu truy vấn là một bộ gồm câu hỏi và câu trả
lời
Cung cấp cho người dùng một cái nhìn tùy ý
đối với dữ liệu
Cho phép thực hiện các thao tác tính toán,
hiển thị cả dữ liệu không được lưu trữ trong
bất kỳ bảng nào
Kết quả của câu truy vấn là 1 bảng dữ liệu có
tính tổng hợp, phân tích từ nhiều nguồn dữ
liệu khác nhau


NỘI DUNG CHÍNH
6



KHÁI NIỆM CÂU TRUY VẤN



QUY TRÌNH XÂY DỰNG CÂU TRUY VẤN



MỘT SỐ VÍ DỤ CÂU TRUY VẤN ĐƠN GIẢN
(Select Query)


CÁC LOẠI CÂU TRUY VẤN
7







Truy vấn đơn giản (SELECT QUERY)
Truy vấn gộp (TOTAL QUERY)
Truy vấn tham số (PARAMETER QUERY)
Truy vấn chéo (CROSSTAB QUERY)
Truy vấn hành động (ACTION QUERY)
 Update
 Append
 Delete


NỘI DUNG CHÍNH
8



KHÁI NIỆM CÂU TRUY VẤN



CÁC LOẠI CÂU TRUY VẤN



MỘT SỐ VÍ DỤ CÂU TRUY VẤN ĐƠN GIẢN
(Select Query)


QUY TRÌNH XÂY DỰNG QUERY
9







1. Phân tích yêu cầu lấy thông tin
2. Xác định loại truy vấn
3. Xác định bảng/ trường chứa dữ liệu cần
thiết cho yêu cầu
4. Xác định cách thức hiển thị truy vấn


VÍ DỤ
10


VÍ DỤ - Câu truy vấn đơn giản
11



Cho biết thông tin chi tiết của hóa đơn có số là
“HD001”
Yêu cầu

Trường

Bảng

Số hóa đơn

SoHD

HoaDon

Ngày lập HĐ này

Ngayban

HoaDon

Mã hàng, tên hàng

Mahang,Tenhang HangHoa

Số lượng mua của mỗi
mặt hàng có trong HĐ

Soluong

Hóa đơn HD001

SoHD = “HD001”

CT_HoaDon


QUY TRÌNH XÂY DỰNG QUERY (1)
12


QUY TRÌNH XÂY DỰNG QUERY (2)
13

Chọn bảng chứa dữ liệu
cho truy vấn


QUY TRÌNH XÂY DỰNG QUERY (3)
Field Tên trường/cột
Table Tên bảng
Sort Sắp xếp
dữ liệu
Show Có hiển
thị trường dữ
liệu đó không?
Criteria Điều
kiện lọc/ giới
hạn bản ghi?

Để xem kết quả của thiết kế:
Hoặc nút

trên thanh Toolbar
14


VÍ DỤ - Câu truy vấn đơn giản
15


MỘT SỐ CHÚ Ý KHI XÂY DỰNG
QUERY
16







Điều kiện lọc dữ liệu
Trường phát sinh thêm trong quá trình thực
hiện câu truy vấn
Cửa sổ Expression Builder
Một số hàm thường dùng


Xây dựng điều kiện lọc dữ liệu
17



Loại điều kiện
 Điều

kiện VÀ : trên cùng dòng (AND)
 Điều kiện HOẶC : trên nhiều dòng (OR)


Điều kiện miền giá trị (điều kiện và)
 >=

[giá trị 1] And <= [giá trị 2]
 Between [giá trị 1] And [giá trị 2]


Kiểu dữ liệu của giá trị điều kiện
 Xâu

ký tự: “Hà Nội”
 Ngày tháng: #01/31/03#
 Số: 5, 2300,…


Xây dựng điều kiện lọc dữ liệu
18



Dùng ký tự đại diện cho xâu ký tự:
 *:

thay thế cho nhiều ký tự bất kỳ (“Hà*”)
 ?: thay thế cho 1 ký tự (“H?”)
 [danh sách ký tự]: nhận 1 ký tự trong dãy
(“H[aoe]”)
 [kt1-kt2]: 1 ký tự thuộc miền (“H[a-f]”)


Từ khóa LIKE.
Ví dụ Like “Hà*”, Like “HH00[1-5]”


Trường phát sinh từ biểu thức
19



Cú pháp



Ví dụ
Tên

hàng: Tenhang
Thuế VAT: Dongia * 0.05
Thành tiền: Dongia * Soluong


Cửa sổ Expression Builder
20

Cửa sổ hiển thị
công thức tính
Dãy các nút toán
tử hay dùng

Tên query hiện hành
Danh sách đối
tượng có thể tham
gia biểu thức
Lựa chọn các hàm
tính toán để xây
dựng công thức

 Kiểu của
thuộc tính

 Danh sách
hàm trong
cùng nhóm

Danh sách

trường thuộc
đối tượng

Danh sách
nhóm hàm


Một số toán tử & hàm thường dùng
21













[Bthức logic 1] Or [Bthức logic 2]
[Bthức logic 1] And [Bthức logic 2]
IIf(BT logic, Thao tác_đúng, Thao tác_sai)
Left(Xâu ký tự, Số ký tự)
Right(Xâu ký tự, Số ký tự)
Mid(Xâu ký tự, Vị trí bắt đầu, Số ký tự)
Len(Xâu ký tự)
Round(Giá trị số)
Month(Giá trị ngày)
Datepart(“phần cần lấy”, Giá trị ngày)


Hàm Datepart()
22





Dùng để trích rút phần tương ứng trong 1 giá trị có
kiểu Date
Datepart(“phần cần lấy”, Giá trị ngày)
q: quarter – quý
 yyyy: year – năm
 m: month – tháng
 ww: thứ tự tuần trong năm
 d: day – ngày trong tháng
 w: thứ trong tuần
 Y: số thứ tự ngày trong năm




Ví dụ: datepart(“ww”,Ngayban)


Sử dụng biểu thức trong Criteria
23



Điều kiện lọc là biểu thức logic chứa hàm,
công thức
 Ví

dụ 1: Xem HD mua trong tháng 1

 Điều

kiện: Between…And…, >=… And <=…
 Hoặc: month(Ngayban)=1
 Ví

dụ 2: Xem thông tin khách lẻ

 Điều

kiện: like “KL???”, like “KL*”
 Hoặc: left(MaKH,2)=“KL”


Cách làm: Tại dòng Criteria của trường cần
lọc, chọn Expression tương tự ở trên


CHẾ ĐỘ HIỂN THỊ CỦA QUERY
24


DataSheet View
25


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×