Tải bản đầy đủ

Tuyển tập các bài toán trong đề thi hsg 2016-2017

Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

Bài 1: Bài toán 3 đường cao trong 1 tam giác

Cho tam giác ABC có 3 đường cao AD, BE,CF cắt nhau tại H
Yêu cầu bắt buộc : liệt kê đủ các tứ giác nội tiếp hiện diện trong hình ( vd: BCEF, ADEB,BFDH…….. )
Tính chất 1: H là tâm đường tròn nội tiếp tam giác DEF
̂
̂
Cminh : +) AEDB nội tiếp nên ̂
phân giác góc ̂ , tương tự FH là phân giác góc DFE

̂ vậy nên ̂

̂ vậy nên DH là

Tính chất 2: H và Q đối xứng nhau qua trục AB , tương tự H và L đối xứng nhau qua BC , và H và P
đối xứng nhau qua AC
Cminh :
+) H và Q đối xứng nhau qua AB ( 2 trường hợp kia tương tự )
̂


̂ ( AQBC nt ) và ̂

̂(

)

̂

̂

BA là đường

trung trực của QH
+) mở rộng tính chất 2 ta có tính chất sau : 3 cạnh tam giác DEF là 3 đường trung bình tam giác LPQ
Tính chất 3: BHCK là hình bình hành và AH =2OM ( M là trung điểm BC ), 1 số bài toán có thể đặt thêm
vấn đề H,K,M thẳng hàng


Vì CK vuông AC nên CK//BH tương tự có BK // CH nên BHCK là hình bình hành



BHCK hbh nên M là trung điểm HK và OM là đường trung bình tam giác AHK nên AH =2OM

Tính chất 4 : DFEM là tứ giác nội tiếp ( xem lại chứng minh trong bài toán đường tròn Ơ le trong lý
thuyết )
Mở rộng tính chất 4 ta có tính chất sau : TD.TM =TB.TC ( cùng bằng TE.TF theo phương tích )
W: www.hoc247.net

F: www.facebook.com/hoc247.net

T:098 9627 405

Trang | 1


Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

Tính chất 5: Suy ra từ phương tích tính chất 4 ta có các tính chất mở rộng sau :




ARDM tgnt



ARFE tgnt



R,H,M,K thẳng hàng ( vì AR vuông góc RK và AR vuông RH )



H là trực tâm tam giác ATM suy ra TH vuông góc AM

5 điểm A,R,F,H,E cùng thuộc đường tròn đường kính AH

Tính chất 6: BLKC là hình thang cân
CM: LK //BC nên BLKC là hình thang mà BLKC lại là tứ giác nội tiếp nên BLKC là hình thang cân
Tính chất 7: Bán kính OA vuông góc đường nối chân 2 đường cao EF ( 2 đường cao từ B và C )
̂(
̂)
CM : Kẻ tiếp tuyến Ax của đường tròn (O) , cm Ax// EF ( ̂
Một số tính chất nâng cao từ bài toán này :

Tính chất 8: HP=HQ với P, Q lần lượt là giao điểm của AB và AC với đường thẳng qua H vuong góc HK
( hoặc HM với M là trung điểm BC )
̂
 HPBK là tgnt ̂


BHCK là hbh ( đã cm ) nên góc HBK=góc HCK từ đó

̂

̂

̂

̂

Tính chất 9: Từ C kẻ CN vuông góc AK khi đó có MD=MN
Chứng minh :
+) ADCN là tứ giác nội tiếp nên ̂
̂
̂
+) ̂
+)Tam giác OAC cân ở O nên ̂

̂
̂
̂

̂

̂

̂

̂

̂

̂

̂ nên MD=MN ( đpcm )

Bài toán 2: 1 điểm ngoài đường tròn kẻ 2 tiếp tuyến đến đường tròn ấy
Bài 3.1
MA,MB là các tiếp tuyến, MCD là cát tuyến ( C nằm giữa M và D )

W: www.hoc247.net

F: www.facebook.com/hoc247.net

T:098 9627 405

Trang | 2


Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

Một số câu hỏi liên quan
1. MA2=MC.MD và MB2=MC.MD ( chứng minh thông qua tam giác đồng dạng )
2. CHOD là tứ giác nội tiếp ( chứng minh MH.MO = MC.MD =MA2)
̂ (
3. HA là tia phân giác góc ̂ ( chứng minh: góc ̂

) dẫn đến 2

góc bằng nhau vì cùng phụ 2 góc bằng nhau
4. Nếu gọi K là giao điểm OI và AB thì KC và KD là các tiếp tuyến của (O)( CM : có OI.OK=OH.OM
)

( tam giác đồng dạng OHK

từ đó có đpcm

thông qua cặp đồng dạng tgOID và tgODK)
5. E và F lần lượt là giao diểm KC với MA và MB , N là giao điểm AB và OE . Khi ấy FN vuông góc
OE
CM: ̂

̂

̂
đường tròn đường kính OF nên ̂

6. AD.BC = AC.BD ( tích các cặp cạnh đối của tứ giác
( CM : MAC đồng dạng MDA nên

MDB nên
( đpcm )

7.

Kẻ dây cung QD // AB .Khi đó C,H,Q thẳng hàng ( CM D:ùng pp góc đối đỉnh , vì OH là trung
trực của AB nên OH cũng là trung trực của QD nên Q đối xứng D qua trục OH nên ̂
̂

̂(

W: www.hoc247.net

)

̂

̂

F: www.facebook.com/hoc247.net

T:098 9627 405

Trang | 3


Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

8 . 5 điểm A,B,O,M,I cùng thuộc 1 đường tròn và IM là tia phân giác góc ̂ ( tự cm )
Bài toán 3: Tính chất đường thẳng Sim Sơn và đường thẳng Steiner
Đường thẳng Sim sơn

Tính chất : ABC nội tiếp đường tròn, M thuộc đường tròn , P,Q,K lần lượt là hình chiếu vuông góc của
M lên 3 cạnh AB,BC,CA .Khi đó P,Q,K thẳng hàng ( đường thẳng qua P,Q,K gọi là đường thẳng Sim Sơn
của tam giác ABC)
Chứng minh BQMP nội tiếp và MCKQ nội tiếp nên ̂ = ̂
̂
̂ (
)

̂
̂

̂

̂
vậy nên P,Q,K thẳng

hàng
Đường thẳng Steiner

W: www.hoc247.net

F: www.facebook.com/hoc247.net

T:098 9627 405

Trang | 4


Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

Tính chất : M thuộc đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC , gọi N, P, Q lần lượt đối xứng với M qua
AB,BC,CA và gọi H là trực tâm tam giác ABC .Khi đó 4 điểm N,P,H,Q thẳng hàng ( cùng nằm trên
đường thẳng Steiner của tam giác ABC )
Chứng minh : dựa vào tính chất thẳng hàng của bài toán định lý Sim sơn nên N,P,Q thẳng hàng ,
+) Chứng minh AHBN là tứ giác nội tiếp
CM: Vì M và N đối xứng nhau qua AB nên ta có ̂
̂

̂ và ̂

̂

+) Tương tự các tứ giác AHCQ nội tiếp và BPHC nội tiếp ( chứng minh tương tự )
̂
̂
 Để ý các tứ giác AHBN nội tiếp và AHCQ nội tiếp từ đó ̂
̂

̂

̂

̂

̂

vậy nên N,H,Q thẳng hàng cuối cùng N,P,H,Q thẳng hàng

Bài toán 4: Bài toán về tam giác vuông nội tiếp 1 đường tròn
Trích đề tuyển sinh 2012 TPHCM

A

P
E

F
B

W: www.hoc247.net

O

Q
C

H

F: www.facebook.com/hoc247.net

T:098 9627 405

Trang | 5


Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

Bài toán : Cho đường tròn (O,R) đường kính BC .Lấy điểm A trên đường tròn sao cho AB>AC .Từ A kẻ
AH vuông góc BC và từ H kẻ HE và HF lần lượt vuông góc với AB và AC
Tính chất : 1) AEHF là hình chữ nhật ( tự chứng minh )
2)BECF là tứ giác nội tiếp ( AE.AB = AF.AC =AH2)
3) OA vuông góc EF
Chứng minh : ( phương pháp cộng góc)
 tam giác OAB cân tại O nên ̂ ̂ và BEFC nội tiếp nên ̂ = ̂
̂

̂

4)Chứng minh ; AP =AQ và AP2=AE.AB và AP=AQ=AH


OA vuông EF hay OA vuông PQ mà OP=OQ nên AP=AQ



APE

(

)

AP2=AE.AB và AE.AB =AH2 nên AP=AQ=AH

A

P
E

K
Q

F
B

O

H

C

I

D

 5) EF cắt BC tại D, AD cắt (O) tại K .chứng minh : AK vuông góc KH
CM : DK.AD = DB.DC ( phương tích ) và DE.DF =DB.DC( phương tích ) nên DK.DA=DE.DF
suy ra EFKA là tứ giác nội tiếp , kết hợp thêm AEHF nt thì 5 điểm A,E,H,F,K cùng thuộc 1
đương tròn đường kính AH suy ra đpcm
 6) Cminh : IH2=IF.IK
̂
̂
̂

=IF.IK
 7) CM : KFCD là tứ giác nội tiếp (̂ ̂
2

̂

)
 8) IH2=IC.ID (IC.ID =IF.IK theo phương tích và IH2=IF.IK đã cm )
Bài 5: Đường tròn đường kính BC cắt 2 cạnh AB, AC tạo thành 2 đường cao của tam giác ABC

W: www.hoc247.net

F: www.facebook.com/hoc247.net

T:098 9627 405

Trang | 6


Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

A

E
N

F
H

K

C

O

D

B

1) Tính chất EFDO nội tiếp ( tính chất đường tròn Euler đã chứng minh )
2) KF.KE = KB.KC = KD.KO = KO2-R2 ( R: bán kính đường tròn đường kính BC )( chứng minh bằng
phương tích )
3) ANOD là tứ giác nội tiếp và AN2=AH.AD( vì AN2= AE.AC =AH.AD )
4) OA vuông góc HN
Chứng minh : ANH đồng dạng AND( c.g.c)
Nên ta có ̂

̂

̂

̂

̂

̂

̂ ( ONAD nt )

̂

5) KD.DO= R2-OD2=DB.DC =DH.DA ( chú ý DB.DC = R2-OD2 và DB.DC =DH.DA )
Chứng minh : ta có KD.DO+DO2=DO ( KD+DO)= DO.KO =KO(KO – KD)= KO2 -KO.KD = R2 (
theo tính chất 2)
6) K,H, N thẳng hàng ( gợi ý : chứng minh H là trực tâm tam giác OKA bằng hệ thức DH.DA =
KD.DO

A

I

E

F

N

R
H

B

K

D

O

C

7) Tính chất 5 điểm I,E,F,D,O cùng thuộc đường tròn IO ( đường tròn Euler) và FE vuông góc IO (
cm : IO là đường trung trực của EF )
8) IE2=IR.ID ( tam giác đồng dạng )
W: www.hoc247.net

F: www.facebook.com/hoc247.net

T:098 9627 405

Trang | 7


Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

9) R là trực tâm tam giác BIC
Chứng minh : DR.DI = DI2- IR.ID =DI2- IE2= DI2- IA2= (DI-IH) ( DI+IA)= DH.DA = DB.DC vậy nên
tam giác DBR đồng dạng DIC từ đó có đpcm
10) Chứng minh :
CM : DH.DA = DR.DI và DH+DA =2DI

W: www.hoc247.net

F: www.facebook.com/hoc247.net

T:098 9627 405

Trang | 8


Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
Website Hoc247.vn cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội
dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi về
kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên danh tiếng.
I.

Luyện Thi Online

Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%
-

Luyên thi ĐH, THPT QG với đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng.

-

H2 khóa nền tảng kiến thức luyên thi 6 môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh Học.

-

H99 khóa kỹ năng làm bài và luyện đề thi thử: Toán,Tiếng Anh, Tư Nhiên, Ngữ Văn+ Xã Hội.

II.

Lớp Học Ảo VCLASS

Học Online như Học ở lớp Offline
-

Mang lớp học đến tận nhà, phụ huynh không phải đưa đón con và có thể học cùng con.

-

Lớp học qua mạng, tương tác trực tiếp với giáo viên, huấn luyện viên.

-

Học phí tiết kiệm, lịch học linh hoạt, thoải mái lựa chọn.

-

Mỗi lớp chỉ từ 5 đến 10 HS giúp tương tác dễ dàng, được hỗ trợ kịp thời và đảm bảo chất lượng học tập.

Các chương trình VCLASS:
- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành cho
học sinh các khối lớp 10, 11, 12. Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS. Lê Bá Khánh Trình, TS. Trần Nam
Dũng, TS. Pham Sỹ Nam, TS. Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng đôi HLV đạt thành
tích cao HSG Quốc Gia.
- Luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán: Ôn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các
trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác
cùng TS.Trần Nam Dũng, TS. Pham Sỹ Nam, TS. Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn.
- Hoc Toán Nâng Cao/Toán Chuyên/Toán Tiếng Anh: Cung cấp chương trình VClass Toán Nâng Cao,
Toán Chuyên và Toán Tiếng Anh danh cho các em HS THCS lớp 6, 7, 8, 9.
III.

Uber Toán Học

Học Toán Gia Sư 1 Kèm 1 Online
- Gia sư Toán giỏi đến từ ĐHSP, KHTN, BK, Ngoại Thương, Du hoc Sinh, Giáo viên Toán và Giảng viên ĐH.
Day kèm Toán mọi câp độ từ Tiểu học đến ĐH hay các chương trình Toán Tiếng Anh, Tú tài quốc tế IB,…
-

Học sinh có thể lựa chọn bất kỳ GV nào mình yêu thích, có thành tích, chuyên môn giỏi và phù hợp nhất.

- Nguồn học liệu có kiểm duyệt giúp HS và PH có thể đánh giá năng lực khách quan qua các bài kiểm tra
độc lập.
-

Tiết kiệm chi phí và thời gian hoc linh động hơn giải pháp mời gia sư đến nhà.

W: www.hoc247.net

F: www.facebook.com/hoc247.net

T:098 9627 405

Trang | 9



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×