Tải bản đầy đủ

Đề thi thử 2018 thầy Lê Bá Trần Phương có giải chi tiết Đề 9

I. MA TRẬN ĐỀ THI
Cấp độ câu hỏi
ST
T

Chuyên đề

Đơn vị kiến thức

Đồ thị - Bảng biến thiên

1

Nhận
biết

Thông
hiểu

C1, C2


Vận
dụng

Vận
dụng
cao

C34

Tổng

3

Tương giao

C13

3

Cực trị

C12, C14

C33

3

4

Đơn điệu

C11

C32

2

6

Biểu thức mũ - Loga



C15, C18

C36

3

7

Bất phương trình mũ - loga

C16

8

Hàm số mũ - logarit

2

1

Hàm số

1
C37

1

C35

2

Mũ – Logarit
9

Phương trình mũ - logarit

10

Lũy thừa

11

Ứng dụng

11

Nguyên hàm

C4

13

Tích phân

C5

Nguyên hàm –

C3
C17

1
C46

1
1

C38,

3

C39

Tích phân
14

Ứng dụng tích phân

C20, C21

2

15

Dạng hình học

C24

1

Số phức
16

Dạng đại số

C6

17

Hệ trục tọa độ

C7

18

Mặt cầu

19
20

Hình Oxyz

Mặt phẳng
Vị trí tương đối

C22, C23,

C48

C25
C28
C29

C8

2
C43

2
C50

C30

5

2
1


21

Đường thẳng

22

Thể tích khối chóp

23

Thể tích lăng trụ

C44

1

C26

1
C40

1

HHKG
24

Khoảng cách

C19

C41

2

25

Góc

C10

C42

2

26

Mặt nón, khối nón

C27

1

Khối tròn xoay
Mặt cầu

27
28
29
30

Tổ hợp – Xác
suất

Xác suất

C9

Nhị thức Newton

C48

1

C47

2

C31

Cấp số

1
C45

Tổng số câu theo mức độ

8

22

14

Tải file word đủ bộ tại đây : https://goo.gl/FVUrqv

6

1
50


II. ĐỀ THI
PHẦN NHẬT BIẾT
Câu 1: Bảng biến thiên dưới đây là của hàm số nào?
1



3

x

+

y’

+



0

0

+

10
y

+
22



A. y   x3  3x 2  9 x  5

B. y  x3  3x 2  9 x  5

C. y   x3  3x 2  9 x  5

D. y  x3  3x 2  9 x  5

Câu 2: Đồ thị dưới đây là của hàm số nào?
1
4

A. y  x 4  3x 2  3

B. y   x 4  3x 2  3

C. y  x 4  2 x 2  3

D. y  x 4  2 x 2  3

Câu 3: Tìm nghiệm của phương trình 3x  2  9
A. x  3

B. x  5

C. x  4

D. x  2

Câu 4: Nguyên hàm của hàm số f  x   2017 x là
A.

2017 x
C
ln 2017
3

Câu 5: Cho


0

A. I  3

B. 2017 x  C

C.

4

4

0

3

2017 x
C
x

D. 2017 x ln 2017  C

f  x dx  3,  f  t  dt  7. Tính I   f  u du

B. I  4

C. I  7

Câu 6: Trong các mệnh đề dưới đây, mệnh đề nào sai ?
A. Số phức z  3 3 có phần thực là 3 3
B. Số phức z  3  4i có mô đun bằng 5
C. Tập số thực chứa tập số phức.
D. Điểm M 1; 7  là điểm biểu diễn số phức z  1  7i

D. I  10


Câu 7: Trong không gian Oxyz, cho 2 véc tơ a  1; 5; 2  , b   2; 4;0  . Tính tích vô
hướng của 2 véc tơ a và b .
A. ab  22

B. ab  22

C. ab  11
x
1

y
2

D. ab  11

z
3

Câu 8: Véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng  P  :    1 là véc tơ nào dưới đây ?
A. n1   6;3; 2 

B. n2   6; 2;3

C. n3   3;6; 2 

D. n4   2;3;6 

PHẦN THÔNG HIỂU
Câu 9: Gọi M là tập hợp tất cả các số gồm 2 chữ số phân biệt được lập từ các chữ số
1,2,3,4,5,6. Lấy ngẫu nhiên một số từ M, tính xác suất để số đó có tổng hai chữ số lớn
hơn 7.
A.

3
5

B.

2
7

C.

3
4

D.

2
5

Câu 10: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh 2a, cạnh bên SA vuông
góc với mặt phẳng đáy, SA  a 6. Góc giữa hai mặt phẳng  SBD  và  ABCD  bằng
A. 450

B. 900

Câu 11: Cho hàm số y 

C. 600

D. 300

1 2x
. Mệnh đề nào dưới đây đúng ?
x 1

A. Hàm số nghịch biến trên
B. Hàm số nghịch biến trên khoảng  ;1
C. Hàm số nghịch biến trên khoảng  1;  
D. Hàm số đồng biến trên
3
x

Câu 12: Hàm số y  3x   5 đạt cực đại tại điểm nào dưới đây ?
A. x  1

B. x  1

C. x  2

D. x  2

Câu 13: Cho đồ thị hàm số y   x3  3x  1 là hình vẽ bên. Tìm
m để phương trình x3  3x  m  0 có 3 nghiệm phân biệt.
A. 2  m  2

B. 2  m  3

C. 1  m  3

D. 1  m  2

Câu 14: Tìm giá trị cực đại yCĐ của hàm số y 
A. yCĐ  3

B. yCĐ  4

4
.
1  x2

C. yCĐ  2

D. yCĐ  5


Câu 15: Cho 0  a, b  1 và cho log a b   . Tính P  log a b  log b a 3
2

A. P 

 2  12


 2  12
2

B. P 

C. P 

4 2  3
2

D. P 

2 3


Câu 16: Tìm nghiệm của bất phương trình log 1  2 x  1  1  0.
2

A.

1
3
x
2
2

3
2

B. x 

C. x 

3
2

D. 0  x 

3
2

Câu 17: Cho biểu thức M  5 x3 3 x 2 x , x  0 . Mệnh đề nào dưới đây đúng ?
A. M  x

30
13

B. M  x

13
30

C. M  x

30
23

D. M  x

23
30

Câu 18: Cho a, b  0. Tìm x biết log3 x  4log3 a  3log3 b
A. x  a 3b3
Câu
AC 

19:

Cho

B. x  a 4b3
hình

chóp

C. x  a 3b 4

SABCD



đáy

D. x  a 4b 4

ABCD



hình

chữ

nhật,

2a 3
, BAC  600 , SA vuông góc với mặt phẳng đáy, SA  a 3 . Khoảng cách
3

giữa hai đường thẳng AC và SB bằng
A.

a 39
13

Câu 20: Tìm
y

B.

a 3
13

 5
m   0; 
 6

C.

2a 39
13

D.

2a 3
13

sao cho hình phẳng giới hạn bởi các đường

x3
1
 mx 2  2 x  2m  , x  0, x  2, y  0 có diện tích bằng 4.
3
3

A. m 

1
2

B. m 

2
3

C. m 

1
4

D. m 

3
5

Câu 21: Kí hiệu (H) là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số
y

1

, y  0, x  0, x  . Thể tích V của khối tròn xoay thu được khi quay hình
cos x
3

(H) xung quanh trục Ox là.
A. V  

C. V   3

B. V  2

D. V   2

Câu 22: Tìm số phức liên hợp của số phức z  4i 1  7i 
A. z  28  4i

B. z  28  4i

C. z  28  4i

Câu 23: Tìm số phức z thỏa mãn 2iz  2  4i

D. z  28  4i


A. z  2  i

B. z  2  i

C. z  1  2i

D. z  1  2i

Câu 24: Gọi M, N, lần lượt là các điểm biểu diễn hai nghiệm phức của phương trình
z 2  4 z  9  0 . Tính độ dài đoạn MN.

B. MN  20

A. MN  20

D. MN  5

C. MN  5

Tải file word đủ bộ tại đây : https://goo.gl/FVUrqv
Câu 28: Trong không gian Oxyz, cho 3 điểm. M  0;0; 2  , N  3;0;5  , P 1;1;0  Tìm tọa độ
của điểm Q sao cho MN  QP.
A. Q  4;1;3

B. Q  4; 1; 3

C. Q  2;1; 3

D. Q  2;1; 3

Câu 29: Tìm m  0 để mặt phẳng  P  : 2 x  y  2 z  m  0 tiếp xúc với mặt cầu

 S  :  x  2   y  1   z  1
2

2

A. m  10

2

1

B. m  5

Câu 30: đường thẳng d :

C. m  0

D. m  1

x  2 y z 1
song song với mặt phẳng nào dưới đây


2
1 1

A. 2 x  y  2 z  15  0

B. x  2 y  4 z  2  0

C. 2 x  y  1  0

D. x  2 y  4 z  2  0.
PHẦN VẬN DỤNG

Câu 31: Cho n là số nguyên dương thỏa mãn 3Cn2  2 An2  3n2  15. Tìm hệ số của số
n

3
hạng chứa x10 trong khai triển  2 x3  2  , x  0.
x


A. 1088640



B. 1088460

C. 1086408

D. 1084608

1
3

Câu 32: Tìm các giá trị của m để hàm số y   x3   m  1 x 2   m  3 x đồng biến
trên khoảng (0,3).
A. m  3

B. 3  m 

12
7

C. m  3, m 

12
7

D. m 

12
7

Câu 33: Tìm các giá trị của tham số m để hàm số y  2 x 4  16mx 2  1 có hai cực tiểu và
khoảng cách giữa 2 điểm cực tiểu của đồ thị bằng 10.
A. m  

25
4

B. m  625

C. m 

25
4

D. m  625


Câu 34: Cho hàm số y  ax3  bx 2  cx  d có đồ thị như hình vẽ bên. Mệnh đề nào
dưới đây đúng ?
A. a  0, b2  3ac  0, d  0
B. a  0, b2  3ac  0, d  0
C. a  0, b2  3ac  0, d  0
D. a  0, b2  3ac  0, d  0
Câu 35: Tìm các giá trị của tham số m để
phương trình 2cos x  21sin x  m có nghiệm.
2

2

A. m  5

B. m  4

C. 4  m  5

D. m  0

Câu 36: Gọi c là cạnh huyền, a và b là hai cạnh góc vuông của một tam giác vuông.
Mệnh đề nào dưới đây đúng ?
A. logbc a  logc b a  logbc a.logc b a
1
2

C. logb c a  log c b a  logb c a.logc b a

B. logbc a  log c b a  3logbc a.log c b a
D. logbc a  log cb a  2logbc a.log cb a





Câu 37: Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y  e x  e x  2ln x  1  x 2 , với x  0
A. min y  0

B. min y  10

x 0

x 0

1

Câu 38: Biết

x
0

2

C. min y  2
x 0

D. min y  10
x 0

a
3x  1
a 5

dx  3ln  ; trong đó a,b là 2 số nguyên dương và
b
 6x  9
b 6

phân số tối giản. Mệnh đề nào dưới đây đúng ?
A. ab  5

B. ab  12

C. ab  6

D. ab 

5
4

1

0
1
2
3
4
2018 2018
Câu 39: Tính I    C2018
 C2018
x  C2018
x 2  C2018
x3  C2018
x 4  ...  C2018
x dx.
0

A. I 

1
2019

B. I  

1
2019

C. I 

22019  1
2019

D. I 

1  22019
2019

Câu 40: Cho hình lăng trụ tam giác đều ABCA’B’C’ có cạnh đáy bằng a, khoảng cách
từ tâm O của tam giác đều ABC đến mặt phẳng  A ' BC  bằng
khối lăng trụ ABCA’B’C’.

a
. Tính thể tích V của
6


A. V 

a 3 .3 3
16

B. V 

a3. 2
6

C. V 

a 3 .3 2
16

a3. 3
6

D. V 

Câu 41: Cho hình chóp SABCD có đáy là hình vuông, BD  2a , tam giác SAC vuông
tại S, mặt phẳng (SAC) vuông góc với mặt đáy, SC  a 3 . Khoảng cách từ điểm B tới
mặt (SAD) bằng
A.

a 30
5

B.

2a 21
7

C. 2a

D. a 3

Câu 42: Cho hình lăng trụ ABCA’B’C’ có đáy là tam giác vuông cân tại B, AC = 2a.
Hình chiếu vuông góc của A' trên mặt phẳng (ABC) là trung điểm của AC, góc giữa
A’B và mặt phẳng (ABC) bằng 450. Góc giữa hai đường thẳng A’B và B’C bằng
A. 900

B. 600

C. 450

D. 300

Câu 43: Viết phương trình mặt cầu (S) có tâm nằm trên  P  : x  y  z  3  0 và cắt
mặt phẳng  Q  : x  2 y  2 z  1  0 theo một đường tròn giao tuyến (C) có tâm
 5 7 11 
I  ;  ;   và bán kính bằng 2.
3 3 3 

A.  x  3   y  5   z  1  20

B.  x  3   y  5   z  1  20

C.  x  3   y  5   z  1  16

D.  x  3   y  5   z  1  16

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

Câu 44: Hỏi đường thẳng giao tuyến của hai mặt phẳng  P  : x  2 y  z  1  0 và

 Q  : x  y  2 z  3  0 là đường thẳng nào dưới đây ?
A.

x5 y 2 z


5
3
1

B.

x  5 y  2 z 1


5
3
1

C.

x5 y2 z


5
3
1

D.

x5 y2 z


5
3
1

PHẦN VẬN DỤNG CAO
Câu

45:

Sn  u1 

Cho

dãy

số

 un 

xác

định

bởi

1
n 1
u1  , un 1 
un .
9
9n

u
u2 u3
  ...  n , tính L  lim S n
n 
2 3
n

A. L  

1
8

B. L 

1
8

C. L  

1
4

D. L 

1
4

Đặt


Câu 46: Trong một cái phích đựng nước, áp suất P của hơi nước được tính theo công
k

thức P  a.10 t  273 , trong đó t là nhiệt độ của nước, a và k là những hằng số. Tính áp
suất của hơi nước khi nhiệt độ của nước là 400C , cho biết k  2258, 624 và khi nhiệt
độ của nước là 1000C thì áp suất P của hơi nước là 760mmHg (áp suất của hơi nước
được tính bằng milimét thủy ngân, kí hiệu là mmHg).
A. 52,5 mmHg
B. 55,2 mmHg
C. 58,6 mmHg
D. 56,8 mmHg
Câu 47: Trong kỳ thi THPTQG 2018, tại hội đồng thi X có 10 phòng thi. Trường
THPT A có 5 thí sinh dự thi. Tính xác suất để 3 thí sinh của trường A được xếp vào
cùng một phòng thi, biết rằng mỗi phòng thi có nhiều hơn 5 thí sinh được xếp.
A.

81
1000

B.

81
10000

C.

81
100000

D.

81
146

Câu 48: Tìm số phức z sao cho 2 z  2  2i  1 và mô đun của z lớn nhất.
A. z  1 

1 

 1 
i
2 2  2 2

B. z  1 

1 

 1 
i
2 2  2 2

C. z  1 

1 

 1 
i
2 2  2 2

D. z  1 

1 

 1 
i
2 2  2 2

1

1

1

1

Câu 49: Cho hình chóp SABCD có đáy là hình chữ nhật, AB  2a, BC  a. Hình chiếu
vuông góc của S trên (ABCD) là trung điểm H của AD, SH 

a 3
. Tính diện tích mặt
2

cầu ngoại tiếp hình chóp SABCD.
A.

4 a 2
3

B.

16 a 2
9

C.

16 a 2
3

D.

4 a 3
3

Câu 50: Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua điểm M 1; 2;3  và cắt các trục tọa độ
lần lượt tại A, B, C ở phần dương khác gốc O sao cho thể tích tứ diện OABC nhỏ nhất.
A.  P  : 6 x  3 y  2 z  18  0

B.  P  : 6 x  3 y  2 z  18  0

C.  P  : 6 x  3 y  2 z  8  0

D.  P  : 6 x  3 y  2 z  8  0


Đáp án
1D

2C

3C

4A

5B

6C

7B

8A

9D

10C

11C

12B

13A

14B

15B

16A

17D

18B

19A

20A

21C

22B

23A

24B

25B

26B

27A

28D

29C

30B

31A

32D

33C

34C

35C

36D

37A

38B

39A

40C

41B

42A

43B

44D

45B

46A

47A

48A

49C

50A

LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: Đáp án D
Giả sử hàm số cần tìm là y  ax3  bx 2  cx  d

 y '  3ax 2  2bx  c
3a  2b  c  0
Hàm số đạt cực trị tại x  1 và x  3 nên 
27a  6b  c  0

Mặt khác, tại x  1 thì y  10   a  b  c  d  10;
tại x  3 thì y  22  27a  9b  3c  d  22;
Do đó: a  1; b  3; c  9; d  5.
Vậy, hàm số cần tìm là y  x3  3x 2  9 x  5.

Tải file word đủ bộ tại đây : https://goo.gl/FVUrqv
Câu 44: Đáp án D
Gọi (d) là giao tuyến của (P) và (Q).
(P) có vecto pháp tuyến n1 1; 2;  1 ; (Q) có vecto pháp tuyến n2 1;1;2  nên (d) có vecto chỉ
phương là u  n1; n2   1;2; 1 . Chọn A  5;2;0    P  ,  Q   A  5;2;0    d  .
Vậy, phương trình đường thẳng (d) là:

x5 y 2 z

 .
5
3
1

Câu 45: Đáp án B
1
2
3
Ta có u1  ; u2  2 ; u3  3
9
9
9

Ta sẽ chứng minh un 
 un1 

n
n
bằng quy nạp. Thật vậy, giả sử un  n
n
9
9

n 1
n 1 n n 1
.un 

(đúng với giả thiết quy nạp)
9n
9n 9n 9n1


Vậy theo nguyên lý quy nạp ta có un 

n
9n

Khi đó:
Sn 

u1 u2 u3
u
   ...  n
1 2 3
n
n

1
1  
n
n
n
u
1i
1 1
1
1
9
 S n   i  i   i  .    . 1  n  .
9 1 1
8 9 
i 1 i
i 1 i 9
i 1 9
9
1
1 1
 lim S n  lim . 1  n   .
n
n 8
 9  8

Câu 46: Đáp án A
2258,624

Khi t  1000 C thì P  760mmHg nên 760  a.10 100273  a  863188841, 4.
Vậy, khi t  400 C thì P  863188841, 4.10

2258,624
40 273

 52,5mmHg

Câu 47: Đáp án A
Câu 48: Đáp án A
Gọi z  a  bi  a, b 

.

1
2
2
Ta có: 2 z  2  2i  1  2a  2   2b  2  i  1   a  1   b  1  .
4

Vậy tập các số phức z thỏa mãn điều kiện trên là đường tròn (C) tâm I(1; -1) bán kính R 

1
2

Do môđun của một số phức được biểu diễn bới điểm M là khoảng cách từ điểm M đến gốc
tọa độ nên số phức z có môđun lớn nhất thỏa mãn điều kiện trên là số phức được biểu diễn
bởi điểm M thuộc (C) sao cho OM lớn nhất.
Vậy M phải là giao điểm xa nhất của (C) với đường thẳng (d) qua O và I.
x  t
(d) qua O và I nên có phương trình: 
 y  t

Gọi M(t; -t)

1

t  1

1
1
2
2
2 2
Vì M thuộc (C) nên MI    t  1   t  1   
2
4
t  1  1

2 2


 
1
1 
; 1 

 M 1 
2 2
1
1 

 2 2
Vậy 
Mà M xa O nhất nên M 1 
; 1 

 
2 2
1
1 
 2 2
; 1 
 M 1 

2 2
  2 2
Do đó số phức z thỏa mãn là z  1 

1 

 1 
 i.
2 2  2 2
1

Câu 49: Đáp án C
Gọi O là tâm hình chữ nhật ABCD.
Gắn trục tọa độ Hxyz với H là gốc tọa độ; tia Hx trùng tia HO; tia Hy trùng tia HD; tia Hz
trùng tia HS.
Khi đó
H (0;0;0); A(0;

a
a
a
a
a 3
;0); B(2a; ;0); C (2a; ;0); D(0; ;0); S (0;0;
).
2
2
2
2
2

Gọi phương trình mặt cầu (S) ngoại tiếp hình chóp SABCD là:

( S ) : x 2  y 2  z 2  Ax  By  Cz  D  0.
 aB
a 2
 2 D 4

 A  2a
aB
17a 2

2
aA


D

B  0

2
4


aB
17 a 2


a
Vì S, A, B, C, D thuộc (S) nên 2aA 
D
 C 
2
4
3


2
 aB

a
a 2

D

D



4

4
 2
2
 a 3C
3a
D

4
 2

Vậy tâm I của (S) là I (a;0;

a
2 3

) ; bán kính mặt cầu (S) là R  IA 

2a 3
.
3

2

 2a 3  16 a 2
Do đó, diện tích mặt cầu (S) là S  4 
 đvdt  .
 
3
 3 

Câu 50: Đáp án A
Giả sử (P) cắt các trục tọa độ lần lượt tại các điểm A(a;0;0); B (0; b;0); C (0;0; c ) thì phương
trình của (P) là:

x y z
   1.
a b c


(P) qua M (1; 2; 3) nên

1 2 3
   1.
a b c

1
abc
Thể tích tứ diện là V  .OA.OB.OC 
.
6
6

Ta có:
1 2 3
1 2 3
   33 . .
a b c
a b c
 1  33

6
 abc  162  V  162  minV  162.
abc

1 2 3
a  3
 a  b  c  1 
Dấu “=” xảy ra khi 
 b  6
1  2  3

c  9
 a b c

Suy ra phương trình (P) là:

x y z
   1  6 x  3 y  2 z  18  0.
3 6 9



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×