Tải bản đầy đủ

Đề thi thương mại điện tử căn bản

đề thi thương mại điện tử căn bản
Đề số 960
Câu 1: trong các yếu tố sau yếu tố nào không phải là lợi ích củ thương mại điện tử
đối với xã hội:
A. nhiều người có thể làm việc từ xa làm giảm thời fian đi lại và tiêu thụ năng
lượng.
B. thương mại điện tử giúp mọi người ở mọi nơi có thể tiếp cận thông tin sản phẩm
dễ dàng hơn.
C. thông tin cá nhân được bảo vệ tôt hơn so với thương mại điện tử truyền thống.
D. thương mại điện tử là động lực giảm giá.
Câu 2: cách gọi nào say đây gắn liền với thương mại điện tử:
A. cyber trade ( thương mại điều khiển học)
B. online trade ( thương mại trực tuyến)
C. electronic business (kinh doanh điện tử)
D. tất cả các phương án trên.
Câu 3: để đảm bảo tính bí mật của thông tin người ta sử dụng kỹ thuật
A. bức tường lửa
B. mã hóa thông tin
C. chứng thực điện tử
D. chữ ký điện tử
Câu 4: một tin tặc sử dụng phần mềm đặc biệt để truy cập vào máy chủ trong mạng

máy tính của doanh nghiệp. tin tặc đã sử dụng hình thức tấn công nào
A. kẽ thuật
B. phi kỹ thật
C. DOS
D. DDOS
Câu 5: yếu tố nào khong nằm trong các bước quản trị rủi ro thông tin:
A. đáng giá rủi ro
B. thực thi các biện pháp đảm bảo an toàn
C. phát triển các biên pháp đảm bảo an toàn
D. xác định tài sản cần bảo vệ
Câu 6: một đoạn mã có khả năng tự sao chép chính bản thân mình và không có khả
năng tự lây truyền qua hệ thông mạng đây là đoạn mã:
A. trojan hose ( con ngựa thành to-roa)


B. worm ( con sâu)
C. viruts
D. tất cả các loại trên
Câu 7: loại hình nào chính phủ điện tử không áp dụng
A. G2E
B. C2C
C. G2C
D. G2G
Câu 8: một doanh nghiệp bán các sản phẩm tại các cửa hàng truyền thống và trên
webside của doanh nghiệp doanh nghiệp đã áp dụng hình thức kinh doanh nào:
A. ao
B. truyền thống thuần túy
C. cú nhắp và viên gạch vữa
D. tất cả các yếu tố trên
Câu 9: một hệ thông thương mại điên tử an toàn sẽ đảm bảo được
A. tính sãn sàng thông tin
B. tính an toàn toàn vẹn thông tin
C. tính chống phủ định
D. tất cả các yếu tố trên
Câu 10: công ty X giúp các khách hàng là cá nhân bán hàng hóa của mình thông
qua trang web của công ty cà thu hoa hồng trên các giao dịch được thực hiện đây là
mô hình kinh doanh:
A. B2C
B. C2C
C. P2P


D. B2B
Câu 11: doanh nghiệp B mua các loauj hàng hóa qua webside của mình từ nhứng
khách hàng cháo bán thấp nhất doanh nghiêp đang sử dunhj mô hình kinh doanh
A. bán hàng trực tuyến
B. sàn giao dich
C. đấu giá trực tuyến ( đấu giá tăng đần)
D. đấu giá trực tuyến ( đấu giá giảm dần)
Câu 12: một doanh nghiệp tạo lập websade nhằm đưa người mua và người bán lại
với nhau đây là mô hinhd kinh doanh


A. nhà tạo thị trường
B. nhà cung cấp nội dung
C. nhà cung cấp dịch vụ trực tuyến
D. đấu thầu điện tử
Câu 13: vatgia.com cho phép các doanh nghiệp bán lử tạo gian hàng trên trang web
của mình và thu phí giao dịch và từ các gian hàng đó. dạng thức nào của mô hình
kinh doanh bán lể điện tử mà vatgia.com đang áp dụng:
A. phố buôn bán trực tuyến
B. viên gạch và cú nhấp chuột
C. nhà bán hang ảo
D. nhà sản xuất bán lẻ trực tuyế
Câu 14: công ty ABC bán hàng trên webside của mình cho khách hàng với giá cao
nhất họ đang áp dụng mô hình kinh foanh
A. đấu giá tuyến
B> marketing liên kết
C. khách hàng trả giá
D. quản trị kên phân phối
câu 15:nguyên kliwwuj chính cho sản xuất kin doanh doanh nghiệp mua chủ yếu
qua.
A. webside bán lẻ
B. webside bán buôn
C. EDI
D. không phải các điều kiện trê
Câu 16: webside nào thực hiên mô hình kinh doanh 2 trong các đáp án sau:
A. www.alibaba.com
B. www.ebay.com
C. www.amazon.com
D. www.megabuy.com
Câu 17: webside của doanh nghiệp D phục vụ như một diễn bán cho các cá nhân
chia sẻ kinh nghiêm mối quan tâm soe thích và thu tiền từ dịch củ quảng các và các
phí đang ký ;loại mô hình kinh doanh nào đang được doanh nghiệp này áp dụng:
A. bán kẻ trực tuyến
B. nhà kiến tạo thị trường
C. nhà cung cấp cộng đồng
D. nhà cung cấp dịch cụ


Câu 18: thương mại điện tử làm giảm thời gian của hầu hất các hoạt động kinh
doanh ngoại trừ:
A. tung sản phẩm mới ra thị trường
B. sự thỏa mãn khách hang
C. phát triển các chương trình quản cáo
D. phân phối sản phẩm
Câu 19: loại thẻ nào có tính bảo mật cao nhất:
A. thẻ mua hàng
B. thẻ thoong minh
C. thẻ băng từ
D. thẻ rút tiền mặt
Câu 20 doanh nghiệp y cung cấp dịch vụ cho phép các cá nhân chia sẻ các tệp tin
và các tài nguyên trên máy tính mà không cần truy cập vào một máy chủ chung
nào moo hình kinh doanh của doanh nghiệp ở đây là gì:
A. mô hình kinh doanh B2C
B. mô hình kinh doanh B2B
C. mô hình kinh doanh C2C
D. mô hình kinh doanh P2P
10 cau thuong mai dien tu tiep ne (20-30)
Câu 21: tại sao người bán muốn cá biệt hóa sản phẩm
A. yêu cầu của thương mại điện tử
B. tăng giá bán
C. giảm chi phí
D. tăng lợi nhuận nhờ đáp ứng nhu cầu mong muốn của khách hàng
Câu 22: nhận định nào khồng phải là lợi ích của các sàn giao dịch bất động sản
treeb internet
A. sắp sếp kết quả tìm kiếm bất động sản theo số lượng người vào xem
B. xem bất động sản trưch tuyến có thể bớt được thời gian
C. cho phép xem bất động sản trực tuyến không cung cấp dịch vụ xem bất C. động
sannr trực tiếp
D. tìm kiếm thông tin chi tiết về sản phẩm
Câu 23: chi phí tìm kiếm thông tin thấp giúp khách hàng:
A. biết được chi phí sản xuất
B. tìm được mức giá rẻ nhất
C. thương lượng được với mức giá tốt nhất


D. ra quyết định mua hang đúng nhất
Câu 24: hạn chế khó khắc phục nhất khi đẩy mạnh cung cấp dịch vụ internet
banking tại việt namm là:
A. thiếu vốn và đầu tư công nghệ
B. hạn chế về trình độ nhân viên trong ngành ngân hàng
C. khó đảm bảo về an toàn và bảo mật
D. thị trường tiềm năng nhỏ
Câu 25: xdriver.com cung cấp dịch vụ luu trữ và truy cập dữ liệu trực tuyến cho
các cá nhân và tổ chức và thu phí hang tháng mô hình kinh doanh của xdriver là”
A. thu phí đăng ký
B. thu phí giao dịch
C. thu phí liên kết
D. bán hang hóa dịch vụ
Câu 26: ai là người sẽ có lợi đậu tiên khi thương mại điện tử phát triển
A. người sản xuất
C. khách hàng
C. người bán hàng
D. người cung cấp giải pháp công nghệ
Câu 27: hai doanh nghiệp A và B thỏa thuận đặt banner quảng cáo của đối tác trên
trang web của mình và thu phí dựa vào số lượng “ click” chuột của khách hàng và
banner quảng cáo. loại mô hình doanh thu nào mà doanh nghiệp A đang áp dụng
A. phí thuê bao
B. doanh thu bán hàng
C. phí liên kết
D. phí quảng cáo
Câu 28: chữ ký điện tử có khả năng
A. xác nhận người ký thông điệp dữ liệu
B. xác nhận người gửi thông điệp dữ liệu
C. xác nhận người nhận thông điệp dữ liệu
D. tất cả các phương án trên
Câu 29: chỉ ra các loại hình không phải là giao dịch cơ bản trong thương mại điện
tử
A. B2G
B. B2E


C. B2B
D. B2C
Câu 30: một nhân viên văn phòng hành chính của một công ty đặt vé máy bay trực
tuyến cho chuyến công tác của một nhóm cán bộ tại webside của một hãng hàng
không. đây là ví dụ về loại hình giao dịch nào
A. B2B
B. B2B2C
C. B2C
D. B2E
Câu 30: một nhân viên văn phòng hành chính của một công ty đặt vé máy bay trực
tuyến cho chuyến công tác của một nhóm cán bộ tại webside của một hãng hàng
không. đây là ví dụ về loại hình giao dịch nào
A. B2B
B. B2B2C

C. B2C
D. B2E
Câu 31: “ thương mại điện tử là tất cả các hoạt động trao đổi thông tin sản phẩm
dịch vụ thanh toán thông qua các phương tiện điện tử như máy tính đường đây điện
thoại internet và các phương tiện khác” đây là định nghĩa thương mại điện tử nhìn
từ góc độ
A. dịch vụ
B. kinh doanh
C. thuong mai
D. truyền thống
Câu 32: thương mại điện tử có liên quan mật thiết đến
A. thương mại truyền thống
B. sự phát triển của thiết bị phần mềm
C. sự phát triển cuẩ thiết bị phần cứng
D. tất cả các đáp án trên
Câu 33:yếu tố nào không thuộc quy trình tạo lập chữ ký tạo chữ ký điện tử
A. thông điệp gốc
B. bản tóm lược của thông điệp
C. khóa công cộng


D. chữ ký điện tử
Câu 34: thể thông minh không thể cài đặt ở chế độ
A. đọc được và xóa được
B. đọc được nhưng không xóa được
C. đọc và xóa một phần thông tin
D. không phải là các phương án trên
Câu 35: chính phủ không cung cấp dịch vụ nào cho doanh nghiệp (G2C) trong số
các dịch vụ
A. mua sắm dịch vụ
B. hải quan điển tử
C. đấu thầu điện tử
D. cấp visa điển tử
Câu 36: kỹ thuất nào sau đây có thể đảm bảo tính bí thông tin khi lưu dữ liệu của
doanh nghiệp tránh được sự tấn công từ bên trong của doanh nghiệp
A. chứng thực điện tử
B. mã hóa khóa riêng
C. mã háo bằng hàm HASH ( hàm băm )
D. mã hóa khóa công cộng
Câu 37: thông qua trang web của mình doanh nghiệp cho phép khách hàng tự thiết
kế sản ohamr dịch vụ thông qua yêu cầu riêng của họ. doanh nghiệp đang áp dụng
mô hình kinh doanh
A. cá nhân hóa sản phẩm dịch vụ
B. cá biệt hóa hàng loạt sản phẩm dịch vụ
C. bán hàng cho khách hàng cá nhân
D. bán hang hóa theo hình thức đấu giá
Câu 38: một đoạn mã có khả năng sao chép chính bản thân và có khả năng lan
truyền qua hệ thông mạng. đây là đoạn mã
A. worrm ( sâu máy tính)
B. virut
C. troijan horse ( con ngựa thành tơ roa)
D. tất cả các loại virut trên
Câu 39: để có thể truy cập vào nội dung thông tin trên web của công ty consumer
người sử dụng phải bỏ ra khoản tiền 3,95$/tháng trong trường hợp này mô hình
doanh thu của doanh nghiệp là gì?


C. mô hình phí giao dịch
B. mô hình doanh thu bán hàng
C. mô hình doanh thu quảng cáo
D. mô hình doanh thu đăng ký
Câu 40: gửi một lượng lớn thông điệp đến một máy tính làm cho nó không thể hoạt
động được loại hình tấn công nào mà tin tặc đã sử dụng
A. tấn công từ chối dịch vụ
B. virut
C. worm
D.trojan horseQUIZZ 4: ỨNG DỤNG MARKETING ĐIỆN TỬ
1.Khi sử dụng e-mail để quảng cáo đến một nhóm khách hàng mục tiêu sẽ có
những ưu điểm
sau, NGOẠI TRỪ:
a. công ty có thể nhắm vào nhóm khách hàng tiềm năng nhất
b. các nghiên cứu đã chỉ ra rằng nhận thức của khách hàng đối với sản phẩm ngày
càng tốt
hơn khi số lần quảng cáo ngày càng tăng
c. hầu hết các công ty đều có kho dữ liệu khách hàng phục vụ quảng cáo
d. phương pháp này tiết kiệm chi phí
2.Trong các quảng cáo với mục đích xây dựng cộng đồng - community approach,
đặc điểm
nào sau đây đúng?
.
a. người quảng cáo dựa vào truyền miệng - word of mouth
b. khách hàng được trả thù lao dựa trên thời gian đọc quảng cáo
c. không cần thiết kế đẹp
d. một series quảng cáo được thiết kế dựa vào hành vi khách hàng tiềm năng


3. Do việc thu hút và lôi kéo khách hàng ngày càng trở nên khó khăn và tốn kém,
nội dung
của website có vai trò quan trọng trong việc:
a. giữ khách hàng - stickiness.
b. khu vực hóa - localization
c. tạo ấn tượng tốt - impression
d. sự quay trở lại của khách hàng - rotation
4. Khó khăn lớn nhất khi thực hiện các cuộc điều tra trực tuyến là gì?
a. khách hàng không thích điều tra trực tuyến
b. khó lấy được mẫu ngẫu nhiên
c. những thông tin thu thập trực tuyến thường có độ tin cậy thấp
d. khó có thể tiếp cận mẫu với quy mô lớn
5. Nỗ lực để tuyên truyền thông tin về sản phẩm nhằm tác động đến quan hệ giữa
người
mua-người bán được gọi là:
a. Phân đoạn - segmentation
b. Chiến lược đẩy - push technology
c. Cá thể hóa - personalization
d. Quảng cáo - advertising
6. Jose quyết định mua một chiếc xe Saturn VUE, một cửa hàng trực tuyến giúp
anh ta tìm
được người bán với mức giá Jose cho là phù hợp. Đây là ví dụ về mô hình nào?
a. đánh giá sản phẩm và dịch vụ


b. môi giới thương mại - merchant brokering
c. môi giới sản phẩm - product brokering
d. xác định nhu cầu



7. Một quảng cáo được xuất hiện bên dưới cửa sổ trang web được mở ra để
khi người xem
đóng các cửa sổ đó sẽ nhìn thấy quảng cáo, đây là hình thức quảng cáo gì?
a. Quảng cáo hiện sau - pop-under ad
b. Quảng cáo ẩn - invisible ad
c. Thay đổi trang chủ - changing homepage
d. Quảng cáo hiện trước - pop-up ad
8. Thay vì thực hiện các chiến lược quảng cáo truyền thống tốn kém, một nhà xuất
bản căn
cứ vào các bình luận tích cực đối với những quyến sách mới để dự đoán lượng tiêu
thụ. Đây
là ví dụ về:
a. quảng cáo đến từng cá nhân - personal advertising
b. marketing lan tỏa - viral marketing.
c. trưng cầu ý kiến khách hàng - polls
d. quảng cáo liên kết - affiliate marketing
9. Một website giúp các khách hàng lựa chọn được những món quà tặng phù hợp
sau khi trả
lời một số các câu hỏi nhất định. Đây là mô hình thương mại điện tử nào?


a. đánh giá sản phẩm và dịch vụ
b. xác định nhu cầu - need identification
c. môi giới thương mại - merchant brokering
d. môi giới sản phẩm - product brokering
10. Một câu lạc bộ sách trực tuyến đăng những quảng cáo cho Amazon.com và câu
lạc bộ
này nhận được môt khoản phí mỗi lần khách hàng kích chuột vào banner quảng
cáo đó. Đây
là hình thức gì?
a. B2B
b. Nhóm khách hàng mục tiêu - focus group
c. Xác định thị trường mục tiêu - target marketing
d. marketing liên kết - affiliate marketing
11. Việc một website thương mại điện tử tập trung nhiều sản phẩm của nhiều nhà
cung cấp
khác nhau để nhiều người mua có thể xem xét được gọi là gì?
a. Catalogs điện tử - aggregating catalogs.
b. Mua sắm trực tuyến - E-procurement.
c. Sàn giao dịch - an exchange.
d. Sàn giao dịch B2B của người bán - a supplier sell-side B2B site.
12. Banner quảng cáo ngẫu nhiên sẽ được sử dụng phù hợp trong trường hợp nào
sau đây?
a. Giới thiệu một bộ phim mới


b. Một công ty muốn tập trung vào một đoạn thị trường hẹp
c. Quảng cáo của hàng xe Jeep tập trung vào những người thích phiêu lưu
d. Quảng cáo của hàng Dell tập trung vào những người muốn nâng cấp máy tính



13. Để tối đa hóa số lần được kích chuột, nghiên cứu đã chỉ ra rằng các
banner quảng cáo
nên xuất hiện vào vị trí nào?.
a. một phần ba trang web, phía dưới màn hình
b. phí trên website
c. góc dưới bên phải màn hình, gần thanh cuộn (scroll bar)
d. bất kỳ vị trí nào trên website, vị trí không ảnh hưởng đến khả năng thu hút khách
hàng
14. Những kỹ thuật sau đây được sử dụng để xây dựng cơ sở dữ liệu về khách hàng
trực
tuyến, NGOẠI TRỪ:
a. khách hàng cung cấp thông tin trên website
b. theo dõi hoạt động của khách hàng trên mạng
c. mua danh bạ địa chỉ và điện thoại từ các telemarketers
d. xây dựng dữ liệu thông qua quá trình mua sắm của khách hàng
15. Quá trình chia nhỏ thị trường thành những nhóm khác nhau theo một số tiêu
chí để tiến
hành nghiên cứu được gọi là gì?
a. Cá thể hóa - personalization


b. Xác định thị trường mục tiêu - target marketing
c. Nghiên cứu thị trường - research
d. Phân đoạn thị trường - market segmentation
16. Số lần người xem mở một trang web có chứa quảng cáo được gọi là.
a. Tỷ lệ nhấp chuột - click ratio
b. Số lượt người xem - ad views
c. Tiếp cận quảng cáo - ad reach
d. Chiến lược kéo - pull
17. Wanda cần mua một chiếc máy tính mới nhưng không biết chính xác cấu hình
nào phù
hợp. Một cửa hàng trực tuyến giúp cô xác định chính xác cấu hình phù hợp với nhu
cầu của
mình. Đây là mô hình TM ĐT nào?
a. Môi giới sản phầm (product brokering)
b. đánh giá sản phẩm và dịch vụ
c. xác định nhu cầu
d. môi giới thương mại (merchant brokering)

dap an : 1b, 2b, 3a, 4b, 5d, 6b, 7a, 8b, 9b, 10d, 11a, 12a, 13c, 14c,15d, 16b, 17a


Marks32.5/45
Grade 7.22 out of a maximum of 10 (72%)


1. Yếu tố nào sau đây KHÔNG phải là trụ cột
chính hỗ trợ TMĐT:
a. các dịch vụ hỗ trợ TMĐT: thanh toán, xây
dựng phần mềm, logistic, an toàn
bảo mật.
b. phần mềm tự động hóa giao dịch điện tử.
c. con người: người mua, người bán, trung gian,
người quản lý, người xây dựng
hệ thống thông tin.
d. các chính sách liên quan đến TMĐT.
2. Để sàn giao dịch hoạt động hiệu quả, cần có
những bên nào tham gia?
(chọn 3 lựa chọn)
Choose at least one answer.
a. Người mua đăng các thông tin cần mua
b. Cơ quan quản lý nhà nước
c. Cơ quan quản lý sàn cung cấp dịch vụ hỗ trợ
d. Người bán đăng các thông tin cần bán
e. Nhà cung cấp dịch vụ thanh toán


3. Bộ tài chính cung cấp các thông tin hướng
dẫn doanh nghiệp tính toán và
nộp thuế thu nhập thông qua website chính thức
của Bộ và cập nhật thường
xuyên hàng quý. Đây là mô hình gì?
a. G2C.
b. G2G.
c. G2B.
d. G2E.
4. Trong các bước giao dịch mua sắm trên
website bước nào doanh nghiệp
khó thực hiện nhất?
a. Khả năng tùy biến các giao dịch theo hành vi
của khách hàng
b. Khả năng xử lý thông tin như tìm kiếm, xây
dựng đơn hàng, chấp nhận thanh
toán
c. Khả năng so sánh sản phẩm với những sản
phẩm tương tự


d. Khả năng giới thiệu chi tiết sản phẩm và các
sản phẩm liên quan



5. Trong TMĐT thuần túy (pure E-commerce)
nhận xét nào sau đây là đúng:
a. tất cả các chiều đều gắn với thương mại điện
tử.
b. ít nhất 2 chiều gắn với thương mại truyền
thống.
c. ít nhất hai chiều gắn với thương mại điện tử.
d. tất cả các chiều trong mô hình Dimension of
E-commerce đều gắn với
thương mại truyền thống (physical).
6. Chức năng cơ bản nhất của các sàn giao dịch
điện tử như Alibaba.com,
ec21.com, vnemart.com... là gì ?
a. Hỗ trợ doanh nghiệp xúc tiến thương mại
b. Kết nối người mua và người bán
c. Cung cấp cơ chế để doanh nghiệp giao dịch,
mua bán


d. Tất cả các chức năng trên
7. Sau đây là các hạn chế KHÔNG mang tính kỹ
thuật đối với TMĐT,
NGOẠI TRỪ:
a. lo lắng về tính riêng tư.
b. khách hàng thiếu sự tin cậy đối với những
giao dịch “giấu mặt” (faceless).
c. lo lắng về an toàn khiến nhiều khách hàng
không mua hàng trực tuyến.
d. tốc độ đường truyền chậm khiến việc mua
hàng trở nên khó chịu.
8. Việc các doanh nghiệp giới thiệu sản phẩm
qua website, giao dịch bằng thư
điện tử với đối tác là đặc điểm nổi bật của
a. Giai đoạn thương mại điện tử tích hợp
b. Giai đoạn thương mại điện tử "cộng tác"
c. Giai đoạn thương mại điện tử giao dịch
d. Giai đoạn thương mại điện tử thông tin


9. Sàn giao dịch chứng khoán NASDAQ là điển
hình của mô hình TMĐT nào
sau đây:
a. mua bán theo nhóm (group purchasing).
b. sàn giao dịch điện tử (e-marketplace).
c. marketing liên kết (affilliate marketing).
d. khách hàng tự đưa ra mức giá mong muốn
(name your own price model).
10. Một cá nhân truy cập vào trang web thuộc
Bộ tài chính để kê khai các
thông tin về thuế thu nhập hàng năm. Đây là ví
dụ của mô hình gì?



a. G2G.
b. E-government.
c. G2E.
d. G2B.


11. Các doanh nghiệp xuất nhập khẩu thường sử
dụng hình thức giao dịch
nào?
a. Tham gia các sàn giao dịch điện tử
b. Sử dụng các phần mềm quản trị nhân sự, kế
toán, khách hàng
c. Xây dựng website để giới thiệu sản phẩm
d. Email giao dịch với khách hàng
12. Chỉ ra đặc điểm KHÔNG phù hợp với một tên
miền tốt
a. Tránh sử dụng số và ký tự đặc biệt
b. Dễ đánh vần
c. Ngắn gọn và dễ nhớ
d. Dài và có ý nghĩa
13. Chỉ ra thành phần của AIDA trong Marketing
điện tử được giải thích
chưa đúng


a. Attention - Website phải có nét riêng độc đáo
đối với khách hàng
b. Interest - Website cung cấp các sản phẩm,
dịch vụ, thông tin phù hợp nhu
cầu khách hàng mục tiêu
c. Desire - Có các biện pháp xúc tiến để tạo
mong muốn mua hàng: giảm giá,
quà tặng
d. Action - Form mẫu đẹp, tiện lợi, an toàn để
khách hàng thực hiện giao dịch
dễ dàng
14. Thương mại điện tử giúp khách hàng giảm
chi phí tìm kiếm, do đó cho
phép họ
a. tìm kiếm nhiều sản phẩm và chọn được mức
giá tốt nhất
b. thương lượng được mức giá tốt nhất
c. đưa ra các quyết định mua hàng đúng đắn

1b, 2 acd, 3 c, 4a, 5a, 6b, 7d, 8d, 9b, 10b, 11d, 12d, 13a, 14a



Chọn một câu trả lời

a. Xác nhận chắc chắn khách hàng sẽ thực hiện thanh
toán - making sure the customer
will pay.

b. Kiểm tra nguồn hàng trong kho - checking to assure
that the ordered item is in stock.

c. Thu xếp dịch vụ vận chuyển - arranging for shipment.

d. Sản xuất sẩn phẩm - producing the product.

6
Điểm : 1
Về nguyên tắc, khi sử dụng chữ ký số bằng công nghệ
khóa công khai
Chọn một câu trả lời


a. Người gửi và người nhận mỗi người giữ một khoá và
không cho nhau biết

b. Người gửi biết cả hai khoá còn người nhận chỉ biết
một khoá

c. Một khoá công khai và một khoá bí mật chỉ người gửi
và người nhận biết

d. Một khoá chuyên dùng để mã hoá và khoá kia
chuyên dùng để giải mã

7
Điểm : 1
Theo Luật giao dịch điện tử VN : Thời điểm nhận thông
điệp dữ liệu là
Chọn một câu trả lời

a. Thời điểm thông điệp dữ liệu đó nhập vào hệ thống
thông tin của người nhận

b. Thời điểm thông điệp dữ liệu đó nhập vào hệ thống
thông tin do người nhận chỉ định


c. Thời điểm thông điệp dữ liệu nhập vào bất kỳ hệ
thống thông tin nào của người nhận

d. Thời điểm thông điệp dữ liệu nhập vào các hệ thống
thông tin của người nhận

8
Điểm : 1
Việc một website thương mại điện tử tập trung nhiều
sản phẩm của nhiều nhà cung cấp khác
nhau để nhiều người mua có thể xem xét được gọi là gì?
Chọn một câu trả lời

a. Sàn giao dịch B2B của người bán - a supplier sell-side
B2B site.

b. Catalogs điện tử - aggregating catalogs.

c. Mua sắm trực tuyến - E-procurement.

d. Sàn giao dịch - an exchange.


9
Điểm : 1
Việc đánh giá khả năng mở rộng của hệ thống thương
mại điện tử theo nhiều chiều khác nhau
để có thể cung cấp thêm các sản phẩm dịch vụ mới
được gọi là gì?
Chọn một câu trả lời

a. information requirements

b. scalability.

c. hardware and software resources.




d. flexibility.

10
Điểm : 1


Chiến lược marketing của Dell được gọi là:
Chọn một câu trả lời

a. “Cung cấp hàng hóa trực tiếp từ nhà sản xuất” “direct from manufacturer”

b. “Kết hợp mô hình kinh doanh truyền thống với mô
hình kinh doanh điện tử” - “clickand-mortar”

c. “Kinh doanh theo mô hình truyền thống” - “brick-andmortar”

d. “Chia sẻ dịch vụ” - “shared service”

11
Điểm : 1
Một loại thẻ thanh toán, không có giới hạn nhất định,
chủ thẻ phải trả các khoản chi tiêu, mua
sắm hàng tháng. Đây là loại thẻ nào?
Chọn một câu trả lời


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×