Tải bản đầy đủ

Ôn tập dược liệu trung cap duoc

Ôn tập Dược liệu (Đề 3)1
ĐỀ 3
A. CHỌN CÂU ĐÚNG NHẤT
1. Khi dùng hà thủ ô thường ngâm với nước vo gạo và nước đậu đen với
mục đích là:
a. Giảm tính săn se, táo bón
b.Tăng tính nhuận tràng
c.Tăng tác dụng bỗ dưỡng
d.Làm cho tóc đen hơn
2. Chọn phát biểu sai đối với Sử quân tử:
a. Khi dùng nhân hạt phải bóc bỏ 2 đầu và màng
b. Chữa cam tích thường phối hợp với dược liệu khác
c. Trị sán thì kết hợp với Bí ngô
d. Trị giun đũa, giun kim, không tẩy được sán
3.Dược liệu nào dùng làm thuốc sát khuẩn,diệt tủy răng trong nha
khoa:
a.Hương nhu tía
b. Sa nhân
c. Đinh hương
d. Quế
4. Thạch lựu bì chứa nhiều tanin dùng chữa đau bụng do lỵ, kinh

nguyệt không đều có trong cây:
a. Areca catechu Arecaceae
b. Punica granatum Punicaceae
c. Cucurbita pepo Cucurbiraceae
d. Leucana sp Mimosaceae
5.Dược liệu chứa antraglycosid không dùng cho:
a. Phụ nữ có thai
b. Viêm bàng quang
c. Viêm tử cung
d. Tất cả đều đúng
6. Hạt của cây ích mẫu có tác dụng:
a. Điều hòa kinh nguyệt
b. Làm sáng mắt
c. Chữa đau đầu
d. b và c đúng
7. Alkaloid không có tác dụng:
a.Ức chế thần kinh trung ương
b. Gây tê tại chỗ
c. Diệt ký sinh trùng
d.Làm tăng huyết áp
8.Can khương, sinh khương có tác dụng chữa ăn không tiêu, nôn mữa,
tiêu chảy có trong cây:


a. Curcuma longa Zingiberaceae
b. Zingiber officinale Zingiberaceae
c. Amomum sp Zingiberaceae
d. Cucurbita sp Cucurbitaceae
9. Rễ phát triển thành củ, có củ mẹ và củ con là đặc điểm của cây:
a.Ô đầu tử
b. Thiên niên kiện
c.Ngưu tất
d. Bình vôi
10. Hồng hoa chữa bệnh kinh nguyệt không đều, bế kinh,ứ huyết hoặc
thai chết lưu để đẩy thai ra ngoài
thường kết hợp với:
a. Leonurus sp Lamiaceae
b. Cinnamomum sp Lauraceae
c. Cyperus rotundus Cyperaceae
d. Tất cả sai


11. Chữa đầy trướng, ăn không tiêu, nôn mữa do lạnh, động thai là
công dụng của:
a. Gừng
b. Nghệ
c. Sa nhân
d. Ngải cứu
12.Dược liệu chứa antraquinon muốn chuyển dạng khử thành oxy hóa
cần:
a. 1 tháng
b. 1 năm
c. 10 giờ
d. 1 ngày
13. Công dụng của Saponin:
a. Long đờm, chữa ho
b. Kháng viêm, chống loét
c. Bổ dưỡng
d. Tất cả đúng
14. Tính chất cơ bản của Saponin:
a. Tính tạo bọt
b. Tính phá huyết
c. Điều hòa nhịp tim
d.a và b đúng
15. Công dụng của Coumarin
a. Chống đông máu
b.Tăng tuần hoàn não
c. Bảo vệ gan
d. Kháng tế bào ung thư


16. Chiết xuất Cafein bằng phương pháp:
a. Dùng dung môi hữu cơ
b. Dùng dung môi phân cực
c. Lôi cuốn theo hơi nước
d.Thăng hoa
17. Tinh dầu có tính chất nào sau đây:
a.Thường ở thể lỏng
b. Dễ bị oxy hóa
c.Có mùi thơm
d. Tất cả đúng
18.Ổn định dược liệu bằng nhiệt ẩm:
a.Thu được dịch cồn hoặc cao
b.Cho dược liệu có màu sắc tươi đẹp
c.Lượng nước gấp 5 lần lượng dược liệu
d. Thổi luồng gió nóng trong thời gian ngắn
19. Rễ cây có màu đỏ được coi là vị thuốc quí có tác dụng như “tứ vật
thang” trong đông y là cây:
a. Đảng sâm
b. Đan sâm
c. Tam thất
d. Nhân sâm
20.Hương phụ tử chiết ẩm với dung môi nào:
a.Nước gừng
b.Nước vo gạo
c.Nước cam thảo
d.Nước đồng tiện
21. Chữa thần kinh suy nhược, yếu sinh lý, tóc bạc sớm thì dùng:
a. Panax ginseng Araliaceae
b. Panax noto-ginseng Araliaceae
c. Polygonum multiflorum Poly gonaceae
d. Tất cả sai
22. Thuốc thử tác dụng lên vòng lacton củaGlycosid tim:
a. Thuốc thử Xanthidrol
b. Thuốc thử Liberman-Burchardt
c. Thuốc thử Tattje
d. Thuốc thử Baljet
23. Bạch mao căn chứa đường glucose,fructose thuộc nhóm thuốc lợi
tiểu có trong cây:
a.Mã đề
b. Cỏtranh
c. Ngô
d. Actiso


24. Tính chất chung của Alkaloid:
a. Có vị đắng
b.Mùi thơm
c.Thường có thể chất lỏng
d.Thường gặp trong động vật

25. Dầu béo màu xanh là thành phần hóa học của cây:
a. Bí ngô
b. Cau
c. Sử quân tử
d. Lựu
26. Chọn phát biểu sai đối với nhân sâm:
a.Không nên dùng cho người cao huyếtáp
b. Sâm mọc hoang gọi là sơn sâm
c. Bạch sâm dùng tốt hơn hồng sâm
d. Có thể dùng đảng sâm thay thế nhân sâm
27. Tinh dầu hoa hồng chiết xuất bằng phương pháp:
a. Cất kéo hơi nước
b. Dùng dung môi
c.Ướp
d. Ép
28. Alkaloid không cho phản ứng với thuốc thử nào sau đây:
a. Thuốc thử Bouchardat
b. Thuốc thử Mayer
c. Thuốc thử Marme
d. Thuốc thử Willstaler
29. Saponin triterpen 5 vòng:
a. Damaran
b. Lanostan
c. Cucurbitan
d. Ursan
30. Vinblastin có tác dụng:
a. Hạ huyết áp
b. Chống co thắt
c. Diệt ký sinh trùng
d. Chống ung thư
31.Để trị bệnh giun cần phối hợp Cau với dược liệu nào sau đây:
a. Sử quân tử
b. Bí ngô


c. Keo giậu
d. Tất cả sai
32. Trong cây sen, bộ phận nào có chứa Alkaloid dùng làm an thần, gây
ngủ:
a. Liên nhục
b. Liên tâm
c. Liên diệp
d. b và c đúng
33. Artesunate là chế phẩm được chiết từ cây:
a. Mentha arvensis Lamiaceae
b. Artemisia annua Arteraceae
c. Artemisia vulgaris Arteraceae
d. Chrysanthemum indicum Asteraceae
34. Tanin pyrocatechic:
a. Dễ tan trong nước
b. Thủy phân được
c.Cho màu xanh đen với dd FeCl3
d. Tạo tủa với TT Stiasny
35. Công dụng của Flavonoid là:
a.Tăng tuần hoàn não
b. Chống đông máu
c. Chống co thắt
d. Tất cả đúng
36. Vinblastin, Vincristin là hoạt chất được chiết xuất từ dược liệu nào
sau đây:
a.Trúc đào
b. Dừa cạn
c. Ba gạc
d. Hoa hòe
37. Chế phẩm có chứa Astiso trên thị trường là:
a. Rutin C
b. Chophytol
c. Rotunda
d. Artersunate
38. Tinh dầu bạc hà có tác dụng:
a.Tăng tuần hoàn não
b. Kháng khuẩn và diệt khuẩn
c. Kích thích thần kinh trung ương
d. Diệt ký sinh trùng
39. Phát hiện vết Coumarin dùng thuốc thử:
a. Diazoni


b. Laphon
c. Legal
d. Kedge
40. Xa tiền tử là hạt của cây:
a. Cynara scolymus Asteraceae
b. Plantago major Plantaginaceae
c. Imperata cylindrica Poaceae
d. Zea mays Poaceae

B. CHỌN CÂU ĐÚNG SAI:
41. Cẩu tích có tác dụng trị đau nhức, thấp khớp, ngoài ra còn có tác dụng cầm
máu.
42. Tanin là nhóm polysaccharid phức tạp có trong thực vật, có vị chát và có
tính thuộc da.
43. Hoạt chất chủ yếu trong tinh dầu bạc hà là camphen và limonen chếm 68%.
44. Quả của cây ích mẫu có tên gọi khác là sung úy tử
45. Astemisia annua Asteraceae là tên cây Ngải cứu.
46. Đối với dược liệu là hoa hòe dùng sao để trị bệnh huyết áp.
47. Tất cả thuốc chữa bệnh phụ nữ thì không dùng cho phụ nữ mang thai.
48. Anethol trong tinh dầu hồi có tác dụng kích thích thần kinh trung ương.
49. Dẫn chất antraquinon dưới dạng khử có tác dụng tẩy sổ mạnh.
50. Coumarin dễ bị mở vòng bởi kiềm tạo thành acid coumatinic.
C. ĐIỀN VÀO CHỖ TRỐNG:
51. Viết tên khoa học của Sắn dây……….
52. Là loại cây thảo ở các đốt phình to như đầu gối trâu là đặc điểm của
cây……..
53. Từ phụ tử, ta có thể chế biến thành…(a)...,…(b)...,…(c)...
54. Nêu 3 tính chất cỏ bản của Saponin…(a)...,…(b)...,…(c)...
55. Khi chế biến hà thủ ô đỏ không nên dùng………. vì……….
56. Khi chế biến thì nhân sâm được chia làm 2 loại đó là…(a)...,…(b)...
57. Quả của cây ích mẫu ngoài công dụng điều hòa kinh nguyệt còn có tác
dụng…(a)...,…(b)...
58. Tinh bột được cấu tạo bởi 2 loại polysaccharid đó là…(a)...,…(b)..
59. Kể tên Việt Nam 2 cây dược liệu có cùng họ gừng Zingiberaceae…(a)...,…
(b)...
60. Chế phẩm của Actiso trên thị rường là…(a)...,…(b)...,…(c)...



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×