Tải bản đầy đủ

On hoc ky 2 2018

Câu 16: Phương trình log2 x + log4 x + log8 x = 11có nghiệm là:
A. x=24
B. x=36
C. x=45
Câu 17: Phương trình lnx + ln( 3x − 2) = 0 có mấy nghiệm :

D. x=64

A. 0

B. 1
C. 2
D. 3
Câu 18: Phương trình log 3 x + log 3 x + log 1 x = 2 có nghiệm là:
3

A. x=81

B. x=1

C. x=2


(

D. x=3

)

3
Câu 19: Phương trình l og 54 − x = 3logx có nghiệm là:
A. x=1
B.x=2
C. x=3
D. x=4
3 x −1

Câu 20Nghiệm của phương trình 3
A. 1

B.

x+4

1
= ÷
9

là:

1
3

6
7

C.

D.

Câu 21. Phương trình log 3 x( x + 2) = 1 có tập nghiệm là:
A. ∅



B. { −3;1}

{

C. −1 − 2; −1 + 2

}

7
6

D. { 1}

Câu 22. Số nghiệm của phương trình: log 3 ( x 2 − 6) = log 3 ( x − 2) + 1 là:
A, 0
Câu 23: Phương trình 5
A. { 2;3}

B. 1
x 2 −5 x + 6

C. 2

= 1 có tập nghiệm là:

B. { 1;6}

 5 − 5 5 + 5 
;
C. 

2 
 2

Câu 24: Phương trình 4 x − 5.2 x − 6 = 0 có số nghiệm là:
A. 0
B. 1
C. 2
Câu 25: Tập nghiệm của phương trình ln x + ln( x + 1) = 0 là:
A. { −1;0}

D. 3

B. { 0}

D. ∅

D. 3

 −1 − 5 −1 + 5 
 −1 + 5 
;
C. 
 D. 

2 
 2
 2 

Câu 26: Phương trình e 2 x − e x − 2 = 0 có tập nghiệm là:
A. { −1; 2}
B. ∅
C. { 0;ln 2}
2
Câu 27: Phương trình log 2 x − log 2 x − 2 = 0 có tập nghiệm là:
1 
A.  ; 4 
B. { −1; 2}
C. { 4}
2 

D. {ln 2}

D. { 2; 4}

Câu 28: Phương trình 9 x − 3.3x + 2 = 0 có nghiệm x1 , x2 (x1A. 0
B. 2
C. log 3 2
D. 3log 3 2
Câu 29: Tập nghiệm của phương trình log 3 2 ( x − 2) + log 1 ( x − 2) = log 2 (7 − 2 x) là:
2

A. {3}

B. {1}

C. {-1;3}

x
Câu 30: Phương trình log 3 (3 + 8) = 2 + x có số nghiệm là:
A. 1
B. 0
C. 2

1

D. {-3;1}
D. 3


Câu 31: Phương trình 3.4 x − 2.6 x = 9 x có tập nghiệm là:
 1 
A. {0}
B.  − ;1
C. Vô nghiệm
 3 

D. { 1}

Câu 32: Số nghiệm của phương trình 22+ x − 22− x = 15 là:
A. 0
B. 2
C. 3

D. 1

Câu 33: Phương trình log 3 ( x − 6) = log 3 ( x − 2) + 1 có số nghiệm là:
2

A. 0

C. 1
D. 3
2
Câu 34: Số nghiệm của phương trình ( x − 2)  log 0,5 ( x − 5x + 6) + 1 = 0 là:

A. 0

B. 2

B. 2

C.3

D.1

BẤT TRÌNH MŨ VÀ BẤT PT LÔGARIT
log
(3
x
+ 1) > 2 có tập nghiệm là:
1
Câu 1: Bất phương trình
3

1
8
A. (− ; − )
3 27

8 

C.  −∞; − ÷
27 


B. ∅

 8

D.  − ; +∞ ÷
 27


Câu 2: Tập nghiệm của bất phương trình 2 log 2 (x − 1) ≤ log 2 (5 − x) + 1 là:
A. (1 ; 3)
B. (-3 ; 3)
C. [ - 3 ; 5 ]
D. ( 1 ; 3 ]
Câu 3: Bất phương trình 3x − 31− x + 2 < 0 có tập nghiệm là:
A. (−∞;0)
B. (0; +∞)
C. (−3;1)
D. (0;1)
x
Câu 4: Tập nghiệm của bất phương trình 5

A. ( −∞;1] ∪ [3; +∞)

2

−4 x

B. [ 1;3]



1
là:
125
C.  2 − 7;2 + 7 

Câu 5. Bất phương trình 2 x > 64 có nghiệm là:
A. x > 6
B. x ≥ 6
C. 0 < x < 6
2x 2 −3x

3
Câu 6. Bất phương trình  ÷
5



D. φ

5
có mấy nghiệm nguyên
3

A. 1
B. 2
C.3
D.4
log
(
x
+
1)
>
1 có tậpnghiệm là :
Câu 7. Bất phương trình
3
A. (2; +∞)
B. (−∞; 2)
C. (0; 2)
D. (−2;0)
2
Câu 8. Bất phương trình log 1 ( x − 5x + 7) > 0 là:
2

A. x>3

B. x<2 hoặc x>3

C. 2
Câu 9.Tập nghiệm của bất phương trình

D.x<2

log π (log 3 ( x − 2)) > 0
6

là:

A. (5; +∞)
B. (3;5)
C. (−4; −1)
D. (−∞;5)
Câu 10.Bất phương trình 4 x < 2 x+1 + 3 có tập nghiệm là:
A. (2; 4)
B. (log 2 3;5)
C. (1;3)
D. (−∞;log 2 3)
Câu 11. Nghiệm của bất phương trình 2.9 x − 6 x − 3.4 x > 0 có tập nghiệm là:

2

D. [ 3; +∞ )


3
A. ( ; +∞)
B. (1; +∞)
2
hàm số f ( x ) = x 3 − 4 x 2 + 2 x − 3 là:
A.

1 4 4 3 2
x − x + x − 3x + C
4
3

C. (−∞;1)

D. Câu 1. Họ nguyên hàm của

B. x − 4 x + 2 x − 3 x + C
4

3

2

1 4
x − 2 x3 + 2 x 2 − 3x + C
3
Câu 3. Họ nguyên hàm của hàm số f ( x) = sin 3 x − cos 2 x là
1
1
A. cos 3 x + sin 2 x + C
B. − cos 3 x + sin 2 x + C
3
2
1
1
C. − cos 3 x − sin 2 x + C
D. − cos 3x − sin 2 x + C
3
2
1
Câu 4. Họ nguyên hàm của hàm số f ( x) =

3x − 2
A. ln(3 x − 2) + C
B. ln | 3 x − 2 | +C
C. 3 x − 8 x + 2 + C
2

D.

1
3
Câu 5. Họ nguyên hàm của hàm số f ( x) = e 2 x +5 là
1 2 x +5
1 2 x +5
1 2 x +5
+C
+C
+C
A. e
B. e
C. − e
2
5
2
C.

1
ln | 3 x − 2 | +C
3

D. − ln | 3 x − 2 | +C

D. 2e 2 x +5 + C

3

Câu 6. Tính

∫ (4 x

3

− 2 x + 1)dx

1

A. 306

B. 74

C. 72

D. 96

4

Câu 7. Tính



2 x + 1dx

0

A. 26

B. 2

C. 13

D.

26
3

Câu 8. Cho hàm số y = f(x) liên tục trên đoạn [a ; b] , hình phẳng (H) giới hạn bởi đồ thị hàm số y = f(x) ; trục
hoành và hai đường thẳng x = a ; x = b . Gọi V là thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng (H)
quanh trục hoành. Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
b

b

A. V = π ∫ f ( x ) dx.

B. V = π ∫  f ( x )  dx.

2

a

2

a

b

b

C. V = ∫  f ( x )  dx.

D. V = π ∫ f ( x ) dx.

2

a

a

Câu 10. Cho hai hàm số y = f(x) và y = g(x) liên tục trên đoạn [a ; b]. Trong các đẳng thức sau , đẳng thức nào
sai?
b

b

b

a

a

a

b

b

b

a

a

a

A. ∫  f ( x ) + g ( x )  dx = ∫ f ( x ) dx + ∫ g ( x ) dx.
C. ∫  f ( x ) − g ( x )  dx = ∫ f ( x ) dx − ∫ g ( x ) dx.

b

b

a

a

b

B. ∫  f ( x ) .g ( x )  dx = ∫ f ( x ) dx.∫ g ( x ) dx.
a

b

b

b

a

a

a

D. ∫  f ( x ) + 2 g ( x )  dx = ∫ f ( x ) dx + 2∫ g ( x ) dx.

3


Câu 11. Cho
A. 15

5

2

5

1

1

2

∫ f ( x)dx = 3, ∫ f ( x)dx = −2 . Tính I = 3∫ f ( x)dx
B. -15

C. 3

D. -3

Câu 14. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi f ( x ) = x 2 + x − 1; g ( x ) = 2 x + 1; x = 1; x = 3 bằng

11
7
C.
D. 3
6
6
Câu 18. Cho A(−3;1; 4) . Khi đó tọa độ hình chiếu của A trên Oy là
A. M(−3; 0; 0)
B. M(0;1; 0)
C. M(0; 0; 4)
D. M(1;1;1)
r
r
r
r
r r r
Câu 19. Cho a (1;1; −2); b (2; −1;0); c (4; −3; −1) . Khi đó tọa độ của u = 2a + b − 3c là
r
r
r
r
A. u ( −1;3; −1)
B. u (16; −8; −7)
C. u ( −3;5; −1)
D. u ( −8;10; −1)
Câu 20. Cho A(1;1; −2); B(3;1;0);C(2; −5; −1) . Khi đó tọa độ trọng tâm tam giác ABC là
3 3
5
A. G(2; −1; −1)
B. G(6; −3; −3)
C. G(3; − ; − )
D. G(2; − ; 0)
2 2
2
I(2;

3;1)
Câu 21. Mặt cầu tâm
, bán kính R = 5 có phương trình là
2
2
2
A. ( x + 2) + (y − 3) + (z + 1) = 5
B. ( x + 2) 2 + (y − 3) 2 + (z + 1) 2 = 52
C. ( x − 2) 2 + (y + 3) 2 + (z − 1) 2 = 5
B. ( x − 2) 2 + (y+ 3) 2 + (z − 1) 2 = 52
r
Câu 22. Mặt phẳng (α ) qua M(−3;0; 4) , với vecto pháp tuyến n(2; −1;3) có phương trình là
A. 2 x − y + 3 z − 6 = 0
B. 2 x − y + 3 z + 6 = 0
C. −3x + 4 z − 6 = 0
B. −3x + 4 z + 6 = 0
r
Câu 23. Đường thẳng d qua M(−3;0; 4) , với vecto chỉ phương u (2; −1;3) có phương trình là
 x = 3 + 2t
 x = 2 − 3t
x −3 y z + 4
x+3 y z −4


=
=
=
=
A.  y = −t
B.
C.
D.  y = −1
2
−1
3
2
−1
3
 z = −4 + 3t
 z = 3 + 4t


r
r
r
r 1
r
r
r
r
13
Câu 24. Cho a (−3;1; 2); b(1; −1; 4); c(2;3; −1); u ( ;10; − ) . Nếu u = ma + nb + kc thì m + n + k bằng
2
2
1
A.
B. 7
C. 5
D. 2
2
Câu 25. Cho A(−1; 2;3); B(3; 4; −5) . Khi đó mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB có phương trình là
A.

2
3

B.

A. 2 x + y − 4 z + 12 = 0

B. −2 x − y + 4 z + 9 = 0

C. −2 x − y + 4 z + 1 = 0
D. 2 x + y − 4 z − 30 = 0
Câu 26. Cho M(2;1; −4) , mp ( P ) : x − 3 y + 5 z − 2 = 0 . Khi đó đường thẳng đi qua M và vuông góc với
mp(P) có phương trình là

 x = 1 + 2t

A.  y = −3 + t
 z = 5 − 4t


x −1 y + 3 z − 5
=
=
B.
−2
−1
4

x − 2 y −1 z + 4
=
=
C.
−1
3
−5

 x = −2 + t

D.  y = −1 − 3t
 z = 4 + 5t


Câu 27. Cho I(−2;1;3) , mp ( P ) : x − 2 y + 2 z + 1 = 0 . Mặt cầu tâm I và tiếp xúc với mp(P) có phương trình là

4


A. ( x − 2) 2 + (y+ 1) 2 + (z + 3) 2 = 1

B. ( x + 2) 2 + (y − 1) 2 + (z − 3) 2 = 0

C. x 2 + y 2 + z 2 + 4 x − 2 y − 6 z + 13 = 0

D. x 2 + y 2 + z 2 − 4 x + 2 y + 6 z + 13 = 0

x − 2 y + 3 z −1
=
=
. Điểm M’ đối xứng với M qua đường thẳng d có tọa độ
1
2
−1
13 8 5
16 16 4
16 16 4
13 4 23
A. ( ; − ; )
B. ( ; − ; − ) C. (− ; ; )
D. ( ; − ; )
6 3 6
3
3
3
3 3 3
10 3 12
2
2
2
Câu 29. Cho mặt cầu ( S ) : x + y + z − 2 x + 2 y − 6 z − 14 = 0 , (P) : 2 x + 2 y − z − 6 = 0 . Khi đó mặt cầu
Câu 28. Cho M(−1; 0;3) , d :

(S) và mp(P) cắt nhau theo giao tuyến là đường tròn có bán kính bằng
A. 5
B. 3
C. 4
D. 2
A
(3;1;

2);
B(2;0;1)
(P)
:
2
x
+
3
y

z
+
4
=
0
Câu 31. Cho
,
. mp(Q) qua A, B và vuông góc với mp(P) có
phương trình là
A. (Q) : 8 x − 5 y − z − 15 = 0

B. (Q) : 8 x + 5 y + z − 17 = 0

C. (Q) : −8 x − 5 y + z + 15 = 0

D. (Q) : 8 x − 5 y + z − 17 = 0

Câu 35. Phần thực và phần ảo của z = 3 − i 2 lần lượt là
A. 3; −1

B. 3; −i

C. 3; −i 2

D. 3; − 2

Câu 36. Cho số phức z = −1 + i 3 . Điểm biểu diễn của z có tọa độ là
A. (−1;i)

B. ( 3; −1)

D. (−1; 3)

C. (1; 3)

2 3
− i là
5 5
3 2
2 3
3 2
A. z = + i
B. z = + i
C. z = + i
5 5
5 5
5 5
Câu 38. Mô đun của số phức z = 3 − i 5 là
Câu 37. Số phức liên hợp của z =

A. | z |= 14

B. | z |= 3 + 5

C. | z |= 2

D. z = −

2 3
+ i
5 5

D. | z |= 3 − 5

Câu 39. Rút gọn số phức z = (3 + 4i )(−1 + 2i ) − 5i ta được
A. z = 4 − 3i

B. z = −11 − 3i

C. z = −16 + 2i

(−2 + i )(3 − i)
ta được
4 + 3i
14 22
4
3
1 7
+ i B. z =
− i
A. z = −
C. z = − + i
25 25
25 25
5 5
Câu 41. Số phức z thỏa mãn (2 − i ) z + 3 − 4i + 2 z = 5 − 4iz là

D. z = −3 + 6i

Câu 40. Rút gọn số phức z =

A. { 1 ± 2i}

B. z = −

12 26
+ i
41 41

17
31
+
i
125 125

11 3
4 2
+ i
D. z = + i
10 10
5 5
2
Câu 42. Trong tập hợp số phức, phương trình z − 2 z + 5 = 0 có tập nghiệm là
A. z =

44 8
− i
55 25

D. z =

B. { −1 ± 2i}

C. z =

C. { −2 ± 2i}

D. { ±1 ± 2i}

Câu 43. Cho z1 = 2 x + y − 1 + ( x − 3 y + 2)i , z2 = x + 3 y + 3 − (2 x − y − 12)i . Khi đó z1 = z 2 thì x + y
bằng

5


A. 3
B. 1
C. 0
D. -1
Câu 44. Trong hình dưới đây điểm biễu diễn của số phức z = ( 1 + i ) ( 2 − i ) là

A. P

B. M

C. N

D. Q

Câu 45. Cho số phức z thỏa mãn (2 + i ) z − 3 z + 4 − 8i = 0 . Khi đó mô đun của số phức w =
A.

(3 − i ) z

−1 + 2i

C. 2 2
D. 2 5
6
(3 − i )(1 + 4 i)
2+i

Câu 46. Cho số phức z =
. Điểm biểu diễn của z có tọa độ là
−1 − 3i
−1 + 3i
41 17
41 17
17 41
17 41
A. (− ; − )
B. ( ; − )
C. (− ; )
D. (− ; − )
10 10
10 10
10 10
10 10

5

B.

(1 − i ) 2018
Câu 47. Cho số phức z =
. Mô đun của z là
(1 + i )2019
A. 1

B.

2
2

C.

D. 2

2

Câu 48. Cho số phức z có phần thực là một số dương lớn hơn phần ảo 2 đơn vị và thỏa mãn điều kiện

| z − 1|= 13 . Khi đó |

6 − 2i
+ 1 − 3i | bằng
z

A. 5 2
B. 2
C. 5
D. 2 5
2
Câu 49. Gọi M, N là điểm biểu diễn hai nghiệm của phương trình z − 3z + 7 = 0 . Khi đó M, N đối xứng nhau
qua
A. O .
B. Oy
C. Ox
D. y = x
Câu 50. Trong các số phức z thỏa mãn điều kiện | z − 2 − 4i |=| z − 2i | , số phức z có môđun bé nhất là
A. z = 2 + i
B. z = 3 + i
C. z = 2 + 2i
D. z = 1 + 3i

6



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×