Tải bản đầy đủ

Kiem tra 1 tiet

SỞ GIÁO DỤC PHÚ YÊN

Đề kiểm tra 1 tiết

TRƯỜNG THPT NGUYỄN TRƯỜNG TỘ

Môn: Toán;
Mã đề 468

----*----

Câu 1: Số phức nào dưới đây là số thuần ảo ?
A. z  3i

B. z  3  i

C. z  2

D. z  2  3i

Câu 2:


1
3
Cho số phức z =  
i . Số phức 1 + z + z2 bằng:
2 2
C.
A. 1
B. 1
3
 
i
2 2

0

D. . 2 -

3i

Câu 3: Chosốphức z1  1  2i, z2  3  i . Tìm điểm biểu diễn số phức z  z1  z2 trên mặt phẳng tọađộ.
A. Q(-1;7)

Câu 4:

C.

B. M(2;-5)

P(-2;-1)

D. N(4;-3)

Cho số phức z  1  i  i 3 . Tìm phần thực a và phần ảo b của z .
a  1, b  2

A.

B. a  2, b  1


C. a  0, b  1

D. a  1, b  0

Câu 5: Cho số phức z  3  2i .Tìm phần thực và phần ảo của số phức z .
A. Phần thực bằng 3 và
Phần ảo bằng 2.

B. Phần thực bằng – 3 và C. Phần thực bằng – 3 và D. Phần thực bằng 3 và
Phần ảo bằng – 2i.
Phần ảo bằng – 2.
Phần ảo bằng 2i.

Câu 6: Tìm số phức z thỏa mãn z+2-3i= 3-2i
A. z=5-5i
Câu 7:

A.

C. z=1-i

6- 8i
+ 5i .( 2- 3i ) .
1- i
B. z = 22 - 9i.
C. z = 20 + 14i .

D.

z=1+i

Tìm số phức liên hợp của số phức z =

A. z = 9- 22i .
Câu 8:

B. . z=1-5i

Câu 14. Cho hai số phức z1 1  2i, z 2 1  mi . Tìm m để số phức w 
m 

1
2

B.

m

C. m  7

1
2

D. z = 14 + 18i.
z2
 i là số thực.
z1

D. m 7

Câu 9: Cho hai số phức z1  4  3i và z2  7  3i . Tìm số phức z  z1  z2
A. z  3  6i
Câu 10:
A.

Thu gọn số phức z =
z=

23 63
 i
26 26

B. z  3  6i
3 2i 1 i

ta được:
1 i 3  2i
B.
2 6
 i
z=
13 13

C. z  1  10i

D. z  11

C.

D.

z=

21 61
 i
26 26

z=

15 55
 i
26 26

Câu 11: Tính modun của số phức z = 4i - i - 5.

1- i

A. z = 53.

B. z = 3 5.

C. z = 5 3.

Câu 12: Tìm tất cả các số thực x, y sao cho x 2  1  yi  1  2i
A. x  0, y  2
B. x   2, y  2
C. x  2, y  2

D.

z = 13.

D. x  2, y  2


Câu 13: Tìm số phức z thỏa mãn điều kiện ( 2 – i )( 3z + 1 ) = ( z + 2 )( 4 – 5i )
A.

3 15
z=   i
4 4

B.

3 15
 i
4 4

z=

C.

3 15
 i
4 4

z=

D.

3 15
z=   i
4 4

D.

24

Câu 14: Cho số phức z thỏa mãn: z(1 2i)  7 4i .Tìm mô đun số phức   z  2i .
A.

Câu 15:

17

B.

C.

5

4

Cho số phức z biết  3  2i  z  1  5i 2  3iz . Điểm biểu diễn của nó có tọa độ là :

A. �
14 5 �

� ; �
17 17 �


B. �
14

5�
� ; �
17 17 �


C. � 14 5 �

 ; �

� 17 17 �

D. �5 14 �

� ; �
17 17 �


Câu 16: Số phức nào sau đây là số thực:
A.

z

1 2i 1 2i

3 4i 3 4i

B.

z

1 2i 1 2i

3 4i 3 4i

C.

z

1 2i 1 2i

3 4i 3 4i

D.

z

1 2i 1 2i

3 4i 3 4i

Cho số phức z thỏa mãn: (3 2i)z  (2  i)2  4  i. Hiệu phần thực và phần ảo của số phức z là:

Câu 17:
A. 1

C.

B. 4

0

D.
6

Câu 18: Cho số phức z thỏa mãn (1 i)2 (2  i)z  8 i  (1 2i)z. Phần thực và phần ảo của z là:
A. -2; -3

C.

B. -2; 3

2; -3

D.
X 2; 3

Câu 19: Cho hai số phức z = 4 - 3i và z = 7 + 3i. Tìm phần ảo b của số phức w = 3z - i .z .
1
2
1
2
A. b = - 16.

Câu 20:
A.

B. b = 24.

C. b = 7.

D. b = - 3.

Tìm số phức z thỏa mãn điều kiện z  2 z  3  4i
4
z  3 i
3

B.

4
z  3 i
3

C.

4
z  3  i
3

D.

4
z  3  i
3

Câu 21: Cho hai số phức z1  5  7i và z2  2  3i . Tìm số phức z  z1  z2
A. z  2  5i

B. z  2  5i

C.

z  7  4i

Câu 22: Cho số phức z = 8 - 6i . Tính modun số phức w = 1- 3i + z.
B. w = 9 2.
A. w = 18.
C. w = 162.

Câu 23:

. Cho số phức z = 2i + 3 khi đó

D. z  3  10i

D. w = 3 10.

z
bằng:
z

C.

5 12
 i
13 13

D. 5 6
 i
11 11

Câu 24: Tìm số phức liên hợp của số phức z thỏa 4  2i 1  i .
z 1
A. z 2  i
B. z  2  i
C. z  2  i

D. z 2  i

A. 5 6
 i
11 11

B. 5 12
 i
13 13

(

)

Câu 25: Cho số phức z thoả mản 1+ i z - 2z = z - 5- 2i . Tìm số phức z.


A. z = 4 + 7i .

B. z = 7 - i .

C. z = 3 - 2i.

D. z = 4 - 3i.



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×