Tải bản đầy đủ

Kế hoạch dạy học môn SINH học 6 chuẩn kiến thức kỹ năng mới nhất

LỚP 6.
Cả năm : 37 tuần - 70 tiết.
Học kỳ I : 19 tuần – 36 tiết.
Học kỳ II : 18 tuần – 34 tiết.

Chương

Ti
ết

B
ài

Nội dung tiết
dạy

MỞ
ĐẦU
SINH
HỌC.


1

1

Đặc điểm của
cơ thể sống,
nhiệm vụ của
sinh học.

ĐẠI
CƯƠN
G VỀ
GIỚI
THỰC
VẬT.

2

3

HỌC KỲ I
Mục tiêu

- Đưa ra VD vật sống và vật
không sống.
- Nêu được đặc điểm của cơ
thể sống.
- HS thấy được sự đa dạng của
thế giới Sinh vật. Hiểu được
sinh học nói chung, thực vật
nói riêng nghiên cứu gì?
Đặc điểm
-Nêu được ví dụ về sự đa dạng
chung của thực và phong phú của thực vật.
vật.
-Tìm ra đặc điểm chung của
thực vật.

1


Phương
pháp

- Động
não vấn
đáp,tìm
tòi, hoạt
động
nhóm.

Định hướng
các năng lực
được hình
thành và phát
triển
- Kỹ năng phản
hồi, lắng nghe
tích cực trong
quá trình thảo
luận.

-Dạy học -Kỹ năng quan
nhóm trực sát, so sánh.
quan.

Chuẩn bị của giáo
viên và học sinh

- Gv : Tranh, hình
một vài nhóm sinh
vật. H.2.1. SGK.
-Hs : chuẩn bị bài ở
nhà.

- Gv :Tranh ảnh khu
rừng, vườn cây, hồ
nước, sa mạc. Tranh
hình các loài thực vật
sống trên trái đất.
- Hs : chuẩn bị bài ở
nhà.


3

Chương
I.
TẾ BÀO
THỰC
VẬT.

4

4

5

5

7

6

6

Có phải tất cả - Nắm được TV có hai nhóm:
thực vật đều có TV có hoa và TV không có
hoa.
hoa. TV có hoa có hai loại:
TV một năm và TV lâu năm.

- Quan sát
tìm tòi,
hoạt động
nhóm.

Kỹ năng thể
hiện sự tự tin
trong việc trình
bày ý kiến cá
nhân trước lớp.

Thực hành :
Quan sát kính
lúp, kính hiển
vi và cách sử
dụng.
Cấu tạo tế bào
thực vật.

- Quan
sát, tìm
tòi, giải
thích.

- Thực hành.

- Hs nhận biết các bộ phận của
kính lúp và kính hiển vi.
- Biết cách sử dụng kính lúp
,kính hiển vi.

- Hs xác định được cơ quan
-Trực
của TV đều được cấu tạo bằng quan,
tế bào.
phân tích.
- Biết đựơc những thành
phần chủ yếu của tế bào.
- Hiểu rõ khái
niệm về mô.

Thực hành :
- Hs phải tự làm được tiêu bản - Trực
Quan sát tế bào về tế bào TV (vảy hành, thịt quan,thực
thực vật.
quả cà chua chính…).
hành,hoạt
động
nhóm.

2

- Vẽ hình, khai
thác hình.

- Sử dụng kính
hiển vi, vẽ hình.

-Gv : Vật mẫu thật
một số cây ( còn non,
có hoa, không có
hoa ).
- Hs : chuẩn bị một số
cây.
- Gv : Kính lúp, kính
hiển vi.Tranh
hình.5.1-3.
- Hs : chuẩn bị một số
bộ phận của cây.
- Gv : Tranh phóng to
hình 7.1-5.SGK.
Bảng phụ.
- Hs:chuẩn bị bài ở
nhà.

- Gv : Biểu bì vảy
hành, thịt quả cà chua
chín, kính hiển vi, bộ
đồ dùng thực hành.
Cho các nhóm.
- Hs : Mỗi nhóm một
quả cà chua chín, một
củ hành, đọc kĩ bài 5.


Chương
II.
RỄ.

7

8

8

9

Sự lớn lên và
phân chia của
tế bào.

- Hs nắm được tế bào lớn lên
như thế nào, phân chia ra sao.
- Hiểu được ý nghĩa của sự lớn
lên và phân chia tế bào ở TV,
chỉ có tế bào ở mô phân sinh
mới có khả năng phân chia.

- Trực
quan,
phân tích,
vấn đáp.

-Rèn luyện kỹ
năng quan sát ,
so sánh, thảo
luận nhóm.

- Gv :Tranh phóng to
hình 8.1; 8.2 SGK.
- Hs : đọc bài trước ở
nhà.

9

Các loại rễ, các -Hs nhận biết phân biệt 2 loại
miền của rễ. rễ chính: Rễ cọc, rễ chùm.
-Phân biệt được cấu tạo và
chức năng các miền của rễ.

- Trực
quan,
phân tích
mẫu vật
thật.

- Rèn luyện kỹ
năng quan sát,
so sánh.

10

Cấu tạo miền
hút của rễ.
(Cấu tạo từng
bộ phận rễ
trong bảng
trang 32:
Không dạy chi
tiết từng bộ
phận mà chỉ
liệt kê tên bộ
phận và nêu
chức năng
chính.)

-Trực
- Rèn luyện kỹ
quan, hoạt năng quan sát,
động
so sánh.
nhóm.

- Gv : - Tranh vẽ
- Mẫu vật
- Bảng phụ.
- Hs : mỗi nhóm sưu
tầm hai cây khác
nhau có đủ rễ.
- Gv : Tranh phóng to
H.10.1,2. SGK.
- Hs : đọc trước bài ở
nhà.

-Hs hiểu được cấu tạo và chức
năng các bộ phận các miền hút
của rễ.
- Biết vận dụng kiến thưc vào
giải thích một số hiện tượng
liên quan đến rễ.

3


10, 11
11

Sự hút nước và -Quan sát nghiên cứu kết quả
muối khoáng thí nghiệm để xác định được
của rễ.
vai trò của nước và một số loại
muối khoáng chính đối với
cây.
-Xác định con đường hút nước
và muối khoáng hòa tan.
Thực hành :
-Quan sát phân biệt được các
Quan sát sự
loại biến dạng của rễ, đặc
biến dạng của điểm các loại biến dạng của
rễ.
rễ.
-Cũng cố kiến thức đã học ờ
bài trước.

12

12

13

13

Cấu tạo ngoài
của thân.

14

14

Thân dài ra do
đâu?

Chương
III.
THÂN.

-Thực
hành thí
nghiệm,
tìm tòi,
hoạt động
nhóm.

- Thực
hành trực
quan,
quan sát
so sánh
trên mẫu
vật, thảo
luận
nhóm.
- Hs xác đinh được các bộ - Trực
phận cấu tạo ngoài của thân.
quan, dạy
- Phân biệt được 2 chồi nách: học nhóm.
Chồi lá và chồi hoa.
- Phân biệt 3 loại thân: Thân
đứng, thân leo, thân bò
- Qua TN, hs phát hiện được: - Dạy học
Thân dài ra do phần ngọn.
nhóm,
- Biết sử dụng cơ sở khoa học trực quan.
của bấm ngọn, tỉa cành để giải
thích 1 số hiện tượng trong
thực tế sản xuất.
4

-Thao tác, cách
tiến hành thí
nghiệm khoa
học. Trình bày
suy nghĩ ý tưởng
trong thảo luận.

- Gv : Hình phóng to.
H.11.1,10.1,
- Hs : tiến hành hai
thí nghiệm trong
SGK.

- Thảo luận và
hợp tác nhóm
nhỏ.

- Gv : Kẻ bảng đặc
điểm các loại rễ biến
dạng SGK tr.40.
- Hs : Mỗi nhóm một
củ cà rốt, củ sắn, dây
trầu không.

- Quát sát
tranh,mẫu, so
sánh.

- Gv : Ngọn bí đỏ,
ngồng cải.Tranh
phóng to H.13.1-3.
SGK.
- Hs : Cành cây hoa
hồng, râm bụt, rau
đay.
-Kỹ năng làm thí - Gv : tranh phóng to
nghiệm quan sát, H.14.1, 13.1.
so sánh, trình
- Hs : báo cáo kết quả
bày ý kiến.
thí nghiệm.


15

15

16

16

17

17

Cấu tạo trong
của thân non.
( Không dạy :
Cấu tạo từng
bộ phận thân
cây trong bảng
trang 49, chỉ
cần Hs lưu ý
phần bó mạch
gồm mạch gỗ
và mạch rây.)
Thân to ra do
đâu?

- Học sinh nắm được đặc điểm
cấu tạo trong của thân non, so
sánh cấu tạo trong của rễ
( miền hút ).
- Nêu được đặc điểm cấu tạo
của trụ giữa phù hợp với chức
năng của chúng.

-Trực
quan hoạt
động
nhóm.

- Quan sát so
sánh.

- Gv : bảng phụ cấu
tạo trong của thân
non.Tranh phóng to
H.15.1 SGK.
- Hs : đọc trước bài ở
nhà.kẻ bảng cấu tạo
trong và chức năng
của thân non vào vở.

- Nêu được tầng sinh vỏ và
tầng sinh trụ (sinh mạch) làm
thân to ra.
- Phân biệt được
dác và ròng. Xác định được
tuổi của cây hằng năm.

- Trực
quan,
phân tích,
so sánh.

- Tự tin trình
bày trước lớp.

Vận chuyển
các chất trong
thân.

- Nêu được chức năng của
mạch: mạch gỗ dẫn nước và
ion khoáng từ rễ lên thân, lá;
mạch rây dẫn chất hữu cơ từ lá
về thân, rễ.

- Trực
quan thực
hành thí
nghiệm.

- Rèn kỹ năng
thao tác thực
hành.

- Gv : Tranh phóng to
15.1, 16.1, 16.2.
SGK. Đoạn thân gỗ
già cưa ngang.
- Hs : một cành bằng
lăng , dao nhỏ, giấy
lau.
- Gv : Làm thí
nghiệm trên nhiều
loại hoa hồng, cúc,
huệ, râm bụt..
- Hs : làm thí nghiệm,
quan sát, ghi kết quả.

5


18

19

20

18

Thực hành :
Quan sát sự
biến dạng của
thân.

- Hs nhận biết được những đặc
điểm chủ yếu về hình thái phù
hợp với chức năng của một số
loại thân biến dạng.
- Nhận biết một số loại thân
biến dạng.

- Thực
hành trực
quan,
quan sát
so sánh
trên mẫu
vật, thảo
luận
nhóm.

Rèn các thao tác
thực hành. Rèn
kĩ năng quan sát
mẫu vật, so
sánh.

Ôn tập.

Ôn tập kiến thức đã học ở
chương I, II, III. Trả lời các
câu hỏi ở mỗi bài đã học, làm
được các bài tập trắc nghiệm.

- Vấn đáp
Trực
quan.

Rèn luyện tính
-Gv: Bảng phụ.Hệ
tự giác trong học thống câu hỏi.
tập.
- Hs: Ôn tập kiến
thức đã học.

Kiểm tra 1 tiết. -Kiểm tra sự hiểu chắc kiến
Kiểm tra
thức của học sinh về cấu tạo tế Đánh giá.
bào thực vật; cấu tạo và chức
năng của rễ, thân.
-Qua kiểm tra, phân luồng học
sinh, tìm biện pháp giảng dạy
thích hợp.
6

- Gv : Một số loại
thân biến dạng: củ
dong, hành, khoai tây,
củ gừng, su hào,
sương rồng, cành
giao.
- Tranh phóng to
hình 18.1, 18.2 SGK.
Kính lúp.
- Hs : Vật mẫu: : Củ
dong, hành, khoai tây,
củ gừng, su hào,
sương rồng, cành
giao.
- Giấy ghi báo cáo
thực hành.

Rèn kĩ năng tự
- GV: Ma trận đề, đáp
giác, tư duy độc án, đề kiểm tra.
lập, kỹ năng làm - HS : Ôn lại tất cả
bài trắc nghiệm các bài đã học.


Chương
IV.
LÁ.

21

22

19

Đặc điểm bên
ngoài của lá.

-Nêu được các đặc điểm bên
ngoài của lá.
-Phân biệt đươc 3 loại gân lá,
lá đơn lá kép,các kiểu xếp lá
trên cành, các loại gân trên
phiến lá.
20 Cấu tạo trong -Hs biết được đặc điểm bên
của phiến lá. trong phù hợp với chức năng
( - Mục 2 : Thịt của phiến lá.
lá- Phần cấu - Giải thích được đặc điểm
tạo chỉ chú ý màu sắc 2 mặt của phiến lá.
đến các tế bào
chứa lục lạp,lỗ
khí ở biểu bì và
chức năng của
chúng.
-Không yêu
cầu Hs trả lời
câu hỏi 4,5
trang 67.)

7

- Trực
-Thu thập các
quan, so
dạng và kiểu
sánh, phân phân bố lá.
tích.

-Gv: Chuẩn bị H:
19.1  19.5(sgk).
-Hs: Mang mẫu vật
các loại lá.

- Trực
quan, so
sánh.

-Gv: Chuẩn bị H:
20.1;20.2. (mô hình
cấu tạo trong của
phiến lá).
- Hs: Xem kĩ bài ở
nhà.

-Rèn kĩ năng
quan sát, nhận
biết.


23

21

Quang hợp.

24

21

Quang hợp
( tiếp)

25

22 Ảnh hưởng của
các điều kiện
bên ngoài đến
quang hợp, ý
nghĩa của
quang hợp.

- HS tìm hiểu và phân tích
thí nghiệm để tự rút ra kết
luận: khi có ánh sáng lá có
thể chế tạo tinh bột và nhả
ra khí oxi.
- Giải thích được quang hợp
là quá trình lá cây hấp thụ
ánh sáng mặt trời biến chất
vô cơ (nước, CO2, muối
khoáng) Thành chất hữu cơ
(đường, tinh bột) và thải
ôxi làm không khí luôn
được cân bằng.
-Vận dụng kiến thức đã học và
kĩ năng phân tích thí nghiệm
để biết được những chất lá cần
sử dụng để chế tạo tinh bột.
-Phát biểu được khái niệm đơn
giản về quang hợp.
-Viết sơ đồ tóm tắt quá trình
quang hợp.

- Thực
hành, vấn
đáp, trực
quan, hợp
tác trong
nhóm nhỏ.

Thực hiện các -Gv: Chuẩn bị trước
thao tác thí T.N 1, 2 (tranh 21.1,
nghiệm.
21.2).
+ Tập làm quen
- Hs: Xem kĩ nội
với công tác
dung bài
nghiên cứu.
+ Khả năng thiết
kế
các
thí
nghiệm.

- Trực
quan, vấn
đáp. Hoạt
động
nhóm.

-Rèn kĩ năng
quan sát, so
sánh, phân tích
thí nghiệm.
-Kĩ năng hoạt
động nhóm.

- Nêu được các điều kiện ảnh - Vấn đáp, -Khả năng tư dư
hưởng đến quang hợp.
so sánh.
logic. - Vấn đáp,
-Giải thích được trồng cây cần
so sánh
chú ý đến mật độ và thời vụ.
-Tìm các ví dụ thực tế chứng
minh vai trò của quang hợp.
8

-Gv: Chuẩn bị trước
T.N (kết quả T.N).
- HS: Xem kĩ nội
dung bài.

- Gv: Sưu tầm 1 số
tranh về TV ưa sáng
và TV ưa tối.
- HS: Xem kĩ bài


26

23

Cây có hô hấp
không?
(Không yêu
cầu Hs trả lời
câu hỏi 4,5.)

27

24

Phần lớn nước -Nêu được sự thoát hơi nước - Trực
vào cây đi đâu? qua lá, ý nghĩa và điều kiện quan, so
ảnh hưởng.
sánh.

28

25

Thực hành :
Quan sát sự
biến dạng của
lá.

- Giải thích được ở cây hô hấp -Trực
diễn ra suốt ngày đêm, dùng quan, so
oxi để phân hủy chất hữu cơ sánh.
thành CO2 , H2O và sản sinh
năng lượng.
- Giải thích được khi đất
thoáng, rễ cây hô hấp mạnh
tạo điều kiện cho rễ hút nước
và hút khoáng mạnh mẽ.

- Nắm được các loại lá biến
dạng và ý nghĩa.

9

-Trực
quan, so
sánh, phân
tích, hợp
tác trong
nhóm nhỏ.

- Biết cách làm
thí nghiệm lá
cây hô hấp. -Tập
làm quen với
công tác nghiên
cứu

-Gv:
Chuẩn
bị
tranh:23.1; các dụng
cụ của hình: 23.2
(sgk).
- Hs: Xem kĩ bài.

-Biết cách làm
thí nghiệm lá
cây thoát hơi
nước.
-Tập làm quen
với công tác
nghiên cứu.

- Gv: Chuẩn bị H:
24.1; 24.2; 24.3; bảng
phụ.
- HS: Nghiên cứu bài
24, làm thí nghiệm 1

- Thực hiện các
thao tác thí
nghiệm.
- Tập làm quen
với công tác
nghiên cứu.

-Gv: Chuẩn bị tranh:
Một số lá biến dạng
(sgk).
-Hs: Chuẩn bị mẫu
vật theo nhóm (như
sgk).


29

Chương
V.SINH
SẢN
SINH
DƯỠN
G.

Bài tập.
( chữa một số
bài tập trong
vở bài tập sinh
học 6)

-Chữa một số bài tập ở Ôn tập,
chương II, III, IV.
vấn đáp.
- Vận dụng kiến thức đã học ở
chương: Thân, Rễ, Lá để giải
bài tập trắc nghiệm.

- Rèn kĩ năng
làm bài tập trắc
nghiệm.
- Khả năng tư
duy logic.

- Gv : Các dạng bài
tập trắc nghiệm ở các
chương đã học.( một
số bài tập trong vở
bài tập).
- HS: Xem lại các bài
tập trong SGK và
sách bài tập.

30

26

Sinh sản sinh
dưỡng tự
nhiên.

-Nắm được khái niệm sinh sản - Trực
sinh dưỡng tự nhiên.
quan, so
-Phân biệt và nhận biết được
sánh.
các hình thức SSSD tự nhiên.

-Rèn kĩ năng
quan sát, phân
tích, so sánh
mẫu vật.

- Gv: Chuẩn bị tranh
H: 26.1 đến 26.4 ;
bảng phụ.
- Hs: Sưu tầm mẫu
vật theo nhóm.

31

27

Sinh sản sinh
dưỡng do
người.
(- Không dạy
mục 4.Nhân
giống vô tính
trong ống
nghiệm.
- Không yêu
cầu Hs trả lời
câu hỏi 4.)

- Phân biệt được sinh sản sinh
dưỡng tự nhiên và sinh sản
sinh dưỡng do con người.
- Trình bày được những ứng
dụng trong thực tế của hình
thức sinh sản do con người
tiến hành.
-Phân biệt hình thức giâm,
chiết, ghép, nhân giống trong
ống nghiệm

Biết cách giâm,
chiết, ghép cây.

- Gv: Chuẩn bị H:
27.1 đến H: 27.4
- Hs: Đọc trước bài
27.

10

- Trực
quan, so
sánh.


Chương
VI.
HOA

SINH
SẢN
HỮU
TÍNH.

32

28

Cấu tạo và
chức năng của
hoa.

-Biết được bộ phận hoa, vai - Trực
quan, so
trò của hoa đối với cây.
-Phân biệt được cấu tạo của sánh.
hoa và nêu các chức năng của
mỗi bộ phận đó.

-Kĩ năng quan
sát, phân tích
tách các bộ phận
trên mẫu vật.

33

29

Các loại hoa.

Phân biệt được các loại hoa:
hoa đực, hoa cái, hoa lưỡng
tính, hoa đơn độc và hoa mọc
thành chùm

-Rèn khả năng
quan sát mẫu
vật.

34

Ôn tập học kỳ
I.

Hệ thống hóa toàn bộ kiến
thức học ở học kì I.

35

Kiểm tra học
kỳ I.

Kiểm tra kiến thức đã học
trong học kì I.

11

- Trực
quan, so
sánh.
Vấn đáp.

- Gv: Mô hình hoa;
hình 28.1; 28.2; 28.3;
Mẫu vật hoa: bưởi,
cúc, hoa hồng...
- Hs: Sưu tầm các
loại hoa như bài học.

- Gv: Chuẩn bị H:
29.1 (sgk).
- Hs: Chuẩn bị hoa
bưởi, hoa dưa chuột,
hoa cải ...
Rèn luyện ý - Gv: Chuẩn bị bảng
thức tự giác và bài tập; Hệ thống câu
kĩ năng làm bài hỏi.
tập trắc nghiệm. - Hs: Ôn tập các
chương đã học.

Kiểm tra- -Rèn kĩ năng
Đánh giá. trình bày, kĩ
năng vận dụng
kiến thức.

-GV: Ma trận đề, đáp
án, đề kiểm tra.
-HS: Ôn lại kiến thức
đã học


36

30

Thụ phấn.

37

30

Thụ phấn
( tiếp)

38

31

Thụ tinh, kết
quả và tạo hạt.

-Nêu được khái niệm thụ
phấn.
-Nêu được những đặc điểm
chính của hoa tự thụ phấn,
phân biệt hoa tự thụ phấn và
hoa giao phấn.
HỌC KỲ II.
- Giải thích được tác dụng của
những đặc điểm có ở hoa thụ
phấn nhờ gió, so với thụ phấn
nhờ sâu bọ.
- Hiểu được hiện tượng giao
phấn.
- Biết được vai trò con người
từ tự thụ phấn cho hoa góp
phần nâng cao năng xuất và
phẩm chất cây trồng.
- Trình bày được quá trình thụ
tinh, kết hạt và tạo quả.
- Nhận biết dấu hiệu cơ bản
của sinh sản hữu tính.
- Xác định được sự biến đổi
các bộ phận của hoa thành quả
và hạt sau khi thụ tinh

12

- Trực
quan, so
sánh.

-Biết cách thụ
phấn bổ sung để
tăng năng suất
cây trồng. Khả
năng vận dụng
hiểu biết thực tế
vào bài học.

-GV: Tranh vẽ: hoa
thụ phấn nhờ sâu bọ.
-HS: Mỗi nhóm mang
mẫu hoa muớp, dâm
bụt…

- Trực
quan,
so
sánh.

- Rèn kĩ năng quan -Gv: Chuẩn bị: H:
sát, thực hành.
30.3; 30.4; 30.5 và 1
số mẫu vật: Hoa cây
ngô, hoa cây bí ngô...
- Hs: sưu tầm hoa
ngô, hoa bí ngô

-Trực
quan,
so
sánh.

-Rèn kĩ năng quan
sát, nhận biết

- Gv: Chuẩn bị hình
31.1 (sgk).
-HS: Xem kĩ bài ở
nhà.


Chương
VII.
QUẢ

HẠT.

39

32

Các loại quả.

- Nêu được các đặc điểm hình
thái, cấu tạo của các loại quả.

- Trực
quan,
thực
hành,
so
sánh.

-Kĩ năng quan sát,
thực hành, so sánh.

- Gv: Chuẩn bị tranh:
32.1, các loại quả
trong bài học....
- Hs: Mỗi nhóm
chuẩn bị: 3 đến 5 loại
quả...

40

33

Hạt và các bộ
phận của hạt.

-Mô tả được các bộ phận của
hạt: hạt gồm vỏ, phôi và chất
dinh dưỡng dự trữ.
-Phôi có 1 lá mầm (ở cây 1 lá
mầm) hay 2 lá mầm (ở cây 2
lá mầm)

-Trực
quan,
so
sánh,
nhận
biết.

-Kĩ năng quan sát,
phân tích, so sánh
rút ra kết luận.

- Gv: Hạt đỗ đen
ngâm nước 1 ngày và
hạt ngô đặt lên bông
ẩm khoảng 3-4 ngày.
Tranh hình 31.1,
31.2.
- Hs: mỗi nhóm
chuẩn bị mẫu vật như
GV.

41

34

Phát tán của
quả và hạt.

-Phân biệt được các cách phát
tán khác nhau của quả và hạt,
với những đặc điểm thích nghi
của chúng.

- Trực
quan,
so
sánh.

- Rèn kĩ năng quan - Gv: chuẩn bị tranh:
sát nhận biết, hoạt 34.1; mẫu vật: quả
động nhóm.
cho, ké, trinh nữ,
bằng lăng, hoa sữa…
- Hs: Mỗi nhóm
chuẩn bị mẫu vật như
GV.

13


42

35

Những điều
kiện cho hạt
nảy mầm.

-HS làm thí nghiệm và nghiên
cứu thí nghiệm, phát hiện ra
các điều kiện cần thiết cho
hạt nảy mầm.

- Trực
quan,
so
sánh.

- Làm thí nghiệm
về những điều kiện
cần cho hạt nảy
mầm. Khả năng
nhận xét và giải
thích hiện tượng.

- Gv: Chuẩn bị H:
35.1, bảng phụ.
- Hs: Làm trước thí
nghiệm về điều kiện
nảy mầm của hạt (H:
35.1).

43, 36
44

Tổng kết về
cây có hoa.

-Hệ thống hóa kiến thức về
cấu tạo và chức năng chính
của các cơ quan ở cây có
hoa.
-HS nắm được giữa cây xanh và
môi trường có mối liên quang
chặt chẽ. Khi điều kiện sống
thay đổi thì cây xanh biến
đổi thích nghi với đời sống.

- Trực
quan,
so
sánh.

-Khả năng tổng hợp
kiến thức,kĩ năng
nhận biết, phân
tích.

- Gv: Chuẩn bị H:
36.1; bảng phụ.
- Hs: Đọc trước bài
36.

14


Chương
VIII.
CÁC
NHÓM
THỰC
VẬT.

45

Tảo.
37 (- Mục 1 : Cấu
tạo của tảo và
mục 2: Một vài
tảo khác
thường gặp: Chỉ giới thiệu
các đại diện
bằng hình ảnh
mà không đi
sâu vào cấu
tạo.
-Không yêu
cầu Hs trả lời:
Câu hỏi 1,2.
- Không yêu
cầu Hs trả lời
phần cấu tạo :
Câu hỏi 3.)
46 38 Rêu- Cây rêu.

-Nêu rõ môi trường sống và
cấu tạo của tảo thể hiện tảo là
thực vật bậc thấp.
-Tập nhận biết 1 số tảo
thường gặp. Hiểu rõ những lợi
ích thực tế của tảo.

- Trực
quan,
so
sánh.

- Rèn kĩ năng quan - Gv: Chuẩn bị H:
sát, phân tích, so 37.1 đến 37.4.
sánh.
- Hs: Đọc trước bài
37 sgk.

-Học sinh nêu rõ được cấu
tạo của rêu , phân biệt được
rêu với tảo và với cây có hoa.
-Hiểu được rêu sinh sản
bằng gì và túi bào tử cũng là
cơ quan sinh sản của rêu :
-Thấy được vai trò cuả rêu
trong tự nhiên .

Trực
quan,
so
sánh.

Rèn kĩ năng quan - Gv: Chuẩn bị H:
sát, so sánh, luyện 38.1; 38.2 98sgk).
kĩ năng quan sát.
- Hs: Sưu tầm cây
rêu.

15


47

39

48

-Tìm được đặc điểm cấu tạo
cơ quan sinh dưỡng và cơ
quan sinh sản của dương xỉ.
-Biết cách nhận dạng một
cây thuộc dương xỉ. Nói rõ
được nguồn gốc hình thành
mỏ than đá.

- Trực
quan,
so
sánh.

- Rèn kĩ năng quan
sát.

- Gv: Chuẩn bị H:
39.1; 39.2; 39.3; 39.4
(sgk).
- Hs: Sưu tầm cây
dương xỉ.

- Củng cố và hệ thống hóa
kiến thức về thụ phấn, thụ
tinh, kết hạt, tạo quả và những
đặc điểm chính các nhóm thực
vật đã học : Tảo, Rêu, Dương
xỉ.
Kiểm tra 1 tiết. Giúp học sinh hệ thống lại
kiến thức đã học.

-Vấn
đáp,
thảo
luận
nhóm.

-Rèn kĩ năng hoạt
động độc lập, hoạt
động theo nhóm và
tái hiện kiến thức.

- Kiểm
tra,
đánh
giá.

-Rèn kĩ năng trình
bày.
-Kĩ năng vận dụng
kiến thức...

- Gv: Chuẩn bị hệ
thống câu hỏi và
bảng phụ ( có bài tập
trắc nghiệm).
- Hs: Ôn tập kiến
thức ở chương VI.
- Gv : Ma trận đề,
đáp án,đề kiểm tra.
- Hs : Ôn tập lại kiến
thức đã học.

Hạt trần- Cây
thông.
( Mục 2. Cơ
quan sinh sản:
Không bắt
buộc so sánh
hoa của hạt kín
với nón của
hạt trần.)

-Trực
-Rèn kĩ năng quan
quan,
sát, so sánh, làm
so sánh việc độc lập.
nhận
biết.

Ôn tập.

49

50

Quyết- Cây
dương xỉ.

40

-Trình bày được đặc điểm cấu
tạo cơ quan sinh dưỡng và cơ
quan sinh sản của thông.
- Nắm đươc giá trị của cây
hạt trần.

16

- Gv: Chuẩn bị nón
thông: nón đực và
nón cái. H: 40.1,
40.2, 40.3. bảng phụ.
- Hs: Sưu tầm nón
thông, cành thông có
nón.


51

41

Hạt kín- Đặc
điểm của thực
vật hạt kín.
(Câu hỏi 3:
Không yêu cầu
Hs trả lời.)

- Nêu được thực vật hạt kín là
nhóm thực vật có hoa,quả, hạt.
Hạt nằm trong quả (hạt kín).
Là nhóm thực vật tiến hóa hơn
cả (có sự thụ phấn, thụ tinh
kép).

- Trực
quan,
so
sánh.

- Rèn kĩ năng quan - Gv: Chuẩn bị mẫu
sát, phân tích, so vật như SGK. Bảng
sánh.
phụ; kính lúp, giao,
kim; phiếu học tập .
- Hs: Kẻ phiếu theo
mẫu gv hướng dẫn.

- Trực
quan,
thực
hành,
thảo
luận
nhóm.

- Rèn kĩ năng quan - Gv: Chuẩn bị tranh:
sát, thực hành.
42.1 A-B. Bảng
phụ…
- Hs: Sưu tầm mẫu
vật: Cây rẽ quạt, cây
dừa cạn, lúa, ngô, hoa
dâm bụt …

-Nêu được sự đa dạng của cơ
quan sinh dưỡng và cơ quan
sinh sản của cây hạt kín.
-Biết cách quan sát 1 cây hạt
kín.
52

42

Lớp Hai lá
mầm và lớp
Một lá mầm.

-Phân biệt một số đặc điểm
hình thái của cây thuộc lớp 2
lá mầm và lớp một lá
mầm(về kiểu rễ, gân lá, số
lượng cánh hoa).
-Căn cứ vào các đặc điểm để
có thể nhận dạng nhanh 1 cây
thuộc lớp lá 2 mầm hay lá 1
mầm.

17


53

43

54

44

55

45

Khái niệm sơ
lược về phân
loại thực vật.
( Không dạy
chi tiết,chỉ dạy
những hiểu
biết chung về
phân loại thực
vật.)
Sự phát triển
của giới Thực
vật; Bài tập.
(Chuyển đọc
thêm.)

-Biết được phân loại thực vật
là gì?
- Nêu được tên các bậc phân
loại ở thực vật và những đặc
điểm chủ yếu của các ngành.

- Trực
quan,
vấn
đáp,
hoạt
động
nhóm.

- Kĩ năng nghiên
cứu tài liệu.

- Gv: Chuẩn bị sơ đồ
trang: 141 vào bảng
phụ.
- Hs: Đọc trước bài
mới.

- Giúp học sinh vận dụng kiến
thức đã học vào làm các bài
tập trắc nghiệm, và vận dụng
vào thực tế.

-Ôn
tập,
vấn
đáp.

-Kĩ năng nghiên
cứu tài liệu.
- Rèn kĩ năng làm
bài tập trắc nghiệm.

-Trực
quan,
so
sánh,
thảo
luận.

-Rèn kĩ năng quan
sát, so sánh.

- Gv : chuẩn bị một
số bài tập trong
chương, chữa một số
bài trong vở vài tập.
- Hs : ôn luyện lại
kiến thưc ở các bài
trước.
-Gv: Chuẩn bị 45.1.
-Hs: Chuẩn bị mẫu
vật như hình 45.1
(sgk).

Nguồn gốc cây
-Phân biệt được sự khác
trồng.
nhau giữa cây dại và cây trồng
và giải thích lý do khác nhau.
-Nêu được những biện pháp
nhằm cải tạo cây trồng .
-Thấy được khả năng to lớn
của con người trong việc cải
tạo thực vật.

18


Chương
IX.
VAI
TRÒ
CỦA
THỰC
VẬT.

56

46

Thực vật góp
phần điều hòa
khí hậu.

- Hiểu được thực vật, nhất là
thực vật rừng có vai trò
quan trọng trong việc giữ
cân bằng lượng khí CO2 và
O2 trong không khí, góp
phần điều hòa khí hậu và
giảm ô nhiễm môi trường.

-Trực
quan,
so
sánh,
phân
tích.

-Rèn kĩ năng quan - Gv: 46.1; 46.2
sát, phân tích, so SGK.
sánh.
-Hs: Đọc trước bài
46.

57

47

Thực vật bảo
vệ đất và
nguồn nước.

- Giải thích nguyên nhân gây
ra của những hiện tượng xảy
ra trong tự nhiên(như xói
mòn, hạn hán, lũ lụt), từ đó
thấy được vai trò của thực
vật trong việc giữ đất bảo vệ
nguồn nước.

-Trực
quan,
thảo
luận
nhóm.

-Rèn kĩ năng quan - Gv: Sưu tầm một số
sát, phân tích, so tranh ảnh về hạn
sánh.
hán,lũ lụt…
- HS: Xem kĩ bài 47.

58

48

- Dạy
học
nhóm,
tìm tòi
giải
quyết
vấn đề.

- Quan sát thu thập
và phân tích thông
tin.

Vai trò của
-Nêu được 1 số ví dụ khác
thực vật đối với nhau cho thấy thực vật là
động vật và đối nguồn cung cấp thức ăn và là
với đời sống nơi ở cho ĐV.
con người.
-Hiểu được vai trò gián tiếp
của thực vật trong việc cung
cấp thức ăn cho con người
thông qua ví dụ về chuỗi
thức ăn (Thực vật  động
vật  con người).

19

- Gv : Tranh phóng to
H.46.1. tranh ảnh về
động vật ăn thực vật
và động vật sống trên
cây.
- Hs : học bài ở nhà.


59

48

Vai trò của
thực vật đối với
động vật và đối
với đời sống
con người
( tiếp).

-Hiểu được tác hại 2 mặt của
TV đối với con người thông
qua việc tìm một số cây có
hại .

- Dạy
học
nhóm,
tìm tòi
giải
quyết
vấn đề.

60

49

Bảo vệ sự đa
dạng của thực
vật.

-Phát biểu được sự đa dạng
của thực vật là gì?
-Hiểu được thế nào là thực
vật quý hiếm. Kể tên một số
loài thực vật quý hiếm .
-Hiểu được hậu quả của việc
tàn phá rừng, khai thác bừa bãi
tài nguyên đối với sự đa dạng
của tv.
-Nêu được các biện pháp
chính để bảo vệ sự đa dạng
của thực vật.

- Dạy
học
nhóm,
tìm tòi
giải
quyết
vấn đề.

20

- hợp tác, lắng
- Gv : một số vật mẫu
nghe, tự tin khi phát cây làm lương thực,
biểu.
thực phẩm, lấy
gỗ.Tranh, hình cây
anh túc, cây thuốc lá.
- Hs : sưu tầm một số
loài thực vật có ích
trong đời sống con
người.
- Thảo luận liên hệ - Gv : tranh, hình ảnh
thực tế.
về một số loài thực
vật quý hiếm ở Việt
Nam.
- Hs : đọc bài ở nhà.


Chương 61, 50
X.
62
VI
KHUẨN
– NẤMĐỊA Y.

63

51

Vi khuẩn, Mốc
trắng và Nấm
rơm; Đặc điểm
Sinh học và
tầm quan trọng
của Nấm ; Địa
y. Mốc trắng và
Nấm rơm.

-Nắm được đặc điểm cấu tạo
và dinh dưỡng của mốc trắng .
-Phân biệt được các phần
của 1 nấm rơm.
-Nêu được đặc điểm chủ yếu
của nấm nói chung (về cấu tạo
, dinh dưỡng, sinh sản).
-Phân biệt được các dạng vi
khuẩn trong tự nhiên.
-Nắm được những đặc điểm
chính của VK về kích thước,
cấu tạo, dinh dưỡng, phân bổ.
-Kể được các mặt có ích và
có hại của vi khuẩn đối với
thiên nhiên và đ/s con người.
-Hiểu được những ứng dụng
thực tế của VK trong đời sống
và sản xuất.

- Dạy
học
nhóm
vấn
đáp tìm
tòi, giải
quyết
vấn đề.

- Kỹ năng đọc và
khai thác thông tin,
phân tích, đánh giá
mạt lợi hại.

- Gv : tranh,hình về
các dạng vi khuẩn.
-Hs : học bài ở nhà.

Đặc điểm sinh -Biết được 1 vài điều kiện
học và tầm
thích hợp cho sự phát triển của
quan trọng của nấm.
Nấm.
-Nêu được một số ví dụ về
nấm có tác hại và nấm có ích
đối với con người.

- Dạy
học
nhóm,
vấn
đáp,
tìm tòi.

-Kỹ năng nhận biết
phòng tránh, bảo
vệ.

- Gv : tranh, hình
hoặc vật mẫu về nấm.
- Hs : học bài ở nhà.

21


64

65

66

67

52

Địa y.

-Nhận biết được địa y trong tự
nhiên qua đặc điểm về hình
dạng, màu sắc và nơi mọc.
-Hiểu được thành phần cấu tạo
của địa y.
-Hiểu được thế nào l hình thức
cộng sinh

- Dạy
học
nhóm,
vấn
đáp,tìm
tòi
quan
sát.
-Củng cố các kiến thức đã học
Vấn
trong chương.
đáp

Bài tập ( chũa
một số bài tập
vở bài tập Sinh
học 6)
Ôn tập học kỳ -Nắm được đặc điểm chung
II.
của các nhóm thực vật, vi
khuẩn, nấm, địa y, vai trò của
thực vật.
Kiểm tra học
kỳ II.

-Đánh giá kiến thức của học
sinh về chương trình, qua đó
đánh giá chất lượng dạy và
học.

22

- Rèn luyện kỳ
năng quan sát liên
hệ thực tế.

- Gv : tranh hình,
hoặc vật mẫu địa y.
- Hs : đọc bài ở nhà.

Hệ thống hoá kiên
thức đã học và
hoàn thành các bài
tập
- Kiểm tra kỹ năng
tổng hợp khái quát
hoá.

- Gv : bài tập.

Vấn
đáp,
hoạt
động
nhóm.
Kiểm - Kiểm tra kiến
tra viết. thức đã học
- Kiểm tra tính
trung thực của HS
- Kiểm tra kỹ năng
tổng hợp khái quát
hoá

- Gv :Phiếu học tập.
- Hs : xem lại các nội
dung đã học trong cả
năm.
-Gv : ma trận đề, đáp
án, đề thi.
- Hs : ôn bài ở nhà.


68, 53
69,
70.

Thực hành :
Tham quan
thiên nhiên.

- Xác đinh được nơi sống, sự
phân bố của các nhóm thực
vật chính.
- Quan sát đặc điểm hình thái
để nhận biết đại diện của một
số ngành thực vật chính.
- Củng cố và mở rộng kiến
thức về tính đa dạng thích
nghi của thực vật trong điều
kiện sống cụ thể.

23

-Vấn
đáp,
thảo
luận
nhóm.

- Phát triển kĩ năng
quan sát, làm việc
theo nhóm, phân
tích tổng hợp.

-Gv :Dụng cụ đào
đất, túi ni lông trắng,
kéo cắt cây, kẹp ép
tiêu bản, panh, kính
lúp, nhãn ghi tên cây
(theo mẫu). Cho các
nhóm.
- Hs : đọc nội dung
bài trước ở nhà.



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×