Tải bản đầy đủ

kháng sinh DOXYCYCLINE

DOXYCYCLINE
+ Là 1 kháng sinh đi ển hình thu ộc nhóm Tetracyclin.
+ Là 1 kháng sinh r ất ph ổbi ến nh ư
ng không ph ải ai c ũng bi ết dùng
Nói l ại v ềc ơch ếtác đ
ộ n g c ủa thu ốc:
Gi ống nh ưc ơch ếchung c ủa nhóm Tetracyclin đó là thu ốc g ắn vào ti ểu ph ần 30s c ủa Riboxom
C ấu trúc Ribosom cho các b ạn d ễhình dung.
Trong 1 t ếbào vi khu ẩn s ẽcó các nhà máy s ản xu ất Protein cho vi khu ẩn đó sinh tr ư
ở n g. Nhà máy
đó goi là Ribosom,
Ribosom g ồm hai ph ần nh ỏlà Ph ần 30s và ph ần 50s. Đ
ể nhà máy này s ản xu ất ra đ
ư
ợ c Protein
c ần 1 cái khuôn tên là “mARN” , và 1 b ộph ận v ận chuy ển b ốc vác mang các axit amin – nguyên li ệu
t ạo thành Protein đ
ế n nhà máy đ
ể s ản xu ất ra Protein.) Protein là th ứt ối quan tr ọng trong b ất k ỳs ự
s ống c ủa 1 sinh v ật nào. PROTEIN ở m ỗi gi ống loài là khác nhau nh ư
ng đ

ều đ
ư
ợ c c ấu t ạo nên b ở
i
ch ừng 20 axit amin ( Các b ạn nh ớph ần này, sau này s ẽnói t ớ
i trong Các công th ứ
c đ
ể t ựtr ộn th ứ
c
ăn cho heo)
Sau khi thu ốc nhóm Tetracyclin th ấm vào t ếbào vi khu ẩn thì nó s ẽlàm h ỏng 1 n ử
a nhà máy s ản
xu ất PROTEIN ngh ĩa là h ỏng m ất ph ần nhà máy tên là 30S, Nó c ũng làm h ỏng luôn c ảcái khuôn
đú c ra PROTEIN c ần thi ết “m ARN” T ừđâ y m ọi ho ạt độn g c ủa Vi khu ẩn vì không có Protein nên
ph ải ng ừng tr ệ, ho ặc n ếu còn ho ạt đ
ộ n g thì do cái khuôn b ị h ỏng r ồi nên ch ỉ đú c ra nh ữ
ng Protein l ỗi
mà thôi. T ừđó ho ạt đ
ộ n g c ủa vi khu ẩn b ị thi ếu ch ất, r ối lo ạn. và thêm 1 c ơc ấu n ữ
a Chú đã nói ở
bài tr ư
ớ c , Cu ối cùng d ẫn t ới vi ệc là:
N ếu n ồng đ
ộ thu ốc nhóm Tetracyclin th ấp thì vi khu ẩn b ị đó ng b ăng h ết thu ốc thì nó l ại s ống l ại
Nh ưng n ếu n ồng đ
ộ thu ốc cao và liên t ục thì vi khu ẩn s ẽch ết vì không th ểbám tr ụlâu và b ị r ối lo ạn
t ới m ứ
c không th ểph ục h ồi và b ị H ệth ống mi ễn d ịch c ủa c ơth ểHeo d ễdàng tiêu di ệt
Tiêm là đ
ư
ờ ng đ
ư a thu ốc cho tác d ụng nhanh và h ấp th ụt ối đa sau 5h, t ồn tai lâu trong c ơth ể. Vì b ị
h ấp thu và d ựtr ữtrong t ếbào l ư
ớ i n ội mô c ủa gan, x ư
ơn g s ư
ờ n g, lá lách, g ắn ch ặt vào x ư
ơ n g và
men r ăng. Do tính ch ất h ấp th ụquy ến r ũcác ion kim lo ại th ư
ờ n g g ọi là ái l ự
c làm cho nhóm Tetra


nói chung thu hút ion Canxi, Mg, Fe…. Làm cho h ệx ư
ơ n g, r ăng c ủa các thú non đa ng trong lúc phát
tri ển b ị thi ếu h ụt, gây ch ậm phát tri ển, ho ặc thu ốc g ắn vào x ư
ơ n g r ăng làm đ
ổ i màu x ư
ơ n g r ăng.
Tr ởl ại DOXYCYCLINE:
Th ứnh ất, Có 1 đ
ặ c đi ểm khác bi ệt h ơn h ẳn các KS khác trong nhóm Tetra đó là t ừc ấu trúc c ủa
DOXYCYCLINE làm cho nó có kh ản ăng tan t ốt trong LIPID, nh ờv ậy mà nó c ũng h ấp th ụt ốt qua
đườn g tiêu hóa và đi xuyên qua màng t ếbào Vi khu ẩn nhanh nh ất và d ễdàng nh ất trong nhóm
Tetra.
+ DOXY Phân b ốở ph ổi, lách v ới n ồng đ
ộ cao h ơ
n n ồng đ
ộ di ệt khu ẩn 3 l ần
+ Doxy có n ồng đ
ộ cao ở kh ắp các d ịch c ơth ểbao g ồm d ịch não t ủy (ch ỉ Doxycyclin) d ịch s ữ
a, tinh
d ịch, bào thai, t ửcung, ti ền li ệt.
Th ứhai, DOXY h ấp th ụtheo c ơch ếtheo máu v ềgan, được phân h ủy t ại gan theo m ật xu ống ru ột
qua phân ở d ạng không còn d ư
ợ c tính. Do đó th ải tr ừch ậm và không gây đ
ộ c lên th ận, không di ệt
h ệvi khu ẩn đ
ư
ờ n g ru ột
Chú g ọi đâ y là chu k ỳ m ột pha: Doxy ch ỉ đi đ
ư
ợ c 1 vòng duy nh ất, ngh ĩa là vào máu đi h ết các c ơ
quan r ồi v ềđ
ế n gan là h ết. ch ứkhông h ềth ải tr ừở d ạng còn d ư
ợ c tính đ
ể vào đ
ư
ợ c ốn g tiêu hóa
để di ệt khu ẩn h ệtiêu hóa hay vào th ận để di ện khu ẩn ở th ận h ệti ết ni ệu.
Th ứba, có nh ạy c ảm đ
ặ c bi ệt v ớ
i các khu ẩn KHÔNG ĐI ỂN HÌNH (h ơ
n h ẳn các kháng sinh khác
cùng nhóm do tính ch ất hóa h ọc c ủa phân t ửDOXY)
KHU ẨN KHÔNG ĐI ỂN HÌNH là gì: là nh ữ
ng khu ẩn mà c ấu t ạo t ếbào c ủa nó nh ỏnh ất trong các lo ại
vi khu ẩn g ọi là SIÊU VI KHU Ẩ
N, c ấu t ạo c ơth ểgi ống nh ưở d ạng n ử
a vi khu ẩn n ử
a virus. C ụth ểlà


các loài Mycoplasma (suy ễn l ợn); Ricketasia; Chlamydia (gây viêm nhi ễm ở nái, n ọc)
B ởi nh ữ
ng đặc đi ểm trên mà:
+ M ặc dù Doxy di ệt được các khu ẩn nh ưOXYTETRACYCLIN ở h ệtiêu hóa nh ưchú nêu ở bài
tr ướ
c ví d ụECOLI, T ụhuy ết trùng, phó th ươ
n g hàn, Colostridium. Nh ư
ng vi các khu ẩn này khu trú
ở đườn g ru ột mà Doxy thì l ại không t ập trung và không bài th ải ở d ạng còn d ược l ự
c qua đườn g
tiêu hóa và ti ết ni ệu nên không s ửd ụng để đi ều tr ị các b ệnh trên vì hi ệu qu ảkém h ơ
n nhi ều KS
khác.
+ Vì DOXY r ất nh ạy c ảm v ới khu ẩn không đi ển hình và khu ếch tán c ự
c k ỳt ốt vào ph ổi nên được s ử
d ụng đi ều tr ị các b ệnh v ềhô h ấp là ho suy ễn do Mycoplasma. Y ếu t ốduy nh ất là s ựđề kháng v ớ
i
Doxy c ủa các khu ẩn này. S ựđề kháng ở m ỗi vùng là không gi ống nhau, đề kháng di ễn ra ch ậm
nh ưng n ếu dùng quá nhi ều Doxy thì đề kháng là hoàn toàn, càng v ềsau Doxy d ườ
n g nh ưh ết tác
d ụng. ( Nên dùng luân phiên)
+ C ơch ếth ẩm th ấu đặc bi ệt c ủa Doxy giúp nó di ệt các lo ại Siêu vi khu ẩn đô i khi t ồn t ại ở h ệsinh
d ục heo gây b ệnh mà nhi ều lo ại kháng sinh m ạnh khác không s ờt ớ
i được . Nh ữ
ng v ấn đề v ềh ệ
sinh d ục heo nái mà không ph ải nguyên nhân th ườ
n g th ấy thì cân nh ắc s ửd ụng Doxy
Doxy c ũng nh ưcác kháng sinh th ườ
n g th ấy khác trong nhóm Tetra là không nên s ửd ụng đơn độc
mà nên k ết h ợp v ới 1 kháng sinh nhóm khác t ăng hi ệu l ự
c và ch ống nh ờ
n.
K ết h ợp Doxy + Florfenicol ho ặc Doxy + Thiamphenicol t ỉ l ệ1:1 di ệt Mycoplasma
Doxy + Genta( Sttreptomycin)t ỉ l ệ2:1 tr ị NHI Ễ
M KHU Ẩ
N x ảy thai do Brucella; L ợ
n ngh ệ; S ốt đỏ, cúm
heo; Ký sinh trùng đườn g máu.
Nh ững đi ều trên làm cho Doxy m ặc dù cùng nhóm Tetra nh ư
ng m ục đí ch s ửd ụng c ũng khác nhi ều.
Bài h ơi ph ức t ạp và có nh ắc qua: KHU Ẩ
N KHÔNG ĐI ỂN HÌNH; AXIT AMIN. C ƠCH ẾTH Ẩ
M TH Ấ
U
thu ốc, sau này s ẽlàm rõ h ơn.
Thêm n ữ
a, Th ời ti ết b ắt đầu vào Xuân, không có ánh n ắng và độ ẩm cao. kinh nghi ệm và th ự
c tế
chú c ũng th ấy s ốb ạn nh ờt ưv ấn PED, tiêu ch ảy, tai xanh t ăng cao. Nói chung là vào mùa b ệnh,
các b ạn nh ớchú ý sát trùng chu ồng tr ại, cho t ăng Premix khoáng, vitamin, men tiêu hóa, gi ảm cám
m ột chút.



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×