Tải bản đầy đủ

Dự án thẩm định SHB, bài tập mẫu

1
Baỡi 5:Cọng ty coù maùy cuợ õaợ khỏỳu hao xong nhổng vỏựn coù thóứ
sổớ duỷng thóm 15 nm nổợa. Cọng ty coù yù õởnh baùn maùy cuợ vaỡ
thay thóỳ bũng 1 maùy mồùi, maùy mồùi coù giaù trở laỡ 100.000USD.
Vióỷc sổớ duỷng maùy mồùi seợ taỷo cho cọng ty tióỳt kióỷm õổồỹc
chi phờ nhỏn cọng vaỡ vỏỷt tổ hồn maùy cuợ mọựi nm laỡ 16.000USD.
Maùy mồùi khỏỳu hao õóửu trong 15 nm, giaù trở coỡn laỷi bũng
khọng. Chi phờ sổớ duỷng vọỳn cuớa cọng ty laỡ 13%, thuóỳ suỏỳt
thuóỳ thu nhỏỷp laỡ 25%.
1. Cọng ty coù nón thay thóỳ maùy cuợ khọng?
2. Nóỳu maùy cuợ coù giaù trở coỡn laỷi laỡ 30.000USD, khỏỳu hao
theo õổồỡng thúng trong 15 nm, mọựi nm 2000USD thỗ cọng ty
seợ quyóỳt õởnh nhổ thóỳ naỡo?

Bi tp :
Cụng Ty c khớ A ang cú mt d ỏn lp rp mỏy sng lc v cõn ong tụm
ụng lnh s c bỏn cho cỏc nh mỏy thu hi sn trong v ngoi nc. Theo
d ỏn ny mt nh mỏy mi s c xõy dng v lp t thit b trong vũng hai
nm k t khi quyt nh la chon d ỏn. Chi phớ t ai l 1,2 t ng phi tr
ngay t khi bt u xõy dng. Chi phớ xõy dng l 8 t ng tr u vo cui mi
nm trong 2 nm xõy dng. Chi phớ thit b l 12 t ng bao gm c chi phớ lp

t v chy th phi tr vo cui nm th hai ca quỏ trỡnh xõy dng. Nh xng
c khu hao u trong 20 nm, cũn thit b trong 6 nm. DA cn mt lng
vn lu ng rũng hng nm luụn bng 12% doanh thu trong nm. Thi gian
kinh doanh ca DA l 6 nm. Khi kt thỳc gia th trng d kin ca t ai l
1,7t ng, ca nh xng l 2 t ng v ca thit b l 1 t ng. Sn lng
bỏn ra hng nm l 3000 mỏy vi giỏ 20 triu ng/mỏy. Chi phớ bin i bng
65% doanh thu. Chi phớ c nh cha k khu hao trong nm kinh doanh u tiờn
l 8 t ng. Giỏ bỏn mỏy v chi phớ c nh khụng k khu hao s tng theo lm
phỏt 4% nm .
NH d tớnh s ti tr 70% vn u t cho thit b va xõy dng vi thi gian
giI ngõn 2 nm v thi gian tr n 4 nm vi lóI sut cho vay 12% nm, tin lóI
tr hng nm du no, Ngun dựng tr n c ly t 80% khu hao, 70% t li
nhun. Thu sut thu TNDN l 25%. Chi phớ vn trung bỡnh l 12 % v cú th
ly mc ny lm mc lói sut chit khu vi gi nh xỏc sut ri ro ca DA
ging xỏc sut ri ro ca hot ng kinh doanh ca cụng ty. Vn t cú ti tr
cho vn lu ng ca DA l 5 t, phn thiu ht s c NH ti tr vi lói sut l
10% nm. Hóy trỡnh by:
1. Cỏc ni dung thm nh (hiu qu ti chớnh) ca d ỏn u t.
2. Hóy tớnh NPV, IRR, PP, PI ca DA.
3. Phõn tớch nhy ca ch tiờu NPV i vi nhõn t giỏ bỏn?.
4. Hóy xut ý kin nu anh ch l cỏn b thm nh.
TểM TT D N U T
Nh mỏy sn xut mỡ gúi
1. Thụng tin v d ỏn
1.1. K hoch u t


2

a. Thiết bị: Công ty mua dây chuyền 536.000 USD của hãng Mitsui, chi phí vận
chuyển người bán chiụ, thuế nhập khẩu 10% người mua chịu, công ty trả trước
40% trị giá thiết bị (gồm cả thuế), 60% còn lại vay của NH bằng VND để thanh
toán. Thời gian vay 3 năm, trả gốc đều vào cuối mỗi năm thành 3 lần, lãi suất
12% năm, thiết bị khấu hao 5 năm theo phương pháp khấu hao đều, giá thanh lý
dự tính 750 triệu. chi phí lắp đặt, chạy thử 620 triệu do công ty chịu. công suất
thiết bị là 10.200 tấn/năm.
b. Nhà xưởng có giá trị 4.081 triệu, khấu hao đều trong 10 năm.
c. Vốn lưu động: Công ty cần 5 tỷ VND để đầu tư vào vốn lưu động từ vốn chủ
sở hữu.
Tỷ giá: 15.570đ/USD


1.2. Kế hoạch sản xuất kinh doanh
a. Chi phí hoạt động:
a1. Biến phí trên 1 tấn sản phẩm
- Nguyên vật liệu chính (bao gồm VAT): 3.5 triệu
- Nguyên vật liệu phụ (bao gồm VAT): 2.7 triệu
- Nhiên liệu (bao gồm VAT): 0.7 triệu
- Đóng gói: 0.2 triệu
- Nhân công: 0.5 triệu
- Chi phí kinh doanh: 0.6 triệu
a2. Chi phí gián tiếp bình quân năm chưa có khấu hao: 3,2 tỷ
a.3. VLĐ thường xuyên hằng năm chiếm 22% tổng biến phí. Nhu cầu vốn lưu động
sẽ vay ngân hàng với lãi suất 12% năm.
a.4. Thuế VAT phần chi phí là 10%
b. Doanh thu dự kiến:
- Trọng lượng 1 gói mì là 75gr, giá bán 720 đồng bao gồm cả thuế. Dự kiến
công suất hoạt động năm 1: 70%, năm 2 đạt 80% và từ năm 3 trở đi đạt 90%.
- Ngoài ra, còn thu hồi mì vụ bằng 3% sản lượng với giá bán là 3 triệu/tấn
Yêu cầu:
1. Lập các bảng: kế hoạch vay và trả nợ, khấu hao, chi phí sản xuất, doanh thu, lợi
nhuận, dòng tiền, kế nguồn trả nợ với tỷ suất chiết khấu 12%, nguồn trả nợ từ 100%
khấu hao và 70% lợi nhuận ròng.
2. Tính tỷ lệ tăng giảm giá bán điểm hòa vốn đầu tư trong điều kiện số liệu như dự
kiến. Qua đó nhận xét về khả năng chịu đựng của dự án trước sự biến động của giá
bán.
3. Trong trường hợp các thông số ban đầu không thay đổi, giá bán biến động từ
-20% đến 10% và tỷ lệ vay vốn dao động từ 40% đến 80%. Tính NPV, IRR của dự
án. Nhận xét về mối quan hệ giữa hiệu quả dự án và vốn vay đầu tư.
4. Trường hợp thời gian vay dao động từ 2 đến 5 năm và tỷ lệ vay vốn dao động từ
40% đến 80%. Tính số chênh lệch nguồn trả nợ vay từ dự án trong thời hạn vay và
tổng vốn vay sau khi kết thúc thời hạn cho vay



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×