Tải bản đầy đủ

đề cương ATLĐ nhóm e

CÂU HỎI NHÓM E
<1>: Môi trường bao gồm các yếu tố:
Vật chất tự nhiên, nhân tạo, lý học, hóa học, sinh học, kinh tế xã hội cùng tồn tại
trong một không gian bao quanh con người.
. Đất, nước và không khí.
. Hệ thống đất đai, sông ngòi, khu công nghiệp, các hoạt động giao thông.
Tất cả các câu trên.
[
]
<2>: Bảo vệ môi trường bao gồm các hoạt động:
. Nghiên cứu cũng như các việc làm trực tiếp hay gián tiếp, nhằm tạo mọi điều
kiệngiữ cho môi trường lành mạnh trong sạch.
Cải thiện điều kiện vật chất, điều kiện sống của con người và sinh vật ngày càng tốt
hơn.
. Duy trì sự cân bằng sinh thái và tăng tính đa dạng sinh học.
. Tất cả các câu trên đều đúng.
[
]
<3>: Thành phần vô sinh trong môi trường đất là:
Các khoáng chất, còn lại là không khí và nước và một ít chất hữu cơ từ xác bã động
thực vật có trong đất.
Vi sinh vật, thực vật, động vật.
. Động vật, thực vật xanh, rễ cây, không khí trong đất.

Xác bã động thực vật, nước thổ nhưỡng, các hạt sỏi, vi sinh vật.
[
]
<4>: Thành phần hữu sinh trong môi trường đất là:
Vi sinh vật, thực vật, động vật và các thành phần trong môi trường đất.
Các khoáng chất, còn lại là không khí và nước và một ít chất hữu cơ từ xác bã động
thực vật có trong đất.
. Động vật, thực vật xanh, rễ cây, không khí trong đất.
Xác bã động thực vật, nước thổ nhưỡng, các hạt sỏi, vi sinh vật.
[
]
<5>: Đất rừng giữ vai trò cực kỳ quan trọng trong việc:
Cung cấp nguồn đa dạng sinh học cho con người, đáng kể là vai trò lọc không khí cho
môi trường xung quanh, là lá phổi của nhân loại.
Cung cấp gỗ cho nhiên liệu, gỗ cho công nghiệp, cho xây dựng, cho trang trí.


Điều hòa khí hậu, điều chỉnh nước chảy tràn, cung cấp nguồn thực phẩm cho con
người cũng như động thực vật.
. Tất cả các câu trên đều đúng.
[
]
<6>: Đất được xem là ô nhiễm khi:
. Nồng độ các chất độc tăng lên quá mức an toàn, vượt trên khả năng tự làm sạch của
môi trường đất.
Nông dân không thể cấy, trồng trọt được.
. Nước giếng không uống được.
. Môi trường nước và không khí bị ô nhiễm.
[
]
<7>: Ô nhiễm đất do tự nhiên:
Ô nhiễm do phèn, ô nhiễm do mặn, đất bị suy kiệt do xói mòn dinh dưỡng.
. Ô nhiễm do các hoạt động công nghiệp, khai thác hầm mỏ, ô nhiễm dầu và rò rỉ dầu.
. Ô nhiễm do các hoạt động nông nghiệp, ô nhiễm đất do chất thải đô thị.
. Tất cả các câu trên đều đúng.
[
]
<8>: Ô nhiễm đất do nhân tạo:
. Ô nhiễm do các hoạt động công nghiệp, khai thác hầm mỏ, ô nhiễm dầu và rò rỉ dầu.
. Ô nhiễm do các hoạt động nông nghiệp, ô nhiễm đất do chất thải đô thị.
. Ô nhiễm chất hữu cơ từ xác bẫ hữu cơ, ô nhiễm phóng xạ, ô nhiễm vi sinh vật.
. Tất cả các câu trên đều đúng.
[
]
<9>: Biện pháp khắc phục ô nhiễm đất:
. Hạn chế sự lạm dụng phân bón, thuốc trừ sâu; kiểm soát và có biện pháp xử lý các


chất thải công nghiệp, sử dụng phân chuồng phân xanh đã hoại và luân canh hợp
lý; cải tạo và có biện pháp canh tác thích hợp trên đất phèn và đất mặn.
. Biện pháp thủy lợi; biện pháp nông nghiệp, biện pháp lâm nghiêp.
. Đào mương, đắp bờ trên mặt dốc, ngăn chặng dòng chảy, hạn chế tốc độ dòng chảy.
Xây dựng bờ vùng bờ thửa ở miền núi, che phủ đất, làm mương và ruộng bậc
thang, bón phân hữu cơ cho đất tăng lượng mùn và kết cấu đất.
. Bảo vệ rừng nhất là rừng đầu nguồn, rừng phòng hộ môi trường. Trồng rừng phủ
xanh đồi trọc, chú ý mật độ để tránh xói mòn. Trồng cây rừng với bộ rễ ăn sâu kết
hợp với cây phủ đất chống xói mòn.
[
]


<10>: Biện pháp chống xói mòn đất:
.. Hạn chế sự lạm dụng phân bón, thuốc trừ sâu; kiểm soát và có biện pháp xử lý các
chất thải công nghiệp, sử dụng phân chuồng phân xanh đã hoại và luân canh hợp
lý; cải tạo và có biện pháp canh tác thích hợp trên đất phèn và đất mặn.
. Biện pháp thủy lợi; biện pháp nông nghiệp, biện pháp lâm nghiêp.
. Bảo vệ rừng nhất là rừng đầu nguồn, rừng phòng hộ môi trường. Trồng rừng phủ
xanh đồi trọc, chú ý mật độ để tránh xói mòn. Trồng cây rừng với bộ rễ ăn sâu kết
hợp với cây phủ đất chống xói mòn.
.Đào mương, đắp bờ trên mặt dốc, ngăn chặng dòng chảy, hạn chế tốc độ dòng chảy.
Xây dựng bờ vùng bờ thửa ở miền núi, che phủ đất, làm mương và ruộng bậc
thang, bón phân hữu cơ cho đất tăng lượng mùn và kết cấu đất.
[
]
<11>: Biện pháp thủy lợi để chống xói mòn đất:
. đào mương, đắp bờ trên mặt dốc, ngăn chặng dòng chảy, hạn chế tốc độ dòng chảy.
Xây dựng bờ vùng bờ thửa ở miền núi.
. che phủ đất, làm mương và ruộng bậc thang, bón phân hữu cơ cho đất tăng lượng
mùn và kết cấu đất.
. bảo vệ rừng nhất là rừng đầu nguồn, rừng phòng hộ môi trường. Trồng rừng phủ
xanh đồi trọc, chú ý mật độ để tránh xói mòn. Trồng cây rừng với bộ rễ ăn sâu kết
hợp ới cây phủ đất chống xói mòn.
. Cả ba câu trên đều đúng.
[
]
<12>: Tác nhân ảnh hưởng đến suy thoái đất do tự nhiên:
. Các quá trình mất chất dinh dưỡng do gió và nước mưa, nước chảy tràn, axit, phèn,
mặn hóa, địa hình là đất dốc.
. Do canh tác không đúng khoa học nên đất cằn cỗi và cạn kiệt. Cấu trúc của đất bị
phá vỡ, làm tăng nồng độ độc chất và các muối trong đất, lạm dụng phân bón,
thuốc trừ sâu.
. Đa dạng sinh học trong môi trường đất bị giảm thiểu, nhất là giảm sút hoạt động của
vi sinh vật đất do giảm thảm thực vật, hạn chế trồng các cây tạo độ phì cho đất.
. Độc chất và ô nhiễm đến từ các hoạt động công nghiệp và chất thải từ các thành phố.
Đất bị phá vỡ cấu trúc do mưa.
[
]
<13>: Tác nhân ảnh hưởng đến suy thoái đất do con người:


. Do canh tác không đúng khoa học nên đất cằn cỗi và cạn kiệt. Cấu trúc của đất bị
phá vỡ, làm tăng nồng độ độc chất và các muối trong đất, lạm dụng phân bón,
thuốc trừ sâu.
. Đa dạng sinh học trong môi trường đất bị giảm thiểu, nhất là giảm sút hoạt động của
i sinh vật đất do giảm thảm thực vật, hạn chế trồng các cây tạo độ phì cho đất.
. Độc chất và ô nhiễm đến từ các hoạt động công nghiệp và chất thải từ các thành phố.
Đất bị phá vỡ cấu trúc do mưa.
. Cả ba câu trên đều đúng.
[
]
<14>: Hậu quả của suy thoái đất:
. Tác hại đến môi trường sinh thái như làm giảm giá trị của đất, giảm khả năng dẫn
thủy, giảm sức chứa của các hồ. Giảm diện tích đất canh tác gây ra bất ổn xã hội.
. Ảnh hưởng đến sức khỏe và cuộc sống cộng đồng. Tăng nguồn đầu tư vốn canh tác
nông nghiệp, giảm đa dạng sinh học.
. Làm giảm tiềm năng sản xuất của hệ sinh thái, phá vỡ cân bằng nước, năng lượng,
chu trình vật chất trong hệ sinh thái.
. Cả ba câu trên đều đúng.
[
]
<15>: Có khoảng 7/10 trái đất được bao phủ bởi nước, trong đó có khoảng:
. 97% - 98% là nước mặn.
. 95% - 96% là nước mặn.
. 96% - 97% là nước mặn.
. 98% - 99% là nước mặn.
[
]
<16>: 7/10 trái đất được bao phủ bởi nước, trong đó tổng khối lượng nước ngọt(nước
sông, hồ) có thể uống được là:
. 0.2% - 0.3%.
. 0.1% - 0.2%.
. 0.2% - 0.3%.
. 0.4% - 0.5%.
[
]
<17>: Các thành phần chủ yếu của môi trường nước:
. Các thành phần sinh học và hóa học
. Vi khuẩn, nấm men, siêu vi trùng, tảo, động vật đơn bào.
. Cá, các chất hữu cơ, các chất rắn lơ lửng, các khí hòa tan, các ion hòa tan.


. Tất cả các câu trên đều đúng.
[
]
<18>: Các thành phần sinh học chủ yếu của môi trường nước:
. Các ion hòa tan, các khí hòa tan, các chất răn lơ lửng, các chất hữu cơ.
. Cá, các chất hữu cơ, các khí hòa tan, các ion hòa tan, siêu vi trùng, tảo.
. Vi khuẩn, nấm men, siêu vi trùng, tảo, động vật đơn bào, cá
. Tất cả các câu trên đều sai.
[
]
<19>: Các thành phần hóa học chủ yếu của môi trường nước:
. Các ion hòa tan, các khí hòa tan, các chất răn lơ lửng, các chất hữu cơ.
. Vi khuẩn, nấm men, siêu vi trùng, tảo, động vật đơn bào, cá.
. Cá, các chất hữu cơ, các khí hòa tan, các ion hòa tan, siêu vi trùng, tảo.
. Tất cả các câu trên đều sai.
[
]
<20>: Nước được xem là ô nhiễm khi:
. Nồng độ chất gây ô nhiễm vượt quá mức cho phép.
. Nông dân không thể cày cấy trồng trọt được.
. Nước giếng không uống được.
. Tất cả các câu trên đều sai.
[
]
<21>: Các nguồn gây ô nhiễm nước:
. Ô nhiễm do vi khuẩn, nấm men, siêu vi trùng, tảo, bèo lau sậy, động vật đơn bào, cá.
. Ô nhiễm do cá, các chất hữu cơ, các khí hòa tan, các ion hòa tan, siêu vi trùng, tảo
. Ô nhiễm do các yếu tố tự nhiên, từ khu dân cư, từ khu công nghiệp và chế biến.
. Ô nhiễm do các ion hòa tan, các khí hòa tan, các chất rắn lơ lửng, các chất hữu cơ.
[
]
<22>: Các tác nhân gây ô nhiễm môi trường nước:
. Ô nhiễm môi trường nước là do núi lửa, lũ lụt, xâm nhiễm mặn, phèn.
. Các hoạt động của con người trên các lĩnh vực, sinh hoạt, sản xuất công nghiệp,
nông nghiệp, khai khoáng, giao thông, nông nghiệp, du lịch.
. Ô nhiễm môi trường nước là do hiện tượng tự nhiên và nhân tạo.
. Tất cả các câu trên đều sai.
[
]
<23>: Ô nhiễm môi trường nước do hiện tượng tự nhiên:


. Do núi lửa, lũ lụt, xâm nhiễm mặn, phèn.
. Do các chất hữu cơ dễ bị phân hủy, sinh học, các chất hữu cơ bền vững, các ion vô
cơ, các ion vô cơ có nồng độ cao trong nước tự nhiên .
. Do các hoạt động của con người trên các lĩnh vực, sinh hoạt, sản xuất công nghiệp,
nông nghiệp, khai khoáng, giao thông, nông nghiệp, du lịch.
. Tất cả các câu trên đều sai.
[
]
<24>: Ô nhiễm môi trường nước do hiện tượng nhân tạo:
. Do núi lửa, lũ lụt, xâm nhiễm mặn, phèn.
. Do các chất hữu cơ dễ bị phân hủy, sinh học, các chất hữu cơ bền vững, các ion vô ơ,
các ion vô cơ có nồng độ cao trong nước tự nhiên .
. Do các hoạt động của con người trên các lĩnh vực, sinh hoạt, sản xuất công nghiệp,
nông nghiệp, khai khoáng, giao thông, nông nghiệp, du lịch.
. Tất cả các câu trên đều sai.
[
]
<25>: Tác hại của ô nhiễm môi trường nước:
. Ảnh hưởng đến sức khỏe cộng đồng qua việc sử dụng nước cho sinh hoạt.
. Khi môi trường nước bị ô nhiễm, khả năng xâm nhiễm, bay hơi vào môi trường lân
ận rất cao và nhanh, từ đó kéo theo sự ô nhiễm dây chuyền và gây độc.
. Nhu cầu nước của thực động vật và con người rất lớn, do vậy khả năng tác hại của
môi trường nước khi ô nhiễm thì rất trầm trọng.
. Tất cả các câu trên.
[
]
<26>: Biện pháp khắc phục tác hại của ô nhiễm môi trường nước:
. Giáo dục mọi người ý thức bảo vệ môi trường nước. Hạn chế ô nhiễm nguồn nước ở
nông thôn do các chất thải rắn, hữu cơ, nhiễm phèn, mặn.
. Giảm mức độ ô nhiễm thành thị, do nước sinh hoạt, nước thải công nghiệp, chế biến,
bệnh viện và từ các khu du lịch.
. Đề nghị các biện pháp xử lý nước thải thích hợp cho các nhà máy xí nghiệp trước khi
thải ra hệ thống. Thường xuyên kiểm tra và có biện pháp xử lý kịp thời những nơi
vi phạm. Đầu tư nghiên cứu triệt để và có hiệu quả các đề án xử lý nước.
. Tất cả các câu trên.
[
]
<27>: Hiện trạng ô nhiễm nguồn nước trên thế giới là do:
. Các chất hữu cơ vi lượng, kim loại nặng, dinh dưỡng, vi sinh gây bệnh, chất hữu cơ.
. Nước sinh hoạt, nước thải công nghiệp, chế biến, bệnh viện, khu du lịch


. Ý thức kém của mọi người trong việc bảo vệ môi trường.
. Tất cả các câu trên đều sai.
[
]
<28>: Các biện pháp giải quyết nước sạch cho nông thôn:
. Chú trọng vệ sinh nông thôn, nhằm bảo vệ chống ô nhiễm các nguồn nước đang
được sử dụng làm nước sinh hoạt. Tuyên truyền rộng rãi trong nhân dân các biện
pháp vệ sinh cộng đồng. Chống thải và phóng uế bừa bãi.
. Hạn chế sử dụng phân bón, thuốc trừ sâu, và tuyệt đối không được dùng các loại
thuốc đã được nhà nước cấm luu hành.
. Tập trung đầu tư nghiên cứu để nhằm tăng cao dự trữ lượng nước sạch ngọt, cũng
như chất lượng nước sinh hoạt.
. Tất cả các câu trên đều đúng
[
]
<29>: Việc đánh giá chất lượng nước, nhất là sự cố ô nhiễm nguồn nước cần phải đánh
giá trên các thành phần cấu thành môi trường nước đó là:
. Chú trọng vệ sinh nông thôn, nhằm bảo vệ chống ô nhiễm các nguồn nước đang
được sử dụng làm nước sinh hoạt. Tuyên truyền rộng rãi trong nhân dân các biện
pháp vệ sinh cộng đồng. Chống thải và phóng uế bừa bãi.
. Các thông số thủy văn, các thông số lý hóa, các thông số thủy sinh.
. Tỉ lệ phần trăm các chất hữu cơ vi lượng, kim loại nặng, dinh dưỡng, vi sinh gây
bệnh, chất hữu cơ.
. Tất cả câu trên đều đúng.
[
]
<30>: Ô nhiễm không khí là:
. Do các hiện tượng thiên nhiên gây ra như đất sa mạc, đất trồng bị mưa gió bào mòn
đem vào khí quyển, bụi đất, đá, thực vật… các núi lửa phun ra nhiều loại đá nham
thạch và nhiều hơi khí vào khí quyển.
. Do nước biển bốc hơi cùng với sóng biển làm tung bọt mang theo hạt nước biển lan
truyền vào không khí, các quá trình hủy hoại, thối rửa của thực vật và động vật tự
nhiên cũng thải ra một số hóa chất ô nhiễm môi trường và cuối cùng là các phản
ứng hóa học giữa các chất khí tự nhiên hình thành các chất độc hại, lỏng, rắn.
. Hiện tượng làm cho không khí sạch bị thay đổi thành phần và tính chất dưới bất kỳ
nguyên nhân nào, có nguy cơ gây tác hại tới thực vật và động vật, gây hại đến sức
khỏe con người và môi trường xung quanh.
. Tất cả câu trên đều đúng.
[
]
<31>: Ô nhiễm không khí do nhân tạo là:


. Do sản xuất nông nghiệp, công nghiệp, giao thông vận tải và sinh hoạt.
. Do đất sa mạc, đất trồng bị mưa gió bào mòn đem vào khí quyển, bụi đất, đá, thực
vật.
. Do núi lửa phun ra nhiều loại đá nham thạch và nhiều hơi khí vào khí quyển.
Là các phản ứng hóa học giữa các chất khí tự nhiên hình thành các chất độc dạng khí,
lỏng, rắn.
[
]
<32>: Ô nhiễm không khí do thiên nhiên là:
. Do đất sa mạc, đất trồng bị mưa gió bào mòn đem vào khí quyển, bụi đất, đá, thực
vật.
. Do núi lửa phun ra nhiều loại đá nham thạch và nhiều hơi khí vào khí quyển. Nước
biển bốc hơi cùng với sóng biển làm tung bọt mang theo hạt nước biển lan truyền
vào không khí, các quá trình hủy hoại, thối rửa của thực vật và động vật tự nhiên
ũng thải ra một số hóa chất ô nhiễm môi trường.
. Là các phản ứng hóa học giữa các chất khí tự nhiên hình thành các chất độc dạng
khí, lỏng, rắn.
. Tất cả các câu trên đều đúng.
[
]
<33>: Sắp xếp theo thứ tự từ nhỏ đến lớn mức độ gây ô nhiễm CO trong không khí từ
các nguồn sau:
. Giao thông vận tải, Chất đốt thiên nhiên, Hoạt động khác, Xử lý thải rắn, Quá trình
sản xuất công nghiệp.
. Chất đốt thiên nhiên, Quá trình sản xuất công nghiệp, Xử lý thải rắn, Hoạt động
khác, Giao thông vận tải.
. Quá trình sản xuất công nghiệp, Chất đốt thiên nhiên, Xử lý thải rắn, Hoạt động
khác, Giao thông vận tải.
. Xử lý thải rắn, Chất đốt thiên nhiên, Hoạt động khác, Giao thông vận tải, Quá trình
sản xuất công nghiệp.
[
]
<34>: Ô nhiễm chủ yếu của nhà máy nhiệt điện là:
. Nhiều chủng loại chất độc hại thể khí, rắn.
. Các chất độc hại thể khí và bụi nhỏ do quá trình cháy nhiên liệu.
. Khói ra thường chứa lượng bụi tro và các chất độc hại sinh ra trong quá trình cháy
nhiên liệu.
. Các xưởng đúc, xưởng sơn(đặc biệt là các nhà máy chế tạo ô tô, máy kéo)
[
]


<35>: Ô nhiễm chủ yếu của xí nghiệp hóa chất là:
. Nhiều chủng loại chất độc hại thể khí, rắn.
. Khói ra thường chứa lượng bụi tro và các chất độc hại sinh ra trong quá trình cháy
nhiên liệu.
. Các chất độc hại thể khí và bụi nhỏ do quá trình cháy nhiên liệu.
. Các xưởng đúc, xưởng sơn(đặc biệt là các nhà máy chế tạo ô tô, máy kéo).
[
]
<36>: Ô nhiễm chủ yếu của nhà máy luyện kim là:
. Nhiều chủng loại chất độc hại thể khí, rắn.
. Khói ra thường chứa lượng bụi tro và các chất độc hại sinh ra trong quá trình cháy
nhiên liệu.
. Các chất độc hại thể khí và bụi nhỏ do quá trình cháy nhiên liệu.
. Các xưởng đúc, xưởng sơn(đặc biệt là các nhà máy chế tạo ô tô, máy kéo).
[
]
<37>: Ô nhiễm chủ yếu của xí nghiệp cơ khí là:
. Các xưởng đúc, xưởng sơn(đặc biệt là các nhà máy chế tạo ô tô, máy kéo).
. Các chất độc hại thể khí và bụi nhỏ do quá trình cháy nhiên liệu.
. Nhiều chủng loại chất độc hại thể khí, rắn.
. Khói ra thường chứa lượng bụi tro và các chất độc hại sinh ra trong quá trình cháy
nhiên liệu.
[
]
<38>: Ô nhiễm chủ yếu của nhà máy vật liệu xây dựng là:
. Bụi do đất đá, do đốt nhiên liệu rắn và khí: SO2, CO…
. Các xưởng đúc, xưởng sơn(đặc biệt là các nhà máy chế tạo ô tô, máy kéo).
. Các chất độc hại thể khí và bụi nhỏ do quá trình cháy nhiên liệu.
. Khói ra thường chứa lượng bụi tro và các chất độc hại sinh ra trong quá trình cháy
nhiên liệu.
[
]
<39>: Ô nhiễm chủ yếu của giao thông vận tải là:
. Phần lớn khí CO, khí HC và khí nitơ ôxít.
. Bụi do đất đá, do đốt nhiên liệu rắn và khí: SO2, CO…
. Các chất độc hại thể khí và bụi nhỏ do quá trình cháy nhiên liệu.
. Khói ra thường chứa lượng bụi tro và các chất độc hại sinh ra trong quá trình cháy
nhiên liệu.
[
]
<40>: Tác động của chất ô nhiễm đến thời tiết khí hậu:


. Gia tăng hiệu ứng nhà kính, gây sự bất ổn về thời tiết trong phạm vi toàn cầu, lỗ
hổng ozon ngày càng lớn, tạo điều kiện thuận lợi ánh sáng tử ngoại xâm nhập gây
ung thư da, đục thủy tinh thể, giảm khả năng miễn nhiễm, gây chết cho nhiều sinh
vật.
. Các chất ô nhiễm gây ra hiện tượng mưa axit, tăng độ axit trong đất và nước, gây tác
hại rất lớn cho hệ sinh thái. Phá hủy khí, sinh, địa, thủy quyển. Tạo biến đổi lớn
trong hệ sinh thái.
. Làm giảm cường độ ánh sáng, tăng nhiệt độ, làm trái đất nóng dần lên. Sự tác hại
này có quy mô toàn cầu, gây ra sự thay đổi thời tiết thất thường, giảm nhiệt độ
trung bình hàng năm ở vùng bắc bán cầu
. Tất cả các câu trên.
[
]
<41>: Tác động của chất ô nhiễm đến sức khỏe con người:
. Làm giảm cường độ ánh sáng, tăng nhiệt độ, làm trái đất nóng dần lên. Sự tác hại
này có quy mô toàn cầu, gây ra sự thay đổi thời tiết thất thường, giảm nhiệt độ
trung bình hàng năm ở vùng bắc bán cầu
. Tạo nên một số bệnh nghề nghiệp, chủ yếu trên cơ quan hô hấp và trên da. Ngoài ra
gây ra bệnh dị ứng trên da và một số cơ quan khác, có thể gây ra bệnh ung thư.
Khi nhiễm nặng các chất phóng xạ hoặc kim loại nặng gây ra sự suy yếu cơ quan
thần kinh.
. Các chất ô nhiễm gây ra hiện tượng mưa axit, tăng độ axit trong đất và nước, gây tác
hại rất lớn cho hệ sinh thái. Phá hủy khí, sinh, địa, thủy quyển. Tạo biến đổi lớn trong
hệ sinh thái.
. Tất cả câu trên đều đúng.
[
]

<42>: Tác động của chất ô nhiễm đến sự phát triển của thực vật:
. Tạo nên một số bệnh nghề nghiệp, chủ yếu trên cơ quan hô hấp và trên da. Ngoài ra
gây ra bệnh dị ứng trên da và một số cơ quan khác, có thể gây ra bệnh ung thư.
Khi nhiễm nặng các chất phóng xạ hoặc kim loại nặng gây ra sự suy yếu cơ quan
thần kinh.
. Làm giảm cường độ ánh sáng, tăng nhiệt độ, làm trái đất nóng dần lên. Sự tác hại
này có quy mô toàn cầu, gây ra sự thay đổi thời tiết thất thường, giảm nhiệt độ
trung bình hàng năm ở vùng bắc bán cầu.
. Các chất ô nhiễm gây ra hiện tượng mưa axit, tăng độ axit trong đất và nước, gây tác
hại rất lớn cho hệ sinh thái. Phá hủy khí, sinh, địa, thủy quyển. Tạo biến đổi lớn
trong hệ sinh thái.


. Giảm khả năng quang hợp do giảm cường độ sáng và tổn hại đến thân lá. Giảm kích
thước cây, biểu hiện bất thường như phình to, xoắn lại… Tạo ra sự dị dạng cho
cây, thay đổi màu, tạo ra sự khác thường của thân hay lá.
[
]
<43>: Tác động của chất ô nhiễm trên công trình xây dựng, nguyên vật liệu:
. Giảm khả năng quang hợp do giảm cường độ sáng và tổn hại đến thân lá. Giảm kích
thước cây, biểu hiện bất thường như phình to, xoắn lại… Tạo ra sự dị dạng cho
cây, thay đổi màu, tạo ra sự khác thường của thân hay lá.
. Làm thay đổi màu hay hóa đen, hoặc ăn mòn vật liệu. Gây thiệt hại trầm trọng về
mặt kinh tế. Mất tính co giãn của nguyên vật liệu, giảm chất lượng. Gia tăng sự ăn
mòn kim loại. Phân hủy đá thành dạng dễ hòa tan hoặc dễ bị rửa trôi.
. Tạo nên một số bệnh nghề nghiệp, chủ yếu trên cơ quan hô hấp và trên da. Ngoài ra
gây ra bệnh dị ứng trên da và một số cơ quan khác, có thể gây ra bệnh ung thư.
Khi nhiễm nặng các chất phóng xạ hoặc kim loại nặng gây ra sự suy yếu cơ quan
thần kinh.
. Các chất ô nhiễm gây ra hiện tượng mưa axit, tăng độ axit trong đất và nước, gây tác
hại rất lớn cho hệ sinh thái. Phá hủy khí, sinh, địa, thủy quyển. Tạo biến đổi lớn
trong hệ sinh thái.
[
]
<44>: Tác động của chất ô nhiễm trên tài nguyên rừng:
. Làm thay đổi màu hay hóa đen, hoặc ăn mòn vật liệu. Gây thiệt hại trầm trọng về
mặt kinh tế. Mất tính co giãn của nguyên vật liệu, giảm chất lượng. Gia tăng sự ăn
mòn kim loại. Phân hủy đá thành dạng dễ hòa tan hoặc dễ bị rửa trôi.
. Giảm khả năng quang hợp do giảm cường độ sáng và tổn hại đến thân lá. Giảm kích
thước cây, biểu hiện bất thường như phình to, xoắn lại… Tạo ra sự dị dạng cho
cây, thay đổi màu, tạo ra sự khác thường của thân hay lá.
. Giảm nhanh chóng diện tích do sự thay đổi bất thường khí hậu cũng như xáo trộn hệ
sinh thái. Mưa axit gây thiệt hại trên chồi và rễ từ đó làm giảm chức năng của hệ
sinh thái, gây ra sự suy thoái. Dễ dàng gây ra sự cháy hàng loạt so sự khắc nghiệt
của khí hậu.
. Các chất ô nhiễm gây ra hiện tượng mưa axit, tăng độ axit trong đất và nước, gây tác
hại rất lớn cho hệ sinh thái. Phá hủy khí, sinh, địa, thủy quyển. Tạo biến đổi lớn
trong hệ sinh thái.
[
]
<45>: Tác hại của mưa axit:
. Nhiệt độ tăng làm tan lớp băng ở hai cực, do vậy mực nước biển sẽ tăng lên, gây ra
lũ lụt ở các quốc gia có bờ biển thấp. Nhiệt độ tăng, làm tăng các quá trình chuyển


hóa sinh học và hóa học, gây nên sự mất cân bằng về chất và lượng trong cuộc
sống.
. Làm mất cân bằng sinh thái do các hiện tượng mất cân bằng CO 2 của đại dương và
khí quyển.
. Làm tăng độ axit của đất, hủy diệt rừng, mùa màng, gây nguy hiểm đối với sinh vật
trên mặt đất, làm hư hỏng nhà cửa, cầu cống và các công trình lộ thiên cũng như
công trình ngầm, làm tăng khả năng hòa tan của một số kim loại nặng, gây ô
nhiễm óa học. Gây nhiễm độc cho con người thông qua chuỗi thực phẩm.
. Cả ba câu trên đều đúng.
[
]
<46>: Tác hại của hiệu ứng nhà kính:
. Nhiệt độ tăng, làm tăng các quá trình chuyển hóa sinh học và hóa học, gây nên sự ất
cân bằng về chất và lượng trong cuộc sống.
. Nhiệt độ tăng làm tan lớp băng ở hai cực, do vậy mực nước biển sẽ tăng lên, gây ra
lũ lụt ở các quốc gia có bờ biển thấp.
. Làm mất cân bằng sinh thái do các hiện tượng mất cân bằng CO 2 của đại dương và
khí quyển.
. Cả ba câu trên đều đúng.
[
]
<47>: Tác dụng của tầng ozon:
. làm tăng các quá trình chuyển hóa sinh học và hóa học, gây nên sự mất cân bằng về
chất và lượng trong cuộc sống.
. bảo vệ mọi sinh vật tránh khỏi tai họa do bức xạ của tia tử ngoại
. làm tan lớp băng ở hai cực, do vậy mực nước biển sẽ tăng lên, gây ra lũ lụt ở các
quốc gia có bờ biển thấp.
. Làm mất cân bằng sinh thái do các hiện tượng mất cân bằng CO 2 của đại dương và
khí quyển.
[
]
<48>: Các phương pháp xử lý chất thải rắn:
. Phương pháp cơ học, Phương pháp Nhiệt-Cơ, Phương pháp hóa lý, Phương pháp
sinh học.
. Phương pháp ép, Phương pháp cắt, Phương pháp lọc, Phương pháp rửa.
. Phương pháp nghiền, Phương pháp sàng, Phương pháp lọc.
. Cả ba câu trên đều đúng.
[
]


<49>: Các phương pháp xử lý chất thải rắn bằng cơ học:
. Phương pháp ép, Phương pháp cắt, Phương pháp nghiền, Phương pháp sàng.
. Phương pháp Nhiệt-Cơ, Phương pháp hóa lý, Phương pháp sinh học.
. Phương pháp rửa, Phương pháp sàng, Phương pháp lọc, Phương pháp cắt
. Cả ba câu trên đều đúng.
[
]
<50>: Các phương pháp xử lý chất thải rắn bằng nhiệt cơ:
. Phương pháp tạo khối, Phương pháp nhiệt phân.
. Phương pháp ép, Phương pháp cắt, Phương pháp nghiền, Phương pháp sàng.
. Phương pháp cơ học, Phương pháp hóa lý, Phương pháp sinh học.
. Cả ba câu trên đều đúng.
[
]
<51>: Các phương pháp xử lý chất thải rắn bằng hóa lý:
. Hấp thụ, kết tủa, oxi hóa, cố định và hóa rắn.
. Tạo khối, nhiệt phân.
. Phương pháp cơ học, Phương pháp hóa lý, Phương pháp sinh học.
. Cả ba câu trên đều đúng.
[
]
<52>: Các phương pháp xử lý nước thải:
. Phương pháp cơ học, Phương pháp hóa lý, Phương pháp sinh học.
. Lọc qua lưới, lọc bằng cách lắng, xiclon thủy lực, lọc qua lớp vật liệu cát và quay ly
tâm
. Lọc bằng lưu lượng kế, bể điều lưu, song chắn rác, bể lắng cát, khuấy trộn, bể lọc
ước.
. Trung hòa nước thải, phương pháp kết tủa, phương pháp oxi hóa khử, phương pháp
hấp thụ, khử trùng.
[
]
<53>: Các phương pháp xử lý nước thải bằng cơ học:
. Lọc qua lưới, lọc bằng cách lắng, xiclon thủy lực, lọc qua lớp vật liệu cát và quay ly
tâm
. Phương pháp cơ học, Phương pháp hóa lý, Phương pháp sinh học.
. Lọc bằng lưu lượng kế, bể điều lưu, song chắn rác, bể lắng cát, khuấy trộn, bể lọc
nước.
. Trung hòa nước thải, phương pháp kết tủa, phương pháp oxi hóa khử, phương pháp
hấp thụ, khử trùng.
[
]


<54>: Các phương pháp xử lý nước thải bằng lý học:
. Lọc qua lưới, lọc bằng cách lắng, xiclon thủy lực, lọc qua lớp vật liệu cát và quay ly
tâm
. Phương pháp cơ học, Phương pháp hóa lý, Phương pháp sinh học.
. Trung hòa nước thải, phương pháp kết tủa, phương pháp oxi hóa khử, phương pháp
hấp thụ, khử trùng.
. Lọc bằng lưu lượng kế, bể điều lưu, song chắn rác, bể lắng cát, khuấy trộn, bể lọc
nước.
[
]
<55>: Các phương pháp xử lý nước thải bằng hóa học:
. Lọc qua lưới, lọc bằng cách lắng, xiclon thủy lực, lọc qua lớp vật liệu cát và quay ly
tâm
. Phương pháp cơ học, Phương pháp hóa lý, Phương pháp sinh học.
. Trung hòa nước thải, phương pháp kết tủa, phương pháp oxi hóa khử, phương pháp
hấp thụ, khử trùng.
. Lọc bằng lưu lượng kế, bể điều lưu, song chắn rác, bể lắng cát, khuấy trộn, bể lọc
nước.
[
]
<56>: Các phương pháp xử lý nước thải bằng sinh học:
. Trung hòa nước thải, phương pháp kết tủa, phương pháp oxi hóa khử, phương pháp
hấp thụ, khử trùng.
. Lọc qua lưới, lọc bằng cách lắng, xiclon thủy lực, lọc qua lớp vật liệu cát và quay ly
tâm
. Các công trình xử lý nước thải, sử dụng các ao hồ để xử lý nước thải, các hệ thống
xử lý yếm khí.
. Lọc bằng lưu lượng kế, bể điều lưu, song chắn rác, bể lắng cát, khuấy trộn, bể lọc
nước.
[
]
<57>: Các phương pháp xử lý nước thải bằng quá trình tự nhiên:
. Các công trình xử lý nước thải, sử dụng các ao hồ để xử lý nước thải, các hệ thống
xử lý yếm khí.
. Trung hòa nước thải, phương pháp kết tủa, phương pháp oxi hóa khử, phương pháp
hấp thụ, khử trùng.
. Lọc chậm, lọc nhanh. Xử lý nước thải bằng thủy sinh vật, xử lý bùn.
. Lọc bằng lưu lượng kế, bể điều lưu, song chắn rác, bể lắng cát, khuấy trộn, bể lọc
nước.


[
]
<58>: Các nguồn năng lượng mới là:
. Năng lượng địa nhiệt, năng lượng thủy trều, năng lượng mặt trời, năng lượng gió.
. Than củi, than bùn, than đá, dầu hỏa, xăng.
. Gỗ, rơm rạ, dầu diesel, năng lượng mặt trời, năng lượng gió.
. Tất cả các câu trên
[
]
<59>: Nguồn nguyên liệu cho thiết bị khí sinh học hiện nay vẫn dùng phổ biến là:
. Các loại phân trâu, bò, lợn.
. Than củi, than bùn, than đá, dầu hỏa, xăng.
. Gỗ, rơm rạ, dầu diesel, năng lượng mặt trời, năng lượng gió.
. Tất cả các câu trên
[
]
<60>: Các yêu cầu phải đảm bảo đối với hệ thống xử lý nước thải?
. Xử lý nước thải đạt quy chuẩn kỹ thuật môi trường.
. Có quy trình công nghệ phù hợp với loại hình nước thải cần xử lý và đủ công

suất xử lý.
. Cửa xả nước thải vào hệ thống tiêu thoát phải đặt ở vị trí thuận lợi cho việc

kiểm tra, giám sát và phải được vận hành thường xuyên.
. Tất cả các câu trên.
[
]
<61>: Đối tượng nào phải có hệ thống xử lý nước thải?

Khu sản xuất kinh doanh tập trung.
Khu, cụm làng nghề.
Cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ không liên thông với hệ thống xử lý nươc
thải tập trung.
.Tất cả A, B, C đều đúng.
[
]
<62>: Các khí nào sau đây gây ra hiện tượng hiệu ứng nhà kính?

. CO2, CH4, O2.
. O2, CH4, N2.
. CH4, CO2, H2O.
CFC, CO2, O2.
[
]


<63>: Trách nhiệm phân loại chất thải rắn thông thường thuộc về?

Cơ quan, tổ chức, hộ gia đình có phát sinh chất thải
Đơn vị thu gom, xử lý chất thải
Chủ cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ có phát sinh chất thải
Cơ quan, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân và chủ cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch
vụ có phát sinh chất thải.
[
]
<64>: Theo Luật bảo vệ môi trường năm 2014 thì cơ quan nào ban hành quy

chuẩn kỹ thuật môi trường địa phương ?
. Chính phủ.
. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
. Bộ Tài nguyên và Môi trường.
. Sở Tài nguyên và Môi trường.
[
]
<65>: Tổ chức, cá nhân vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường gây ô nhiễm, suy

thoái, sự cố môi trường, gây thiệt hại cho tổ chức, cá nhân khác phải có trách
nhiệm gì ?
. Khắc phục ô nhiễm, phục hồi môi trường.
. Bị xử lý theo quy định của pháp luật.
. Bồi thường thiệt hại do hành vi của mình gây ra.
. Tất cả đều đúng.
[
]
<66>: Nộp phí bảo vệ môi trường áp dụng đối với đối tượng nào?

. Tất cả tổ chức có hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ.
. Tất cả tổ chức, cá nhân có hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ.
. Tổ chức, cá nhân xả thải ra môi trường hoặc làm phát sinh tác động xấu đối
với môi trường.
. Câu a, b, c đều đúng.
[
]
<67>: Theo Luật bảo vệ môi trường năm 2014 quy định cộng đồng dân cư nơi

chịu tác động môi trường từ cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ có quyền và
nghĩa vụ gì?


. Tham gia đánh giá kết quả bảo vệ môi trường của cơ sở; thực hiện các biện
pháp để bảo vệ quyền và lợi ích của cộng đồng dân cư theo quy định của pháp
luật
. Yêu cầu cơ quan quản lý nhà nước có liên quan cung cấp kết quả thanh tra,
kiểm tra, xử lý đối với cơ sở.
. Yêu cầu chủ cơ sở cung cấp thông tin về bảo vệ môi trường; tổ chức tìm hiểu
thực tế về công tác bảo vệ môi trường của cơ sở; thu thập, cung cấp thông tin
cho cơ quan có thẩm quyền và chịu trách nhiệm về thông tin cung cấp.
. Câu A, B, C đúng.
[
]
<68>: Trong các quyền sau, quyền nào không phải của tổ chức chính trị - xã hội?

. Kiểm tra, xử lý hành vi vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường của cơ sở
sản xuất, kinh doanh, dịch vụ.
.Tư vấn, phản biện về bảo vệ môi trường với cơ quan quản lý nhà nước và chủ
cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ có liên quan theo quy định của pháp luật.
. Tham gia hoạt động kiểm tra về bảo vệ môi trường tại cơ sở sản xuất, kinh
doanh, dịch vụ có liên quan đến chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của mình.
. Được cung cấp và yêu cầu cung cấp thông tin về bảo vệ môi trường theo quy
định của pháp luật.
[
]
<69>: Theo Luật bảo vệ môi trường năm 2014 thì cơ quan nào cấp phép xử lý

chất thải nguy hại trong các cơ quan sau?
. Bộ Tài nguyên và Môi trường.
. Cơ quan quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường cấp tỉnh
. Cơ quan, tổ chức được Bộ Tài nguyên và Môi trường ủy quyền cấp phép.
. Câu a, b, c đều sai.
[
]
<70>: Nhiệm vụ nào sau đây không phải nhiệm vụ của tổ tự quản về bảo vệ môi

trường?
. Xử lý các cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ trên địa bàn
. Kiểm tra, đôn đốc hộ gia đình, cá nhân thực hiện quy định về giữ gìn vệ sinh
và bảo vệ môi trường.
. Xây dựng và tổ chức thực hiện hương ước về bảo vệ môi trường; tuyên
truyền, vận động nhân dân xóa bỏ hủ tục, thói quen mất vệ sinh, có hại cho
sức khỏe và môi trường.
. Tổ chức thu gom, tập kết và xử lý chất thải.


[
]
<71>: Các yêu cầu về bảo vệ môi trường đối với hộ gia đình?

. Có công trình vệ sinh, chuồng trại chăn nuôi gia súc, gia cầm bảo đảm vệ sinh,
an toàn
. Nộp đủ và đúng thời hạn phí bảo vệ môi trường; chi trả cho dịch vụ thu gom, xử
lý chất thải theo quy định của pháp luật; Tham gia hoạt động bảo vệ môi trường
công cộng và tại khu dân cư
. Giảm thiểu, phân loại tại nguồn, thu gom và chuyển rác thải sinh hoạt đến đúng
nơi quy định; Giảm thiểu, xử lý và xả nước thải sinh hoạt đúng nơi quy định
. Tất cả các câu trên đều đúng.
[
]
<72>: Trách nhiệm bảo vệ môi trường của tổ chức, cá nhân quản lý các khu vực

công cộng?
. Bố trí công trình vệ sinh công cộng; phương tiện, thiết bị thu gom chất thải đáp
ứng nhu cầu giữ gìn vệ sinh môi trường
Bố trí nhân lực thu gom chất thải, làm vệ sinh môi trường trong phạm vi quản lý
. Niêm yết quy định về giữ gìn vệ sinh nơi công cộng
. Tất cả các câu trên đều đúng.
[
]
<73>: Các yêu cầu đối với khu chăn nuôi tập trung là gì?

. Thu gom, xử lý nước thải, chất thải rắn theo quy định về quản lý chất thải
. Bảo đảm vệ sinh môi trường đối với khu dân cư
. Chuồng, trại phải được vệ sinh định kỳ; bảo đảm phòng ngừa, ứng phó dịch
bệnh
. Tất cả các câu trên đều đúng.
[
]
<74>: Chọn câu trả lời đúng trong các câu sau?

. Chủ cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ có trách nhiệm giảm thiểu chất thải
và thu hồi năng lượng từ chất thải.
. Chủ cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ có trách nhiệm giảm thiểu chất thải,
tái sử dụng, tái chế chất thải và thu hồi năng lượng từ chất thải.
. Chủ cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ có trách nhiệm giảm thiểu chất thải,
tái sử dụng chất thải.


. Chủ cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ có trách nhiệm giảm thiểu chất thải,
tái chế chất thải và thu hồi năng lượng từ chất thải.
[
]
<75>: Trong các nguồn năng lượng sau đây, đâu là nguồn năng lượng không có

khả năng tái tạo?
. Năng lượng khai thác từ nước, sóng biển.
. Năng lượng khai thác từ ánh sáng mặt trời, nhiên liệu sinh học.
. Năng lượng khai thác từ dầu mỏ, than.
. Năng lượng khai thác từ địa nhiệt, gió.
[
]
<76>: Theo Luật bảo vệ môi trường năm 2014, những hành vi nào sau đây bị

nghiêm cấm?
. Nhập khẩu, quá cảnh chất thải từ nước ngoài
. Khai thác, kinh doanh, tiêu thụ các loài thực vật, động vật hoang dã thuộc
danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm
. Phá hoại, khai thác trái phép nguồn tài nguyên thiên nhiên
. Tất cả các câu trên đều đúng.
[
]
<77>: Những hoạt động bảo vệ môi trường nào được khuyến khích?

. Hình thành nếp sống, thói quen giữ gìn vệ sinh môi trường, xóa bỏ hủ tục gây
hại đến môi trường.
. Bảo tồn và phát triển nguồn gen bản địa; lai tạo, nhập nội các nguồn gen có
giá trị kinh tế cao tuy có thể gây hại đến môi trường.
. Giảm thiểu, thu gom, tái sử dụng và tái chế chất thải.
. Tất cả các câu trên đều đúng.
[
]
<78>: Trong các hoạt động bảo vệ môi trường, hoạt động nào được xem là căn

bản nhất cần phải thực hiện?
. Giảm thiểu, thu gom, tái sử dụng và tái chế chất thải.
. Truyền thông, giáo dục và vận động mọi người tham gia bảo vệ môi trường,
giữ gìn vệ sinh môi trường, bảo vệ cảnh quan thiên nhiên và đa dạng sinh học.
. Đầu tư xây dựng cơ sở sản xuất thiết bị, dụng cụ bảo vệ môi trường; cung cấp
dịch vụ bảo vệ môi trường; thực hiện kiểm toán môi trường; tín dụng xanh; đầu
tư xanh.


. Hoạt động ứng phó với biến đổi khí hậu; phát triển, sử dụng năng lượng sạch,
năng lượng tái tạo; giảm thiểu phát thải khí gây hiệu ứng nhà kính, phá hủy tầng
ôzon.
[
]
<79>: Hoạt động bảo vệ môi trường phải được?

. Tiến hành định kỳ hằng năm.
.Tiến hành thường xuyên, ưu tiên khắc phục ô nhiễm, sự cố, suy thoái môi
trường.
. Tiến hành thường xuyên, ưu tiên phòng ngừa ô nhiễm, sự cố, suy thoái môi
trường.
. Tiến hành thường xuyên, ưu tiên hoạt động khắc phục ô nhiễm và bồi thường
thiệt hại.
[
]
<80>: Nguyên tắc được nhắc đến đầu tiên trong các nguyên tắc bảo vệ môi trường

là gì?
. Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân gây ô nhiễm, sự cố và suy thoái môi trường
phải khắc phục, bồi thường thiệt hại và trách nhiệm khác theo quy định của
pháp luật.
. Bảo vệ môi trường là trách nhiệm và nghĩa vụ của mọi cơ quan, tổ chức, hộ
ia đình và cá nhân.
. Bảo vệ môi trường phải dựa trên cơ sở sử dụng hợp lý tài nguyên, giảm
thiểu chất thải.
. Bảo vệ môi trường gắn kết hài hòa với phát triển kinh tế, an sinh xã hội, bảo
đảm quyền trẻ em, thúc đẩy giới và phát triển, bảo tồn đa dạng sinh học, ứng
phó với biến đổi khí hậu để bảo đảm quyền mọi người được sống trong môi
trường trong lành.
[
]
<81>: Theo Luật bảo vệ môi trường năm 2014, ứng phó với biến đổi khí hậu là

hoạt động của con người nhằm?
. Chống lại biến đổi khí hậu.
. Thích ứng và giảm thiểu biến đổi khí hậu.
. Giảm thiểu biến đổi khí hậu.
. Ngăn chặn và giảm thiểu biến đổi khí hậu
[
]


<82>: Hộ gia đình ông Nguyễn Văn A vừa xây dựng chuồng trại chăn nuôi heo

với diện tích chuồng là 45m2 và diện tích hầm biogas là 20m2 thì gia đình ông A
phải thực hiện thủ tục về môi trường nào?
. Kế hoạch bảo vệ môi trường.
. Không phải thực hiện thủ tục về môi trường.
. Cam kết bảo vệ môi trường.
. Đề án bảo vệ môi trường đơn giản.
[
]



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×