Tải bản đầy đủ

đề cương ATLĐ nhóm b

CÂU HỎI NHÓM B
<1>: Vi khí hậu là:
A. Trạng thái lý học của không khí trong khoảng không gian thu hẹp, gồm các yếu tố
về nhiệt, độ ẩm, bức xạ nhiệt và tốc độ chuyển động của không khí.
B. Trạng thái hóa học của không khí trong khoảng không gian thu hẹp, gồm các yếu tố
về nhiệt, độ ẩm, bức xạ nhiệt, tốc độ chuyển động của không khí.
C. Trạng thái lý học và hóa học của không khí trong khoảng không gian thu hẹp, gồm
các yếu tố về nhiệt, độ ẩm, bức xạ nhiệt và tốc độ chuyển động của không khí.
D. Cả ba ý trên đều đúng.
[
]
<2>: Tiêu chuẩn vệ sinh quy định nhiệt độ tối đa cho phép ở nơi làm việc của người lao
động vào mùa hè là:
A. 300C.
B. 310C.
C. 320C.
D. 330C.
[
]
<3>: Tiêu chuẩn vệ sinh quy định nhiệt độ tối đa cho phép ở nơi làm việc của người lao
động vào mùa hè là 300C và không được vượt quá:
A. 30C - 50C.
B. 10C - 30C.

C. 20C - 40C.
D. 40C - 60C.
[
]
<4>: Bức xạ nhiệt do các vật thể được nung nóng phát ra. Khi nung tới ………………....
vật thể phát ra tia hồng ngoại :
A. khoảng 5000C.
B. khoảng 3000C.
C. khoảng 4000C.
D. khoảng 6000C.
[
]
<5>: Bức xạ nhiệt do các vật thể được nung nóng phát ra. Khi nung tới ………………....
vật thể phát ra tia tử ngoại :
A. 18000C - 20000C.
B. 15000C - 17000C.
C. 16000C - 18000C.
D. 17000C - 19000C.
[
]


<6>: Độ ẩm là lượng hơi nước có trong không khí. Tiêu chuẩn quy định về độ ẩm nơi
sản xuất trong khoảng:
A. 75% – 85%.
B. 70% – 80%.
C. 75% – 80%.
D. 85% – 90%.
[
]
<7>: Tiêu chuẩn cho phép vận tốc chuyển động không khí không vượt quá:
A. 3m/s.
B. 1m/s.
C. 2m/s.
D. 4m/s.
[
]
<8>: Để duy trì cân bằng nhiệt trong điều kiện vi khí hậu nóng:
A. Cơ thể sẽ thải nhiệt bằng cách giãn mạch ngoài biên, tăng cường tiết mồ hôi.
B. Cơ thể sẽ tăng quá trình sinh nhiệt, hạn chế quá trình thải nhiệt để điều hòa thân
nhiệt.
C. Cơ thể sẽ giảm quá trình sinh nhiệt, giảm quá trình thải nhiệt để điều hòa thân nhiệt.
D. Cả ba câu trên đều sai.
[
]
<9>: Điều nhiệt hóa học:


A. là quá trình biến đổi sinh nhiệt do ôxi hóa các chất dinh dưỡng biến đổi, chuyển hóa
tùy theo nhiệt độ bên ngoài và trạng thái nghỉ ngơi hay lao động của cơ thể.
B. là tất cả các quá trình biến đổi thải nhiệt của cơ thể dưới hình thức truyền nhiệt, đối
lưu, bức xạ hay bay mồ hôi.
C. là tất cả các quá trình biến đổi thải nhiệt hoặc sinh nhiệt của cơ thể dưới hình thức
truyền nhiệt, đối lưu, bức xạ hay bay mồ hôi.
D. Cả ba câu trên đều đúng.
[
]
<10>: Điều nhiệt lý học:
A. là tất cả các quá trình biến đổi thải nhiệt của cơ thể dưới hình thức truyền nhiệt, đối
lưu, bức xạ hay bay mồ hôi.
B. là quá trình biến đổi sinh nhiệt do ôxi hóa các chất dinh dưỡng biến đổi, chuyển hóa
tùy theo nhiệt độ bên ngoài và trạng thái nghỉ ngơi hay lao động của cơ thể.
C. là tất cả các quá trình biến đổi thải nhiệt hoặc sinh nhiệt của cơ thể dưới hình thức
truyền nhiệt, đối lưu, bức xạ hay bay mồ hôi.
D. Cả ba câu trên đều đúng.


[
]
<11>: Nhiệt độ được xem là báo động khi thân nhiệt tăng lên:
A. 38,50C.
B. 370C.
C. 37,50C.
D. 380C.
[
]
<12>: Cơ thể con người hằng ngày có sự cân bằng giữa lượng nước ăn uống và thải ra,
trong đó lượng nước ăn uống vào:
A. từ 2,5 – 3 lít.
B. từ 1,5 – 2 lít.
C. từ 2 – 2.5 lít.
D. từ 3,5 – 4 lít.
[
]
<13>: Ảnh hưởng của khí hậu nóng đối với cơ thể người:
A. nhịp tim thay đổi, thần kinh bị ảnh hưởng, mất tập trung, giảm phản xạ.
B. nhịp tim và nhịp thở giảm, mức tiêu thụ ôxi tăng lên, mất dần cảm giác.
C. gây nên chứng say nóng, phỏng da rộp da, giảm thị lực, đục nhân mắt.
D. Cả ba câu trên đều đúng.
[
]
<14>: Biện pháp kỹ thuật phòng chống tác hại của vi khí hậu nóng:
A. tự động hóa, cơ khí hóa các quy trình sản xuất ở nơi có nhiệt độ cao. Cách ly nguồn
nhiệt, bức xạ nhiệt tại nơi làm việc. Thiết kế hệ thống thông gió tự nhiên và nhân
tạo.
B. quy định chế độ lao động hợp lý trong điều kiện vi khí hậu nóng. Tổ chức tốt nơi
nghỉ nghơi cho công nhân.
C. tổ chức chế độ ăn uống hợp lý, trang bị đầy đủ quần áo bảo hộ lao động. Khám sức
khỏe định kỳ và không bố trí những người bị tim mạch, thần kinh làm việc ở những
nơi có nhiệt độ cao.
D. Cả ba câu trên đều đúng.
[
]
<15>: Biện pháp kỹ thuật phòng chống tác hại của vi khí hậu lạnh:
A. dùng hệ thống sưởi ấm, cản không cho không khí lạnh vào nơi sản xuất. Trang bị
đầy đủ quần áo bảo hộ lao động, tổ chức chế độ ăn uống hợp lý để cung cấp nhiều
năng lượng.


B. tự động hóa, cơ khí hóa các quy trình sản xuất ở nơi có nhiệt độ thấp. Cách ly nguồn
nhiệt, bức xạ nhiệt tại nơi làm việc bằng các vật liệu cách nhiệt. Hấp thu các tia bức
xạ nhiệt bằng màng nước.
C. quy định chế độ lao động hợp lý trong điều kiện vi khí hậu lạnh. Tổ chức tốt nơi
nghỉ nghơi cho công nhân.
D. tổ chức chế độ ăn uống hợp lý, trang bị đầy đủ quần áo bảo hộ lao động. Khám sức
khỏe định kỳ và không bố trí những người bị tim mạch, thần kinh làm việc ở những
nơi có nhiệt độ thấp.
[
]
<16>: Tiếng ồn là:
A. những âm thanh gây khó chịu, quấy rối sự làm việc và nghỉ ngơi của con người.
B. những âm thanh khó chịu phát ra từ máy móc, làm cho người lao động không làm
việc được.
C. những âm thanh dễ chịu phát ra từ máy móc, phục vụ tốt điều kiện làm việc và nghỉ
ngơi của con người.
D. Cả ba câu trên đều đúng.
[
]
<17> : Đặc điểm lan truyền của âm thanh là:
A. Âm thanh có bước sóng khác nhau thì tốc độ và cường độ giống nhau.
B. Âm thanh có bước sóng khác nhau thì tốc độ và cường độ khác nhau.
C. Âm thanh có bước sóng khác nhau thì tốc độ và cường độ bằng nhau.
D. Cả ba câu trên đều sai.
[
]
<18> : Tiếng ồn tác động đến………..……… của người lao động khi làm việc:
A. Cơ quan thính giác, thần kinh trung ương, hệ thống tim mạch, các cơ quan khác.
B. Rối loạn thần kinh, nhức mắt, đau đầu, nhiễm độc.
C. Hệ thống tim mạch, huyết áp không ổn định, đau đầu.
D. Thần kinh trung ương, ù tai, gây khó ngủ, dị ứng.
[
]
<19> : Dao động mà tai nghe được có tần số từ:
A. 16 – 20.000 Hz.
B. 20 – 20.000 Hz.
C. 24 – 20.000 Hz.
D. 28 – 20.000 Hz.
[
]
<20> : Dao động có tần số dưới 16Hz tai không nghe được gọi là :
A. hạ âm.
B. siêu âm.
C. cao âm.


D. trung âm.
[
]
<21> : Dao động có tần số lớn hơn 20.000Hz tai không nghe được gọi là :
A. Siêu âm.
B. Cao âm.
C. Trung âm.
D. Hạ âm.
[
]
.
<22>: Đối tượng nào sau đây không áp dụng nội dung về vệ sinh an toàn lao động trong
Bộ Luật lao động?
A. Không có đối tượng nào.
B. Công chức.
C. Người học nghề.
D. Người thử việc.
[
]
<23>: Nội dung nào sau đây không thuộc nhiệm vụ của vệ sinh lao động:
A. Đảm bảo không xảy ra tai nạn trong sản xuất.
B. Đảm bảo ánh sáng nơi làm việc.
C. Trang bị dụng cụ bảo vệ cá nhân trong lao động;.
D. Hút bụi.
[
]
<24>: Nội dung nào sau đây không thuộc nhiệm vụ của kỹ thuật an toàn:
A. Đảm bảo ánh sáng nơi làm việc.
B. Trang bị thiết bị an toàn cho máy móc, thiết bị.
C. Xây dựng qui định an toàn cho từng loại máy móc, thiết bị.
D. Cơ khí hóa, tự động hóa quá trình sản xuất nặng nhọc, độc hại.
[
]
<25>: Khái niệm tiếng ồn nào là đúng nhất:
A. Những âm thanh gây khó chịu, quấy rối sự làm việc và nghỉ ngơi của con người.
B. Những âm thanh to phát ra từ máy móc, làm người lao động không làm việc được.
C. Những âm thanh to trong sản xuất, gây ra tai nạn cho người lao động.
D. Những âm thanh to phát ra từ máy móc, làm cho người lao động bị mệt mỏi.
[
]
<26>: Về bản chất, tiếng ồn là:
A. Sóng cơ học dao động trong môi trường đàn hồi.
B. Sóng điện từ dao động trong môi trường đàn hồi.


C. Sóng cơ học dao động trong môi trường chân không.
D. Sóng siêu âm dao động trong môi trường đàn hồi.
[
]
<27>: Quan hệ giữa cường độ âm I và áp suất âm P là:
A. Tỉ lệ thuận.
B. Tỉ lệ nghịch.
C. I tỉ lệ với bình phương P.
D. Quan hệ khác.
[
]
<28>: Đơn vị deciben (dB) dùng để:
A. Đo tiếng ồn.
B. Đo âm thanh.
C. Đo sóng cơ học.
D. Đo tần số.
[
]
<29> : Tiếng ồn cơ học là:
A. Tiếng ồn do sự chuyển động của các chi tiết hoặc bộ phận máy có khối lượng không
cân bằng.
B. Tiếng ồn do sóng âm gây ra từ máy móc không cân bằng.
C. Tiếng ồn do máy rung động gây ra khi chúng có khối lượng không cân bằng.
D. Tất cả đều sai.
[
]
<30> : Tiếng ồn khí động là:
A. Tiếng ồn do dòng khí chuyển động với tốc độ lớn gây ra.
B. Tiếng ồn do âm thanh gây ra từ máy móc.
C. Tiếng ồn do máy quay quá nhanh gây ra.
D. Tiếng ồn do chi tiết quá lớn chuyển động gây ra.
[
]
<31> : Tiếng ồn va chạm là:
A. Tiếng ồn do các chi tiết va đập gây ra.
B. Tiếng ồn do gây ra từ máy móc trong sản xuất.
C. Tiếng ồn do máy quay khi bị rơ lỏng gây ra.
D. Tiếng ồn do dòng khí chuyển động với tốc độ lớn gây ra.
[
]
<32> : Chọn câu trả lời sai: Tiếng ồn ảnh hưởng đến hệ thần kinh trung ương là:
A. Tăng huyết áp.
B. Gây rối loạn chức năng thần kinh.
C. Giảm trí nhớ.


D. Làm giảm sự tập trung chú ý khi làm việc.
[
]
<33> : Chọn câu trả lời đúng nhất: Tiếng ồn ảnh hưởng đến hệ hô hấp là:
A. Làm nhịp thở nhanh, không đều.
B. Gây chóng mặt;
C. Tăng huyết áp
D. Trạng thái tâm thần không ổn định.
[
]
<34> : Ảnh hưởng của tiếng ồn:
A. Giảm dần thính lực và có thể bị bệnh nghề nghiệp.
B. Nếu làm việc, tiếp xúc quá lâu với tiếng ồn sẽ làm cho cơ quan thính giác bị mệt
mỏi.
C. Tác hại đến sản xuất như tăng phế phẩm trong sản xuất hoặc tăng khả năng bị tai
nạn lao động.
D. Cả ba câu trên đều đúng.
[
]
<35> : Biện pháp nào để phòng chống tiếng ồn sau là khả thi nhất:
A. Loại trừ nguồn phát sinh tiếng ồn, giảm tiếng ồn.
B. Hiện đại hóa các thiết bị. Thay đổi quy trình sản xuất.
C. Quy hoạch thời gian làm việc của nhà máy.
D. Tự động hóa các thiết bị hoặc điều khiển thiết bị từ xa.
[
]
<36> : Loại trừ nguồn phát sinh ra tiếng ồn bằng cách:
A. Máy móc phát sinh tiếng ồn phải được bố trí xa phân xưởng và khu vực đông người.
Nhà xưởng được thiết kế cao, rộng, có vòm che, cách âm nơi phát tiếng ồn, và trồng
cây xanh quanh khu vực sản xuất.
B. Hiện đại hóa thiết bị, thay đổi quy trình sản xuất, trồng cây xanh xung quanh khu
vực sản xuất để giảm tiếng ồn, quy hoạch thời gian làm việc.
C. Quy hoạch thời gian làm việc của nhà máy, máy móc phát sinh tiếng ồn phải được
bố trí xa phân xưởng và khu vực đông người.
D. Bỏ các máy gây ồn và thay mới.
[
]
<37> : Giảm tiếng ồn bằng cách:
A. Hiện đại hóa thiết bị, thay đổi quy trình sản xuất, trồng cây xanh xung quanh khu
vực sản xuất để giảm tiếng ồn, quy hoạch thời gian làm việc
B. Quy hoạch thời gian làm việc của nhà máy, máy móc phát sinh tiếng ồn phải được
bố trí xa phân xưởng và khu vực đông người.


C. Máy móc phát sinh tiếng ồn phải được bố trí xa phân xưởng và khu vực đông người.
Nhà xưởng được thiết kế cao, rộng, có vòm che, cách âm nơi phát tiếng ồn, và trồng
cây xanh quanh khu vực sản xuất.
D. Bỏ các máy gây ồn và thay mới.
[
]
<38> : Thời gian (số giờ) chịu đựng tối đa với mức ồn 90dB là:
A. 8 giờ.
B. 7 giờ.
C. 6 giờ.
D. 5 giờ.
[
]
<39> : Thời gian (số giờ) chịu đựng tối đa với mức ồn 92dB là:
A. 6 giờ.
B. 7 giờ.
C. 8 giờ.
D. 5 giờ.
[
]
<40> : Thời gian (số giờ) chịu đựng tối đa với mức ồn 95dB là:
A. 4 giờ.
B. 3 giờ.
C. 6 giờ.
D. 5 giờ.
[
]
<41> : Thời gian (số giờ) chịu đựng tối đa với mức ồn 97dB là:
A. 3 giờ.
B. 4 giờ.
C. 6 giờ.
D. 5 giờ.
[
]
<42> : Thời gian (số giờ) chịu đựng tối đa với mức ồn 100dB là:
A. 2 giờ.
B. 4 giờ.
C. 3 giờ.
D. 1 giờ.
[
]
<43> : Để giảm tiếng ồn trên đường lan truyền, cần dùng các biện pháp kỹ thuật sau:
A. Hút âm, cách âm.
B. Hút âm, giảm âm.
C. Cách âm, giảm âm.


D. Tất cả đều sai.
[
]
<44> : Việc biến năng lượng âm thành nhiệt năng trong việc giảm tiếng ồn trên đường
lan truyền được gọi là:
A. Hút âm.
B. Cách âm.
C. Giảm âm.
D. Hút âm, cách âm.
[
]
<45> : Việc sóng âm phản xạ trở lại trong việc giảm tiếng ồn trên đường lan truyền được
gọi là:
A. Cách âm.
B. Hút âm.
C. Giảm âm.
D. Hút âm, cách âm.
[
]
<46> : Khả năng cách âm phụ thuộc vào:
A. Trọng lượng, độ cứng kết cấu, ma sát trong của vật liệu và tần số của tiếng ồn….
B. Trọng lượng, độ bóng kết cấu, ma sát của vật liệu và mức âm của tiếng ồn….
C. Trọng lượng, độ rung kết cấu, ma sát trong của vật liệu và cường độ tiếng ồn…..
D. Tất cả đều đúng.
[
]
<47> : Rung động là dao động cơ học của các vật thể đàn hồi sinh ra khi:
A. trọng tâm của chúng xê dịch trong không gian hoặc kết quả của sự va chạm.
B. trọng tâm của chúng bị xê dịch.
C. sự va chạm của các vật thể với nhau.
D. Cả 3 câu trên đều sai.
[
]
<48> : Ảnh hưởng của rung động:
A. ảnh hưởng cơ quan thính giác, thần kinh trung ương, hệ thống tim mạch,…
B. tác hại đến sản xuất như tăng phế phẩm, tăng khả năng bị tai nạn lao động.
C. giảm dần thính lực và có thể bị bệnh nghề nghiệp.
D. Cả 3 câu trên đều đúng.
[
]
<49> : Các biện pháp phòng chống rung động:


A. Thay thế các bộ phận máy móc gây ra rung động. Ngăn chặn sự lan truyền rung
động (máy được đặt trên nền lò xo, cao su, bộ giảm chấn).
B. Hiện đại hóa thiết bị, thay đổi quy trình sản xuất.
C. Hiệu quả nhất là tự động hóa và điều khiển thiết bị đó từ xa.
D. Quy hoạch thời gian làm việc hợp lý.
[
]
<50> : Bụi bay có kích thước từ:
A. 0,001µm – 10µm.
B. 0,002µm – 10µm.
C. 0,003µm – 10µm.
D. 0,004µm – 10µm.
[
]
<51> : Bụi lắng có kích thước từ:
A. > 10µm.
B. > 20µm.
C. > 30µm.
D. > 40µm.
[
]
<52>: Trạng thái trong tự nhiên của bụi lắng là:
A. Rơi tự do.
B. Chuyển động hỗn loạn.
C. Tùy theo điều kiện không khí.
D. Tất cả đều đúng.
[
]
<53>: Trạng thái trong tự nhiên của bụi bay là:
A. Chuyển động hỗn loạn.
B. Rơi tự do.
C. Tùy theo điều kiện không khí.
D. Tất cả đều sai.
[
]
<54> : Phát biểu nào sau đây là sai:
A. Độ phân tán của bụi phụ thuộc vào loại bụi.
B. Độ phân tán của bụi phụ thuộc vào sức cản không khí.
C. Độ phân tán của bụi phụ thuộc vào trọng lượng hạt bụi.
D. Tất cả đều sai.
[
]
<55> : Phát biểu nào sau đây là đúng:


A. Độ phân tán của bụi ảnh hưởng đến sức khỏe con người.
B. Độ phân tán của bụi gây ra các loại bệnh khác nhau.
C. Độ phân tán của bụi ảnh hưởng đến việc thâm nhập vào cơ quan hô hấp của bụi.
D. Tất cả đều sai.
[
]
<56> : Phân loại bụi theo nguồn gốc:
A. bụi hữu cơ, bụi vô cơ, bụi kim loại, bụi hỗn hợp.
B. gây dị ứng, gây nhiễm trùng, ung thư, xơ hóa phổi.
C. bụi bay, bụi lắng, bụi dưới dạng hơi, khói, sương mù.
D. Cả ba câu trên đều đúng.
[
]
<57> : Phân loại bụi theo tác hại:
A. gây dị ứng, gây nhiễm trùng, ung thư, xơ hóa phổi.
B. bụi hữu cơ, bụi vô cơ, bụi kim loại, bụi hỗn hợp.
C. bụi bay, bụi lắng, bụi dưới dạng hơi, khói, sương mù.
D. Cả ba câu trên đều đúng.
[
]
<58> : Các hạt bụi có thể vào tận các phế nang của phổi có đường kính:
A. < 5µm.
B. < 6µm.
C. < 7µm.
D. < 8µm.
[
]
<59> : Bụi có kích thước lớn gây ra triệu chứng nào sau đây cho người bệnh:
A. Xây xát niêm mạc đường hô hấp trên.
B. Xây xát niêm mạc đường hô hấp trong.
C. Đọng trong phế quản.
D. Đóng quánh lại ở niêm mạc.
[
]
<60>: Khi nhiễm điện, bụi tích điện dương thường là:
A. Bụi phi kim loại.
B. Bụi hữu cơ.
C. Bụi vô cơ.
D. Bụi kim loại.
[
]
<61>: Khi nhiễm điện, bụi tích điện âm thường là:


A. Bụi kim loại.
B. Bụi silic.
C. Tất cả các loại bụi.
D. Bụi phi kim loại.
[
]

<62>: Bụi dễ gây cháy nổ vì:
A. Có hoạt tính hóa học mạnh.
B. Có kích thước nhỏ.
C. Là chất dễ cháy nổ.
D. Tiếp xúc với tia lửa.
[
]
<63>: Tính lắng bụi do nhiệt là hiện tượng:
A. Bụi bám vào khi chuyển động từ nơi nóng sang nơi lạnh.
B. Bụi lắng xuống đáy chất lỏng.
C. Bụi lắng xuống dưới lớp không khí.
D. Bụi bám vào ống khi chuyển động chậm dần.
[
]
<64>: Phát biểu nào sau đây về tác hại của bụi là đúng:
A. Bụi gây ra các bệnh về đường hô hấp và các cơ quan khác trong cơ thể.
B. Bụi chỉ gây ra các bệnh về đường hô hấp.
C. Bụi chỉ gây ra các bệnh về đường hô hấp và mắt.
D. Bụi chỉ gây ra các bệnh về đường hô hấp và mũi.
[
]
<65>: Bụi ảnh hưởng đến mắt trên các mặt sau:
A. Tất cả đều đúng.
B. Gây chấn thương cho mắt.
C. Gây nhiễm trùng;.
D. Gây bỏng giác mạc.
[
]
<66> : Các biện pháp phòng chống bụi:
A. Biện pháp kỹ thuật, biện pháp y tế, biện pháp vệ sinh các nhân.
B. Tự động hóa, cơ khí hóa dây chuyền sản xuất. Lọc bụi, hút bụi, ngăn bụi….
C. Bố trí các nơi phát sinh nhiều bụi ra xa các khu vực dân cư, nhà ở….
D. Tất cả các biện pháp trên.
[
]


<67> : Các biện pháp kỹ thuật phòng chống bụi:
A. Tự động hóa, cơ khí hóa dây chuyền sản xuất. Bố trí các nơi phát sinh nhiều bụi ra
xa các khu vực dân cư, nhà ở. Lọc bụi, hút bụi, ngăn bụi….
B. Sử dụng quần áo bảo hộ lao động. Lọc bụi, hút bụi, ngăn bụi…
C. Sử dụng khẩu trang để che. Sau ca làm việc nên thay quần áo bảo hộ.
D. Tất cả các biện pháp trên.
[
]
<68> : Các biện pháp vệ sinh cá nhân phòng chống bụi:
A. Sử dụng quần áo bảo hộ lao động. Sử dụng khẩu trang để che. Sau ca làm việc nên
thay quần áo bảo hộ.
B. Sử dụng quần áo bảo hộ lao động. Lọc bụi, hút bụi, ngăn bụi…Tự động hóa, cơ khí
hóa dây chuyền sản xuất.
C. Tự động hóa, cơ khí hóa dây chuyền sản xuất. Bố trí các nơi phát sinh nhiều bụi ra
xa các khu vực dân cư, nhà ở. Lọc bụi, hút bụi, ngăn bụi….
D. Tất cả các biện pháp trên.
[
]
<69>: Buồng lắng bụi là thiết bị lọc bụi sử dụng nguyên lý:
A. Dùng trọng lượng hạt bụi.
B. Dùng lực ly tâm.
C. Dùng lực quán tính.
D. Dùng tính nhiễm điện.
[
]
<70>: Để nâng cao năng suất lọc bụi của buồng lắng bụi, ta dùng các biện pháp:
A. Tăng kích thước buồng lắng bụi.
B. Tăng trọng lượng hạt bụi.
C. Giảm vận tốc bụi.
D. Tăng tiết diện ống hút bụi.
[
]

<71>: Năng suất của thiết bị lọc bụi kiểu ly tâm tăng khi:
A. Bán kính bình lọc nhỏ và vận tốc dòng khí lớn.
B. Thể tích bình lọc lớn và vận tốc dòng khí lớn.
C. Thể tích bình lọc nhỏ và vận tốc dòng khí lớn.
D. Bán kính bình lọc lớn và vận tốc dòng khí nhỏ.
[
]
<72>: Đặc điểm của ống không khí vào của thiết bị lọc bụi kiểu ly tâm là:
A. Lắp tiếp tuyến với thành bình.


B. Lắp vuông góc với thành bình.
C. Lắp song song với trục của bình.
D. Lắp thông qua bộ lọc.
[
]
<73>: Bình chứa của thiết bị lọc bụi kiểu ly tâm có dạng:
A. Hình trụ.
B. Hình hộp.
C. Hình cầu.
D. Tùy thuộc vào loại bụi.
[
]
<74>: Trong thực tế, thiết bị lọc bụi được dùng phổ biến nhất và cho hiệu quả lọc cao là:
A. Tạo thành hệ thống gồm nhiều loại thiết bị lọc.
B. Buồng lắng bụi.
C. Thiết bị lọc bụi kiểu điện.
D. Thiết bị lọc bụi kiểu ly tâm.
[
]
<75> : Ý nghĩa của chiếu sáng trong sản xuất là:
A. Tất cả các câu trên dều đúng.
B. Đảm bảo sức khỏe cho người lao động.
C. Tăng năng suất lao động.
D. Đảm bảo chất lượng sản phẩm.
[
]
<76> : Đơn vị của quang thông là:
A. Lumen (lm)
B. Candela (cd)
C. Lux (lx)
D. Nit (nt).
[
]
<77> : Đơn vị của cường độ ánh sáng là:
A. Candela (cd).
B. Lumen (lm).
C. Lux (lx).
D. nit (nt).
[
]
<78> : Đơn vị của độ rọi ánh sáng là:
A. Lux (lx).


B. Lumen (lm).
C. Candela (cd).
D. Nit (nt).
[
]
<79> : Đơn vị của độ chói ánh sáng là:
A. nit (nt).
B. Lumen (lm).
C. Candela (cd).
D. Lux (lx).
[
]
<80> : Ánh sáng thấy được là những bức xạ photon có bước sóng trong khoảng từ:
A. 380 – 760 nm.
B. 360 – 760 nm.
C. 400 – 760 nm.
D. 420 – 760 nm.
[
]
<81> : Quang thông (ϕ) là:
A. đại lượng đánh giá khả năng phát sáng của vật.
B. đặc trưng cho khả năng phát sáng theo phương của nguồn sáng.
C. bước sóng trong khoảng 380 – 760 nm.
D. cường độ phát ra theo phương pháp tuyến của một đơn vị diện tích của mặt sáng với
phương nhìn của điểm đó.
[
]
<82> : Cường độ sáng (I) là:
A. đặc trưng cho khả năng phát sáng theo phương của nguồn sáng.
B. bước sóng trong khoảng 380 – 760 nm.
C. đại lượng đánh giá khả năng phát sáng của vật.
D. cường độ phát ra theo phương pháp tuyến của một đơn vị diện tích của mặt sáng với
phương nhìn của điểm đó.
[
]

<83> : Độ rọi (E) là:
A. là đại lượng để đánh giá độ sáng của một bề mặt được chiếu sáng.
B. đặc trưng cho khả năng phát sáng theo phương của nguồn sáng.
C. bước sóng trong khoảng 380 – 760 nm.
D. đại lượng đánh giá khả năng phát sáng của vật.


[
]
<84> : Yêu cầu của kỹ thuật chiếu sáng trong sản xuất:
A. Không tạo thành các bóng đen trong trường nhìn. Đạt hiệu quả kinh tế cao.
B. Chiếu sáng đầy đủ theo quy định là ánh sáng phân bố đều trên vùng làm việc.
C. Không chói lóa trong phạm vi nhìn của công nhân.
D. Tất cả câu trên đều đúng.
[
]
<85> : Yêu cầu nào là không cần của kỹ thuật chiếu sáng trong sản xuất:
A. Độ rọi càng mạnh càng tốt.
B. Phân bố đều trên bề mặt làm việc.
C. Không chói lóa trong phạm vi nhìn của công nhân.
D. Tiết kiệm năng lượng.
[
]
<86> : Trong thực tế, kỹ thuật chiếu sáng trong sản xuất người ta thường áp dụng các
hình thức chiếu sáng:
A. Kết hợp.
B. Tự nhiên.
C. Nhân tạo.
D. Tùy vùng khí hậu.
[
]
<87> : Chiếu sáng tự nhiên là việc dùng các loại ánh sáng:
A. Từ ánh sáng mặt trời.
B. Từ bóng đèn điện.
C. Các nguồn sáng khác.
D. Tất cả đều đúng.
[
]
<88> : Chiếu sáng tự nhiên có đặc điểm:
A. Không ổn định.
B. Ổn định.
C. Cường độ sáng thích hợp.
D. Không phù hợp với tâm sinh lý người lao động.
[
]
<89>: Chiếu sáng tự nhiên phụ thuộc vào:
A. Thời tiết.
B. Ngày, giờ.


C. Tháng, năm.
D. Tất cả đều đúng.
[
]
<90>: Thành phần nguồn sáng tự nhiên gồm:
A. Ánh sáng phản chiếu.
B. Ánh sáng tản xạ.
C. Ánh sáng trực xạ.
D. Tất cả đều đúng.
[
]
<91>: Ánh sáng trực xạ là:
A. Tia sáng bức xạ chiếu thẳng từ mặt trời.
B. Tia sáng phản chiếu từ vòm trời.
C. Tia sáng phản chiếu từ các đồ vật chung quanh.
D. Tia sáng phát ra từ các thiết bị chung quanh nơi làm việc.
[
]
<92>: Ánh sáng tản xạ là:
A. Tia sáng phản chiếu từ vòm trời.
B. Tia sáng bức xạ chiếu thẳng từ mặt trời đến.
C. Tia sáng phát ra từ các thiết bị chung quanh nơi làm việc.
D. Tia sáng phản chiếu từ các đồ vật chung quanh.
[
]
<93> : Ánh sáng phản chiếu là :
A. Tia sáng phản chiếu từ các đồ vật chung quanh.
B. Tia sáng bức xạ chiếu thẳng từ mặt trời đến.
C. Tia sáng phản chiếu từ vòm trời.
D. Tia sáng phát ra từ các thiết bị chung quanh nơi làm việc.
[
]
<94> : Đặc điểm của ánh sáng trực xạ là :
A. Làm nóng bề mặt được chiếu sáng.
B. Phân bố đều.
C. Không chói.
D. Tất cả đều đúng.
[
]
<95> : Đặc điểm của ánh sáng tản xạ là :
A. Phân bố đều.
B. Tạo bóng nhiều.


C. Có nhiều tia tử ngoại.
D. Gây chói.
[
]

<96> : Đặc điểm của ánh sáng phản chiếu là :
A. Phụ thuộc vào các đồ vật chung quanh.
B. Không làm nóng bề mặt.
C. Phân bố đều.
D. Không có nhiều tia tử ngoại.
[
]
<97> : Thiết kế chiếu sáng tự nhiên thực chất là:
A. Thiết kế nhà, chọn hình dáng, kích thước cửa sao cho tận dụng tốt ánh sáng tự
nhiên.
B. Thiết kế hệ thống chiếu sáng đúng tiêu chuẩn.
C. Thiết kế hệ thống chiếu sáng phù hợp với tâm sinh lý người lao động.
D. Thiết kế máy móc, thiết bị có chiếu sáng thích hợp. Tránh lấy ánh sáng theo hai
hướng đông, tây.
[
]
<98> : Thiết kế chiếu sáng tự nhiên cần tránh lấy sáng theo các hướng:
A. Đông, Tây.
B. Bắc, Nam.
C. Đông , Bắc.
D. Tây, Nam.
[
]
<99> : Cần phải chọn lựa hướng chiếu sáng tự nhiên nhằm:
A. Chọn hướng tránh được loại tia sáng không tốt.
B. Chọn hướng nhiều ánh sáng nhất.
C. Chọn hướng tránh được gió mùa có hại.
D. Chọn hướng tránh được tiếng ồn.
[
]
<100> : Nguyên lý của đèn dây tóc là:
A. Dùng hiệu ứng nhiệt quang.
B. Dùng điện để phát sáng.
C. Dùng hiệu ứng huỳnh quang.
D. Dùng hiệu ứng điện từ.
[
]


<101> : Ưu điểm của đèn dây tóc là:
A. Giá thành rẻ.
B. Hiệu suất phát sáng cao.
C. Ít tốn điện.
D. Tuổi thọ lâu.
[
]
<102> : Ưu điểm của đèn huỳnh quang là:
A. Ít tỏa nhiệt.
B. Độ tập trung cao.
C. Giá thành rẻ.
D. Công suất lớn.
[
]
<103> : Nhược điểm của đèn huỳnh quang là:
A. Quang phổ không liên tục.
B. Tỏa nhiệt nhiều.
C. Làm mất màu thật của vật.
D. Công suất nhỏ.
[
]
<104> : Nhược điểm của đèn dây tóc là:
A. Tuổi thọ không cao.
B. Quang phổ liên tục.
C. Độ tập trung thấp.
D. Gây chói.
[
]
<105> : Thông gió tự nhiên là biện pháp
A. Dựa theo nguyên lý các hơi khí bị nóng bốc lên thoát ra ngoài, không khí bên ngoài
nhà xưởng mát hơn tràn qua cửa, đẩy không khí nhẹ hơn thoát ra ngoài qua cửa sát
mái nhà.
B. Thông gió bằng cách mở cửa phía dưới và phía trên hoặc lợi dụng sức gió.
C. Thông gió bằng quạt, thông gió cục bộ, hút gió, thông gió bằng phương pháp bơm
và hút.
D. Cả ba câu trên đều đúng.
[
]
<106> : Thông gió nhân tạo là biện pháp:
A. Thông gió bằng quạt, thông gió cục bộ, hút gió, thông gió bằng phương pháp bơm
và hút.


B. Dựa theo nguyên lý các hơi khí bị nóng bốc lên thoát ra ngoài, không khí bên ngoài
nhà xưởng mát hơn tràn qua cửa, đẩy không khí nhẹ hơn thoát ra ngoài qua cửa sát
mái nhà.
C. Thông gió bằng cách mở cửa phía dưới và phía trên hoặc lợi dụng sức gió.
D. Cả ba câu trên đều đúng.
[
]



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×