Tải bản đầy đủ

14 đề THI THỬ học kỳ II môn toán lớp 6

ĐỀ 1

ĐỀ THI THỬ HỌC KỲ II Môn Toán Lớp 6
Thời gian: 90 phút

A. TRẮC NGHIỆM: (4điểm) Hãy khoanh tròn vào câu đúng nhất trong các câu sau:
Câu 1: Trong các cách viết sau đây, cách viết nào không cho ta phân số ?
3
0
C.
13
8
−6
Câu 2: Số nghịch đảo của
là:
11
11
6
−6
A.
B.

C.
−6
11
−11
−27
Câu 3: Khi rút gọn phân
ta được phân số tối giản là:
63
−3
9
3
A.
B.
C.
7
21
7
3
Câu 4: của 60 là:
4

A.

0,5
−4

A. 45
Câu 5: Số đối của
A.

B.

B. 30

−7
là:
13

7
13



B.

C. 40

−7
−13

C.

13
−7

1
viết dưới dạng phân số là:
4
9
7
6
A.
B.
C.
4
4
4
2
Câu 7: Giá trị của a bằng bao nhiêu nếu của a bằng 4 ?
5

D.

1
−9

D.

−11
−6

D.

−9
21

D. 50

D.

7
−13

D.

8
4

Câu 6: Hỗn số 2

A. 10
B. 12
C. 14
D. 16
0
Câu 8: Cho hai góc kề bù trong đó có một góc bằng 70 . Góc còn lại bằng bao nhiêu ?
A. 1100
B. 1000
C. 900
D. 1200
B. TỰ LUẬN: (6điểm)
Câu 1: (1,5 điểm) Thực hiện các phép tính sau:
a)

−1 −5
+
8 3

b)

−6 −49
×
35 54

c)

Câu 2: (1 điểm) Tính nhanh:
a)

31 −5 −8 14
+
+

17 13 13 17

b)

−4 3
:
5 4

−5 2 −5 9 5
× + × +
7 11 7 11 7

123.org
Trang 1


Câu 3: (2,0 điểm) Khối 6 của một trường có tổng cộng 90 học sinh. Trong dịp tổng kết cuối
1
số học sinh cả khối, số học sinh khá bằng 40% số
6
1
học sinh cả khối. Số học sinh trung bình bằng
số học sinh cả khối, còn lại là học sinh yếu.
3

năm thống kê được: Số học sinh giỏi bằng

Tính số học sinh mỗi loại.
Bài 4: (1,5 điểm) Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox vẽ góc xOt = 400
và góc xOy = 800.
a. Tia nào nằm giữa hai tia còn lại ? Vì sao ?
b. Tính góc yOt ?
c. Tia Ot có là tia phân giác của góc xOy không ? Vì sao ?
C. ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
A. TRẮC NGHIỆM: Mỗi câu đúng 0,5 điểm
Câu
1
Đáp án
A
B. TỰ LUẬN:
Câu

2
A

3
A

4
A

Đáp án

− 1 −5 − 3 −40 −43
+
=
+
=
8 3 24 24
24
−4 3 −4 4 −16
: =
× =
c)
5 4 5 3 15
−6 −49 ( −1).(−7) 7
.
=
=
b)
35 54
5.9
45
31 −5 −8 14  31 14   −5 −8 
a) +
+
− =  − ÷+  + ÷
17 13 13 17  17 17   13 13 
17 −13
= +
= 1 + (−1) = 0
17 13
−5 2 −5 9 5 −5  2 9  5
b) × + × + =
 + ÷+
7 11 7 11 7 7  11 11  7
−5
5
=
×1 + = 0
7
7

a)
Câu 1

Câu 2

5
A

6
A

7
A

8
A

Điểm
Mỗi câu đúng
0,5 đ

0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ

123.org
Trang 2


- Số học sinh giỏi của trường là:
1
90 × = 15 (học sinh)
6

0,5 đ

- Số học sinh khá của trường là:
40
90 ×40% = 90 ×
= 36 (học sinh)
100

0,5 đ

- Số học sinh trung bình của trường là:
Câu 3

1
90 × = 30 (học sinh)
3

- Số học sinh yếu của trường là:
90 – (15 + 36 + 30) = 9 (học sinh)

0,5 đ
0,5 đ

- Vẽ hình 0,25đ

y
t

O
Câu 4

x
a. Tia Ot nằm giữa hai tia Ox và Oy vì xÔt < xÔy
b. Vì Ot nằm giữa 2 tia Ox và Oy nên ta có:
xÔt + tÔy = xÔy
=>
yÔt = xÔy – xÔt
=>
yÔt = 800 – 400
=>
yÔt = 400
c. Tia Ot là tia phân giác của xÔy vì:
- Ot nằm giữa 2 tia Ox, Oy
- xÔt = yÔt = 400

- Câu a: 0,25đ
- Câu b: 0,5đ

- Câu c: 0,5đ

123.org
Trang 3


ĐỀ 2

ĐỀ THI THỬ HỌC KỲ II
Môn Toán Lớp 6
Thời gian: 90 phút

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (3 điểm)

( −2 ) bằng:
3

1.

A.

3

2
3

2. Kết quả của phép tính −2 . ( −3) là:
2

3. Số đối của 20120 là:

A.-24

1
3

3
5

1
là:
15

1
= 0 . Vậy x bằng:
2

7. 0,25 của -30 là:

−8
3

C.

B. 24

4
3
15
A.
8
1
A.
2

A. -120

B.120

A.

5. Giá trị của x thỏa mãn: x + =

B.

1
2012
−4
B.
3
−15
B.
8
−1
B.
2

A. -2012

4. Số nghịch đảo của −1 là:

6. x −

8
3

B.

8
27

D.

−8
27

C. 12

D. -12

C. -1

D. 1

3
−3
D.
4
4
−8
8
C.
D.
15
15
1
−1
C. và
D. 0
2
2
1
1
C. −7
D. −7
2
3

C.

8. Góc bù với góc có số đo bằng 600 là góc có số đo bằng:
A. 300
B. 1200
C. 600
D. 1800
9. Qua 4 điểm trong đó không có 3 điểm nào thẳng hàng, số đường thẳng vẽ được là:
A. 6
B. 12
C. 4
D. 7
µ
µ
µ là hai góc phụ nhau, biết 2. A = 3.B . Số đo góc B là:
10. Cho µA và B
0
A. 20
B. 300
C. 360
D.720
11. Tổng các số nguyên x thỏa mãn: −1 ≤ x < 2 là:
A. -1
B. 0
C. 1
D. 2
12. Cho 10 đường thẳng phân biệt cùng đi qua điểm O. Số góc đỉnh O được tạo thành là:
A. 190
B. 45
C. 90
D. 10
PHẦN II: TỰ LUẬN (7 điểm)
Bài 1: ( 1,5 điểm) Tính nhanh
Bài 2: ( 1,5 điểm) Tìm x biết:

−3  2 3 
− − ÷
7 3 7
3 1
5
a, + .x =
4 4
8

a,

b,

2 1 4 1 6
: . − . ÷
15  3 5 3 5 

b, 25 %.x + x = - 1,25

Bài 3: ( 1,5 điểm) Kết quả thống kê bài kiểm tra toán cuối năm học của lớp 6A như sau: Số bài
điểm giỏi chiếm 25% tổng số bài; số bài điểm khá chiếm

1
tổng số bài; còn lại 15 bài đạt điểm
3

trung bình và yếu. Hỏi lớp 6A có bao nhiêu học sinh?
·
·
Bài 4: (2 điểm) Cho hai góc kề bù xOy
và ·yOz , biết xOy
= 600
a, Tính số đo góc yOz
123.org
Trang 4


b, Gọi Om là tia phân giác của góc yOz. Chứng tỏ Oy là tia phân giác của góc xOm
Bài 5: ( 0,5 điểm) Tính:

A=

1
1
1
1
+
+
+ ... +
1.3 3.5 5.7
2011.2013

Họ và tên . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .Số báo danh . . . . . . . . . . . .Phòng thi: . . . . . . . . . . . . .

123.org
Trang 5


ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM ĐỀ KIỂM TRA MÔN: TOÁN LỚP 6
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (3 điểm) Mỗi ý đúng được 0,25 điểm

1
B

2
A

3
C

4
D

5
C

6
A

7
C

8
B

9
A

10
C

11
B

12
A

PHẦN II: TỰ LUẬN (7 điểm)

Bài
Bài 1
( 1,5điểm)
a, 0,75 điểm

b, 0,75 điểm

Đáp án
−3  2 3 
− − ÷
7 3 7
−3 2 3
=
− +
7 3 7
 −3 3  2
=  + ÷−
 7 7 3
−2
=
3
2 1 4 1 6
b, :  . − . ÷
15  3 5 3 5 
2  1  4 6 
= :  .  − ÷
15  3  5 5  

a,

0,25
0,25
0,25

0,25
0,25

2 −2
= :
15 15
= −1

Bài 2:
( 1,5 điểm)
a, 0,75 điểm

b, 0,75 điểm

Điểm

0,25

3 1
5
+ .x =
4 4
8
1
−1
x=
4
8
−1 1
x=
:
8 4
−1
x=
2

a,

0,25
0,25
0,25

b, 25 %. x + x = - 1,25
125%. x
= - 1,25
x
= - 1,25 : 125%
x
=-1

0,25
0,25
0,25

123.org
Trang 6


Bài 3:
( 1,5 điểm)

Phân số chỉ số bài đạt điểm trung bình và yếu là:
0,5

1 5

1 −  25% + ÷ =
( tổng số bài)
3  12


Tổng số bài kiểm tra của lớp 6A là:
15 :

Bài 4:
(2 điểm)

Vậy số học sinh của lớp 6A là 36 học sinh
Vẽ hình đúng cả 2 ý
m

·
Nêu được xOy
và ·yOz là 2 góc kề bù

Vì Om là tia phân giác của ·yOz

1
yOz = .120o = 60o
2
2
·
Chỉ ra được xOy
= ·yOm
→ ·yOm =

Nêu được tia Oy nằm giữa 2 tia Ox và Om
Khẳng định được tia Oy là tia phân giác của góc xOm
Bài 5:
( 0,5 điểm)

0,25

x

O

·
→ xOy
+ ·yOz = 1800
Tính được ·yOz = 1200

b, 1điểm

0,5

y

z
a, 0,75điểm

0,5

5
= 36 ( bài)
12

1
1
1
1
+
+
+ ... +
1.3 3.5 5.7
2011.2013
1 2
2
2
2

A= 
+
+
+ ... +
÷
2  1.3 3.5 5.7
2011.2013 

0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25

A=

0,25

1 1 1 1 1 1
1
1 
A = 1 − + − + − + ... +

÷
2 3 3 5 5 7
2011 2013 
1
1 
A = 1 −
÷
2  2013 
0,25
1006
A=
2013
Chú ý: - Trên đây chỉ là một trong các cách trình bày bài, nếu HS làm theo cách khác mà vẫn đúng và
chặt chẽ thì giáo viên vẫn cho điểm tối đa.
- Điểm toàn bài là tổng các điểm thành phần sau khi đã làm tròn đến 01 chữ số thập phân
VD: Tổng toàn bài là 7,75 → Điểm toàn bài làm tròn là 7,8
123.org
Trang 7


ĐỀ 3

ĐỀ THI THỬ HỌC KỲ II
Môn Toán Lớp 6
Thời gian: 90 phút

I.Trắc nghiệm: (3 đ)
Hãy khoanh tròn vào chữ cái in hoa trước câu trả lời đúng trong các câu sau:
Câu 1: Hai phân số

a
c
và bằng nhau khi nào?
b
d

A. ad = bc
Câu 2: Cho biết:
A. 1

B. ad = dc

x 1
= , vậy x bằng
4 2
B. 2

C. ab = dc

D. bc = ad

C. 3

D. -2

−4
: 2 được kết quả là:
7
−2
−8
7
4
A.
B.
C.
D.
7
7
8
14
Câu 4: Sắp xếp các số nguyên sau: 5; -12; 8; -4; 2; 0. theo thứ tự tăng dần ta được:

Câu 3:

A. 12;-4;0;2;5;8
B. 0 ;-12 ;-4 ;2 ;5 ;8
C. -12 ;-4 ;0 ;2 ;5 ;8
Câu 5: Kết quả của phép tính : 5. 2016 – 5. 2015 bằng:

D. 8 ;5 ;2 ;0 ;-4 ;-12

A. - 1
B. 1
Câu 6 : Góc có số đo bằng 650 là góc gì ?

C. - 5

D. 5

A. Góc nhọn
B. Góc vuông
Bài 3: (2.0 điểm)
1. Thực hiện phép tính:

C. Góc tù

D. Góc bẹt

3
8

a.  +

−3 7  5 1
+ : +
4 12  6 2

b.

−3 5 4 −3
3
. + . +2
7 9 9 7
7

2. Tìm x, biết:
a.

 4
 5

2
1
5
x− x=
3
2
12

 2
= 51
 3

b.  2 x − 50  :

Bài 4: (2.0 điểm)
Sơ kết Học kỳ I, lớp 6A có 32 học sinh gồm có ba loại: Giỏi, Khá và Trung bình. Số học
1
3
sinh giỏi chiếm
số học sinh cả lớp. Số học sinh khá bằng
số học sinh còn lại.
4
8
a) Tính số học sinh mỗi loại của lớp 6A.
b) Tính tỉ số phần trăm của số học sinh trung bình so với số học sinh cả lớp.
Bài 5: (2.5 điểm)

123.org
Trang 8


·
Trên cùng một nửa mặt phẳng có bờ chứa tia Ox, vẽ hai tia Oy, Oz sao cho xOy
= 800 ;
·
xOz
= 400 .

a) Trong ba tia Ox, Oy, Oz tia nào nằm giữa hai tia còn lại? Vì sao?
·
·
b) So sánh xOz
và zOy
.
c) Tia Oz có phải là tia phân giác của góc xOy không? Vì sao?
Bài 6: (0.5 điểm)
Tính A =

1
1
1
1
1
+
+
+ ... +
+
2.5 5.8 8.11
92.95 95.98

HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HK II – TOÁN 6
NĂM HỌC: 2015 – 2016
I.
Trắc nghiệm: (3điểm) Mỗi câu đúng được 0,5 điểm
Câu
1
2
3
4
Đáp số
A,D
B
A
C
Bài

5
D

Nội Dung

6
A
Điểm

1. Thực hiện phép tính:
1
(2.0 đ)

 3 −3 7  5 1  9 −18 14  5 1
+ ÷: + =  +
+ ÷: +
 +
 8 4 12  6 2  24 24 24  6 2
a.
9 + ( −18 ) + 14 5 1 5 6 1 1 1 3
=
: + =
× + = + =
24
6 2 24 5 2 4 2 4
31 −5 −8 14  31 14   −5 −8 
+
+
− =  − ÷+  + ÷
17 13 13 17  17 17   13 13 
b
17 −13
= +
= 1 + (−1) = 0
17 13

2. Tìm x, biết:
2
2
2
2
a. –52 + x = –46 ⇒ x = –46 + 52 ⇒ x = 6 ⇒ x = 6 : = 9
3
3
3
3
2
1
5
4
3
5
x− x = ⇒ x− x =
3
2
12
6
6
12
b.
1
5
5 1
5 6 5
⇒ x= ⇒x= : ⇒x= × =
6
12
12 6
12 1 2

2
(2.0 đ)
3

- Tính được số HS Giỏi là 8 HS.
- Tính được số HS Khá là 9 HS.
- Tính được số HS TB 15 HS.
Tỉ số phần trăm của số học sinh TB so với số học sinh cả lớp:
15 : 32 = 46,875 %
Vẽ hình đúng.

0,5

0,5
0,5

0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5

123.org
Trang 9


(2.5 đ)

a. Vì tia Oy và Oz cùng nằm trên nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox có
∠xOz < ∠xOy (400 < 800), nên tia Oz nằm giữa hai tia Ox, Oy.
b. Tính được số đo góc yOz bằng 400

∠xOz = ∠zOy

4
(0.5 đ)

c. Lý luận được tia Oz là tia phân giác của góc xOy.
1
1
1
1
1
A=
+
+
+ ... +
+
2.5 5.8 8.11
92.95 95.98
=

1 3
3
3
3
3
(
+
+
+ ... +
+
)
3 2.5 5.8 8.11
92.95 95.98

=

1 1 1
1 24 24
( − )= . =
3 2 98 3 49 147

0,5
0,75
0,25
0,5

0,25
0,25

Chú ý: (Học sinh giải theo cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa.)
123.org
ĐỀ 4

ĐỀ THI THỬ HỌC KỲ II
Môn Toán Lớp 6
Thời gian: 90 phút

A. LÝ THUYẾT
Câu 1: (1 điểm) Nêu và viết công thức tổng quát tính chất cơ bản của phân số.
Câu 2: (1 điểm) Thế nào là hai góc kề nhau, phụ nhau, bù nhau, kề bù?
B. BÀI TẬP
Bài 1: (2 điểm) Tính:
a) (-5) . (-7);

b) (-4) . 2017;

c)

−3 5
+ ;
4 6

d)

Bài 2: (1 điểm). Tìm x thuộc Z, biết: 12 - x = 4(2x - 3) + 2.
Bài 3: (2 điểm). Tính giá trị của các biểu thức sau:

8 −7
. .
−5 6

−2 
3 3
+  2,5 − ÷:1 ;
3 
4 4
1
1
1
1
+
+
+ ... +
b) B =
.
1.4 4.7 7.10
100.103
2
Bài 4: (1 điểm) đàn gà nhà bạn Hà là gà trống. Số gà trống là 14 con. Hỏi:
5

a) ( −1,5 ) .

a) Đàn gà nhà bạn Hà có bao nhiêu con?
b) Tỉ số phần trăm số gà trống trong đàn gà?
123.org
Trang 10


·
Bài 5: (2 điểm) Cho hai góc xOy và yOt kề bù, biết xOy
= 1000. Vẽ tia Oz là tia phân giác của
· .
góc xOy. Tính ·yOt và zOt
+ Đáp án - Thang điểm:

Đáp án
Điểm
Câu 1 - Nếu nhân cả tử và mẫu của một phân số với cùng một số nguyên khác 0,25đ
0 thì ta được một phân số bằng phân số đã cho.
a a.m
0,25đ
=
với m ∈ Z và m ≠ 0
b

b.m

- Nếu ta chia cả tử và mẫu của một phân số cho cùng một ước chung
của chúng thì ta được một phân số bằng phân số đã cho.
a a:n
=
với n ∈ ƯC(a,b)
b b:n

Câu 2 Hai góc kề nhau là hai góc có một cạnh chung và hai cạnh còn lại nằm
trên hai nửa mặt phẳng đối có bờ chứa cạnh chung.
Hai góc phụ nhau là hai góc có tổng số đo bằng 900.
Hai góc bù nhau là hai góc có tổng số đo bằng 1800.
Hai góc kề bù là hai góc vừa kề nhau, vừa bù nhau.
Bài 1 a) (-5) . (-7) = 5 . 7 = 35.
b) (-4) . 2017 = -(4 . 2017) = -8068.
−3 5
−9 10 −9 + 10 1
+ =
+ =
= .
12 12
12
12
4 6
8.( −7) −56 28
8 −7
=
=
.
d)
=
.
( −5).6 −30 15
−5 6

c)

Bài 2

Bài 3

0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ

0,25đ
0,25đ

−2 
3 3
−3 −2  10 3  7
. +  − ÷:
+  2,5 − ÷:1 =
2 3  4 4 4
3 
4 4
7 4
= 1+ .
4 7

= 1 + 1 = 2.
b)

0,25đ

0,5đ

12 - x = 4(2x - 3) + 6
12 - x = 8x - 12 + 6
-x - 8x = -6 - 12
-9x = - 18
x=2
Vậy x = 2.
a) ( −1,5 ) .

0,25đ

1
1
1
1
+
+
+ ... +
1.4 4.7 7.10
100.103
3
3
3
3
+
+
+ ... +
3B =
1.4 4.7 7.10
100.103
1 1 1 1 1 1
1
1

3B = − + − + − + .... +
1 4 4 7 7 10
100 103

0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,5đ
0,25đ

B=

0,25đ
0,25đ

123.org
Trang 11


0,25đ

1 1 103 1 102
=

=
1 103 103 103 103
102
102 1 34
:3 =
. =
Suy ra B =
103
103 3 103
2
5
Đàn gà nhà bạn Hà có: 14 : = 14. = 35 (con).
5
2
14.100
% = 40% .
Tỉ số phần trăm số gà trống trong đàn gà là :
35

3B = −

Bài 4

Bài 5

0,25đ
0,5đ
0,5đ

y
z

0,5đ
x

t

O

·
- Vì hai góc xOy và yOt kề bù nên : xOy
+ ·yOt = 1800
·
·
Suy ra ·yOt = 180 - xOy
= 180 - 100 = 80 (vì xOy
= 100 )
0

0

0

0

0

·
·
- Vì tia Oz là tia phân giác của góc xOy nên: xOz
= ·yOz = xOy
:2
·
Hay xOz
= ·yOz = 1000: 2 = 500
·
- Vì tia Oy nằm giữa hai tia Oz và Ot nên: zOt
= ·yOz + ·yOt
·
Hay zOt
= 500 + 800 = 1300
·
·
·
·
(Hoặc: Vì xOz
và zOt
kề bù nên: xOz
+ zOt
= 1800
·
·
Suy ra zOt
= 1800 - xOz
= 1800 - 500 = 1300)

123.org
ĐỀ 5

Câu 1: Số nghịch đảo của
A.

11
−6

Câu 2: Số đối của

0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ

ĐỀ THI THỬ HỌC KỲ II
Môn Toán Lớp 6
Thời gian: 90 phút
−6
là:
11

B.
−7
là:
13

0,25đ
0,25đ

6
11

C.

−6
−11

D.

−11
−6

123.org
Trang 12


A.

−7
−13

B.

Câu 3: Hỗn số 2
6
4

A.

7
13

C.

13
−7

C.

9
4

1
viết dưới dạng phân số là:
4
7
B.
4

D.

7
−13

D.

8
4

Câu 4: Cho hai góc kề bù trong đó có một góc bằng 700. Góc còn lại bằng bao nhiêu ?
A. 900
B. 1000
C. 1800
D. 1100
Phần tự luận (8đ)
Câu 1: (2 điểm) Thực hiện các phép tính sau:
a)

1 3
+
8 8

b)

−1 −5
+
8
3

c)

−6 −49
×
35 54

d)

−4 3
:
5 4

Câu 2: (2 điểm) Tính nhanh:
a)

31 −5 −8 14
+
+

17 13 13 17

b)

−5 2 −5 9 5
× + × +
7 11 7 11 7

Câu 3: (1điểm) Trên đĩa có 24 quả táo. Hạnh ăn 25% số táo. Sau đó Hoàng ăn

số táo còn lại.

Hỏi trên đĩa còn mấy quả táo?
Câu 4 : ( 3 điểm) Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox vẽ hai tia Oy ; Ot sao cho
;
a) Trong 3 tia Ox, Oy, Ot thì tia nào nằm giữa hai tia còn lại? Vì sao ?
b) Tính số đo góc

.

c) Tia Ot có là phân giác của

không ? Vì sao ?

V.ĐÁP ÁN
Phần trắc nghiệm: mỗi câu đúng 0,5đ
1
A
Phần tự luận

2
B

3
C

Câu Nội dung
1 3 1+ 3 4 1
1
+ =
= =
a)
8 8

8

8

4
D
Điểm
Mỗi câu
đúng 0,5

2

123.org
Trang 13


b)

− 1 −5 −3 −40 − 43
+
=
+
=
8 3 24 24
24

−6 −49 ( −1).(−7) 7
.
=
=
35 54
5.9
45
−4 3 −4 4 −16
: =
× =
d)
5 4 5 3 15
31 −5 −8 14  31 14   −5 −8 
a) +
+
− =  − ÷+  + ÷
17 13 13 17  17 17   13 13 
17 −13
= +
= 1 + (−1) = 0
17 13

c)

2

0,5đ
0,5đ

−5 2 −5 9 5 −5  2 9  5
b) × + × + =
 + ÷+
7 11 7 11 7 7  11 11  7
−5
5
=
×1 + = 0
7
7

Vẽ hình đúng

y

0,5đ
0,5đ
t

60°

O

3

0,5đ

30°

(1 ñieå
m)
x

(300 < 60o)

a) Tia Ot nằm giữa hai tia Ox và Oy vì
b) Vì Ot nằm giữa Ox và Oy nên:

0,5đ
0,25đ
0,25đ



c) Ot là tia phân giác của góc xOy
Vì Ot nằm giữa Ox và Oy và

0,5đ
0,25đ
0,25đ

Số quả táo Hạnh ăn: 25%.24 =
4

0,5đ

(quả táo)

0,5đ
0,25đ

Số quả táo Hoàng ăn:

(quả táo)

0,25đ

Số quả táo còn lại là: 24 – (6 + 8) = 10 (quả táo)
123.org
Trang 14


123.org
ĐỀ 6

ĐỀ THI THỬ HỌC KỲ II
Môn Toán Lớp 6
Thời gian: 90 phút

I. TRẮC NGHIỆM: (2 điểm)
Khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời đúng nhất.
Câu 1: Số nghịch đảo của
11
−6

A.

Câu 2: Số đối của
A.

−7
−13

Câu 3: Hỗn số 2
6
4

A.

−6
là:
11

B.

6
11

C.

−6
−11

D.

−11
−6

B.

7
13

C.

13
−7

D.

7
−13

C.

9
4

−7
là:
13

1
viết dưới dạng phân số là:
4
7
B.
4

D.

8
4

Câu 4: Cho hai góc kề bù trong đó có một góc bằng 700. Góc còn lại bằng bao nhiêu ?
A. 900
B. 1000
C. 1800
D. 1100
II. TỰ LUẬN: (8 điểm)
Câu 1: (2 điểm) Thực hiện các phép tính sau:
a)

1 3
+
8 8

b)

−1 −5
+
8
3

c)

−6 −49
×
35 54

d)

−4 3
:
5 4

Câu 2: (2 điểm) Tính nhanh:
a)

31 −5 −8 14
+
+

17 13 13 17

b)

−5 2 −5 9 5
× + × +
7 11 7 11 7

Câu 3 : ( 3 điểm) Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox vẽ hai tia Oy ; Ot sao cho
;
123.org
Trang 15


a) Trong 3 tia Ox, Oy, Ot thì tia nào nằm giữa hai tia còn lại? Vì sao ?
b) Tính số đo góc

.

c) Tia Ot có là phân giác của

không ? Vì sao ?

Câu 4: (1điểm) Trên đĩa có 24 quả táo. Hạnh ăn 25% số táo. Sau đó Hoàng ăn

số táo còn lại.

Hỏi trên đĩa còn mấy quả táo?
123.org
ĐỀ 7

ĐỀ THI THỬ HỌC KỲ II
Môn Toán Lớp 6
Thời gian: 90 phút

I ) TRẮC NGHIỆM : ( 3,0đ ) Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời em cho là đúng:
4
4
−4
7
Câu1(0,25đ): Số nghịch đảo của
là :
A.
B.
C.
−7
7
7
4
−7
4
−1 4
+ . Hỏi giá trị của x là số nào trong các số sau :
Câu 2(0,25đ): Cho x =
2 5
3
1
−5
5
A.
B.
C.
D.
10
4
4
4
5
−21
−26
26
Câu 3(0,25đ): Khi đổi hỗn số −3 ra phân số, ta được:
A.
B.
C.
7
7
7
7
21
7
−7 11
5
4
2
+
Câu 4(0,25đ): Tổng
bằng :
A.
B.
C.
6
6
6
3
3
−2
3
2
3
2
3
Câu 5(0,25đ): Kết quả của phép tính 4 . 2
là:
A. 9
B. 8
C. 3
5
5
5
5
1
2
2
Câu 6(0,25đ): Kết quả của phép tính 3.(−5).(−8) là:
120

A. −120

C©u7(0,25đ): Quy ®ång mÉu sè cña ba ph©n sè

B. −39

C. 16

D.

D.

D.

D.

D.

4 5 7
, , víi mÉu sè chung 18 ta ®îc ba ph©n sè
9 6 2



123.org
Trang 16


A.

8 10 14
, ,
18 18 18

12 15 21
, ,
18 18 18
Câu8(0,25): Rút gọn biểu thức
A.

3
1
33
11

Câu9(0,25): Tích

8 15 63
, ,
18 18 18

B.

C.

36 45 63
, ,
18 18 18

D.

11.4 11
đến phân số tối giản thì đợc phân số .
2 13
1
11
B.
C.
3
33

9 5
. bằng
10 12

A.

108
50

B.

54
25

D.

C.

45
102

D.
Cõu10(0,25): Kt lun no sau õy l ỳng?
A. Hai gúc k nhau cú tng s o bng 900
B. Hai gúc ph nhau cú tng s o bng 1800.
0
C. Hai gúc bự nhau cú tng s o bng 90
D. Hai gúc bự nhau cú tng s o bng 1800.
Cõu11(0,25): Cho hai gúc k bự xOy v yOy, trong ú gúc xOy =1100; Oz l tia phõn giỏc
ca gúc yOy (Hỡnh v). S o gúc yOz bng
A. 550
B. 450
C. 400
D. 350.
0
Cõu 12(0,25): Cho hai gúc bự nhau, trong ú cú mt gúc bng 35 . S o gúc cũn li s l:
A. 650
B. 550
C. 1450
D. 1650.

II T LUN:
Cõu 1(2): Tìm x biết

A)

2
5
.x =
3
2

B)

5
7
+x=
24
12

x

C)

3 1
=
4 2

D)

-6.x = 18
Cõu 2(1,5): Thc hin dóy tớnh (tớnh nhanh nu cú th)
A)

1 5 4 4
1 + + +
5 9 5 9

B)

2 4 2
3 + ữ
7 9 7




C ) 2

7 5 3
ữ: + ữ
10 7 14

Cõu 3(2,25): Cho gúc bt xOy. V tia Oz sao cho gúc xOz = 700
A) Tớnh gúc zOy?
B) Trờn na mt phng b cha tia Oz v tia Ot sao cho gúc xOt bng 1400. Chng t tia Oz l tia phõn giỏc ca gúc xOt?
C) V tia Om l tia i ca tia Oz. Tớnh gúc yOm.
Cõu 4(1,25): Kt qu mt bi kim tra mụn Toỏn ca khi 6 cú s bi loi gii chim 50% tng s bi, s bi loi khỏ
chim

2
tng s bi v cũn li 12 bi trung bỡnh. Hi trng cú bao nhiờu hc sinh khi 6.
5

đáp án và biểu điểm
I. TRC NGHIM(3) mi cõu ỳng c 0.25:
cõu
1
2
3
4
5
6
ỏp ỏn
C
A
B
C
A
D
II. Phần tự luận (7.0 điểm)
Bài

Nội dung

7
B

8
A

9
D

10
D

11
C

12
D

điểm

123.org
Trang 17


1. Bµi 1: (2.0 ®) T×m x biÕt
2
5
A. .x =
3
2
5 2
x= :
2 3

0.25
0.25

x=
5
7
+x=
24
12
7 5
x= −
12 24

B.

0.25
0.25

x=

Câu 1

3
8
3 1
C . x− =
4 2
x=

x=

0.25
0.25

+

0.25

x=
D)

-6.x = 18

0.25

x =
x = -3
Câu 2: (1.5 ®) Thực hiện dãy tính (tính nhanh nếu có thể)
1 5 4 4
A. 1 + + +
5 9 5 9
6 4 5 4
 + ÷+  + ÷
5 5 9 9
= 2 +1 = 3
2  4 2
−3 + ÷
B)
7  9 7
Câu 2

=

= 0-

0.25
0.25

0.25

0.25
123.org
Trang 18


= -3

0.25

7  5 3 

C )  2 − ÷:  + ÷
 10   7 14 

= (

):(

)

=

0.25

0.75

=
0.75
Câu 3 (2.25đ)

Câu 3

Câu 4

A ) tính góc zOy =?
Tia Oz nằm giữa hai tia Ox và Oy nên ta có :
góc xOy = góc zOy +góc xOz
góc zOy =góc xOy - góc xOz
góc zOy = 1800 – 700 = 1100
B) Tia Oz nằm giữa hai tia Ox và Ot nên ta có xOz + zOt = xOt
zOt = xOt – xOz = 1400 – 700 = 700
Oz là tia phân giác của xOt
C) ta có yOt = xOy – xOt = 1800 – 1400 = 400
yOm = zOm – ( zOt + tOy) =1800 – ( 700 + 400 ) = 700
Câu 4 ( 1.25đ)
GIẢI:
tóm tắt : 50% HS giỏi
số phần trăm học sinh có bài trung
binh là
= 40% HS trung
100% - ( 50% + 40% ) =
bình
10%
12 HS trung bình
số học sinh khói 6 là
Tính số học sinh khối
6
12 : 10% = 12 :
= 120 em

0.75

O,25
0,5
0,5

(C¸c c¸ch tr×nh bµy kh¸c ®óng cho ®iÓm t«i ®a)

123.org
ĐỀ 8

ĐỀ THI THỬ HỌC KỲ II
Môn Toán Lớp 6
123.org
Trang 19


Thời gian: 90 phút

I. Trắc nghiệm (5 điểm)
Khoanh tròn vào đáp án đúng
Câu 1: Tập hợp gồm các ước của 13 là
A. { 1; −1;13; −13} .
B. { 1; −1;13} .
C. { 1;13; −13} .
D. { 1;13} .
Câu 2: Trong các cách viết sau đây, cách viết nào không cho ta phân số ?
−3
0
1
1,5
A.
B.
C.
D.
13
8
−9
4
−7
Câu 3: Số đối của

13
7
−13
7
13
A.
B.
C.
D.
13
7
−13
7
−6
Câu 4: Số nghịch đảo của

11
11
11
−11
6
A.
B.
C.
D.
−6
6
−6
11
27
Câu 5: Khi rút gọn phân số
ta được phân số tối giản là
−63
−3
3
9
−9
A.
B.
C.
D.
7
7
21
21
Câu 6: Dãy số nào sau đây sắp xếp theo thứ tự tăng dần?
−11
2 3
−11
3 2
A.
; 0; ;
B.
; 0; ;
25
5 2
25
2 5
−11 3 2
3 2 −11
C. 0;
; ;
D. 0; ; ;
25 2 5
2 5 25
Câu 7: Cho đường tròn (O; 2cm) và điểm P nằm trên đường tròn. Khoảng cách từ O đến
P là
A. lớn hơn 2 cm.
B. nhỏ hơn 2cm.
C. bằng 2cm.
D. không bằng 2cm.
1
Câu 8: Hỗn số −2 viết dưới dạng phân số là
4
−9
−6
−7
−8
A.
B.
C.
D.
4
4
4
4
Câu 9:

2
của 8,7 bằng bao nhiêu
3

123.org
Trang 20


A. 5,8

B. 0,58

C. 8,5

D. 13,05

2
Câu 10: Giá trị của a bằng bao nhiêu nếu của a bằng 4 ?
5

A. 10.

B. 12.

Câu 11: Cho x =
A.

1
4

C. 14.

D. 16.

−1 3
+ . Hỏi giá trị của x là số nào trong các số sau?
2 4
2
−3
4
B.
C.
D.
6
8
8

2
số bi của Hùng là 6 viên. Hỏi Hùng có bao nhiêu viên bi?
7
12
1
7
A. 21
B.
C.
D.
7
21
12
Câu 13: Trong đậu đen nấu chín, tỉ lệ chất đạm chiếm 24%. Tính số kilogam đậu đen đã
nấu chín để có 1,2 kg chất đạm
A. 5kg
B. 0,288kg
C. 2880kg
D. 0,05kg
Câu 14: Cho góc xOy có số đo bằng 600. Hỏi số đo của góc xOy bằng mấy phần số đo của
góc bẹt?
Câu 12:

A.

1
3

B.

2
3

C.

3
4

D.

1
4

Câu 15: Trong 40kg nước biển có 2kg muối. Tỉ số phần trăm muối trong nước biển?
A. 5%
B. 0,05%
C.
D.
Câu 16: Tìm tỉ lệ xích của một bản đồ, biết quãng đường từ Hà Nội đến Thái Nguyên
trên bản đồ là 4cm còn trong thực tế là 80km
A. 1: 2000000
B. 1: 20000
C. 1: 200
D. 1: 20
Câu 17: Cho hình vẽ:

(I). Tia Oy nằm giữa hai tia Ox và Oz
·
·
(II). xOy
+ ·yOz = xOz
·
·
(III). xOy
kề bù với zOy
A. (I), (II).
B.(I), (III)
C. (II), (III).
Câu 18: Tia Ot là tia phân giác của góc xOy khi

D. (I), (II), (III).

123.org
Trang 21


· + tOy
¶ = xOy
·
·
A. xOt
và xOt
= ·yOt
· + tOy
¶ = xOy
·
B. xOt
·
C. xOt
= ·yOt
·
·
¶ = xOy
D. xOt
= tOy
2
Câu 19: Cho hai góc phụ nhau trong đó có một góc bằng 700. Góc còn lại bằng bao
nhiêu ?
A. 200
B. 1100
C. 900
D. 300
3 −33
Câu 20: Cho =
. Hỏi giá trị của y là số nào trong các số sau?
y 77
−99
99
A. -7
B.
C. 7
D.
7
7
II. Tự luận (5 điểm)
Câu 1: Tính:
a)




10 14
×
21 25

2 4
5 7

b)  −1,08− ÷:

c)

1
1
1
1
+
+
+ ... +
2.3 3.4 4.5
19.20

Câu 2: Ba đội công nhân có tất cả 192 người. Số người đội I chiếm

1
tổng số. Số người
4

đội II bằng 125% đội I. Tính số người đội III?
Câu 3: Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia OA, vẽ các tia OB và OC sao cho
·
·
AOB
=1000, AOC
= 500.
a) Trong ba tia OA, OB, OC tia nào nằm giữa hai tia còn lại, vì sao ?
·
b) Tia OC có phải là tia phân giác của AOB
không, vì sao ?
·
c) Vẽ tia OD là tia đối của tia OB.Tính số đo của COD
?
ĐÁP ÁN - BIỂU ĐIỂM
I. Trắc nghiệm (5 điểm)
Mỗi đáp án đúng được 0,25 điểm
Câu
1
2
3
4
Đáp
A
A
A
A
án
Câu

11

12

13

14

5
A

6
A

7
A

8
A

9
A

10
A

15

16

17

18

19

20

123.org
Trang 22


Đáp
án

A

A

A

A

A

II. Tự luận (5 điểm)
Câu
1
10 14 10.14
4
(1,5đ) a) 21×25 = 21.25 = 15

A

A

A

A

Đáp án

A

Điểm
0,5

2  4 259

b)  −1,08− ÷: =
= -2,59
5 7 100

1
1
1
1
+
+
+ ... +
2.3 3.4 4.5
19.20
1 1 1 1
1 1

c) = − + − + ... +
2 3 3 4
19 20
1 1 9
= −
=
2 20 20
2
1
(1,0đ) - Số người đội I là: 4 .192 =48 (người)

0,5

3
(2,5đ)

0,5

- Số người đội II là: 60 (người)
- Số người đội III là: 84 (người)
Vẽ hình đúng
B

0,5

0,25
0,25
0,5

C

O

1000
500

A

·
·
< AOB
a) AOC
( do 500 < 1000 ) nên tia OC nằm giữa hai tia OA và
D
OB.
·
·
·
+ COB
= AOB
b) Vì tia OC nằm giữa hai tia OA và OB nên AOC
·
hay 500 + COB
= 1000
·
⇒ COB
= 1000 – 500 = 500
 ·AOB

·
·
= COB
= 500 ÷ và tia OC nằm giữa hai tia OA và
 =
Vì AOC
÷


2



0,5

0,5
0.5

·
OB nên tia OC là tia phân giác của AOB
·
·
c) Vì OB và OD là hai tia đối nhau nên BOC
và COD
là hai góc kề
123.org
Trang 23


·
·
bù nên BOC
+ COD
= 1800
·
Hay 500 + COD
= 1800
·
Suy ra : COD
= 1800 – 500 = 1300.

123.org
ĐỀ 9

I.
1.

ĐỀ THI THỬ HỌC KỲ II
Môn Toán Lớp 6
Thời gian: 90 phút

PHẦN TRẮC NGHIỆM: ( 3 điểm)
Ph©n sè b»ng ph©n sè
A.

75
100

0,5

−3
−4

B.

−3
lµ:
4

3
−4

C.

3
4

D.

123.org
Trang 24


2.

Ph©n sè nµo sau ®©y lµ tèi gi¶n?
A.

6
12

B.

−4
16

C.

−3
4

D.

B.

4
3

C.

2
3

D.

C.

20
27

15
20
−7 11
+
bằng :
6 6
5
A.
6

3. Tổng

−2
3

4. KÕt qu¶ cña phÐp trõ
A. 0
D.

B.

− 10
0

5. ViÕt hçn sè 5
A.

5
5

lµ:
27 27

3
4

díi d¹ng ph©n sè lµ:

15
4

B.
D.

5
6

5
−3

19
4

C.

3
23

23
4

6. KÕt qu¶ cña phÐp chia
A.

− 10
27

B.

5 −1
:
lµ:
6 2
10
6

C.

−5
12

D.

7. Đổi số thập phân 0,08 ra phân số được:

123.org
Trang 25


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×