Tải bản đầy đủ

Biểu mẫu hóa đơn sổ sách kế toán Công ty CP ĐTTM và DV ô Tô Liên Việt

Mẫu số 01/GTGT-3LL
HOÁ ĐƠN GTGT
Liên 1(lưu)
Ngày 5 tháng 1 năm 2013
Ký hiệu:BA/2004A
Số : 0052311
Đơn vị bán hàng: Công ty CP ĐTTM và DV ô Tô Liên Việt
Địa chỉ: Số 5- Lê Quang Đạo- MĐ-HN
Điện thoại
Họ Tên người mua:Bà An
Đơn vị
Địa chỉ
Hình thức thanh toán: Tiền mặt

STT Tên hàng hoá dịch vụ ĐVT
1
1
2
3

2

Đèn H7
Đèn tròn 2 tóc
Đèn hậu

Số lượng Đơn giá

3

4

thùng
thùng
thùng

2
1
2

Cộng tiền hàng
Thuế suất GTGT: 10%

Tiền thuế GTGT

Tổng cộng thanh toán

5
10.000
2.500
3.600

Thành tiền
6= 4× 5
400.000
250.000
720.000

1.370.000
137.000
1.507.000



+ Phiếu xuất kho : Phiếu xuất kho do thủ kho của công ty lập trên cơ
sở hoá đơn GTGT, làm căn cứ giá vốn hàng bán.
Đơn vị : Cty CP ĐTTM và DV Ô Tô Liên Việt
Bộ phận
PHIẾU XUẤT KHO
Ngày 5 tháng 1 năm 2013

Sổ: 007427
Nợ TK 632
Có TK 156

Họ tên người nhận hàng: Bà An
Lý do xuất kho:
Xuất tại kho : Phan Đình Phùng
STT Tên nhãn hiệu
quy cách,phẩm
chất,vật tư,sản
phẩm
A

B

1
2
3

Đèn 1m2
Đèn tròn 25W
Đèn nằm 40W
Cộng

Mã số ĐVT

Số lượng

Đơn giá

TT

10.000
2.500
3.600

400.000
250.000
720.000
1.370.000

Yêu cầu Thực xuất

thùng2
thùng1
thung2

2
1
2

Tổng số tiền (bằng chữ)
Xuất ngày 5 tháng 1 năm 2013
Phụ trách bộ phận

Phụ trách cung tiêu

Kế toán viết phiếu thu và thu tiền

Người nhận

Thủ kho


Theo hoá đơn GTGT, nhà bà An thanh toán tiền ngay. Vì vậy sau khi
giao hàng, kế toán bán hàng chuyển hoá đơn GTGT (liên 1) cho kế toán để
viết phiếu thu và thu tiền.
Đơn vị : Cty CP ĐTTM và DV Ô TÔ Liên Việt
Bộ phận
PHIẾU THU
Ngày 5 tháng 1 năm 2013

Quyển số:
Số
Nợ


Họ tên người nộp tiền : Bà An
Địa chỉ
Lý do nộp : Trả tiền mua hàng theo hoá đơn số 0052311
Số tiền
: 1.507.000
Viết bằng chữ
Kế toán trưởng

Người lập phiếu

Đã nhận đủ số tiền
Ngày 5 tháng 1 năm
2013
Thủ quỹ
( Ký ,ghi rõ họ tên)


Ví Dụ: Ngày 30 tháng 1 năm 2013 công ty bán hàng cho nhà Minh
Quyền, Minh Quyền chưa thanh toán tiền hàng
Mẫu số 01/GTKT_ 3LL
HOÁ ĐƠN GTGT
Liên 1 (lưu)
Ngay 12 tháng 1 năm 2013

Ký hiệu MQ/ 2003 A
Số :
0091254

Đơn vị bán hàng : công ty CP ĐTTM và DV ô Tô Liên Việt
Địa chỉ :Số 5 Lê Quang Đạo –MĐ-HN
Số tài khoản
Điện thoại
Mã số
Họ tên người mua hàng : Minh Quyền
Đơn vị
Địa chỉ : Lĩnh Nam_Hoàng Mai
Số tài khoản
Hình thức thanh toán : thanh toán sau
Mã số

STT

Tên hàng hoá dịch vụ

A

ĐVT

B

Số lượng

C

1

Đơn giá
2

Thành tiền
3= 2× 1

1

Đèn H7

thùng

7

10.000

1.400.000

2

Bóng tròn 2 tóc 12V

thùng

4

3.600

1.440.000

Cộng tiền hàng:

Thuế suất GTGT :10%

2.840.000

Tiền thuế GTGT
Tổng cộng tiền thanh toán:

284.000
3.124.000

Số tiền viết bằng chữ
Người mua hàng

Kế toán trưởng

Thủ trưởng đơn vị

Thủ kho viết phiếu xuất kho và vào thẻ kho tương tự như trường hợp
bán hàng thu tiền ngay



Bảng : Sổ chi tiết giá vốn hàng bán
SỔ CHI TIẾT GIA VỐN HÀNG BÁN
Tài khoản: 632
Tháng 1 năm 2013
ĐVT: 1.000
Ngày
tháng
ghi sổ

Chứng từ
SH

Số phát sinh
Diễn giải

NT

TKĐƯ

Dư đầu kỳ
Xuất bán cho bà An

156

Nợ







Số dư
Nợ





814

Đèn H7

272

Đèn tròn 2 tóc

158

Đèn hậu có tóc

384

Cộng phát sinh
Dư cuối kỳ
Ngày 31 tháng 01 năm 2013
Kế toán ghi sổ

Kế toán trường

Báo cáo Nhập_Xuất_ Tồn hàng hoá được kế toán hàng hoá lập vào cuối
tháng sau khi đã xác định được trị gia vốn của hàng nhập và xuất trong tháng
Căn cứ vào số dư cuối kỳ của báo cáo Nhập _Xuất _Tồn hàng hoá kỳ
trước, phiếu nhập kho, xuất kho,hoá đơn GTGT của hàng hoá xuất bán kỳ
này, kế toán hàng hoá lập báo cáo Nhập_ Xuất_Tồn hàng hoá
Xác định hàng hoá tồn kho cuối kỳ ta có công thức
Tồn
cuối =
kỳ


đầu
kỳ

+

Nhập
trong
kỳ



Bảng: Báo cáo Nhập _Xuất_ Tồn hàng hoá (TK 156)

Xuất
trong
kỳ


BÁO CÁO NHẬP _XUẤT_ TỒN HÀNG HÓA
(TK 156)
THáNG 1 Năm 2013
ĐVT : 1000đ
Mã Tên hàng hoá ĐVT

Tồn đầu tháng

Nhập trong tháng

Xuất trong tháng

Tồn cuối tháng

SL

ĐG

TT

SL

ĐG

TT

SL

ĐG

TT

SL

ĐG

TT

Đèn H8

Thùng

4

136

544

3250

136

149600

3253

136

148240

1

136

136

Đèn H7

Thùng

7

158

1106

2750

158

126400

2755

158

127190

2

158

316

Đèn hậu

Thùng

2

192

384

2000

192

307200

2000

192

151488

2

192

384

Đèn tròn 2 tóc Thùng

7

192

1344

1570

192

170880

1574

192

170688

3

192

576

Tổng cộng

20

3378

9570

156940

9582

1563906

8

1412

Ngày 31 tháng 01 năm 2013
Thủ kho

Kế toán trưởng

44


Công ty CP ĐTTM và DV Ô Tô Liên Việt
Địa chỉ: Mỹ Đình- Hà Nội
SỔ THEO DÕI DOANH THU BÁN HÀNG
Tháng 1 năm 2013
Đơn vị tiền: 1.000 đ
Chứng từ

Tài khoản

Doanh thu
Thanh toán ngay

Tiền
Tiền mặt
GNH
511 11527

Sổ

Ngày


khách

00754361

1/1/13

AC 11

11527

111

00754363

1/1/14

YA 5

16028

131 511

XA 10

35213

112

511

….

….

….

….

….

1370

111

511

1370

….

….

….

….

007543365 2/1/13
....

….

077543366 2/1/13 B A 20
….

….

….

00998965 31/1/13 MQ 15
….

….

Số tiền

2840

….

….

Cộng

2.127.142

Nợ

16028
35213
….

…..

….

….

131 511
….



Thanh
toán
chậm

2840
….

….

….

954.468 516.728 655.946

Ngày 31 tháng 12 năm 2013
Kế toán ghi sổ

Kế toán trưởng

46


2.2.2.4 Kế toán công nợ phải thu khách hàng
Sau khi bán hàng cho Minh Quyền khách hàng ghi nợ chưa thanh toán ngay kế
toán vào sổ và ghi nợ trên sổ sách cuối tháng kế toán lên công nợ và theo dõi trả
nợ.
Bảng. Sổ chi tiết cộng nợ
Công ty CP ĐTTM và DV Ô Tô Liên Việt
Địa chỉ:
SỔ CHI TIẾT CÔNG NỢ
Tháng 1 năm 2013
Tài khoản 131 - Phải thu của khách hàng
Đối tượng - MQ- Minh Quyền
Đơn vị tiền: 1.000đ
Chứng từ
Số

Diễn giải

Ngày

TK Đ/Ư

Phát sinh
Nợ



Dư đầu tháng
5/01

Doanh thu bán đèn
Thuế GTGT chưa thanh toán

…….

….

511
33311

2.840
284

………………..
Cộng phát sinh
Dư cuối

15577
…….

…….

……

Ngày 31 tháng 12 năm 2013
Kế toán ghi sổ

Kế toán trưởng

47


* Chi phí bán hàng là chi phí lưu thông, chi phí tiếp thị phát sinh trong
quá trình bán hàng gồm có. Chi phí giao dịch, lương nhân viên bán hàng và
các chi phí gắn liền với kho bảo quản hàng hoá.
BẢNG TẬP HỢP CHI PHÍ BÁN HÀNG
Tháng 1 năm 2013
Đơn vị tiền: 1000đ
Chứng từ

Diễn giải

Số tiền

SH

Ngày tháng

11

2/1

Anh Thành chi phí xăng dầu công tác

30

5/1

T. Anh Thanh toán tiền thuê xe

900.000

35

6/1

Trang thanh toán mua văn phòng phẩm

45.000

40

17/1

Chị Hương thanh toán tiền nước

48.000

….

….

105

31/1
Cộng

…..
Chị Hương thanh toán tiền vệ sinh
Cộng

1.000.000

….
50.000
20.585.000


Bảng : Sổ chi tiết chi phí bán hàng.
Cty CP ĐTTM và DV ô Tô Liên
Việt
Địa chỉ: Hà Nội
SỔ CHI TIẾT CHI PHÍ BÁN HÀNG
Tháng 01 năm 2013
Đơn vị tiền: 1.000.
Chứng từ
Số

TK
Diễn giải

Ngày

Số phát sinh

đối

Nợ

ứng
Dư đầu tháng

11

2/1

Anh Thành CP xăng

30

5/1

35
40

…….
111

3.000

T.Anh thanh toán thuê xe

,,

6.900

6/1

Trang thanh toán mua VPP

,,

545

17/1

Hương thanh toán tiền

Số dư

Có Nợ Có
….

…. ….





….

…. ….

480

nước

105


31/1







Hương thanh toán tiền VS

50

Cộng phát sinh

20.585

Dư cuối thág

……..



Ngày 31 tháng 01 năm 2013
Kế toán trưởng



NHẬT KÝ CHỨNG TỪ SỐ 8
Ghi có các TK: 156,511,131,632,641,911
Tháng 1năm 2013
Đơn vị tiền:1.000đ
ST

SHTK
Ghi

Các TK ghi có
Các TK ghi nợ

156

131

511

632

641

911

Tổng cộng

nợ
1`

111

Tiền mặt

954.468

954.468

2

112

Tiền gửi ngân hàng

516.728

516.728

3

131

Phải thu khách hàng

655.946

655.946

4

511

Doanh thu bán hàng

5

632

Giá vốn hàng bán

6

2.127.142
1561.940

1.561.946

Xác định kết quả kinhdoanh
Tổng cộng

1561.940

2.127.142

2127.142

1561.940

20.585

1561.940

20585

1.582.525
2127142

Ngày 31 tháng 01 năm 2013
Kế toán ghi sổ

Kế toán trưởng


SỔ CÁI TK 632
Đơn vị tiền: 1.000đ
Ghi có các TK đối ứng
Nợ TK này
NKCT số 8 (ghi có TK 156)

1561.940

Cộng phát sinh bên nợ

1561.940

Cộng phát sinh bên có

1561.940

Số dư

T1

Nợ

0



0

T2

T3



Cộng

Ngày 31 tháng 1 năm 2013
Kế toán ghi sổ

Kế toán trưởng

(Ký, họ tên)

(Ký, họ tên)

Đồng thời với việc mở sổ cái TK 632, kế toán mở sổ cái TK 511 cũng
dựa trên NKCT số 8.


SỔ CÁI TK 511
Đơn vị tiền: 1.000đ
Ghi có các TK ứng nợ TK này

T1

T2

NCCT số 8 ghi có NC 911

2.127.142

Cộng phát sinh bên nợ

2.127.142

Cộng phát sinh bên có

2.127.142

Số dư

Nợ

0



0

T3



Cộng

Ngày 31 tháng 1 năm 2013
Kế toán ghi sổ

Kế toán trưởng

(ký, họ tên)

(ký, họ tên)

Để xác định kết quả kinh doanh tức là xác định xem doanh nghiệp lãi
bao nhiêu, lỗ bao nhiêu. Vì vậy cuối tháng doanh nghiệp phải mở sổ chi tiết
TK 911 – Xác định kết quả kinh doanh.
SỔ CHI TIẾT XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH
TK 911
Đơn vị tiền: 1000
Ngày tháng
ghi sổ

Chứng từ
SH

Diễn giải

NT

31/1

TK

Số phát sinh

Đ/Ư



k/c doanh thu thuần

511

k/c giá vốn hàng bán

632 1561.940

k/c chi phí bán hàng

641 20.585

Nợ

Số dư

2127142

Cộng

Ngày 31 tháng 1 năm 2013
Người ghi sổ

Kế toán trưởng

(ký, họ tên)

(ký, họ tên)


Để phục vụ yêu cầu quản lý và điều hành hoạt động kinh doanh hàng
tháng, kế toán chi nhánh Điện Quang lập một số báo cáo tài chính sử dụng
trong nội bộ công ty (báo cáo quản trị) trong đó có báo cáo kết quả kinh doanh.
BÁO CÁO KẾT QUẢ KINH DOANH
Tháng 1 năm 2013
Đơn vị tiền: 1000đ
Chỉ tiêu

Số tiền

Tổng doanh thu bán hàng

2.127.142

Doanh thu thuần về bán hàng

2.127.142

Giá vốn hàng bán

1561.940

Chi phí bán hàng

20.585

Lãi thuần về hoạt động bán hàng

868.951




Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×
x