Tải bản đầy đủ

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM DƯỢC LÂM SÀNG CÓ ĐÁP ÁN

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM DƯỢC LÂM SÀNG CÓ ĐÁP ÁN
1. Những chống chỉ định nào là của Glucocorticoid (GC):
A. Loét dạ dày tá tràng tiến triển
B. Nhiễm virus
C. Nhiễm nấm
D. Câu a, b và c đúng.

2. Liều dùng của hydrocortisone ở người suy thận mãn thường là:
A. 20 – 30mg/ ngày
B. 5 – 10mg/ ngày
C. 25 – 30mg/ ngày
D. 10 – 15mg/ ngày.

3. Sự hấp thu sắt của cơ thể được hổ trợ bởi vitamin này:
A. Vitamin A
B. Vitamin B1
C. Vitamin C
D. Vitamin D

4. Kẽm là nguyên tố vi lượng hổ trợ trẻ em các vấn đề sau đây, ngoại trừ:
A. Hổ trợ tăng trưởng và phát triển thể chất

B. Hổ trợ điều trị nhiễm trùng da và hô hấp
C. Hổ trợ điều trị tiêu chảy cấp
D. Hổ trợ đề kháng với nhiễm khuẩn và chức năng miễn dịch

5. Ruột non là nơi hấp thu đáng kể thuốc dùng bằng đường uống bởi vì:


A. Diện tích hấp thu lớn hơn nhiều so với dạ dày
B. Niêm mạc ruột dễ dàng hấp thu thuốc hơn so với dạ dày
C. Lượng máu tưới rất nhiều ở ruột
D. Tất cả các điều trên.

6. Tương tác nào không thuộc tương tác dược lực học:
A. Tương tác đối kháng cạnh tranh

B. Tương tác đối kháng không cạnh tranh
C. Tương tác hiệp đồng
D. Tương tác ở giai đoạn hấp thu

7. Tương tác nào làm thay đổi sự hấp thu thuốc, ngoại trừ:
A. Tương tác do thay đổi pH dạ dày-ruột
B. Tương tác cho tạo phức chelat
C. Tương tác do thay đổi tốc độ rỗng dạ dày
D Tương tác do sự tái hấp thu ở thận

8. Kháng sinh nào là loại kháng sinh quý, phổ kháng khuẩn rộng, ít bị đề kháng :
A. Carbapenem
B.Aminoglycosid
C.Tetracylin
D.Fosfomycin

9. Kháng sinh tác động lên vi khuẩn theo cơ chế ức chế tổng hợp protein:
A. beta lactam
B.Vancomycin
C.Polymycin


D.Tetracylin

10. Phối hợp 2 hoạt chất Paracetamol và Codein thuộc loại tương tác nào:


A. Hiệp lực bổ sung
B. Hiệp lực cộng
C. Hiệp lực bội tăng
D. Sự tăng tiềm lực

11. Kiến thức nào quan trọng hơn đối với người dược sĩ lâm sàng trong những kiến

thức sau:
A. Sinh hóa lâm sàng
B. Đảm bảo chất lượng thuốc
C. Thực hành tại bệnh viện
D. Sinh dược học.

12. Sinh khả dụng là khái niệm dùng để chỉ phần thuốc được đưa đến và hiện diện trong:
A. Dạ dày
B. Ruột non
C. Hệ tuần hoàn chung
D. Gan

13. Không dùng thức ăn có chứa Ca2+, Fe2+ với những thuốc nào?
A. Nialamid
B. Phenelzin.
C. Iproniazid
D. Norfloxacin


14. Phối hợp warfarin và ibuprofen dẫn đến:
A. Tăng tỷ lệ chảy máu

B. Làm tăng nguy cơ tạo cục máu.
C. Làm chắc thành mạch máu
D. Gây tắc nghẽn động mạch vành.

15. Khi uống càfé có chứa cafein sẽ làm tăng hòa tan thuốc nào làm thuốc dễ hấp thu:
A. Ergotamine
B. Aminazin
C. Haloperidol
D. Cả 3 đều đúng

16. Yếu tố nguy cơ của phản ứng có hại là:
A. Thuốc
B. Nhân viên y tế.
C. Bệnh nhân
D. Cả 3 ý đều đúng

17. Tần suất ADR tăng lên theo cấp số nhân với:
A. Số lượng thuốc trong 1 lần điều trị
B. Số lần khám bệnh
C. Số lần dùng thuốc
D. Số lần bị bệnh

18. Đặc điểm của ADR type B, ngoại trừ:
A. Phụ thuộc liều


B. Tỷ lệ tử vong cao
C. Không liên quan đến tác dụng dược lý của thuốc
D. Khó hồi phục

19. Thuốc được lựa chọn đầu tiên trong điều trị sốc phản vệ:
A. Diphenhydramin
B. Hydrocortison
C. Adrenalin
D. Clopheniramin.
20. Nguyên tắc xử trí trường hợp dị ứng thuốc:
A. Ngưng ngay thuốc gây dị ứng
B. Điều trị các triệu chứng
C. Chống bội nhiễm nếu có
D. Cả 3 trường hợp

21. Người ăn chay theo tôn giáo thiếu vitamin nào:
A. Thiamin
B.Riboflavin
C.Niacin
D.Cobalamin

22. Vitamin nào chống oxy hóa:
A. A, C
B.E,C
C.A,D,E
D.A,E,C


23. Nguồn thông tin loại I:
A. Các bài báo đăng trong tạp chí chuyên ngành
B. Bao gồm các thông tin dưới dạng bài tóm tắt
C. Là nguồn thông tin tổng quan.
D. Câu a và b đều đúng.
24. Nội dung thông tin thuốc phải phù hợp với:

A. Dược sĩ lâm sàng
B. Bác sĩ và dược sĩ lâm sàng
C. Bác sĩ, cán bộ điều dưỡng và bệnh nhân
D. Cán bộ y tế và bệnh nhân

25. Giai đoạn phát triển mà thai nhi nhạy cảm nhất với độc tính của thuốc, có thể dẫn tới
những bất thường nặng nề về hình thái là:
A. Thời kỳ tiền phôi
B. Thời kỳ phôi
C. Thời kỳ thai
D. Thời kỳ phôi và thai.

26. Thuốc gây ra những dị tật ở trẻ sơ sinh vào năm 1961 là:
A. Diazepam
B. Meprobamat.
C. Cimetidine
D. Thalidomide.

27. Xét nghiệm có giá trị chẩn đoán sớm nhất trong nhồi máu cơ tim là:
A. CK-MB


B. Myoglobine
C. GOT (ASAT)
D. Troponin

28. Loại tương tác nào thường được dùng để giải độc thuốc:
A. Tương tác đối kháng cạnh tranh
B. Tương tác đối kháng không cạnh tranh
C. Tương tác hiệp đồng
D. Câu a và b đúng.

29. Trong nước bưởi có chất nào làm ức chế enzyme chuyển hóa thuốc:
A. Naridin
B. Naringidin.
C. Naringin
D. Tất cả sai.

30. Đặc điểm của ADR type A, ngoại trừ:

A. Không phụ thuộc liều
B. Phổ biến nhất (chiếm 80% tổng số các ADR)
C. Liên quan đến tác dụng dược lý của thuốc
D. Mức độ đa dạng, nhưng thường là nhẹ

31.Dị ứng typ 1 còn gọi là:
A. Phản ứng kiểu phản vệ
B. Phản ứng độc tế bào
C. Phản ứng phức hợp miễn dịch


D. Phản ứng muộn qua trung gian tế bào

32. Vitamin B1 gọi là:
A. Thiamin
B. Riboflavin
C.Cobolamin
D.folic

33. Không nên bôi dầu gió, cao xoa có chứa bạc hà (menthol) lên mũi trẻ sơ sinh vì:
A. Sẽ gây vã mồ hôi, tím tái đối với trẻ
B. Làm cho trẻ bỏ bú
C. Có thể làm ngưng hô hấp trẻ
D. Làm cho trẻ bị dị ứng

34. Thuốc nào làm sữa có vị đắng:
A. Metrodinazol
B.Estrogen
C. Paracetamol
D.Aspirin.

35. Tỉ lệ AST/ALT>2 có ý nghĩa:
A. Viêm gan mạn
B. K gan
C. xơ gan


D. Viêm gan do rượu

36. Men AST có nhiều ở:
A. tim, cơ
B. tim, gan
C. cơ , xương
D. Tim, xương

37 Liều lượng thuốc dùng cho trẻ sơ sinh:

A. Được tính theo các bảng liều lượng dành riêng cho nhi khoa
B. Được tính theo những công thức suy ra từ cân nặng của người lớn
C. Được tính từ liều dùng cho người lớn giảm xuống½
D. Tất cả đều sai.

38. Công thức tính hệ số thanh thải của nam:
A. [(140-tuổi)x thể trọng]/Creatininx72
B.[(140-tuổi)x thể trọng]/Creatininx70
C. [(142-tuổi)x thể trọng]/Creatininx72
D. [(142-tuổi)x thể trọng]/Creatininx70

39. Ta nên hạn chế tiêm bắp ở trẻ sơ sinh vì:
A. Hệ cơ bắp của trẻ còn nhỏ
B. Hệ cơ bắp chưa được tưới máu đầy đủ
C. Khó biết chính xác sinh khả dụng để tính liều thuốc chính xác


D. Tất cả đều đúng.

40. Ở người cao tuổi thuốc khó thấm qua da là do:
A. Da người cao tuổi khô
B. Thành phần lipid giảm
C. Sự hấp thu ở da kém
D. Tất cả các lý do trên.

41. Không nên dùng Clarithromycin, erythromycin với theophylin vì:
A. Clarithromycin, erythromycin ức chế enzym CYP450 chuyển hóa theophylin nên
tích tụ theophylin gây độc
B.Clarithromycin, erythromycin cảm ứng enzym CYP450 chuyển hóa làm theophylin
giảm nồng độ
C. Clarithromycin, erythromycin đối kháng cạnh tranh với theophylin
D. Clarithromycin, erythromycin tăng tác dụng hiệp đồng với theophylin

42. Nhóm thuốc có thể gây ra quái thai, dị tật bẩm sinh cho phụ nữ có thai:
A. Thuốc an thần, gây ngủ
B. Thuốc chống sốt rét
C. Thuốc chống đau nửa đầu
D. Cả 3 loại thuốc

43. Thuốc nào không nên dùng cho phụ nữ có thai, ngoại trừ?

A. Corticoid
B. Acetaminophen


C. Amnosid
D. Barbiturat

44. Một số chỉ định của GC, ngoại trừ:
A. Loét dạ dày tá tràng
B. Chống viêm tại chỗ: mắt, da, mũi
C. Quá mẫn: dị ứng nặng do thuốc hay do nọc độc côn trùng.
D. Hen suyễn.

45. Phát biểu nào không đúng khi gặp Cushing do thuốc:
A. Giảm liều từ từ
B. Ngưng ngay Glucocorticoid
C. Hạn chế việc đưa lại GC nếu bệnh tái phát
D. Dùng thuốc điều trị triệu chứng nếu bệnh tái phát

46. Trong điều trị ung thư, có rất nhiều chỉ định dùng glucocorticoid, đặc biệt là:

A. Ung thư vú
B. Ung thư tử cung
C. Ung thư bạch cầu
D. Ung thư túi mật

47. Mục đích mở rộng phổ kháng sinh, ngoại trừ:
A. Mở rộng phổ kháng khuẩn
B. Phòng ngừa phát sinh chủng đề kháng
C. Tăng cường tác dụng diệt khuẩn
D. Giảm chi phí


48. Các cơ chế tác động của kháng sinh, ngoại trừ:
A. Ức chế sự tổng hợp thành tế bào vi khuẩn
B. Ức chế phóng thích histamin ra khỏi tế bào.
C. Ức chế sinh tổng hợp acid nucleic của vi khuẩn
D. Ức chế sinh tổng hợp protein của vi khuẩn

49. Nguyên tắc sử dụng kháng sinh bao lâu:
A. Hết dấu hiệu nhiễm khuẩn
B. Uống thêm 4-5 ngày ở người bình thường
C. Uống thêm 5-7 ngày người suy yếu
D. Câu a và c đúng

50. Quá liều Vitamin C sẽ gây nên triệu chứng, ngoại trừ:
A. Tiêu chảy
B. Buồn nôn
C. kích ứng dạ dày
D. Sỏi oxalat

Đáp án:
1.D
2.A
3.C
4.D
5.D
6.D


7.D
8.A
9.D
10.A
11.D
12.C
13.D
14.A
15.A
16.D
17.A
18.A
19.C
20.B
21.D
22.D
23.A
24.D
25.B
26.D
27. B
28. A
29.C
30.A
31.A
32.A
33.C


34.A
35.D
36.B
37.A
38.A
39.D
40.D
41.A
42.D
43.B
44.A
45.B
46.C
47.D
48.B
49.D
50.B

TÀI LIỆU CÒN NHIỀU SAI SÓT MONG CÁC BẠN GÓP Ý ĐỂ TÀI LIỆU TỐT HƠN
CHÚC CÁC BẠN ĐẠT ĐIỂM CAO



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×